Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

DANG 22 4 3 TB DIEN PHAN

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (77.19 KB, 2 trang )

D¹NG

22.4.3

BT §IÖN PH¢N

Câu 1: Điện phân 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO 3)2 0,1M và NaCl 0,2M tới khi cả 2
điện cực cùng có khí thoát ra thì dừng lại. Dung dich sau điện phân có pH là
A. 6.
B. 5.
C. 7.
D. 8.
Câu 2: Điện phân 1 lít dung dịch CuSO 4 2M với các điện cực bằng Cu tới khi catôt tăng 6,4
gam thì lúc đó nồng độ CuSO4 trong dung dịch là (thể tích dung dịch coi như không thay đổi)
A. 1,9M.
B. 2M.
C. 0,5M.
D. 0,3M.
Câu 3: Điện phân 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp CuSO4 0,1M và NaCl 0,1 M trong bình điện phân
có màng ngăn với cường độ dòng điện bằng 0,5 A, hai điện cực trơ. Sau một thời gian, thu được
dung dịch có pH=2 ( giả sử thể tích dung dịch không đổi). Thời gian ( giây) điện phân và khối lượng
( gam) Cu thu được ở catot lần lượt là
A. 1737 và 0,176
B. 1930 và 0,176
C. 2123 và 0,352
D. 1939 và 0,352
Câu 4: Hòa tan 42,5 g AgNO3 vào nước được dung dịch X, sau đó điện phân dung dịch X. Sau phản
ứng thấy khối lượng dung dịch X giảm 11,6 gam. Hiệu suất của quá trình điện phân là
A. 60%.
B. 50%.
C. 70%.


D. 40%.
Câu 5: Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm CuSO 4 và Fe2(SO4)3, thu được dung dịch X chỉ có
hai chất tan. Dung dịch X gồm:
A. H2SO4 và CuSO4.
B. H2SO4 và Fe2(SO4)3.
C. H2SO4 và FeSO4.
D. FeSO4 và CuSO4.
Câu 6: Điện phân 200ml dung dịch CuSO4 aM với điện cực trơ một thời gian, khối lượng dung
dịch giảm 8 gam. Để làm kết tủa hết ion Cu2+ còn lại trong dung dịch sau điện phân, cần dùng
300ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của a là
A. 1,25.
B. 1,375.
C. 0,75.
D. 1,06.
Câu 7: Điện phân dung dịch X (chứa y mol Cu(NO3)2 và 2y mol NaCl) bằng điện cực trơ đến
khi khối lượng catot không đổi thì ngừng và thu được dung dịch Z. Bỏ qua độ tan của khí trong
nước. Đo pH của X (pHX) và pH của Z (pHZ), nhận thấy
A. pHX < pHZ = 7
B. pHX < 7 < pHZ
C. pHX = pHZ = 7
D. pHZ < pHX = 7
Câu 8: Khi gang, thép bị ăn mòn điện hóa trong không khí ẩm, nhận định nào sau đây không
đúng ?
A. Tinh thể C là cực dương xảy ra quá trình khử.
B. Tinh thể C là catot, xảy ra quá trình khử.
C. Tinh thể Fe là anot xảy ra quá trình oxi hóa.
D. Tinh thể Fe là cực dương xảy ra quá trình khử.
Câu 9: Dung dịch X chứa 0,03 mol CuSO4, 0,02 mol Fe2(SO4)3 và 0,08 mol HCl. Tiến hành
điện phân dung dịch X trong 30 phút với điện cực trơ có màng ngăn, với cường độ dòng điện
9,65 A, Thể tích khí thu đựoc ở anot (đktc) và khối lượng kim loại bám vào catot là.

A. 1,456 lít và 1,68 gam
B. 1,008 lít và 4,16 gam
C. 1,456 lit và 1,92 gam
D. 1,008 lít và 2,48 gam
Câu 10: Hòa tan 15,84 gam hỗn hợp gồm một oxit kim loại kiềm và một oxit kim loại kiềm
thổ bằng dung dịch HCl dư được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X, lấy muối khan đem điện
phân nóng chảy hoàn toàn thì thu được 6,048 lít khí (đo ở đktc) ở anot và a (gam) hỗn hợp kim
loại ở catot. Giá trị của a là:
A. 7,2.
B. 11,52.
C. 3,33.
D. 13,68.
GV: 0919.107.387 & 0976.822.954

-1-


Câu 11: Điện phân với điện cực trơ, màng ngăn xốp hỗn hợp dung dịch gồm 2a mol NaCl và a
mol CuSO4, đến khi ở catot xuất hiện bọt khí thì ngừng điện phân. Trong quá trình điện phân
trên, khí sinh ra ở anot là
A. Cl2 và O2.
B. Cl2.
C. H2.
D. O2.
Câu 12. Điện phân 100 ml dung dịch CuSO4 1M với điện cực trơ trong thời gian 25 phút 44
giây, cường độ dòng điện là 5A thì dừng lại. Khối lượng dung dịch giảm là
A. 3,2 gam
B. 2,56 gam
C. 3,84 gam
D. 2,88 gam

Câu 13: Điện phân một dung dịch chứa 0,1 mol HCl; 0,2 mol FeCl3; 0,1 mol CuCl2 với hai
điện cực trơ đến khi ở catot thu được 3,2 gam Cu thì ở anot thu được thể tích khí (ở đktc) là
A. 4,48 lít.
B. 3,36 lít.
C. 2,24 lít.
D. 1,12 lít.
Câu 14: Sau một thời gian điện phân 200 ml dung dịch CuSO4 ( d = 1,25 g/ml) với điện cực graphit
2+
(than chì) thấy khối lượng dung dịch giảm 8 gam. Để làm kết tủa hết ion Cu còn lại trong dung dịch
sau điện phân cần dùng 100 ml dung dịch H2S 0,5 M. Nồng độ phần trăm của dung dịch CuSO4 ban
đầu là:
A. 12,8 %
B. 9,6 %
C. 10,6 %
D. 11,8 %

Câu 15: Điện phân (điện cực trơ, hiệu suất 100%) dung dịch H2SO4 với cường độ dòng điện
không đổi 10A, trong thời gian 2 giờ 40 phút 50 giây. Sau điện phân thu được 100 gam dung
dịch H2SO4 20%. Coi nước bay hơi không đáng kể trong quá trình điện phân. Nồng độ phần
trăm của dung dịch H2SO4 trước điện phân là
A. 20,00%.
B. 19,82%.
C. 18,35%.
D. 21,97%.
Câu 16: Hòa tan hết hỗn hợp gồm hai oxit kim loại kiềm thổ thuộc hai chu kì liên tiếp trong
bảng tuần hoàn bằng dung dịch HCl dư, thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X, lấy lượng
muối khan đem điện phân nóng chảy sinh ra 5,6 lít Cl2 (đktc) ở anôt và 7,6 gam hỗn hợp hai
kim loại ở catôt. Hai kim loại kiềm thổ là
A. Sr và Ba.
B. Mg và Ca.

C. Be và Mg.
D. Ca và Sr.
Câu 17: Điện phân 500 ml dung dịch NaCl 0,40M (điện cực trơ, màng ngăn xốp) với cường độ
dòng điện là 9,65A; trong thời gian 16 phút 40 giây. Dung dịch sau điện phân hoà tan được tối
đa bao nhiêu gam bột nhôm ?
A. 1,35
B. 10,80
C. 5,40
D. 2,70
Câu 18: Điện phân điện cực trơ dung dịch muối sunfat của kim loại hóa trị II với cường độ
dòng 3A, sau 1930 giây thấy khối lượng catot tăng 1,92 gam. Biết hiệu suất phản ứng điện
phân 100%. Kim loại và thể tích khí thoát ra ở anot là
A. Cu ; 0,336 lít.
B. Ni ; 0,448 lít.
C. Zn ; 0,896 lít.
D. Cd ; 0,224 lít.
Câu 19: Điện phân dd X chứa 0,4 mol M(NO3)2 và 1mol NaNO3 (M hóa trị II) với điện cực
trơ trong thời gian 48phút 15giây thu được 11,52g KL M tại Catot và 2,016 lít khí (đ ktc) tại
Anot. Xác định KL M.
A. Mg
B. Zn
C. Ni
D. Cu
Câu 20: Hòa tan 1,17g NaCl vào nước rồi đem điện phân có màng ngăn , thu được 500ml
dd cò pH = 12. Hiệu suất điện phân là:
A. 15%
B. 25%
C. 35%
D. 45%


GV: 0919.107.387 & 0976.822.954

-2-



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×