Tải bản đầy đủ (.pdf) (55 trang)

150 câu IQ THAM KHẢO

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.78 MB, 55 trang )

NHCH_IQ_THAM KHẢO
1. Tìm số còn thiếu thay cho dấu chấm hỏi.
36 (813) 75
94 (126) 23
48 (815) 74
42 ( ? ) 67
A. 108
B. 181
C. 180
DA-D. 118

D. 118

2. Tìm số còn thiếu thay cho dấu chấm hỏi.
74 (22) 32
59 (31) 27
68 (21) 93
84 ( ? ) 28
A. 46
B. 24
C. 16
D. 56
DA-C.16 (8x4=32 – (2x8=16)
3. Tìm số thích hợp có thể điền vào vị trí có dấu chấm hỏi?

195

383

575


763

955

A. 1143

B. 1134
C. 1314
ĐA: A. 1143
4. Tìm số thích hợp có thể điền vào vị trí có dấu chấm hỏi?
7122

6521
A. 1

8332

C. 3
ĐA: D. 4
5. Tìm số thích hợp ở vị trí có dấu chấm hỏi?

A. 1

B. 2

4743

9911
D. 4


B. 2
C. 6
D. 7
ĐA: B. 2 ( Tổng các số ở mỗi cạnh =15)
6. Tìm số thích hợp có thể điền vào vị trí có dấu chấm hỏi?

?
D. 1431

387?
E. 5

E. 9


A. 96

B. 116
C. 136
D. 156
ĐA: D. 156
7. Tìm số thích hợp có thể điền vào vị trí có dấu chấm hỏi?

A. 5

B. 4

C. 3
D. 2
ĐA: C. 3

8. Tìm số thích hợp có thể điền vào vị trí có dấu chấm hỏi?

E. 1

A. 5

B. 4

E. 1

C. 3
D. 2
ĐA: A. 5
9. Tìm số thích hợp có thể điền vào vị trí có dấu chấm hỏi ?

26
1
A. 6

2
B. 8

4
C. 10
ĐA: C. 10

6

?
D. 12


E. 13


10.

Tìm số thích hợp có thể điền vào vị trí có dấu chấm hỏi ?

26
5

7

10

3

?

A. 0

11.

12.

13.

B. 1
C. 2
D. 3

E. 4
ĐA: F. 5 ( Đối xứng ở giữa, tổng =10)
Tìm số thích hợp có thể thay dấu hỏi chấm trong hình dưới.

A. 5

B. 6

C. 2
D. 3
E. 8
ĐA: B. 6
Tìm số thích hợp có thể thay dấu hỏi chấm trong hình dưới.

A. 5

B. 11

A. 85

B. 73

C 12
D. 6
E. 9
ĐA: E. 9
Tìm số thích hợp có thể thay dấu hỏi chấm trong hình dưới.

C. 61


D. 71

E. 92

F. 5


14.

ĐA: E. 92
Tìm số thích hợp có thể thay dấu hỏi chấm trong hình dưới đây.

A. 6

B. 1

C. 4

D. 8

15.

ĐA: C. 4
Tìm số thích hợp có thể thay dấu hỏi chấm trong hình dưới đây.

16.

A. 5
B. 2
C. 3

D. 9
Tìm số thích hợp có thể thay dấu hỏi chấm trong hình dưới đây.

A. 18
B. 22
C. 8
D. 16
E. 4
ĐA: D. 16
17.
Tìm số thích hợp có thể thay thế dấu hỏi chấm trong hình dưới đây?


A. 2

18.

C. 5
D. 12
ĐA: B. 3
Tìm số thích hợp có thể thay thế dấu hỏi chấm trong hình dưới đây?

A. 6

19.

20.

21.


B. 3

B. 7

C. 1
D. 12
E. 27
ĐA: A. 6
Tìm số thích hợp có thể thay thế dấu hỏi chấm trong hình dưới đây?

A. 3

B. 8

C. 9
D. 10
ĐA: C. 9
Tìm số thích hợp có thể thay dấu hỏi chấm trong hình dưới đây?

A. 2

B. 5

C. 4

ĐA: B. 5
Điền số thích hợp vào dấu ngoặc :
347
643


(418)
( ? )

389
721

D. 7


A. 681

B. 682

C. 683

D. 684

ĐA: B. 682
22.

Dãy số nào dƣới đây có thể thay cho dãy có các dấu hỏi chấm ở trên?

A. Dãy A
B. Dãy B
C. Dãy C
D. Dãy D
ĐA: D. Dãy D. đảo ngược hàng đầu của các số và cộng 1 cho từng số.

E. Dãy E


23.
chữ cái có thể thay vào ô có dấu hỏi chấm. ( Có thể tham khảo bảng chữ cái
cuối cùng).

A. Chữ D

B. Chữ I

C. Chữ T

D. Chữ X


(I)
24.
Tìm chữ cái có thể thay vào ô có dấu hỏi chấm. ( Có thể tham khảo bảng chữ
cái cuối cùng)

A. Chữ A

B. Chữ F

C. Chữ D

D. Chữ W

(A)
25.
Tìm chữ cái có thể thay vào ô có dấu hỏi chấm. ( Có thể tham khảo bảng chữ
cái cuối cùng)


A. Chữ C

(E)

B. Chữ E

C. Chữ G

D. Chữ H


26.
Tìm chữ cái có thể thay vào ô có dấu hỏi chấm. ( Có thể tham khảo bảng chữ
cái cuối cùng)

(L)
27.
Tìm chữ cái có thể thay vào ô có dấu hỏi chấm. ( Có thể tham khảo bảng chữ
cái cuối cùng)


(F)
28.
Tìm chữ cái có thể thay vào ô có dấu hỏi chấm. ( Có thể tham khảo bảng chữ
cái cuối cùng)

(B)
29.
Tìm chữ cái có thể thay vào ô có dấu hỏi chấm. ( Có thể tham khảo bảng chữ

cái cuối cùng)

A. Chữ D

B. Chữ J

C. Chữ P

D. Chữ U

E. Chữ V


(V)
30.
Tìm chữ cái có thể thay vào ô có dấu hỏi chấm. ( Có thể tham khảo bảng chữ
cái cuối cùng)

A. Chữ G

B. Chữ N

C. Chữ T

D. Chữ X

(T)
31.
Tìm chữ cái có thể thay vào ô có dấu hỏi chấm. ( Có thể tham khảo bảng chữ
cái cuối cùng)


A. Chữ D

B. Chữ I

C. Chữ R

D. Chữ X

(X)
32.
Tìm chữ cái có thể thay vào ô có dấu hỏi chấm. ( Có thể tham khảo bảng chữ
cái cuối cùng)


A. Chữ E

B. Chữ F

C. Chữ O

D. Chữ S

(S)
33.
Tìm chữ cái có thể thay vào ô có dấu hỏi chấm. ( Có thể tham khảo bảng chữ
cái cuối cùng)

(X)
34.

Tìm chữ cái có thể thay vào ô có dấu hỏi chấm. ( Có thể tham khảo bảng chữ
cái cuối cùng)

(O)


35.
Tìm chữ cái có thể thay vào ô có dấu hỏi chấm. ( Có thể tham khảo bảng chữ
cái cuối cùng)

A. Chữ D

B. Chữ K

C. Chữ M

D. Chữ G

(G)
36.
Tìm chữ cái có thể thay vào ô có dấu hỏi chấm. ( Có thể tham khảo bảng chữ
cái cuối cùng)

(P)
37.
Tìm chữ cái có thể thay vào ô có dấu hỏi chấm. ( Có thể tham khảo bảng chữ
cái cuối cùng).

(B)
38.

Tìm chữ cái có thể thay vào ô có dấu hỏi chấm. ( Có thể tham khảo bảng chữ
cái cuối cùng)


A. Chữ C

B. Chữ H

C. CHữ N

D. Chữ S

(N)
39.
Tìm chữ cái có thể thay vào ô có dấu hỏi chấm. ( Có thể tham khảo bảng chữ
cái cuối cùng)

A. Chữ X

B. Chữ O

C. Chữ G

D. Chữ P

(G)
40.
Tìm chữ cái có thể thay vào ô có dấu hỏi chấm. ( Có thể tham khảo bảng chữ
cái cuối cùng)


A. Chữ C

(L)

B. Chữ H

C. Chữ L

D. Chữ U


41.
Tìm chữ cái có thể thay vào ô có dấu hỏi chấm. ( Có thể tham khảo bảng chữ
cái cuối cùng)

(K)
42.
Tìm chữ cái có thể thay vào ô có dấu hỏi chấm. ( Có thể tham khảo bảng chữ
cái cuối cùng)

A. Chữ D

B. Chữ F

C. Chữ S

D. Chữ V

(F)
43.

Tìm chữ cái có thể thay vào ô có dấu hỏi chấm. ( Có thể tham khảo bảng chữ
cái cuối cùng)

(S)


44.
Tìm chữ cái có thể thay vào ô có dấu hỏi chấm. ( Có thể tham khảo bảng chữ
cái cuối cùng)

A. Chữ B

B. Chữ H

C. Chữ O

D. Chữ T

(T)
45.
Tìm chữ cái có thể thay vào ô có dấu hỏi chấm. ( Có thể tham khảo bảng chữ
cái cuối cùng)

A. Chữ I

B. Chữ K

C. Chữ N

D. Chữ S


(N)
46.
Tìm chữ cái có thể thay vào ô có dấu hỏi chấm. ( Có thể tham khảo bảng chữ
cái cuối cùng)


(E)
47.
Tìm chữ cái có thể thay vào ô có dấu hỏi chấm. ( Có thể tham khảo bảng chữ
cái cuối cùng)

A. Chữ G

B. Chữ P

C. Chữ D

D. Chữ R

(G)
48.
Tìm chữ cái có thể thay vào ô có dấu hỏi chấm. ( Có thể tham khảo bảng chữ
cái cuối cùng)


(K)
49.
Tìm chữ cái có thể thay vào ô có dấu hỏi chấm. ( Có thể tham khảo bảng chữ
cái cuối cùng)


(I)
50.
Tìm chữ cái có thể thay vào ô có dấu hỏi chấm. ( Có thể tham khảo bảng chữ
cái cuối cùng)

A. Chữ B

B. Chữ J

C. Chữ O

D. Chữ X

(J)
51.
Tìm chữ cái có thể thay vào ô có dấu hỏi chấm. ( Có thể tham khảo bảng chữ
cái cuối cùng)


(B)
52.
Tìm chữ cái có thể thay vào ô có dấu hỏi chấm. ( Có thể tham khảo bảng chữ
cái cuối cùng)

(R)
53.
Tìm chữ cái có thể thay vào ô có dấu hỏi chấm. ( Có thể tham khảo bảng chữ
cái cuối cùng).


(J)
54.
Tìm chữ cái có thể thay vào ô có dấu hỏi chấm. ( Có thể tham khảo bảng chữ
cái cuối cùng)

B

(O)

C

D

G

J

?


55.
Tìm chữ cái có thể thay vào ô có dấu hỏi chấm. ( Có thể tham khảo bảng chữ
cái cuối cùng)

K

B

A. Chữ E


O

F

B. Chữ H

Q

C. Chữ P

?
D. Chữ Z

(H)
56.
Tìm chữ cái có thể thay vào ô có dấu hỏi chấm. ( Có thể tham khảo bảng chữ
cái cuối cùng)

J

Q

U

B

F

?


(M)
57.
Tìm chữ cái có thể thay vào ô có dấu hỏi chấm. ( Có thể tham khảo bảng chữ
cái cuối cùng)

E
A. Chữ D

J

O

B. Chữ J

T
C. Chữ O

(Y)

?
D. Chữ Y


58.
Tìm chữ cái có thể thay vào ô có dấu hỏi chấm. ( Có thể tham khảo bảng chữ
cái cuối cùng)

26
B


A. Chữ F

F

B. CHữ L

J

P

C. Chữ Q

?

D. Chữ V

(V)
59.
Tìm chữ cái có thể thay vào ô có dấu hỏi chấm. ( Có thể tham khảo bảng chữ
cái cuối cùng)

A. Chữ G

B. Chữ M

C. Chữ R

D. Chữ W

(W)

60.
Tìm chữ cái có thể thay vào ô có dấu hỏi chấm. ( Có thể tham khảo bảng chữ
cái cuối cùng)

(S)
61.
Tìm chữ cái có thể thay vào ô có dấu hỏi chấm. ( Có thể tham khảo bảng chữ
cái cuối cùng)


(Z)

62.

Sắp xếp các hình khối dƣới đây thành 4 cặp cho phù hợp

ĐA: A-C; B-F; D-G; E-H
63.
Sắp xếp các hình dƣới đây thành 4 cặp phù hợp :


ĐA: A-F ; B-C; D-G ; E-H

64.

Phần hình nào nhỏ nhất và phần hình nào lớn nhất trong vòng tròn dƣới đây?

ĐA: NHỎ NHẤT: PHẦN 17; LỚN NHẤT : PHẦN 14
65.


Sếp các hình dƣới đây thành 6 cặp phù hợp

ĐA: A-D; B-L; C-H; E-G; F-J; I-K
66.

Hình nào nhỏ thức hai và hình nào lớn thứ hai trong nhóm hình dƣới đây?


ĐA: NHỎ THỨ HAI LÀ HÌNH I, LỚN THỨ HAI LÀ HÌNH F

67.

Tìm hai quân domino bị mất trong bộ Domino dƣới đây:

0-0 VÀ 5-2
68.
Các hình nào trong nhóm hình dƣới đây không giống với các hình còn lại

ĐA: A VÀ F


69.

Tìm 2 trong nhóm hình dƣới đây giống hệt với hình bên trái

ĐA: C VÀ E
70.
Ghép các hình dƣới đây thành 4 nhóm, mỗi nhóm 3 hình. Chỉ rõ nhóm hình nào có
đặc điểm khác nhiều nhất so với các nhóm còn lại .


ĐA: A-C-H; B-E-L; D-G-M; F-I-J; K KHÁC LOẠI
71.
Sắp xếp các hình trong nhóm dƣới đây thành 5 cặp phù hợp.


ĐA: AJ; BE; CD; GH; FI

72.

Sắp xếp các hình dƣới đây thành 4 cặp hình phù hợp

ĐA: AE; BD; CG; FH
73.

Sắp xếp các hình dƣới đây thành 4 cặp hình phù hợp


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×