QUI LUẬT DI TRUYỀN
-Phần 3Câu 1: Môt quần thể ngẫu phối ở trạng thái cân bằng xét gen có 2 alen A và a. Chọn ngẫu nhiên
cây thân cao từ quần thể đem tự thụ phấn thì thấy rằng cứ 3000 cây con thì có 250 cây là biến dị
tổ hợp. Tần số alen a trong quần thể là bao nhiêu?
A. 0,2
B. 0,25
C. 0,4
D. 0,3
Câu 2: Trong tương tác của hai cặp gen nằm trên hai cặp NST thường khác nhau. Gen B qui định
lông xám, b qui định lông đen. Gen A át chế gen B tạo ra lông trắng còn gen a không át chế. Tỉ
lệ kiểu hình ở con lai là 6 lông trắng: 1 lông đen: 1 lông xám sinh ra từ phép lai nào dưới đây?
A. AaBb x aaBb
B. AaBB x AaBb
C. Aabb x aaBb
D. AaBb x Aabb
Câu 3: Ở cà chua, gen A quy định thân cao, a thân thấp, B quả tròn, b quả bầu dục. Giả sử hai
cặp gen này nằm trên một cặp NST. Khi cho lai hai cây cà chua F1 thân cao quả tròn với nhau thì
F2 thu được 10% thân thấp, quả tròn, 10% thân cao, quả bầu dục. Tần số hoán vị gen của F1 là
bao nhiêu? (Biết rằng ở bố hoặc mẹ ở F1 có xảy ra LKG hoàn toàn).
A. 20%
B. 10%
C. 40%
D. 30%
Câu 4: Ở mèo gen D nằm trên phần không tương đồng của nhiễm sắc thể X quy định màu lông
đen, gen lặn d quy định màu lông vàng hung, khi trong kiểu gen có cả D và d sẽ biểu hiện màu
lông tam thể. Trong một quần thể mèo có 10% mèo đực lông đen và 40% mèo đực lông vàng
hung, số còn lại là mèo cái. Tỉ lệ mèo có màu tam thể theo định luật Hácdi-Van béc là bao
nhiêu?
A. 16%
B. 2%
Khang – GSTT
Page 1
C. 32%
D. 8%
Câu 5: Ở một loài bướm, màu cánh được xác định bởi một locus gồm 3 alen: C (cánh đen)> cg (
cánh xám) > c (cánh trắng). Trong đợt điều tra một quần thể bướm lớn sống ở Cuarto, người ta
xác định được tần số alen sau: C=0,5; c=0,1. Quần thể này tuân theo định luật Hacdy- Vanbeg.
Quần thể này có tỉ lệ kiểu hình là:
A. 75% cánh đen: 24% cánh xám: 1% cánh trắng
B. 75% cánh đen : 15% cánh xám : 10% cánh trắng
C. 25% cánh đen : 50% cánh xám : 25% cánh trắng
D. 74% cánh đen : 25% cánh xám : 1% cánh trắng
Câu 6: Ở đậu Hà lan: Trơn trội so với nhăn. Cho đậu hạt trơn lai với đậu hạt nhăn được F1 đồng
loạt trơn. F1 tự thụ phấn được F2; Cho rằng mỗi quả đậu F2 có 4 hạt. Xác suất để bắt gặp quả
đậu có 3 hạt trơn và 1 hạt nhăn là bao nhiêu?
A. 3/16
B. 27/256
C. 81/256
D. 9/16
Câu 7: Số nhóm gen liên kết của những loài mang bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội lần lượt sau đây:
(1) Cải củ 2n=18
(2) Ngô 2n=20
(4) Cà độc dược 2n=24
(5) Đậu Hà Lan 2n=14
(3) Ruồi giấm đực 2n=8
A. 9, 10, 4, 12, 7
B. 9, 10, 5, 12, 7
C. 18, 20, 8, 24, 7
D. 18, 10, 5, 12, 7
Câu 8: Trong quá trình giảm phân để tạo giao tử của 1000 tế bào sinh giao tử đực có kiểu gen
Ab/aB, hoán vị gen xảy ra với tần số 20%. Xác định số tế bào đã xảy ra hoán vị gen
A. 100
B. 200
C. 300
D. 400
Khang – GSTT
Page 2
Câu 9: Ở một loài thực vật, A: quả đỏ, a: quả vàng; B: chín sớm, b: chín muộn. Cho phép lai:
AB/ab x Ab/aB, thế hệ lai thu được 4 kiểu hình, 8 kiểu tổ hợp, trong đó kiểu hình lặn chiếm 9%.
Xác định lần lượt tần số hoán vị gen và tỉ lệ % kiểu hình quả đỏ chín sớm ở thế hệ lai
A. 20%, 61%
B. 30%, 75%
C. 36%, 59%
D. 36%, 71%
Câu 10: Một loài có kiểu gen AB/ab DE/de, khi giảm phân một số tế bào sinh giao tử rối loạn
phân li nhiễm sắc thể ở phân bào II cặp DE/de. Trong trường hợp liên kết hoàn toàn, số loại giao
tử có thể tạo được tối đa là
A. 10
B. 16
C. 8
D. 12
Câu 11: 100 tế bào sinh giao tử đều có kiểu gen AB/ab thực hiện giảm phân, trong số đó có 20 tế
bào xảy ra hoán vị gen. Xác định tần số hoán vị gen
A. 20%
B. 5%
C. 10%
D. 8%
Câu 12: F1: AaBbDd EF/ef XHX h thực hiện giảm phân. Hoán vị gen với tần số 30%. Xác định tỉ
lệ phần trăm của giao tử AbDefXh
A. 6,25%
B. 1,875%
C. 4,375%
D. 2,1875%
Câu 13: Số nhóm gen liên kết của một loài lưỡng bội là 7. Trong loài này có thể có bao nhiêu
loại thể 3 nhiễm kép
A. 9
B. 28
C. 21
D. 14
Khang – GSTT
Page 3
Câu 14: Morgan đã sử dụng phép lai nào để phát hiện qui luật liên kết gen và hoán vị gen
A. Lai phân tích
B. Lai thuận nghịch
C. Lai xa
D. Lai gần
Câu 15: F1 kiểu gen dị hợp 3 cặp Aa, Bb, Dd. F1 lai phân tích, Fb thu được: 20% quả đỏ, tròn,
chín sớm: 20% quả đỏ, dài, chín sớm: 20% quả vàng, tròn, chín muộn: 20% quả vàng, dài, muộn:
5% quả đỏ, tròn, chín muộn: 5% quả đỏ, dài, chín muộn: 5% quả vàng, tròn, chín sớm: 5% quả
vàng, dài, chín sớm. Kiểu gen của F1
A. AaBbDd
B. AB/ab Dd
C. AD/ad Bb
D. Aa BD/bd
Khang – GSTT
Page 4