Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

BÁO CÁO Kết quả kiểm tra vệ sinh nước sạch

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (90.12 KB, 2 trang )

SỞ Y TẾ ĐÔNG THÁP
TRẠM Y TẾ THẠNH LỢI

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thạnh lợi,ngày ……tháng……năm 20….

BÁO CÁO
Kết quả kiểm tra vệ sinh nước sạch, nước ăn uống và nhà tiêu hộ gia
đình.
(Dùng cho Trạm Y tế xã)
Báo cáo 6 tháng

Báo cáo 9 tháng

Báo cáo 1 năm

Phần I: kết quả kiểm tra vệ sinh nguồn nước:
1. Kết quả kiểm tra vệ sinh chung các hình thức cấp nước, nguồn
nước hộ gia đình.
Số hộ Tỷ lệ
Nước
sử
hộ sử
Giếng Nước
Trạm cấp Tổng
sông,
dụng dụng
khoan máy
nước TT
số hộ


mưa,
nước nước
HVS
HVS
HVS
HVS HVS
Tổng số trên địa bàn
05
1140 1082
94,91
29
1008 45
Tổng số được kiểm tra
05
35
30
85,71
5
26
4
Tổng số đạt tiêu chuẩn
05
vệ sinh chung
Tỷ lệ %
100
2. Các biện pháp xử lý đối với các hình thức cấp nước hộ gia đình
Không đảm bảo vệ sinh:
......................................................................................................................
......................................................................................................................
.....................................................................................................................

Phần II. Kết quả kiểm tra vệ sinh nhà tiêu hộ gia đình:
Tổng số hộ
Số hộ có nhà tiêu
Thông Số hộ có nhà tiêu hợp vệ sinh (HVS)
tin
Tỷ lệ % hộ có nhà tiêu HVS
chung Số hộ có nhà tiêu HVS mới được xây dựng trong kỳ báo cáo
Số hộ có nhà tiêu HVS bị xuống cấp thành nhà tiêu không
HVS trong kỳ báo cáo
Chi Nhà Tổng số nhà tiêu
tiết tiêu
Số nhà tiêu HVS
một tự
Tỷ lệ % HVS (so với tổng số nhà tiêu tự hoại)
số
hoại Số nhà tiêu HVS mới được xây dựng trong kỳ báo cáo

1140
1140
799
70,08
119
00
1140
799
70,08
119


loại

nhà
tiêu

Số nhà tiêu HVS bị xuống cấp thành nhà tiêu không
HVS trong kỳ báo cáo
Tổng số nhà tiêu
Nhà
Số nhà tiêu HVS
tiêu
Tỷ lệ % HVS(so với tổng số nhà tiêu thấm dội nước)
thấm
Số nhà tiêu HVS mới được xây dựng trong kỳ báo cáo
dội
Số nhà tiêu HVS bị xuống cấp thành nhà tiêu không
nước
HVS trong kỳ báo cáo
Tổng số nhà tiêu
Nhà Số nhà tiêu HVS
tiêu
Tỷ lệ % HVS (so với tổng số nhà tiêu hai ngăn)
hai
Số nhà tiêu HVS mới được xây dựng trong kỳ báo cáo
ngăn Số nhà tiêu HVS bị xuống cấp thành nhà tiêu không
HVS trong kỳ báo cáo
Nhà Tổng số nhà tiêu
tiêu
Số nhà tiêu HVS
chìm Tỷ lệ % HVS (so với tổng số nhà tiêu chìm)

Số nhà tiêu HVS mới được xây dựng trong kỳ báo cáo

ống
Số nhà tiêu HVS bị xuống cấp thành nhà tiêu không
thông HVS trong kỳ báo cáo
hơi
Loại Số lượng nhà tiêu/ ao cá
khác Tỷ lệ % (so với tổng số hộ gia đình)
Nhận xét:

00
00
00
00
00
00
00
00
00
00
00
00
00
00
00
00
341
29,91

......................................................................................................................
......................................................................................................................
......................................................................................................................

...................................................................................................................
Kiến nghị:
......................................................................................................................
......................................................................................................... ............
......................................................................................................................
........................................................... ..........................................
Người báo cáo

Thủ trưởng đơn vị



×