SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI BÌNH
TRƯỜNG THPT BÌNH THANH
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI KHẢO SÁT LỚP 10 A1,2,3,4 . VÒNG 1
NĂM HỌC: 2014-2015
MÔN THI: TOÁN. NGÀY 26-10-2014
Thời gian:150 phút (Không kể thời gian giao đề)
Câu I. (2 điểm)
1. Tìm tập xác định của hàm số:
a. y =
1 − 2x − 4x + 3
x
2. Tìm m để hàm số y =
b. y = 4 − x +
x +1
x − 2x − 3
2
x
xác định trên khoảng E = (3;6]
x − 2m − 1
Câu II.(2 điểm).
a. Tìm các hệ số a, b, c của hàm số y = ax + bx +c biết rằng đồ thị của hàm số là một
Parabol có đỉnh là I(2;6) và đi qua điểm A(-1;-3).
b. Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm M(1; -1) và vuông góc với đường
thẳng ∆ có phương trình x + 9y - 2014 = 0
Câu III.(2 điểm). Cho hàm số y = mx - 4x + 2+m.
a. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số với m = 1.
b. Tìm m để hàm số có giá trị nhỏ nhất trên R bằng 2.
Câu IV.(1,5 điểm).
Câu V.(2 điểm).
ABCD có hai đường chéo AC , BD cắt nhau tại O. Đặt
uuu
r rCho
uuu
rhình
r chữ nhật
uuur uuur uuur
uuur
OA = a; CB = b . M , N là các điểm thỏa mãn MA = 3MB, CN = xDC .
uuur uuur
r r
a) Biểu thị OD, MC theo các véc tơ a, b .
b) Gọi E là giao điểm của BN và AC. Tìm x để ba điểm M, E, D thẳng hàng.
Câu VI.(0.5 điểm).
Cho tam giác ABC có p là nửa chu vi, BC = a, CA = b, AB = c . Đường tròn nội tiếp tam
giác tiếp xúc với các cạnh BC , CA, AB lần lượt tại D, E , F . Cho biết AD, BE , CF đồng
qui tại điểm J . Chứng minhuurằng:
r
uur
uuu
r r
( p − b)( p − c) JA + ( p − c)( p − a ) JB + ( p − a )( p − b) JC = 0 .
----------------------------Hết----------------------------
Câu 5.a) (1 điểm) (Bài hình không vẽ hình không chấm!)
A
B
M
O
E
D
N
C
uuur uuur
r r
Biểu thị OD, MC theo các véc tơ a, b .
Nội dung
uuu
r uuur uuu
r uuu
r uuu
r uuu
r r r
Ta có OD = BO = CO - CB = OA - CB = a - b
uuur uuur uuur 1 uuu
r r
Ta có MC = MB + BC = BA - b
2
u
u
r
u
u
u
r
r
u
u
u
r
r
r r 3r
1
1
= CA - CB - b = 2OA - b - b = a - b
2
2
2
Câu 5.b) (1 điểm)
Gọi E là giao điểm của BN và AC. Tìm x để ba điểm M, E, D thẳng hàng.
Nội dung
Gọi DM cắt AC tại E. Khi đó bài toán trở thành “tìm x để B, E, N thẳng hàng”
uuu
r 2 uur 4 r
uuu
r uuur uuu
r 4r r
Dễ thấy CE = CA = a Þ BE = BC +CE = a - b
5
5
5
uuur uuur uuur
r
uuur Lạircó uuu
r uuur
r
r
(
)
(
)
BN = BC +CN = - b + xDC = - b + x(DA + AC ) = - 2xa + (x - 1)b
Do đó B, E,N thẳng khi và chỉ khi tồn tại số thực k sao cho
uuur
uuur
BN = kBE Û
ìï
ïï - 2x = 4k
2
Þ - 10x = 4 - 4x Û x = í
5
ïï x - 1 = - k
3
ïî
Điểm
0.5
0.25
0.25
Điểm
0.25
0.25
0.25
0.25
Câu 6
Đặt AE = AF = x; BF = BD = y; CD = CE = z , suy ra
x = p − a; y = p − b; z = p − c (1)
Ta sẽ chứng
với
uuu
r minhuu
ur mọi điểm
uuur N rtrong tam giác ABC ta đều có:
S∆NBC .NA + S ∆NCA .NB + S ∆NAB .NC = 0 . Thật vậy
A
P
B1
H
B
B'
K
N
C
A1
A'
L
Gọi AN cắt BC tại A1, BN cắt AC tại B1; Kẻ CA’//BB1, CB’//AA1. Gọi AH, CK tương ứng là các
đường cao kẻ từ A và C của các tam giác NAB, NBC.
uuur uuuu
r uuuu
r
NA ' uuur NB ' uuur
×NA −
×NB
Theo qui tắc HBH ta có NC = NA ' + NB ' = −
(a)
NA
NB
NA ' B1C
=
Vì NB1 // A ' C ⇒
. Hơn nữa hai tam giác vuông B1 AH , B1CK đồng dạng với nhau
NA B1 A
1
B1C CK 2 CK .BN S∆NBC
NA ' S∆NBC
=
=
=
⇒
=
×
nên
B1 A AH 1 AH .BN SNAB
NA
SNAB
(b)
2
NB ' A1C CL 21 CL.NA S∆NCA
=
=
=
=
.
(c)
NB A1 B BP 12 BP.NA S∆NAB
Thay (b), (c) vào (a) ta được
uuur
uuur S
uuur
uuur
uuur
uuur
S
NC = − ∆NBC ×NA − ∆NCA ×NB ⇔ S∆NAB .NC = − S∆NBC .NA − S∆NCA .NB ⇒ Đpcm.
S∆NAB
S∆NAB
Tương tự NA1 // B ' C ⇒
uur
uur
uuu
r r
Áp dụng với điểm J ta có S∆JBC .JA + S ∆JCA .JB + S ∆JAB .JC = 0 (*)
S JAB x S JAB y
= ;
= ⇒ x.S JBC = y.S JCA = z.S JAB = m
Lại có
S JBC z S JAC z
Do đó
r r
m uur m uur m uuu
(*) ⇔ .JA + .JB + .JC = 0
x
y
z
uur
uur
uuu
r r
⇔ yz.JA + zx.JB + xy.JC = 0 (2)
Từ (1) và (2) ta có đẳng thức cần chứng minh.