Luyện đề đại học Vật lý Đề 29
Câu 1 [16979] Một mạch dao động gồm một tụ 20 nF và một cuộn cảm 8 µH, điện trở không đáng kể. Hiệu
điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện là Uo = 1,5 V. Tính cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua trong mạch.
A. 53 mA.
B. 43 mA.
C. 63 mA.
D. 75 mA.
Câu 2 [33678] Kết luận nào dưới đây là sai khi nói về hệ số công suất cosφ của một mạch điện xoay chiều?
Mạch R, L nối tiếp:
Mạch R, C nối tiếp:
Mạch L, C nối tiếp:
Mạch chỉ có R: cosφ =
B.
C.
D.
cosφ > 0
cosφ < 0
cosφ = 0
1
Câu 3 [42397] Một ống bị bịt một đầu cho ta 1 âm cơ bản có tần số f. Khi bỏ đầu bị bịt, tần số của âm cơ bản
phát ra thay đổi như thế nào?
A. Tăng 2 lần.
B. Tăng 4 lần.
C. Giảm 2 lần.
D. Không thay đổi.
Câu 4 [45998] Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho R, L, C không đổi. Đặt vào hai đầu
đoạn mạch một hiệu điện thế u = Uocos(2ωft) có tần số f thay đổi thì kết luận nào sau đây là đúng?
A.
Khi f thay đổi thì ZL
Khi f thay đổi thì ZL
và ZC đều thay đổi,
và ZC đều thay đổi
C.
D.
khi ZC = ZL thì UC
nhưng tích của chúng
không đổi.
đạt giá trị cực đại.
Câu 5 [46121] Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp. Đặt một điện áp xoay chiều u = U√2cosωt. Thay đổi tần số
góc để lần lượt UR, UL, UC đạt giá trị cực đại với ω0, ω1, ω2. Mối liên hệ giữa ω0, ω1 và ω2 là
Khi f tăng thì ZL tăng
Khi f tăng thì ZL tăng
và ZC giảm nhưng
A. dẫn đến tổng trở Z
B.
tăng và công suất của
thương của chúng
mạch P giảm.
không đổi.
A. ω02 = ω1.ω2.
B. ω0 = ω1/ω2.
C. ω02 = ω1/ω2.
D. ω0 = ω1.ω2.
Câu 6 [46246] Trong mạch dao động điện từ LC lí tưởng, khi dùng cuộn cảm L1 thì tần số dao động điện từ
trong mạch là f1 = 30 kHz, khi dùng cuộn cảm L2 thì tần số dao động điện từ trong mạch là f2 = 40 kHz. Khi
dùng cả hai cuộn cảm trên mắc nối song song thì tần số dao động điện từ là
A. 24 kHz.
B. 50 kHz .
C. 35 kHz.
D. 38 kHz.
Câu 7 [52628] Tìm phát biểu sai về sóng điện từ
Sóng điện từ truyền
Mạch LC hở và sự
Các vectơ và
được trong chân
Các vectơ và cùng
phóng điện là các
A.
B. cùng tần số và cùng
C. không với vận tốc
D.
nguồn phát sóng điện
phương, cùng tần số
pha
từ
truyền v ≈ 3.108 m/s
Câu 8 [53373] Chọn câu sai khi nói về động cơ không đồng bộ ba pha:
Stato có ba cuộn dây
Từ trường tổng hợp
Nguyên tắc hoạt động
Từ trường quay được
giống nhau quấn trên
quay với tốc độ góc
dựa trên hiện tượng
A. tạo ra bởi dòng điện
B.
C.
D.
ba lõi sắt bố trí lệch
luôn nhỏ hơn tần số
cảm ứng điện từ và sử
xoay chiều ba pha.
nhau 1/3 vòng tròn.
góc của dòng điện.
dụng từ trường quay.
Câu 9 [54589] Một mạch dao động LC gồm tụ điện có điện dung C = 400 pF và một cuộn cảm có L = 10 µH, r
= 0,02 Ω. Biết điện áp cực đại trên tụ điện bằng 20 V. Để duy trì dao động của mạch thì năng lượng cần phải
cung cấp cho mạch trong một chu kì bằng:
A. 4.107 J.
B. 64 pJ
C. 16 mJ.
D. 64 mJ.
Câu 10 [59601] Chọn kết luận không đúng. Thực hiện giao thoa ánh sáng đơn sắc trong không khí người ta đo
được khoảng cách MN là khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 7. Người ta nhúng toàn bộ hệ giao thoa vào môi
trường chất lỏng có chiết suất 4/3 thì so với lúc đặt trong không khí trên đoạn MN lúc này có:
số vân sáng tăng thêm
tổng số vân sáng và
khoảng vân giảm còn
A.
B.
C. tổng số vân tối là 18 D.
4 vân
tối là 25 vân
lại 75%
Câu 11 [67896] Một con lắc lò xo có m = 200 g dao động điều hoà theo phương đứng. Chiều dài tự nhiên của
lò xo là l0 = 30 cm. Lấy g = 10 m/s2. Khi lò xo có chiều dài 28 cm thì vận tốc bằng không và lúc đó lực đàn
hồi có độ lớn 2 N. Năng lượng dao động của vật là:
A. 1,5 J.
B. 0,1 J.
C. 0,08 J.
D. 0,02 J.
Câu 12 [68872] Sóng có tần số 20 Hz truyền trên mặt thoáng nằm ngang của một chất lỏng, với tốc độ 2 m/s,
o
o
gây ra các dao động theo phương thẳng đứng của các phần tử chất lỏng. Hai điểm M và N thuộc mặt thoáng
chất lỏng cùng phương truyền sóng, cách nhau 22,5 cm. Biết điểm M nằm gần nguồn sóng hơn. Tại thời điểm
t, điểm N hạ xuống thấp nhất. Hỏi sau đó thời gian ngắn nhất là bao nhiêu thì điểm M sẽ hạ xuống thấp nhất?
A. 3/20 s.
B. 3/80 s.
C. 7/160 s.
D. 1/160 s.
Câu 13 [69167] Con lắc lò xo nằm ngang, gồm lò xo có độ cứng k = 100 N/m, vật nặng khối lượng 100 g,
được tích điện q = 2.105 C (cách điện với lò xo, lò xo không tích điện). Hệ được đặt trong điện trường đều có
phương nằm ngang (E = 105 V/m) có chiều hướng từ điểm gắn lò xo ra vtcb. Bỏ qua mọi ma sát, lấy π2 = 10.
Ban đầu kéo lò xo đến vị trí dãn 6cm rồi buông cho nó dao động điều hòa. Xác định thời điểm vật đi qua vị trí
lò xo không biến dạng lần thứ 2013?
A. 201,30 s.
B. 402,46 s.
C. 201,27 s.
D. 402,50 s.
Câu 14 [72556] Một sóng ngang có bước sóng λ truyền trên một sợi dây căng ngang. Hai điểm P và Q trên sợi
dây cách nhau là 5λ/4 và sóng truyền theo chiều từ P đến Q. Chọn trục biểu diễn ly độ của các điểm có chiều
dương hướng lên trên. Tại một thời điểm nào đó P có ly độ dương và đang chuyển động đi xuống. Tại thời
điểm đó Q sẽ có ly độ và chiều chuyển động tương ứng là:
A. Âm, đi lên.
B. Dương, đi xuống.
C. Âm, đi xuống.
D. Dương, đi lên.
Câu 15 [81331] Một động cơ không đồng bộ ba pha với ba cuộn dây được mắc theo hình sao vào một mạng
điện xoay chiều ba pha có hiệu điện thế dây là 220√3 V. Động cơ có công suất 5280 W và hệ số công suất là
0,8. Cường độ hiệu dụng của dòng điện chạy qua mỗi cuộn dây của động cơ là
A. 10 A.
B. 30 A.
C. 10√3 A.
D. 5√3 A.
Câu 16 [81498] Cần truyền tải một công suất 10 kW từ một nhà máy điện đến nơi tiêu thụ. Biết điện áp đưa lên
hệ thống truyền tải ở phía nhà máy điện là 12 kV, hệ số công suất toàn hệ thống k = 1, hiệu suất truyền tải là
80%, dây tải điện làm bằng kim loại có điện trở suất ρ = 1,5.104 Ωm, tiết diện ngang 1cm2. Tổng chiều dài
của đường dây tải điện là
A. 1920 m.
B. 3840 m.
C. 960 m
D. 384 m.
Câu 17 [89776]
Cho dao động điều hòa có đồ thị như hình vẽ. Pha dao động của vật ở thời điểm t = 4 s là:
A. 3π/2.
B. 0
C. 5π/2.
D. π/2.
Câu 18 [89806] Trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp phát ra hai dao động uS1 = acosωt; uS2 = asinωt.
Khoảng cách giữa hai nguồn là S1S2 = 2,75λ. Hỏi trên đoạn S1S2 có mấy điểm cực đại dao động cùng pha với
S1. Chọn đáp số đúng:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 19 [90988] Đặt vào hai đầu ra của máy phát điện xoay chiều một pha lý tưởng tụ điện C. Khi rôto của máy
quay với chu kỳ T thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là I. Khi roto quay với chu kỳ T/2 thì cường
độ dòng điện hiệu dụng là:
A. 2I
B. I
C. 4I
D. I/2
Câu 20 [92467] Đặt một điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm
có độ tự cảm L thay đổi được. Khi L = 1 mH và L = 3 mH thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm bằng
nhau. Để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại thì giá trị của L là:
A. 4 mH
B. 2 mH
C. √10 mH
D. 1,5 mH
Câu 21 [93031] Một đoạn mạch nối tiếp AB theo thứ tự gồm điện trở thuần R, cuộn thuần cảm có độ tự cảm L
và tụ điện có điện dung C, N là điểm nối giữa cuộn cảm và tụ điện. Biết uAB = 100√2cos(100πt ) V, hệ số công
suất của toàn mạch là cosφ1 = 0,6; của đoạn AN là cosφ2 = 0,8. Biểu thức điện áp đúng?
UR = 60√2cos(100πt
UC = 125√2cos(100πt
UAN = 125√2cos(100πt
o
o
UL = 75√2cos(100πt +
A. 53π/180) V
B. 37π/180) V
C. + π/2) V
D. 143π/180) V
Câu 22 [96460] Hai người đứng tại điểm M, N nằm cùng một phía của một nguồn âm trên một phương truyền
cách nhau một khoảng a, có mức cường độ âm lần lượt là 30 dB và 10 dB. Biết nguồn âm đẳng hướng. Nếu
người ở M tiến về phía nguồn âm theo phương NM thêm một đoạn là a thì tại điểm người đó đứng có mức
cường độ âm là.
A. 12 dB.
B. 15,2 dB.
C. 15 dB.
D. 11 dB.
Câu 23 [97150] Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng một điện áp xoay chiều có giá trị
hiệu dụng không đổi thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 50 V. Ở cuộn thứ cấp, nếu giảm bớt
100 vòng dây thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu của nó là U, nếu tăng thêm 100 vòng thì điện áp đó là 2U. nếu
tăng thêm 600 vòng dây ở cuộn thứ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu để hở của cuộn này bằng:
A. 200 V
B. 110 V
C. 100 V
D. 150 V
Câu 24 [97554] Một con lắc lò xo nằm ngang có k = 100 N/m, vật có khối lượng m1 = 200 g. Hệ số ma sát
giữa vật và mặt phẳng ngang là 0,01. Lấy g = 10 m/s2. Khi vật m1 đang đứng yên tại vị trí lò xo không biến
dạng thì một vật khối lượng m2 = 50 g bay dọc theo phương trục lò xo với vận tốc 4 m/s đến găm vào m1 lúc t
= 0. Vận tốc hai vật lúc gia tốc đổi chiều lần thứ 3 kể từ t = 0 có độ lớn:
A. 0,77 m/s.
B. 0,8 m/s.
C. 0,79 m/s.
D. 0,75 m/s.
Câu 25 [106899] Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc vào ly độ của một DĐĐH có dạng
A. Đường parabol
B. Đường elip
C. Đường hình sin
D. Đường thẳng
Câu 26 [106909] Một con lắc lò xo DĐĐH với chu kỳ T và biên độ 10 cm. Biết trong một chu kỳ khoảng thời
gian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn vận tốc không vượt quá 5π cm/s là T/3. Tần số dao động của vật là
A. 0,5 Hz.
B. 1/√3 Hz.
C. 1/(2√3) Hz.
D. 4,0 Hz.
Câu 27 [106927] Mắc giữa hai bản tụ một hiệu điện thế xoay chiều, ta xác định được giá trị tức thời của hiệu
điện thế và cường độ dòng điện vào thời điểm t1 lần lượt là u1 = 60√6 V và i1 = 1 A; Vào thời điểm t2 lần lượt
là u2 = 60 V và i2 = √6 A. Dung kháng của tụ điện có giá trị
A. 20√3 Ω.
B. 60 Ω.
C. 60√3 Ω.
D. 30√2 Ω.
Câu 28 [111322] Một lò xo có độ cứng k = 54 N/m, một đầu cố định, đầu kia gắn vật M = 240 g đang đứng
yên trên mặt phẳng nằm ngang như hình vẽ. Bi khối lượng m = 10 g bay với vận tốc Vo = 10 m/s theo phương
ngang đến va chạm với M.
Bỏ qua ma sát, cho va chạm là đàn hồi xuyên tâm. Chọn gốc tọa độ là vị trí cân bằng của M, chiều dương là
chiều va chạm của vật m, gốc thời gian là lúc va chạm. Phương trình dao động của M sau va chạm là
x = 2,65cos( 15t π/2)
x = 2,65cos( 6√6t +
x = 5,3cos( 15t π/2)
x = 5,3cos( 30√6t +
B.
C.
D.
cm.
π/2) cm.
cm.
π/2) cm.
Câu 29 [111795] Một mạch dao động điện từ LC, ở thời điểm ban đầu điện tích trên tụ đạt cực đại Q0 =
4√2.109 C. Thời gian để tụ phóng hết điện tích là 4 μs. Cho π2 = 10. Biên độ cường độ của dòng điện trong
mạch là
A.
A. π/2 mA.
B. π/√2 mA.
C. 2/(π√2) mA.
D. 2/π mA.
Câu 30 [111826] Một con lắc đơn dao động điều hoà với biên độ góc α0 có cosα0 = 0,97. Khi vật đi qua vị trí
có li độ góc α thì lực căng dây bằng trọng lực của vật. Giá trị cosα bằng
A. cosα = 0,98
B. cosα = 1
C. cosα = 2/3
D. cosα = 0,99
Câu 31 [112430] Một con lắc đơn mang điện tích dương khi không có điện trường nó dao động điều hòa với
chu kỳ T. Khi có điện trường hướng thẳng đứng xuống thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là T1. Khi có
điện trường hướng thẳng đứng lên thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là T2. Chu kỳ T dao động điều hòa
của con lắc khi không có điện trường liên hệ với T1. và T2 là:
o
o
A.
B.
C.
D.
Câu 32 [112656] Một cuộn dây có điện trở thuần R được mắc vào mạng điện [100 (V); 50 (Hz)] thì cảm kháng
của nó là 100 Ω và cường độ dòng điện hiệu dụng qua nó là √2/2 A. Mắc cuộn dây trên nối tiếp với một tụ điện
có điện dung C (với C < 4μF) rồi mắc vào mạng điện [200 (V), 200 (Hz)] thì cường độ dòng điện hiệu dụng
qua nó vẫn là √2/2 A. Điện dung C có giá trị là
A. 2,18 μF.
B. 1,20 μF.
C. 3,75 μF.
D. 1,40 μF.
Câu 33 [112728] Hai con lắc lò xo treo cạnh nhau có chu kỳ dao động nhỏ là T1 = 2 s và T2 = 2,1 s. Kéo hai
con lắc ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn như nhau rồi đồng thời buông nhẹ. Hỏi sau thời gian ngắn nhất bao
nhiêu thì hai con lắc sẽ đồng thời trở lại vị trí này?
A. 42 s.
B. 40 s
C. 84 s
D. 43 s.
Câu 34 [113051] Một mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R = 80 Ω, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm
thuần có độ tự cảm L = R2C/2 mắc nối tiếp. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu không đổi và tần số f = 50
Hz vào hai đầu đoạn mạch. Biết cường độ hiệu dụng trong mạch trước và sau khi nối tắt hai bản tụ điện bằng
một sợi dây dẫn có điện trở không đáng kể có cùng một giá trị. Điện dung của tụ điện là
A. 104/π F.
B. 2,5.104/π F.
C. 1,25.104/π F.
D. 2.104/π F.
Câu 35 [113512] Một con lắc lò xo nằm ngang trên mặt bàn, lò xo có độ cứng k = 20 N/m, vật nặng có khối
lượng m = 400 g. Đưa vật nặng sang trái đến vị trí lò xo nén 4 cm rồi thả nhẹ cho vật dao động. Biết rằng hệ số
ma sát trượt và hệ số ma sát nghỉ giữa vật và mặt bàn là bằng nhau. Muốn cho vật dừng lại ở bên phải vị trí lò
xo không biến dạng, trước khi nó đi qua vị trí này lần thứ 2 thì hệ số ma sát μ giữa vật với mặt bàn có phạm vi
biến thiên là
A. μ ≥ 0,1
B. μ ≤ 0,05
C. 0,05 < μ < 0,1
D. μ ≤ 0,05 và μ ≥ 0,1
Câu 36 [114133] Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB, đoạn mạch AM chứa điện trở thần R = 100
Ω và tụ điện có điện dung C, đoạn mạch MB chứa cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Đặt vào hai
đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 100√6 V và tần số f không thay đổi. Khi thay
đổi L đến giá trị L1 thì dòng điện trong mạch lệch pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AM là π/6 và
lệch pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB là π/3. Công suất tiêu thụ của mạch khi đó là
A. 150 W.
B. 300 W.
C. 200 W.
D. 210 W.
Câu 37 [115264] Một con lắc đơn mang điện tích dương khi không có điện trường nó dao động điều hòa với
chu kỳ T. Khi có điện trường hướng thẳng đứng xuống thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là T1 = 3 s.
Khi có điện trường hướng thẳng đứng lên thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là T2 = 4 s. Chu kỳ T dao
động điều hòa của con lắc khi không có điện trường là:
A. 5 s.
B. 2,4 s.
C. 7 s.
D. 2,4√2 s.
Câu 38 [115338] Đặt điện áp u = U√2cos(ωt) vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp có 3LCω2 = 1 và R/(ωL) =
2√3 thì dòng điện tức thời trong mạch là i. Khi đó:
u nhanh pha π/6 so với
u nhanh pha π/3 so với
i nhanh pha π/3 so với
i nhanh pha π/6 so với
B.
C.
D.
i.
i.
u.
u.
Câu 39 [115642] Dùng hạt α bắn phá hạt nhân nhôm đứng yên ta thu được hạt X và hạt nơtron. Cho khối lượng
của các hạt nhân là mα = 4,0015u, mAl = 26,97435u, mX = 29,97005u, mn = 1,008670u. Năng lượng mà phản
ứng này toả ra hoặc thu vào là:
A.
Thu vào 2,673405.10
Thu vào 4,277448.10
A. 19
B. 13
J.
J.
Câu 40 [115857] Phát biểu nào sau đây không đúng?
C.
Tỏa ra 2,673405
MeV .
13
D. Tỏa ra 4,277448.10
MeV.
Điện từ trường biến
Một từ trường biến
Một điện trường biến
thiên tuần hoàn theo
thiên tăng dần đều
thiên tuần hoàn theo
B. thời gian, lan truyền
C. theo thời gian. Nó sinh D. thời gian, nó sinh ra
trong không gian với
ra một điện trường
một điện trường biến
vận tốc ánh sáng
xoáy biến thiên
thiên
Câu 41 [115875] Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu đồng thời bằng hai bức xạ
Một từ trường biến
thiên tuần hoàn theo
A.
thời gian, nó sinh ra
một điện trường xoáy
o
o
đơn sắc, trong đó một bức xạ có bước sóng bằng λ1 = 450 nm, còn bước sóng λ2của bức xạ kia có giá trị trong
khoảng từ 650 nm đến 750 nm. Trên màn quan sát, giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân trung
tâm có 7 vân sáng màu của bức xạ λ1. Giá trị của λ2 là:
A. 670 nm
B. 720 nm
C. 700 nm
D. 750 nm
Câu 42 [116144] Một mạch điện xoay chiều RLC có R = 100 Ω, L = 1/π H và C = 104/(2π) F, tần số f có thể
thay đổi. Khi hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại thì tần số f có giá trị là bao nhiêu?
A. 61 Hz.
B. 63 Hz.
C. 56 Hz.
D. 65 Hz.
Câu 43 [116177] Một sóng ngang truyền theo chiều dương của trục Ox, có phương trình sóng là u = 6cos(4πt –
0,02πx), trong đó u và x tính bằng cm, t tính bằng s. Sóng này có bước sóng là:
A. 200 cm.
B. 50 cm.
C. 159 cm.
D. 100 cm.
Câu 44 [116194] Đặt điện áp u = 200cos(100πt) V vào hai đầu mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với tụ C có
ZC = √3R. Khi điện áp tức thời hai đầu điện trở là 50 V và đang giảm thì điện áp tức thời hai đầu tụ bằng:
A. 150 V.
B. 150 V.
C. 150√2 V.
Câu 45 [118874] Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?
Trong công nghiệp, tia
Tia tử ngoại là sóng
tử ngoại được dùng để
điện từ có tần số nhỏ
A. phát hiện các vết nứt
B.
hơn tần số của ánh
trên bề mặt các sản
sáng tím
phẩm kim loại
D. 50√2 V.
Trong y học, tia tử
C. ngoại được dùng để
chữa bệnh còi xương
Tia tử ngoại có tác
D. dụng mạnh lên phim
ảnh
Câu 46 [121596] Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Yâng thực hiện trong không khí, nguồn sáng
phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1. Trên màn quan sát, trên đoạn thẳng MN dài 30 mm (MN vuông góc
với hệ vân giao thoa) có 11 vân sáng, tại M và N là vị trí của hai vân sáng. Giữ nguyên các dụng cụ thí nghiệm,
nhúng toàn bộ hệ thống vào chất lỏng có chiết suất n = 1,5 thì tại M là vị trí của một vân tối, số vân sáng quan
sát được trên đoạn MN lúc này là
A. 17.
B. 16
C. 14
D. 15
Câu 47 [122182] Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần ứng gồm bốn cuộn dây giống nhau mắc nối
tiếp. Suất điện động xoay chiều do máy phát sinh ra có tần số 50 Hz và giá trị hiệu dụng 100√2 V. Từ thông
cực đại qua mỗi vòng của phần ứng là 5/π mWb. Số vòng dây trong mỗi cuộn dây của phần ứng là
A. 71 vòng.
B. 100 vòng.
C. 400 vòng.
D. 200 vòng.
Câu 48 [123133] Cho mạch RLC nối tiếp, trong đó R và L không đổi còn C thay đổi được. Đặt vào hai đầu
đoạn mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi rồi điều chỉnh C. Khi điện áp hiệu dụng
hai đầu tụ có giá trị 40 V thì điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở R và cuộn cảm lần lượt là 60 V và 120 V. Điện
áp hiệu dụng cực đại hai đầu tụ điện trong quá trình điều chỉnh C là:
A. 100√5 V.
B. 100√3 V.
C. 100√2 V.
D. 100 V.
Câu 49 [123152] Trên một dây hai đầu cố định có sóng dừng. Hai tần số liên tiếp tạo sóng dừng trên dây là 20
Hz và 24 Hz. Tần số nhỏ nhất tạo sóng dừng trên dây là:
A. 4 Hz.
B. 2 Hz.
C. 8 Hz.
D. 6 Hz.
Câu 50 [123541] Năng lượng trong dao đồng điều hòa của của con lắc lò xo
A.
tăng hai lần khi biên
độ tăng hai lần.
B.
giảm 2,5 lần khi biên
độ tăng hai lần.
C.
tăng 9 lần khi biên độ
tăng hai lần khi tần số
D. tăng 3 lần và tần số
tăng hai lần.
không đổi
Covered by Đặng Bá Dương & Phùng Đức Phú & Nguyễn Ngọc Ân
Đáp án
1.A
11.C
21.B
31.D
41.B
2.B
12.B
22.A
32.B
42.A
3.A
13.C
23.D
33.A
43.D
4.D
14.D
24.A
34.C
44.B
5.A
15.A
25.B
35.C
45.B
6.B
16.A
26.A
36.A
46.D
7.D
17.C
27.B
37.D
47.B
o
o
8.C
18.A
28.C
38.D
48.A
9.B
19.C
29.B
39.B
49.A
10.B
20.D
30.A
40.C
50.D
bài 1; Bảo toàn năng lượng ta có:
Chọn đáp án A
bài 2; Do:
Kết luận B sai
Chọn đáp án B
bài 3; Ống bị bịt một đầu, âm cơ bản mà ống phát ra khi trong ống có nửa bó sóng.
Ống hở cả 2 đầu, âm cơ bản mà ống phát ra khi trong ống có 2 nửa bó sóng.
Chọn đáp án A
bài 4;
Khi f thay đổi thì ZL và ZC đều thay đổi nhưng tích của chúng không đổi.
Chọn đáp án D
bài 6; Khi 2 cuộn cảm mắc song song thì ta có:
Mà ta có:
Chọn đáp án B
bài 7;
dao động cùng pha, cùng tần số nhưng có phương vuông góc với nhau
Phát biểu D sai
Chọn đáp án D
bài 8; Từ trường tổng hợp quay với tốc độ góc bằng tần số góc của dòng điện và lớn hơn tốc độ góc của roto
Ý C sai
Chọn đáp án sai
bài 9; Chu kì dao động của mạch là:
Chọn đáp án B
o
o
bài 10;
Khoảng vân sau khi nhúng hệ vào chất lỏng là:
Số khoảng vân sau khi nhúng hệ là:
+) Vì MN đối xứng qua vân trung tâm Có 19 vân sáng, 18 vân tối
+) Tổng số vân là 35 vân B sai
+) Khoảng vân giảm còn lại 75% D đúng
Chọn đáp án B
bài 11; Khi lò xo có chiều dài 28cm Lò xo bị nén 2 cm
Số vân tối tăng thêm 4 vân
A,C đúng
Độ dãn của lò xo ở VTCB là:
Ở vị trí lò xo có chiều dài 28 cm thì vận tốc =0
Đó là vị trí biên
Chọn đáp án C
bài 12; M nhanh pha hơn N 1 góc là:
Hay M nhanh pha hơn N 1 góc:
Dùng đường tròn lượng giác biểu diễn dao động của 2 điểm M N. Khi N ở biên âm thì M đang qua cân bằng
theo chiều dương
Sau thời gian ngắn nhất
thì M sẽ ở biên âm ( Hạ xuống thấp nhất)
Chọn đáp án B
bài 13; Vị trí cân bằng mới của hệ dao động khi lò xo dãn 1 đoạn là:
Chọn gốc tọa độ trùng với vị trí cân bằng của hệ khi đặt trong điện trường, chiều dương trùng với chiều của
vecto E. Ta dễ dàng viết được phương trình dao động của vật:
Vị trí lò xo không biến dạng có li độ là x=2
Dùng đường tròn lượng giác ta xác định được thời điểm vật qua vị trí lò xo không biến dạng lần thứ 2013
là:
Chọn đáp án C
bài 14; P dao động nhanh pha hơn Q 1 góc là
Dùng đường tròn lượng giác để biểu diễn dao động của P và Q ta được:
Khi P có ly độ dương và chuyển động đi xuống( theo chiều âm) thì chất điểm chuyển động tròn biểu diễn dao
động của P đang ở góc phần tư thứ nhất
Chất điểm chuyển động tròn biểu diễn dao động của chất điểm Q ở góc phần tư thứ 4
Khi đó Q có ly độ dương và đi lên ( Theo chiều dương)
Chọn đáp án D
bài 15;
Ta có
bài 16;
Ta có H=0,8 →
bài 17;
o
o
Phương trình dao động là:
Pha dao động ở thời điểm t=4s là:
Chọn đáp án C
bài 18; Ghi chú:Đáp án bài sai,đề bài hỏi tính số điểm dao động với biên độ cực đại cùng pha với A nên ko xét
điểm A như vậy có 2 điểm
Xét điểm M trên
để tại M dao động cùng với biên độ cực đại cùng pha với S1 thì ta phải có
mặt khác
ta có
Như vậy chỉ có hai điểm dao động cùng pha với A
bài 19; Vì tỉ lệ thuận với số vòng quay của roto n nên ta xét với
ta có
( vì
Vậy
bài 20; Khi
thì hiệu điện thế hai đầu cuộn cảm bằng nhau.Ta có
Thay đổi L để Ul cực đại khi đó ta có
bài 21; Giá trị của góc chỉ lấy xấp xỉ.
Ta có:
Vẽ giản đồ vecto ta thấy
trễ pha hơn một góc có
. Thấy đáp án có
Đáp án B.
bài 22; Ta có
(
đơn vị dB)
Lại có
Khi tiến nguồn âm theo phương NM thêm đoạn A khi đó M chuyển đến điểm M1 với
bài 23; Gọi số vong sơ câp là N1;thứ cấp là N2
là HDDT cuộn sơ cấp
Ta có
theo đề ta lại có
Tăng thêm 600 vòng=
o
o
Đáp án D
bài 24; Vận tốc của hai vật sau va chạm
Biên độ của vật sau 3 nửa chu kì
Xét trong từng nửa chu kì thì vật dao động điều hoà nên vận tốc hệ vật lúc gia tốc đổi chiều lần thứ 3
bài 25; Ta có :
đồ thị có dạng
Đồ thị dạng elip
bài 26; Giả sử pt dao động có dạng
Trong 1 chu kì có 4 vị trí mà
(t là thời gian từ v=0 tới
bài 27; Ta có
Từ đây ta có
bài 29; Thời gian để từ khi điện tích trên tụ đật cực đại đến khi tụ phóng hết điện tích là:
Chọn đáp án B
bài 30;
Khi T=P
Mà ta có :
Chọn đáp án A
bài 42; Tần số góc thay đổi để hiệu điện thế 2 đầu tụ cực đại thì
Chọn đáp án A
bài 43;
Chọn đáp án D
bài 45; Tia tử ngoại có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím
Tần số tia tử ngoại lớn hơn tần số ánh sáng tím
Chọn đáp án B
bài 47;
Tổng số vòng dây N = 400 vòng
Số vòng dây mỗi cuộn dây là
Chọn đáp án B
bài 48;
o
o
Chọn đáp án A
bài 49; Cứ tăng hoặc giảm tần số 4Hz thì trên dây lại có sóng dừng
Tần số nhỏ nhất để có sóng dừng trên dây là:
Chọn đáp án A
bài 50;
W tăng 9 lần khi biên độ tăng 3 và tần số không đổi.
Chọn đáp án D
Code By ; Moon.vn
o
o