ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG
PHỤ LỤC:
I.
GVHD:Th.S NGUYỄN THỊ THU TRÀ
TRẮC NGANG ĐIỂN HÌNH
2 PHƯƠNG ÁN
Phương án 1:
NỀN ĐÀO HOÀN TOÀN
TỶ LỆ: 1/200
Cọc: 1
Km:0+100
Cao độ hoàn thiện: 50.98
Cao độ thiết kế: 50.98
51.80
52.48
0.82
1:
1
51.40
3
52.18
50.89
50.29
50.29
0.60
0.40
1.50
50.92
Khoảng cách lẽ thiết kế
13.00
50.98
Cao độ thiết kế
1.16
0.40
0.60
7.67
51.45
50.29
50.29
50.89
5.33
50.92
51.13
Khoảng cách mia
2%
1
1:
1
1:
Cao độ thiên nhiên
2%
2%
1:
1
2%
3
1.50
1.89
Cọc:2
Km:0+200
Cao ®é hoµn thiƯn: 51.96
Cao ®é thiÕt kÕ: 51.96
2%
2%
2%
SVTH:NGUYỄN THANH SƠN
53.55
53.00
52.45
1.04
1:
1
1.50
3
3
1.50
53.32
51.87
51.27
51.27
51.90
51.96
51.90
51.27
51.27
51.87
1.44
0.60
0.40
Khoảng cách lẽ thiết kế
13.00
0.40
0.60
Cao độ thiết kế
13.00
52.71
Khoảng cách mia
1
1:
1
1:
Cao độ thiên nhiên
1:
1
2%
2.05
Trang 1
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG
GVHD:Th.S NGUYỄN THỊ THU TRÀ
NỀN ĐẮP HOÀN TOÀN
TỶ LỆ: 1/200
Cọc:4
Km:0+400Cao độ hoàn thiện: 52.30
2%
1.37
2%
50.93
Cao độ thiết kế: 52.30
2%
1:1
.50
Khoảng cách lẽ thiết kế
2.84 1.50
3
3
52.21
51.41
52.30
52.21
Cao độ thiết kế
13.00
52.24
11.19
52.24
1.81
50.32
Khoảng cách mia
49.92
Cao độ thiên nhiên
50.00
.50
1:1
2%
52.01
Đắp nền: 1380
1.501.20
Cọc:5
Km:0+500
Cao ®é hoµn thiƯn: 51.66
Cao ®é thiÕt kÕ: 51.66
SVTH:NGUYỄN THANH SƠN
2.63 1.50
51.66
3
3
51.57
50.98
11.29
51.60
5.02
51.69
51.53
1.19
0
50.47
50.00
2%
1:1
.5
0.89
Khoảng cách lẽ thiết kế
7.57
51.60
Cao độ thiết kế
0
51.57
49.31
Khoảng cách mia
49.81
Cao độ thiên nhiên
0.42
49.34
.5
1:1
2%
1.71
2%
2%
1.50
Trang 2
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG
GVHD:Th.S NGUYỄN THỊ THU TRÀ
NỀN NỬA ĐÀO NỬA ĐẮP
TỶ LỆ: 1/200
Cọc :8
Km:0+800
Cao độ hoàn thiện: 50.28
Cao độ thiết kế: 50.28
52.50
0.15
3
3
1.50
51.47
50.19
49.59
49.59
50.22
0.72
0.82
50.28
50.22
1.65 1.50
12.18
1.88
0.60
0.40
Khoảng cách lẽ thiết kế
50.19
3.45
49.09
8.83
Cao độ thiết kế
50.00
50.13
50.28
49.43
47.93
Khoảng cách mia
2%
1:1
Cao độ thiên nhiên
2%
1:1
2%
2%
.50
1:1
Cọc:17
Km:1+700
Cao ®é hoµn thiƯn: 57.31
Cao ®é thiÕt kÕ: 57.31
3%
0.61
3%
SVTH:NGUYỄN THANH SƠN
58.12
1:1
56.70
3
3
57.17
56.57
56.57
57.39
57.22
57.31
57.40
2.21 1.50
1.50
0.60
0.40
0.82
Khoảng cách lẽ thiết kế
13.00
57.44
Cao độ thiết kế
3%
13.00
55.97
Khoảng cách mia
55.28
Cao độ thiên nhiên
3%
1:1
.50
1:1
Trang 3
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG
GVHD:Th.S NGUYỄN THỊ THU TRÀ
TRẮC NGANG TRONG ĐƯỜNG CONG
TỶ LỆ: 1/200
Cọc :TD3
Km:2+503.74
3%
3%
Khoảng cách lẽ thiết kế
1.341.50
3.20
3.20
53.41
53.27
53.37
13.00
53.18
52.24
13.00
Cao độ thiết kế
50
50.13
1:1
.
51.57
3%
1.50
50.58
Khoảng cách mia
53.13
Cao độ thiên nhiên
3%
53.01
.50
1:1
1.70
Cao độ hoàn thiện: 53.27
Cao độ thiết kế: 53.27
4.25
Cọc :26
Km:2+600
3%
3%
1
1:
50
51.86
52.38
1.50
3.20
3.20
51.74
7.74
52.93
52.88
Khoảng cách lẽ thiết kế
52.79
Cao độ thiết kế
SVTH:NGUYỄN THANH SƠN
1:1
.
5.26
53.04
52.05
52.05
52.65
13.00
0.99
0.40
0.60
Khoảng cách mia
52.69
Cao độ thiên nhiên
53.67
1:
1
3%
51.10
3%
0.41
Cao độ hoàn thiện: 52.79
Cao độ thiết kế: 52.79
1.50 1.78
Trang 4
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG
II.
GVHD:Th.S NGUYỄN THỊ THU TRÀ
Phương án 2
NỀN NỬA ĐÀO NỬA ĐẮP
Cọc:7
Km:0+700
3
49.48
3
10.00
1.50
48.84
47.18
1.85
47.15
0.60
46.55
0.40
46.55
1.50
1
:1
46.56
46.02
47.03
44.53
3.76
47.06
45.00
44.22
3.68
:1
1
4.47
2%
2%
47.12
2%
2%
0
.5
:1
1
0.56
Cao độ hoàn thiện: 47.12
Cao độ thiết kế: 47.12
2.29
Cọc:20
Km:2+00
2%
3
40.49
40.00
39.73
39.79
39.73
39.70
38.72
1.48 1.50
5.56
3
1.50
39.70
0.60
39.10
0.40
39.10
1.00
40.10
39.38
38.27
:1
1
10.00
SVTH:NGUYỄN THANH SƠN
2%
1
:1
2%
2%
0
.5
:1
1
0.41
Cao độ hoàn thiện: 39.79
Cao độ thiết kế: 39.79
4.44
Trang 5
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG
GVHD:Th.S NGUYỄN THỊ THU TRÀ
TRẮC NGANG TRONG ĐƯỜNG CONG
Cäc:TD5
Km:2+779.11
6%
33.21
32.04
30.87
6%
1:
1
6%
6%
1
1:
50
1.
1:
0.45
Cao độ hoàn thiện: 32.49
Cao độ thiết kế: 32.49
3.40
32.79
32.19
32.19
32.81
32.70
3.40
1.50
0.60
0.40
0.62
1.33 1.50
32.49
10.00
32.29
32.20
31.31
10.00
Cäc:TC5
Km:2+927.03
6%
33.83
32.97
32.11
1:
1
2.42
1
1:
1
1:
6%
6%
6%
1:
1
Cao độ hoàn thiện: 30.55
Cao độ thiết kế: 30.55
SVTH:NGUYỄN THANH SƠN
3.40
1.50
33.78
30.85
30.25
30.25
30.76
3.40
0.60
0.40
1.50
30.55
10.00
30.35
29.66
29.66
30.26
2.58
0.40
0.60
32.24
10.00
3.53
Trang 6
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG
GVHD:Th.S NGUYỄN THỊ THU TRÀ
NỀN ĐẮP HOÀN TOÀN
Cọc:17
Km:1+700Cao
2%
1.50
3
3
41.20
40.12
5.97
41.23
41.23
38.86
3.51
41.29
4.00
41.20
10.00
40.33
1:
1.
50
0.03 40.33
39.62
38.67
50
1.
1:
2%
40.00
2%
2%
1.67
độ hoàn thiện: 41.29
Cao độ thiết kế: 41.29
1.50 1.62
Cao độ hoàn thiện: 40.79
độ thiết kế: 40.79
2%
2%
3.19
Cäc:18 Cao
Km:1+800
2%
2%
1:
1.
50
38.48
37.60
36.72
50
1.
1:
6.04
SVTH:NGUYỄN THANH SƠN
1.50
3
3
1.50
38.31
40.70
40.73
40.79
10.00
40.73
36.67
40.70
10.00
3.59
Trang 7
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG
GVHD:Th.S NGUYỄN THỊ THU TRÀ
NỀN ĐÀO HOÀN TOÀN
Cọc:2
Km:0+200
Cao độ hoàn thiện: 51.96
Cao độ thiết kế: 51.96
2%
2%
53.42
53.00
52.58
:1
1.04
1
:1
1
:1
1
1
:1
2%
2%
3
3
53.32
51.87
51.27
51.27
1.50
0.60
0.40
1.50
51.90
51.90
0.40
0.60
1.44
51.96
10.00
51.27
51.27
51.87
52.71
10.00
2.05
Cọc:1
Km:0+100
Cao độ hoàn thiện: 50.98
Cao độ thiết kế: 50.98
1
:1
SVTH:NGUYỄN THANH SƠN
1.50
3
3
1.50
52.18
50.89
50.29
50.29
50.92
50.92
50.98
10.00
0.60
0.40
1.16
0.40
0.60
50.29
50.29
50.89
7.67
51.45
2.33
52.32
51.80
51.40
:1
0.82
1
:1
2%
1
:1
1
51.28
2%
2%
2%
1.89
Trang 8
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG
PHỤ LỤC:
SVTH:NGUYỄN THANH SƠN
GVHD:Th.S NGUYỄN THỊ THU TRÀ
TRẮC NGANG THIẾT KẾ
KỸ THUẬT
Trang 9
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG
SVTH:NGUYỄN THANH SƠN
GVHD:Th.S NGUYỄN THỊ THU TRÀ
Trang 10
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG
SVTH:NGUYỄN THANH SƠN
GVHD:Th.S NGUYỄN THỊ THU TRÀ
Trang 11
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG
SVTH:NGUYỄN THANH SƠN
GVHD:Th.S NGUYỄN THỊ THU TRÀ
Trang 12
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG
SVTH:NGUYỄN THANH SƠN
GVHD:Th.S NGUYỄN THỊ THU TRÀ
Trang 13
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG
SVTH:NGUYỄN THANH SƠN
GVHD:Th.S NGUYỄN THỊ THU TRÀ
Trang 14
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG
SVTH:NGUYỄN THANH SƠN
GVHD:Th.S NGUYỄN THỊ THU TRÀ
Trang 15
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG
SVTH:NGUYỄN THANH SƠN
GVHD:Th.S NGUYỄN THỊ THU TRÀ
Trang 16
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG
SVTH:NGUYỄN THANH SƠN
GVHD:Th.S NGUYỄN THỊ THU TRÀ
Trang 17
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG
SVTH:NGUYỄN THANH SƠN
GVHD:Th.S NGUYỄN THỊ THU TRÀ
Trang 18
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG
SVTH:NGUYỄN THANH SƠN
GVHD:Th.S NGUYỄN THỊ THU TRÀ
Trang 19
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG
SVTH:NGUYỄN THANH SƠN
GVHD:Th.S NGUYỄN THỊ THU TRÀ
Trang 20
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG
SVTH:NGUYỄN THANH SƠN
GVHD:Th.S NGUYỄN THỊ THU TRÀ
Trang 21
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG
SVTH:NGUYỄN THANH SƠN
GVHD:Th.S NGUYỄN THỊ THU TRÀ
Trang 22
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG
SVTH:NGUYỄN THANH SƠN
GVHD:Th.S NGUYỄN THỊ THU TRÀ
Trang 23
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG
SVTH:NGUYỄN THANH SƠN
GVHD:Th.S NGUYỄN THỊ THU TRÀ
Trang 24
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG
SVTH:NGUYỄN THANH SƠN
GVHD:Th.S NGUYỄN THỊ THU TRÀ
Trang 25