Tải bản đầy đủ (.pdf) (3 trang)

Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm môn Hóa học lớp 10 trường THPT Sa Đéc, thành phố Đồng Tháp năm học 2015 - 2016

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (88.96 KB, 3 trang )

SỞ GD&ĐT ĐỒNG THÁP

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

TRƯỜNG THPT TP SA ĐÉC

Năm học: 2015 – 2016

ĐỀ CHÍNH THỨC

Môn thi: HÓA HỌC – LỚP 10

(Đề gồm có 01 trang)

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,5 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm)
a) Hãy cho biết giá trị của 1u bằng bao nhiêu kg?
b) Nguyên tử Mg có khối lượng là 24,31u. Hãy tính khối lượng của Mg theo đơn vị kg?
Câu 2: (2,0 điểm)
Hãy cho biết số đơn vị điện tích hạt nhân, số proton, số nơtron, số electron và số khối của
những nguyên tử có kí hiệu sau đây:
39

19K

56

;


26Fe

;

234

90Th

;

31

15P

Câu 3: (2,0 điểm)
a) Viết công thức của các loại phân tử đồng (II) oxit, biết rằng đồng và oxi có các đồng vị
sau:
63

29Cu

;

65

29Cu

; 168O ;

17


8O

;

18

8O

.

b) Tính phân tử khối của các phân tử nói trên.
Câu 4: (2,0 điểm)
Cho nguyên tố X có tổng số hạt trong nguyên tử là 46, trong đó số hạt mang điện nhiều
hơn số hạt không mang điện là 14 hạt. Hãy xác định số proton, số nơtron, số electron, số
khối và viết kí hiệu nguyên tử của nguyên tố X.
II. PHẦN RIÊNG (Tự chọn) (2,5 điểm)
Thí sinh chọn một trong hai câu ( Câu 5.a hoặc Câu 5.b )
Câu 5.a: (2,5 điểm) (dành cho học sinh lớp 10A)
a) Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố có A (Z=17) và B (Z=26).
Nguyên tố A,B là kim loại, phi kim, khí hiếm, vì sao?
b) Trong tự nhiên Argon có 3 loại đồng vị bền với tỉ lệ % nguyên tử là:
36

18Ar

(0,337%) ;

38


18Ar

(0,063%) ;

40

18Ar

(99,6%)

Cho rằng nguyên tử khối của các đồng vị trùng với số khối của chúng.


- Tính nguyên tử khối trung bình của Argon.
- Tính thể tích của 20gam Argon (ở đktc)
Câu 5.b: (2,5 điểm)
a) Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố có Z = 9, Z = 18, Z = 35
b) Nguyên tố Kali trong tự nhiên có các đồng vị: 39K, 40K, 41K với tỉ lệ % số nguyên tử
tương ứng lần lượt là: 93,08%; 6,12%.
- Tính tỉ lệ % của đồng vị 41K?
- Tính nguyên tử khối trung bình của nguyên tố K?
——Hết——
(Học sinh không được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn)
ĐÁP ÁN ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM HÓA LỚP 10
Câu

Nội dung

Điểm


a) 1u = 1,6605 x 10-27kg

0,5 điểm

điểm

b) mMg = 24,31 x 1,6605.10-27kg = 40,3667.10-27kg

1,0 điểm

Câu 2: 2,0

Xác định đúng các đại lượng cho 1 nguyên tử: 0,5

Câu 1: 1,5

điểm
Câu 3: 2,0
điểm

Câu 4: 2,0
điểm

điểm
- Viết đúng mỗi công thức oxit: 0,25 điểm
- Tính đúng 6 phân tử khối

0,5 x 4 = 2 điểm
0,25 x 6 = 1,5
điểm

0,5 điểm

P + N + E = 46

0,25 điểm

2Z + N = 46 (1)

0,25 điểm

2Z - N = 14 (2)

0,25 điểm

Z=15

0,25 điểm

Z = P = E => P - E =15

0,25 điểm

Tính được N = 16; A = 31

0,5 điểm

Viết đúng kí hiệu : 3115x

0,25 điểm



a) - Viết đúng mỗi cấu hình electron: 0,5 điểm
Câu 5.a : 2,5 - Trả lời đúng KIM LOẠI hay PHI KIM, có giải
điểm

thích: 0,25 điểm
b) Nguyên tử khối trung bình của Ar : 39,98u

0,5 x 2 = 1 điểm
0,25 x 2 = 0,5
điểm
0,5 điểm

Số mol của Ar: n = 20: 39,98 = 0,5 (mol)
Thể tích của 20gam Ar (ở đktc) :

Câu 5.b: 2,5
điểm

V = n x 22,4

0,25 điểm

= 0,5 x 22,4 = 11,2 (lít)

0,25 điểm

a) Viết đúng mỗi cấu hình electron: 0,5 điểm

0,5 x 3 = 1,5 điểm


b) % số nguyên tử của 41K = 0,8 %

0,5 điểm

Nguyên tử khối trung bình của K = 39,08u

0,5 điểm



×