ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG
Chương 3:
GVHD:Th.S NGUYỄN THỊ THU TRÀ
THIẾT KẾ TUYẾN TRÊN BÌNH ĐỒ
Bản đồ khu vực tỉ lệ 1:1000
Thiết kế tuyến đường qua 2 điểm C - D
− Chênh cao giữa 2 đường đồng mức liên tiếp : 5 m
− Cao độ điểm T: 50 m.
− Cao độ điểm A: 65 m.
− Chênh cao giữa điểm đầu và cuối tuyến: 15 m.
I.
1.
Vạch tuyến trên bình đồ:
Căn cứ vạch tuyến trên bình đồ:
Tình hình đòa hình, đòa mạo, đòa chất thủy văn … của khu vực tuyến.
Cấp thiết kế của đường là cấp III, tốc độ thiết kế là 60 Km/h.
Nhu cầu phát triển kinh tế trong tương lai của vùng tuyến đi qua.
Xác đònh đường dẫn hướng tuyến chung cho toàn tuyến và từng đoạn.
Cần phải tránh các chướng ngại vật mặt dầu tuyến có thể dài ra.
2.
Nguyên tắc vạch tuyến trên bình đồ:
Hướng tuyến chung trong mỗi đoạn tốt nhất nên chọn gần với đường chim
bay. Nói chung, lưu lượng xe chạy càng cao thì chiều dài tuyến càng phải ngắn
nhưng nên tránh những đoạn thẳng quá dài (>3Km) vì dễ xảy ra tai nạn do sự
không chú ý của tài xế.
Tuyến đường phải kết hợp hài hòa với đòa hình xung quanh. Không cho phép
vạch tuyến đường quanh co trên đòa hình đồng bằng hay tuyến đường thẳng trên đòa
hình miền núi nhấp nhô. Cần quan tâm đến yêu cầu về kiến trúc đối với các đường
phục vụ du lòch, đường qua công viên, đường đến các khu nghỉ mát, các công trình
văn hóa và di tích lòch sử.
Khi vạch tuyến, nếu có thể, cần tránh đi qua những vò trí bất lợi về thổ
nhưỡng, thủy văn, đòa chất (đầm lầy, khe xói, đá lăn,…).
Khi đường qua vùng đòa hình đồi nhấp nhô nên dùng những bán kính lớn,
uốn theo vòng lượn của đòa hình tự nhiên, chú ý bỏ những vòng lượn nhỏ và tránh
tuyến bò gãy khúc ở bình đồ và mặt cắt dọc.
Khi đường đi theo đường phân thủy điều cần chú ý trước tiên là quan sát
hướng đường phân thủy chính và tìm cách nắn thẳng tuyến trên từng đoạn đó cắt
qua đỉnh khe, chọn những sườn ổn đònh và thuận lợi cho việc đặt tuyến, tránh
những điểm nhô cao và tìm những đèo để vượt.
SVTH: NGUYỄN THANH SƠN
Trang 26
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG
GVHD:Th.S NGUYỄN THỊ THU TRÀ
Vò trí tuyến cắt qua sông, suối nên chọn những đoạn thẳng, có bờ và dòng
chảy ổn đònh, điều kiện đòa chất thuận lợi. Nên vượt sông (đặc biệt là sông lớn)
thẳng góc hoặc gần thẳng góc với dòng chảy khi mùa lũ. Nhưng yêu cầu trên
không được làm cho tuyến bò gãy khúc.
Tuyến thiết kế qua vùng đồng bằng có đòa hình tương đối bằng phẳng nên
hướng tuyến không bò khống chế bởi độ dốc. Trên cơ sở bản đồ tỉ lệ 1/1000 của
khu vực tuyến và theo nguyên tắc trên ta tiến hành như sau:
- Vạch tất cả các phương án tuyến có thể đi qua. Sau đó tiến hành so sánh,
loại bỏ các phương án không thuận lợi, chọn các phương án tối ưu nhất.
- Phóng tuyến trên hiện trường, khảo sát tuyến, tổng hợp số liệu đầu vào để
tiếp tục thiết kế, tính toán các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và so sánh.
Trong phạm vi yêu cầu của đồ án, ta cần vạch hai phương án tuyến trên bình
đồ mà ta cho là tối ưu nhất để cuối cùng so sánh chọn lựa phương án tối ưu hơn.
3.
Giới thiệu sơ bộ về các phương án tuyến đã vạch
Phương án tuyến 1:
Tuyến đi ven theo sườn đồi. So với phương án 2 thì ngắn hơn. Tuyến không
quanh co lắm, đòa chất tương đối ổn đònh
Phương án tuyến 2:
Tuyến đi ven sông suối, tuyến này cắt qua 1 nhánh suối, so với tuyến kia thì
tuyến có phần quanh co và dài hơn, đòa chất tương đối ổn đònh.
II.
Thiết kế bình đồ:
Tuyến đường C-D thiết kế thuộc loại đường miền núi cho phép độ dốc dọc
tối đa là 7%, độ dốc trên đường cong (độ dốc siêu cao) là 7%, bán kính đường cong
tối thiểu cho phép là 125 m.
Nếu R lớn thì tốc độ xe chạy sẽ không bò ảnh hưởng, vấn đề an toàn và êm
thuận được nâng lên nhưng giá thành xây đựng lớn. Do đó, việc xác đònh R phải
phù hợp, nghóa là phải dựa vào đòa hình cụ thể thì mới đảm bảo yêu cầu kinh tế kỹ
thuật.
1.
Các yếu tố đường cong nằm: (xem lại hình vẽ và công thức có
trùng khớp ko?-->sửa lại)
Các yếu tố cơ bản của đường cong tròn được tính theo công thức :
- Độ dài tiếp tuyến :
T = R × tg
α
2
1
− 1
- Độ dài đường phân giác : P = R ×
α
cos
2
SVTH: NGUYỄN THANH SƠN
Trang 27
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG
- Độ dài đường cong :
GVHD:Th.S NGUYỄN THỊ THU TRÀ
K = R×
π
×α
180
Các yếu tố đường cong tròn
Trong đó:
α: Góc chuyển hướng trên đường cong
R: Bán kính đường cong
Các điểm chi tiết chủ yếu của đường cong chuyển tiếp bao gồm :
- Điểm nối đầu : NĐ.
- Điểm tiếp đầu : TĐ.
- Điểm giữa : P.
- Điểm tiếp cuối : TC.
- Điểm nối cuối : NC.
Các yếu tố của đường cong chuyển tiếp:
L: chiều dài đường cong chuyển tiếp
W: Độ mở rộng trong đường cong
Isc: Độ dốc siêu cao trong đường cong
Các yếu tố trên đường cong PA1
STT
1
2
α( )
o
60d46'4''
37d0'54''
R(m)
300
300
SVTH: NGUYỄN THANH SƠN
T(m)
201.09
125.53
P(m)
48.17
16.73
K(m)
368.18
243.81
Isc(%)
2
3
L(m)
50
50
W(m)
0
0
Trang 28
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG
3
4
5
6
7
8
9
85d22'48''
90d2'37''
53d53'27''
30d25'57''
111d20'50''
66d0'33''
104d37'30''
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
α( )
250
150
250
250
200
250
250
GVHD:Th.S NGUYỄN THỊ THU TRÀ
255.99 90.69 422.54
186.41 64.14 305.73
152.28 30.91 285.14
93.1
9.51 182.79
321.31 155.79 443.68
187.64 48.6 338.02
349.14 159.61 506.51
3
6
3
3
4
3
3
50
70
50
50
55
50
50
0.2
0.4
0.2
0.2
0.3
0.2
0.2
L(m)
50
50
50
50
70
50
50
50
50
50
70
50
W(m)
0
0
0
0.2
0.4
0
0
0
0
0
0.4
0
Các yếu tố trên đường cong PA2
o
43d11'0''
21d43'24''
21d8'42''
51d36'39''
83d14'20''
49d6'11''
56d12'23''
10d1'8''
10d3'50''
44d6'23''
128d6'50''
28d46'9''
2.
R(m)
300
600
600
250
150
500
300
600
600
500
125
300
T(m)
P(m)
K(m) Isc(%)
143.86 23.01 276.11
2
140.16 11.12 277.49
2
137.02 10.54 271.43
2
146.08 28.15 275.19
3
169.41 52.47 287.92
6
253.5 49.93 478.51
2
185.39 40.49 344.3
2
77.61
2.47 154.92
2
77.84
2.5
155.39
2
227.64 39.69 434.9
2
295.19 164.45 349.5
7
102.02 10.07 200.64
2
Xác đònh cọc thay đổi đòa hình
Cọc thay đổi đòa hình được cắm tại những vò trí đòa hình thay đổi, cắm trong
đường cong. Cụ thể, cọc đòa hình được cắm tại vò trí có cầu cống, sông ngòi, những
điểm đòa hình có sự thay đổi bất thường.
Cọc đòa hình và các cọc cắm trên đường cong đứng được đánh số từ C 1 đến
Cn
3.
Xác đònh cự ly giữa các cọc
Phương án 1
Tên cọc
Lý trình
Khoảng cách
cộng dồn (m)
0
1
2
3
4
5
Km:0+00
Km:0+100
Km:0+200
Km:0+300
Km:0+400
Km:0+500
0
100
200
300
400
500
SVTH: NGUYỄN THANH SƠN
Cự ly
(m)
0.00
100.00
100.00
100.00
100.00
100.00
Cao độ
(m)
Ghi chú
50
51.8
53
52.94
50.93
50.47
Đầu tuyến
Trang 29
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG
Tên cọc
Lý trình
Khoảng cách
cộng dồn (m)
6
7
C1
8
9
10
ND1
11
TD1
C2
12
P1
Km:0+600
Km:0+700
Km0+705.16
Km:0+800
Km:0+900
Km:1+000
Km:1+92.94
Km:1+100
Km:1+142.94
Km1+188.7
Km:1+200
Km:1+277.03
Km:1+300
Km:1+400
Km:1+411.12
Km:1+460.12
Km:1+500
Km:1+597.54
Km:1+600
Km:1+647.54
Km:1+700
Km:1+719.45
Km:1+789.36
Km:1+800
Km:1+841.35
Km:1+846.55
Km:1+900
Km:2+000
Km:2+100
Km:2+200
Km:2+300
Km:2+400
Km:2+2453.74
Km:2+500
Km:2+503.74
600
700
705.16
800
900
1000
1092.94
1100
1142.94
1188.7
1200
1277.03
1300
1400
1411.12
1460.12
1500
1597.54
1600
1647.54
1700
1719.45
1789.36
1800
1841.35
1846.55
1900
2000
2100
2200
2300
2400
2453.74
2500
2503.74
13
14
TC1
NC1
15
ND2
16
TD2
17
P2
TC2
18
NC2
C3
19
20
21
22
23
24
ND3
25
TD3
SVTH: NGUYỄN THANH SƠN
GVHD:Th.S NGUYỄN THỊ THU TRÀ
Cự ly
(m)
100.00
100.00
5.16
100.00
100.00
100.00
92.94
7.06
42.94
45.76
11.3
77.03
22.97
100
11.12
49.00
39.88
97.54
2.46
47.54
52.46
19.45
71.91
8.65
41.35
5.20
53.45
100.00
100.00
100.00
100.00
100.00
53.74
46.26
3.74
Cao độ
(m)
50.06
47.67
47.64
50.13
54.9
56.49
55.17
54.99
54.05
53.67
53.69
53.96
54
54.42
54.5
55.4
56.51
58.09
58.1
57.61
56.7
56.19
54.17
54.02
53.74
53.69
54.26
55
55
54.22
53.53
52.58
52.12
51.6
51.57
Ghi chú
Cống
Cống
Cống
Trang 30
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG
Tên cọc
Lý trình
Khoảng cách
cộng dồn (m)
C4
26
P3
27
28
TC3
NC3
29
30
31
32
33
Km:2+524.22
Km:2+600
Km:2+600
Km:2+700
Km:2+800
Km:2+700
Km:2+800
Km:2+900
Km:3+000
Km:3+100
Km:3+200
Km:3+300
Km:3+340.86
Km:3+400
Km:3+300
Km:3+400
Km:3+500
Km:3+500
Km:3+600
Km:3+646.59
Km:3+700
Km:3+800
Km:3+830.65
Km:3+850.65
Km:3+900
Km:3+973.19
Km:4+000
Km:4+65.76
Km:4+100
Km:4+115.76
Km:4+200
Km:4+300
Km:4+400
Km:4+500
Km:4+562.93
2524.22
2600
2665.01
2700
2800
2826.28
2876.28
2900
3000
3100
3200
3300
3340.86
3400
3410.86
2493.73
3500
3576.59
3600
3646.59
3700
3800
3830.65
3850.65
3900
3973.19
4000
4065.76
4100
4115.76
4200
4300
4400
4500
4562.93
ND4
34
TD4
P4
35
TC4
36
NC4
37
38
ND5
TD5
39
P5
40
TC5
41
NC5
42
43
44
45
ND6
SVTH: NGUYỄN THANH SƠN
GVHD:Th.S NGUYỄN THỊ THU TRÀ
Cự ly
(m)
20.48
75.79
65.01
34.99
100.00
26.28
50.00
23.72
100.00
100.00
100.00
100.00
40.86
59.14
10.86
82.87
6.27
76.59
23.41
46.59
53.41
100.00
30.65
20.00
19.38
73.19
26.81
65.76
34.24
15.76
84.24
100.00
100.00
100.00
62.93
Cao độ
(m)
Ghi chú
51.49
52.38
53.09
53.39
53.19
53.09
53.15
53.2
53.39
52.88
51.71
49.16
47.38
43.82
43.32
40
40
40.91
41.5
43.01
45.23
49.32
50.06
49.85
49.84
48.72
47.76
46.82
47.11
47.39
49.47
51.6
49.78
48.81
48.61
Cống
Cống
Cống
Trang 31
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG
Tên cọc
Lý trình
Khoảng cách
cộng dồn (m)
46
TD6
P6
TC6
47
NC6
ND7
48
TD7
49
P7
50
Km:4+600
Km:4+612.93
Km:4+654.32
Km:4+695.71
Km:4+700
Km:4+745.72
Km:4+759.2
Km:4+800
Km:4+814.2
Km:4+900
Km:4+981.03
Km:5+000
Km:5+100
Km:5+147.87
Km:5+200
Km:5+202.87
Km:5+300
Km:5+344.33
Km:5+394.33
Km:5+400
Km:5+500
Km:5+513.34
Km:5+600
Km:5+632.35
Km:5+682.35
Km:5+700
Km:5+800
Km:5+846.26
Km:5+900
Km:6+000
Km:6+39.17
Km:6+89.17
Km:6+100
Km:6+200
Km:6+292.43
4600
4612.93
4654.32
4695.71
4700
4745.72
4759.2
4800
4814.2
4900
4981.03
5000
5100
5147.87
5200
5202.87
5300
5344.33
5394.33
5400
5500
5513.34
5600
5632.35
5682.35
5700
5800
5846.26
5900
6000
6039.17
6089.17
6100
6200
6292.43
51
TC7
52
NC7
53
ND8
TD8
54
55
P8
56
TC8
NC8
57
58
C5
59
60
ND9
TD9
61
62
P9
SVTH: NGUYỄN THANH SƠN
GVHD:Th.S NGUYỄN THỊ THU TRÀ
Cự ly
(m)
37.07
12.93
41.39
41.39
4.28
45.72
13.48
40.80
14.20
85.80
81.03
18.97
100.00
47.87
52.13
2.87
97.13
44.33
50.00
5.67
100.00
13.34
86.66
32.35
50.00
17.65
100.00
46.26
53.74
100.00
39.17
50.00
10.83
100.00
92.43
Cao độ
(m)
48.59
48.51
48.22
47.26
47.15
46.23
44.89
42.83
41.99
41.00
42.71
43.57
48.32
49.75
50.09
50.09
51.82
54.97
59.47
60
65.48
65.66
66.29
66.22
65.66
65.31
61.66
61.03
61.64
61.69
62.54
64.95
65.51
70.28
70.61
Ghi chú
Cống
Cống
Cống
Cống
Trang 32
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG
Tên cọc
Lý trình
Khoảng cách
cộng dồn (m)
63
64
TC9
65
NC9
66
C6
67
68
Km
6+824.39
Km:6+300
Km:6+400
Km:6+495.68
Km:6+500
Km:6+544.68
Km:6+600
Km:6+631.42
Km:6+700
Km:6+800
6300
6400
6495.68
6500
6545.68
6600
6631.42
6700
6800
Km:6+824.39
6824.39
GVHD:Th.S NGUYỄN THỊ THU TRÀ
Cự ly
(m)
7.57
100.00
95.68
4.32
45.68
54.32
31.42
68.58
100.00
24.39
Cao độ
(m)
70.69
68.64
65.23
65.14
64.43
63.96
63.86
64.13
64.97
65
Ghi chú
Cống
Điểm cuối
Phương án 2
Tên cọc
Lý trình
0
1
2
3
4
5
6
ND1
TD1
7
P1
8
TC1
9
NC1
C1
10
11
ND2
Km:0+00
Km:0+100
Km:0+200
Km:0+300
Km:0+400
Km:0+500
Km:0+600
Km:0+629.73
Km:0+679.73
Km:0+700
Km:0+767.78
Km:0+800
Km:0+855.84
Km:0+900
Km:0+905.84
Km:0+967.09
Km:1+000
Km:1+100
Km:1+180.3
SVTH: NGUYỄN THANH SƠN
Khoảng cách
cộng dồn (m)
0
100
200
300
400
500
600
629.73
679.73
700
767.78
800
855.84
900
905.84
967.09
1000
1100
1180.3
Cự ly
(m)
0.00
100
100
100
100
100
100
29.73
50
20.27
67.78
32.22
55.84
44.16
5.84
61.25
32.91
100
80.31
Cao độ
(m)
50
51.8
53
52.94
50.93
50.47
50.06
49.6
47.72
46.56
44.57
43.76
42.15
41.18
41.13
40.69
40.77
41.89
42
Ghi chú
Đầu tuyến
Đầu tuyến
Cống
Trang 33
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG
Tên cọc
Lý trình
12
TD2
13
P2
C2
14
TC2
NC2
15
16
17
18
Km:1+200
Km:1+230.3
Km:1+300
Km:1+319.1
Km:1+338
Km:1+400
Km:1+407.8
Km:1+457.8
Km:1+500
Km:1+600
Km:1+700
Km:1+800
Km:1+830.8
Km:1+900
Km:2+000
TC2
Km:2+009.2
Km:2+059.2
Km:2+100
Km:2+144.9
Km:2+200
Km:2+230.6
Km:2+280.6
Km:2+300
Km:2+371.7
Km:2+400
Km:2+421.7
Km:2+500
Km:2+509.3
Km:2+596.9
Km:2+600
Km:2+646.9
Km:2+700
Km:2+709.1
Km:2+779.1
C3
19
20
ND3
TD3
21
P3
22
TC3
NC3
23
ND4
24
TD4
25
P4
TC4
26
NC4
27
ND5
TD5
SVTH: NGUYỄN THANH SƠN
GVHD:Th.S NGUYỄN THỊ THU TRÀ
Khoảng cách
cộng dồn (m)
1200
1230.3
1300
1319.1
1338
1400
1407.8
1457.8
1500
1600
1700
1800
1830.8
1900
2000
Cự ly
(m)
19.69
30.31
69.69
19.05
18.98
61.97
7.8
50
42.2
100
100
100
30.83
69.17
100
Cao độ
(m)
41.6
41.15
40.85
40.57
40.08
40.42
40.47
40.93
41.51
41.2
39.62
37.6
37.53
38.24
39.38
2009.2
2059.2
2100
2144.9
2200
2230.6
2280.6
2300
2371.7
2400
2421.7
2500
2509.3
2596.9
2600
2646.9
2700
2709.1
2779.1
9.21
50
40.79
44.93
55.07
30.64
50
19.36
71.68
28.32
21.68
78.32
9.28
87.6
3.12
46.88
53.12
9.11
70
39.45
39.8
40.16
40.55
40.48
40.39
40.11
39.98
39.41
39.24
38.86
38.84
39.01
38.5
38.44
37.7
36.35
36.03
32.04
Ghi chú
Cống
Cống
Trang 34
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG
Tên cọc
Lý trình
28
C4
P5
29
TC5
NC5
30
ND6
TD6
31
32
P6
33
34
TC6
NC6
35
36
37
38
C5
39
40
41
ND7
TD7
42
P7
43
44
TC7
NC7
45
ND8
46
Km:2+800
Km:2+840.7
Km:2+853.1
Km:2+900
Km:2+927
Km:2+997
Km:3+000
Km:3+000
Km:3+069.5
Km:3+100
Km:3+200
Km:3+258.8
Km:3+300
Km:3+400
Km:3+448
Km:3+498
Km:3+500
Km:3+600
Km:3+700
Km:3+800
Km:3+877.8
Km:3+900
Km:4+000
Km:4+100
Km:4+113.1
Km:4+163.1
Km:4+200
Km:4+285.2
Km:4+300
Km:4+400
Km:4+407.4
Km:4+457.4
Km:4+500
Km:4+550.9
Km:4+600
SVTH: NGUYỄN THANH SƠN
Khoảng cách
cộng dồn (m)
2800
2840.7
2853.1
2900
2927
2997
3000
3019.5
3069.5
3100
3200
3258.8
3300
3400
3448
3498
3500
3600
3700
3800
3877.8
3900
4000
4100
4113.1
4163.1
4200
4285.2
4300
4400
4407.4
4457.4
4500
4550.9
4600
GVHD:Th.S NGUYỄN THỊ THU TRÀ
Cự ly
(m)
20.89
40.72
12.35
46.93
27.03
70
2.97
19.52
50
30.48
100
58.78
41.22
100
48.03
50
1.97
100
100
100
77.82
22.18
100
100
13.07
50
36.93
85.22
14.78
100
7.37
50
42.63
50.88
49.12
Cao độ
(m)
30.36
27.13
28.68
32.1
32.97
33.64
33.68
33.75
33.21
32.87
32.44
32.54
32.5
30.54
29.16
28.16
28.13
25.97
23.49
22.75
14.25
19.83
26.09
32.09
32.96
35.82
37.1
39.78
40.43
46.07
46.55
49.83
52.96
53.74
53.83
Ghi chú
Cống
Cống
Trang 35
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG
Tên cọc
Lý trình
TD8
P8
TC8
47
NC8
48
49
ND9
50
TD9
P9
TC9
51
NC9
52
53
54
ND10
TD10
55
56
P10
57
58
C6
TC10
NC10
59
60
ND11
61
TD11
62
P11
63
TC11
Km:4+600.9
Km:4+628.3
Km:4+655.8
Km:4+700
Km:4+705.8
Km:4+800
Km:4+900
Km:4+980.2
Km:5+000
Km:5+30.2
Km:5+57.9
Km:5+85.6
Km:5+100
Km:5+135.6
Km:5+200
Km:5+300
Km:5+400
Km:5+435
Km:5+485
Km:5+500
Km:5+600
Km:5+625.5
Km:5+700
Km:5+800
Km:5+805.3
Km:5+819.9
Km:5+869.9
Km:5+900
Km:6+000
Km:6+074.6
Km:6+100
Km:6+144.6
Km:6+200
Km:6+249.3
Km:6+300
Km:6+354.1
SVTH: NGUYỄN THANH SƠN
Khoảng cách
cộng dồn (m)
4600.9
4628.3
4655.8
4700
4705.8
4800
4900
4980.2
5000
5030.2
5057.9
5085.6
5100
5135.6
5200
5300
5400
5435
5485
5500
5600
5652.5
5700
5800
5805.3
5819.9
5869.9
5900
6000
6074.6
6100
6144.6
6200
6249.3
6300
6354.1
GVHD:Th.S NGUYỄN THỊ THU TRÀ
Cự ly
(m)
0.88
27.46
27.46
44.2
5.8
94.2
100
80.17
19.83
30.17
27.69
27.69
14.44
35.56
64.44
100
100
35.05
50
14.95
100
52.5
47.5
100
5.33
14.62
50
30.05
100
74.56
25.44
44.56
55.44
49.31
50.69
54.06
Cao độ
(m)
53.81
53
52.37
52.41
52.43
54.33
55.59
55.8
56.29
57.43
59.72
61.61
63.17
66.81
68.46
61.8
61.33
62.37
64.5
65.1
68.27
69.88
70.38
70.34
70.32
70.34
70.53
70.88
71.86
69.97
68.79
68.34
71.64
74.09
73.99
73.23
Ghi chú
Cống
Cống
Trang 36
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG
Tên cọc
Lý trình
64
NC11
65
ND12
TD12
66
P12
TC12
67
NC12
C7
68
69
Km
6+952.53
GVHD:Th.S NGUYỄN THỊ THU TRÀ
Cự ly
(m)
45.94
24.06
75.94
27.7
50
22.3
28.01
50.32
21.67
28.33
9.21
62.45
100
Cao độ
(m)
73.14
73.16
71.65
71.09
70
69.32
68.63
67.09
66.69
66.42
66.39
66.71
66.37
Ghi chú
Km:6+400
Km:6+424.1
Km:6+500
Km:6+527.7
Km:6+577.7
Km:6+600
Km:6+628
Km:6+678.3
Km:6+700
Km:6+728.3
Km:6+737.5
Km:6+800
Km:6+900
Khoảng cách
cộng dồn (m)
6400
6424.1
6500
6527.7
6577.7
6600
6628
6678.3
6700
6728.3
6737.5
6800
6900
Km:6+952.3
6952.3
52.33
65
Cuối tuyến
SVTH: NGUYỄN THANH SƠN
Cống
Trang 37