10/11/2015
10 cấu trúc câu thường gặp khi học tiếng anh | học tiếng anh Online
10 cấu trúc câu thường gặp trong tiếng anh
1/ Cấu trúc: S + V + (not) enough + noun + (for sb) to do st = (không) đủ cái gì để (cho ai) làm gì. (He doesn’t have
enough qualification to work here).
2 / Cấu trúc: S + V + (not) adj/adv + enough + (for sb) to do st = cái gì đó (không) đủ để (cho ai) làm gì. (He doesn’t
study hard enough to pass the exam).
3/ Cấu trúc: S + V + too + adj/adv + (for sb) to do st = cái gì quá đến nổi làm sao để cho ai đấy làm gì. (He ran too
fast for me to catch up with).
4/ Cấu trúc: Clause + so that + clause = để mà (He studied very hard so that he could pas the test).
10 cấu trúc câu thường gặp khi học tiếng anh | học tiếng anh Online
5/ Cấu trúc: S + V + so + adj/adv + that S + V = cái gì đó quá làm sao đến nỗi mà …(The film was so boring that he
fell asleep in the middle of it). Xem thêm:Cấu trúc đảo ngữ trong tiếng anh
6/ Cấu trúc: It + V + such + [a(n)] adj noun + that S +V = cái gì đó quá làm sao đến nỗi mà ... (It was such a borring
film that he fell asleep in the middle of it)
7/ Cấu trúc: If + S + present simple + S +will/can/may + V simple :câu điều kiện loại 1 = điều kiện có thật ở tương
lai ( If you lie in the sun too long, you will get sunburnt). đọc thêm về 12 thì trong tiếng anh
8/ Cấu trúc: If + S + past simple + S + would + V simple: Câu điều kiện loại 2 = miêu tả cái không có thực hoặc
tưởng tượng ra (If I won the competition, I would spend it all).
9/ Cấu trúc: If + S + past perfect + S + would + have past participle:câu điều kiện loại 3 = miêu tả cái không xảy ra
hoặc tưởng tượng xảy ra trong quá khứ (If I’d worked harder, I would have passed the exam)
10/ Cấu trúc: Unless + positive = If… not = trừ phi, nếu không (You will be late unless you start at one)
Dưới đây là những cấu trúc câu tiếng anh khi sử dụng: to do
To do (say) the correct
To do (sb's) job; to do the To do (work) miracles: Tạo
thing: Làm (nói) đúng
job for (sb): Làm hại ai
kết quả kỳ diệu
lúc, làm (nói) điều phải
To do a baby up again: To do a course in
Bọc tã lại cho một đứa manicure: Học một lớp
bé
cắt, sửa móng tay
To do a dirty work for him:
Làm giúp ai việc gì nặng
nhọc
To do a disappearing
act: Chuồn, biến mất
khi cần đến
To do a guy: Trốn, tẩu
thoát
To do a good deed every
day: Mỗi ngày làm một
việc thiện
/>
1/2
10/11/2015
10 cấu trúc câu thường gặp khi học tiếng anh | học tiếng anh Online
To do a meal: Làm
cơm
To do sth in a leisurely
fashion: Làm việc gì một
cách thong thả
To do sth for the sake of
sb, for sb's sake: Làm việc
gì vì người nào,vì lợi ích
người nào
To do sth for lucre:
Làm việc gì để vụ lợi
To do sth for effect: Làm
việc gì để tạo ấn tượng
To do sth for amusement:
Làm việc gì để giải trí
To do sth for a lark:
Làm việc gì để đùa
chơi
To do sth by mistake: Làm
To do sth by halves: Làm
việc gì một cách vô ý, sơ
cái gì nửa vời
ý
To do sth behind sb's
To do sth at, (by) sb's
To do sth at sb's dictation:
back: Làm gì sau lưng command: Làm theo mệnh Làm việc theo sự sai khiến
ai
lệnh của người nào
của ai
To do sth at sb's
To do sth at request: Làm
behest: Làm việc gì do
việc gì theo lời yêu cầu
lệnh của người nào
To do sth at (one's)
leisure: Làm việc thong
thả, không vội
To do sth anyhow: Làm To do sth all by one's
To do sth according to
việc gì tùy tiện, thế nào lonesome: Làm việc gì một one's light: Làm cái gì theo
cũng được
mình
sự hiểu biết của mình
To do sth a divious
way: Làm việc không
ngay thẳng
To do sth (all) by oneself:
Làm việc gì một mình
không có ai giúp đỡ
To do sth in a leisurely
fashion: Làm việc gì một
cách thong thả
To do sth in a loose
To do sth in a private
manner: Làm việc gì ko
capacity: Làm việc với tư
có phương pháp, thiếu
cách cá nhân
hệ thống
To do sth in haste: Làm
gấp việc gì
To do sth in the army
To do sth in sight of
fashion: Làm việc gì theo
everybody: Làm việc gì
kiểu nhà binh ( học tiếng
ai ai cũng thấy
anh)
To do sth in three hours:
Làm việc gì trong ba tiếng
đồng hồ
To do sth of one's free
will: Làm việc gì tự
nguyện
To do sth of one's own
choice: Làm việc gì theo ý
riêng của mình ( elearning)
To do sth of one's own
accord: Tự ý làm gì
To do sth on one's own
hook: Làm việc gì một To do sth on one's own:
mình, không người
Tự ý làm cái gì
giúp đỡ
To do sth on principle:
Làm gì theo nguyên tắc
To do sth on spec:
Làm việc gì mong thủ
lợi
To do sth on the level:
Làm gì một cách thật thà
To do sth on the sly: Âm
thầm, kín đáo giấu giếm,
lén lút làm việc gì
To do sth on the spot:
Làm việc gì lập tức
To do sth right away: Làm
To do sth out of spite: Làm
việc gì ngay lập tức, tức
việc gì do ác ý
khắc
To do sth slap-dash, In
a slap-dash manner:
Làm việc gì một cách
cẩu thả
To do sth through the
To do sth to the best of
instrumentality of sb: Làm
one's ability: Làm việc gì
việc gì nhờ sự giúp đỡ
hết sức mình
của người nào
To do sth unasked: Tự To do sth under duress:
ý làm việc gì
Làm gì do cưỡng ép
/>
To do sth unhelped: Làm
việc gì một mình
2/2