Lấy mẫu thí nghiệm vật liệu xây dựng quy định cần biết:
Nội dung thí nghiệm
Bê tơng và hỗn hợp bê tông
+ Cờng độ nén
BT khối > 1.000 m3
BT khối < 1.000 m3
Bê tơng móng lớn
Bê tơng móng, bệ máy
Cột, dầm, bản, vịm
Nền mặt đường
+ Cờng độ uốn
+ Bê tơng chống thấm
+ Độ sụt
Cốt liệu cho bê tông
+ Cốt liệu nhỏ
+ Cốt liệu lớn
Cỡ hạt : 5-10 mm
Cỡ hạt : 10-20 mm
Cỡ hạt : 20-40 mm
Cỡ hạt : 40-70 mm
Cỡ hạt : Trên 70 mm
+ Thí nghiệm tính chất cơ lý xi
măng
+ Nớc
tiêu chuẩn
Thí nghiệm
Tần suất
TCVN 4453:95
Mỗi ca trộn hoặc
Số lợng(khơn
g kể mẫu
lu)
500 m3
250 m3
100 m3
50 m3
20 m3
200 m3
Khi có yêu cầu
500 m3
Khi có yêu cầu
TCVN 7572:06
500 T hoặc 350 m3
TCVN 7572:06
3
TCVN 4787:2009
300 T hoặc 200 m
Cứ 1 lô 50 tấn lấy 1
mẫu
(lô < 50 tấn xem là 1 lô)
TCXDVN
302:2004
thời gian
lu mẫu
01 tổ mẫu
(03viên)
-nt-nt-nt-nt-nt-nt03 viên
06 viên
-
02 tuần
≥ 40 kg
02 tuần
≥ 40 kg
≥ 52 kg
≥ 104 kg
≥ 180 kg
≥ 240 kg
02 tuần
-nt-nt-nt-nt-
50 kg
05 tuần từ ngày
lấy mẫu hoặc
08 tuần từ ngày
SX
05 lít
-
02-03 lõi
khoan/CK
02 tuần
-nt-nt-nt-nt-nt-nt-nt-
Kiểm tra cờng độ cấu kiện bê tông
+ Khoan lõi lấy mẫu kiểm tra cờng độ
bê tông
TCXDVN
239:2006
+ Dùng súng bật nảy
TCXDVN
162:2004
- Cấu kiện mỏng và khối
- Cấu kiện thanh(dầm, cột…)
Cát xây, trát (cát mịn)
Cốt thép
+ Kéo/ Uốn thép
TCXD 127:1985
TCVN 1651:08
+ Kiểm tra mối hàn
TCVN 4453:95
Số lợng cấu kiện (CK)
kiểm tra từ 05-10 %
tổng số CK đánh giá
≥ 1 vùng trên 1 m2 bề
mặt của cấu kiện
≥ 1 vùng trên 1 m dài
bề mặt của cấu kiện
100 m3
30 kg
02 tuần
50 tấn
03 thanh
X 1m
02 tuần
Cứ mỗi lô 100 mối hàn
hoặc 100 cốt thép loại
≥ 05 mẫu
-nt-
khung lấy 5% sản phẩm
nhng khơng ít hơn 5
mẫu
Gạch
+ Gạch xây
+ Gạch Block tự chèn
Đầm chặt tiêu chuẩn
+ Phơng pháp IA, ID (cốt liệu nhỏ)
+ Phơng pháp IIA, IID (cốt liệu lớn)
Kiểm tra độ chặt nền đắp
+ Đất sét, đất pha cát, cát pha và cát
+ Cuội, sỏi, đất cát lẫn cuội sỏi
Vật liệu móng, mặt đờng
+ Thành phần hạt, tỉ lệ hạt dẹt,
chỉ số dẻo, ES
- Dmax = 37,5 mm
- Dmax = 25,0 mm
- Dmax = 19,0 mm
+ Độ chặt sau khi lu lèn
+ CBR
+ Cờng độ E
+ Thí nghiệm mài mòn Los Angeles
Mặt đờng nhựa
+ Độ đồng đều nhựa
+ Các chỉ tiêu của đá
+ Chất lợng nhựa
+ Độ kim lún nhựa
Bê tông nhựa
Vật liệu cho BTN
+ Đá
+ Cát
+ Bột khoáng
+ Nhựa
+ Độ chặt
Xác định moduyn đàn hồi mặt đờng
Phơng pháp tấm ép cứng
Phơng pháp cần Benkelman
+ Phục vụ thiết kế
+ Nghiệm thu
TCVN 1450:2009
TCVN 6476:1999
22 TCN 333:06
Lô ktra < 100.000 viên
Lô ktra < 15.000 viên
50 viên
15 viên
02 tuần
-nt-
Khi thay đổi (bắt đầu)
Khi thay đổi (bắt đầu)
25 kg
50 kg
02 tuần
02 tuần
100-200 m3
200-400 m3
03 mẫu
03 mẫu
-
800 m2
2.000 m2
1 km
Khi có yêu cầu
125 kg
100 kg
75 kg
01 điểm
01 mẫu
20 điểm
01 mẫu
02 tuần
-nt-nt02 tuần
từng mặt cắt ngang
1.000 m3
mỗi ngày tại xe phun
mỗi ngày
03 vị trí
50 kg
02 lít
01 mẫu
02 tuần
-nt-nt-
mỗi khi thay đổi hoặc
5 ngày/ lần
3 ngày/ lần
5 ngày/ lần
mỗi ngày/ lần
200 m đờng 2 làn
(1.500 m2)
50 kg
50 kg
01 kg
01 kg
03 mẫu
02 tuần
-nt-nt-nt-
10-15 m đờng
03 lần
1 km
1 km
20 điểm
5-10 điểm
-
TCVN 4447-87
22 TCN 334-06
AASHTO T96-02
22 TCN 270, 27101
1000 m3
(lấy tại nguồn 3000 m3/
lần)
TCVN 8860:2011
TCVN 8861:2011
TCVN 8867:2011