Tải bản đầy đủ (.doc) (16 trang)

CHƯƠNG 7 KHỐI LƯỢNG ĐÀO ĐẮP

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (307.29 KB, 16 trang )

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG

GVHD: Th.S VÕ NHƯ BÌNH

CHƯƠNG VII
KHỐI LƯNG ĐÀO ĐẮP
Để phục vụ cho việc thi công tuyến đường ta cần biết khối lượng đào đắp
của từng phương án. Đồng thời khi biết khối lượng đào đắp sẽ giúp ta lập được các
khái toán và dự trù máy móc khi thi công.
Trên trắc dọc đường đỏ thực tế là gồm nhiều đoạn thẳng, xong đường đen
lại không phẳng do cấu tạo đòa hình, vì thế việc xác đònh chiều dài của các lớp đất
trên mặt đất tự nhiên là khó chính xác và mất thời gian (các cọc có khoảng cách
và độ dốc ngang thay đổ từ mặt cắt này sang mặt cắt khác).
Do độ dốc ngang của sườn I S <1/5. Do đo ta tính như sườn phẳng. Ta tính
theo diện tích của mặt cắt giữa đoạn (Ftb ).
Sau khi tính khối lượng đào đắp dọc theo chiều dài tuyến ta chưa xét đến
khối lượng lượng hiệu chỉnh do chênh lệch thi công, do xây dựng kết cấu áo
đường, do đào bỏ lớp đất hữu cơ.
Khối lượng đào đắp nền đường được xác đònh theo từng cọc chi tiết trên
tuyến. Dựa vào cao độ đường đỏ và thiết kế mặt cắt ngang tính được khối lượng
đào đắp theo công thức sau:
V=

F1 + F2
×L
2

F1, F2 : diện tích mặt cắt tại mặt cắt 1 và 2.
L
1.


: khoảng cách giữa hai mặt cắt cần tính khối lượng đào (đắp).

Nền đắp :

Được thiết kế tại những nơi sườn dốc thoải hoặc có độ dốc ngang rất nhỏ,
vùng đồng bằng có mực nước ngầm cao. Trước khi đắp cần phải xử lý sườn dốc
nếu đòa chất đất nền không ổn đònh.
Khi xây dựng nền đường đắp trên sườn dốc thì cần phải có các biện pháp
cấu tạo chống đỡ nền đường để chúng không bò trượt trên sườn dốc.
- Nếu sườn dốc tự nhiên nhỏ hơn 20% thì chỉ cần áp dụng biện pháp rẫy hết
cây cỏ ở phạm vi đáy nền tiếp xúc với sườn dốc. Nếu không rẫy hết cây cỏ thì
mùa mưa nước chảy trên sườn dốc sẽ thấm theo lớp cỏ mục rũa, lâu dần xối đáy
nền, làm giảm sức bám của nền với mặt đất thiên nhiên và nền sẽ bò trượt.
- Nếu độ dốc ngang sườn núi từ 20%-50% thì bắt buộc phải dùng biện pháp
đánh bậc cấp. Bề rộng bậc cấp tối thiểu là 1m.

SVTH:NGUYỄN MINH NHẬT

Trang 89


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG

GVHD: Th.S VÕ NHƯ BÌNH

- Nếu độ dốc ngang sườn núi từ 50% trở lên thì không thể đắp đất với mái
dốc taluy 1:1.5 được nữa vì mái taluy sẽ kéo rất dài mới gặp sườn tự nhiên do đó
khó bảo đảm ổn đònh toàn khối. Trường hợp này có thể áp dụng các biện pháp đắp
xếp đá, biện pháp dùng kè chân, hoặc tường chắn.
Đất đắp có thể lấy từ nền đào, từ thùng đấu hoặc từ các mỏ đất, đất được

đắp thành từng lớp, và đắp cùng loại đất. Nếu khác loại đất thì phải đắp thành
từng lớp xen kẻ nhau, lớp đất thoát nước tốt đắp bên trên lớp đất khó thoát nước.
Đối với nền đường đắp thì ta cần vét thêm lớp hữu cơ trên bề mặt.

1

:1
.5

Mặt cắt ngang của nền đắp

mH

bK

B

mH

bK

mH

1

:

H

h(m)


B

1.
5

mH

2.

0.5m

1

H

.5
:1

12.72
14.50
16.41
18.43
20.58

Nền đào :

Nền đào khi xây dựng sẽ phá hoại thế cân bằng của các tầng đất thiên
nhiên, nhất là trường hợp khi đào trên sườn dốc sẽ tạo nên hiện tượng sườn dốc bò
mất chân. Thường có hai kiểu : kiểu đào hoàn toàn và kiểu đào chữ L.

Trắc ngang đào hoàn toàn thiết kế tại những nơi có đòa chất ổn đònh. Mực
nước ngầm tại những nơi này tương đối thấp, không có hiện tượng nước chảy ra từ
mái taluy (nước ngầm) hai bên có bố trí rảnh dọc.
Trắc ngang đào hình chữ L thường thiết kế tại những chổ không thể dùng
trắc ngang đào hoàn toàn do khối lượng đào quá lớn.
Trắc ngang nền đường nửa đào nửa đắp thường thiết kế ở nơi có sườn dốc
thoải, đòa chất ổn đònh, đất ở bên đào được đắp sang bên đắp trước khi đắp cần
phải xử lý đào bỏ lớp hưu cơ rồi đắp trực tiếp.
Đối vơi nền đường đào thì trong bảng khối lượng ta tính về nền đường đào
đã có xét đến khối lượng của đào rãnh ở trong đó.
Mặt cắt ngang nền đào

SVTH:NGUYỄN MINH NHẬT

Trang 90


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG

GVHD: Th.S VÕ NHƯ BÌNH

K

B

K

mH

1


:1

H

mH

B1

Bảng tính toán khối lượng đào đắp phương án 1
Tên
cọc

KC
lẻ

M

Diện tích

DT trung bình

Đắp
nền

Đào
nền

Đào
rãnh


0,45

1,62

0,95

100
H1

20,22

0

14,71
0

37,74

0

38

0

35,96

0
18,98


0

58,33

0

33,37

7,36

0,6

-0,61333

-3,21333 -5,81333

24,67

0

0

-16,4467

-28,7817 -41,1167

37,87

0


0

-25,2467

-44,1817 -63,1167

36,98

0

0

-24,6533

-43,1433 -61,6333

0,6

-8,02333

-16,7133 -25,4033

0

38,66

1,2

14,48667 15,08667 15,68667


0

45,85

1,2

16,88333 17,48333 18,08333

0

21,96 1,19

8,906667 9,501667 10,09667

0,01 10,16 1,12

4,873333 5,428333 5,983333

10,55 1,19

14,34
0,01

0

1,2

85,66

H9


5,8

1,2

100

ND1

7,423333 8,023333 8,623333

1,2

100

H8

1,2

17,98 9,49
0

H7

17,47

0

100
H6


0

0

99,93
H5

4,926667 5,351667 5,776667

0

0,07
S1

Đào
rãnh

0

100
H4

Đào
nền

1,2

100
11,6


Đắp
nền

1,2

100

H3

Đào Đào
nền rãnh

0,23 10,92 1,08
0

H2

Đắp
nền

Khối lượng

9,77

SVTH:NGUYỄN MINH NHẬT

1,04
Trang 91



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG

Tên
cọc

KC
lẻ

Diện tích
Đắp
nền

Đào
nền

DT trung bình

Đào
rãnh

55,66
TD1

20,7

0

49,04


0

73,6
62,73

0,02

7,59

0,29

5,28

35,72

0

41,25

0

39,75

0
33,9

0

61,82


0

54,24

0

18,2

2,35

6,95

0,35

9,32

0,02

11,4

68,16

1,2

24,32

24,92

25,52


0,01 35,16 1,13

13,22

13,78

14,34

0,16

6,44

0,96

3,32

3,72

4,12

18

2,64

0,43

-10,5467

-19,3317 -28,1167


38,48

0

0

-25,6533

-44,8933 -64,1333

40,5

0

0

-27

0,6

-6,80333

0

25,02

55,82
SVTH:NGUYỄN MINH NHẬT

-47,25


-67,5

-16,4433 -26,0833

0

47,86

1,2

17,55333 18,15333 18,75333

0

58,03

1,2

20,94333 21,54333 22,14333

0

36,22 1,19

13,66

14,255

14,85


1,18 12,57

0,9

4,603333 4,463333 4,323333

1,35

8,13

0,69

0,19 10,36

0,9

4,526667 4,881667 5,236667

0,01 18,21 1,11

7,543333 8,093333 8,643333

2,73

2,4

2,07

1,02


89,92
H18

0

0,78

10,08
P2

23,24

0,6

100
H17

22,64

1,19

35,65
H16

22,04

1,2

64,35

TD2

1,2

1,2

20,65
H15

61,32

1,2

79,35
ND2

0

19,88 16,95
0

13,22333 13,82333 14,42333

0

100
H14

1,2


0

17,48
H13

34,87

0

18,75
S2

0

0,86

63,76
NC1

6,563333 7,118333 7,673333

1,06

6,24
H12

Đào
rãnh

1,2


93,76
TC1

Đào
nền

1,2

25,29
0

Đắp
nền

1,2

74,71

H11

Đào Đào
nền rãnh

Khối lượng

1,2

44,34


P1

Đắp
nền

0,01 15,23 1,12
0

H10

GVHD: Th.S VÕ NHƯ BÌNH

1,2
0

27,02

1,2

10,60667 11,20667 11,80667
Trang 92


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG

Tên
cọc

KC
lẻ


TC2

Diện tích

DT trung bình

Đắp
nền

Đào
nền

Đào
rãnh

0

29,02

1,2

44,18
H19

0

32,21

0


35,87

0

38,15

1,61

0,52
0
0
14,72

0

40,36

0

55,53

0

62,62

28,61

0


47,02

0

16,47

0

15,57

0

0,81 19,34 1,02

7,266667 7,371667 7,476667

0

39,17
63,49
70,43

SVTH:NGUYỄN MINH NHẬT

-37,65

0

-30,0467


-52,5817 -75,1167

0,6

-11,8467

-22,8717 -33,8967

10,78

27,54

1,2

11,38

11,98

0

47,95

1,2

17,58333 18,18333 18,78333

0

59,08


1,2

21,29333 21,89333 22,49333

14,31 31,31

0,6

1,696667 -5,15833 -12,0133

37,81

0

0

-25,2067

-44,1117 -63,0167

31,75

0

0

-21,1667

-37,0417 -52,9167


16,02

0

0

-10,68

-18,69

-26,7

0,6

2,136667 -1,45833 -5,05333

0

51,33

1,2

18,71

19,31

19,91

0


66,96

1,2

23,92

24,52

25,12

1,2

52,48
0

-26,245

1,2

31,15
0

-14,84

0

7,79 19,59
0

0,42


0

68,85

P3

13,93667 14,53667 15,13667

0

1,15

H29

1,2

0

49,47

TD3

37,01

0

49,38

H28


0

1,2

100

ND3

12,94667 13,54667 14,14667

1,2

100

S4

1,2

1,2

100

H27

34,04

1,2

100


H26

0

22,65 7,36
0

H25

11,80667 12,40667 13,00667

0

100

H24

1,2

45,07
45,3

H23

30,62

0

6,34

H22

Đào
rãnh

0

23,23 0,26
44,84

Đào
nền

0,84

93,66
S3

Đắp
nền

1,2

100
H21

Đào Đào
nền rãnh

1,2


59,18
H20

Đắp
nền

Khối lượng

1,2

40,82
NC2

GVHD: Th.S VÕ NHƯ BÌNH

1,2
Trang 93


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG

Tên
cọc

KC
lẻ

Diện tích
Đắp

nền

Đào
nền

DT trung bình

Đào
rãnh

47,52
H30

29,24

8,26

0
0

56,53

0

68,28

0

13,18


0
22,46

0

23,49

0

23,48

0

26,68

0

29,74

0

32,14

0

31,96

0

13,7


4,05

0

0

-37,0933

-64,9133 -92,7333

62,41

0

0

-41,6067

-72,8117 -104,017

40,73

0

0

-27,1533

-47,5183 -67,8833


0,6

0,15

-2,845

-5,84

9,26

9,86

10,46

35,97

0
0

85,88
SVTH:NGUYỄN MINH NHẬT

22,98

1,2

0

23,48


1,2

0

25,08

1,2

0

28,21

1,2

11,00333 11,60333 12,20333

0

30,94

1,2

11,91333 12,51333 13,11333

0

32,05

1,2


12,28333 12,88333 13,48333

0

22,83

1,2

2,02

6,85

0,78

1,976667 1,356667 0,736667

20,01

0

0,19

-13,0867

-22,9967 -32,9067

41,12

0


0

-27,4133

-47,9733 -68,5333

48,64

0

0

-32,4267

-56,7467 -81,0667

9,426667 10,02667 10,62667
9,96

10,56

11,16

9,21

9,81

10,41


0

14,12
46,27

0

0,37

55,88

NC4

0

1,2

44,12

H38

55,64

1,2

92,47

TC4

-36,7317 -52,4767


1,2

7,53

H37

-20,9867

1,2

100

P4

0,01

1,2

29,05

H36

0

1,2

70

H35


31,5

1,2

0,95

TD4

2,933333 1,173333 -0,58667

1,2

100

ND4

4,13 14,62 0,61

6,59 11,23
0

H34

18,21333 18,81333 19,41333

0

100
H33


1,2

0

72,65
H32

Đào
rãnh

0

21,24
S5

Đào
nền

0

6,11
NC3

49,84

Đắp
nền

0,03


63,89
54,74

Đào Đào
nền rãnh

Khối lượng

1,2

36,11

H31

Đắp
nền
0

0

TC3

GVHD: Th.S VÕ NHƯ BÌNH

0
Trang 94


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG


Tên
cọc

KC
lẻ

H39

Diện tích

DT trung bình

Đắp
nền

Đào
nền

Đào
rãnh

51

0

0

12,56
S6


67,3

0

22,16

0
0,62

0

25,71

0

26,34

0

25,94

0

23,68

0

11,93


0

9,78

2,13

3,77

10,82

0
0

23,12

0

41,28

0

39,94

0

26,02

1,2

10,27333 10,87333 11,47333


0

26,14

1,2

10,31333 10,91333 11,51333

0

24,81

1,2

0

17,81

1,2

0

10,86

1,2

0

6,77


1,2

3,856667 4,456667 5,056667

1,06

1,89

0,94

1,176667 1,116667 1,056667

6,47

0

0,34

-3,86

16,97

0

0

-11,3133

-19,7983 -28,2833


32,2

0

0

-21,4667

-37,5667 -53,6667

40,61

0

0

-27,0733

-47,3783 -67,6833

0,6

-10,61

11,43
40,26

SVTH:NGUYỄN MINH NHẬT


10,47

11,07

7,536667 8,136667 8,736667
5,22

5,82

6,42

-6,925

-9,99

-20,295

-29,98

1,2
0

0

9,87

0

100
H49


0

19,97 5,71
0

6,95

0

100
H48

6,42

0

3,37
H47

5,89

0

60,08
S7

-11,9117 -17,2267

0,67


36,55
NC5

-6,59667

-74,55

1,2

33,45
H46

0,58

-52,185

1,2

66,55
TC5

-29,82

1,2

77,41
H45

0


1,2

22,59
P5

0

1,2

100
H44

44,73

-69,0083 -98,5833

1,2

21,36
H43

-39,4333

Đào
rãnh

1,2

70

TD5

0

0,13 13,17 1,19

8,64
ND5

0

Đào
nền

1,17

100
0

Đắp
nền

59,15

11,21 0,31
0,25

H42

Đào Đào

nền rãnh

0

100
H41

Đắp
nền

Khối lượng

0

87,44
H40

GVHD: Th.S VÕ NHƯ BÌNH

25,84

1,2

10,21333 10,81333 11,41333

1,2
Trang 95


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG


Tên
cọc

KC
lẻ

Diện tích
Đắp
nền

Đào
nền

DT trung bình

Đào
rãnh

100
H50

34,95

2,82

0,93
0
0
0

7,95
8,66
0

42,44

0

37,72

0
4,62
36,65
25,12

16,36

0

0,6

-5,49333

-10,9083 -16,3233

8,3

1,2

4,366667 4,966667 5,566667


13,89 4,33

0,6

-7,01667

38,64

0

35,1

0

0

-23,4

-40,95

-58,5

40,08

0

0

-26,72


-46,76

-66,8

0,45

-11,29

-20,56

-29,83

8,19

8,65

9,11

0
0

71,09
SVTH:NGUYỄN MINH NHẬT

1,2

11,89333 12,49333 13,09333

8,18 12,56


0,6

-0,46667

-4,25667 -8,04667
-32,0833 -45,8333

27,5

0

0

-18,3333

41,31

0

0

-27,54

-48,195

-68,85

37,77


0

0

-25,18

-44,065

-62,95

26,87

0

0

-17,9133

0

89,39
31,57

30,88

0

10,61
43,97


-13,6617 -20,3067

0

100

H63

-77,1983 -110,283

1,2

100

S10

-44,1133

0
0

H62

0

1,2

100

H61


0

0,13 20,63 1,05
0

H60

66,17

0,9

100
H59

-71,08

18,99 2,31
0,26

-177,7

0

0

100
H58

-124,39


0

0

33,4
H57

-87,92

0

66,6
S9

-61,435

1,2

100
27,77

-34,95

106,62

0
0

0,31


1,2

100

H56

6,253333 6,003333 5,753333

11,43 3,98
0

H55

1,41 17,94 0,91

0

100
H54

14,13667 14,73667 15,33667

0

89,57
22,85

Đào
rãnh


0

10,43
109,48

Đào
nền

1,2

53,28 0,47
103,75

H53

37,61

Đắp
nền

0,62

100

S8

Đào Đào
nền rãnh


Khối lượng

1,2

100

H52

Đắp
nền
0

0

H51

GVHD: Th.S VÕ NHƯ BÌNH

0
-31,3483 -44,7833
Trang 96


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG

Tên
cọc

KC
lẻ


ND6

Diện tích

DT trung bình

Đắp
nền

Đào
nền

Đào
rãnh

22,16

0

0

28,91
H64

11,29

0

6,52


0

9,68

0

22,47

0

34,64

0

35,33

0

98,09

0

109,86

0

112,67

0


90,78

0

2,75

0,19

0,28

1,67

0

0,11

-5,78667

-10,1817 -14,5767

8,1

0

0,04

-5,34667

-9,37667 -13,4067


16,07

0

0

-10,7133

-18,7483 -26,7833

28,56

0

0

-19,04

-33,32

-47,6

34,98

0

0

-23,32


-40,81

-58,3

66,71

0

0

-44,4733

-77,8283 -111,183

103,97

0

0

-69,3133

-121,298 -173,283

111,27

0

0


-74,18

-129,815 -185,45

101,72

0

0

-67,8133

-118,673 -169,533

46,77

0,1

0,36

-30,6667

-53,8717 -77,0767

1,52

0,93

0,88


0,47

0,73

4,22
N

8,9

0

100
H69

-11,06

0

88,39
H68

0,07

0

3,12
S11

-27,72


0

0

8,49
NC6

-19,39

16,73

0

100
H67

Đào
rãnh

0

1,51
H66

Đào
nền

0


58,7
TC6

Đắp
nền

0

39,79
P6

Đào Đào
nền rãnh

0,08

18,91
H65

Đắp
nền

Khối lượng

0,14

81,09
TD6

GVHD: Th.S VÕ NHƯ BÌNH


0,15

-0,17

1,03

Tổng khối lượng đào đắp

102942,3 109757,5 4869,53

Bảng tính toán khối lượng đào đắp phương án 2
Tên
cọc

KC
lẻ

M

Diện tích

DT trung bình

Đắp
nền

Đào
nền


Đào
rãnh

0

1,09

1,2

100
H1

Đắp
nền

Đào
nền

21,64 0,55
43,28

0

SVTH:NGUYỄN MINH NHẬT

Khối lượng

Đào
rãnh


Đắp
nền

Đào
nền

Đào
rãnh

0,6

2164

55

60

0
Trang 97


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG

Tên
cọc

KC
lẻ

Diện tích

Đắp
nền

Đào
nền

DT trung bình
Đào
rãnh

38,59
ND1

61,04

0

75,02

0

73,27

0

68,94

0

26,17


0

3,12

0,02

0

12,87

0

16,19

0

13,06

0

7,95

0,05

3,1

0

5,07


0

22,56

0

47,06

54,96

0

54,03

0

30,81

0

70
SVTH:NGUYỄN MINH NHẬT

0

4177,72

0


0

74,14

0

0

2715,01

0

0

71,1

0

0

851,07

0

0

47,56

0


0

2445,06

0

0

14,65 0,01

0,32

622,48

0,42

13,6

1,56

6,44

0,92

89,72

370,36

52,91


0

14,53

1,2

0

528,89

43,68

0

14,63

1,2

0

930,47

76,32

0

10,51

1,2


0

487,66

55,68

0,03

5,53

1,14

1,61

296,41

61,1

0,03

4,09

1,14

3

409

114


0

13,82

1,2

0

1382

120

0

34,81

1,2

0

3481

120

27,48 23,53

0,6

2740,86 2346,88


59,84

54,5

0

0

14,17

0

0

42,42

0

0

1047,35

0

0

15,4

1,41


0,6

1078

98,7

42

0

24,69
ND2

0

0

0,26
H10

68,03

1,2

99,74
S2

0

1,2


100
H9

0

1,2

100
H8

2012,85

1,08

100
H7

0

1,2

53,6
H6

0

1,2

46,4

NC1

52,16

1,2

63,6
H5

Đào
rãnh

1,2

36,4
TC1

Đào
nền

0,64

57,51
H4

Đắp
nền

0


42,49
P1

Đào
rãnh

0

51,41
H3

Đào
nền

0

11,97
TD1

Đắp
nền

0

36,62
S1

Khối lượng

0


61,41
H2

GVHD: Th.S VÕ NHƯ BÌNH

0

Trang 98


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG

Tên
cọc

KC
lẻ

TD2

Diện tích

DT trung bình

Đắp
nền

Đào
nền


Đào
rãnh

0

2,81

1,2

5,31
H11

0

6,31

0

30,78

0

22,7

0

14,25

0


10,03

0

10,07

0,14

4,06

0,75

2,57

35,26

0

44,5

0

7,12

0
91,05

0


72,83

0

79,1

0

71,67

1,2

0

1855

120

0

26,74

1,2

0

1516,96

68,08


0

18,48

1,2

0

799,63

51,92

0

12,14

1,2

0

1214

120

0

10,05

1,2


0

188,74

22,54

0,07

7,06

1,1

4,9

494,2

77

0,45

3,31

0,92

5,05

37,14

10,32


18

1,28

0,42

1800

128

42

39,88

0

0

1842,46

0

0

25,81

0

0,2


1388,58

0

10,76

0,79

356

4552

79

0

41,75
0

SVTH:NGUYỄN MINH NHẬT

81,94

1,2

0

7191,87

105,32


0

75,97

1,2

0

929,11

14,68

0

75,38

1,2

0

4354,7

69,32

0

56,71

1,2


0

2394,86

50,68

11,1 20,88

0,6

1110

2088

60

1,2

100
22,19

0

1,2

42,23

H21


18,55

1,2

57,77

H20

0

1,2

12,23

TD3

6,37

1,2

87,77

H19

24,21

3,56 45,52
0

ND3


0

0,39

100
H18

1,2

0

53,8
H17

4,56

0

46,2
S3

0

0,84

100
H16

Đào

rãnh

0,99

11,22
H15

Đào
nền

1,2

70
NC2

Đắp
nền

1,2

18,78
TC2

Đào
rãnh

1,2

100
H14


Đào
nền

1,2

43,27
H13

Đắp
nền

1,2

56,73
P2

Khối lượng

1,2

100
H12

GVHD: Th.S VÕ NHƯ BÌNH

0
Trang 99



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG

Tên
cọc

KC
lẻ

Diện tích
Đắp
nền

Đào
nền

DT trung bình
Đào
rãnh

38,54
P3

44,87

0

50,47

0


45,98

0

28,08

0

28,08

0

19,47

0

32,59

0

37,55

0

34,99

0

43,19


0

43,85

0

30,25

0

22,78

0

0

3,99

0

24,46

0

69,98

0

70,53


99,29
SVTH:NGUYỄN MINH NHẬT

0

645,93

0

0

48,22

0

0

2309,74

0

0

37,03

0

0

3703


0

0

28,08

0

0

542,51

0

0

23,77

0

0

1663,9

0

0

26,03


0

0

278

0

0

35,07

0

0

1270,94

0

0

36,27

0

0

1650,29


0

0

39,09

0

0

713,78

0

0

43,52

0

0

271,56

0

0

37,05


0

0

3473,81

0

0

26,52

0

0

489,82

0

0

11,39

2

0,6

928,63


163,06

48,92

0

14,23

1,2

0

437

36,85

0

47,22

1,2

0

3271,87

83,15

0


70,25

1,2

0

49,88

0,85

0

62,75

1,2

0

6230,45

119,15

1,2

0,71
NC4

0


1,2

69,29
H28

47,67

1,2

30,71
TC4

0

0

81,53
H27

0

0

18,47
P4

1292,25

0


93,76
H26

0

0

6,24
TD4

0

0

18,26
H25

33,53

0

45,5
S5

Đào
rãnh

0

36,24

ND4

Đào
nền

0

10,68
H24

Đắp
nền

0

70
NC3

Đào
rãnh

0

19,32
TC3

Đào
nền

0


100
H23

Đắp
nền

0

47,9
H22

Khối lượng

0

13,55
S4

GVHD: Th.S VÕ NHƯ BÌNH

1,2

Trang 100


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG

Tên
cọc


KC
lẻ

H29

Diện tích

DT trung bình

Đắp
nền

Đào
nền

Đào
rãnh

0

54,97

1,2

100
H30

0


44,79

0

0

10,79
64,67

0

77,49

0

17,39

3,25

1,58

20,98

0

25,78

0

31,79


0

26,82

0

25,67

0

13,41

0

13,22

0

8,41

0

8,25

0

6,64

0


SVTH:NGUYỄN MINH NHẬT

22,4

5,39

0,6

1987,78

478,31

53,24

0

37,73

1,2

0

3773

120

0

71,08


1,2

0

7108

120

0

47,44

1,2

0

4744

120

1,63

9,48

0,9

64,43

374,74


35,58

12,12 0,79

0,3

732,9

47,77

18,14

23,38

0

0

553,64

0

0

28,79

0

0


1286,05

0

0

29,31

0

0

927,66

0

0

26,25

0

0

341,77

0

0


19,54

0

0

1660,9

0

0

13,32

0

0

26,37

0

0

10,82

0

0,1


1082

0

10

8,33

0

0,21

36,4

0

0,92

7,45

0

0,34

521,5

0

23,8


0,22

70
TD6

0

0,2

4,37
ND6

0

0

100
H38

480,69

0

1,98
H37

0

0


85
NC5

0

0

13,02
TC5

42,69

0

31,65
H36

60

0

44,67
P5

2748

0

23,68

TD5

2029

0,6

60,47
H35

0,6

1,2

39,53
ND5

Đào
rãnh

1,2

100
H34

Đào
nền

1,2

100

H33

Đắp
nền

1,2

100
0

Đào
rãnh

0

88,74

H32

Đào
nền

Khối lượng

0

11,26

H31


Đắp
nền

20,29 27,48
40,58

S6

GVHD: Th.S VÕ NHƯ BÌNH

0,47
Trang 101


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG

Tên
cọc

KC
lẻ

Diện tích
Đắp
nền

Đào
nền

DT trung bình

Đào
rãnh

25,63
H39

5,08

0,06

0,55

3,71

0

6,16

0

13,08

0

14,01

0

5,52


0,75

1,23

4,39

0

11,08

0

14,47

0

31,13

0

48,89

0

45,23

0

14,47


0

9,79

0

5,87

0

5,49

0

100
SVTH:NGUYỄN MINH NHẬT

0,7

281

189

70

0,28

4,94

0,96


28

494

96

0

9,62

1,17

0

591,44

71,93

0

13,55

1,2

0

521,95

46,22


0

9,77

1,2

0

977

120

0,38

3,38

1,03

38

338

103

2,57

0,61

0,66


124,88

29,64

32,07

7,73

0

0,23

397,4

0

11,82

12,78

0

0

237,58

0

0


22,8

0

0

1856,15

0

0

40,01

0

0

2608,25

0

0

47,06

0

0


1638,16

0

0

29,85

0

0

2985

0

0

12,13

0

0,03

310,89

0

0,77


7,83

0

0,26

548,1

0

18,2

5,68

0

0,47

24,82

0

2,05

3,79

0,67

0,55


379

67

55

0,46

4,37
H49

1,89

0,06

70
TD7

2,81

0

25,63
ND7

13,58

0


100
H48

0,77

0

34,81
H47

150,19

0

65,19
S7

0,53

0

81,41
H46

0,03

0

18,59
NC6


5,86

0,46

51,41
H45

Đào
rãnh

0,86

48,59
TC6

Đào
nền

1,2

100
H44

Đắp
nền

1,2

100

H43

Đào
rãnh

1,2

38,52
H42

Đào
nền

1,13

61,48
P6

Đắp
nền

0,8

100
H41

Khối lượng

0,6


100
H40

GVHD: Th.S VÕ NHƯ BÌNH

0,48

Trang 102


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG

Tên
cọc

KC
lẻ

H50

Diện tích

DT trung bình

Đắp
nền

Đào
nền


Đào
rãnh

2,08

1,34

0,62

41,61
P7

0,19

4,7

0

23,96

0

32,74

0

34,29

0


40,76

0

36,77

18,15

0

41,84

0

23,61

0
48,64

0

42,36

0

42,28

0

26,88


0

23,93

0

18,03

1,06

5,84

836,73

61,89

0

28,35

1,2

0

2483,18

105,11

0


33,52

1,2

0

415,98

14,89

0

37,52

1,2

0

2160,78

69,11

0

38,77

1,2

0


1644,24

50,89

9,07 18,39

0,6

907

1839

60

30

0

0

1451,1

0

0

32,73

0


0

1689,85

0

0

0,6

1181

2432

60

0

11,78
10,84

SVTH:NGUYỄN MINH NHẬT

45,5

1,2

0


4544,99

119,87

0

42,32

1,2

0

4,66

0,13

0

34,58

1,2

0

2416,8

83,87

0


25,41

1,2

0

765,1

36,13

0

20,98

1,2

0

905,08

51,77

0

14,91

1,2

0


847,78

68,23

0

11,31

1,2

0

185,26

19,66

1,2

16,38
0

0

1,2

56,86

TC8

14,33


1,2

43,14

H59

0,1

1,2

30,11

P8

32,46

1,2

69,89

H58

125,66

1,2

0,11

TD8


47,44

1,2

99,89

H57

0,78

11,81 24,32
0

ND8

3,02

0

100
H56

1,14

0

51,63
H55


Đào
rãnh

0

48,37
S8

Đào
nền

1,2

100
H54

Đắp
nền

1,2

42,41
H53

Đào
rãnh

1,2

57,59

NC7

Đào
nền

1,2

12,41
H52

Đắp
nền

1,2

87,59
TC7

Khối lượng

0,93

58,39
H51

GVHD: Th.S VÕ NHƯ BÌNH

1,2
Trang 103



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ CẦU ĐƯỜNG

Tên
cọc

KC
lẻ

Diện tích
Đắp
nền

Đào
nền

DT trung bình
Đào
rãnh

70
NC8

0

13,57

0

14,46


0

19,19

0

2,83

47,71

0

62,37

0

54,67

0

28,02

0

10,93

0

1,83


3,68

1,63

3,97

1,2

0

854,7

84

0

14,02

1,2

0

190,95

16,34

0

16,83


1,2

0

1683

120

0

11,01

1,2

0

1101

120

23,86 1,42

0,6

2386

142

60


55,04

0

0

2145,46

0

0

58,52

0

0

3570,89

0

0

41,34

0

0


4134

0

0

19,48

0

0,17

1948

0

17

6,38

1,84

0,47

638

184

47


1,73

3,83

0,6

10,22

22,64

3,55

0,6

5,91
N

12,21

0,35

100
H67

0

0

100

H66

Đào
rãnh

0

100
H65

Đào
nền

0

61,02
H64

Đắp
nền

0

38,98
S9

Đào
rãnh

1,2


100
H63

Đào
nền

1,2

100
H62

Đắp
nền

1,2

100
H61

0,61

Tổng khối lượng đào đắp

SVTH:NGUYỄN MINH NHẬT

Khối lượng

1,2


13,62
H60

GVHD: Th.S VÕ NHƯ BÌNH

89157,36 96575,62 4520,26

Trang 104



×