ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
---------------------
Vũ Thu Hạnh
ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG MÔI TRƢỜNG VÀ ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP
PHỤC VỤ XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI TẠI XÃ TÂN THÀNH,
HUYỆN CAO LỘC, TỈNH LẠNG SƠN
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC
Hà Nội - 2015
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
---------------------
Vũ Thu Hạnh
ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG MÔI TRƢỜNG VÀ ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP
PHỤC VỤ XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI TẠI XÃ TÂN THÀNH,
HUYỆN CAO LỘC, TỈNH LẠNG SƠN
Chuyên ngành: Quản lý Tài nguyên thiên nhiên và Môi trường
Mã số: 60850101
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: TS. PHẠM THỊ TỐ OANH
Hà Nội - 2015
LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan rằng, số liệu và kết quả nghiên cứu trong luận văn này là
hoàn toàn trung thực và chưa được sử dụng để bảo vệ một học vị nào.
Tôi xin cam đoan rằng, mọi sự giúp đỡ cho việc thực hiện luận văn này
đã được cảm ơn và các thông tin trích dẫn trong luận văn đều đã được chỉ rõ
nguồn gốc.
Hà Nội, ngày
tháng
năm 2015
Tác giả
Vũ Thu Hạnh
LỜI CẢM ƠN
Trong quá trình thực hiện và hoàn thành luận văn, tôi xin gửi lời cảm ơn
chân thành và sâu sắc tới các thầy cô giáo trong khoa Địa lý - Trường Đại học Khoa
học tự nhiên đã quan tâm hướng dẫn và tạo điều kiện để tôi có thể hoàn thành khóa
luận này.
Đặc biệt, tôi xin gửi lời cảm ơn tới TS. Phạm Thị Tố Oanh, người đã trực
tiếp hướng dẫn và chỉ bảo trong suốt quá trình làm luận văn.
Tôi xin cảm ơn tới Ủy ban nhân dân xã Tân Thành, huyện Cao Lộc, tỉnh
Lạng Sơn đã tạo điều kiện giúp đỡ cung cấp tài liệu để tôi hoàn thành luận văn này.
Cuối cùng, tôi cũng xin chân thành cảm ơn đến gia đình, bạn bè đã tận tình
giúp đỡ, động viên trong suốt thời gian qua.
Hà Nội, ngày
tháng
năm 2015
Tác giả
Vũ Thu Hạnh
MỤC LỤC
MỞ ĐẦU ......................................................................................................................... 1
CHƢƠNG 1. TỔNG QUAN VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU .............................................. 9
1.1. Cơ sở khoa học --------------------------------------------------------------------------- 9
1.1.1. Các khái niệm liên quan ................................................................................ 9
1.1.2. Nội dung xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010 - 2020 .......................... 13
1.2. Cơ sở thực tiễn -------------------------------------------------------------------------- 15
1.2.1. Tổng quan về vấn đề nông thôn Việt Nam................................................... 15
1.2.2 Tổng quan vấn đề nông thôn mới ở Việt Nam .............................................. 22
1.2.3. Tình hình xây dựng nông thôn mới tại tỉnh Lạng Sơn ................................. 28
1.2.4. Tình hình triển khai và xây dựng nông thôn mới xã Tân Thành, huyện
Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn ......................................................................................... 32
CHƢƠNG 2. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ XÃ HỘI VÀ HIỆN TRẠNG
MÔI TRƢỜNG XÃ TÂN THÀNH, HUYỆN CAO LỘC, TỈNH LẠNG SƠN ...... 35
2.1. Khái quát địa bàn nghiên cứu -------------------------------------------------------- 35
2.2. Điều kiện tự nhiên---------------------------------------------------------------------- 36
2.2.1. Vị trí địa lý và phạm vi ranh giới ................................................................ 36
2.2.2. Địa hình, địa mạo ........................................................................................ 37
2.2.3. Đặc điểm khí hậu ......................................................................................... 38
2.2.4. Đặc điểm thổ nhưỡng và hiện trạng sử dụng đất. ....................................... 38
2.2.5. Các nguồn tài nguyên .................................................................................. 39
2.3. Điều kiện kinh tế xã hội --------------------------------------------------------------- 41
2.3.1. Dân cư ......................................................................................................... 41
2.3.2. Nguồn nhân lực ........................................................................................... 41
2.3.3. Thực trạng kinh tế - xã hội .......................................................................... 43
2.3.4. Thực trạng cơ sở hạ tầng............................................................................. 43
2.4. Hiện trạng môi trường ----------------------------------------------------------------- 46
2.4.1. Vấn đề sử dụng nước sinh hoạt ................................................................... 46
2.4.2. Vấn đề nước thải.......................................................................................... 47
2.4.3. Vấn đề rác thải ............................................................................................ 50
2.4.4. Vệ sinh môi trường ...................................................................................... 54
2.4.5. Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật và môi trường ......................................... 57
2.4.6. Sức khỏe và môi trường ............................................................................... 59
2.4.7. Trình độ nhận thức ...................................................................................... 60
CHƢƠNG 3. TÌNH HÌNH XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI VÀ ĐỀ XUẤT
MỘT SỐ GIẢI PHÁP MÔI TRƢỜNG TẠI XÃ TÂN THÀNH, HUYỆN CAO
LỘC, TỈNH LẠNG SƠN ............................................................................................. 64
3.1. Kết quả xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010-2014 -------------------------- 64
3.1.1. Quy hoạch và thực trạng quy hoạch tại xã.................................................. 64
3.1.2. Hạ tầng kinh tế - xã hội .............................................................................. 65
3.1.3. Kinh tế và tổ chức sản xuất ........................................................................ 71
3.1.4. Văn hóa - xã hội - môi trường ..................................................................... 75
3.1.5. Hệ thống chính trị ........................................................................................ 84
3.2. Đánh giá tình hình thực hiện tiêu chí môi trường trong xây dựng nông
thôn mới --------------------------------------------------------------------------------------- 90
3.2.1. Tiêu chí nước sạch ....................................................................................... 90
3.2.2. Tiêu chí quản lý và xử lý rác thải ................................................................ 91
3.2.3. Tiêu chí công trình vệ sinh .......................................................................... 92
3.2.4. Tiêu chí nghĩa trang, nghĩa địa ................................................................... 94
3.3. Đề xuất một số giải pháp thực hiện tốt công tác môi trường phục vụ xây
dựng nông thôn mới ------------------------------------------------------------------------- 94
3.3.1. Các giải pháp về cơ chế và chính sách môi trường .................................... 94
3.3.2. Các giải pháp về quản lý môi trường .......................................................... 95
3.3.3. Giải pháp nâng cao nhận thức, tuyên truyền .............................................. 95
3.3.4. Giải pháp bố trí không gian lãnh thổ .......................................................... 96
3.3.5. Các giải pháp về công nghệ xử lý chất thải ................................................ 98
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ ................................................................................... 101
1. Kết luận ----------------------------------------------------------------------------------- 101
2. Kiến nghị --------------------------------------------------------------------------------- 102
TÀI LIỆU THAM KHẢO ......................................................................................... 104
PHỤ LỤC .................................................................................................................... 107
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
BCĐ
Ban chỉ đạo
BCH
Ban chấp hành
BNN&PTNT
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
BTNMT
Bộ Tài nguyên Môi trường
BTCQG
Bộ tiêu chí quốc gia
BVTV
Bảo vệ thực vật
CTR
Chất thải rắn
CTRSH
Chất thải rắn sinh hoạt
GDP
Tổng sản phẩm quốc nội
HGĐ
Hộ gia đình
IPM
Quản lý dịch hại tổng hợp
KT-XH
Kinh tế - xã hội
MTQG
Mục tiêu quốc gia
NTM
Nông thôn mới
NQ
Nghị quyết
TT
Thông tư
TW
Trung ương
UBND
Ủy ban nhân dân
VAC
Vườn ao chuồng
VSMT
Vệ sinh môi trường
VSV
Vi sinh vật
DANH MỤC BẢNG SỐ LIỆU
Bảng 1.1. Diện tích và sản lượng lương thực có hạt của Việt Nam ................................... 18
Bảng 1.2. Thu nhập bình quân đầu người phân theo thành thị, nông thôn và phân theo
vùng ..................................................................................................................................... 21
Bảng 1.3. Tỷ lệ hộ nghèo các vùng trong cả nước năm 2011-2012 ................................... 21
Bảng 1.4. Kết quả thực hiện 19 tiêu chí nông thôn mới của cả nước tính đến
31/12/2014 .......................................................................................................................... 24
Bảng 2.1. Tổng hợp diện tích các loại đất tại xã Tân Thành, huyện Cao Lộc .................... 38
Bảng 2.2. Hiện trạng sử dụng đất tại xã Tân Thành, huyện Cao Lộc ................................. 39
Bảng 2.3. Các nguồn cung cấp nước sinh hoạt cho người dân trong xã ............................. 46
Bảng 2.4. Tỷ lệ các loại cống thải được các hộ gia đình sử dụng trong xã Tân Thành ...... 48
Bảng 2.5. Tỷ lệ phần trăm các nguồn phát sinh rác thải sinh hoạt ..................................... 50
Bảng 2.6. Các hình thức đổ rác của các hộ gia đình trong xã ............................................. 53
Bảng 2.7. Thực trạng nhà vệ sinh của các hộ gia đình tại xã Tân Thành .......................... 55
Bảng 2.8. Các nguồn tiếp nhận nước thải từ nhà vệ sinh.................................................... 56
Bảng 2.9. Tỷ lệ các loại phân bón được các hộ gia đình sử dụng....................................... 57
Bảng 2.10. Các bệnh người dân mắc phải do ô nhiễm môi trường tại xã Tân Thành ........ 59
Bảng 2.11. Ý kiến về việc cải thiện điều kiện môi trường.................................................. 60
Bảng 2.12. Nhận thức của người dân về vấn đề môi trường .............................................. 61
Bảng 3.1. Hệ thống giao thông của xã Tân Thành .............................................................. 65
Bảng 3.2. Chi tiết hiện trạng hệ thống điện trên địa bàn xã ................................................ 67
Bảng 3.3. Tình hình nghèo đói của các xóm trong xã năm 2011 ....................................... 72
Bảng 3.4. Hiện trạng phát sinh chất thải rắn khu vực nông thôn xã Tân Thành ............... 80
Bảng 3.5. Đánh giá tiêu chí môi trường trong xây dựng nông thôn mới ............................ 83
Bảng 3.6. So sánh tình hình thực hiện các tiêu chí xây dựng nông thôn mới tại xã Tân
Thành với bộ tiêu chí quốc gia về xây dựng nông thôn mới .............................................. 85
Bảng 3.7. Tình hình thực hiện tiêu chí nước sạch của xã Tân Thành ................................. 90
Bảng 3.8. Nguồn nước sinh hoạt của các hộ gia đình được điều tra................................... 91
Bảng 3.9. Hiện trạng thực hiện tiêu chí công trình vệ sinh xã Tân Thành ......................... 93
Bảng 3.10. Các loại công trình vệ sinh của các hộ điều tra ................................................ 93
DANH MỤC BIỂU ĐỒ
Biểu đồ 1.1. Tỷ trọng cơ cấu ngành kinh tế Việt Nam .................................................. 16
Biểu đồ 1.2. Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc tại các ngành kinh tế ...... 20
Biểu đồ 1.3. Bình quân tiêu chí đạt chuẩn nông thôn mới các tỉnh, thành phố khu
vực đồng bằng sông Hồng.............................................................................................. 25
Biểu đồ 1.4. Bình quân tiêu chí đạt chuẩn nông thôn mới các tỉnh miền núi phía
Bắc .................................................................................................................................. 26
Biểu đồ 2.1. Tỷ lệ nguồn cấp nước có trang bị thiết bị lọc nước cho các hộ gia đình... 47
Biểu đồ 2.2. Các hình thức xử lý rác thải của các hộ gia đình....................................... 49
Biểu đồ 2.3. Các nguồn phát sinh rác thải sinh hoạt ...................................................... 51
Biểu đồ 2.4. Các hình thức đổ rác của hộ gia đình ........................................................ 53
Biểu đồ 2.5. Tỷ lệ các kiểu nhà vệ sinh của các hộ gia đình tại xã Tân Thành ............. 55
Biểu đồ 2.6. Các nguồn tiếp nhận nước thải từ nhà vệ sinh........................................... 57
Biểu đồ 2.7. Tỷ lệ các hộ gia đình điều tra sử dụng các loại phân bón trên địa bàn
xã .................................................................................................................................... 58
Biểu đồ 2.8. Ý kiến về việc cải thiện điều kiện môi trường .......................................... 61
Biểu đồ 3.1. Biểu đồ thể hiện tỷ lệ hộ nghèo của 3 xã thuộc huyện Cao Lộc qua các
năm ................................................................................................................................. 73
Biểu đồ 3.2: Biểu đồ cơ cấu lao động xã Tân Thành năm 2014 .................................... 74
Biểu đồ 3.3. Thành phần chất thải rắn sinh hoạt ở nông thôn trên địa bàn xã Tân
Thành .............................................................................................................................. 81
DANH MỤC HÌNH
Hình 2.1. Sơ đồ vị trí xã Tân Thành, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn .......................... 36
TÀI LIỆU THAM KHẢO
1. Tiếng Việt
1. Vũ Thị Bình (2006), “Đặc trưng của vùng nông thôn và sự cần thiết phảiphát
triển nông thôn, quy hoạch phát triển nông thôn”, 194(1), Tr.31 – 35
2. Bộ NN và PTNT (2010), “Sổ tay hướng dẫn xây dựng NTM cấp huyện”,
NXB Lao Động, Hà Nội.
3. Bộ NN và PTNT (2010), “Sổ tay hướng dẫn xây dựng NTM cấp xã”, NXB
Lao Động.
4. Hoàng Xuân Cơ, Lê Văn Khoa, (2004), “Chuyên đề Nông thôn Việt Nam”,
Trường Đại học Khoa Học Tự Nhiên, Hà Nội.
5. Mai Thanh Cúc, Quyền Đình Hà ( 2005), “Giáo trình phát triển nông thôn”,
NXB nông nghiệp, Hà Nội
6. Nguyễn Chí Dũng (2012), “Đề tài sự phát triển xã hội và quản lý phát triển
xã hội ở các vùng nông thôn nước ta hiện nay, thực trạng và giải pháp”, Trường
ĐH Nông Nghiệp, Hà Nội
7. Đại sứ quán Hoa Kỳ tại Việt Nam (2009), “Sơ lược nền kinh tế Mỹ: Ngành
nông nghiệp Mỹ: Tầm quan trọng đang thay đổi - Phần 1: Chính sách”, New York.
8. Phan Đình Hà (2011), “Kinh nghiệm xây dựng NTM của Hàn Quốc”, NXB
Nông nghiệp, 2009.
9. Nguyễn Hằng (2012), “Vệ sinh môi trường nông thôn và năm quốc tế vệ sinh
2008”, Trường ĐH Nông Nghiệp, Hà Nội.
10. Nguyễn Duy Hoan, Nguyễn Văn Tâm (2012), “Bài giảng nguyên lý phát
triển nông thôn”, Trường Đại học Nông Lâm, Thái Nguyên.
11. Hội Nông dân tỉnh Thái Nguyên (2012), “Xây dựng NTM cần quan tâm
ngay từ khâu quy hoạch”,
12. Huyện Ủy huyện Cao Lộc (2014), “Báo cáo tổng kết thực hiện thí điểm mô
hình NTM giai đoạn 2009 – 2011, sơ kết 01 năm thực hiện Nghị Quyết số 04 –
NQ/HU về phương hướng nhiệm vụ năm 2014”, Lạng Sơn.
104
13. Cù Ngọc Hưởng (dịch giả), “Lý luận và thực tiễn xây dựng NTM XHCN”,
NXB Nông nghiệp, Hà Nội
14. Lê Văn Khoa, Trần Thiện Cường, Trần Khắc Hiệp, Trịnh Thị Hải Yến,
(2010), “Hỏi đáp về Tài Nguyên và Môi Trường”, NXB Giáo dục Hà Nội.
15. Nguyên Lý (2012), “Cần coi trọng tiêu chí về môi trường”, Trường ĐH Lâm
nghiệp, Hà Nội.
16. Phạm Ngọc Quế (2003), “Vệ sinh môi trường và phòng bệnh ở Nông thôn”,
NXB Nông nghiệp Hà Nội.
17. Quốc hội nước CHXHCNVN (2014), “Luật Bảo vệ Môi trường 2014”,
NXB Lao động - Xã hội, Hà Nội.
18. Phan Xuân Sơn - Nguyễn Cảnh (2010), “Xây dựng mô hình NTM ở nước ta
hiện nay”, Học viện Chính trị - Hành chính quốc gia, TP. Hồ Chí Minh.
19. Nguyễn Văn Tâm (2010), “Bài giảng nguyên lý phát triển nông thôn”,
Trường Đại học Nông lâm, Thái Nguyên.
20. Thủ tướng Chính phủ (2009), “Quyết định số 491/QĐ-TTg ngày 16/4/2009 về
việc ban hành BTCQG về NTM kèm theo BTCQG về NTM gồm 19 tiêu chí áp dụng
riêng cho từng vùng của Việt Nam”, Hà Nội.
21. Thủ tướng Chính phủ (2010), “Quyết định số 800/QĐ-TTg, ngày 04/6/2010
về việc phê duyệt Chương trình MTQG về xây dựng NTM giai đoạn 2010-2020”,
Hà Nội.
22. Thủ tướng Chính phủ (2009), “Quyết định số 491/QĐ – TTg ngày
16/04/2009 về việc ban hành BTCQG về NTM”, Hà Nội.
23. Đào Thế Tuấn (2008), “Chính sách nông thôn, nông dân và nông nghiệp
mới ở Trung quốc”, NXB Nông nghiệp, Hà Nội.
24. Trần Yêm, Trịnh Thị Thanh (1998), “Giáo trình ô nhiễm môi trường”,
Trường Đại học Tự Nhiên, Hà Nội.
2. Tiếng Anh
25. Hamer Marck.J (1986), Water and wastewaster Technology 2nd edition,
John Wokey & Sons, New York.
105
26. Wold Health Organization (WHO) (1997), Assessment of Sources of
Air,Water and Land Pollution, London.
3. Nguồn Internet
27. />28. />29. www.donre.hochiminhcity.gov.vn/
30. www.monre.gov.vn
31.
32. .
106