BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN
(Ban hành theo Quyết định số
/QĐ-SYT ngày tháng năm 2015
của Giám đốc Sở Y tế)
NỘI DUNG
TT
I
Công tác quản lý
1. Tổng diện tích của xã (đơn vị tính: km2)
- Tổng diện tích đất của trạm y tế (TYT) (đơn vị tính: m2)
2. Tổng số dân hiện đang quản lý
3. Tổng số hộ gia đình
4.Tổng số ấp, khóm (ghisốlượng)
Số liệu
4630,5
3800
4206
1151
05
- Liệt kê chi tiết tên ấp, tên khóm
Âp1, âp 2, ấp 3, ấp 4, ấp 5
II
Nhân lực (Ghi con số cụ thể, chính xác để có nhu cầu đào tạo)
1. Tổng số cán bộ y tế (biên chế, hợp đồng) của TYT
2. Số cán bộ có trình độ y học cổ truyền (YHCT)
- Thạc sĩ, Bác sĩ CK2
- Bác sĩ CK1
- Bác sĩ đa khoa học YHCT
- Bác sĩ YHCT
- Y sĩ đa khoa định hướng YHCT
- Y sĩ YHCT
- Dược sĩ
- Lương y có giấy chứng nhận của Trường, Bộ Y tế cấp
- Lương y có giấy chứng nhận của Sở Y tế cấp
- Khác
3. Số người chưa có bằng cấp hiện đang hành nghề YHCT tại TYT
- Lương y có giấy chứng nhận của Hội Đông y và Bệnh viện YHCT cấp
- Người biết thuốc YHCT
4. Số người chưa có bằng cấp hiện đang hành nghề YHCT trên địa bàn xã
- Do Hội Đông y quản lý
- Do Hội Chữ thập đỏ quản lý
- Do Hội hoặc tổ chức khác quản lý
- Khác
5. Tổng số Cộng tác viên y tế hiện tại TYT quản lý
6. Số cán bộ YHCT có kế hoạch đào tạo
III
Y tế tư nhân
1. Tổng số Phòng chẩn trị YHCT được SYT cấp phép
2. Tổng số Cơ sở sản xuất thuốc YHCT được SYT cấp phép
3. Tổng số Cơ sở kinh doanh thuốc YHCT được SYT cấp phép
4. Tổng số Đại lý bán thuốc thành phẩm YHCT (bán lẻ thuốc
YHCT) được SYT cấp phép
07
01
0
0
0
0
0
01
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
5. Tổng số cơ sở hiện đang hành nghề không phép
IV
Công tác thanh kiểm tra hành nghề YHCT tư nhân
1. Tổng số lần kiểm tra
2. Tổng số cơ sở vi phạm
V
Cơ sở vật chất
1. Trạm y tế hiện có bao nhiêu phòng
- Số phòng dành cho bộ phận khám chữa bệnh bằng y học cổ truyền
(YHCT)
- Xây dựng kho chứa thuốc YHCT (kho phải có giá, kệ để bảo quản
thuốc đúng qui chế bảo quản thuốc YHCT)
2. Bộ phận khám chữa bệnh bằng YHCT được xây dựng cạnh TYT hoặc
trong khu vực TYT (nếu có)
3. Bộ phận khám chữa bệnh bằng YHCT được xây dụng ngoài khu vực
TYT (nếu có)
4. Diện tích đất trồng cây thuốc nam (m2)
5. Số cây thuốc nam hiện có theo "Danh mục 70 cây thuốc"(Ban hành
kèm theo Thông tư số 40/2013/TT-BYT ngày 18 tháng 11 năm 2013 của Bộ
trưởng Bộ Y tế)
6. Số tủ thuốc YHCT nhiều hộc (số hộc)
- Được trang bị vào năm (ghi năm trang bị vào cột bên)
- Nguồn trang bị (Kinh phí cấp trên, kinh phí trạm y tế, nhân dân đóng
góp,...) (Ghi vào cột bên)
- Tổng số tủ thuốc theo hiện trạng (số lượng)
+ Tốt
+ Còn sử dụng được
+ Cần đóng mới
VII
0
0
0
0
13
01
0
0
0
20
50
45
2012
Trên cấp
01
tốt
X
0
Kết quả khám chữa bệnh
1. Tổng số lần khám bệnh chung trong năm tại Phòng khám hoặc trạm y tế
3858
2. Tổng số lần khám, chữa bệnh bằng YHCT hoặc bằng YHCT kết hợp
1425
YHHĐ
Trong đó: TS lần khám bệnh cho người có thẻ BHYT
327
3. Tổng số người bệnh được điều trị ngoại trú chung tại Phòng khám hoặc
2218
trạm y tế.
Trong đó: TS người bệnh được điều trị ngoại trú bằng YHCT
736
4. Tổng số ngày điều trị của người bệnh ngoại trú bằng YHCT (căn cứ BA)
1497
5. Tổng số lần châm cứu, điện châm (không thuốc)
302
6. Tổng số lần xoa, bóp, day, ấn huyệt, chiếu đèn, …
95
7. Tổng số thang thuốc
1752
VIII Kinh phí: (đơn vị tính ngàn đồng)
1. Tổng số tiền mua thuốc (thuốc Tây y và thuốc YHCT) trong năm của 102655000
TYT
Trong đó: Tổng số tiền mua thuốc YHCT (thuốc Bắc + thuốc chế phẩm
37575000
YHCT + thuốc Nam) (nếu không tính được số tiền mua thuốc nam thì tính
Tổng số thang thuốc cấp ở Mục VII.7 nhân với 4.000 đồng)
2. Tổng số tiền mua vật tư y tế tiêu hao trong năm của TYT
18200000
Trong đó mua vật tư y tế tiêu hao cho YHCT
3. Tổng số tiền mua trang thiết bị y tế trong năm của TYT
Trong đó mua trang thiết bị y tế cho YHCT
4. Tổng kinh phí chi cho hoạt động chung trong năm của TYT
5. Tổng kinh phí chi cho hoạt động YHCT trong năm của TYT
- Chi lương cán bộ YHCT
- Chi phụ cấp lương, phụ cấp ưu đãi nghề
- Chi hành chính
- Chi khác
6. Tổng số tiền thuốc đã sử dụng trong năm của TYT
- Trong đó số tiền thuốc YHCT đã sử dụng
Thạ
nh Lợi, ngày 22 tháng 7 năm 2015
Trạm y tế
2540000
38314000
1.000000
304605000
19080000
10577700
2540000
44155000
37575000