CHUN ĐỀ
ƠN THI THPT QUỐC GIA MƠN TỐN
Năm học 2015 - 2016
1 | P a g e
CHUYÊN ĐỀ 1. KHẢO SÁT HÀM SỐ VÀ CÁC BÀI TỐN LIÊN QUAN
1. Chủ đề 1: Bài tốn về tiếp tuyến
1.1. Dạng 1: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại một điểm M( x0 , y0 ) (C ) : y f ( x)
* Tính y ' f ' ( x) ; tính k f ' ( x0 ) (hệ số góc của tiếp tuyến)
* Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y f ( x) tại điểm M x0 ; y0 có phương trình
y y0 f ' ( x0 ) x x0 với y0 f ( x0 )
Ví dụ 1: Cho hàm số y x 3 3x 5 (C). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C):
a) Tại điểm A (-1; 7).
b) Tại điểm có hồnh độ x = 2.
c) Tại điểm có tung độ y =5.
Giải:
a) Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M 0 ( x0 ; y0 ) có dạng: y y0 f '( x0 )( x x0 )
Ta có y ' 3 x 2 3 y '( 1) 0 .
Do đó phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm A(-1; 7) là: y 7 0 hay y = 7.
b) Từ x 2 y 7 .
y’(2) = 9. Do đó phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hồnh độ x = 2 là:
y 7 9( x 2) y 7 9 x 18 y 9 x 11
x 0
c) Ta có: y 5 x3 3x 5 5 x3 3x 0 x 3
x 3
+) Phương trình tiếp tuyến tại của (C) tại điểm (0; 5).
Ta có y’(0) = -3.
Do đó phương trình tiếp tuyến là: y 5 3( x 0) hay y = -3x +5.
+) Phương trình tiếp tuyến tại của (C) tại điểm ( 3;5) .
y '( 3) 3( 3) 2 3 6
Do đó phương trình tiếp tuyến là: y 5 6( x 3) hay y 6 x 6 3 5 .
+) Tương tự phương trình tiếp tuyến của (C) tại ( 3;5) là: y 6 x 6 3 5 .
Ví dụ 2: Cho đồ thị (C) của hàm số y x3 2 x 2 2 x 4 .
a) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại giao điểm của (C) với trục hồnh.
b) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại giao điểm của (C) với trục tung.
c) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm x0 thỏa mãn y”(x0) = 0.
Giải:
Ta có y ' 3 x 2 4 x 2 . Gọi M x0 ; y0 là tiếp điểm thì tiếp tuyến có phương trình:
y y0 y '( x0 )( x x0 ) y y '( x0 )( x x0 ) y0
(1)
a) Khi M (C ) Ox thì y0 = 0 và x0 là nghiệm phương trình:
2 | P a g e
x3 2 x 2 2 x 4 0 x 2 ; y’(2) = 6, thay các giá trị đã biết vào (1) ta được phương trình tiếp
tuyến: y 6( x 2)
b) Khi M (C ) Oy thì x0 = 0 y0 y (0) 4 và y '( x0 ) y '(0) 2 , thay các giá trị đã
biết vào (1) ta được phương trình tiếp tuyến: y 2 x 4 .
c) Khi x0 là nghiệm phương trình y”= 0. Ta có: y” = 6x – 4.
2
88
2
2 2
y” = 0 6 x 4 0 x x0 y0 y ; y '( x0 ) y '
3
27
3
3 3
Thay các giá trị đã biết vào (1) ta được phương trình tiếp tuyến: y
2
100
x
3
27
Ví dụ 3: Cho hàm số y x 3 3 x 1 (C)
a) Viết phương trình tiếp tuyến d với (C) tai điểm có hồnh độ x=2.
b)Tiếp tuyến d cắt lại đồ thị (C) tại điểm N, tìm tọa độ của điểm N.
Giải
a) Tiếp tuyến d tại điểm M của đồ thị (C) có hồnh độ x0 2 y0 3
Ta có y '( x) 3 x 2 3 y '( x0 ) y '(2) 9
Phương trình tiếp tuyến d tại điểm M của đồ thị (C) là
y y '( x0 )( x x0 ) y0 y 9( x 2) 3 y 9 x 15
Vậy phương trình tiếp tuyến d tại điểm M của đồ thị (C) là y 9 x 15
b) Giả sử tiếp tuyến d cắt (C) tại N
x 2
Xét phương trình x3 3 x 1 9 x 15 x3 12 x 16 0 x 2 x 2 2 x 8 0
x
4
Vậy N 4; 51 là điểm cần tìm
Ví dụ 4: Cho hàm số y x 3 3 x 1 (C ) và điểm A( x0 , y0 ) (C), tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm
A cắt (C) tại điểm B khác điểm A. tìm hồnh độ điểm B theo x0
Lời giải:
Vì điểm A( x0 , y0 ) (C) y0 x03 3x0 1 , y ' 3 x 2 3 y ' ( x0 ) 3x02 3
Tiếp tuyến của đồ thị hàm có dạng:
y y ' ( x0 )( x x0 ) y0 y (3x02 3)( x x0 ) x03 3x0 1
y (3x02 3)( x x0 ) 2 x03 1 (d )
Phương trình hồnh độ giao điểm của (d) và (C):
x3 3 x 1 (3 x02 3)( x x0 ) 2 x03 1 x3 3 x02 x 2 x03 0 ( x x0 ) 2 ( x 2 x0 ) 0
( x x0 ) 2 0
x x0
( x0 0)
x
2
x
x
2
x
0
0
0
Vậy điểm B có hồnh độ xB 2 x0
3 | P a g e
Ví dụ 5: Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C): y
x2
tại các giao điểm của (C) với đường
x 1
thẳng (d): y 3 x 2 .
+ Phương trình hồnh độ giao điểm của (d) và (C):
x2
3x 2 x 2 (3x 2)( x 1) (x = 1 khơng phải là nghiệm phương trình)
x 1
3 x 2 6 x 0 x 0 ( y 2) x 2 ( y 4)
Vậy có hai giao điểm là: M1(0; -2) và M2(2; 4)
3
+ Ta có: y '
.
( x 1) 2
+ Tại tiếp điểm M1(0; -2) thì y’(0) = -3 nên tiếp tuyến có phương trình: y 3x 2
+ Tại tiếp điểm M2(2; 4) thì y’(2) = -3 nên tiếp tuyến có phương trình: y 3 x 10
Tóm lại có hai tiếp tuyến thỏa mãn u cầu bài tốn là: y 3x 2 và y 3 x 10 .
1
m
1
Ví dụ 6: Cho hàm số y x3 x 2 (Cm). Gọi M là điểm thuộc đồ thị (Cm) có hồnh độ
3
2
3
bằng -1. Tìm m để tiếp tuyến với (Cm) tại M song song với đường thẳng d: 5x-y=0
Giải
Ta có y ' x 2 mx
Đường thẳng d: 5x-y=0 có hệ số góc bẳng 5, nên để tiếp tuyến tại M song song với đường thẳng d
trước hết ta cần có y ' (1) 5 m 1 5 m 4
1
1
Khi m 4 ta có hàm số y x3 2 x 2 ta có x0 1 thì y0 2
3
3
'
Phương trình tiếp tuyến có dạng y y ( x0 )( x x0 ) y0 y 5( x 1) 2 y 5 x 3
Rõ ràng tiếp tuyến song song với đường thẳng d
Vậy m 4 là giá trị cần tìm.
Ví dụ 7: Cho hàm số y x 3 3x 2 m (1).
Tìm m để tiếp tuyến của đồ thị (1) tại điểm có hồnh độ bằng 1 cắt các trục Ox, Oy lần lượt tại
3
các điểm A và B sao cho diện tích tam giác OAB bằng .
2
Giải
Với x0 1 y0 m 2 M(1 ; m – 2)
- Tiếp tuyến tại M là d: y (3 x02 6 x0 )( x x0 ) m 2
d: y = -3x + m + 2.
m2
3
- d cắt trục Oy tại B: yB m 2 B(0 ; m 2)
- d cắt trục Ox tại A: 0 3 x A m 2 x A
m2
A
; 0
3
4 | P a g e
- SOAB
3
1
3
m2
| OA || OB | | OA || OB | 3
m 2 3 (m 2) 2 9
2
2
2
3
m 2 3
m 1
m 2 3
m 5
Vậy m = 1 và m = - 5
1.2. Dạng 2: Viết tiếp tuyến của đồ thi hàm số y f ( x) (C) khi biết trước hệ số góc của nó
+ Gọi M ( x0 , y0 ) là tiếp điểm, giải phương trình f ' ( x0 ) k x x0 , y0 f ( x0 )
+ Đến đây trở về dạng 1,ta dễ dàng lập được tiếp tuyến của đồ thị: y k ( x x0 ) y0
Các dạng biểu diễn hệ số góc k:
*) Cho trực tiếp: k 5; k 1; k 3; k
3
...
7
2
*) Tiếp tuyến tạo với chiều dương của trục Ox một góc , với 150 ;300 ; 450 ; ; .... . Khi đó hệ
3 3
số góc k = tan .
*) Tiếp tuyến song song với đường thẳng (d): y = ax + b. Khi đó hệ số góc k = a.
1
*) Tiếp tuyến vng góc với đường thẳng (d): y = ax + b ka 1 k .
a
k a
tan .
*) Tiếp tuyến tạo với đường thẳng (d): y = ax + b một góc . Khi đó,
1 ka
Ví dụ 8: Cho hàm số y x3 3x 2 (C). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết hệ số góc của
tiếp tuyến k = -3.
Giải:
Ta có: y ' 3 x 2 6 x
Gọi M ( x0 ; y0 ) là tiếp điể m Tiếp tuyến tại M có hệ số góc k f ' ( x0 ) 3x02 6 x0
Theo giả thiết, hệ số góc của tiếp tuyến k = - 3 nên: 3x02 6 x0 3 x02 2 x0 1 0 x0 1
Vì x0 1 y0 2 M (1; 2) .
Phương trın
̀ h tiếp tuyến cần tìm là y 3( x 1) 2 y 3x 1
Ví dụ 9: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 3 3 x 2 1 (C). Biết tiếp tuyến đó song
song với đường thẳng y = 9x + 6.
Giải:
Ta có: y ' 3 x 2 6 x
Gọi M ( x0 ; y0 ) là tiếp điểm Tiếp tuyến tại M có hệ số góc k f ' ( x0 ) 3x02 6 x0
Theo giả thiết, tiếp tuyến đó song song với đường thẳng y = 9x + 6 tiếp tuyến có hệ số góc k = 9
x 1 M (1; 3)
3x02 6 x0 9 x02 2 x0 3 0 0
x
3
M
(3;1)
0
5 | P a g e
Phương trın
̀ h tiếp tuyến của (C) tại M(-1;-3) là: y 9( x 1) 3 y 9 x 6 (loại)
Phương trın
̀ h tiếp tuyến của (C) tại M(3;1) là: y 9( x 3) 1 y 9 x 26
Ví dụ 10: Cho hàm số y x 3 3 x 2 (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến đó
vng góc với đường thẳng y
1
x.
9
Giải:
Ta có y ' 3 x 2 3 . Do tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến đó vng góc với đường thẳng y
1
x nên
9
hệ số góc của tiếp tuyến k = 9.
Do đó y ' k 3x 2 3 9 x 2 4 x 2.
+) Với x = 2 y 4 . Pttt tại điểm có hồnh độ x = 2 là:
y 9( x 2) 4 y 9 x 14.
+) Với x 2 y 0 . Pttt tại điểm có hồnh độ x = - 2 là:
y 9( x 2) 0 y 9 x 18 .
Vậy có hai tiếp tuyến củả (C) vng góc với đường thẳng y
1
x là:
9
y =9x - 14 và y = 9x + 18.
Ví dụ 11: Lập phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) của hàm số: y
1 4
x 2 x 2 , biết tiếp
4
tuyến vng góc với đường thẳng (d): x 5 y 2010 0 .
Giải:
1
1
(d) có phương trình: y x 402 nên (d) có hệ số góc là - .
5
5
1
Gọi là tiếp tuyến cần tìm có hệ số góc k thì .k 1 k 5 (do (d )) .
5
3
Ta có: y ' x 4 x nên hồnh độ tiếp điểm là nghiệm phương trình: x3 4 x 5
x 3 4 x 5 0 ( x 1)( x 2 x 5) 0 x 1 0 x 1 y
9
4
9
Vậy tiếp điểm M có tọa độ là M 1;
4
9
11
Tiếp tuyến có phương trình: y 5( x 1) y 5 x
4
4
11
Vậy tiếp tuyến cần tìm có phương trình: y 5 x .
4
x2
Ví dụ 12: Cho hàm số y
(C). Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết rằng tiếp tuyến
2x 3
6 | P a g e
cắt trục hồnh tại A, trục tung tại B sao cho tam giác OAB vng cân tại O, với O là góc tọa độ.
Giải
1
Ta có: y '
(2 x 3)2
Vì tiếp tuyến tạo với hai trục tọa độ một tam giác vng cân nên hệ số góc của tiếp tuyến là: k 1
Khi đó gọi M x0 ; y0 là tiếp điểm của tiếp tuyến với đồ thị (C) ta có y ' ( x0 ) 1
x0 2
1
1
2
x
1
(2 x0 3)
0
Với x0 1 thì y0 1 lúc đó tiếp tuyến có dạng y x (trường hợp này loại vì tiếp tuyến đi qua góc
tọa độ, nên khơng tạo thành tam giác OAB)
Với x0 2 thì y0 4 lúc đó tiếp tuyến có dạng y x 2
Vậy tiếp tuyến cần tìm là y x 2
2x 1
có đồ thị (C).
x 1
Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) sao cho tiếp tuyến này cắt các trục Ox, Oy lần lượt tại
các điểm A và B thỏa mãn OA = 4OB.
Giải
Giả sử tiếp tuyến d của (C) tại M ( x0 ; y0 ) (C ) cắt Ox tại A, Oy tại B sao cho OA 4OB .
Ví dụ 13: Cho hàm số y =
OB 1
1
1
Hệ số góc của d bằng hoặc .
OA 4
4
4
3
x
1
(
y
)
0
0
1
1
1
2
0
Hệ số góc của d là y ( x0 )
5
( x0 1) 2
( x0 1) 2
4
x 3 ( y )
0
0
2
1
3
1
5
y
(
x
1)
y
x
4
2
4
4 .
Khi đó có 2 tiếp tuyến thỏa mãn là:
y 1 ( x 3) 5
y 1 x 13
4
2
4
4
Do OAB vuông tại O nên tan A
1.3. Dạng 3: Tiếp tuyến đi qua điể m
Cho đồ thị (C): y = f(x). Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến đi qua điểm A( ; ) .
Cách giải
+ Tiếp tuyến có phương trình dạng: y f ( x0 ) f '( x0 )( x x0 ) , (với x0 là hoành độ tiếp điểm).
+ Tiếp tuyến qua A( ; ) nên f ( x0 ) f '( x0 )( x0 ) (*)
+ Giải phương trình (*) để tìm x0 rồi suy ra phương trình tiếp tuyến.
Ví dụ 14: Cho đồ thị (C): y x 3 3 x 1 , viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp
tuyến đi qua điểm A(-2; -1).
Giải:
7 | P a g e
Ta có: y ' 3 x 2 3
Gọi M x0 ; x03 3 x0 1 là tiếp điểm. Hệ số góc của tiếp tuyến là y '( x0 ) 3 x02 3 .
Phương trình tiếp tuyến với (C) tại M là : y x03 3x0 1 (3x02 3)( x x0 )
qua A(-2;-1) nên ta có: 1 x03 3 x0 1 (3 x02 3)(2 x0 ) x03 3 x02 4 0
x0 1 y0 1
( x0 1)( x02 4 x0 4) 0
x0 2 y0 1
Vậy có hai tiếp tuyến cần tìm có phương trình là: : y 1; : y 9 x 17
x 1
. Viết phương trình tiếp tuyến với (C), biết
2x 1
tiếp tuyến đó cắt trục hồnh, trục tung tương ứng tại các điểm A, B thỏa mãn OAB
vuông cân tại gốc tọa độ O.
Giải:
Gọi M x0 ; y0 là tiếp điểm. Tiếp tuyến với (C) tại M phải thỏa mãn song song với các đường
Ví dụ 15: Cho (C) là đồ thị hàm số y
thẳng y = x hoặc y = -x.
1
1
y
'(
x
)
0
Ta có: y '
nên tiếp tuyến với (C) tại M có hệ số góc là:
0
(2 x0 1) 2
(2 x 1) 2
Vậy tiếp tuyến với (C) tại M song song với đường thẳng d: y = -x
1
1
Do đó,
1 (2 x0 1) 2 1 ; ( x0 khơng là nghiệm phương trình)
2
2
(2 x0 1)
2 x0 1 1
x0 0 y0 1
. Vậy có hai tiếp điểm là: M 1 (0;1) , M 2 (1;0) .
2 x0 1 1 x0 1 y0 0
+ Tại điểm M1(0; 1) ta có phương trình tiếp tuyến là: y = - x + 1: thỏa mãn song song với d
+ Tại điểm M2(-1; ) ta có phương trình tiếp tuyến là: y = - x - 1: thỏa mãn song song với d
Vậy có hai tiếp tuyến cần tìm có phương trình là: y x 1; y x 1
x3
.
x 1
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
b) Cho điểm M o ( xo ; yo ) thuộc đồ thị (C). Tiếp tuyến của (C) tại M0 cắt các tiệm cận của (C)
Ví dụ 16: Cho hàm số y
tại các điểm A và B. Chứng minh Mo là trung điểm của đoạn thẳng AB.
Giải
a) HS tự làm
4
b) M o ( xo ; yo ) (C) y0 1
.
x0 1
Phương trình tiếp tuyến (d) tại M0: y y0
4
( x x0 )
( x0 1) 2
8 | P a g e
Giao điểm của (d) với các tiệm cận là: A(2 x0 1;1), B (1;2 y0 1) .
x A xB
y yB
x0 ; A
y0 M0 là trung điểm AB.
2
2
x2
Ví dụ 17: Cho hàm số: y
(C)
x 1
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
b) Chứng minh rằng mọi tiếp tuyến của đồ thị (C) đều lập với hai đường tiệm cận một tam
giác có diện tích khơng đổi.
Giải
a) Tự làm
a2
b) Giả sử M a;
(C).
a 1
PTTT (d) của (C) tại M: y y (a).( x a)
a2
3
a 2 4a 2
x
y
(a 1) 2
(a 1) 2
a 1
a5
Các giao điểm của (d) với các tiệm cận là: A 1;
, B (2a 1;1) .
a 1
6
6
IA
IA 0;
;
IB
(2a 2;0) IB 2 a 1
a 1
a 1
1
Diện tích IAB : S IAB = IA.IB = 6 (đvdt) ĐPCM.
2
2x 3
Ví dụ 18: Cho hàm số y
.
x2
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Cho M là điểm bất kì trên (C). Tiếp tuyến của (C) tại M cắt các đường tiệm cận của (C) tại
A và B. Gọi I là giao điểm của các đường tiệm cận. Tìm tọa độ điểm M sao cho đường trịn ngoại
tiếp tam giác IAB có diện tích nhỏ nhất.
Giải
2x 3
1
Giả sử M x0 ; 0
, x0 2 , y '( x0 )
2
x0 2
x0 2
Phương trình tiếp tuyến () với (C) tại M: y
1
x
0
(x x 0 )
2
2
2x 0 3
x0 2
2x 2
Tọa độ giao điểm A, B của () với hai tiệm cận là: A 2; 0
; B 2 x0 2;2
x0 2
x xB 2 2 x0 2
y yB 2 x0 3
x0 xM , A
yM suy ra M là trung điểm của AB.
Ta thấy A
2
x0 2
2
2
Mặt khác I(2; 2) và IAB vng tại I nên đường trịn ngoại tiếp tam giác IAB có diện tích
9 | P a g e
2
2 x0 3
1
2
2 ( x0 2) 2
S = IM ( x0 2)
2
( x0 2) 2
x0 2
x0 1
1
Dấu “=” xảy ra khi ( x0 2) 2
2
x
3
( x0 2)
0
Do đó điểm M cần tìm là M(1; 1) hoặc M(3; 3)
2x 1
Ví dụ 19: Cho hàm số y
. Tìm tọa độ điểm M sao cho khoảng cách từ điểm I (1; 2) tới
x 1
tiếp tuyến của (C) tại M là lớn nhất.
Giải.
2
3
Nếu M x0 ; 2
(C ) thì tiếp tuyến tại M có phương trình
x0 1
3
3
y2
( x x0 ) hay 3( x x0 ) ( x0 1) 2 ( y 2) 3( x0 1) 0
2
x0 1 ( x0 1)
Khoảng cách từ I (1;2) tới tiếp tuyến là
3(1 x0 ) 3( x0 1)
d
9 x0 1
4
Theo bất đẳng thức Côsi
6 x0 1
9 ( x0 1) 4
6
9
( x0 1) 2
2
( x0 1)
.
9
( x0 1)2 2 9 6 , vây d 6 .
2
( x0 1)
Khoảng cách d lớn nhất bằng 6 khi
9
2
( x0 1) 2 x0 1 3 x0 1 3 .
2
( x0 1)
Vậy có hai điểm M: M 1 3;2 3 hoặc M 1 3;2 3
2x 1
. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết rằng tiếp tuyến
x 1
cách đều hai điểm A(2; 4), B(4; 2).
Giải
Gọi x0 là hồnh độ tiếp điểm ( x0 1 ).
Ví dụ 20: Cho hàm số y
PTTT (d) là y
2x 1
1
( x x0 ) 0
x ( x0 1) 2 y 2 x02 2 x0 1 0
2
( x0 1)
x0 1
Ta có: d ( A, d ) d ( B, d ) 2 4( x0 1) 2 2 x02 2 x0 1 4 2( x0 1)2 2 x02 2 x0 1
x0 1 x0 0 x0 2
Vậy có ba phương trình tiếp tuyến: y
1
5
x ; y x 1; y x 5
4
4
10 | P a g e
Chú ý: Bài tốn này có thể giải bằng cách sau: Tiếp tuyến cách đều A, B nên có 2 khả năng: Tiếp
tuyến song song (trùng) AB hoặc tiếp tuyến đi qua trung điể m của AB
2x
(C ) tìm điểm M (C ) sao cho tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại M cắt
x 1
1
hai trục tọa độ tại A, B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng
4
Giải:
2 x0
2
Gọi M ( x0 , y0 ) (C ) y0
, y '
x0 1
( x 1) 2
Ví dụ 21: Cho hàm số y
Tiếp tuyến tại M có dạng:
y y '( x0 )( x x0 ) y0 y
2 x0
2 x02
2
2
(
x
x
)
y
x
(d )
0
( x0 1) 2
x0 1
( x0 1) 2
( x0 1) 2
Gọi A (d ) ox tọa độ điểm A là nghiệm của hệ:
2 x02
2
x
y
( x0 1) 2
( x0 1)2
y 0
x x02
A( x02 ,0)
y 0
Gọi B (d ) oy tọa độ điểm B là nghiệm của hệ:
2 x02
2
y
x
( x0 1) 2
( x0 1) 2
x 0
x 0 2 x02
2 x02
B(0,
)
2
( x0 1) 2
y ( x0 1)
Tam giác OAB vuông tại O ; OA = x02 x02 ; OB =
2 x02
2 x02
( x0 1) 2 ( x0 1)2
Diện tích tam giác OAB:
1 2 x04
1
1
S = OA.OB = .
2
2 ( x0 1)
4
2
1
2 x02 x0 1
2 x02 x0 1 0
x0 y0 2
4 x ( x0 1) 2
2
2
2 x0 x0 1 2 x0 1x0 1 (vn)
x0 1 y0 1
4
0
2
1
Vậy tìm được hai điểm M thỏa mãn u cầu bài tốn: M 1 ( ; 2) ; M 2 (1,1)
2
Bài tập tự luyện
Bài 1. Cho hàm số y x 3 3x 2 2 x 5 (C ) . Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm có hồnh độ x =
1
11 | P a g e
1
2
Bài 2. Cho hàm số y x3 x , viết phương trình tiếp tuyến biết tiếp tuyến vng góc với
3
3
1
2
đường thẳng y x (d )
3
3
Bài 3. Cho hàm số y x 4 x 2 6 . Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp tuyến đó
vng góc với đường thẳng d: y
1
x 1
6
Bài 4. Lập phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) của hàm số y
2x 1
. Biết tiếp tuyến đi qua điểm
x 1
A(-1; 3).
x2
có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C) đi qua A(-6,5)
x2
Bài 6. Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) của hàm số y = 2x3 + 3x2 - 12x - 1 kẻ từ điểm
23
A ; 2
9
Bài 5. Cho hàm số: y =
2x 3
có đồ thị (C).
x2
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (C)
b) Tìm trên (C) những điểm M sao cho tiếp tuyến tại M của (C) cắt hai tiệm cận của (C) tại A, B
sao cho AB ngắn nhất
Bài 8. Cho hàm số y x 3 1 m( x 1) (Cm ) .Tìm m để tiếp tuyến của (Cm ) tại giao điểm của nó với
Bài 7. Cho hàm số y
trục tung tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 8.
2. Chủ đề 2: Cực trị của hàm số.
2.1. Kiến thức cơ bản
2.1.1. Các quy tắc tìm các điểm cực trị của hàm số:
QUY TẮC I
QUY TẮC II
Bước 1: Tìm TXĐ
Bước 1: Tìm TXĐ
Bước 2: Tính f / x . Xác định các điểm tới
Bước 2: Tính f / x . Giải phương trình
hạn.
Bước 3: Lập bảng biến thiên. Kết luận.
f / x 0 và kí hiệu xi ( i 1, 2,... ) là các
nghiệm của nó.
Bước 3: Tính f // x và f // xi . Kết luận
2.1.2. Sự tồn tại cực trị
a/ Điều kiện để hàm số có cực trị tại x = x0:
12 | P a g e
y '( x0 ) 0
y ' ( x0 ) 0
hoặc
y ' ' ( x0 ) 0
y ' dôi dau qua x 0
b/ Điều kiện để hàm số có cực đại tại x0:
y '( x0 ) 0
y ' doi dau tu sang qua.x0
c/ Điều kiện để hàm số có cực tịểu tại x0:
hoặc
y' ( x 0 ) 0
y' ' ( x 0 ) 0
y '( x0 ) 0
hoặc y '( x 0 ) 0
y ''( x 0 ) 0
y ' đổi dagu tö ø sang qua x0
d/ Điều kiện để hàm bậc 3 có cực trị (có cực đại, cực tiểu):
y’= 0 có hai nghiệm phân biệt a 0
0
e/ Điều kiện để hàm bậc 4 có 3 cực trị: y/ = 0 có 3 nghiệm phân biệt.
2.1.3. Tìm điều kiện để các điểm cực trị của hàm số thỏa mãn điều kiện cho trước.
Phương pháp:
Tìm điều kiện để hàm số có cực trị
Biễu diễn điều kiện của bài tốn qua tọa độ các điểm cực trị của đồ thị hàm số, từ đó đưa
ra điều kiện của tham số.
2.2. Ví dụ và bài tập
1
3
1
2
Vı́ dụ 1: Tìm cực trị của của hàm số y x 3 x 2 2 x 2 .
Giải
Cách 1.
* Tập xác định:R.
x 1
.
x 2
Ta có: y ' x 2 x 2; y ' 0
* Bảng biến thiên:
x – 1 2
y’ + 0 – 0 +
y
Vậy hàm số đạt cực đại tại x = -1 và giá trị cực đại yCĐ y 1
19
6
13 | P a g e
Hàm số đạt cực tiểu tại x = 2 và giá trị cực tiểu yCT y 2
4
.
3
Cách 2. (Sử dụng quy tắc 2)
* Tập xác định:.
x 1
.
x 2
Ta có: y ' x 2 x 2; y ' 0
*
y '' 2 x 1, y '' 1 3 0 nên hàm số đạt cực đại tại điểm x = -1 và giá trị cực đại
19
6
* y '' 2 3 0 nên hàm số đạt cực tiểu tại x = 2 và giá trị cực tiểu .
yCĐ y 1
Vı́ dụ 2: Tìm cực trị của các hàm số sau:
a) y cos x
1
2x 1
cos2 x 1 b) y 3sinx cos x
2
2
(?) Ta thấy hàm số này rất khó xét dấu của y’, do đó hãy sử dụng quy tắc 2 để tìm cực trị?
Giải
a) TXĐ: D=R
* y ' sinx sin 2 x
x k
sinx 0
y ' 0 sinx(1 2cos x) 0
2
1
x
n2
cos x
3
2
* y " cos x 2cos2 x
Ta có y "(k ) cos(k ) 2cos(k 2 ) 1 2 0
Hàm số đạt cực tiểu tại: x k (k )
2
y "
3
2
4
- 2cos
3
3
n2 cos
Hàm số đạt cực tiểu tại: x
1
3
1 0
2
2
2
n2 (n Z )
3
b) TXĐ: D=R.
* y ' 3 cos x sinx 1
y ' 0 3 cos x sinx 1
x
k 2
3
1
1
1
2
cos x sinx sin x sin
2
2
2
3 2
6
x 7 k 2
6
* y " 3sinx cos x
Ta có:
14 | P a g e
+ y " k 2 3sin cos 3 0
2
2
2
7
+ y "
k 2 3 0
6
Vậy hàm số đạt cực đại tại x
Hàm số đạt cực tiểu tại x
2
k 2
7
k 2
6
* Giáo viên cần làm cho học sinh hiểu rõ thế mạnh của việc sử dụng quy tắc 1 và quy tắc 2.
Chú ý: Quy tắc 1 có ưu điểm là chỉ cần tính đạo hàm cấp một rồi xét dấu y’ và lập bảng xét dấu
y’, từ đó suy ra các điểm cực trị. Nhưng quy tắc 1 có nhược điểm là nó địi hỏi phải xét dấu y’, điều này
khơng phải bao giờ cũng đơn giản.
Nếu bài tốn khơng u cầu tìm điểm cực trị thì quy tắc 1 là hơi thừa, khi đó ta sử dụng quy tắc 2. Song
quy tắc 2 cũng có nhược điểm là nhiều khi việc tính y” là rất phức tạp, đặc biệt khi không sử dụng
được trong trường hợp f , ( x0 ) = f ,, ( x0 ) =0.
Quy tắc 1 thường được dùng cho các hàm đa thức, hàm phân thức và tích các lũy thừa. Quy tắc
2 thường được sử dụng cho các hàm lượng giác.
Vı́ dụ 3: Tìm m để hàm số: y 1 x3 m 2 m 2 x 2 3m 2 1 x m 5 đạt cực tiểu tại x 2.
3
Giải:
y x x 2 2 m 2 m 2 x 3m 2 1 y x 2 x 2 m 2 m 2
Để hàm số đạt cực tiểu tại x 2 thì
m 2 4m 3 0
y 2 0
m 1 m 3 0
2
m 3
y 2 0
m m 1 0
m m 0
Vı́ dụ 4: Cho hàm số y f ( x) mx 3 3mx 2 m 1 x 1, m là tham số. Xác định các giá trị của m để
hàm số y f ( x) khơng có cực trị.
Giải
+ Khi m = 0 y x 1 , nên hàm số khơng có cực trị.
+ Khi m 0 y ' 3mx 2 6mx m 1
Hàm số khơng có cực trị khi và chỉ khi y ' 0 khơng có nghiệm hoặc có nghiệm kép
' 9m 2 3m m 1 12m 2 3m 0 0 m
1
4
Vậy 0 m 4 là gtct
Vı́ dụ 5: Cho hàm số y x 3 (2m 1) x 2 (m 2 3m 2) x 4 (m là tham số) có đồ thị là (Cm). Xác
định m để (Cm) có các điểm cực đại và cực tiểu nằm về hai phía của trục tung.
Giải
15 | P a g e
y 3x 2 2(2m 1) x (m 2 3m 2) .
(Cm) có các điểm CĐ và CT nằm về hai phía của trục tung PT y 0 có 2 nghiệm trái dấu
3(m 2 3m 2) 0 1 m 2 .
Vı́ dụ 6: Tìm m để hàm số f x 1 mx3 m 1 x 2 3 m 2 x 1 đạt cực trị tại x1, x2 thỏa mãn
3
3
x1 2 x2 1 .
Giải:
Hàm số có CĐ, CT f x mx 2 2 m 1 x 3 m 2 0 có 2 nghiệm phân biệt
m 0 m 1 3m m 2 0 1 26 m 0 1 26 (*)
2
Với điều kiện (*) thì f x 0 có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 và hàm số f (x) đạt cực trị tại x1, x2. Theo
định lý Viet ta có: x1 x2 2 m 1 ; x1 x2 3 m 2
m
m
Ta có: x1 2 x2 1 x2 1 2 m 1 2 m ; x1 2 m 1 2 m 3m 4
m
m
m
m
m
m 2
2 m 3m 4 3 m 2 2 m 3m 4 3m m 2 m 2
m
m
m
3
Cả 2 giá trị này đều thỏa mãn điều kiện (*). Vậy x1 2 x2 1 m 2 m 2
3
Ví dụ 7. Cho hàm số y x3 3mx 2 4m3 (m là tham số) có đồ thị là (Cm). Xác định m để (Cm) có các
điểm cực đại và cực tiểu đối xứng nhau qua đường thẳng y = x.
Giải
x 0
Ta có: y’ = 3x2 6mx = 0
x 2m
Để hàm số có cực đại và cực tiểu thì m 0.
Giả sử hàm số có hai điểm cực trị là: A(0; 4m3), B(2m; 0) AB (2m; 4m3 )
Trung điểm của đoạn AB là I(m; 2m3)
Điều kiện để AB đối xứng nhau qua đường thẳng y = x là AB vng góc với đường thẳng y = x và I
thuộc đường thẳng y = x
2m 4m3 0
3
2m m
Giải hệ phương trình ta được m
Kết hợp với điều kiện ta có: m
2
; m = 0
2
2
2
16 | P a g e
Ví dụ 8. Cho hàm số y x 3 3mx 2 3(m 2 1) x m3 m (1). Tìm m để hàm số (1) có cực trị đồng
thời khoảng cách từ điểm cực đại của đồ thị hàm số đến gốc tọa độ O bằng 2 lần khoảng cách từ
điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đến gốc tọa độ O.
Giải
Ta có y 3 x 2 6mx 3(m 2 1)
Hàm số (1) có cực trị thì PT y 0 có 2 nghiệm phân biệt
x 2 2mx m 2 1 0 có 2 nhiệm phân biệt 1 0, m
Khi đó, điểm cực đại A(m 1;2 2m) và điểm cực tiểu B (m 1; 2 2m)
m 3 2 2
Ta có OA 2OB m 2 6m 1 0
.
m 3 2 2
Ví dụ 9. Cho hàm số y x 4 2m 2 x 2 1
Cm (1). Tìm m dể hàm số (1) có ba điểm cực trị là ba đỉnh
của một tam giác vng cân.
Giải
x 0
m 0 (*)
Ta có: y ' 4 x3 4m 2 x 4 x x 2 m 2 0 2
2
x
m
Với điều kiện (*) thì hàm số (1) có ba điểm cực trị. Gọi ba điểm cực trị là:
A 0;1 ; B m;1 m 4 ; C m;1 m 4 . Do đó nếu ba điểm cực trị tạo thành một tam giác vng cân, thì
đỉnh sẽ là A.
Do tính chất của hàm số trùng phương, tam giác ABC đã là tam giác cân rồi, cho nên để thỏa mãn điều
kiện tam giác là vng, thì AB vng góc với AC.
AB m; m 4 ; AC m; m 4 ; BC 2m;0
Tam giác ABC vuông khi: BC 2 AB 2 AC 2 4m 2 m 2 m8 m 2 m8
2m 2 m 4 1 0; m 4 1 m 1
Vậy với m = -1 và m = 1 thì thỏa mãn u cầu bài tốn.
Ví dụ 10. Cho hàm số y x 4 2m 2 x 2 1 (1).Tìm tất cả các giá trị m để đồ thị hàm số (1) có ba điểm
cực trị A, B, C và diện tích tam giác ABC bằng 32 (đơn vị diện tích).
Giải
x 0
+) Ta có y’ = 4x3 – 4m2x ; y’ = 0 2
; ĐK có 3 điểm cực trị: m 0
2
x m
+) Tọa độ ba điểm cực trị: A(0 ; 1), B(- m ; 1 – m4), C(m ; 1 – m4) ;
+) CM tam giác ABC cân đỉnh A. Tọa độ trung điểm I của BC là I(0 ; 1 – m4).
1
5
+) S ABC AI .BC m 4 m m 32 m 2 (tm)
2
17 | P a g e
Ví dụ 11. Cho hàm số y x 4 2mx 2 m 1 (1), với m là tham số thực. Xác định m để hàm số (1) có
ba điểm cực trị, đồng thời các điểm cực trị của đồ thị tạo thành một tam giác có bán kính đường trịn
ngoại tiếp bằng 1.
Giải
x 0
y ' 4 x 3 4mx 4 x x 2 m 0 2
x m
Hàm số đã cho có ba điểm cực trị pt y ' 0 có ba nghiệm phân biệt và y ' đổi dấu khi x đi qua các
nghiệm đó m 0
Khi đó ba điểm cực trị của đồ thị hàm số là:
A 0; m 1 , B m ; m 2 m 1 , C
m ; m 2 m 1
1
yB y A . xC xB m 2 m ; AB AC m 4 m , BC 2 m
2
m 1
m4 m 2 m
AB. AC.BC
3
R
1
1 m 2m 1 0
2
m 5 1
4 S ABC
4m m
2
Bài tập tự luyện
S ABC
Bài 1. Cho hàm số y 2 x 3 3 m 1 x 2 6mx .
a) Tìm m để hàm số có cực trị.
b) Tìm m để hàm số có hai cực trị trên 0; .
c) Tìm m để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị nằm về hai phía trục tung.
d) Tìm m để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị nằm về hai phía trục hồnh
1
1
Bài 2. Cho hàm số y mx3 m 1 x 2 3 m 2 x . Tìm m để hàm số đạt cực đại tại x 0 .
3
3
Bài 3. Tìm m để hàm số y
2 3
2
x mx 2 2 3m 2 1 x có hai điểm cực trị x1 và x2 sao cho:
3
3
x1 x2 2 x1 x2 1
1
1
Bài 4. Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số y x3 mx 2 m 2 3 x có cực đại tại xCĐ cực tiểu
3
2
tại xCT sao cho xCĐ, xCT là độ dài các cạnh góc vng tại một tam giác vng có độ dài cạnh huyền
bằng
5
.
2
Bài 5. Xác định m để hàm số y mx 3 2m 1 x 2 x 1 đạt cực trị tại x1 , x2 sao cho x1 x2
16
.
9
Bài 6. Xác định m để hàm số y x 3 3 m 1 x 2 9 x m đạt cực trị tại x1 , x2 sao cho x1 x2 2 .
18 | P a g e
Bài 7. Tìm m để đồ thị hàm số y 2 x 3 3 m 1 x 2 6mx có hai điểm cực trị A và B sao cho đường
thẳng AB vng góc với đường.
Bài 8. Tìm m để đồ thị hàm số y x 3 3mx 2 3m3 có hai điểm cực trị A và B sao cho tam giác
OAB có diện tích bằng 48.
Bài 9. Cho hàm số y x3 3mx 2 4m3 (1), với m là tham số thực. Tìm m để đồ thị hàm số (1) có hai
điểm cực trị A và B sao cho OA2 OB 2 20 .
1
Bài 10. Cho hàm số y x3 2 x 2 3 x (1).
3
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1).
2. Gọi A, B lần lượt là các điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số (1). Tìm điểm M thuộc trục hồnh
sao cho tam giác MAB có diện tích bằng 2.
3
1
Bài 11. Cho hàm số y x 3 mx 2 m3 Tìm m để đồ thị hàm số có hai điểm cực đại, cực tiểu đối
2
2
xứng qua đường thẳng y = x.
Bài 12. Cho hàm số: y = x 3 3mx 2 + 2 (1), m là tham sốTìm m để đường thẳng qua hai điểm cực
trị của đồ thị hàm số (1) tạo với các trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 4.
Bài 13. Cho hàm số y x 3 3 x 2 3 m 2 1 x 3m 2 1
1 Tìm m để hàm số (1) có cực đại, cực
tiểu, đồng thời các điểm cực đại và cực tiểu cùng với gốc tọa độ O tạo thành một tam giác vng tại O.
Bài 14. Cho hàm số y = 2x3 + 9mx2 + 12m2x + 1, trong đó m là tham số.Tìm tất cả các giá trị của m
để hàm số có cực đại tại xCĐ, cực tiểu tại xCT thỏa mãn: x2CĐ= xCT.
Bài 15. Cho hàm số y x3 3x 2 3 1 m x 1 3m Cm Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu,
đồng thời các điểm cực đại và cực tiểu cùng với gốc tọa độ O tạo thành một tam giác có diện tích bằng
4.
Bài 16. Cho hàm số y x 3 3x 2 3(1 m 2 ) x 2m 2 2m 1 (m là tham số)Tìm tất cả các giá trị của
tham số thực m để hàm số đã cho có cực đại, cực tiểu; đồng thời hai điểm cực trị của đồ thị hàm số đối
xứng nhau qua đường thẳng d : x 4 y 5 0.
3
Bài 17. Cho hàm số y x 3 ( m 2) x 2 3(m 1) x 1 (1), m là tham số.
2
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m 2 .
b) Tìm m 0 để đồ thị hàm số (1) có giá trị cực đại, giá trị cực tiểu lần lượt là yCĐ , yCT thỏa mãn
2 yCĐ yCT 4 .
1
1
Bài 18. Tìm m để hàm số y mx3 m 1 x 2 3 m 2 x đạt cực trị tại x1, x2 thỏa mãn x1 + 2x2
3
3
= 1.
Bài 19. Tìm m để hàm số y mx 4 m 2 9 x 2 10 có 3 điểm cực trị.
Bài 20. Tìm m để đồ thị hàm số y = -x4 +2(m+2)x2 –2m –3 chỉ có cực đại, khơng có cực tiểu.
19 | P a g e
Bài 21. Tìm m để (C): y
1 4
x 3m 1 x 2 2 m 1 có 3 điểm cực trị lập thành một tam giác có
4
trọng tâm là gốc tọa độ.
Bài 22. Cho hàm số y x 4 2mx 2 4 có đồ thị Cm . ( m là tham số thực)
Tìm tất cả các giá trị của m để các điểm cực trị của đồ thị Cm nằm trên các trục tọa độ.
Bài 23. Cho hàm số y x 4 2m 2 x 2 m 4 m
1 , m là tham số thực.
Tìm m để đồ thị hàm số 1 có ba điểm cực trị lập thành một tam giác có diện tích bằng 1
Bài 24. Cho hàm số y x 4 4 m 1 x 2 2m 1 có đồ thị Cm
3
.
2
b) Xác định tham số m để hàm số có 3 cực trị tạo thành 3 đỉnh của một tam giác đều
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số khi m
Bài 25. Cho hàm số y x 4 2m 2 x 2 m 4 m
1 , m là tham số thực.
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m 1 .
b) Tìm m để đồ thị hàm số 1 có ba điểm cực trị lập thành một tam giác có diện tích bằng 32.
Bài 26. Cho hàm số y f x x 4 2 m 2 x 2 m 2 5m 5
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C ) hàm số với m = 1.
b) Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số có các điểm cực đại, cực tiểu tạo thành 1 tam giác
vng cân.
3. Chủ đề 3: Bài toán tương giao
3.1. Kiến thức cơ bản
3.1.1. Bài tốn tương giao tổng qt:
Cho hai đồ thị hàm số: y = f(x, m) và y = g(x,m). Hồnh độ giao điểm của hai đồ thị là nghiệm của
phương trình
f(x, m) = g(x,m) (1).
3.1.2. Bài tốn cơ bản:
Cho hai đồ thị hàm số: y = f(x, m) và d: y =ax+b
Hồnh độ giao điểm của hai đồ thị là nghiệm của phương trình f(x,m) = ax+b. (1)
Chú ý:
+ Nếu đường thẳng d đi qua điểm M(x0; y0) và có hệ số góc k thì phương trình d có Dạng: y – y0
= k(x – x0).
+ Khai thác tọa độ giao điể m ( M ( xM ; yM ) của (C) và d, ta cần chú ý: xM là nghiệm của (1); M
thuộc d nên yM axM b
+ Nếu (1) dẫn đên một phương trın
̀ h bâ ̣c hai, ta có thể sử dụng định lý Viet
Phương pháp hàm số
Chuyển phương trình hồnh độ tương giao về: g(x) = g(m) (1).
Số nghiệm của (1) chính là số giao điểm của đồ thị y = g(x) và đường thẳng y = g(m)
20 | P a g e
Dựa vào đồ thị của hai đường để KL nghiệm.
3.2. Ví dụ và bài tập
Vı́ dụ 1. Cho hàm số y x 3 3 x 2 1
a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số trên.
b) Dựa vào đồ thị biện luận theo m số nghiệm của phương trình x3 3 x 2 m 0 .
Giải
a)
TXĐ: D = R.
Sự biến thiên:
y ' 3x 2 6x
x 0
y ' 0 3x 2 6x=0
x 2
Giới hạn: lim y , lim y
x
x
Hàm số đồng biến trên (0 ; 2); hàm số nghịch biến trên (;0) và (2; ) .
Hàm số đạt cực đại tại x = 2, yCĐ = 3; hàm số đạt cực tiểu tại x = 0, yCT = -1.
BBT:
Đồ thị: Điểm đặc biệt: (0;-1), (-1; 3), (3; -1), (1; 1)
b)
3
2
3
2
PT x 3x m 0 x 3x 1 m 1
Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị hàm số y x 3 3 x 2 1 với đường
thẳng y = m – 1.
21 | P a g e
Dựa vào đồ thị của hai đường ta có:
m 1 3 m 4 : Phương trình có 1 nghiệm.
m 1 3 m 4 : Phương trình có 2 nghiệm.
3 m 1 1 4 m 0 : Phương trình có 3 nghiệm.
m 1 1 m 0 : Phương trình có 2 nghiệm.
m 1 1 m 0 : Phương trình có 1 nghiệm.
Vı́ dụ 2.Cho hàm số y x 4 3x 2 1 có đồ thị (C)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (C).
b) Dựa vào đồ thị (C) tìm m để phương trình x 4 3x 2 m 0 có 4 nghiệm phân biệt.
Giải
a)
Thực hiện các bước tương tự như bài tập 2, ta được đồ thị hàm số sau:
b)
4
2
4
2
PT x 3x m 0 x 3x 1 m 1
Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị (C) với đường thẳng y=m+1.
13
9
Dựa vào đồ thị, phương trình có 4 nghiệm phân biệt 1 m 1 0 m
4
4
2x 1
Vı́ dụ 3. Cho hàm số y
có đồ thị (C).
x2
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C).
b) Chứng minh rằng với mọi giá trị của m, đường thẳng y = x – m ln cắt đồ thị (C) tại hai
điểm phân biệt.
Giải
a) HS tự trình bày.
b)
Đường thẳng y = x – m cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi phương trình
2x 1
x m có hai nghiệm phân biệt.
x2
2x 1
Xét phương trình:
x m ( x 2)
x2
22 | P a g e
2 x 1 ( x m)( x 2)
x 2 4 x mx 1 2m 0
x 2 (4 m) x 1 2m 0
Có (4 m) 2 4(1 2m)
m 2 8m 16 4 8m
m 2 12 0 m
Vậy với mọi m thì đường thẳng y = x – m cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt.
Ví dụ 4. Cho hàm số y
2x 1
C Tìm tham số m để đường thẳng d: y = - 2x + m cắt đồ thị tại hai
x 1
điểm phân biệt A, B sao cho diện tích tam giác OAB bằng 3 .
Giải
Xét phương trın
̀ h hoành độ giao điể m của d và (C):
2x 1
2 x m ( x 1) g ( x) 2 x 2 ( m 4) x 1 m 0 (1)
x 1
D cắt (C) tại 2 điể m phân biệt (1) có hai nghiệm phân biệt khác -
(m 4) 2 8(1 m) 0
m 2 8 0
m 2 8 0 m R .
1.
g (1) 0
g (1) 1 0
Chứng tỏ với mọi m d luôn cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B
Gọi A x1 ; 2 x1 m ; B x2 ; 2 x2 m . Với: x1 , x2 là hai nghiệm của phương trình (1)
2
2
Ta có AB x2 x1 ;2 x1 x2 AB x2 x1 4 x2 x1 x2 x1 5 .
Gọi H là hình chiếu vng góc của O trên d, thì khoảng cách từ O đến d là h:
m
m
h
5
22 1
1
1 x2 x1
1 1
5 .
. m2 8 3
Theo giả thiết: S AB.h
2
2
2 2
4
5
Vậy: m 2 8 42.3 m 2 8 42.3 m 2 40 m 2 10
(*)
Với m thỏa mãn điều kiện (*) thì d cắt (C) tại A, B thỏa mãn u cầu bài tốn.
Ví dụ 5. Cho hàm số y x 3 2mx 2 m 3 x 4 (1). Tìm m để đường thẳng d: y = x + 4 cắt đồ thị
hàm số (1) tại ba điểm phân biệt A, B, C sao cho tam giác MBC có diện tích bằng 4. (Điểm B, C có
hồnh độ khác khơng ; M(1;3) ).
Giải
Đồ thị (1) cắt d tại ba điểm A, B, C có hồnh độ là nghiệm của phương trình:
x 0
x 3 2mx 2 m 3 x 4 x 4; x x 2 2mx m 2 0 2
x 2mx m 2 0
' m 2 m 2 0 m 1 m 2 (*)
23 | P a g e
Với m thỏa mãn (*) thì d cắt (1) tại ba điểm A(0; 4), cịn hai điểm B,C có hồnh độ là hai nghiệm của
' m2 m 2 0
m 1 m 2; m 2
phương trình: x 2 2mx m 2 0
m
2
0
- Ta có B x1; x1 4 ; C x2 ; x2 4 BC x2 x1; x2 x1
BC
2
x2 x1 x2 x1
2
x2 x1
2
-Gọi H là hình chiếu vng góc của M trên d. h là khoảng cách từ M đến d thì:
1 3 4
1
1
h
2 S BC.h x2 x1 2. 2 x2 x1
2
2
2
- Theo giả thiết: S = 4 x2 x1 4; 2 ' 4; m 2 m 2 4 m 2 m 6 0
Kết luận: với m thỏa mãn: m 2 m 3 m 3 (chọn).
Ví dụ 6. Cho hàm số y x 4 m 1 x 2 m Cm . Xác định m 1 để đồ thị Cm cắt trục Ox tại 4
điểm phân biệt sao cho hình phẳng giới hạn bởi và trục Ox có diện tích phần phía trên trục Ox bằng
diện tích phần phía dưới trục Ox.
Giải
Đồ thị hàm số cắt Ox tại 4 điểm phân biệt x 4 m 1 x 2 m 0 (1) có 4 nghiệm
phân biệt
t 2 m 1 t m 0 (2) có 2 nghiệm dương phân biệt
m 1 2 4m 0
m 1 0
m 0& m 1
m 0
Hai nghiệm của (2) là t 1, t m , do m 1 nên 4 nghiệm phân biệt của (1) theo thứ tự tăng là:
m , 1,1, m
Hàm số là chẵn nên hình phẳng trong bài tốn nhận Oy làm trục
đối xứng. Khi đó đồ thị có dạng như hình bên.
Bài tốn thỏa mãn
S H1 S H 2
m
1
4
2
x m 1 x m dx
0
x 4 m 1 x 2 m dx
1
m
1
x m 1 x m dx x 4 m 1 x 2 m dx
4
2
0
1
m
x m 1 x
4
2
m dx 0
0
24 | P a g e
m
x5
x3
m m 1
m
1
mx 0
1 0 m 5 .
3
5
3
5
0
KL: m 5 thỏa mãn yêu cầu
Ví dụ 7. Gọi Cm là đồ thị của hàm số y x 4 2 m 1 x 2 2m 2 . Tìm m để đường thẳng y 1 cắt
Cm tại bốn điểm phân biệt A, B, C, D sao cho OA OB OC OD 4 2
2
Giải
Xét phương trình hồnh độ giao điểm
x 4 2 m 1 x 2 2m 2 1 x 4 2 m 1 x 2 2m 1 0
Đặt t x 2 t 0 , ta có phương trình t 2 2 m 1 t 2m 1 0, *
Để có 4 giao điểm phân biệt thì phương trình (*) phải có 2 nghiệm dương phân biệt
m 1 2 2m 1 0
0
m0
P 0
2m 1 0
1
m
S 0
2 m 1 0
2
Với điều kiện trên phương trình (*) có hai nghiệm dương t1 , t2 . Theo Vi-et ta có,
t1 t2 2 m 1 ,
t1t2 2m 1
Từ t1 x 2 x t1 ; t2 x 2 x t2
Đặt x A t1 , xB t1 , xC t2 , xD t2
A
t1 ;1 , B t1 ;1 , C
t1 ;1 , D t2 ;1
OA OB OC OD 2 1 t1 2 1 t1
Theo đề 2 1 t1 2 1 t2 4 2 2
1 t1 1 t2 2 2
1 t1 1 t2
2
64 2
t1 t2 2 t1t2 t1 t2 1 4 4 2
2 m 1 2 2m 1 2 m 1 1 4 4 2
4m 4 1 2 2 m
1 2 2 m 0
m 1 2 2
m 1
2 2
m
2
3
2
2
m
5
4
2
0
4
m
4
1
2
2
m
Vậy điều kiện phải tìm là m 1.
Bài tâ ̣p đề nghị.
25 | P a g e