Câu 1: Cho m gam hỗn hợp E gồm 1 peptit X, peptit Y (Biết số nguyên tử nitơ trong X,Y lần
lượt là 4 và 5), X và Y chứa đồng thời Glyxin và Alanin trong phân tử bằng lượng NaOH vừa
đủ cô cạn thu được (m+15,8) gam hỗn hợp muối. Đốt cháy toàn bộ lượng muối sinh ra bằng
một lượng O2 vừa đủ thu được Na2CO3 và hỗn hợp F gồm CO2, H2O và N2. Dẫn toàn bộ hỗn
hợp hơi F qua bình đựng NaOH đặc thấy khối lượng bỉnh tằng thêm 56,04 gam so với ban đầu
và có 4,928 lít một khí duy nhất. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng
của Y có trong hỗn hợp E là? – Nguồn: Bookgol
Lời giải: Một câu peptit khá cơ bản nhỉ
H2O
X : Gly n Ala 4n
NaOH
E
?
Y
:
Gly
Ala
m
5 m
m
?
56,04g
O2
Muèi
CO 2 H 2 O Na 2 CO 3 N 2
?
m 15,8(g)
?
?
?
0,22(mol)
1
n N2 n Na2CO3 n NaOH 0,22(mol)
2
mCO2 H2O 44n 18n 56,04g n 0,84(m ol)
CO2
CO2
H 2O
BT
n H2O n CO2 n N2 0,22(mol)
n H2O 1,06(mol)
BTC
2n Gly 3n Ala 0,84 0,22 n Gly 0,26(mol)
BTN
n
n
0,44
n Ala 0,18(mol)
Gly
Ala
n X 0,06(mol)
BTKL
BT N
n
0,1(mol)
E
pø thuû ph©n
nE
n Y 0, 04(mol)
n 2
BTGly
%
m
3
Câu 2: X, Y, Z là ba peptit mạch hở, được tạo từ các α-aminoaxit thuộc dãy đồng đẳng của
glyxin. Khi đốt cháy X, Y với số mol bằng nhau thì đều thu được lượng CO 2 là như nhau. Đun
nóng 31,12g hỗn hợp H gồm X, Y, Z với tỉ lệ mol tương ứng là 4 : 4 : 1 trong dung dịch
NaOH, thu được dung dịch T chỉ chứa 0,29 mol muối A và 0,09 muối B ( M A M B ). Biết
tổng số mắc xích của X, Y, Z bằng 14. Số mol O2 cần để đốt cháy hết 0,2016 mol peptit Z là
A. 4,3848 mol B. 5,1408 mol C. 5,7456 mol D. 3,6288 mol
(Đề thầy Vũ Nguyễn-THPT Nguyễn Khuyến/TP.HCM)
TABLE
n A 29 4. 3 4. 3 5. 1
, nhận thấy 3+3+1+1+5+1=14 thoả
nB
9
4. 1 4. 1 1. 1
BT B
x 0,01(mol)
X A 3B : 4x(mol)
M A 89 Ala
Y A 3B : 4x(mol) BTKL
TABLE
0,29M
0,09M
36,34
A
B
Z A B : x (mol)
5
M B 117 Val
31,12(g)
Z Ala 5Val: 0,2016(mol) nO 2 1,5.(0,2016.(3.5 5) 0,2016.3) 5,1408(mol)
By El Pulga - Barcelona
Cõu 3: Hn hp X gm 3 peptit mch h : Ala-Val; Y v Z trong ú tng s liờn kt peptit
trong Y v Z l 10; t l s mol Ala-Val:X:Z=1:1:3; mi peptit ch cu to t 2 loi mt xớch.
un núng 46,008 gam hn hp X vi dung dch NaOH va thu c 65,988 gam hn hp 3
mui ca Gly, Ala v Val. t 4,6008 gam hn hp X thu c hn hp CO2, H2O, N2 trong ú
khi lng CO2 nhiu hn khi lng H2O l 5,6592 gam. Phn trm khi lng Z trong hn
hp X l
A. 78,64% B. 81,92% C. 80,28% D. 79,62%
Ngun: Thy Hong Chung- THPT chuyờn Bn Tre
Quy hỗn hợp về C n H 2n-1NO: x(mol) và H 2 O: y(mol)
Ta có hệ sau:
BTKL
40x 18y 19,98g
nx 2,052(mol)
gi ả thiết
14nx 29x 18y 46,008 x 0,54(mol)
gi ả thiết
2,6nx 0,9x 1,8y 5,6592 y 0,09(mol)
Ala Val : 0,018 (mol)
t m 12
t 4
X t : 0,018 (mol)
0,018t 0,054 m 0,504 m 8
Y : 0,054 (mol)
m
X 4 BT C C X 18 AlaVal3 : 0,018
%m Z 81,92488263%
Y
C
32
Ala
Val
:
0,054
8
Y
4
4
Cõu 4: Ba peptit X, Y, Z (MX < MY < MZ) mch h, cú cựng s nguyờn t cacbon, c to bi
t glyxin, alanin, valin; tng s liờn kt peptit trong X, Y, Z bng 8. t chỏy hon ton 27,95
gam hn hp E cha X, Y, Z (trong ú X chim 75% s mol hn hp) vi lng oxi va ,
sn phm chỏy gm CO2, H2O v N2 c dn qua bỡnh ng dung dch Ca(OH)2 d, thu c
120 gam kt ta. Khớ thoỏt ra khi bỡnh cú th tớch l 3,472 lớt (ktc). Bit tan ca nit n
cht trong nc l khụng ỏng k. Phn trm khi lng ca Y cú trong hn hp E l.
A. 10,84% B. 23,47% C. 14,70% D. 19,61%
Ngun: Thy To Mnh c
3 peptit X,Y,Z (M X M Y M Z ) m¹ch hë,cïng C
E
T¹o bëi Gly,Ala,Val, lkpeptit 8
X
O2
E Y
CO2 H 2 O N 2 n N 0,31(mol)
Z
1,2(mol)
0,155(mol)
27,95(g)
BTKL
14.1,2 29.0,31 18.n E 27,95 n E 0,12(mol) n X 0,09(mol)
mC mH
m
m H2 O
GlyAlaVal
C E 10 k E
2,58 X lµ Val 2 Y vµ Z cã thÓ lµ Gly 2 Ala 2
nE
Gly 5
Y : Gly 2 Ala 2 nE 0,12(mol) n Y 0,02(mol)
Do lk peptit = 8
n N 0,31(mol)
Z
:
Gly
5
n Z 0,01(mol)
nN
Câu 5: X, Y, Z là ba peptit mạch hở đều được cấu tạo từ glyxin và alanin. Đốt cháy hoàn toàn x
mol X hoặc y mol Y cũng như z mol Z đều thu được số mol CO2 nhiều hơn số mol của H2O là
0,08 mol. Mặt khác, đun nóng 68,24 gam hỗn hợp E chứa X (x mol), Y (y mol) và Z (z mol) với
dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch có chứa 73,72 gam muối của glyxin. Biết x > y >
z, phần trăm khối lượng của Z có trong hỗn hợp E là
A. 21,92%. B. 18,58%. C. 25,26%. D. 22,74%.
Nguồn: Thầy Tào Mạnh Đức
X : x(mol)
Y : y(mol)
O2
CO 2 H 2 O nCO 2 nH 2 O 0,08(mol)
Z : z(mol)
1
BT
n N n peptit 0,08.3 (1), Do x > y > z nªn M X > M Y > M Z
2
X
Gly Na : 0,7(mol)
NaOH
Y
H2O
Ala
Na
:
n
0,7(mol)
N
Z
n peptit
68,24(g)
BTKL
68,24 40n N 73,72 111.(n N 0,76) 18n peptit (2)
n N 1,04(mol)
n
1,04
(1),(2)
k N
3,71 X là tripeptit
n
0,28(mol)
n
0,28
peptit
peptit
Không thể có đipeptit bởi vì nếu có đipeptit thì khi đó n CO2 =n H2O (vô lý)
n X =0,16(mol) n N(Y+Z) =0,56(mol) k (Y Z) 4,66 Y là tetrapeptit
n Y 0,08(mol) n Z 0,04(mol) Z là hexapeptit
n Ala Na 0,28(mol),
n Ala Na
1,mà X,Y,Z đều được tạo bởi Gly,Ala
n peptit
X : Gly 2 Ala : 0,16(mol)
Y : Gly3Ala : 0,08(mol)
Z : Gly Ala : 0,04(mol) %mZ
5
Cõu 6: Thy phõn hon ton m gam hn hp E gm peptit X (CnHmO4N4) v peptit Y
(C21H38O7N6) thu c cỏc amino axit no, cha 1 nhúm COOH, 1 nhúm -NH2, t chỏy hon
ton m gam E cn 15,12 lớt O2 ( ktc) thu c tng khi lng (CO2, H2O, N2) l 34,56 gam
trong ú nCO2- nH2O = 0,08 (mol).Cụng thc phõn t ca X l ?
Ngun: Khụng rừ
m CO2 m H2O m N2 34,56(g)
X : C n H m N 4 O 4
O2
E
CO2 H 2 O N 2
0,675(mol)
n CO2 n H2O 0,08(mol)
? Y : C 21H 38 N 6 O 7
?
?
?
Nhận xét : Do X có dạng N 4 O 4 mà X,Y đều được tao bởi amino axit no
1 nhóm NH 2 , 1 nhóm COOH nên X là peptit vòng, còn Y có dạng N 6 O 7
nên Y là peptit hở. Từ đây ta có hệ như sau:
Gi ả thuyết
n CO2 n H2O 0,08(mol)
n CO2 0,54(mol)
Gi ả thuyết
44n CO2 18n H2O 28(2n X 3n Y ) 34,56 n H2O 0,4(mol)
BT O
4n X 7n Y 2.0,675 2n CO2 n H2O
n X 0,03(mol)
BT
n 0,01(mol)
Y
2
n
2n
0,08(mol)
X
Y
n 11
BT C
X là C11H14 N 4 O 4 : 0,03(mol)
BT H
m
14
Cõu 7: X, Y l hai este no, 2 chc mch h; Z, T l hai peptit mch h u c to bi t
glyxin v alanin (T nhiu hn Z mt liờn kt peptit). un un núng 31,66 gam hn hp E cha
X, Y, Z, T cn dựng 500 ml dung dch NaOH 1M, thu c hn hp cha 3 mui v 5,4 gam
hn hp cha 2 ancol n chc cựng dóy ng ng. t chỏy ton b mui cn dựng 0,925
mol O2, thu c Na2CO3; N2 v 43,16 gam hn hp gm CO2 v H2O. Phn trm khi lng
ca Z cú trong hn hp E l.
A. 65,70% B. 49,27% C. 51,93% D. 69,23%
Ngun: Khụng rừ
X,Y là 2 este no, 2 chức, mạch hở
E
Z,T là 2 peptit mạch hở, tạo bởi Gly, Ala,Z hơn T 1 liên kết peptit
X
5,4g2ancoldonchưa
Y
NaOH
E
H 2 O
0,5(mol)
Z
O2
CO 2 H 2 O N 2 Na 2 CO3
0,925(mol)
T
3muối
?
?
?
0,25(mol)
31,66g
BTKL
44nCO 2 18nH 2 O 43,16 nCO 2 0,67(mol)
BTO
2nCO 2 nH 2 O 2,1
nH 2 O 0,76(mol)
Do thuỷ phân thu được 3 muối trong đó có 2 muối là Gly-Na và Ala-Na nên
X,Y thuỷ phân chỉ tạo 1 muối mà X,Y là este no,2 chức thuỷ phân tạo ra
2 ancol đơn chức muối còn lại no, hở, 2 chức
nhh x 2y 0,5(mol)
C n H 2n NO2 Na(2 n 3) : x(mol)
BT
C
H
O
Na
(m
2)
:
y(mol)
x 2y 0,18(mol)
m 2m 4 2 2
38
x 0,34(mol) BTC n
nGly 0,26(mol)
BTN
17
BTC
y 0,08(mol)
nAla 0,08(mol)
m 2
BTKL
nH 2 O n(Z T) 0,08(mol) k
Z4
0,34
4,25
0,08
T5
Z : Gly3 Ala : 0,06(mol)
BTGly
nZT 0,08 n Z 0,06(mol)
BTN
n
0,02(mol)
T
T : Gly 4 Ala : 0,02(mol)
%
Cõu 8: X c cu to t 2 amino axit mch h u cha 1 nhúm -NH2. Bit X tỏc dng hon
ton vi dung dch NaOH theo phn ng sau:
X( mch h) + 6NaOH = 2A + 2B + 3H2O
t chỏy hon ton m g X cn 1,4 mol O2 thu c hn hp khớ v hi trong ú tng khi
lng ca CO2 + N2 l 67,2 gam. Mt khỏc m gam X tỏc dng dung dch HBr d thỡ thy cú
48,6 gam HBr phn ng. Xỏc nh tng phõn t khi ca A v B
Ngun: Khụng rừ
Phân tích: Do thuỷ phân thu được 4 aminoaxit X là tetrapeptit mà
thuỷ phân thu được 3H2O Trong A hoặc trong B có chứa 2 nhóm COOH
Mà X tác dụng với HBr A,Bcóthểno,hoặckhôngno
Từ nBr2=0,6(mol), Ta có hệ sau:
mCO2H2O 44nCO2 2nX.28 67,2
nCO2 1,4(mol)
BTO
2nCO2 nH2O 9x 1,4.2
nH2O 0,9(mol)
nX 0,1(mol)
BT
nCO2
nH2O
nX
0,6
BTKL
M X 386
MA MB 286
pứthuỷphan
Cõu 9: Cho hn hp P gm mt peptit X c cu to t Glyxin v Alanin, Y l este 3 chc,
X;Y u mch h. t chỏy hon ton 25,64g hn hp P trong oxi thỡ thu c CO2,H2O v N2
vi tng s mol CO2 v H2O l 1,76 mol. Hp th hon ton sn phm chỏy vo bỡnh ng
870ml dung dch Ba(OH)2 1M thỡ thy khi lng dung dch gim 83,64g. Mt khỏc cng hn
hp trờn cho qua 2.688l H2 (dktc) thỡ thy chỳng p va vi nhau thu c hn hp P'. em
P' thy phõn hon ton thỡ cn 14,8 gam NaOH. Bit rng s mt xớch ca Glyxin nh hn s
mt xớch trong Alanin. Tớnh thnh phn phn trm khi lng ca Y trong hn hp P cỏc phn
ng trờn xy ra vi lng va
A. 73,79% B. 26,2% C. 17,47% D. 56,43%
Ngun: Phỳc Bỏ
X được tạo từ Gly và Ala, mạch hở
P
Y là este 3 chức, hở
O2
P
CO2 H 2 O N 2
?
25,64(g)
?
?
?
AncolA
H2
NaOH
P
P
'
H 2 O
0,12(mol)
0,37(mol)
Muối
Đặt số mol của BaCO3 : a và Ba(HCO3 )2 : b(mol)
BTBa
a b 0,87
a 0,72(mol)
nCO2,H2O
a 2b nH2O 1,76
b 0,15(mol)
mdd
nH O 0,74(mol)
197a
44(a
2b)
18nH
O
83,64
2
2
nCO2 1,02(mol)
Ta có hệ sau:
BTKL
32n O2 14nN 32,56
nO2 1,14(mol)
nNaOH nN 3nY 0,37(mol)
nN 0,28(mol)
BTO
nN nX 6nY 2nO2 2,78
nX 0,04(mol)
BT
nY 0,03(mol)
0,5nN nX 2nY 0,16(mol)
nH 2
nN
7 X là hexapeptit,
=3 Y chứa 3 trong mạch chính
nX
nY
Gly n Ala 7n : 0,04(mol)
n 3
BT C
P
%mY/ Z 26,2
n 3
m 10
C m H 2m 12 N 3O 4 : 0,03(mol)
Cõu 10: Peptit X v peptit Y u mch h cú tng s liờn kt peptit bng 8. Thy phõn hon
ton X cng nh Y u thu c Gly v Val. t chỏy hon ton hn hp E cha X v Y cú t
l s mol tng ng l 1 : 3 cn dựng 22,176 lớt O2 (ktc). Dn ton b sn phm chỏy gm
CO2, H2O v N2 qua bỡnh ng dung dch Ca(OH)2 d thy khi lng bỡnh tng 46,48 gam,
khớ thoỏt ra khi bỡnh cú th tớch 2,464 lớt (ktc). Phn trm khi lng ca X trong hn hp E
cú giỏ tr gn nht vi giỏ tr no sau õy?
A. 18,5. B. 24,5. C. 29,5. D. 14,5.
Ngun: Khụng rừ
X,Y đều mạch hở, lkpeptit 8
X : x
O2
CO2 H 2 O N2
0,99(mol)
Y
:
3x
0,11(mol)
46,48g
n O2 1,5(nCO 2 nN 2 ) nCO 2 0,77(mol) nH 2O 0,7(mol)
n O2 1,5(nH 2 O npeptit) npeptit 0,04 mol x 0,01(mol)
X4 : 0,01(mol)
BTN
BTN
nGly
nAla
0,11(mol)
BTNa
lkpeptit 8 Y6 : 0,03(mol)
Gly2 Ala 2 : 0,01(mol)
BTGly
%mX / E 15,32%
Gly
Ala
:
0,03(mol)
3
3
Câu 11: Hỗn hợp E gồm 3 peptit mạch hở X, Y, Z (MX < MY < MZ , nY = nZ) có tổng số liên kết
peptit trong 3 phân tử là 13 trong đó số nguyên tử oxi trong phân tử mỗi peptit không nhỏ hơn
6. Để thủy phân hoàn toàn 32,13 gam hỗn hợp E cần vừa đủ 510ml dung dịch NaOH 1M thu
được hỗn hợp muối của Gly và Val có tỷ lệ mol là 16 : 1. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol
E cần vừa đủ 2,565 mol oxi. Phần trăm khối lượng của Z gần nhất với giá trị nào sau đây
A. 17 B. 12 C. 14 D. 15
Nguồn: Thầy Tào Mạnh Đức
X,Y,Z lµ 3 peptit hë, MX
lk
13,sèO
6,nY
nZ
kX 5, kY 5, kZ 5
Gly Na :16x(mol)
NaOH
E
H2O
0,51(mol)
Ala
Na
:
x(mol)
32,13g
?
BTNa
BTKL
17x 0,51 x 0,03(mol)
n E 0,1(mol)
X5 nX nY nZ 0,1
nX 0,08(mol)
0,51
k
5,1 Y5 5nX 5nY 6nZ 0,51 nY 0,01(mol)
0,1
Z6
nY nZ
nZ 0,01(mol)
O2
E
CO 2 H 2 O N 2 n CO2
2,565
0,2(mol)
?
?
?
2,565
0,51 2,22(mol)
1,5
C E 11,1 X lµ Gly 5 : 0,16(mol) nCO2(Y Z) 0,62(mol)
BTC
C Y Z 15,5 Y lµ Gly4Val:0,02(mol)
ZlµGly 4 Val 2 : 0,02(mol)
% mZ/ E 13,81%
Câu 13: Hỗn hợp H gồm 3 peptit X, Y, Z đều mạch hở và được tạo bởi alanin và glyxin; X và
Y là đồng phân; MY < MZ; trong H có mO:mN = 52:35 . Đun nóng hết 0,3 mol H trong dung
dịch KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 120g rắn khan T. Đốt cháy hết T thu được
71,76g K2CO3. Biết tổng số nguyên tử oxi trong 3 peptit bằng 17. Tổng số nguyên tử có trong
phân tử Z là
A. 62 B. 71 C. 68 D. 65
Nguồn: Thầy Vũ Nguyễn
X
H 2 O : 0,3(mol)
KOH
O2
H Y
rắn
K 2 CO3
Z
120g
0,52(mol)
0,3(mol)
C n H 2n 1NO : x(mol) 16(x 0.3) 52
Quy H
x 1(mol) n 2,34
H
O
:
0,3(mol)
14x
35
2
x 1
nGly nAla 1
nGly 0,66(mol )
BTC
2nGly 3nAla 2,34 nAla 0,34(mol)
kX kY 2 kZ 10
kX kY 3 kZ 8
nX Y 0,25(mol) BTAla
TH1: kX kY 2, kZ 10
khôngtho ả
nZ
0,05(mol)
nX Y 0,28(mol)
TH2 : kX kY 3 kZ 8
nZ 0,02(mol)
k
10
nên có 2 TH là
3
X,Y : Gly 2 Ala :
Z : Gly 5Ala 3 C,H,O 68
BTAla
Cõu 14: Hn hp A gm peptit X mch h (cu to t Glyxin vỏ alanin, s liờn kt peptit
khụng quỏ 6) v este Y( c cu to t phn ng este hoỏ gia axit cacbonxylic no, n chc
v metanol).Thu phõn hon ton m(gam) A trong dung dch NaOH va thu c 24,2 gam
hn hp mui( trong ú s mol mui ca Glyxin ln hn s mol mui natri ca alanin). t
chỏy hon ton 24,2 gam hn hp mui trờn cn 20 gam O2 thu c H2O,Na2CO3,N2 v 18,7
gam CO2. Phn trm theo khi lng ca peptit X cú trong A?
Ngun: Trớch thi th ln 2 THPT Nguyn Khuyn
C n H 2n NO2 Na 2 n 3 : x mol
Quy hỗn hợp muối về
C m H2 m 1O2Na : y mol
1
1
BtNa
B tO
nNa 2 CO3 x y mol ,
nH 2 O x y 0,4 mol
2
2
BT
BTKL
y 0,05(mol)
x 0,2(mol)
m 1, n 2.5
BtC : 0.2n 0.05m 0.55 2 n 3
m 2, n 2.25
Víi m 1 muèi HCOONa : 0,2 mol tõ m 24,2 vµ x 0,2
nGlyNa nAlaNa 0,1 mol (lo¹i do nGlyNa nAlaNa)
Víi m 2 muèi CH 3COONa : 0,2 mol vµ n 2,25
nGlyNa 0,15 vµ nAla 0,05 mol tho ¶
Víi nGlyNa 0,15 vµ nAla 0,05 mol X cã d¹ng Gly3Ala k
do sè lk kh«ng qu¸ 6
k 1 %Gly3Ala 77.844311 A
X,Y,Z lµ 3 peptit hë, MX>My>MZ
X
AlaNa
nX nY
NaOH
H2O
Y
ValNa
Z : 0,16(mol)
101,04g
69,8
nCO2 nH2O
npeptit kX kY kZ 4
k
1
2
BTKL
npeptit 0,22(mol) nX Y 0,06(mol)
BT
nAla 0,76(mol)
BTN
,NhËn thÊy 0,12<0,16 Z Ala 4 :0,16(mol)
BTKL
nVal
0,12(mol)
AlaVal3
MX+Y=Ala 2 Val 2 Y lµ Ala3Val, X
Val 4
nhh n n 0,03(mol) lo¹idonX nY
NÕu X lµ AlaVal
3
BTAla
X
Y
nhh nX 0,02(mol) %mX 11,86
NÕu X lµ Val 4
BTAla
nY 0,04(mol)
k1 k 2 k 3 12 TABLE
nNaOH
k1 k 2 k 3 4 n E
0,18(mol)
k
2k
k
4
1
2
3
M E 255,333 X là Gly 4 : n X (mol) n CO2 /X 8n X (mol)
3
1
n CO2 /Y n CO2 /X 3x(mol),n CO2 /Z n CO2 /X 2x(mol)
8
4
BTKL
246n X 14.(3n X 2n X ) 134.(n Y n Z ) 45,96
Gly 4
mC mH
m N 4 O5
n E 0,18(mol)
n X 0,12(mol) n Y n Z 0,06(mol)
n CO2 (Y Z) 0,6(mol) C Y Z 10 Y là Gly 3Ala : 0,02(mol)
BTC
C Z 12 Z là C 12 H 22 N 4 O 5 : 0,02(mol) %mZ
Cõu 15: Hn hp E cha cỏc cht hu c mch h v trong phõn t ch cha 1 loi nhúm chc
gm mt axit n chc X, mt axit hai chc Y v mt este Z, trong ú X,Y cú cựng s mol.
Thu phõn hon ton 53,4 gam E cn dựng 624 ml dung dch 1,25M thu c hn hp F cha 2
ancol v hn hp 2 mui, trong ú cú a gam mui A v b gam mui B (MA
un núng vi H2SO4 c 140oC thu c 5,13 gam hn hp 3 ete. Hoỏ hi hn hp 3 ete ny
thỡ th tớch hi ỳng bng th tớch ca 2,1 gam N2 (o cựng iu kin). Bit hiu sut ete hoỏ
ca 2 ancol cú khi lng phõn t tng dn ln lt l 75% v 50%. T l gn nht ca a: b l?
Ngun: thy To Mnh c
Z l este mch h, thy phõn thu c 2 ancol Z c to bi Y l 2 ancol
2 ancol cú cựng s mol 0,75.nZ 0,5.nZ 0,075.2 nZ 0,12 mol
BT -COO-
n Y n X 0,18 mol
RCOONa : 0,18 mol
BTKL muối
R' COONa 2 : 0,3 mol
m muối = 63,84g
mui gm
0,18.R+ 0,3.R' = 11,58
R C 3H5
TABLE R H
hoặc
đáp án
SLOVE
R'
C
H
R'
C
H
3 2
2
Cõu 16: Hn hp X gm mt axit cacboxylic n chc, mt axit cacboxylic hai chc (hai axit
u mch h, cú cựng s liờn kt ) v hai ancol n chc thuc cựng dóy ng ng. t chỏy
hon ton m gam X, thu c 2,912 lớt CO2 (ktc) v 2,7 gam H2O. Thc hin phn ng este
húa m gam X (gi s hiu sut cỏc phn ng u bng 100%), thu c 3,36 gam sn phm hu
c ch cha este. Phn trm khi lng ca axit cacboxylic n chc trong X l
A. 14,08%. B. 20,19%. C. 16,90%. D. 17,37%.
Ngun: Khụng rừ
1 axit đơn chức (A), 1 axit 2 chức (B), 2 axit đều hở có cùng số liên kết
X
2 ancol đều đơn chức, thuộc cùng dãy đồng đẳng
to
X O2 CO2
m (g)
?
0,13 (mol)
H 2O
H SO
2 4 Este H O
X
2
0,15 (mol) m (g)
3,36 g
?
Do phản ứng este vừa đủ nCOOH- =nOHBT O
2n COOH n OH 2n O2 2.0,13 0,15
n COOH n OH 0,05 (mol)
BTKL
n O2 0,13 (mol)
3,36 18n COOH 32n O2 0,13.44 0,15.18
cả qtrình
Do n CO2 < n H2O ancol no, đơn chức, hở
BT
0,03
(1) , mà n A +2n B = 0,05(2)
k 1
0,03
0,025 n A B 0,05 0,025
0,05
k 1
(1) nA 0,01(mol)
1,6 k 2,2 k 2
C tb 1,625 có CH 3OH
(2)
nB 0,02(mol)
n A B
BTC CH 2 CH COOH : 0,01 (mol)
%mA 16,9 A
COOH
COOH
:
0,02
(mol)
Cõu 17: t chỏy hon ton x gam hn hp E cha 2 este u n chc, mch h thu c
0,63 mol CO2. Mt khỏc un núng x gam E vi dung dch NaOH va thu c hn hp F
cha 2 ancol ng ng k tip v x gam hn hp gm 2 mui, trong ú cú a gam mui X v b
gam mui Y (MX < MY). un núng F vi H2SO4 c 1400C thu c 4,32 gam hn hp gm
3 ete. Bit rng hiu sut ete húa ca 2 ancol cú khi lng phõn t tng dn ln lt l 80% v
60%. T l gn nht ca a : b l.
A. 1,2 B. 0,9 C. 1,1 D. 0,8
Ngun: Thy To Mnh c
H2SO4
F
3ete H 2 O
?
O2
NaOH
E
CO 2 E
x(g)
0,63(mol) x(g)
4,32(g)
MuốiA
MuốiB
x(g)
BTKL
40(x y) 32x 46y
CH 3OH : x(mol)
M F 40
BTKL
18,4x 22,2y 4,32
C 2 H 5OH : y(mol)
HCOOC 2 H 5 : 0,12
x 0,09(mol)
a
CE 3
0,9
b
y 0,12(mol)
CH 3COOCH 3 : 0,09
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợ X chỉ chứa 1 ancol và 1 andehit đều mạch hở cần
dùng 0,36 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2 và H2O được dẫn qua dung dịch KOH đặc dư thấy
khối lượng dung dịch tăng 18,8 gam. Mặt khác hidro hoá hoàn toàn 0,2 mol X bằng lượng H2
vừa đủ, thu được hỗn hợp Y gồm 2 ancol hơn kém nhau 1 nguyên tử cacbon. Dẫn toàn bộ Y qua
bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 7,32 gam. Nếu cho 0,2 mol X trên qua bình đựng
lượng dư AgNO3/NH3 thu được dung dịch Z có khối lượng giảm x gam so với dung dịch ban
đầu. Giá trị của X là?
Nguồn: Thầy Tào Mạnh Đức
1 ancol
O2
BTKL
X
CO2 H 2 O
mX 7,28g
0,36(mol)
1
andehit
0,2(mol)
18,8(g)
H2
Na
X
Y 2 ancol h¬n kÐm 1C
m 7,32(g)
0,2
0,2
BTKL
mY 7,32 nO
nH 2
m
7,32 nO 7,28 0,04 nO
2
2
TacãhÖsau :
44nCO2 18nH 2 O 18,8
nCO 2 0,28(mol)
2nCO2 nH 2 O nO 2.0,36 nH 2 O 0,36(mol)
nO 0,2(mol)
0,04 nO
nCO2 nH 2 O
0,2
2
HCHO : 0,12(mol)
TH1:
C 2 H 5OH : 0,08(mol)
O X 1,C X 1,4,nH2 0,12(mol)
CH OH : 0,12(mol)
TH2 : 3
CH 3CHO : 0,08(mol)
Lo¹i TH2 v× n CH3CHO 0,08(mol) nH 2 0,12(mol)
Câu 20: Hỗn hợp E chứa các chất hữu cơ mạch hở gồm axit X (CnH2n-2O2), andehit Y (CmH2m0
2O2), ancol Z (CxH2xO). Hidro hoá hoàn toàn 0,2 mol E cần dùng 0,32 mol H2 (xúc tác Ni, t ),
thu được hỗn hợp T. Dẫn toàn bộ T qua bình đưng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 13,32 gam.
Mặt kgác đốt cháy toàn bộ T cần dùng 0,685 mol O2. Nếu đun nóng T có mặt xúc tác H2SO4
đặc thu được m gam hỗn hop chứa 2 este thuần chức. Hiệu suất phảu ứng este hoá đều bằng
90%. Giá trị m là.
Nguồn: Thầy Tào Mạnh Đức
Nhận thấy X,Z đều tác dụng với H2 tỉ lệ 1:1, Y tác dụng với H2 tỉ lệ 1:2
m
nY 0,32 0,2 0,12(mol),
mT 13,32g Ta cã hÖ sau
nhh nX nZ 0,08(mol)
nCO2 0,53
BTKL
44nCO2 18nH 2 O 35,56
nH O 0,68
2
BTO
2nCO2 nH 2 O 1,37 2nX 2.0,12 nZ nX 0,05(mol)
BT
nZ 0, 03(mol)
nCO2 nH 2 O 0,12 nZ
Lời giải chi tiết xin nhường cho bạn đọc