Luyện đề đại học Vật lý Đề 27
Câu 1 [34766] Tại một nơi có hai con lắc đơn đang dao động với các biên độ nhỏ. Trong cùng một khoảng thời
gian, người ta thấy con lắc thứ nhất thực hiện được 4 dao động, con lắc thứ 2 thực hiện được 5 dao động. Tổng
chiều dài của hai con lắc là 164 cm. Chiều dài của mỗi con lắc lần lượt là:
ℓ = 100 m ; ℓ2 = 6,4
ℓ = 64 cm ; ℓ2 = 100
ℓ = 6,4 cm ; ℓ2 = 100
A. 1
B. 1
C. ℓ1 = 1 m ; ℓ2 = 64 cm D. 1
m
cm
cm
Câu 2 [35948] Cho một đoạn mạch RLC nối tiếp. Biết L = 1/π H và C = 25/π μF, hiệu điện thế xoay chiều đặt
vào hai đầu mạch ổn định và có biểu thức u = U0sin100πt. Ghép thêm tụ C’ vào đoạn chứa tụ C. Để hiệu điện
thế hai đầu đoạn mạch lệch pha π/2 so với hiệu điện thế giữa hai đầu bộ tụ thì phải ghép thế nào và giá trị của
C’ bằng bao nhiêu?
Ghép C’//C, C’ = 75/π
Ghép C’ntC, C’ = 75/π
Ghép C’//C, C’ = 25
Ghép C’ntC, C’ = 100
A.
B.
C.
D.
μF.
μF.
μF.
μF.
Câu 3 [39463] Một máy biến áp lý tưởng, cuộn sơ cấp N1 = 1100 vòng được nối vào hiệu điện áp hiệu dụng
không đổi U1 = 220 V. Thứ cấp gồm 2 cuộn N2 = 44 vòng và N3 = 110 vòng. Hai đầu cuộn N2 được đấu với
một điện trở R1 = 11 Ω và hai đầu cuộn N3 đấu với điện trở R2 = 44 Ω Cường độ dòng điện hiệu dụng qua
cuộn sơ cấp
A. 52 mA.
B. 0,1 A.
C. 50 mA.
D. Đáp án khác.
Câu 4 [41827] Ánh sáng lân quang là ánh sáng:
có tần số lớn hơn tần
có thời gian phát
được phát ra bởi cả
A.
B.
C. số của ánh sáng kích
D. Cả 3 đáp án đều đúng
chất rắn, lỏng và khí.
quang dài hơn 108s.
thích.
Câu 5 [47074] Hai nguồn S1 và S2 dao động theo các phương trình u1 = a1cos(90πt) cm; u2 = a2cos(90πt +
π/4) cm trên mặt nước. Xét về một phía đường trung trực của S1S2 ta thấy vân bậc k đi qua điểm M có hiệu số
MS1 MS2 = 13,5 cm và vân bậc k + 2 (cùng loại với vân k) đi qua điểm M' có M’S1 M’S2 = 21,5 cm. Tìm
Tốc độ truyền sóng trên mặt nước, các vân là cực đại hay cực tiểu?
A. 25 cm/s, cực tiểu
B. 180 cm/s, cực tiểu
C. 25 cm/s, cực đại
D. 180 cm/s, cực đại
Câu 6 [52876] TRong hiện tượng giao thoa sóng, tại 2 điểm A, B cách nhau 10 cm, người ta tạo ra 2 nguồn dao
động đồng bộ với tần số 40 Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 0,6 m/s. Xét điểm M dao động cực đại
nằm trên đường thẳng qua B vuông góc với AB (d). Hỏi MB có giá trị lớn nhất là bao nhiêu? (Chọn đáp án
chính xác nhất)
Chỉ có thể tìm được
MB bé nhất, chứ không
A.
B. 23,5 cm.
C. 32,6 cm.
D. 10 cm.
thể tìm đc MB lớn
nhât.
Câu 7 [53342] hí nghiệm của Iâng, khoảng cách giữa 2 khe là 1,5 mm, khoảng cách từ 2 khe tới màn là 2 m.
Nguồn S chiếu đồng thời 2 bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 và λ2 = 4/3 λ1. Người ta thấy khoảng cách giữa 2
vân sáng liên tiếp có màu giống như màu của vân chính giữa là 2,56 mm. giá trị của là λ1 là
A. 0,48 µm.
B. 0,75 µm.
C. 0,64 µm.
D. Một đáp án khác
Câu 8 [59071] Chọn câu sai khi nói về sóng điện từ
Sóng điện từ được đặc
Véctơ cường độ điện
trưng bởi tần số hoặc
Tốc độ lan truyền
Sóng điện từ có điện
trường, véctơ cường độ
bước sóng, giữa chúng
A. trong chân không
B.
C. trường và từ trường
D. từ trường, và phương
có hệ thức λ = c/f =
bằng tốc độ ánh sáng
biến thiên cùng tần số
truyền sóng đôi một
8
vuông góc với nhau
3.10 /f
Câu 9 [64627] Từ thông qua một vòng dây dẫn là Φ = (2.102/π)cos(100πt + π/4) Wb. Biểu thức của suất điện
động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây này là:
e = 2sin(100πt + π/4)
e = 2sin(100πt + π/4)
A.
B.
C. e = 2sin(100πt) V.
D. e = 2sin(100πt) V.
V.
V.
o
o
Câu 10 [70269] Khi vật dao động điều hoà đi qua vị trí cân bằng thì:
vận tốc của vật cực
gia tốc của vật cực
A. vận tốc của vật cực đại B.
C.
tiểu
tiểu
D. tốc độ của vật cực đại
Câu 11 [72573] Một chất điểm tham gia đồng thời 2 dao động cùng phương. Phương trình của các dao động
thành phần và dao động tổng hợp lần lượt là: x1 = A1cos(ωt) cm; x2 = 6cos(ωt+α) cm; x = Acos(ωt+ π/6) cm.
Biên độ dao động A1 có giá trị lớn nhất là:
A. 9 cm
B. 14 cm
C. 8 cm
D. 12 cm
Câu 12 [72592] Một con lắc đơn có chiều dài l = 2,5 m được kéo căng dây treo và lệch khỏi phương thẳng
đứng một góc bằng 600. Sau đó con lắc được nhẹ nhàng thả ra. Xác định tính chất của dao động và vận tốc cực
đại của viên bi. Bỏ qua mọi ma sát, lấy g = 10 m/s2:
A. Tuần hoàn, 5 m/s
B. Điều hòa, 2,5 m/s
Câu 13 [73985] Chọn câu sai.
C. Điều hòa, 5 m/s
D. Tuần hoàn, 2,5 m/s
Trong cùng một môi
Ánh sáng đơn sắc là
Ánh sáng đơn sắc là
Tốc độ truyền ánh
trường trừ chân không,
ánh sáng không bị tán
A. ánh sáng có một bước B.
C. sáng phụ thuộc và môi D. tốc độ truyền của ánh
sắc khi đi qua lăng
sóng xác định
trường
sáng đỏ lớn hơn với
kính
ánh sáng tím
Câu 14 [78216] Hai nguồn sóng S1 và S2 dao động trên mặt nước ngược pha với nhau. Khoảng cách giữa hai
nguồn S1S2 = 20 cm, bước sóng λ = 2 cm, sóng do hai nguồn tạo ra giao thoa với nhau. Gọi E và F là hai điểm
nằm trên đoạn thẳng S1S2 sao cho S1E = FS2 = EF/2. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn EF là:
A. 11
B. 19
C. 10
D. 20
Câu 15 [81516] Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Iâng: Khoảng cách S1S2 là 1,2 mm, Khoảng cách từ S1S2
đến màn là 2,4 m, người ta dùng ánh sáng trắng bước sóng biến đổi từ 0,4 μm đến 0,75 μm. Tại M cách vân
trung tâm 2,5 mm có mấy bức xạ cho vân tối:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 16 [82598] Chọn đáp án đúng:
Khi chiếu xiên một tia
Khi chiếu xiên một tia
sáng gồm ba màu tím,
sáng gồm ba màu tím,
Với ánh sáng tự nhiên
lục, vàng lên mặt
lục, vàng lên mặt
thì chiết suất của môi
thoáng của một môi
thoáng của một môi
A. trường trong suốt lớn B.
C.
D. A, B, C sai.
trường trong suốt thì
trường trong suốt thì
nhất với ánh sáng màu
tia tím bị lệch nhiều
tia vàng bị lệch ít nhất,
đỏ.
nhất, tia lục lệch ít nhất
tia lục lệch nhiều nhất
so với tia tới.
so với tia tới.
Câu 17 [83988] Chọn câu ĐÚNG khi nói về quang phổ của nguyên tử hiđrô.
Quang phổ vạch của
nguyên tử hiđrô sắp
Vạch có bước sóng
Vạch có bước sóng
xếp thành các dãy tách
dài nhất của dãy Lai
ngắn nhất của dãy
A.
B.
C.
rời nhau nằm trong các
man nằm trong vùng
Banmê nằm trong
vùng ánh sáng có màu
ánh sáng nhìn thấy.
vùng tử ngoại.
khác nhau.
Câu 18 [89107] Điều gì sau đây đúng khi nói về phản ứng phân hạch hạt
?
Vạch có bước sóng
dài nhất của dãy Pa
D.
sen nằm trong vùng
ánh sáng nhìn thấy.
Tất cả các nơtrôn tạo
Điều kiện xảy ra phản
Mỗi phản ứng toả ra
Sau phản ứng người ta
thành sau phản ứng
A.
B. ứng là nhiệt độ rất
C. năng lượng bằng 200 D. mới biết được các hạt
đều tiếp tục tạo ra
cao.
MeV.
tạo thành
phân hạch mới
Câu 19 [90944] Trên một đoạn đường thẳng AB có bố trí hai loa phóng thanh tại A và B. Một người ở trên
đoạn đường này ở vị trí thứ nhất nghe âm thanh từ loa A trước loa B là 2 giây, đến vị trí thứ hai lại nghe âm
thanh từ loa B trước loa A là 3 giây. Biết vị trí một và vị trí hai cách nhau 0,825 km, âm phát ra từ A và B coi
như đồng thời. Tốc độ truyền âm trong không khí giữa A và B là:
o
o
A. 660 m/s.
B. 680 m/s.
C. 340 m/s.
D. 330 m/s.
Câu 20 [91071] Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 100 g, gắn vào lò xo có độ cứng 100 N/m
đặt nằm ngang. Từ vị trí cân bằng truyền cho vật một vận tốc 40π cm/s cho vật dao động, chọn gốc thời gian là
lúc truyền vận tốc cho vật. Tại thời điểm t = 3/20 s, giữ cố định điểm chính giữa của lò xo. Vật tiếp tục dao
động với biên độ:
A. 4√2 cm.
B. 2 cm.
C. 2√2 cm.
D. 4 cm.
Câu 21 [91135] Dùng proton có động năng K1 bắn vào hạt nhân
đứng yên gây ra phản ứng:
. Phản ứng này tỏa ra năng lượng bằng 4,25 MeV. Hạt nhân
và hạt α bay ra với các
động năng lần lượt bằng K2 = 4 MeV và K3 = 3,575 MeV. Tính góc giữa các hướng chuyển động của hạt nhân
Li và hạt p (lấy gần đúng khối lượng các hạt nhân, tính theo đơn vị u, bằng số khối). Cho lu = 931,5 MeV/c2
A. 430
B. 900
C. 750
D. 1180
Câu 22 [92212] Hai nguồn sóng kết hợp nằm trên mặt chất lỏng thực hiện các DĐĐH theo phương vuông góc
với mặt chất lỏng với pt: uA = acosωt và uB = acos(ωt + φ), φ là số dương. Gọi I là trung điểm của AB, trên
đường nối AB ta thấy trong đoạn IB điểm M gần I nhất có biên độ dđ bằng 0 cách I một khoảng λ/3. Giá trị
góc lệch pha giữa hai nguồn là φ:
A. π/6
B. 2π/3
C. 4π/3
D. 5π/3
Câu 23 [96191] Một người định quấn một máy hạ áp từ điện áp U1 = 220 V xuống U2 = 110 V với lõi không
phân nhánh, xem máy biến áp là lí tưởng, khi máy làm việc thì suất điện động hiệu dụng xuất hiện trên mỗi
vòng dây là 1,25 Vôn/vòng. Người đó quấn đúng hoàn toàn cuộn thứ cấp nhưng lại quấn ngược chiều những
vòng cuối của cuộn sơ cấp. Khi thử máy với điện áp U1 = 220 V thì điện áp hai đầu cuộn thứ cấp đo được là
121 V. Số vòng dây bị quấn ngược là:
A. 9
B. 8
C. 12
D. 10
Câu 24 [96499] Cho một mạch dao động lý tưởng LC. Dùng nguồn điện một chiều có suất điện động 10 V
cung cấp cho mạch một năng lượng 25 μJ bằng cách nạp điện cho tụ. Sau đó cho tụ phóng điện, dòng điện tức
thời trong mạch cứ sau khoảng thời gian π/4000 s lại bằng không. Độ tự cảm cuộn dây là:
A. L = 0,25 H.
B. L = 0,125 H.
C. L = 0,175 H.
D. L = 0,5 H.
Câu 25 [96652] Cho mạch xoay chiều RLC nối tiếp, đặt vào hai đầu mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu
dụng không đổi, tần số thay đổi được. Khi tần số điện áp là f1 và 4f1 thì hệ số công suất của mạch đều bằng
0,8. Tính hệ số công suất của mạch khi tần số điện áp là 3f1?
A. 0,60
B. 0,92
C. 0,53
D. 0,86
Câu 26 [97528] Một động cơ không đồng bộ 3 pha hoạt động dưới điện áp xoay chiều có điện áp pha UP = 200
V, khi đó công suất của động cơ là 4,8 kW, hệ số công suất là cosφ = 0,75 và điện trở thuần của mỗi cuộn dây
là 9Ω. Biết ba cuộn dây của động cơ mắc hình sao vào mạng điện hình sao. Coi năng lượng hao phí chỉ do tỏa
nhiệt trong các cuộn dây của stato. Hiệu suất của động cơ là:
A. 69,7%
B. 90,626%
C. 36%
D. 39,5%
Câu 27 [97826] Một khung dao động gồm một tụ điện và một cuộn dây thuần cảm được nối với một bộ pin
điện trở trong r qua một khóa điện k. Ban đầu khóa k đóng. Khi dòng điện đã ổn định, người ta mở khóa và
trong khung có dao động điện với chu kì T, tần số ω. Biết rằng hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện lớn
gấp n lần suất điện động của bộ pin, biểu thức nào dưới đây biểu diễn mối quan hệ giữa các đại lượng là đúng:
A.
C = n/(ωr); L =
r/(nω).
2
2
B. C = 1/(nωr); L = nr/ C. C = nr/ω; L = ω/(nr).
ω.
D. C = 1/(nωr); L = nr/ω.
Câu 28 [106911] Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, tần số của dòng điện là 50 Hz, cuộn dây thuần cảm, C =
10–4/(2π) F, R = 50√3 Ω. Để hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện lệch pha π/3 so với hiệu điện thế giữa hai đầu
mạch điện thì độ tự cảm L có giá trị
A. 3/(2π) H.
B. 1/(2π) H.
C. 7/(2π) H.
D. 5/(2π) H.
Câu 29 [111829] Hai vật có khối lượng bằng nhau được gắn vào hai lò xo giống nhau đặt nằm ngang dao động
trên hai đường thẳng song song cạnh nhau có cùng vị trí cân bằng. Ban đầu hai vật được kéo ra ở cùng một vị
trí, người ta thả nhẹ cho vật 1 chuyển động, khi vật 1 đi qua vị trí cân bằng thì người ta bắt đầu thả nhẹ vật 2.
Hai vật dao động điều hoà với cơ năng là 4√3 J. Khi vật 1 có động năng là √3 J thì thế năng của vật 2 bằng
o
o
A. √3 J.
B. 3√3 J.
C. 2 J.
D. 2√3 J.
Câu 30 [111906] Một máy biến áp lí tưởng( bỏ qua mọi hao phí) với cuộn sơ cấp có số vòng dây N1 = 700
vòng, thứ cấp N2. Mắc vào hai đầu sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng không đổi
U1 = 350 V. Nếu quấn thêm vào cuộn thứ cấp n vòng thì hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp là 250
V, còn nếu quấn thêm 3n vòng thì hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu thứ cấp là 600 V. Xác định N2 và n?
A. 500 vòng, 1200 vòng
B. 266 vòng, 233 vòng
C. 150 vòng, 350 vòng
D. 350 vòng, 150 vòng.
Câu 31 [111943] Cho mạch điện AB gồm một điện trở thuần R mắc nối tiếp với một tụ điện C và một cuộn
dây theo đúng thứ tự. Gọi M là điểm nối giữa điện trở thuần và tụ điện, N điểm nối giữa tụ điện và cuộn dây.
Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120√3 V không đổi, tần số f = 50 Hz thì đo
đươc điện áp hiệu dụng giữa hai điểm M và B là 120 V, điện áp uAN lệch pha π/2 so với điện áp uMB đồng
thời uAB lệch pha π/3 so với uAN. Biết công suất tiêu thụ của mạch khi đó là 360 W. Nếu nối tắt hai đầu cuộn
dây thì công suất tiêu thụ của mạch là :
A. 810 W
B. 240 W
C. 540 W
D. 180 W
Câu 32 [112269] Trong một thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, có hai nguồn kết hợp A và B dao động
cùng pha, cùng biên độ a, tần số 20 Hz, cách nhau 10 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước 30 cm/s, coi biên
độ sóng không đổi trong quá trình truyền. Gọi C và D là hai điểm trên mặt nước sao cho ABCD là hình vuông.
Số điểm dao động với biên độ a√2 trên đoạn CD là
A. 6
B. 12
C. 10
D. 24
Câu 33 [112304] Trong máy phát điện xoay chiều ba pha, điện áp cực đại trên mỗi cuộn dây bằng U0. Tại thời
điểm điện áp trên một cuộn dây u1 = U0/2 thì hai điện áp còn lại có giá trị
A. U0/3 và U0/3
B. U0/2 và U0
C. U0/2 và U0
D. U0/2 và U0/2
Câu 34 [112496] Một vật dao động điều hòa với tần số dao động 1 Hz, biết rằng trong 1 chu kì, khoảng thời
gian mà vận tốc của vật có giá trị biến thiên trên đoạn từ 2π√3 cm/s đến 2π cm/s là 0,5 s. Tính vận tốc cực đại
của dao động ?
A. vmax = 2π cm/s.
B. vmax = 4 cm/s.
C. vmax = 4π cm/s.
D. vmax = π cm/s.
Câu 35 [112622] Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm cuộn dây thuần cảm có L = 2.105 H và một
tụ xoay có điện dung biến thiên từ C1 = 10 pF đến C2 = 500 pF khi góc xoay biến thiên từ 00 đến 1800. Khi
góc xoay của tụ bằng 900 thì mạch thu sóng điện từ có bước sóng là:
A. 188,544 m.
B. 26,644 m.
C. 107,522 m.
D. 134,544 m.
Câu 36 [112761] Trong đoạn mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, nếu điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ gấp
hai lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây thuần cảm thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sẽ.
A.
sớm pha với dòng
điện trong mạch.
B.
cùng pha với dòng
điện trong mạch.
C.
trễ pha với dòng điện
trong mạch
D.
vuông pha với dòng
điện trong mạch.
Câu 37 [112770] Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp cùng pha A và B
dao động với tần số f = 13 Hz. Tại một điểm M cách nguồn A và B những khoảng lần lượt là d1 = 19 cm, d2 =
21 cm, sóng có biên độ dao động cực đại. Giữa M và đường trung trực của AB không có cực đại nào khác. Tốc
độ truyền sóng trên mặt nước là
A. 42 cm/s.
B. 26 cm/s.
C. 28 cm/s
D. 46 cm/s.
Câu 38 [112797] Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, các khe sáng được chiếu bằng ánh sáng trắng
(0,38 μm ≤ λ ≤ 0,76 μm). Biết miền chồng nhau giữa quang phổ bậc 2 và quang phổ bậc 3 là 0,46 mm. Hãy tìm
độ rộng của quang phổ giao thoa bậc 1?
A. 0,46 mm.
B. 0,24 mm.
C. 0,18 mm.
D. 0,32 mm.
Câu 39 [112810] Hai vật dao động điều hòa trên trục Ox cùng biên độ A nhưng với hai chu kì T1 = 2 s, T2 =
2,4 s. Ban đầu chúng cùng đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương thì sau khoảng thời gian ngắn nhất là bao
nhiêu hại vật lại cùng đi qua vị trí cân bằng.
A. 12 s
B. 24 s
C. 4,8 s
D. 9.6 s
Câu 40 [112865] Con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m = 1 kg và lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N/m
được treo thẳng đứng vào một điểm cố định. Vật được đặt trên một giá đỡ D. Ban đầu giá đỡ D đứng yên và lò
o
o
xo dãn 1 cm. Cho D chuyển động nhanh dần đều thẳng đứng xuống dưới với gia tốc a = 1 m/s2. Bỏ qua mọi
ma sát và lực cản, lấy g = 10 m/s2. Sau khi rời khỏi giá đỡ, vật m dao động điều hoà với biên độ xấp xỉ bằng
A. 6,08 cm.
B. 9,80 cm.
C. 4,12 cm.
D. 11,49 cm.
Câu 41 [114883] Ta cần truyền một công suất điện 1 MW đến nơi tiêu thụ bằng đường dây 1 pha, hiệu điện thế
hiệu dụng 10 kV. Mạch điện có hệ số công suất cosφ = 0,85. Muốn cho tỉ lệ năng lượng mất mát trên đường
dây không quá 5% công suất truyền thì điện trở của đường dây phải có giá trị
A. R ≤ 3,61 kΩ.
B. R ≤ 36,1 Ω.
C. R ≤ 361 Ω.
D. R ≤ 3,61 Ω.
Câu 42 [115077] Chiếu một bức xạ có bước sóng λ xác định vào một đám khí hiđrô thì thấy đám khí đó phát ra
3 bức xạ có các bước sóng λ1; λ2; λ3, với λ1 < λ2 < λ3 thì kết luận nào sau đây là không đúng?
A. hc/λ1 = E3 E1
B. λ < λ1 < λ2 < λ3
C. λ = λ1
D. Bức xạ λ3 có màu đỏ
Câu 43 [115244] Hai nguồn sóng kết hợp A và B trên mặt chất lỏng cách nhau 22 cm, có phương trình tương
ứng: x1 = 4cos(100πt + π/3) mm và x2 = 2cos(100πt π/2) mm. Tốc độ truyền sóng 1 m/s. Xem biên độ không
đổi trong quá trình truyền sóng. Điểm M trên AB dao động với biên độ cực đại gần nguồn A nhất, cách A
khoảng;
A. 0,3 cm.
B. 5/12 cm.
C. 5/6 cm.
D. 0,5 cm.
Câu 44 [115390] Một mạch dao động điện từ, tụ điện có điện dung 40 nF, thì mạch có tần số 2.104 Hz. Để
mạch có tần số 104 Hz thì phải mắc thêm một tụ điện có giá trị
40 nF song song với
120 nF song song với
40 nF nối tiếp với tụ
120 nF nối tiếp với tụ
B.
C.
D.
tụ điện trước.
tụ điện trước.
điện trước.
điện trước.
Câu 45 [116675] Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm tụ điện có điện dung 25 pF và cuộn cảm thuần
có độ tự cảm L, đang có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại trên một bản tụ điện là Q0. Biết khoảng
thời gian ngắn nhất để điện tích trên bản tụ điện đó giảm từ Q0 đến (Q0√2)/2 là t1, khoảng thời gian ngắn nhất
để điện tích trên bản tụ điện đó giảm từ Q0 đến (Q √3)/2 là t và t t = 106 s. Lấy π2 = 10. Giá trị của L
A.
0
bằng
A. 0,567 H.
B. 0,675 H.
2
1
2
C. 0,765 H.
D. 0,576 H.
Câu 46 [120027] Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang với năng lượng dao động là 20 mJ
và lực đàn hồi cực đại là 2 N. I là điểm cố định của lò xo. Khoảng thời gian ngắn nhất từ khi điểm I chịu tác
dụng của lực kéo đến khi chiụ tác dụng của lực nén có cùng độ lớn √3 N là 0,1 s. Quãng đường dài nhất mà vật
đi được trong 0,2 s là:
A. 6 cm.
B. (4+2√3) cm.
C. 4 cm.
D. 2√3 cm.
Câu 47 [121580] Biết giới hạn quang điện của một kim loại là 0,3 μm . Lần lượt chiếu vào kim loại các bức xạ
mà phôtôn của chúng mang năng lượng ε1 = 4 ev, ε2 = 4,1 ev, ε3 = 4,5 ev, ε4 = 3,2 ev. Bức xạ gây ra hiện
tượng quang điện với kim loại này là
A. ε3
B. ε2 và ε3
C. ε1
Câu 48 [122160] Người ta dùng hạt proton bắn vào hạt nhân
p +
D. ε1 và ε4
đứng yên để gây ra phản ứng
→ 2α
Biết phản ứng trên là phản ứng tỏa ngăng lượng và hai hạt anpha tạo thành có cùng động năng. Lấy khối lượng
các hát nhân theo đơn vị u gần đúng bằng số khối của chúng. Góc lệch (x) giữa hướng chuyển động của các hạt
anpha bay ra có thể bằng:
A. 1200
B. 1350
C. Không có đáp án.
D. 1660
Câu 49 [122314] Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch xoay chiều là u = 100√2cos(100πt π/6) V và
cường độ dòng điện qua mạch là i = 4√2cos(100πt π/2) A. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch đó là
A. 200 W.
B. 600 W.
C. 400 W.
D. 800 W.
Câu 50 [123599] Một con lắc lò xo có k = 100 N/m và vật nặng khối lượng m = 5/9 kg đang dao động điều hoà
theo phương ngang có biên độ A = 2 cm trên mặt phẳng nhẵn nằm ngang. Tại thời điểm m qua vị trí động năng
bằng thế năng, một vật nhỏ khối lượng m0 = 0,5 m rơi thẳng đứng và dính chặt vào vật m. Khi qua vị trí cân
bằng hệ (m + m0) có tốc độ là
o
o
A. 20 cm/s.
B. 25 cm/s.
C. 30 cm/s.
D. 50 cm/s.
Covered by Đặng Bá Dương & Phùng Đức Phú & Nguyễn Ngọc Ân
Đáp án
1.C
11.D
21.A
31.C
41.D
2.A
12.A
22.D
32.B
42.B
3.D
13.A
23.B
33.B
43.B
4.B
14.C
24.B
34.C
44.B
5.B
15.A
25.B
35.D
45.D
6.C
16.D
26.C
36.C
46.A
7.A
17.C
27.D
37.B
47.A
o
o
8.B
18.C
28.A
38.A
48.D
9.B
19.D
29.A
39.A
49.A
10.D
20.B
30.C
40.C
50.A
bài 3;
•Dòng điện qua cuộn sơ cấp:
→
bài 4; +) Ánh sáng lân quang được phát ra bởi chất rắn A sai
+) Ánh sáng lân quang có thời gian phát quang dài hơn B đúng
+) Ánh sáng phát quang luôn có tần số nhỏ hơn tần số ánh sáng kích thích C sai
Chọn đáp án B
bài 6;
Đặt MB=d1; MA=d2. Ta có d2>d1.
Điểm M dao động cực đại xa B nhất nên M nằm trên đường cực đại thứ nhất về phía B
Trong tam giác MAB vuông tại B
Từ (1) và (2) suy ra d2=32,6
bài 9; Ta có: ' nên ta có phương trình:
bài 10; Nói đến vận tốc và gia tốc ta phải hiểu đây là giá trị của các đại lượng đó nên có thể âm hoặc dương
Còn nói đến tốc độ thì ta hiểu đó là độ lớn của vận tốc nên chỉ là dương
Ý D là chính xác nhất
Chọn đáp án D
bài 13; +)Trong các môi trường trong suốt có chiết suất khác nhau thì ánh sáng đơn sắc có các giá trị bước sóng
khác nhau A sai
+)Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính B đúng
+)Tốc độ truyền ánh sáng phụ thuộc vào môi trường do mỗi môi trường có chiết suất khác nhau D đúng
+) Do chiết suất của môi trường với ánh sáng tím lớn hơn ánh sáng đỏ Trong cùng một môi trường, tốc độ
truyền của ánh sáng đỏ lớn hơn đối với ánh sáng tím D đúng
Chọn đáp án A
bài 14; Ta có
Hai nguồn ngược pha nên điểm dao động với biên độ cực đại khi
Tại E có
Tai F có
→Số cực đại trên đoạn EF là 10
bài 15; Ta có
Mà
Để vị trí tại M có vân tối thì ta lấy các giá trị của k bán nguyên
k=0,5
Chọn đáp án A
bài 17; +) ngoài nằm trong các vùng ánh sáng nhìn thấy thì còn trong các vùng ánh sáng không nhìn thấy A
sai
+) Vạch có bước sóng dài nhất của dãy Laiman nằm trong vùng tử ngoại B sai
+) Vạch có bước sóng ngắn nhất trong dãy Banme nằm trong vùng tử ngoại C đúng
+) Vạch có bước sóng dài nhất của dãy Pasen nằm trong vùng hồng ngoại D sai
Chọn đáp án C
bài 18; Phân hạch của 235U dưới tác dụng của một nơ trôn tỏa ra NL vào cỡ 200MeV và được duy trì theo quá
trình dây chuyền (trong điều kiện khối lượng u đủ lớn). Các sản phẩm của phân hạch là những hạt nhân chứa
nhiều nơ tron và phóng xạ bê ta trừ.ĐỊnh nghĩa sách giáo khoa cơ bản trang 197 phần chữ xanh.Đáp án C đúng
bài 22; Gọi là x ta viết phương trình sóng tổng hợp do 2 nguồn AB gửi tới điểm M:
biên độ tại điểm M xác định bởi biểu thức
Do M gần I nhất cách I một đoạn bằng có biên độ bằng 0 nên ta cần tìm giá trị góc \varphi nhỏ nhất thỏa mãn
Đáp án D.
bài 23; Ta có
vòng
vòng
o
o
Giả sử số vòng dây bị nối tắt là x thì số vòng dây còn tác dụng của cuộn sơ cấp là vòng ( do 1 vòng bị quấn
ngược sẽ kéo theo 1 vòng mất tác dụng)
Khi thử máy
Vậy số vòng dây bị quấn ngược là 8
Đáp án B đúng
bài 24; Từ thời điểm tụ phóng điện,cứ sau thì dòng điện trong mạch lại bằng 0
như vậy ta có
bài 25; Ta có khi cộng hưởng
gọi khi cộng hưởng Zl=Zc=X thì khi mạch có tân số f=
Khi f= thì
bài 26; Ta có
Công suất hao phí
Hiệu suất động cơ %
Đáp án C đúng
bài 27;
Chia 2 vế của (2) cho (1) được:
(1) nhân (2) :
Đáp án D
bài 28; Ta có độ lệch pha hai đầu tụ điện so với hai đầu đoạn mạch là → u trễ pha hơn i một góc
bài 29; Ta có hai vật cùng được kéo ra ở cùng một vị trí rồi thả nên biên độ của chúng như nhau.
Mặt khác ta có, khi vật 1 ở cân bằng thì vật 2 ở vị trí biên nên ta có động năng của 1 bằng thế năng của 2 nên
bài 30; Khi quấn thêm vào thứ cấp n vòng thì điện thế hiệu dụng trên cuộn thứ cấp là 250V khi đó:
Quấn thêm 3n vòng :
Từ đây ta có tỉ lệ :
bài 32; Để 1 điểm M dao động trên mặt nước với biên độ là thì dao động tại điểm M do 2 nguồn gửi tới phải
vuông pha với nhau:
Vì M thuộc CD nên:
Có 12 giá trị nguyên của k thỏa mãn
Chọn đáp án B
bài 33; Ta có:
Đến đây trường hợp mà tại một thời điểm điện áp trên một cuộn dây bằng nửa giá trị cực đại thì giải phương
trình lượng giác ta tính được giá trị của hai điện áp còn lại là Uo và Uo/2.
bài 38;
Miền chồng nhau giữa quang phổ bậc 2 và quang phổ bậc 3 là:
Bề rộng quang phổ bậc 1 là:
Chọn đáp án A
bài 42; +)Vì đám khí phát ra 3 bức xạ Nguyên tử H đang ở quỹ đạo M
+)Vì đây là kích thích nguyên tử H bằng photon, nên photon kích thích phải có năng lượng đúng bằng hiệu 2
mức năng lượng ở 2 trạng thái sau và trước của nguyên tử H
+) Bức xạ có vạch quang phổ chính là vạch
Chọn đáp án B
bài 47;
nên nó có màu đỏ
Chỉ có bức xạ gây ra hiện tượng quang điện
Chọn đáp án A
bài 50; Ở vị trí thế năng bằng động năng thì động năng của vật là:
Vận tốc tại điểm thế năng bằng động năng:
o
o
Vận tốc của hệ 2 vật sau va chạm:
Năng lượng của hệ:
Khi qua VTCB thì:
Đáp án A
Code By ; Moon.vn
o
o