Tải bản đầy đủ (.doc) (13 trang)

BÁO CÁO THẨM ĐỊNH GIÁ ĐẦU KÉO CONTAINER 40FT

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.94 MB, 13 trang )

BỘ TÀI CHÍNH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH - MARKETING

KHOA THẨM ĐỊNH GIÁ

BÁO CÁO

CHUYÊN ĐỀ KĨ THUẬT
MÁYTHIẾTBỊ

GIẢNG VIÊN:

TRỊNH THIÊN BÌNH
NHÓM SINH VIÊN THỰC HIỆN
1.
2.
3.
4.

NGUYỄN ĐỔ QUỲNH UYÊN()-09CTD
NGUYỄN THỊ THANH TUYỀN()-09CTD
LÊ THẢO UYÊN()-09CTD
TRẦN KIM TUYẾN()-09CTD

MỤC LỤC


I.

THÔNG TIN CHUNG.


1.

Giới thiệu tài sản.

2.

Ngày thẩm định giá.

3.

Giới thiệu tổ chức thẩm định giá.

4.

Giới thiệu khách hàng.

II.
III.
IV.
V.

NHỮNG CĂN CỨ PHÁP LÝ ĐỂ THẨM ĐỊNH GIÁ.
MÔ TẢ ĐẶC ĐIỂM TÀI SẢN VỀ MẶT KĨ THUẬT.
MÔ TẢ ĐẶC ĐIỂM TÀI SẢN VỀ MẶT PHÁP LÝ.
NHỮNG GIẢ THUYẾT VÀ HẠN CHẾ TRONG THẨM ĐỊNH GIÁ
TÀI SẢN.
KẾT QUẢ KHẢO SÁT THỰC ĐỊA.

VI.


1. Thông tin chung.
2. Kết quả thu được.

VII.

NHỮNG LẬP LUẬN VỀ MỨC GIÁ CUỐI CÙNG.
1. Phân tích thị trường.
2. Phân tích tài sản.

VIII.
IX.
X.

XI.
XII.

PHƯƠNG PHÁP THẨM ĐỊNH GIÁ.
XỬ LÍ NHỮNG VẤN ĐỀ PHỨC TẠP, KHÔNG RÕ RÀNG TRONG QUÁ
TRÌNH THẨM ĐỊNH GIÁ.
NHỮNG QUYỀN VÀ LỢI ÍCH CÁ NHÂN (NẾU CÓ) CỦA THẨM ĐỊNH
VIÊN LIÊN QUAN ĐẾN TÀI SẢN CẦN THẨM ĐỊNH GIÁ, CÓ THẨ LÀM
NẢY SINH NHỮNG XUNG ĐỘT TRONG QUÁ TRÌNH THỰC THI
NHIỆM VỤ.
TÊN, CHỮ KÍ CỦA THẨM ĐỊNH VIÊN TIẾN HÀNH THẨM ĐỊNH GIÁ
TÀI SẢN.
PHỤ LỤC ĐÍNH KÈM BÁO CÁO.

NHẬN XÉT GIẢNG VIÊN
. .....................................................................................................................


......................................................................................................................


......................................................................................................................
......................................................................................................................
......................................................................................................................
......................................................................................................................
......................................................................................................................
......................................................................................................................
......................................................................................................................
......................................................................................................................
......................................................................................................................
......................................................................................................................
......................................................................................................................
......................................................................................................................
......................................................................................................................
......................................................................................................................
......................................................................................................................
......................................................................................................................
......................................................................................................................
......................................................................................................................
......................................................................................................................
......................................................................................................................

ĐIỂM

KÍ TÊN

.................................................


.....................................................


O CÁO
THẨM ĐỊNH GIÁ


ĐẦU KÉO CONTAINER 40FT
I.
1.

2.
3.

4.

II.

THÔNG TIN CHUNG.
Giới thiệu tài sản.
a. Giới thiệu khái quát về công dụng xe tải thùng 15 tấn.

Xe được dùng để vận chuyển hàng hóa,...

Xe có nhiều công suất khác nhau tùy vào mục đích sử dụng.
b. Giới thiệu chi tiết về tài sản.

Tên tài sản: ĐẦU KÉO CONTAINER ST120064ST.

Tình trạng: Đã qua sử dụng.


Nguồn gốc của tài sản: Nhập khẩu.
 Tổ chức nhập khẩu:
 Nước sản xuất: MỸ
 Năm sản xuất:2005
 Số khung: 1FUJBBCG35LU96302
 Số động cơ: 6067MV6E06R0817861
 Số tờ nhập khẩu:
 Địa điểm kiểm tra: TP. HỒ CHÍ MINH. Thời gian kiểm tra:
14/05/2010.
 Số biên bản kiểm tra:
 Số đăng kí kiểm tra:
Ngày thẩm định giá:tháng 05 năm 2011.
Tại thị trường TP. Hồ Chí Minh.
Giới thiệu khách hàng.
− Tên khách hàng:
− Địa chỉ:
− Số điện thoại:
Giới thiệu tổ chức thẩm định giá.

Nguyễn Đỗ Quỳnh Uyên.

Lê Thảo Uyên.

Nguyễn Thị Thanh Tuyền.

Trần Kim Tuyến.

NHỮNG CĂN CỨ PHÁP LÝ ĐỂ THẨM ĐỊNH GIÁ.


Hệ thống tiêu chuẩn thẩm định giá việt nam(Tiêu chuẩn thẩm định giá Việt Nam số 07
(Kí hiệu: TĐGVN 07) Ban hành kèm theo quyết định số :

129/2008/QĐ – BTC ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài
Chính. Và Tiêu chuẩn thẩm định giá Việt Nam số 04 (Kí hiệu: TĐGVN 04)
Ban hành kèm theo quyết định số 24/2005/QĐ – BTC ngày 18 tháng 04 năm
2005 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính…).




III.

Thông tư 203/2009/TT-BTC hướng dẫn chế độ quản lý,sử dụng và trích
khấu hao tài sản cố định.

MÔ TẢ ĐẶC ĐIỂM TÀI SẢN VỀ MẶT KĨ THUẬT.



Tên gọi: ĐẦU KÉO CONTAINER.
Đặc điểm kĩ thuật cơ bản:
 Trọng lượng bản thân: 8357kg.
 Trọng tải thiết kế: 15100kg.
 Trọng tải cho phép tham gia giao thông: 23587kg.
 Trọng lượng toàn bộ:15100kg(thiết kế),23587kg(cho phép tham gia giao
thông).
 Số người cho phép chở kể cả người lái: 2 người.
 Kích thước dài rông cao: 8530x2500x3950mm.
 Chiều dài cơ sở: 5192+1300 mm.

 Vết bánh xe trước-sau:2050/1840mm.
 Kiểu động cơ: DETROT S60D4/6TUR.
 Loại nhiên liệu: DIESEL
 Thể tích làm việc:12700 cm3
 Công suất lớn nhất của động cơ/số vòng quay:339(KW)/1800(V/PH).
 Công thức bánh xe: 6x4.
 Số trục:3
 Lốp xe:





IV.

Trục 1: 2;275/80R22.5.
Trục 2: 4;275/80R22.5.
Trục 3: 4;275/80R22.5.

 Cơ cấu chuyên dùng khác:cơ cấu thủy lực nâng-hạ thùng hàng:
Thời gian đưa vào sử dụng: Năm 2005.
Tình trạng hoạt động của xe: Đã sử dụng 6 năm.
Mục đích sử dụng: Vận chuyển.

MÔ TẢ ĐẶC ĐIỂM TÀI SẢN VỀ MẶT PHÁP LÝ.

Model: ST120064.

Hãng sản xuất: FREIGHTLINER.


Xuất xứ: MỸ.

Năm sản xuất:2005.
HÌNH ẢNH XE THẨM ĐỊNH:





V.

NHỮNG GIẢ THUYẾT VÀ HẠN CHẾ TRONG THẨM ĐỊNH GIÁ TÀI
SẢN.

 Giả thiết: sử dụng phương pháp so sánh
 Khái niệm: phương pháp so sánh giá bán dựa trên cơ sở giá trị thị
trường của tài sản thẩm định có quan hệ mật thiết với giá trị của các
tài sản tương tự đã và đang được mua bán trên thị trường.
 Việc đánh giá phải dựa vào nguyên tắc thỏa mãn lý thuyết “người
bán tự nguyện và người mua tự nguyện”.
 Hạn chế:
 Phương pháp này không có một mô hình hay công thức cố định mà
dựa vào các giao dịch mua bán các tài sản tương tự trên thị trường
để cung cấp số liệu thực tế so sánh với tài sản thẩm định.
 Có khi việc so sánh không thể thực hiện do tính chất đặc biệt về kĩ
thuật của tài sản nên khó có thể tìm được một tài sản đang được mua
bán trên thị trường hoàn toàn giống với tài sản thẩm định. Điều này
sẽ ảnh hưởng đến tính chính xác của phương pháp này sẽ giảm khi
thị trường có tính biến động mạnh về giá.
VI.

KẾT QUẢ KHẢO SÁT THỰC ĐỊA.
1.
Thông tin chung:

Mục đích :để mua bán trên thị trường

Thời gian tiến hành thẩm định giá:tháng 3 năm 2011

Người tiến hành khảo sát thực địa:
 Nguyễn Đỗ Quỳnh Uyên.
 Lê Thảo Uyên.
 Nguyễn Thị Thanh Tuyền.
 Trần Kim Tuyến.
2.
Kết quả thu được

Tìm được 3 tài sản tương đồng với tài sản thẩm định:
 Tài sản 1: Đầu kéo container hiệu FREIGHTLINER đang giao dịch.
• Chất lượng sử dụng còn lại: 90%.
 Tài sản 2: Đầu kéo container hiệu FREIGHTLINER đang giao dịch.
• Chất lượng sử dụng còn lại 80%.
 Tài sản 3: Đầu kéo container hiệu FREIGHTLINER đang giao dịch.
• Chất lượng sử dụng còn lại: 90%.

VII.

NHỮNG LẬP LUẬN VỀ MỨC GIÁ CUỐI CÙNG:

1.


Phân tích thị trường:
 Trong giai đoạn kinh tế gặp nhiều khó khăn như hiện nay, không phải
bất kì cá nhân nào cũng có đủ điều kiện để sở hữu một chiếc xe hoàn
toàn mới,.Do vậy thị trường mua bán các lại xe cũ đặc biệt là xe ô tô tải
đang phát triển.


 Nhiều doanh nghiệp mua bán xe mới cũng dần thâm nhập vào thị
trường này.
Phân tích tài sản:
 Các loại xe đã qua sử dụng tuy có một số lỗi thời và hao mòn nhưng có
giá cả phù hợp và chức năng cũng không kém gì nhiều so với các loại
xe mới.

2.

VIII. PHƯƠNG PHÁP THẨM ĐỊNH GIÁ.
Áp dụng phương pháp so sánh để định giá tài sản.


Tiến hành điều chỉnh chênh lệch:
 Năm sản xuất:
Hao mòn vô hình về năm sản xuất chênh lệch khoảng 2% năm
• Tài sản so sánh 1: Điều chỉnh tăng 2%x 1 năm.
• Tài sản so sánh 2: Không điều chỉnh.
• Tài sản so sánh 3: Điều chỉnh tăng 2% x 1 năm.
 Công suất máy:
• Tài sản so sánh 1và 3 điều chỉnh giảm 19.2% do công suất của xe
này thấp hơn công suất của tài sản thẩm định 339-435= -96 HP.
• Tài sản so sánh 2 điều chỉnh giảm 21.2% do công suất của xe này

thấp hơn công suất tài sản thẩm định 339-445= -106 HP.
 Số người chở cho phép:
• Tài sản so sánh 1,2 và 3 không cần điều chỉnh do số người được
phép chở đều bằng với tài sản thẩm định là 2.
 Chất lượng sử dụng còn lại của tài sản:
• Tài sản so sánh 1 và 3 có chất lượng sử dụng còn lại 90% theo
thông tin ước tính có sự chênh lệch 20% giá so với xe có chất
lượng sử dụng còn lại là 85%=>điều chỉnh giảm 20% giá bán.
• Tài sản so sánh 2 có chất lượng sử dụng còn lại là 85% theo
thông tin ước tính có sự chênh lệch 6% giá bán so với xe thẩm
định có chất lượng sử dụng còn lại là 80%.

ST Chỉ tiêu
T

Tài sản TĐ

Tài sản so sánh
1

Tài sản so
sánh 2

Tài sản so sánh
3

1.

Giá bán:


Cần xác định

550 triệu

470 triệu

550 triệu

2.

Nhãn
hiệu:

Freightliner

Freightliner

Freightliner

Tỷ lệ điều
chỉnh

0%

0%

Freightliner
0%



Mức điều
chỉnh
3.

4.

5.

6.

7.

0 triệu

0 triệu

0 triệu

MỸ

MỸ

MỸ

Tỷ lệ điều
chỉnh

0%

0%


0%

Mức điều
chỉnh

0 triệu

0 triệu

0 triệu

2004

2005

2004

Tỷ lệ điều
chỉnh

+2%

0%

+2%

Mức điều
chỉnh


+11 triệu

0 triệu

+11 triệu

435HP

445HP

435HP

Tỷ lệ điều
chính

-19.2%

-21.2%

-19.2%

Mức điều
chỉnh
Số người
cho phép
chở(kể cả
người lái)
Tỷ lệ điều
chỉnh


-105.6 triệu

-99.64 triệu

-105.6 triệu

2 người

2 người

2 người

0%

0%

0%

0 triệu

0 triệu

0 triệu

Mức
Thời điều
gian
chỉnhdịch
giao
Tỷ lệ điều

chỉnh

Đang giao dịch

Đang giao
dịch

Đang giao dịch

0%

0%

0%

Mức điều
chỉnh
CLSDCL
(%)

0 triệu

0 triệu

0 triệu

90%

80%


90%

Xuất xứ:

Năm sản
xuất

Công suất

MỸ

2005

339HP

2 người

85%


-20%
-110 triệu
Tổng mức
điều chỉnh
Giá điều
chỉnh

(345.4+398.36+
345.4)/3
=363.053 triệu


+6%
+28 triệu

-20%
-110 triệu

-204.6 triệu

-71.64 triệu

-204.6 triệu

345.4 triệu

398.36 triệu

345.4 triệu

♦ Kết luận: Giá trị thẩm định của tài sản là:
Bằng số: 363053000 đồng =>Làm tròn:363,000,000 đồng.
Bằng chữ: Ba trăm sáu mươi ba triệu đồng.
IX.

XỬ LÍ NHỮNG VẤN ĐỀ PHỨC TẠP, KHÔNG RÕ RÀNG TRONG
QUÁ TRÌNH THẨM ĐỊNH GIÁ:
 Tài sản so sánh : Các chứng từ về thông số kỉ thuật không đầy đủ.
 Giá bán của tài sản so sánh dựa trên thông tin từ người bán cung cấp:
• Công ty HÖ
• Công ty TNHH Nam Hàn :0984549446, ấp Tân Lập,xã Đông

Hòa ,Huyện Dĩ An, tỉnh Bình Dương (tài sản so sánh 1);
Nhưng không có đầy đủ chứng từ và hợp đồng mua bán .
Những hạn chế trên không ảnh hưởng nhiều giá của tài sản cần thẩm
định.

X.

XI.

NHỮNG QUYỀN VÀ LỢI ÍCH CÁ NHÂN (NẾU CÓ) CỦA THẨM
ĐỊNH VIÊN LIÊN QUAN ĐẾN TÀI SẢN CẦN THẨM ĐỊNH GIÁ, CÓ
THẨ LÀM NẢY SINH NHỮNG XUNG ĐỘT TRONG QUÁ TRÌNH
THỰC THI NHIỆM VỤ.

TÊN, CHỮ KÍ CỦA THẨM ĐỊNH VIÊN TIẾN HÀNH THẨM ĐỊNH
GIÁ TÀI SẢN.
XII. PHỤ LỤC ĐÍNH KÈM BÁO CÁO.
 Đối với tài sản thẩm định: Giấy đăng kiểm, sổ chứng nhận kiểm định, giấy
chứng nhận bảo hiểm ô tô, giấy đăng kí xe ô tô.




×