Tải bản đầy đủ (.pdf) (1 trang)

ĐỀ lần 11 (2)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (111.02 KB, 1 trang )

NHÓM HỌC SINH THẦY QUANG BABY – Thầy MẪN NGỌC QUANG

THỬ SỨC TRƯỚC KÌ THI THPT
QUỐC GIA – ĐỀ 11
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1: [1 điểm]
Cho hàm số y 

3x  2
 C  . Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị  C  của hàm số đã cho
x2

Câu 2: [1 điểm]
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y  sin 2 x  3.cos x với x  [0,  ]
Câu 3: [1 điểm]
3  4 cos 2  cos 4
a) Cho tan   3 tính giá trị của biểu thức : P 
3  4 cos 2  cos 4
2

2

b) Giải phương trình sau 2 log3  x 2  4   3 log 3  x  2   log 3  x  2   4
Câu 4: [1 điểm]
e

x ln 2 x  2 ln x  1
1 x ln x  1 dx
Câu 5: [1 điểm]


Tính tích phân

n


1 
2
n 1
Tìm số hạng chứa x trong biểu thức  2 x 
 . Biết n là số tự nhiên thỏa mãn An  Cn 1  4n  6
x

Câu 6: [1 điểm]
x  4 y 1 z  3
x 1 y 1 z  2




Trong hệ tọa độ Oxyz cho các đường thẳng (d 2 ) :
và (d1 ) :
. Lập phương
6
9
3
2
3
1
trình mặt phẳng  P  chứa 2 đường trên .
Câu 7: [1 điểm]

Cho hình chóp S . ABCD đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a , mặt bên  SAD  là tam giác đều nằm trong mặt
6

phẳng vuông góc với đáy . Gọi M , N , P lần lượt là trung điểm của SB, BC , CD . Tính thể tích tứ diện CMNP và
tìm tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S . ABCD .
Câu 8: [1 điểm]
Cho hình vuông ABCD , vẽ hai đường tròn  C1  có đường kính là AD và  C2  có bán kính là AD tâm D . Lấy
điểm P thuộc  C2  sao cho AP có phương trình x  2 y  3  0 . Đường thẳng DP cắt  C1  tại N biết rằng AN
có phương trình x  3 y  7  0 . Tìm các đỉnh hình vuông biết rằng điểm E  9;6  thuộc đường thẳng CD .
Câu 9: [1 điểm]
 x 2 ( x  y  x 2 )  y  ( x  y ) y  x 2
Giải hệ phương trình sau 
 2 x  1(2 x 2  4 y  x 2  3)  (4 x  3) y  x 2
Câu 10: [1 điểm] Cho a, b, c là các số thực thỏa mãn a, c   0;1 ; b  2 và ab  ac  bc  5 . Tìm giá trị nhỏ nhất
của biểu thức P 

a b  c 
b  2c



c  a  b
b  2a

2



3  a  c   2b 2  8
4  3  ac 




Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×