Hớng dẫn thực hành
chụp ảnh phóng xạ bậc I
Tài liệu số:
Sửa đổi: 0
Ngày: 10/11/2006
Trang;
1 of 16
I-An ton thit b.
1. Máy X-ray:
Vn chuyn thit b nh nhng.
Các khp ni gia các cáp cn c kim tra k trc khi vn hnh.
Sy máy nh k.
V sinh thit b sch s.
2. Ngun Gammar
Luôn gi gìn thit b sch s trc trong v sau khi chiu chp.
Cách lp thit b:
+ Lp ng dn ngun có Colimator hoc tuýp nhôm trc.
+ Lp cáp iu khin.
+ Kim tra cò.
+ Kim tra li các khp ni trc khi vn hnh thit b.
II-Khong cách an ton.
Cn tuân th các bin pháp sau trong khi chiu chp:
+ Thi gian tip xúc ngun cng ít cng tt.
+ Khong cách cng xa cng tt.
+ Che chn.
Bng 1: Bng tra khong cách an ton v khong cách ro cn (áp dng cho ngun Ir-192)
Khong cách an ton (m)
Khong cách rào cản (m)
Không có
Không có
Có
Có Collimator
Collimator
Collimator
Collimator
r2 = 0.3.r1
r1 = 500. A
r2 = 0.3.r1
r2 = 666. A
80
200
60
231
69
75
193
58
223
67
70
187
56
216
65
65
180
54
208
62
60
173
52
200
60
55
166
50
191
57
50
158
47
182
55
45
150
45
173
52
40
141
42
163
49
35
132
40
153
46
30
122
37
141
42
25
112
34
129
39
20
100
30
115
35
15
87
26
100
30
10
71
21
82
24
5
50
15
58
17
1 rad = 1 rem = 10 mSv 1 R
1 Inch = 2,54 cm ; 1 Foot = 30,48 cm
Hot
(Ci)
III. Lựa chọn số lợng phim cho kỹ thuật chụp ống.
Bảng 1: lựa chọn số lợng phim.
ống
Kỹ thuật chụp
Cỡ phim
Tµi liÖu sè:
Híng dÉn thùc hµnh
Söa ®æi: 0
Ngµy: 10/11/2006
Trang;
2 of 16
chôp ¶nh phãng x¹ bËc I
§.kÝnh
èng
½"
¾"
4/7"
1"
1 ½"
2"
2 ½"
3"
4"
5"
6"
8"
10"
12"
14"
16"
18"
20"
ChiÒu dµy.
3.7
4
5.7
7.8
3.3
4.6
6.8
9
3.6
5
7
10
3.9
5.5
8.7
11.6
12.7
3
7
5.49
7.62
15.24
6
13.49
17.5
6
20
7.11
10.97
14.2
6.35
8.18
15.07
6.35
9.27
9.5
14
9.5
9.5
9.5
9.5
Double
Wall
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
Chôp
Eliptre
Chôp
èp s¸t
Chôp 3600
Panoramic
10 x 20
3
3
3
3
3/2
4
4
4
2
3
3
3
3/2
3/2
4
4
4
2
4
3
4
5
3
4
4
3
5
4
4
4
x
x
x
x
IV-Lựa chọn IQI
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
10 x 40
3
3
4
3
3
3
4
4
4
4
5
B¶ng T-276
Lựa chọn IQI
Phạm vi chiều dày một thành danh nghĩa
Đơn vị (in)
Dưới 0.25
Đơn vị (mm)
Dưới 6.4
Từ 0.25 Đến 0.375
Từ 6.4 Đến 9.5
T ừ 0.375 Đến 0.50
Từ 9.5 Đến 12.7
IQI
PhÝa nguồn
IQI Lỗ
12
15
17
20
IQI D©y
5
6
7
8
PhÝa phim
IQI Lỗ
10
12
15
17
IQI D©y
4
5
6
7
Hớng dẫn thực hành
chụp ảnh phóng xạ bậc I
T 0.50 n 0.75
T 12.7 n 19.0
T 0.75 n 1.00
T 19.0 n 25.4
T 1.00 n 1.50
T 25.4 n 38.1
T 1.50 n 2.00
T 38.1 n 50.8
T 2.00 n n 2.50
T 50.8 n 63.5
T 2.50 n 4.00
T 63.5 n 101.6
T 4.00 n 6.00
T 101.6 n 152.4
T 6.00 n 8.00
T 152.4 n 203.2
T 8.00 n 10.00
T 203.2 n 254.0
T 10.00 n 12.00
T 254.0 n 304.8
T 12.00 n 16.00
T 304.8 n 406.4
T 16.00 n 20.00
T 406.4 n 508.0
25
30
35
40
50
60
80
100
120
160
180
Tài liệu số:
Sửa đổi: 0
Ngày: 10/11/2006
Trang;
3 of 16
9
10
11
12
13
14
16
17
18
20
21
20
25
30
35
40
50
60
80
120
160
180
8
9
10
11
12
13
14
16
17
18
20
Bảng T-233.2
B 1A
ng kính
dây
in
mm
0.032 0.08
0.004 0.01
0.005 0.13
0.0063 0.16
0.008 0.20
0.010 0.25
Dây
s
1
2
3
4
5
6
B 1B
ng kính Dây
dây
s
in
mm
0.010 0.25
6
0.013 0.33
7
0.016 0.41
8
0.020 0.51
9
0.025 0.64
10
0.032 0.81
11
B 1C
ng kính
dây
in
mm
0.032
0.81
0.040 1.02.
0.050
1.27
0.063
1.60
0.080
2.03
0.100
2.54
Dây
s
11
12
13
14
15
16
B 1D
ng kính
dây
Dây s
in
mm
0.100 2.54
16
0.126 3.20
17
0.160 4.06
18
0.200 5.08
19
0.250 6.35
20
0.320 8.13
21
V - nhoè hình hc:
S.F. D 1.5 L
chính xác hình hc phi bng hoc nh hn 0.5 mm v c tính theo công thc sau:
Ug= F x d/D
Trong đó:
Source
Sourcehc.
Ug- nhoè hình
F - Kích thc ngun tính bng mm.
D - Khong cách t ngun n vt tính bng mm.
d - Chiu dy mi hn tính bng mm.
VI Kỹ thuật chụp mối hàn giáp mối tấm.
S dng k thut chp mt thnh mt nh.
Film
L
1.1
t
Film
Hớng dẫn thực hành
chụp ảnh phóng xạ bậc I
Tài liệu số:
Sửa đổi: 0
Ngày: 10/11/2006
Trang;
4 of 16
L: Chiu di ca phim
VI - K thut chp mi hn ng:
S dng k thut chp hai thnh hai nh (ng có ng kính nh hn 3)
Cn ít nht 02 ln chp, cách nhau 900 (hoc 01 ln chp cho trng hp chp im)
1- Mối hàn ống có đờng kính nhỏ hơn 3'':
Nguồn
Nguồn
Film
VII. Kỹ thuật đánh dấu, nhận dạng mối hàn và phim chụp:
1. Nhận dạng mối hàn, đánh dấu vị trí phim cho kỹ thuật chụp: Tấm phẳng, bồn, ống > 3
1.
2.
3.
4.
Thông tin dự án
Tên dự án
Tên Khách hàng
Tên Cty (APAVE)
Ngày chụp
IQI
1.
2.
3.
4.
Nhận dạng mối hàn
Tên vật chụp
Tên mối hàn
Đờng kính ống (nếu có)
Chiều dày + số thợ hàn
Hớng dẫn thực hành
chụp ảnh phóng xạ bậc I
Vị trí (A)
2.
Tài liệu số:
Sửa đổi: 0
Ngày: 10/11/2006
Trang;
5 of 16
Vị trí (B)
Nhận dạng mối hàn, đánh dấu vị trí phim cho kỹ thuật chụp: ống 1,5 3
1.
2.
3.
4.
IQI
Thông tin dự án
Tên dự án
Tên Khách hàng
Tên Cty (APAVE)
Ngày chụp
Nhận dạng mối hàn
1. Tên tuyến ống
2. Tên mối hàn
3. Đờng kính ống
4. Chiều dày ống
5. Số thợ hàn
A
Vị trí film
VIII Tính toán thời gian chụp
1. GAMMA GRAPHIC
t=
Q x D2 x K x N
A
t: Thi gian chp (gi).
Q: H s ngun chp (Ci x h) ti v trí 1 m.
D: Khong cách t ngun ti phim (m).
K: H s phim chp.
A: Hot ngun Ci.
K: H s phim chp.
Phim Kodak
Phim Fuji
AA
AX
MX125 IX-50 IX-80 IX-100
1.02
1.02
2.4
2.68
1.5
1.00
Phim Agfa
D4
D5
D7
2.68
1.62
1.0
N: H s en.
=1
N = 0.49
= 1,5
N = 0.73
=2
N = 1.0
= 2,5
N = 1.2
=3
N = 1.4
Tài liệu số:
Hớng dẫn thực hành
Sửa đổi: 0
Ngày: 10/11/2006
Trang;
6 of 16
chụp ảnh phóng xạ bậc I
N = 1.7
= 3,5
Ví dụ: Sau khi tính thời gian chụp T1 là 2 phút với độ đen lý thuyết 2. Tiến hành chụp thử cho kết
quả độ đen 1=1.5 (N1=0.73).
Vậy thời gian cần chụp T2 để cho độ đen mong muốn là 2=2.5 (N2=1.2) sẽ là:
T2=[T1xN2]/N1= [2x1.2]/0.71
Hệ số Q cho nguồn IR -192
Q
500
400
300
200
150
100
80
70
60
50
40
30
20
10
9
8
7
6
5
4
Ci x giờ
3
2
Các thông số:
Khoảng
1
cách: D = 1m
Film:0 D 7 10
20
30
Độ đen: =2
Màn chì tăng quang: 0.10 - 0.15mm
30
0
10
20
40
50
40
60
50
70
60
80
70
90
80
Thép
mm INOX
Tµi liÖu sè:
Híng dÉn thùc hµnh
Söa ®æi: 0
Ngµy: 10/11/2006
Trang;
7 of 16
chôp ¶nh phãng x¹ bËc I
2. X RAY GRAPHIC
2 x Q x D2 x K x N
mA
t=
t: Thời gian chụp (Phút).
Q: Hệ số nguồn chụp (mA x min tại vị trÝ 0.7 m).
D: Khoảng c¸ch từ nguồn tới phim (m).
mA: Cừơng độ dßng điện của m¸y.
K: Hệ số phim chụp.
Phim Kodak
AA
AX
MX125
1.2
1.2
2.6
Phim Fuji
IX-50 IX-80 IX-100
2.9
1.7
1.2
Phim Agfa
D4
D5
D7
3.7
1.62
1.2
N: Hệ số độ đen.
∆=1
N = 0.6
∆ = 1,5
N = 1.0
∆=2
N = 1.4
∆ = 2,5
N = 1.9
∆=3
N = 2.3
∆ = 3,5
N = 2.6
ERESCO 42 MF 2
GIẢN ĐỒ CHIẾU CHỤP (DÙNG CHO THÉP)
FFD=700mm D7Pb D=2.0
Híng dÉn thùc hµnh
chôp ¶nh phãng x¹ bËc I
Tµi liÖu sè:
Söa ®æi: 0
Ngµy: 10/11/2006
Trang;
8 of 16
50
10 Phút
4.5mA
45
40
30
5 Phút
4.5mA
22.5
20
mA x min
9
7
17
15
12
10
8
6
5
4.5
1 Phút
4.5mA
4
3
2
mm
inch
Kü thuËt chôp èng
Lo¹i èng
Sự sắp xếp nguồn – phim - mối hàn
Kỹ thuật chụp
End view
Side view
IQI
Vị trÝ
Vị trÝ đặt
táp
Híng dÉn thùc hµnh
chôp ¶nh phãng x¹ bËc I
Φ ≤ 89 mm
(3 1/2")
OD/ t ≤ 10
DWDI
4 lần chụp c¸ch
nhau 900
ElÝp
OD/ t ≥ 10
2 Lần chụp
c¸ch nhau 900
PhÝa
nguồn
Một trong
hai phÝa
PhÝa
nguồn
Một trong
hai phÝa
PhÝa
nguồn
Một trong
hai phÝa
IQI
Vị trÝ đặt
t¸p
SWSI
(1 thµnh 1 ¶nh)
4 lần chụp c¸ch
nhau 900
Lo¹i èng
Söa ®æi: 0
Ngµy: 10/11/2006
Trang;
9 of 16
(2 thµnh 1 ¶nh)
Φ ≤ 89 mm
(3 1/2")
Φ ≥ 89 mm
(3 1/2")
Tµi liÖu sè:
Kỹ thuật chụp
Sự sắp xếp nguồn – phim - mối hàn
End view
Side view
Vị trÝ
Hớng dẫn thực hành
chụp ảnh phóng xạ bậc I
Sửa đổi: 0
Ngày: 10/11/2006
Trang;
10 of 16
DWSI
89 mm
170
mm
4 ln chp
cách nhau 900
OD/ t 5
Mt trong
hai phía
Phía phim
Mt trong
hai phía
Phía phim
Mt trong
hai phía
Phía phim
SWSI
89 mm
170
mm
OD / t 5
170
mm
Tài liệu số:
4 ln chp
cách nhau 900
PANORAMIC
(Chụp chu vi
3600)
3 IQI cách
nhau 1200
IX- Thao tác kỹ thuật xử lí phim:
Quá trình x lý gm các bc sau:
1 - Chun b :
Chun b các thit b v dng c cn thit:
Ví d: s lng v kích c giỏ ng phim phi phù hp vi s lng phim x lý, không
dùng các giá ng phim d lm phim ri ra ngoi trong khi x lý.
V sinh sch s khu vc x lý phim v các thit b dng c s dng.
Kim tra dung dch hoá cht:
-
Thi im pha ch - hn dụng: nu ht hn, phi thay.
Hớng dẫn thực hành
chụp ảnh phóng xạ bậc I
Tài liệu số:
Sửa đổi: 0
Ngày: 10/11/2006
Trang;
11 of 16
-
Mc dung dch: nu xung thp, b sung ti mc cn thit.
-
S lng phim ể x lý: nu quá gii hn, phi thay.
-
Nhit dung dch.
Kim tra ngun nc cung cp.
Xác nh thi gian nhúng phim tng ng vi nhit dung dch.
Thit lp v kim tra iu kin ánh sáng an ton.
Lu ý :
-
Mi quan h gia thi gian nhúng phim v nhit dung dch l khỏ phc tp
do s a dng ca các loi sn phm dung dch hoá cht v phim s dng trên
th trng cng nh s ci tin công ngh ca nh ch to.
-
Mi quan h ny, mt cách lý tng, phi thu c t thông tin ch dn ca
nh sn xut.
-
Trong trng hp không có thông tin, hoc x lý phim ca nh ch to ny
bng dung dch hoá cht ca nh ch to khác, iu kin thi gian x lý cho
tng công on phi c xác nh bng thc nghim thn trng.
-
Qun lý d án / công trng phi có trách nhim thu thp s liu thc nghim
v cung cp cho Ban KTTN x lý thnh Ngân hng Th vin d liu phc
v cho các d án, n v khác.
Thông thng, quá trình x lý phim th công s dng dung dch x lý th công, có mi
quan h gia thi gian hin hình v nhit dung dch nh sau:
Nhit dung dch hin hình, OC
Thi gian nhúng, phút
18 OC
6 phút
19 OC
5 phút 30 giây
Hớng dẫn thực hành
chụp ảnh phóng xạ bậc I
Tài liệu số:
Sửa đổi: 0
Ngày: 10/11/2006
Trang;
12 of 16
20 OC
5 phút
21 OC
4 phút 30 giây
22 OC
4 phút
23 OC
3 phút 30 giây
24 OC
3 phút
Lu ý: Mi quan h gia thi gian - nhit ny s không úng nu, ví d, x lý phim
th công bng dung dch x lý phim t ng.
m bo nhit dung dch còn li sai khỏc ti a 3 OC so vi nhit cht
dung dch hin hình.
Nghiêm cm vic tu tin iu chnh en ca phim do thi gian chp sai bng
cách iu chnh nhit v thi gian nhúng phim.
Tháo, lp s lng phim cn x lý phù hp vo giá ng. S lng phim phù hp
cho mi ln x lý l s lng m các phim phi cách nhau ít nht 15mm trong
thùng dung dch.
1 - Hin hình (Developing):
Xác nh thi im và nhúng phim vo trong thùng dung dch hin ( Developer).
Rung lc nh nhng phim theo chiu lên xung trong khong thi gian 10 giây ti phút
u tiên.
Rung lc tip theo trong khong thi gian 5 giây cho mi 30 giây tip theo ca quá
trình hin hình.
Vo thi gian cui ca giai on hin hình, khong 10 giây, nhc phim v giá lên khi
dung dch, nghiêng giá ể cho dung dch d chy i. Thi gian rỏo (Draining time) ny
cng c tính trong thi gian hin hình.
3- Dng hin (Stop Bath):
Sau khi quá trình hin kt thúc, phim c nhúng vo dung dch STOP BATH l
dung dch nc cha 2 3 % Acid Acetic.
Hớng dẫn thực hành
chụp ảnh phóng xạ bậc I
Tài liệu số:
Sửa đổi: 0
Ngày: 10/11/2006
Trang;
13 of 16
Thc hin rung lc theo chiu lên xung vi ln.
Thi gian nhúng trong giai on ny l 30 giây.
Nu không có Acid Acetic, quá trình STOP BATH có th c thc hin trong
thùng nc chy lu thùng vi thi gian phù hp hoc trong mt s thùng nc k tip.
Khi kt thúc quá trình STOP BATH, nờn nhc phim v giá lên khi dung dch,
nghiêng giá dung dch d bỏm trờn phim chy i.
4 - nh hình (Fixing):
Nhúng phim vo dung dch nh hỡnh (Fixer).
Rung lc phim theo chiu lên xung trong thi gian 15 giây ngay ti phút u.
Rung lc trong thi gian 5 giây cho mi 30 giây tip theo.
Thi gian tng cng ca giai on nh hình khong 8 phút nhng không quá 15 phút.
Kt thúc quá trình nh hình, nhc giá lên khi dung dch, nghiêng giá dung dch d
bỏm trờn phim chy i.
5 Trung ho ch t nh hình (Fixer Neutralizing):
Nu có các cht trung ho phù hp, trc khi chuyn sang quá trình ra sch, phim có
th c nhúng vo dung dch trung ho v rung lc vi ln trong thi gian 5 giây.
Các cht trung ho thng có tính kim nh v c cung cp di dng thng phm
ca các nh sn xut phim v hoá cht.
6 - Ra sch (Washing):
Nhúng phim vo thùng nc lu thông có lu lng nc chy t 6 n 8 ln th tích
thùng trong mt gi. Thi gian ra sch khong 20 phút.
Nu không có nc chy lu thông, có th s dng mt s thùng nc k tip kt hp
vi vic dung lc phù hp. Lng nc v thi gian cn thit s dng trong trng hp
Hớng dẫn thực hành
chụp ảnh phóng xạ bậc I
Tài liệu số:
Sửa đổi: 0
Ngày: 10/11/2006
Trang;
14 of 16
ny nên xác nh bng thc nghim kt hp vi phép th THIO-TEST ánh giá d
lng thuc nh hình trong gii hn cho phép.
Chỳ ý: trong thao tác ca mi quá trình trên, tránh dung dch ca quá trình ny ri
vo thùng ng dung dch ca quá trình khác gây bn.
7 - Lm khô (Drying):
Có th lm khô trong môi trng t nhiên, không khí sch thông thoáng.
Vic lm khô phim bng các thit b chuyên dng nh t sy, máy sy t ng phi
tuân th cht ch các hng dn ca nh ch to.
Vi máy sy t ng, nên dùng phim th sy lúc u nhm kim tra s vn hnh
ca máy cng nh chùi sch các bi bn nu có.
Vi t sy, phi cn thn khi treo giá tránh các phim chm dính vo nhau.
8- Qun lý cht lng x lý phim:
Yu t có tm quan trng quyt nh n cht lng quá trình x lý phim l thc hin
theo các ch dn ca nh sn xut.
Do vy, qun lý d án / công trng v Phòng Công nghip. phi phi hp cht ch vi
b phn cung cp vt t ca công ty có c y các thông tin cn thit nh ó
nên trong hng dn ny.
Trong trng hp thông tin không y , hoc khi các iu kin x lý thay i hoc
khi các iu kin x lý thay i nh: loi phim, hoá cht, ngun nc, vv , thì nên
thc hin các thc nghim cn thit ngay khi nhn vt t thu thp d liu x lý, tìm
ra ch x lý ti u. Nên c gng hn ch vic th nghim thc nghim trong quá
trình tác nghip sn xut.
Khi iu kin bo qun, lu gi dung dch b thay i ngoi s kim soát, ví d nhit
, thì vic x lý th phim trc mi ca kíp hoc ngy lm vic có th cn thit.
Trng hp ny, kh nng x lý ca dung dch phi c theo dõi cht ch.
Hớng dẫn thực hành
chụp ảnh phóng xạ bậc I
Tài liệu số:
Sửa đổi: 0
Ngày: 10/11/2006
Trang;
15 of 16
Ti mi Công trng, D án, phi thc hin lu gi s theo dõi s liu x lý vi các
thông tin sau: ( trang sau )
9- X lý cht thi t quá trình x lý phim:
Dung dch x lý phim sau khi c thi ra phi c x lý m bo v sinh môi trng.
Các bc tin hnh nh sau:
-
Cha vo các can hay các thit b cha phù hp các dung dch thi ra: các thit b
dùng cha phi còn tt, m bo không lm dò dỉ các ch t thi trong quá trình
vn chuyn.
-
Các dung dch thi ra s c phân loi, dán nhãn nhn dng.
Các dung dch thi ra s c x lý phù hp vi các yêu cu v v sinh môi trng bi
Công ty APAVE hoc bi mt nh thu do Công ty APAVE thuê thc hin.
X- Chất lợng ảnh chụp.
Tất cả các phim chụp không đợc có vết trầy xớc, vết hoá chất hay các thiếu sót nào khác
mà nó che lấp hoặc làm nhầm lẫn với hình ảnh của bất kỳ khuyết tật nào trong vùng quan tâm
của đối tợng đợc chụp. Những thiếu sót này bao gồm, nhng không giới hạn ở:
a) Mờ.
b) Các thiếu sót khi sử lý phim nh các ngấn nớc hoặc các vết ố hoá học.
c) Các vết xớc, dấu vân tay, vết gấp, các vết tĩnh điện, vết nhoè ố hoặc các vết rách.
d) Chỉ thị sai lệch do nhợc điểm của màn tăng quang.
Các phim chụp phải đợc thực hiện sao cho đạt độ nhạy và hiện đợc dây IQI cần thiết.
Ngoài ra các phim chụp cũng còn phải hiện đợc các số và chữ nhận dạng của IQI.
Chất lợng phim chụp phải đạt đợc các tiêu chí đánh giá sau:
Híng dÉn thùc hµnh
chôp ¶nh phãng x¹ bËc I
Tµi liÖu sè:
Söa ®æi: 0
Ngµy: 10/11/2006
Trang;
16 of 16
mm Thép