633
KHOA NHI
XI. THUỐC BỆNH
B
KHOA NHI
THUỐC BỆNH KHOA NHỈ phần lớn có trong các khoa bệnh khác, thể hiện trong mỗi loại thuốc được ghi ở mục
Liều dùng (LD) cho hai đối tượng chính: NGƯỜI LỚN và TRẺ EM (ở các độ tuổi khác nhau).
Còn THUỐC BỆNH KHOA NHI dưới đây, ch! ghi thêm các dạng thuốc sản xuất dùng cho trẻ em.
Do đó, người thầy thuốc, tùy theo bệnh trạng của bệnh nhân có thể dùng các loại thuốc ở khoa nhi hoặc các
khoa bệnh khác, để trị bệnh phù hợp cho trẻ em.
A. THUỐC ĐƯỜNG TIÊU HOÁ
APILAXE (Pháp)
DT: Lọ dung dịch uống 150mỉ/có 25mg sorbitol và 1g
thuốc hãm lá cây guỉmauvé.
CĐ: Phụ trị táo bón ở trẻ em.
CĐ: Nhuận tràng.
LD: 1 đạn trẻ em, 30 phút trước khi tháo rửa.
Chú ý: Thấm ướt thuốc đạn trước khi dùng.
BERBÉRIN và BERBER1N-F
LD: Trẻ từ 2-3 tuổi: ngày 3 lần X 1 thìa càfê.
- Trên 3 tuổi: ngày 1-2 lần X 1 thìa càfê.
CCĐ: Bệnh viêm ruột kết, hội chứng tắc ruột hay đau
bụng chưa rõ nguyên nhân.
DT: Viên 0,05g berbérin.
CĐ: Trị các triệu chứng nhỉễm khuẩn đường ruột, tiêu
chảy, kiết lỵ,
LD: Trẻ 2-4 tuổi: mỗi lần 1/2 viên, ngày 2 lần.
AROBON NESTLE (Pháp)
Trẻ 5-7 tuổi: mỗi lần 1 viên, ngày 2 lần.
DT: 100g bột/có 80g caroube và 15g các chất có Na,
K, CL
Trẻ 8-15 tuổi: mỗi lần 3 viên, ngày 2 lần.
CĐ: Trị tiêu chảy ở trẻ em.
Berbérin rất đắng nên khó dùng cho trẻ em.
LD: Trẻ con bú: bệnh nhẹ 3g/100g thức ăn, bệnh
nặng 3-10g/100mỉf ngày sau cho ăn lại từ từ.
DONABERỈN (CTDP Đồng Nai)
BEBEGEL (Pháp)
DT: Viên bao đựờng 50mg Berbérin. vỉ 25; lọ 50; 100
viên.
DT: Tube geỉ thụt hậu môn, mỗi liều 3g glycerol kèm
tá dược gélatin và nước.
- Viên nang 100mg berbérin. vỉ 10 viên, 20 viên. Lọ
100 viên.
CĐ: Trị triệu chứng táo bón ở trẻ em để chuẩn bị
thăm khám nội soi ỏ trực tràng.
CĐ: Trị các chứng nhiễm khuẩn đường ruột, tiêu
chảy, kiết lỵ...
LD: Trẻ em 1 liều thụt vào hậu môn 5-10 phút trước
khi cần thụt tháo phân.
LD: Trẻ từ 2-4 tuổi: 1/2 viên X 2 lần/ngày (viên 50mg).
- Từ 5-7 tuổi: 1 viên X 2 lần/ngày (viên 50mg).
BEOGEX
DT: Thuốc đạn írẻ em 700mg natri bicarbonat và
700mg natri acid phosphat khan.
- Từ 8-15 tuổi: 2 viên X 2 ỉần/ngày (viên 50mg).
- Người lớn: 3 viên X 2 lần/ngày (viên 50mg).
THUỐC BỆNH 24 CHUYÊN KHOA
634
NEUROTROPHÈNE (Pháp)
DT: Ống tiêm 5ml/30mg natri chlorid, 0,375mg kali
chỉorịd và 0,75mg calci chlorỉd.
CĐ: Các rối loạn dinh dưỡng và tiêu hoá ở trẻ em.
LD: Tiêm dưới da da hay bắp thịt: 1 ống/5ml/ngày, có
thể dùng lạỉ nếu cần.
dạng ORS/citrat được ổn định hơn dạng
ORS/bicarbonat, nhất lả ở các nước nóng ẩm. Tuy
nhiên, ở những nơi không có điều kiện sản xuất natrỉ
citrat, vẫn tiếp tục dùng loại ORS/bicarbonat. Mặt
khác, dùng ORS/citraí cho trẻ em bị tiêu chảy thì triệu
chứng thải phân giảm nhanh hơn so với
ORS/bicarbonat.
CCĐ: ứmuối, suy tim mất bù.
ORESOL ENFANT (XNDP 30 Bộ Quốc phòng TP/HCM)
ORESOL
DT: Gói thuốc 4,63g/có glucose, natri chlorid, natri
citrat, kalỉ chlorid. Hộp 40 gói X 5,63g.
Oral rehydration salts (for glucose salt solution), viết
tắt là ORS. Sels pour rehydratation orale. Dung dịch
uống glucose điện giải (theo công íhức của Tổ chức y
tế thế giới).
GC: Xem OresoL
PEPIN SIRÔ 2%
DT: Gói giấy nhôm hàn kính chứa: 3,5g NaCỈ; 2,5g
NaHC03; 15g KCI; và 20g glucose.
DT: Lọ sirô 100mi (10mỉ/2g pepsin, 1g acid
chỉorhydric dược dạng, sirô đơn vừa đủ 1Q0mỉ).
Khi dùng mới mở ra, đem hoà tan vào 1 lít nước sôi
để nguội và sẽ có một dung dịch với các nồng độ sau
đây: Glucose 111 mmoỉ/!ít: Na+: 90mmoĩ/lít; Cỉ80mmol/ỉít; NaHC03; 1tg KCI; và 20g glucose.
CĐ: Tiêu hoá kém do giảm acid dịch vị. Viêm dạ dày.
Rối loạn tiêu hoá.
CĐ: Điều trị chứng mất nước và các chất điện giải
trong các trường hợp tiêu chảy nhất là ở trẻ em.
- Từ 2-4 tuổi: 5-7 ml X 2-3 lần/ngày.
Tuổi
Lượng ống uống trong 24 giờ
Súc miệng kỹ sau khi uống.
Trẻ sơ sinh dưới 6 tháng
250 đến 500mi
Trẻ từ 6 đến 24 tháng
500-1 OOOmỉ
Trẻ từ 2 đến 5 tuổi
750 đến 1500mỉ.
LD: Trẻ < 1 tuổi: uống 2ml X 2-3 lần/ngày.
- Từ 5-7 tuổi: 10-15mỉ X 2-3 lần/ngày.
TILBROQUINOL-D ĩ: Hộp 125g thuốc cốm, cứ 1 thìa kèm tương ứng
với 2,5g thuốc cốm, chứa 82mg tibroquinol.
Trên 5 tuổi. Trên 1000ml và theo yêu cầu của người
bệnh.
Chú ý: Thận trọng khi dùng cho người có bệnh ỏ tim
TD: Diệt khuẩn đường ruột, chống nấm và amỉp gây
lỵ do tiếp xúc.
mạch, gan hay thận.
CĐ: Ở trẻ em: tiêu chảy cấp do nhiễm khuẩn, kết hợp
với bù nước.
- Dùng ÕRS trong các trường hợp tiêu chảy nặng,
nhất là khi điều trị chậm, vẫn cần phải tiêm truyền
các dung dịch glucose và NaCI đẳng trương.
LD: Cứ 5kg thể trọng cho uống 2-3 thìa thuốc cốm,
chia làm 3-4 lần trong 24 giờ.
- Từ tháng 7-1984, OMS đã đề nghị sản xuất
ORS/citrat thay cho ORS bicarbonat (thay ở công
thức trên 25g NaHCOg bằng 29g natri citrat hydrat;
Chú ý: Không dùng quá 4 tuần (nếu không đi khám
ịại), tránh phối hợp với các thuốc có dẫn chất
hydroxy-quinolein (nhưđioquinol, đorquinaldol...).
B. THUỐC ĐƯỜNG HÔ HẤP
1. DẠNG THUỐC HO
A . ^ . i . n r -xs
O
. r t ^ r .
/,-
■
r>u ■
V
AKINDEX SIROP ENFANT (Fournier - Pháp)
DT: Lọ sirô 120ml, 5mg dextromethorphan HBr/thìa
LD: Khoảng 1mg dextromethorphan HBr/kg/ngày,
chiã 3-4 Ian
càfê.
. Trẻ từ
30 tháng
đến 6
tuổi: 13-20mg
dextromethorphan HBr/ngày hoặc 2-4 thìa càfê/ngày,
TD-CĐ: Xem Akindex sirop adulte.
tùy theo tuổi.
635
KHOA NHỈ
- Trẻ từ 6-15 tuổi: 20-50mg dextromethorphan
HBr/ngày hoặc 4-10 thìa càíê/ngày, tùy theo tuổi.
CCĐ: Suy hô hấp, hen, trẻ em dưới 30 tháng.
Chú ý: Cần tìm nguyên nhân ho để xác định bệnh và
kê đơn cho đúng.
TDP: Táo bón, chóng mặt, buồn nôn, co thắt phế
quản.
CĐ: Viêm khí-phế quản, các chứng ho, long đờm.
LD: Trẻ em uống ngày 3 lần.
- Từ 3-5 tuổi: 1 thìa càfê
- Từ 6-7 tuổi: 2 thìa càfê
- T ừ 8-15 tuổi: 1 thìa canh.
CCĐ: Bệnh gan, thận, glồcồm, không dùng cho trẻ
sơ sinh.
BÉ HO (Mekopharma)
BQ: NhưBepheỉin.
DT: Gói bột uống 3g/5mg dextromethorphan, 1mg
chlorpheniramin maleat, 50mg guaifenesin.
DIMETAN EXPECTORANT (Pháp)
CĐ: Giảm ho, long đờm. Điều trị triệu chứng các
trường hợp ho có cảm cúm, viêm họng.
D I: Lọ 125mỉ sirô (5m!/15mg brompheniramin
maleat, 25mg guaifenesin, 50mg natri benzoat.
LD: Uống 3-4 lần/ngày.
CĐ: Điều trị triệu chứng các chứng hô hấp trên kèm
tăng tiết.
- Trẻ từ 7-12 tuổi: mỗi lần 2 gói.
“ T ừ 2 -6 tuổi: mỗi lần 1 gói.
- Từ 1-2 tuổi: mỗi lần 1/2 gói.
CCĐ: Ho do hen suyễn. Suy hô hấp. Trẻ < 1 tuổi.
BECAMPHO SỈRÔ
D I: Lọ 100ml/2g natri benzoat, 0,5g amon chlorid,
0,5g natri bromid, 0,3g natri camphosulfonat, 0,5ml
cồn Trần bì,
CĐ: Các chứng ho ở trẻ em, viêm phế quản.
LO: Ngày uống 2-3 lần.
- Trẻ từ 12-36 tháng tuổi: 1 thìa càfê/ỉần.
- Từ 4-8 tuổi: 2-3 thìa càfê/lần.
BEPHELIN
DT: Viên 10mg theophyllin, 15mg ephedrin, 10mg
cao belỉadon, 10mg phenobarbitaỉ.
LD: Trẻ còn bú đến 5 tuổi: 1/2 thìa càfê X 3 lần/ngày.
- Trẻ trên 5 tuổi: 1 thìa cafe X 3 ỉần/ngày.
PASSEDYL SIROP (Urgo Lab)
DT:
Lọ sirô cho Nhũ nhi và Trẻ em 125mỉ
(100ml/;2,268g Na benzoat, 1,174g, kali sulfogaiacol,
sirô tolu, sỉrô polygala, nước hoa cam. Hộp 1 lọ X
125ml.
CĐ: Bệnh nhân khó thở do đờm, có khó khăn trong
việc tống xuất đờm do co thắt. Trong giai đoạn đầu
của các bệnh đường hô hấp ở trẻ em và nhũ nhi.
LD: Nhũ nhi và trẻ em < 5 tuổi: 1 thìa càfê X 2-3 Ịần/ngày.
- Trên 5 tuổi: 1 thìa càfê X 3-5 lần/ngày.
TDP: Hiếm khi xảy ra, nếu có là rối loạn tiêu hoá nhẹ
như buồn nôn, nôn, dị ứng.
PECTOL E (CTy TNHH Sài Gòn - TP/HCM)
CĐ: Hen phế quản khó thở do dị ứng đường hô hấp
trên.
D I: Lọ 90ml sirô (100ml/2g cồn cây bọ mắm, 0,2ml
eucalypíol, 2g cao Núc nác, 10g sirô viễn chí, 30g
sirô trần bì, 30g sỉrô benzoin và sirô húng chanh.
LD: Uống 1 viên X 2-3 ỉần/ngày.
CĐ: Các chứng ho cơn dai dẳng, ho gió, ho gà, viêm
- Trẻ em 2-5 tuổi: 1/4 -1/2 viên X 2-3 lần/ngày.
- Từ 6-12 tuổi: 1/2 - 3/4 viên X 2-3 ỉần/ngày.
CCĐ: Cao huyết áp, cường tuyến giáp.
BQ: Thuốc độc Bảng A (Belladon)
Giảm độc: Cao 0,3%. Dạng khác 20mg.
BRONCALYPTIN
DT: Lọ 100ml sĩrô/1,12g thiocoỉ, 0,56g Na benzoat,
1,12g cao polygala, 12mg cao aconit, 35mg cao
belỉadon, 8ml cao toỉu.
khí - phế quản cấp và mạn tính, hen suyễn, cảm cúm,
sổ mũi trẻ em.
LD: Trẻ sơ sinh 1 tuổi: 1 thìa càíê X 1-3 lần/ngày.
- Từ 2-6 tuổi: 1-2 thìa càfê X 3 ỉần/ngày.
- Trên 6 tuổi: 2-3 thìa càfê X 3 lần/ngày.
PULMOFLUIDE (Phảp)
DT: Lọ 180mỉ sírô/có 2S7mg íerpin, 1488mg Na
benzoat, 73,6mg guaifenesin, 35,46mg pholcodin,
59,4g sirô dessessartz, 19,8g sirô franboise và
113,94g sirô toỉu.
636
CĐ: Điều trị triệu chứng ho có phản xạ mà gây khó
chịu.
LD: Điều trị trong vài ngày.
“ Trẻ từ 30 tháng đến 4 tuổi: 1 thìa càfê X 3 lần/ngày.
- Trẻ íừ 4-8 tuổi: 2 thìa càfê X 3 lần/ngày
- Trẻ trên 8 tuổi: 1 íhìa canh X 3 lần/ngày.
CCĐ: Vỉ có pholcodỉn không dùng cho trẻ em dưới 30
tháng. Suy hô hấp. Ho của người hen suyễn.
THUÔC BỆNH 24 CHUYÊN KHOA
- Từ 7-11 tuổi: 1 thìa càíê
- Từ 12-15 tuổi: 1 thìa rưỡi càfê.
CCĐ: Không dùng quá iiều chỉ định.
Trẻ em < 30 tháng tuổỉ.
BQ: Thuốc độc Bảng A + B (Cà độc dược và Phụ
tử chế).
Giảm độc: Cồn cà độc dược 10%.
THORPHÂN
RECTOPLEXÍL (Pháp)
DT: Thuốc đạn trẻ em và trẻ còn bú/có 3,3mg
oxomemazin, 66,6mg guaifenesin 66,6mg Na
benzoat, 66,6mg paracetamol.
CĐ: Sốt. Bệnh đường hô hấp. Ho cơn. Viêm mũi hầu, thanh quản.
D ĩ: Lọ 1Q0m! sirô/có 75mg dextromethorphan Br,
50mg phenylephrin HCỈ, 650mg gaỉacolsuỉíonat,
200mg acid ascorbic. Sirô đơn đủ 100mỉ.
CĐ: Ho do cúm, phản xạ, bị kích thích cổ họng, nghẹt
mũi, viêm khí quản cấp và mạn tính.
LD: Trẻ từ 4-6 tuổi: 1 thìa càfê X 2-4 lần/ngày.
LD: Trẻ còn bú và trẻ đến 3 tháng: 1 thuốc đạn sáng
và chiều.
- Từ 2-4 tuổi: 1/2 thìa càfê X 2-3 lần/ngày.
- Trẻ > 30 tháng: 3 thuốc đạn/ngày.
TT: Không dùng quá liều chỉ định. Thận trọng dùng
cho trẻ có chứng hen suyễn, người bị glôcôm, tăng
CCĐ: Suy hô hấp, suy gan.
huyết áp, bệnh tim, loét dạ dày - tá tràng.
TT: Kiêng rượu khi dùng thuốc, không dùng lâu.
TDP: Có thể gây buồn ngủ.
TDP: Thuốc gây buồn ngủ.
TOPLEXIL (vinaspecia)
RECTOSEPTAL (Pháp)
Đ ĩ: Lọ 90ml sirô/có 1,65mg oxomemazin, 33,3mg
guaifenesin, 33,3mg paracetamol, 33,3mg Na
benzoat. Hộp 1 ỉọ X 9QmL
DT: Thuốc đạn trẻ em 60mg eucaỉypto!, 50mg long
não, 2mg éphédrin, 5mg pholcodin, 7mg benzocain.
CĐ: Chứng phế quản phổi do ho hay khó thỏ, viêm
mũi - hầu, khí - phế quản, ho gà...
LD: Trẻ từ 4-10 tuổi: 1 thuốc đạn trẻ em/24 giờ.
- Trên 10 tuổi: 1-2 thuốc đạn trẻ em/24 giờ.
CĐ: Điều trị triệu chứng các trường hợp ho khan, khó
chịu, nhất là ho dị ứng, và do kích thích.
LD: Việc điều trị triệu chứng bằng thuốc này nên
ngắn hạn (vài ngày).
- Liều trung bình như sau:
CCĐ: Trẻ em < 4 tuổi.
Trẻ em: dùng sirô. Từ 0 đến 30 tháng: 1 đến 3 thìa
càíê mỗi ngày, chia ra làm 2 hay 3 lần.
SIRÔ OPI YẾU
Từ 30 tháng đến 15 tuổi: 3 đến 5 thìa càíê mỗi ngày,
chia ra làm 2 hay 3 lần.
DT: Cồn opi 10g, sirô opi 10g, sirô đơn 990g (20g
sirô này tương ứng với 0,03g cao thuốc phiện).
Từ 30 tháng đến 15 tuổi: 3 đến 5 thìa càfê mỗi ngày,
chia ra làm 2 hay 3 lần.
CĐ: Điều trị ho ở trẻ em.
CCĐ: Do Oxomemazin (cũng như với mọi thuốc
chống ho khác): suy hô hấp (vì cần có ho để giúp cho
đường cuống phổi được thông).
LD: Trẻ từ 5-15 tuổi: 20-1 OOg sirô.
THUỐC HO TRỀ EM (OPC - TP/HCM)
Chú ý: Không uống rượu trong thời gian điều trị.
DT: Chai 100ml/có phụ tử chế, tinh dầu Bạc hà,
Eucalyptol, cà độc dược. Hộp 1 chai X 100ml.
- Bệnh nhân, đặc biệt là những người lái xe và sử
dụng máy móc, cần chú ý là thuốc có thể gây ra tỉnh
trạng buồn ngủ, nhất là lúc mới điều trị.
CĐ: Viêm nhiễm đường hô hấp, ho gió, ho cảm, ho
có đờm, đau họng.
TDP: Ngủ gật ban ngày. Tăng độ quánh chất tiết phế
quản, khô miệng, rối loạn điều tiết, táo bón, bí tiểu tiện.
LD: Ngày uống 3 lần.
- Hiếm gặp các rối loạn tiêu hoá như chán ăn, buồn
nôn, nôn, tiêu chảy.
- Trẻ từ 3-6 tuổi: 1/2 thìa càfê
637
KHOA NHI
- Hiếm gặp vài trường hợp loạn vận động muộn sau
khi dùng kéo dài thuốc kháng hisíamin thuộc nhóm
phenothiazine.
- Hiện tượng kích thích ở trẻ em và trẻ còn bú.
Tương íác thuốc: với Paracetamol, thuốc an thần
kinh, một số khác như thuốc hạ huyết áp, atropin.
- Giảm bạch cầu hạt và mất bạch cầu hạt.
2. DẠNG THUỐC HEN SUYỄN
CÂLMỈXENE (Pháp)
THEOPHYLLỈNE BRUNEAU (Pháp)
DT: Lọ 150ml sirô/27,45g pimethixen (5ml/1mg
pimethixen).
CĐ: Trị ho dạng hen suyễn ỏ trẻ em và trẻ sơ sinh.
LD: Trẻ sơ sinh 2-3 thìa càfê.
- Trẻ < 5 tuổi: 3-4 thìa càíê.
- Trẻ từ 5-15 tuổi: 5-6 thìa càfê.
TDP: Thuốc gây buồn ngủ.
D ĩ: Thuốc đạn trẻ em 100mg theophylline.
CĐ: Bệnh phổi hay co thắt mạn tính. Cơn hen kèm
khó thở.
LD: Thuốc đạn trẻ em: Trẻ 8kg thể trọng: ngày 1 viên
(không dùng cho trẻ < 30 tháng).
3. DẠNG THUỐC KHÁC
CĐ: Viêm phế quản cấp và mạn tính, viêm mũi, viêm
xoang và viêm thanh quản.
MUCOTHỈOL (Laphal)
DT: Gói bột uống 150mg N-S-Diacetyỉ cystein. Hộp
20 gói X 150mg.
CĐ: Viêm phế quản cấp và mạn, viêm phế quản có mủ
nhày, viêm mũi, viêm xoang, viêm họng, viêm thanh
quản, viêm khí quản và viêm long vòi - hòm nhĩ.
LD: Trẻ em và nhũ nhi: 1 hay 2 gói X 2 ỉần/ngày, tùy
theo tuổi và cân nặng
IVIUCUSÂN (United Pharma)
LD: Trẻ em: ngày 2-5 lần X 5ml.
CCĐ: Loét dạ dày - tá tràng.
OCTOFENE (Pháp)
DT: Thuốc đạn 100mg - 200mg và 750mg clofoctol.
CĐ: Bệnh cấp và mạn đường hô hấp trên và các
vùng phụ cận. Bệnh k h í» phế quản, phế quản phổi
cấp theo mùa không biến chứng. Dùng trong trường
hợp can thiệp về tai mũi họng.
DT: Lọ hỗn dịch uống 30mỉ và 60ml (5ml/100mg
carbocistein). Hộp 1 lọ X 30ml, 60mỉ,
LD: Trẻ em/trẻ còn bú: 20-40mg/kg/ngày, chia
2-3 lần.
CĐ: Các rối loạn cấp hay mạn đường hô hấp trên và
- Trẻ còn bú < 10kg: 2-3 thuốc đạn (100mg)/ngày,
dùng trong 5 ngày.
dưới đi kèm theo tiết chất nhày quá độ như viêm mũi,
viêm mũi họng, vỉêm xoang, viêm phế quản cấp và
mạn, khí phế thũng và giãn phế quản...
LD: Trẻ em từ 8-12 tuổi: 10-15ml,
- Trẻ 10-30kg: 2-3 thuốc đạn (200mg)/ngày, dùng
trong 5 ngày.
-Từ 4-7 tuổi: 7,5m!,
■Trẻ em > 30kg: 2-3 thuốcđạn (750mg)/ngày, dùng
trong 5 ngày.
- Từ 2-3 tuổi: 5ml, uống 3 lần/ngày.
CCĐ: Đang bị íiêu chảy.
- Dưới 2 tuổi theo sự hướng dẫn của thầy thuốc.
CCĐ: Loét dạ dày tá tràng tiến triển.
TT: Tăng tiết acid dạ dày.
TOP: Buồn nôn, đau đầu, rối loạn tiêu hoá, tiêu chảy.
Đôi khi xuất huyết tiêu hoá, nổi mẩn da.
PAXELADINE (Beaufour Ipsen)
DT: Chai sirô 125ml (1mỉ/2mg oxeladin citrat). Hộp
1 chai X 125mỉ.
CĐ: Điều trị triệu chứng ho không xuất tiết gây khó chịu.
LD: Trẻ em liều dùng trung bình 1 thìa / 10kg/24giờ.
MUCUSAN SUSPENSION (Philippin)
DT: Lọ dịch treo 60mỉ và
carbocystein).
120ml (õml/ÌOQmg
- Từ 4-15 tuổi: 2-3 thìa đong/ngày.
- Dưới 4 tuổi: 1-2 thìa đong/ngày.
TT: Chú ý người bị tiểu đường.
THUỐC BỆNH 24 CHUYÊN KHOA
638
c. THUỐC CHỐNG KÝ SỈNH TRÙNG
1. DẠNG THUỐC SỐT RÉT
CCĐ: Phụ nữ có thai. Trẻ sơ sinh. Người bị suy gan,
thận nặng.
DI-FANDA (Mekopharma)
DT: Viên nén 500mg sulfadoxin và 25mg pyrimidin.
Hộp 1 V! X 3 viẽn.
MALAREX (Thụy Điển)
CĐ: Ngừa và trị bệnh sốt rét. Đặc biệt hữu hiệu với
các chủng đã kháng với các thuốc sốt rét khác.
DT: Lọ dung dịch uống 60ml (1mỉ/24mg chloroquin
phosphat, tương ứng với 15mg chloroquin base).
LD: Liều duy nhất: 25mg suííadoxỉn + 1,25mg
Pyrimethamin/kg thể trọng.
CĐ: Phòng chống sốt rét cho trẻ em.
LD: Ngày uống 1 ỉần.
Cụ thể: trẻ dưới 1 tuổi: 1/4-1/2 viên.
- Trẻ dưới 13 tháng 2,5ml
Trẻ 1-4 tuổi: 1 viên.
- Từ 1-3 tuổi: 5ml.
Trẻ 5-12 tuổi: 1,5 viên.
- Từ 4-6 tuổi: 7,5mỉ
Trẻ 12-15 tuổi: 2 viên
- Từ 7-15 tuổi: 10ml.
Trên 15 tuổi: 3 viên.
CCĐ: Man cảm với thuốc. Suy gan, thận nặng.
2. DẠNG THUỐC TÂY GỈUN
BỔ PHÌ NHI (XNDPTW 23 - Hải Phòng)
PIPERAZIN ADIPAT (Uphace)
DT: Viên bao đường/ có ý dĩ, Hoài sơn, keo dâu, Liên
nhục, Mạch nha, Sơn tra, Thần khúc. Lọ 60, 120
viên.
DT: Viên nén 300mg piperazin adipat.
CĐ: Trẻ em bụng ỏng da vàng hay ra mồ hôi, sún
răng, có giun.
LD: Ngày uống 2 lần vào lúc đói.
CĐ: Trị giun đũa, giun kim.
LD: Trẻ từ 1-3 tuổi: 2-3 viên.
- Từ 4-7 tuổi: 3-5 viên.
- Trẻ từ 1-3 tuổi: uống 5 viên/lần.
- Từ 8-12 tuổi: 6-8 viên.
-T ừ 4-6 tuổi: uống 10 viên lần.
- Từ 13-16 tuổi: 8-10 viên.
KK: Các thức ăn có nhiều dầu, mỡ lạnh.
CCĐ: Bệnh tim, gan, thận nặng.
FUGACAR (Janssen Pharm./Janssen - Clag)
GC: Có thể dùng cả cho người lớn trên 16 tuổi (10
viên/ngày).
DT: Viên nén 100mg mebendazol X 1 vỉ X 6 viên.
- Viên nén 500mg X 1 vỉ X 1 viên.
PIPERAZIN CITRAT
- Viên nén vỉ quả cây 500mg X 1 vỉ X 1 viên.
D ĩ: Lọ 120mỉ/15mg piperazin citrat.
- Hỗn dịch 10ml/500mg (hương vị choco...)
CĐ: Tẩy giun đũa, giun kim.
CĐ-LD: Nhiễm 1 hay nhiều loại giun như: giun đũa,
giun móc, giun tóc, giun kim, uống 1 liều duy nhất: 1
viên/500mg. Nên lặp lại 2-4 tuần và tẩy giun định kỳ
mỗi 4-6 tháng.
LD: Trẻ từ 1-2 tuổi: sáng uống 1/2 thìa càfê.
TT: Trẻ em < 2 tuổi.
TDP: Đau bụng, tiêu chảy thoáng qua.
- Từ 2-3 tuổi: sáng uống 1/2 thìa, chiều uống 1/2 thìa
càfê,
- Từ 4-9 tuổi: sáng uống 1 thìa, chiều uống 1 thìa
càíê.
639
KHOA NHI
- Từ 10-12 tuổi: sáng uống 1 thìa rưỡi, chiều uống
1 thìa rưỡi càfê.
- Từ 12-15 tuổi: sáng uống 2 thìa, chiều uống 2 thìa
PYNATEL (Dopharma - Hà Nội)
DT: Viên nén 25mg pyrantel pamoat.
CĐ: Trị giun đũa, giun móc, giun kim.
càfê.
- Giun đũa: uống 5 ngày liền.
LD: Uống 1 liều đuy nhất theo tuổi.
- Giun kim: uống 5 ngày ỉiền và cách 2 tuần uống
thêm 5 ngày liền nữa.
- Từ 2 tháng đến 6 tuổi: 1 viên.
CCĐ: Suy gan, thận, động kinh.
GC: Trên 12 tuổi và người lớn: 6 viên.
- Từ 6-12 tuổi: 4 viên.
D. THUỐC GIẢM ĐAU - HẠ NHIỆT
ACEMOL DUNG DỊCH UỐNG (Nadyphar)
BABYFEVER (Amerípharm)
DT: Lọ dung dịch dùng cho trẻ em 60mỉ/3%
paracetamol. Hộp 1 lọ X 60ml.
acetaminophen. Hộp 1 lọ X 30ml.
CĐ: Hạ nhiệỉ và giảm đau trong cảm cúm đau nhức,
ban nóng, sốt của trẻ em.
CĐ: Hạ sốt, giảm đau đo tiêm phòng ngừa, cảm cúm,
nhức đầu, mọc răng, cắt amỉdan.
LD: Trẻ > 5 -7 tuổi: 6ml X 3 lần/ngày.
LD: Trẻ 2-3 tuổi (12,5-15kg): 1,2-i;6ml.
- Trẻ > 3 - 5 tuổi: 5ml X 3 lần/ngày.
- Từ 1-2 tuổi (10-1235kg): 1-1,2mỉ
- Trẻ > 2-3 tuổi: 4ml X 3 lần/ngày.
- Từ 6-12 tháng (8-1 Okg): 0,8-1 ml.
- Trẻ > 1-2 tuổi: 3mỉ/3 lần/ngày
- Từ 3-6 tháng (6-8kg): 0,6-0,8ml.
- Trẻ > 6 tháng - 1 tuổi: 2ml X 3 ỉần/ngày
Trẻ sơ sinh - 6 tháng: 1ml X 3 lần/ngày
CCĐ: Quá mẫn với paracetamol. Suy gan và thận.
AIZAL (Korea)
D ĩ: Viên nén 80mg acetaminophen.
CĐ: Sốt, đau do cảm lạnh, đau răng, đau đầu...
LD: Trẻ < 1 tuổi: uống 1 viên.
- Từ 1-3 tuổi: 1 viên rưỡi.
- Từ 4-6 tuổi: 2 viên
- Từ 7-12 tuổi: 3 viên
D ĩ:
Lọ
hỗn
dịch
uống
30ml
(0,8ml/80mg
- Từ 1-3 tháng (4,5-6kg): 0,4-0,6ml.
Cố thể dùng cách nhau mỗi 4 giờ, nhưng không quá
5 lần/ngày.
CCĐ: Trẻ em nhạy cảm với acetaminophen.
BACAMOL (Ettiphar)
DT: Viên bao 100mg paracetamol, 20mg rễ Bạch chỉ,
50mg Rễ sắn dây.
CĐ: Cảm lạnh, nóng, sốt do cảm cúm nhức đầu và
các chứng đau nhức khác.
LD: Trẻ em < 3 tuổi: 1/2 viên X 1-2 lần/ngày.
Từ 3-4 tuổi: 1 viên X 2-4 lần/ngày.
Từ 7-14 tuổi: 2 viên X 3-4 lần/ngày.
APYRAL
CCĐ: Suy tế bào gan (do paracetamol).
DT: Thuốc đạn trẻ em/sơ sinh có paracetamol
0,3g/0s15g, long não 0,03g/0,Q2g, phenobarbital
BABYNOL
0,02g/0,01g, khuynh diệp O.OSg/Ó.Ctèg.
DT: Gói thuốc cốm có: 0,1 Og euquinin, 0,02g
paracetamol và lOmg phenobarbitaỉ.
CĐ: Trẻ em mắc các chứng bệnh đường hô hấp.
Viêm mũi, viêm họng, viêm phổi, cảm cúm, sốt, ngủ
không yên phòng ngừa kinh giật.
LD: Ngày 2 lần, sáng và chiều, mỗi lần 1 viên đặt vào
hậu môn.
CĐ: Giảm đau, hạ nhiệt.
LD: Trẻ dưới 30 tháng: ngày 2 lần X 1/4 -1/2 gói.
Từ 30 tháng đến 3 tuổi: ngày 2 lần X 1 gói.
Từ 4 đến 7 tuổi: ngày 3 lần X 1 gói.
THUỐC BỆNH 24 CHUYÊN KHOA
640
BQ: Thuốc hướng tâm thần (Phenobarbiíaỉ ỏ dạng
phối hợp 25mg trong 1 đơn vị sản phẩm đã chia
liều).
CCĐ: Gỉôcôm góc hẹp, nguy cd ứ nước tiểu do rối
loạn niệu quản - tuyến tiền liệt.
CEMOL Ẹ (Nadyphar)
CALMOL 325 (Sanofi - Synthelaho)
DT: Viên nén 100mg paracetamol. Hộp 100 viên.
DT: Viên nén 325mg paracetamol. Hộp 10 vỉ X 10
viên.
CĐ: Các triệu chứng các bệnh gây đau và hoặc sốt.
LD: Trẻ em 10mg/kg mỗi 4 giờ.
CĐ: Giảm đau, hạ nhiệt, cảm cúm, đau nhức, nóng
sốt.
LD: Trẻ từ 7-12 tuổi: 1 viên rưỡi - 2 viên.
-Trẻ từ 4-6 tuổi: 1-1 viên rưỡi.
-Từ 1-5tuổi: 1/2-1 viên X 4-6 lần/ngày.
- Trẻ từ 1-3 tuổi: 1/2 viên đến 1 viên.
- Từ 6-12 tuổi: 1 viên X 4-6 ỉần/ngày.
CCĐ: Quá mẫn với paracetamol. Suy gan.
TDP: Hổng ban, mề đay. Hiếm gặp giảm tiểu cầu.
CCĐ: Suy tế bào gan.
CHILDREN'S TYLENOL SUSPENSION (Me
Neil/Janssen - Ciclag)
CALPOL (Glaxo Wellcome)
DT: Lọ hỗn dịch uống
paracetamol). Hộp 1 lọ X 60ml.
- Trẻ < 1 tuổi: 1/4-1/2 viên X 3 lần/ngày.
60ml
(5ml/120mg
CĐ: Làm giảm đau (bao gồm cả đau răng) và hạ sốt
(khi bị cảm lạnh hoặc cúm), không gây kích thích dạ
dày. Thuốc đặc biệt thíctì hợp cho írẻ nhũ nhi và trẻ
em từ 3 tháng đến 12 tuổi.
LD: Trẻ 6-12 tuổi: 2-4 thìa càfê
- Từ 1-6 tuổi: 1-2 thìa càfê
- Từ 3-12 ỉháng: 1/2-1 thìa càfê. Dùng 4 ỉần/ngày.
Không dùng quá 4 liều írong vòng 24 giờ, không lặp
lại liều cách nhau ít hơn 4 giờ và không dùng quá
3 ngày.
TT: Thận trọng ở bệnh nhân rối loạn chức năng gan
và thận.
TDP: Hiếm gặp và do dùng thuốc quá liều. Cá biệt có
thể xảy ra ban xuất huyết do giảm tiểu cầu, thiếu
máu do tán huyết và mất bạch cầu hạt. Dùng lâu (> 1
năm và quá liều có thể gây hoại tử gan mạn, tổn
thương gan và độc thận.
DT: Lọ hỗn dịch uống cho trẻ em và nhũ nhi 60mỉ
(2,5ml/80mg acetaminophen). Hộp 1 lọ X 60ml.
CĐ: Nhanh chóng hạ sốt, giảm đau nhức thông
thường, giảm khó chịu trong các trường hợp cảm
lạnh, cúm, mọc răng, đau răng, đau đầu, đau tai, đau
sau khi tiêm chủng, viêm họng.
LD: Trẻ em 4-11 tháng (8-1 Okg): 1/2 thìa càíê/lần.
- Trẻ 12-23 tháng (9-1 Okg): 3/4 thìa càfê/lần.
- Trẻ 4-5 tuổi (17-21 kg): 1 thìa rưỡi càfê/ỉần.
- Trẻ 2-3 tuổi (11-16kg): 1 thìa càfê/ỉần.
-Trẻ 6-8 tuổi (22-26kg): 2 thìa càfê/ỉần.
- Trẻ 9-10 tuổi (27-31 kg): 2 thìa rưỡi càfê/lần.
- Trẻ từ 11 tuổi (32-42kg): 3 thìa càfê/lần. uống cách
nhau ít nhất 4 giờ nhưng không quá 5 lần/ngày.
CCĐ: Không dùng
acetaminophen.
cho
trẻ
nhạy
cảm
với
TDP: Kích ứng dạ dày nhẹ có thể xảy ra nhưng rất
hiếm.
CECOLFEN (XNDPTW1 - Pharbaco)
ĐT: Túi (gói) cảm trẻ em 32,5mg paracetamol và
2mg chloramphenicol maleat.
CĐ: Hạ nhiệt, giảm đau, chống dị ứng. Dùng trong
các trường hợp cảm sốt, sổ mũi, nhức đầu, ho, đau
nhức cơ khớp.
CỐM BEMINOL
DT: Trẻ sơ sinh đến 12 tháng/trẻ em trên 12 tháng:
paracetamol: 100mg/300mg, vitamin E^: 10mg/10mg,
chlorpheniramin maỉeat: 1mg/2mg.
CĐ: Giảm đau, hạ nhiệt, chống dị ứng.
LD: Dùng cho trẻ em: ngày 3 lần, tùy theo tuổi:
LD: Trẻ sơ sinh. Ngày 3-4 ỉần X 1/2-1 gói, tùy theo
- Dưới 1 tuổi: 1/4 túi.
tháng.
-T ừ 1-5 tuổi: 1/3 túi.
Trẻ em 1-5 tuổi: ngày 3-4 lần X 1/3 gói.
- T ừ 5-10 tuổi: 1/2 túi.
6-10 tuổi X 1/2 gói
- Từ 10-15 tuổi: 1 túi.
11-15 tuổi X 1 gói
641
KHOA NHI
CORTALE (XNDP 2/9 - Nadyphar)
DT: Viên nén
salicyỉique).
100mg aspirine
(acide acetyla-
CĐ: Hạ nhiệt, giảm đau nhức. Nhức đầu, khó chịu.
Đau dây thần kinh. Đau nhức răng và đau sau khi
nhổ răng. Tinh trạng cảm cúm sốt. Giảm đau trong
chứng thấp khớp, viêm khớp. Đau lưng, đau nhức cơ
(bắp thịt). Đau cổ họng. Khó ngủ hay mất ngủ do đau
nhức khó chịu.
LD: Trẻ sơ sinh: theo chỉ dẫn của y bác sĩ.
Từ 1-2 tuổi: mỗi lần 1 viên. Ngày 1-3 viên.
Từ 3-6 tuổi: mỗi lần 2-4 viên. Ngày 3-6 viên.
Từ 6-12 tuổi: mỗi lần 2-4 viên. Ngày 4-8 viên.
CCĐ: Trẻ em nhạy cảm (phản ứng) với các salicylate.
Dùng thuốc thận trọng khi bị loét tiêu hoá, hen suyễn
hoặc đang trị liệu chống đông máu.
CĐ: Hạ nhiệt, giảm đau.
LD: Trẻ dưới 1 tuổi: 10-15 giọt X 3 lần/ngày.
Từ 1-3 tuổi: 15-28 giọt X 3 ỉần/ngày
Từ 4-6 tuổi: 28-36 giọt X 3 ỉần/ngày
Từ 7-12 tuổi: 36-72 giọt X 3 lần/ngàỵ.
CCĐ: Man cảm với thuốc. Suy tế bào gan.
LARGACOL
DT: Hộp 6 viên thuốc đạn. Mỗi viên có: 200mg
paracetamol, 5mg clopromazin bazơ và 20mg tỉnh
dầu lá thông.
CĐ: Cảm nóng, trẻ em đang mọc răng, phản ứng sau
khi tiêm chủng vacxin.
LD: Sau khi trẻ em đi ngoài nạp vào hậu môn sáng
và chiều mỗi lần 1 viên.
CCĐ: Sơ sinh dưới 3 tháng, suy gan, thận.
EFFEMOL (HGpharm)
PACEMOL (Uphace)
DT: Gói 3g/200mg paracetamol (effervescence). Hộp
25 gói.
DT: Viên nén 100mg paracetamol.
CĐ: Trị các chứng đau nhức và cảm sốt.
CĐ: Giảm đau, hạ nhiệt.
LD: Trẻ từ 2-6 tuổi: 1 gói X 3 lần/ngày.
- Từ 6-15 tuổi: 1-2 gói X 3 lần/ngày.
LD: Ngày uống 3 lần. Dưới 24 tháng, mỗi lần 1/2
viên. Từ 3 đến 7 tuổi: mỗi lẩn 1 viên. Từ 7 đến 12
tuổi: mỗi lần 1-2 viên.
EFFERALGAN (UPSA)
PARA SACHET (Domesco)
DT: Thuốc đạn trẻ em 50mg, 150mg và 300mg
paracetamol. Hộp 10 viên mỗi loại.
D ĩ: Gói thuốc cốm 1,5g/325mg paracetamol, 10mg
thiamin HCI, 2mg chlorpheniramin maỉeat.
CĐ: Điều trị triệu chứng đau và/hoặc sốt.
CĐ: Cảm cúm, sốt, nhức đầu, sổ mũi, ngạt mũi, xung
LD: 60mg/kg/24 giờ.
CCĐ: Suy nhược chức năng gan.
TDP: Hiếm phản ứng dị ứng.
huyết mũi do dị ứng thời tiết. Viêm mũi - xoang, viêm
thanh quản, đau nhức cơ, khớp. Giảm các bệnh
nhiễm khuẩn đường hô hấp trên như sốt, nhức đầu.
Giảm hắt hơi và chặn dị ứng.
LD: Trẻ < 1 tuổi: 1/4 gói X 3-4 lần/ngày.
EFFERPARA - c (CTy CPDP 26 - OPC)
- Từ 1-5 tuổi: 1/3 gói X 3-4 lần/ngày
DT: Viên sủi 330g paracetamol, 200mg vitamin c.
- Từ 5-10 tuổi: 1/2 gói 3-4 lần/ngày
CĐ: Hạ nhiệt, giảm đau, các trường hợp đau đầus
cảm sốt, đau răng...
- Từ 10-15 tuổi: 1 gói X 3-4 lần/ngày.
LD: Uống sau khi hoà tan viên thuốc trong 1 cốc
nước đun sôi để nguội. Người lớn và trẻ em trên 15
tuổi: 1-2 viên/lần X 2-3 lần/ngày.
TDP: Khô miệng, rối ỉoạn điều tiết, bí tiểu tiện, lú lẫn
ở người già, hưng phấn ở trẻ em, buồn ngủ. Phát ban,
da đỏ, mề đay. Hiếm gặp, giảm tiểu cầu.
Trẻ từ 7-13 tuổi: 1/2 -1 viên/lần X 1-3 ỉần/ngày.
TT: Thuốc gây buồn ngủ, thận trọng dùng cho người
lái xe và vận hành máy. Theo dõi chức năng thận khi
dùng kéo dài...
Từ 13-15 tuổi: 1 viên/lần X 1-3 lần/ngày.
FEVRAMOL (XNDP 2/9 - Nadyphar)
D ĩ: Lọ đếm giọt dung dịch uống 25mỉ, cứ 100ml có
10g paracetamol.
CCĐ: Mẩn cảm với thuốc. Suy tế bào gan.
Tương tác thuôc: Không nên phối hợp với alcool.
Chú ý khi phối hợp với atropin và các chất có tác
dụng atropin và các chất gây trầm cảm hệ thần kinh
trung ương.
THUỐC BỆNH 24 CHUYỀN KHOA
642
PORO (Y.S.P)
TDP: Đôi khi mẩn đỏ ở da và phản ứng dị ứng khác.
DT: Thuốc đạn 125mg paracetamol. Hộp 10 vỉ X 10
viên.
VỈTAQUINOL (Uniphace)
CĐ: Giảm triệu chứng sốt, nhức đầu, đau răng...
D ĩ: Gói thuốc bột có: 10Qmg euquinin, 10mg
phenobarbital, 5mg vitamin B-ị và 1,4g lactoza.
LD: Nhét sâu trong trực tràng:
CĐ: Giảm đau, hạ nhiệt.
- Trẻ từ 3-12 tháng: 1/2 viên/ngày.
- Từ 1-2 tuổi: 1 viên/4 giờ. Có thể dùng 4 lần/ngày.
“ Trẻ 2-6 tuổi: 1-2 viên/4 giờ. Có thể dùng 4 lần/ngàỵ.
CCĐ: Quá mẫn với paracetamol.
TT: Suy chức năng gan, nếu sốt kéo dài > 3 ngày
hoặc đau liên tục > 5 ngày, nên đến bác sĩ khám.
LD: Dưới 13 tháng: ngày 2 lần X 1/4 gối. Từ 1-3 tuổi.
Ngày 2 iần X 1/2 gói. Từ 4 đến 7 tuổi: ngày 2 lần X
1 gói.
BQ: Thuốc hướng tâm thần (Phenobarbitaí ỏ dạng
phôi hdp 25mg trong 1 đơn vị sản phẩm đã chia
liều).
E. THUỐC KHÁNG SỈNH - DẠNG BÀO CHẾ DÙNG CHO TRẺ EM
1. DẠNG THUỐC KHÁNG SINH CÁC LOẠI
AMPICA (Uphace)
CCĐ: Quá mẫn với macroỉid. Trẻ em < 6 tháng.
DT: Gói thuốc bột thơm tương ứng với 250mg
ampiciỉlin.
TT: Suy gan và thận.
TDP: Rất hiểm gặp rối loạn tiêu hoá, hoa mắt, chóng
mặt, nổi mẩn.
CĐ: Viêm phổi, phế quản, họng - thanh quản - viêm
ruột, kiết lỵ, sốt thương hàn, nhiễm khuẩn đường tiết
niệu sinh dục.
Tương tác thuốc: Thuốc kháng acid chứa AI hay Mg...
LD: Trẻ em dưới 13 tháng: ngày 4 lần X 1/4 -1/2 gói.
CEPHALEXIN EFTIPHAR (Eftiphar)
Từ 13 tháng đến 4 tuổi: Ngày 2-3 gói chia làm 4 lần.
D I: Gói bột uống 3g/250mg cephalexin. Hộp 50 gói X
3g.
AMPỈCIN
DT: Gói thuốc cốm ampiciỉlin trihydrat tương ứng với:
125mg (dùng cho sơ sinh đến 12 tháng) và 250mg
(dùng cho trẻ em trên 12 tháng) ampicillin khan.
CĐ: Điều trị các bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấp, tai
mũi họng, tiết niệu, sinh dục, ngoài da, mô mềm,
xương và khớp.
LD: Trẻ em: 25-50mg/kg/ngày, chia 3-4 lần.
CĐ: Như Ampica
CCĐ: Mẩn cảm với cephalosporin.
LD: Trung bình 50mg/kg thể trọng/24 giờ hoặc ngày
2-4 lần X 1 gói, tùy theo thể trọng.
TDP: Nôn, buồn nôn, tiêu chảy.
CEPHALEXIN UPHACE (Uphace)
AZIWOK (Wockhardt)
D ĩ: Gói bộí uống 250mg cephalexin. Bao 10 gói.
DT: Lọ hỗn dịch uống 15ml/11,32g clarithromycin.
Hộp 1 lọ X 15mỉ.
CĐ: Nhiễm khuẩn đường hô hấp từ vừa đến nặng như
viêm phổi, viêm họng, viêm amidan, viêm da và cấu
trúc da không biến chứng. Nhiễm khuẩn lây qua
đường sinh dục...).
LD: Trẻ em < 12 tuổi: 10mg/kg vào ngày đầu, sau đó
5mg/kg từ ngày 2 đến ngày 5. Hoặc 10mg/kg trong 3
ngày, uống thuốc tối thiểu 1 giờ trước bữa ăn hoặc 2
giờ sau bữa ăn.
CĐ: Nhiễm khuẩn đường hô hấp, tai mũi họng, đường
tiểu, sinh dục, da và mô mềm.
LD: Trẻ em từ 5-12 tuổi: 250mg X 3 lần/ngày.
- Từ 1-4 tuổi: 125mg X 3 lần/ngày.
- Dưới 1 tuổi: 62,5mg X 2 ỉần/ngày
CCĐ: Man cảm với cephalosporin.
TDP: Nôn, buồn nôn, tiêu chảy.
643
KHOA NHỈ
- Nhiễm khuẩn túi mật và đường dẫn mật.
CIFEX (Aegis)
DT: Lọ hỗn dịch uống 37,5ml và 75mỉ (5mỉ/100mg
cefixim). Hộp 1 lọ X 37,5ml, 75ml.
CĐ: Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên
giữa, đường hô hấp dưới như viêm phế
- Nhiễm khuẩn ở da và mô mềm, vết thương.
Lữ: Sơ sinh từ 3-24 tháng: ngày 3 lần X 1-2 thìa định
lượng.
như viêmtai
quản,đường Từ 2-7 tuổi: ngày 3 lần X 1-2 thìa.
tiết niệu như viêm bàng quang, viêm bàng quang -
niệu đạo, viêm thận - bể thận không biển chứng.
Từ 8-15 tuổi: ngày 3 lần X 2-4 thìa.
LD: Trẻ từ 11-12 tuổi: 15ml/24 giờ.
CCĐ: Mãn cảm với penicillin, bệnh bạch cầu lympho
hoặc đơn nhân do nhiễm khuẩn; sơ sinh dưới 3
tháng, phụ nữ có thai hoặc cho con bú.
- Từ 5-10 tuổi: 10mỉ/24 giờ
- Từ 1-4 tuổi: 5ml/24 giờ.
- Từ 6 tháng -1 tuổi: 3,75ml/24 giờ.
Bệnh nhân suy thận, độ thanh thải > 20ml/phút có thể
dùng bình thường nếu < 20ml/phúí không nên vượt
quá 200mg/24 giờ.
CCĐ: Quá mẫn với cephalosporin.
TT: Quá mẫn với penicillin. Bệnh nhân suy thận...
TDP: Rối loạn tiêu hoá, buồn nôn, nhức đầu, nồn,
đau bụng, viêm kết tràng giả mạc, nổi mẩn, mề đay...
CLORAMPHEỈMỈCOL (Chloramphenicol)
DT: Viên nén 100mg và 250mg chloramphenicol.
CĐ: Kháng sinh trị sốt, thương hàn, lỵ, trực khuẩn, ho
gà, bệnh do virut (zona, quai bị), nhiễm khuẩn đường
ruột và niệu.
LD: Theo chỉ dẫn của thầy thuốc.
Trẻ em: ngày uống 3-4 lần, mỗi lần 1 viên loại
100mg. Dưới 3 tuổi: 1 viên. 3-8 tuổi: 1-2 viên. Trên 8
tuổi: 2-3 viên.
CCĐ: Người có tiền sử suy tủy, trẻ sơ sinh (dưới 6
tháng), phụ nữ có thai.
CURAM (Áo)
D I: Lọ thuốc cốm để pha dịch treo uống: cứ 1 thìa
định lượng tương ứng với 450mg thuốc cốm để pha
thành 5ml dịch treo và chứa 125mg amoxicillin (dưới
dạng trihydrat; 143,5mg) và 31,25mg acid clavulanic
(dưới dạng muối kali 39mg).
Chú ý: Thận trọng khi dùng cho người có cơ địa dị
ứng, hen phế quản hoặc mề đay.
EROCIM
DT: Gói thuốc cốm erytromycin 125mg (dùng cho sơ
sinh) và 250mg (dùng cho trẻ em trên 12 tháng).
CĐ: Nhiễm khuẩn ở phế quản - phổi, tai muỗi họng,
miệng, da và đường sinh dục.
LD: 30-50mg/kg thể trọng/ngày. Trung binh: sơ sinh
ngày 2-5 lần X 1 gói, tùy theo tháng. Trẻ em: ngày
3-4 lần X 1 gói.
ERYFAR (XNDPTW25 - Uphace)
DT: Gói thuốc thơm trẻ em 292,5mg erythromycin
ethyl succinate (ứng với 250mg erythromycin base).
CĐ: Dùng trong các bệnh mụn nhọt, áp xe, vết
thương có mủ, viêm màng trong tim, viêm tai, viêm
họng, bạch hầu, viêm phổi và cuống phổi, ho gà, kiết
lỵ, nhiễm khuẩn sau phẫu thuật.
Có thể dùng cho người dị ứng với penicillin, ampicillin.
LĐ: Trẻ em dùng từ 30-50mg/kg/ngày hoặc :
- Từ dưới 18 tháng tuổi: 1-3 gói/ngày, chia 4-8 lần.
- Từ 18 tháng tuổi đến 8 tuổi: 2-3 gói/ngày, chia 4-6
lần.
- Từ 8-12 tuổi: 3-4 gói/ngày, chia 3-4 lần.
CCĐ: Mẩn cảm với thuốc.
HỈCONCỈL (Bristol - Myers Squibb)
DT: Lọ bột pha sirô 60ml (5ml/250mg amoxicillin).
Hộp 1 lọ X 6Qmỉ.
TD: Phối hợp amoxicillin với acid clavulanic, có tác
dụng ức chế mạnh đến các beta-lactamase với
enzym có nguồn gốc plasmid.
CĐ: Nhiễm khuẩn hô hấp, tai mũi họng, niệu - sinh
dục, phụ khoa, tiêu hoá và đường mật.
CĐ: Các nhiễm khuẩn chịu tác dụng, nhất ỉà:
LD: Trẻ em > 30 tháng: 1 thìa càfê X 3 lần/ngày.
- Nhiễm khuẩn đường hô hấp, kể cả viêm xoang và
viêm tai giữa.
- Trẻ em < 30 tháng: 1/2 thìa càfê X 3 lần/ngày.
- Nhiễm khuẩn ở dạ dày ruột
TT: Suy thận.
- Nhiễm khuẩn về phụ khoa
TDP: Phản ứng dị ứng, rối loạn tiêu hoá.
- Nhiễm khuẩn đường tiết niệu, kể cả bệnh hoa liễu.
Tương tác thuốc: Allopurinol, probenecid.
CCĐ: Dị ứng với penicillin.
644
THUỐC BỆNH 24 CHUYÊN KHOA
KLACID (Abbott)
DT: Hỗn dịch uống cho trẻ em 30ml và 60ml
(5ml/125mg clarithromycin). Hộp 1 lọ X 30ml, 60mỉ.
CĐ: Nhiễm khuẩn tai mũi họng và xoang. Nhiễm
khuẩn đường hồ hấp trên và dưới da và mô mềm.
Nhiễm khuẩn cơ hội ở bệnh nhân nhiễm HIV. Vỉêm
ỉoéí dạ dày - íá tràng do nhiễm H.pylori.
LD: Trẻ em: 7,5mg/kg X 2 iần/ngày.
CCĐ: Tiền sử quá mẫn với macrolid. Bệnh nhân đang
điều trị bằng ternafedin có kèm bất thường tim trước
đó hoặc rối loạn điện giải.
TT: Suy nhược chức năng gan và suy thận mức độ
vừa đến nặng.
TOP: ít gặp, thường !à buồn nôn, khó tiêu, đau bụng
và tiêu chảy, nhức đầu và nổi mẩn da.
biến chứng hay không biến chứng. Nhiễm khuẩn phụ
khoa, nhiễm khuẩn da, Nhiễm khuẩn đường hô hấp
dưới, viêm phế quản cấp có mủ, cơn cấp của viêm
phế quản mạn, viêm phổi cấp tính.
LD: Trẻ em 6-10 tuổi: 2 thìa càfê X 2 lần/ngày.
- Trẻ từ 2-5 tuổi: 1 thìa càíê X 2 lần/ngày.
- Trẻ sơ sinh đến 1 tuổi: 1/2 thìa càfê X 2 ỉần/ngày.
CCĐ: Quá mẫn với cephalosporin.
TT: Quá mẫn với penicillin, suy thận.
TDP: Hiếm có triệu chứng viêm đại tràng giả mạc. Có
íhể buồn nôn, nôn, tiêu chảy. Tăng bạch cầu áì toan
thoáng qua. Nổi mẩn, ngứa ở da.
SPIRAMSCIN (F.T. Pharma)
MEKO CEPHA (Mekopharma)
DT: Gói bột uống 3g/750.000 Uỉ spiramycin. Hộp 20
gói.
DT: Gói bột uống 3g/250mg cephalexin. Hộp 24 gói X
3g.
CĐ: Nhỉễm khuẩn đường hô hấp, tai mũi họng, phế
quản - phổi, miệng, da, đường sinh dục, xương...
CĐ: Nhiễm khuẩn hô hấp, tai mũi họng, ngoài da, mô
mềm, xương khớp, đường tiết niệu - sinh dục. Dự
phòng các trường hợp nhiễm khuẩn sau chấn thương
hoặc phẫu thuật.
LD: Trẻ em < 10kg: uống 1-2 gói/ngày, chia 2-3 lần.
LD: Trẻ em: 25-50mg/kg/ngày, chia 2-3 lần.
CCĐ: Mẩn cảm với cephalosporin.
I I : Giảm liều trong trường hợp suy thận, theo dõi
chức năng gan nếu dùng chung với nhóm aminosid
hoặc thuốc lợi tiểu furosemid, acid etacrynic.
ORACEFAL (Bristol - Myers Squibb)
DT: Lọ bột pha sirô 60ml (5ml/250mg cefadroxil).
Hộp 1 lọ X 60ml.
CĐ: Nhiễm khuẩn tai mũi họng như viêm hầu họng,
viêm xoang, viêm tai giữa. Nhiễm khuẩn tiết niệu sinh dục, đặc biệt nhiễm khuẩn đường niệu dưới có
- Trẻ em từ 10~20kg: uống 2-4 gói/ngày, chia 2-3 lần.
CCĐ: Quá mẫn với spiramycin.
VIAMOXIU
D ĩ: Gói thuốc cốm tương ứng với 250mg amoxicillin
khan.
CĐ: Nhiễm khuẩn đường hô hấp, tai mũi họng,
miệng, tiêu hoá, tiết nỉệu và sinh dục.
LD: Dưới 30 tháng: ngày 2 lần X 1/2 gói.
Từ 30 tháng đến 12 tuổi: ngày 2 lần X 1 góL
Từ 13 tuổi trở lên: ngày 2 lần X 2 gói.
CCĐ: Man cảm với penicillin.
2. DẠNG THUỐC KHÁC (PHÔ! HỢP)
ERY-SULPRIM (Mekopharma)
- Dưới 5 tuổi: 1/3-1/2 gói X ngày 3-4 lẩn.
DT: Gói thuốc cốm 3g/125mg erythromycin, 200mg
sulfamethoxazol, 40mg trimethoprim. Hộp 20 gói X 3g.
CGĐ: Dị ứng với thuốc. Kết hợp với aỉcaỉoid cựa loã
CĐ: Điều trị các nhiễm khuẩn và biển chứng như
nhiễm khuẩn đường hô hấp, tai mũi họng, tiết niệu sinh dục, mắt, da, răng, dạ dày, ruột.
SEPTRIN (Glaxo Wellcome)
LD: Trẻ em 5-10 tuổỉ: 1 gói/lần X ngày 3 -4 lần.
mạch. Thiếu G6PD. Trẻ sơ sinh và sinh thiếu thang.
DT: Lọ hỗn dịch uống cho trẻ em 50ml (5mỉ/4Qmg
trimethoprim và 200mg sulfamethoxazol. Hộp 1 lọ X
50ml.
645
KHOA NHỈ
CĐ: Nhiễm khuẩn tiết niệu - sinh dục, hô hấp, tiêu
hoá, da và vết thương, viêm tủy xương, nhiễm khuẩn
huyết, nhiễm khuẩn do các vi khuẩn khác, nhiễm
nấm, nhiễm khuẩn răng, nha chu, bệnh đường ruột
do E.coli, viêm màng não do các chủng nhạy cảm
trên in vitro, bệnh do Toxoplasma.
LD: Trẻ em 6-12 tuổi: 10mỉ/12 giờ.
SULPERYC1N F (XNLHD Hậu Giang)
DT: Gói thuốc (Erythromycin ethylsuccinat tương
đương với 125mg erythromycin base), 200mg
sulfamethoxazol và 40mg trimethoprim. Hộp 10 vỉ X
10 viên.
CĐ: Viêm phế quản - phổi Gấp, viêm tai mũi họng.
Nhiễm khuẩn đường tiêu ohá, sốt thương hàn, viêm
đại tràng, nhiễm khuẩn đường tiết niệu - sinh dục.
- Từ 6 tháng - 5 tuổi: 5ml/12 giờ.
- Từ 6 tuần - 5 tháng tuổi: 2,5ml/12 giờ.
LD: Trẻ em từ 5-10 tuổi: 1 gói X 2-3 lần/ngày.
Phải dùng thuốc thêm 2 ngày sau khi hết triệu chứng.
Dùng thuốc ít nhất 5 ngày. Nếu bệnh nặng cần tăng
liều gấp rưỡi. Nên uống vào bữa ăn hay lúc uống các
đồ uống để giảm thiểu các rối loạn tiêu hoá...
Trẻ < 5 tuổi: 1/2 gói X 2-3 lần/ngày.
CCĐ: Dị ứng với suỉíamid. Trẻ em < 2 tháng tuổi.
CCĐ: Tiền sử dị ứng với sulfonamid, trimethoprim
hoặc CotrimoxazoL Tổn thương nhu mồ gan, bệnh
TAMPO (Thai Nakorn - Patana)
nghiêm trọng về huyết học. Trẻ sinh non và sơ sinh,
DT: Hỗn dịch có cotrimoxazol (ỉọ 60ml).
TT: Kiểm tra công thức máu để phát hiện thiếu acid
folic. Suy thận.
CĐ: Nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiết niệu - sinh dục,
tiêu hoá, da, mô mềm và các nhiễm khuẩn khác.
TDP: Buồn nồn, nốn, nổi mẩn, tiêu chảy, viêm lưỡi,
viêm đại tràng giả mạc.
Tương
tác
thuốc:
phenytoin, rifampicin.
Pyrimethamin,
warfarin,
SULFATRIM (Pharmedic)
DI:
Viên
nén
20mg
trimethoprim,
100mg
sulfamethoxazol. vỉ 12 viên. Hộp 100 viên và 400 viên.
CĐ: Nhiễm khuẩn đường hô hấp, thận, đường tiểu và bộ
phận sinh dục. Nhiễm khuẩn đường tiêu hoá, da và mỗ
mềm. Nhiễm khuẩn do giải phẫu và chấn thương.
LD: Trẻ em < 6 tuổi: 1-2 viên X 2 lần/ngày, uống sau
bữa ăn.
- Từ 6-12 tuổi: 3-4 viên X 2 lần/ngày.
TT: Không dùng trong trường hợp bệnh nhân nhạy
cảm với sulfamid và trimethoprim. Không dùng cho
trẻ mới sinh.
LD: Trẻ em 6-12 tuổi 2 thìa càfê, từ 6 tháng 5 tuổi 1
thìa càfê, từ 2-5 tháng 1/2 thìa càfê. Dùng 2 lan/ngày.
CCĐ: Quá mẫn cảm với sulfonamide và
Trimethoprim. Suy chức năng gan hay thận trầm
trọng.
I I : Rối loạn hệ huyết học, người già, phụ nữ có thai,
cho con bú, thiếu G6PD, thiếu Folate, suy chức năng
thận.
TĐP: Rối loạn tiêu hoá, phản ứng dị ứng da, hội
chứng Stevens - Johnson, hội chứng Lyell. Hiếm gặp:
viêm gan, rối loạn máu, viêm đại tràng giả mạc.
Tương tác thuốc: PABA và thuốc tê loại Procain có
thể ỉàrn giảm tác dụng của thuốc. Các thuốc gắn kết
mạch làm tăng tác dụng của thuốc. Có thể làm tăng
khả
năng
của
Methotrexate,
Warfarin
và
Sulfonylurea.
F. MỘT SỐ THUỐC KHÁC
BD: Hopate (Nhật Bản); Hopaten; Pantogamum
(Nga)
CĐ: Trẻ em chậm phát triển về trí tuệ và tâm thần,
bệnh động kinh, phòng và điều trị các rối loạn ngoại
tháp do dùng thuốc an thần kinh, một số rối loạn đỉ
tiểu ở trẻ em và người lớn.
DT: Viên nén 0,25 và 0,5g (muối calci) tức là caỉcị
homopantothenat.
LD: Người lớn ngày từ 1,5g đến 3g chia 3 lần. Trẻ em
ngày 3 lần X Q,25-0,5g.
TD: Kích thích trung ương thần kinh (do gồm 2 thành
phần là GABA và acid pantothenic). Còn có tác dụng
chống kinh giật.
Đợt dùng: 1-4 tháng.
ACID HOPANTENIC
CCĐ: Man cảm với thuốc.
THUỐC BỆNH 24 CHUYÊN KHOA
646
ALPR O STAD ỈL
A R G Y R O L 1%
TK: Prostaglandin E1
DT: Dung dịch 1%.
BD: Prostine VR (Pháp)
CĐ: Viêm mũi cấp hoặc mạn, viêm VA.
DT: Ống tiêm 1ml/0,5mg trong etanol tuyệt đối.
LD: Ngày nhỏ mũi 1-2 lần.
TD: Gảy giãn mạch, ức chế kết tập tiểu cầu, kích
thích cơ trơn ỏ ruột và tử cung. Ở trẻ sơ sinh bị giảm
lượng máu tuần hoàn, thuốc này làm tăng huyết áp
và pH khi có nhiễm acid huyết.
CĐ: Để duỵ trì tạm thời tính thẩm thấu ở động mạch
cho đến khi tiến hành phẫu thuật ở trẻ em bị dị tật
bẩm sinh ở tim mạch, nhất là trong chứng nghẽn tim
như tứ chứng Fallot.
LD: Chỉ dùng tiêm truyền tĩnh mạch sau khi đã pha
loãng ống thuốc. Bắt đầu tiêm 0,1mcg/kg/phút. Sau
giảm dần tới 0,01mcg/kg/phút.
GC: Không dùng;fquá 7 ngày, ống thuốc phải pha
loãng ngay trước khi tiêm,
ASPEGIC ENFANTS NOURÌSSONS (Pháp)
DT: Gói bột uống 180mg lysin aceiỵl-saNcylat. Hộp
16 gói.
CĐ: Các chứng đau, cảm cúm, thấp khớp.
LD: Trẻ em: uống 1-2 gói/ngày, chia vài lần tùy theo
tuổi.
CCĐ: Loét dạ dày - tá tràng, mẫn cảm với dẫn chất
salicylic, bệnh chảy máu.
ASPEGIC INJECTABLE 0,5g (Pháp)
DT: Lọ bột tiêm 0,9g lysin acetyl-salicylat tương
ứngvớỉ 500mg acid acetyl salicylic, kèm ống dung
môi 5mỉ nước cất tiêm.
ÂMIIMOPTERỈN NATRI
TK: aminopterĩna sodica, aminopíerine sodique.
CĐ: Các chứng đau, cảm cúm, thấp khớp.
BD: Pteramine.
DT: Viên 0,25mg.
LD: Tiêm sâu bắp thịt hoặc tĩnh mạch từ 1-4 lọ/24
giờ.
TD: Đối kháng acid folic, ức chế chuyển hoá acid
nucleic.
- Trẻ từ 6 tuổi trở lên: 10-25mg/kg/ngày.
CĐ: Bệnh tăng bạch cầu cấp ở trẻ em.
CCĐ: Như Aspegic enfats nourissons.
LD: Trẻ em ngày từ 1-2 viên.
ÂSSAGIX (Pháp)
CCĐ: Suy thận nặng.
APYRÂL (XNDPTW25 - Uphace)
DT: Thuốc đạn
Trẻ em
Sơ sinh
Paracetamol
0,30Qg
0,150g
Long não
0,030g
0,020g
Khuynh diệp
0,030g
0,00g
PHenobarbital
0,020g
0,010g
CĐ: Các chứng bệnh đường hô hấp: viêm mũi, viêm
mũi hầu, viêm (sưng) phổi.
Cảm cúm và biến chứng. Trẻ em và trẻ sơ sinh sốt và
ngủ không yên giấc. Phòng ngừa kinh giật.
DT: Lọ dung dịch uống 150ml (100ml/175g cao hoa
và cành Tilia sylvestris, 5g Ca bromolactobionat và tá
dược íhơm vừa đủ 100ml).
CĐ: Thần kinh dễ kích thích ỏ hệ thần kinh, trẻ em
quấy khóc ban đêm, khó ngủ, ngủ không yên giấc.
LD: Trẻ em cứ mỗi tuổỉ cho uống 2 lần/ngày mỗi lần
1 thìa càfê.
BEQUỈNON CỐM
D ĩ: Gói thuốc cốm 115mg aspirin nhôm, 50mg
euquinirì, 5mg vitamin B1t 5mg phenobarbital. Gói
15g bột các ỉoại và tá dược.
CĐ: Các chứng sốt ồ trẻ em.
LD: Sơ sinh: 1/3 gói X 2-3 lần/ngày
LD: 1 viên sáng, 1 viên chiểu.
BQ: Thuốc hướng tâm thẩn (Phenobarbiíal ồ dạng
phối hợp 25mg trong 1 đdn vị sản phẩm đã chia
liều).
- Từ 1-3 tuổi: 1/2 gói X 2-3 ỉần/ngày
- Trên 3 tuổi: 1 gói X 2-3 lần/ngày.
647
KHOA NHI
- Trẻ từ 1-6tháng tuổi: 1/2-2 thìa càfê.
BRŨNCHALÈNE (Pháp)
Trẻ em
Sơ sinh
Pholcodin
75mg
0
Chlorpheniramin maleat
15mg
12,5mg
Naíri benzoat
0,75g
0,625g
Acid ascorbic
1,125g
0
18g
12,5g
CaoTolu
0
3,75mỉ
Nước cất hoa cam
0
7,5ml.
DT: Sỉrô
Sorbitol
CĐ: Trị triệu chứng ho ít đờm, nhất là ho dị ứng và
kích ứng.
LD: Trẻ em: 8-10 tuổi: ngày 2-3 lần X 1 thìa canh
- Từ 6 tháng trở lên: 1-4 thìa càfê.
DOREMI (CTDP Sài Gòn - Sagopha)
D ĩ: Lọ sirô 120ml cứ 100mỉ có 1,5g Ca bromid và
0,5g chloraỉ hydrat.
TD: An thần nhẹ.
CĐ: An thần nhẹ (đem ỉạỉ giấc ngủ tự nhiên cho trẻ
sơ sinh và trẻ em khó ngũ, khóc đêm, giật mình, mọc
răng, ban nóng cảm cúm, ho gà, tiêu chảy).
LD: Uống 1-2 lần/ngày vào buổi trưa và tối trước khi
đi ngủ.
- Trẻ dưới 3 tháng: 1/2 thìa càfê/lần.
- Từ 3-6 tháng tuổi: 1 thìa rưỡi càfê/ỉần.
- Trên 1 tuổi: 2 thìa càfê/iần.
6-7 tuổi: ngày 3-4 lần X 1 thìa càfê.
3-5 íuổỉ: ngày 2-3 lần X 1 thìa càíê
DYRADE-M (Cipla)
Sơ sinh (dưới 36 tháng): 2-3 tuổi: ngày 4 ỉần X 1 thìa
càíẽ; 1-2 tuổi: ngày 2-3 lần X 1 thỉa càfê.
DT: Chai hỗn dịch uống 1Q0ml (5mỉ/125mg diloxamỉd
furoat và 10Qmg metronidazol. Hộp 1 chai X 100ml.
Dưới 13 tháng: 2-3 lần X 1/2 thìa càíê.
CĐ: Nhiễm amib đường ruột cấp và mạn tính, viêm
gan do amib, apxe gan do amib và các bệnh nhiễm
khuẩn toàn thân do E.histolytica, nhỉễm khuẩn roi
(Giardia).
CCĐ: Suy hô hấp, hen, gỉôcôm gốc đóng, nguy cơ bí
đái (do rối loạn niệu đạo - tiền liệt tuyến).
BQ: Thuốc, gây nghiện (Phoỉcodin ở dạng phối
hợp 100mg tính theo dạng base trong 1 sản phẩm
đã chia liều).
CHILDREN'S ADVIL (Whitehall [Zuellig])
D ĩ: Chai
ibuprofen).
120ml
hỗn
dịch
uống
(5mỉ/100mg
LD: Trẻ em từ 5-12 tuổi: 1 thìa/10ml X 3 lần/ngày,
dùng trong 5 ngày.
- Trẻ < 5 tuổi: 1/2 thỉa càfê X 3 lần/ngày, dùng trong 5
ngày.
CCĐ: Quá mẫn với thuốc.
TT: Tránh dùng rượu khi uống thuốc.
CĐ: Làm giảm tạm thời các cơn sốt, đau nhức nhẹ do
cảm lạnh, cúm, đau họng, nhức đầu và nhức răng ở
trẻ em.
TDP: Thỉnh thoảng rối loạn tiêu hoá nhẹ.
LD: Trẻ em 11 tuổi: 3 thìa càfê; 9-10 tuổi: 2,5 thìa
c.àfê; 6-8 tuổi: 2 thìa càfê; 4-5 tuổi: 1,5 thìa càíê; 2-3
tuổi: 1 thìa càfê. Lặp ỉạị mỗi 6-8 giờ nếu cần thiết
nhưng khong dùng quá 4 lần/ngày.
DT: Viên nén 100mg d-cathin phenobarbital tương
ứng với 60,5mg phenobarbital.
CCĐ: Bệnh nhân quá mẫn với ibuprofen, aspirin hay
NSAID khác.
TOP: Rối loạn tiêu hoá.
DODOR
DT: Lọ 100ml sirô/2g caỉci bromỉd, 1g natri bromid,
0,3g chloral hydraté. 100g sỉrô hoa cam.
CĐ: Trẻ bị kinh giật khỉ sốt cao, ngủ không yên giấc,
mọc răng, nôn.
LD: Uống khi kinh giật, sốt cao, trước khi đi ngủ.
FAULEPSIN (Đức)
CĐ: Như Phenobarbital: Điều trị động kinh. Dạng
thuốc này thích hợp dùng cho trẻ em.
LD: Trẻ em dùng theo tuổi: ngày 2-3 lần, mỗi lần từ
1/4-1/2-1 hay 1 viên rưỡi.
CCĐ: Như Phenobarbỉtaỉ.
BQ: Thuốc hướng tâm thần (Phenobarbital ỏ dạng
phối hợp 25mg trong 1 đơn vị sản phẩm đã chia
liều).
FEDAC (Australia)
DT: Lọ chất dẻo 3,8 lít sirô (3ml/1,13mg triprolidin
HCI và 30mg pseudoephedrin HCI.
648
CĐ: Cảm lạnh, viêm xoang cấp, viêm mũi, dị ứng,
cương tụ ở phế quản và niêm mạc mũi.
LD: Trẻ 13 thống đến 12 tuổi: -1/2-1 thìa càfê X 2-3
lần/ngày.
THUỐC BỆNH 24 CHUYÊN KHOA
LD: Dùng 1s25mcg/kg/12 giờ. Cụ thể:
- Trẻ < 13 tháng: ngày 2 lần X 2-3ml.
- Từ 13 tháng - 2 tuổi: ngày 2 lần X 3-4ml.
- Từ 3-5 tuổi: ngày 2 lần X 4-5ml.
- Dưới 13 tháng: 1/2 thìa càfê X 2-3 lần/ngày.
- Từ 6-15 tuổi: ngày 2 lần X 5ml.
MECLOZINE
CCĐ: Tăng huyết áp, bệnh tim, đái tháo đường,
cường tuyến giáp.
DT: Thuốc đạn 50mg.
CĐ: Nôn nao khi đi tàu xe, hội chứng ménière, nôn
nao sau khi chiếu tia X hay phẫu thuật.
LD: Trẻ em < 6 tuổi: 1/4 thuốc đạn.
- Từ 6-13 tuổi: 1/2 thuốc đạn.
-T ừ 14-16 tuổi: 1 thuốc đạn.
CCĐ: Mẩn cảm với thuốc.
RHỈNATHIOL (Sanofi - Synỉhelabo)
D ĩ: Chai sirô trẻ em 125ml/2% carbocistein. Hộp 1
chai X 125mỉ.
CĐ: Điều trị các bệnh đường hô hấp kèm theo bất
thường về dịch tiết.
LD: Trẻ em và nhũ nhi: 20-30mg/kg/ngày.
CCĐ: Loét dạ dày - tá tràng tiến triển.
NEGRAM (Pháp)
TDP: Đau dạ dày, rối loạn tiêu hoá.
DT: Lọ hỗn dịch uống 10Qmỉ (1 thìa càíê có 1,25mỉ cứ 100mỉ có 6g acid nalidixic).
RONDEG (Mỹ)
CĐ: Nhiễm khuẩn đường tiết niệu dưới, cấp tính hay
tái phát do chủng nhạy cảm, chủ yểu ở phụ nữ.
LD; Chia 2 lần/ngày: sáng và tối. Tránh dùng cho trẻ
< 30 tháng tuổi.
D ĩ: Rondec giọt uống {1ml)/sirô (có 2mg
carbinoxamin maỉeat và 25mg pseudoephedrin HCI.
CĐ: Giảm triệu chứng viêm mũi dị ứng theo mùa hay
quanh năm, viêm mũi vận mạch.
LD: Trẻ từ 1-3 tháng 1/4 giọt X 4 lần/ngày.
- Trẻ em/ trẻ còn bú > 3 tháng tuổi: 3Qmg/kg/24 giờ,
tương ứng 1f25mị cho mỗi 5kg thể trọng, cho tới
60mg/kg/24 giờ.
- Từ 3-0 tháng: 1/2 giọt X 4 lần/ngày.
- Suy thận cần điều chỉnh liều, nếu hệ số thanh thải <
10mỉ/phút.
Từ 9-18 tháng 1 giọt X 4 lần/ngày.
CCĐ: Mần cảm với quinoỉon. Thiếu men G6PD, Tiền
sử bị co giật. Trẻ sinh non, sơ sinh. Trẻ còn bú < 3
tháng tuổi.
tiểu tiện, loét tiêu hoá, huyết áp cao nặng hay bệnh
- Từ 6-9 tháng: 3/4 giọt X 4 lần/ngày.
CCĐ: Man cảm với thuốc, IMAO, giôcôm góc đóng, bí
mạch vành hoặc đang bị cơn hen suyễn.
NIAPRAZINE
TDP: Trầm dịu, buồn ngủ, song thị, buồn nôn, tiêu
chảy, khô miệng...
BD: Nopron (Pháp - ỉtaỉia)
ROUVAX (Pháp)
ĐT: Sirô: 1ml/3mg niaprazine.
TD: Chống dị ứng, an thần ở trẻ em.
CĐ: Rối loạn giấc ngủ, rối loạn tính nết và cư xử.
LD: Rối loạn giấc ngủ: ngày uống 1mg/kg, uống làm
1 lần khoảng 30 phút trước khi đi ngủ buổi tối.
- Rối loạn tính nết và cư xử: ngày uống 1-2mg/kgs
chia 2-3 lần.
PROCATEROL
D I: Sirồ (1mỉ/5mcg procateroỉ)
CĐ: Làm mất cơn co thắt phế quản trong các trường
hợp hen phế quản, viêm phế quản mạn, khí thủng
phổi.
DT: Lọ bột đông khô chứa 1 lỉều đơn vị vaccine dưới
dạng Íồm đông khô ít nhất 1000 DICT 50 virut bệnh
sởi sống được !àm giảm nhiều độc tính, chủng
Schwarz và 1 bơm tiêm 0,5mỉ dung môi nước cất pha
tiêm.
CĐ: Dự phòng bệnh sỏi cho trẻ em từ 9 tháng đến 12
tháng trỏ lên.
LD: Tiêm dưới da hay bắp thịt 1 lần 1 liều.
CCĐ: Suy giảm miễn dịch bẩm sinh, dị úng với
vaccine.
TDP: Có thể xảy ra vào ngày thứ 5 và ngày thứ 12
(sốt cao khoảng 39°c có thể dùng thuốc hạ nhiệt).
Các íriệu chứng mũi - hầu hay hô hấp ngắn hạn,
dạng sởi kín.
649
KHOA NHI
CĐ: Các triệu chứng dị ứng như ngứa, mề đay, viêm
mũi dị ứng...
SALVOSEPTYL
DT: Viên, bột.
CĐ: Trị nhiễm khuẩn, các bệnh nhiễm coli đường dẫn
mật, tiết niệu, có thể dùng chống entercolites và
pyuríe ở trẻ em.
LD: Ngày 2-4 lần. Mỗi lần: Trẻ sơ sinh dưới 24 tháng:
1/2 thìa càíê. Từ 24 tháng đến 6 tuổi: 1 thìa càfê. Từ
7-15 tuổi: 2 thìa càfê.
BD: Tương tự: Sirô Phenergan (Vinaspecia)
LD: Trẻ sơ sinh: 0,25g/kg.
BQ: Thuốc độc Bảng B.
Giảm độc: Sirô 0,1%. Viên 10mg.
- Từ 1-2 tuổi: 0,2g/kg.
- Từ 3-6 tuổi: 0,2-1,15g/kg.
SIRỒ THÉRALÈNE (Vinaspecia)
Uống sau bữa ăn.
SIRÔ BROCAN
DT: Lọ 125mỉ sirô 0,05% alimemazin (2,5mg/1 thìa
càfê 5mỉ).
DT: Lọ 100ml/có Ca bromid và chloral hydraté. Hộp 1
iọxlỏOm l.
TD: An thần kinh, chống dị ứng, làm diu ho và điều
hoà thần kinh thực vật.
CĐ: Trẻ ngủ không yên giấc, an thẩn, hay quấy khóc,
giật mình.
CĐ và LD: Ho, ho gà, hen, nôn mửa, mẩn ngứa, rối
loạn tính tình và cư xử, mất ngủ hoặc ngủ không yên
giấc, đái dầm, chuẩn bị để tiêm chủng hoặc chữa trị
về tai mũi họng và răng.
LD: 1-3 thìa càíê/ngày.
- Mọc răng: 4-5 thìa càíê/ngày, chia 3 lần.
- Sau cơn giật: 4 giờ/thìa.
Liều 0,75-1 mg/kg thể trọng ngày. Cụ thể: trẻ sơ sinh
dưới 6 tháng: 1 thìa càfê chia 2 lần/ngày.
BQ: Thuốc độc Bảng B (chloral hydraté)
Từ 6-12 tháng: 2 lần X 1 thìa càfê/ngàỵ.
Giảm độc: Sỉrô 6%. Viên ỗOOmg.
Từ 13-24 tháng: 3 thìa càfê/ngày.
Trên 24 tháng: ngày 2-3 lần X 2 thìa càfê.
SíRÔ BRONCONAL E (Uphace)
DT: Lọ 125mỉ sirô bào chế với cồn beladon, cồn
aconit, cổn tỏi, và cao cam thảo.
CCĐ: Bệnh nặng ỏ gan và thận.
SYRUP COJE (Sudo pharm Austrapharm)
CĐ: Ho gió, ho có đờm, viêm khí quản...
LD: Ngày uống 3 lần. Mỗi lần: Trẻ em từ 30 tháng
đến 6 tuổi: 1/2 thìa càfê. Từ 7 đến 11 tuổi: 1 thìa càfê.
Từ 12 đến 15 tuổi: 1,5 thìa càfê.
D ĩ: Lọ 75mỉ sirồ. Cứ 100ml có: Dikali glycyrhizinat
91,1 mg.
Chlophenỉramin
22,2mg.
Phenylpropanolamin HCI 166,7mg. Cafein khan 138,9mg.
CĐ: Điều trị các triệu chứng như hắt hơi, sổ mũi, ngạt
mũi, nhức đầu... do viêm mũi cấp tính hoặc viêm mũi
dị ứng, cảm cúm.
CCĐ: Trẻ em dưới 30 tháng.
BQ: Thuốc độc Bảng Á (Beỉỉadon)
Giảm dộc: Cao 0,3%. Dạng khác 20mg,
LD: Mỗi ngày 3 lần, mỗi lần:
- 2mỉ trẻ từ 3-5 tháng tuổi.
S!RÔ BROMUA (Uphace)
DT: Lọ 125m! sỉrô; cứ 100ml có 0,75g calci bromid và
0,75mg natrỉ bromỉd.
- 3mỉ trẻ từ 6-11 tháng tuổi.
“ 4ml trẻ từ 1-2 tuổi,
CĐ: An thầns trị kinh giật, dùng cho trẻ em: khó ngủ,
ban đêm quấy khóc, đi tướt, mọc răng, đau bụng, nôn
oẹ.
- 6mí trẻ từ 3-6 tuổi.
LD: Trẻ sơ sinh 15 ngày đến 2 tháng: ngày 1-3 thìa
càfê: từ 3-6 tháng: ngày 1-4 thìa càfê. Từ 7-12 tháng:
ngày 1-6 thìa càfê. Từ 1-3 tuổi: uống gấp đôi liều trên.
- 12ml trẻ từ 11-14 tuổi.
SỈRÔ PROWIETHAZ1N (Uphace)
»Không dùng cho trẻ ern dưới 3 tháng tuổi.
DT: Lọ 100ml
hydrochloric!.
sirô
chứa
100mg
prometazin
- 9ml trẻ từ 7-10 tuổi.
Chú ý: Dùng cẩn thận cho người lái xe tàu và vận
hành máy vi có thể gây chóng mặt, buồn ngủ.
- Không dùng kéo dài, nếu bệnh không chuyển sẽ
khám lại và hỏi ý kiến thầy thuốc.
THUỐC BỆNH 24 CHUYÊN KHOA
650
dùng
- Từ 5-10 tuổi: 2-4 thìa càfê/ngày, uống trước hay sau
bữa ăn.
- Không dùng thuốc này cùng với các thuốc trị ho
khác.
TT: Không dùng trong trường hợp nghẽn mạch đường
mật và suy tế bào gan nặng.
- Thận trọng với người có tiền sử dị ứng với 1 trong
các thành phần của thuốc.
UVESTEROL (Pháp)
- Thận trọng với bệnh nhân cao huyết áp, đái thác
đường, tim mạch, cường giáp, nhãn áp cao, phì đạì
tuyến tiền Hệt, phụ nữ có thai hay nghi có thai.
D I: Lọ 20mỉ thuốc uống giọt; cứ 1mỉ ứng với 35 giọt
và chứa 5000 đvqt vitamin A, 1000 đvqt
ergocalciferol, 3mg vitamin E và 50mg vitamin c.
TDP: Có thể đau đầu, chóng mặt, buồn nôn, táo bón,
đỏ da, nổí mẩn và rối loạn tiết niệu.
TD: Cung cấp cân ổối một số vitamin dưới dạng dịch
treo dễ hấp thụ.
- Không dùng cho
phenylpropanolamin.
bệnh
nhân
đang
CĐ: Phòng còi xương ỏ trẻ em.
THỈOPANTỈLE
DT: Gói thuốc cốm 100g/5g tenyíidon.
Điều trị bổ sung chứng thiếu máu tan huyết ở trẻ đẻ
non. Trẻ em chậm ỉớn do thiếu vitamin,
CĐ: Thuốc có tác dụng thông mật. Trị rối loạn khó
tiêu như trướng bụng, thượng vị, chậm tiêu, ợ, dầy
bụng, buồn nôn, phụ trị táo bón.
LD: Sơ sinh 1 tuần đến 24 tháng: ngày từ 1 đến 1,5ml
chia vài lần. Từ 24 tháng đến 5 tuổi: cũng cùng liều
như trên. Đợt dùng từ 3-6 íháng/năm (về mùa đông).
LD: Trẻ từ 30 tháng đến 4 tuổi: uống 1-2 thìa
càíê/ngày.
CCĐ: Tăng cald-niệu và calcỉ-máu, sỏi thận, mẫn
cảm với vitamin D.
G. MỘT SỐ THUỐC DINH DƯỠNG
ALVITYL SIROP (Pháp)
CALCI-AD
DT: Lọ 150mỉ sirô dưới áp suất nitơ: cứ 5ml có:
D ĩ: Lọ 300m! nhũ dịch uống - cứ 100ml có:
Vitamin A (Retinol palmitat): 5000 UI
Tricalci phos[hat 0,9g
Vitamin B1 (thiamin HCI) 2,5mg
Vitamin A 25000 UI
Vitamin B2 (Riboflavin phosphat) 2,5mg
Vitamin D 5000 UI.
Vitamin B5 (Panthenol) 2,15mg
CĐ: Bồi dưỡng cơ thể cho trẻ em trong thời kỳ tăng
trưởng, trẻ em còi xương, chậm mọc răng.
Vitamin B6 (Pyridoxin HCI) 0,75mg
Vitamin B8 (Biotin) 0,025mg
Vitamin B12 (Cyanocobalamin khan) 1,5mcg
Vitamin c (Acid ascorbic) 37,5mg
Vitamin D3 (Colecalciferol) 1000 U!
Vitamin E (Alpha tocopherol acetat) 2,5mg
Vitamin pp (Nicotinamid) 12,5mg
TD: Phối hợp cân đối các vitamin cần cho trẻ em.
CĐ: Phòng một số trường hợp thiếu vitamin: do chế
độ ăn mất cân đối, hoặc do hấp thu kém qua đường
tiêu hoá.
LD: Liều dùng sau đây chia làm vài lần trong ngày:
Sơ sinh 1 tháng đến trẻ em 24 tháng: 1/2-1 thìa; từ 315 tuổi: 1 đến 1,5 thìa càfê.
LD: Uống trong bữa ăn. Trẻ em trên 12 tháng: ngày
2-3 lần X 1 thìa càfê. Dưới 13 tháng: 1-2 lần X 1 thìa
càíê.
BD: Tương tự: OLECA (XNDP 25).
D ĩ: Lọ 100ml nhũ dịch dầu gan cá và tricạlci
phosphiat cứ 1ml chứa 350 UI vitamin A.
OVIT "A" (XNÒP 25)
DT: Viên nang chứa 1000 UI vitamin A.
CĐ: Trẻ em chậm lớn, quáng gà, khô mắt, khô da.
CALCIMIND (CTy CPDP Hà Nội)
DT: Viên nén dài/có Ca gỉuconat, vitamin D3. Hộp 10
vỉ X 10 viên. Lọ 100 viên.
651
KHOA NHI
CĐ: Phòng ngừa và điều írị thiếu calci và vitamin D3 ở
trẻ đang phát triển .
CCĐ: Nhiễm sắc tố sắt nguyên phảt, loét dạ dày,
viêm ruột từng vùng và viêm loét đại tràng.
LD: Trẻ > 1 tuổi: 1-2 viên X 2 lẩn/ngày (viên/gluconat
Ca 500mg và 100 UI vitamin D3).
TT: Không dùng trong thiếu máu tán huyết hay dùng
kèm với sắt dạng tiêm, hay cho bệnh nhân được
truyền máu thường xuyên.
CCĐ: Tăng calci-máu và tăng vitamin D.
TDP: Điều trị dài ngày với thuốc có thể tăng calcimáu, tăng vitamin D3.
CỐM BỔ TRỀ EM (XNLHD Hậu Giang)
D I: Lọ 50 và 100g/có vitamin B1( B2, B6> B5, pp, Caici
gluconat, tricaỉciphosphat.
CĐ: Phòng ngừa các bệnh do thiếu vitamin và calci.
LD: Mỗi lần uống 1 thìa càfê X 2-3 lần/ngày.
COX MULTIVIT (Cox Labs)
TP: Mỗi 5mỉ vitamin A 1000 IU, vitamin D 200 ỈLJ,
vitamin B.Ị 5mg, vitamin B2 3mg, vitamin B6 1mg,
nicotinamide 20mg, Ca pantothenate 5mg, vitamin
B12 5mcg, L-lysine HGỈ 50mg.
CĐ: Suy dinh dưỡng, kém ăn, thiếu vitamin, kiệt sức,
mệt mỏi. Cần thiết cho bệnh nhân trong thời kỳ
dưỡng bệnh, người già yếu, phụ nữ có thai hoặc cho
con bú. Cung cấp chất dinh dưỡng và vitamin cần
thiết cho trẻ kém ăn, chậm lớn, rối loạn tiêu hoá và
suy dinh dưỡng.
LD: Trẻ em từ 1-12 tháng tuổi: 1/2 thìa càfê/ỉần X 1
ngày 1 lần.
- Trẻ em từ 1-4 tuổi: 1 thìa càfê/lần X ngày 1 lần.
- Trẻ em > 4 tuổi: 2 thìa càíê/lần X ngày 1 lần.
PƯP: Kích ứng dạ dày, đau bụng, buồn nôn, nôn.
Tiêu chảy, táo bón. Răng đổi màu tạm thời. Phân
sẫm màu.
Tương tác thuốc: uống cách 2 giờ với kháng acid,
tetracycline, levodopa, carbidopa, methyldopa,
penicillamine, quỉnolone.
GREÂTAVỈT-L (Anh)
D ĩ: Lọ 450mỉ sirồ, cứ 5m! có: các vitamin A: 5000UI,
4nig. B2: 4mg. B6: 2mg. B12: 5mcg, C: 50mg, D3:
1000 UI, calci pantothenat 5mg. pp 20mg và L-Lysin
monohydraí: 50mg.
CĐ: Bồi dưỡng vitamin và acid amin cho trẻ em.
LD: Như Alvityỉ.
QUiTIVỈT (Pháp)
DT: 2mỉ (50 giọt) uống hay viên nang có các chất
retinol, colecalciferol, vitamin E,
B2, B6> B12, c,
nicotinamid, Na pantoíhenat, panthenol.
CĐ: Phòng các trường hợp thiểu vitamin và chất vô
cơ do chế độ ăn uống hạn chế hoặc mất cân đối
(người nghiện rượu) các người lao lực mới ốm dậy.
LD: Trẻ dưới 2 tuổi: 25 gịọưngày, chia nhiều lần. Trên
2 tuổi: 50 giọt, chia vài lần, pha vào sữa hay nước
đường để uống.
- Viên: uống 1 viên/ngày vào bữa ăn.
Chú ý: Lắc ehai (lọ) thuốc trước khi dùng.
FERLIN (United Pharma)
SIDERPLEX (Raptakos - Briett)
DT: Lọ thuốc giọt uống 15mỉ kèm theo ống nhỏ giọt.
D ĩ: Lọ thuốc giọt 10ml, 15ml và 3Qmỉ.
Mỗi ml: Fe sulfate 76,64mg (= sắt nguyên tố 15mg),
thiamine
HCỈ
10mg,
pyridoxine
HCI 5mg,
cyanocobaỉamin 25mcg, folic acid 80mcg.
- Lọ sirô 15ml, 30ml và 60mỉ.
Mỗi 5ml: Fe sulfate 149,34mg {= sắt nguyên tố
30mg), thiamine HCỈ 10mg, pyridoxine HCỈ 10mg,
cyanocobalamirì 50mcg.
CĐ: Phòng ngừa và đỉều trị thiểu máu do thiếu sắt ở
trẻ sơ sinh và trẻ em.
LD: Liều bổ sung: dùng 1 lần/ngày, liều điều trị: dùng
3 lần/ngày. 3mg/kg/ngày. Thuoc giọt: trẻ 4-6 tháng:
0,5m!, trẻ 6-12 thang: 0,75-1 ml, trẻ 1-2 tuổi: 1mỉ.
Sirô: trẻ 2-6 tuổi: 2,5m (1/2 thỉa càfê), trẻ 7-12 tuổi:
5ml (1 thìa càfê).
Mỗi 1ml folic acid 50 meg, Fe fructose 50mg (Fe
nguyên tố 10mg).
CĐ: Phòng ngừa và điều trị hiện tượng "thiếu máu
sinh lý" ỏ trẻ sơ sinh và thiếu máu dinh dưỡng ở trẻ
nhỏ (suy dinh dưỡng, hậu phẫu, giai đoạn hồi phục
sau bệnh nặng, giun móc...).
LD: 1ml 2 lần/ngày.
CCĐ: Mẩn cảm với các thành phần của thuốc, nhiễm
sắc tố sắt mô, thiếu máu huyết tán.
TT: Trẻ có lượng sắt trong máu bình thường tránh
dùng thuốc kéo dài. Ngưng thuốc nếu không dung
nạp.
Tướng tác thuốc: Làm giảm tác dụng tetracyclin,
penicilamine. Sữa làm giảm hấp thu sắt nếu dùng
chung.
652
THUỐC BỆNH 24 CHUYÊN KHOA
DT: Ống uống người lớn 10ml/có DMỵsine ascorbate
ũ,5g Ga ascorbat 0,5g tương ứng Ca 47mg, vít c
700mg. Hộp 20 ống X 10ml.
mạch 7mg sắt/kg (tối đa 25mỉ venofer, 500mg sắt)
pha loãng với 500ml NaCI 0,9%, truyền ít nhất trong 3
giờ 30 phút, tuần 1 lần; trẻ em: 7mg sắt/pha loãng với
NaCỈ 0,9% íruyền ít nhất trong 3 giờ 30 phút, tuần
1 lần.
- Ống uống trẻ em 5m!/có DMysine ascorbat 0,25g,
Ca ascorbate 0,25 tương ứng Ca 23,5mgĩ vitamỉn c
350mg. Hộp 20 ống X 5ml.
CCĐ: Thiếu máu không do thiếu sắt. Thừa sắt hoặc
rối loạn sử dụng sắt. Quá mẫn với phức hợp sắt dạng
mono hoặc disaccharide.
CĐ: Rối loạn tăng trưởng. Giảm sút tổng trạng: thiểu
đạm các loại, mệt mỏi, iao ịực thể chất và tinh thần,
thời gian dưỡng bệnh, chán ăn. Phụ nữ có thai và cho
con bú.
TT: Rối loạn chức năng gan nặng, nhiễm khuẩn cấp,
tiền sử dị ứng hoặc nhiễm khuẩn mạn tính. Không
CCĐ cho 3 tháng đầu thai kỳ, dùng TT trong ba
tháng thứ 2 & 3 của thai kỳ.
LD: Người lớn 2-3 ống 10ml/ngày. Trẻ em 30 tháng
đến 15 tuổi: 1-3 ống 5mỉ/ngày tùy theo tuổi. Nên
dùng phần thuốc trong ống pha vớị 2 hoặc 3 lần thể
tích nước trước các bữa ăn.
TDP: > 1%: ỉưỡi có vị kim loại, nhức đầu, buồn nôn,
và hạ HA. Hiếm hơn: suy nhược, đau bụng, đau cơ,
sốt, ngứa, co íhắí tĩnh mạch. Rất hiếm: phản ứng kiểu
sốc phản vệ.
CCĐ: Sỏi calci. sỏi urate & oxalate.
Tương tác thuốc: Không dùng đổng thời chế phẩm
sắt đường uống, chỉ dùng 5 ngày sau lần tiếm cuối.
TONỈCALCIUM (Bouchara)
Tương tác thuốc: Tetracycíin uống (nên uống cách
nhau ít nhất 3 giờ).
UVESTEROL (Pháp)
DT: Lọ 20ml thuốc uống giọt, cứ 1mi ứng với 35 giọt
và chứa 5000 UI vitamin A, 1000 UI ergocaỉciíerol,
3mg vitamin E và 5Gmg vitamin c.
TD: Cung cấp cân đối một số vitamin dưới dạng dịch
treo dễ hấp thụ.
CĐ: Phòng còi xương ở trẻ em.
Điều ỉrị bổ sung chứng thiếu máu tan huyết ở trẻ em.
Trẻ em chậm lớn do thiếu vitamin.
LD: Sơ sinh từ 1 tuần đến 24 tháng: ngày từ 1 đến
1,5ml chia vài lần.
Từ 24 tháng đến 5 tuổi: cùng dùng liều như trên; đợt
3-6 tháng/năm (về mùa đông).
CCĐ: Tăng calci-niệu và calci-huyết, sỏi thận; mẫn
cảm với vitamin D.
VENOFER (Vifor)
DT: Dung dịch tiêm truyền 1ml và 5ml.
Mỗi mỉ chứa: sắt sucrose (Ferri oxidum saccharatum)
20mg.
CĐ: Điều trị thiếu sắt bằng đường tiêm truyền do
không dung nạp hoặc không thể hấp thu đầy đủ với
sắt đường uống.
LĐ: Truyền tĩnh mạch nhỏ giọt (1ml Venofer pha
loãng tối đa trong 20ml NaC! 0,9%, truyển 10ml
Venofer = 200mg sắt ít nhất trong 30 phút). Tiêm tĩnh
mạch chậm, tiêm qua máy thẩm phân máu với tốc độ
1ml/phút, tối đa 10ml venofer/lần tiêm. Thông thường:
người lớn, người già: 100-200mg sắt X 2-3 ỉần/íuần;
trẻ em: 3mg sắt/kg X 2-3 lần/tuần, tùy nồng độ Hb.
Liều đơn tối đa: người lớn, người già: 20Qmg sắt tiêm
tĩnh mạch chậm ít nhất 10 phút hoặc truyền tĩnh
VIDAYLỈN M (Mỹ)
DT: Sirô đóng lọ 60 và 480mỉ: cứ 5m! có: các vitamin
A; 3000 UI, Bỳ i,5mg, B2: 1,2mg, B6: 1mg, B12: 3mcg.
C: 50mg, D: 400 UI, PP: 10mg, sat 3mg, lod: 75mcg.
Caỉci 40mg, phosphor: 43mg, Magnesium: 3mg,
Dexpanthenol 5mg. Mangan: 500mcg, kẽm ỗOOmcg,
cholin 5mg và inositol 5mg.
CĐ: Bổi dưỡng các vitamin và một số muối khoáng
cần cho cơ thể trẻ em.
LD: Như Alvityl.
VI-DAYLIN/F + IRON
DT: Viên nhai có: Vitamin A, E, c, B1f B2, B6, B12, acid
folic, Niacin, sắt fumarat, f!uor (dạng NaF).
CĐ: Phòng sâu răng trẻ em, phòng thiếu sắt và một
số vitamin.
LD: Trẻ em từ 3 tuổi trở lên: nhai 1 viên/ngày, trẻ em
từ 2-3 tuổi: 1/2 vỉên/ngày.
CCĐ: Chỉ dùng khi fluor chứa trong nước uống dưới
0,9ppm. Không dùng quá liều chỉ định dễ bị ngộ độc
mạn tính íỉuor làm hỏng men răng và ảnh hưởng đến
xương. Còn có thuốc Vi-Daylin cùng công thức nhưng
không có sắt và fluor, dùng bổ sung vitamin cho trẻ
em và người lớn.
VIMACTON-F (Korea)
DT: Viên có retinol palmitat, ergocalciferol,
tocopherol, acid ascorbic, acid folic, thiamin
mononitrat, riboflavin, pyridoxin HCi, nicotinamid,
cyanocobalamin, ferreny fumarat, natri fluoric!.
CD: Phòng bệnh sâu răng của trẻ em, điều trị dự
phòng thiếu sắt, thiếu vitamin.
LD: Trẻ từ 4 tuổi trở lên: 1 viên/ngày.
- Từ 2-3 tuổi: 1/2 viên/ngày.
653
KHOA NỘI TIẾT
XII. THUỐC BỆNH
KHOA NỘI TIẾT
A. ANDROGEN
ANDRIOL (Organon)
D I: Viên nang 4Qmg íestosteron undecanoat. Hộp
30 viên.
CĐ: Liệu pháp thay thế íestosteron ở nam giới bị
thiểu năng sinh dục. Tình trạng loãng xương do thiếu
androgen.
LD: Khởi đầu 3-4 viên/ngày trong 2-3tuần; duy trì 1-3
viên/ngày.
CCĐ: Ung thư vú ở nam giới hay ung thư tuyến
tiền liệt.
TT: Suy tim rõ, rối loạn chức năng thận, cao huyết
áp, động kinh, chứng đau nửa đầu, trẻ em trước tuổi
dậy thi.
TOP: Giữ nước và chất điện giải, cương đau dương
vật, các dấu hiệu kích thích tình dục thái quá, thiếu
tinh trùng, giảm thể tích phóng tinh, ở trẻ giai đoạn
trước tuổi dậy thì: phát triển giới tính sớm, hoá cốt
sớm các đầu xương, tăng tần suất cương dương vật,
phì đại dương vật.
BQ: Thuốc độc Bảng B.
ANDROGEL (Besins Inter)
DT: Gói gel thoa tại chỗ 5g. Mỗi gói: testosteron
50mg.
CĐ: Liệu pháp thay thể cho chứng giảm năng tuyến
sinh dục ở nam giới do suy giảm testosteron, được
xác nhận qua các triệu chứng lâm sàng và sinh học.
LD: Người lớn và bệnh nhân lớn tuổi: gói 5g geỉ (=
50mg testosteron) thoa 1 lần/ngày, vào cùng một thời
điểm, tốt nhất là buổi sáng. Tối đa 10g gel/ngày.
Không được thoa trên bộ phận sinh dục.
CCĐ: Quá mẫn với thành phần thuốc. Ung thư biểu
mô ở vú hoặc ung thư tuyển tiền liệt, nghi ngờ hoặc
đã xác định. Phụ nữ có thai và cho con bú.
TT: Suy tim, suy gan hoặc suy thận nặng. Ung thư có
nguy cơ tăng calci huyết phối hợp do di căn xương.
Béo phì hoặc bệnh hô hấp mạn tính (tăng nguy cơ bị
chứng ngưng thở khi ngủ). Không được chỉ định để
điều trị vồ inh nam hoặc bất lực. Phải kiểm tra thường
xuyên Hct. Rửa tay bằng nước và xà phòng sau khi
thoa gel hoặc tiếp xúc với gel. Sau khi thoa, nên mặc
quần áo chi phủ vùng thoa. Nên đợi 6 giờ sau khi
thoa gel mới tắm.
TDP: Tại chỗ: ban đỏ, nổ! mụn, da khô. Nhức đầu,
hói đầu, chứng vú to ở đàn ông, đau vú, rối loạn
tuyến tiền liệt, tiêu chảy, chóng mặt, suy nhược, tăng
huyết áp, thay đổi tính khí, tăng hồng cầu, giảm khoái
cảm, tăng cảm giác, dị cảm, giãn động mạch, buồn
nôn, vàng da ứ mật, thay đổi chức năng gan; thay đổi
điện giải, giảm tinh dịeh, cương đau dương vật (liều
cao và kéo dài).
Tương tác thuốc: Thuốc chống đông đường uống.
BQ: Thuốc độc Bảng B.
DECA-DURANBOLỈN (Organon)
DT: ống tiêm 5ml/50mg nandrolon decanoat.
CĐ: Hỗ trợ cho các phương pháp điều trị đặc hiệu và
chế độ ăn trong các bệnh ỉý có đặc trưng là cân bằng
N âm tính. Loãng xương, Điều trị tạm thời trong một
số ca chọn ỉọc chứng ung thư vú lan toả ở phụ nữ.
LD: Trị liệu đồng hoá: người lớn: 25-50mg tiêm bắp
mỗi 3 tuần. Loãng xương: 50mg tiêm bắp mỗi 3 tuần.
Ung thư vú ở phụ nữ: 50mg tiêm bắp mỗi 2-3 tuần.
CCĐ: Ung thư vú ở nam giới hay ung thư tuyến tiền
liệt. Phụ nữ có thai.
TT: Suy tim rõ ràng hay tiềm ẩn, rối loạn chức năng
gan thận, cao huyết áp, động kinh, chứng đau nửa
đầu, tiểu đường, tuổi còn tăng trưỏng chiều cao, các
di căn xương của ung íhư vú.
TDP: Khi sử dụng thuốc liều cao hay kéo dài: có hiện
tượng nam hoá ở phụ nữ như nổi mụn, khàn giọng, vô
654
kinh; ức chế sự sinh tinh; hoá cốt sớm các đầu xương;
giữ muối và nước.
BQ: Thuốc độc Bảng B.
THƯÔC BỆNH 24 CHUYỀN KHOA
DT: Viên nén 25mg.
TD: Dùng uống có tác dụng như metyltestosteron.
DURANBOLIN (Organon)
CĐ: Suy sinh dục nam, do thiếu hụt testosteron
nguyên phát hoặc gonadotrop, chứng ít tinh trùng.
DT: Ống tiêm 1ml/25mg nandrolon phenylpropionat.
LD: Ngày 2-3 viên, đợt dùng ít nhất 3 tháng (thời gian
1 chu kỳ tạo tinh trùng).
CĐ-LD: Hỗ trợ các phương pháp điều trị đặc hiệu và
chế độ ăn trong các trường hợp bệnh lý: người lớn:
25-50mg mỗi tuần. Loãng xương và điều trị tạm thời
trong một số ca chọn ỉọc ung thư vú lan toả ở phụ nữ:
50mg, mỗi tuần tiêm 1 lần.
CCĐ: Ung thư vú ở nam giới và ung thư tuyến tiền
liệí. Phụ nữ có thai.
TT: Suy tim rõ ràng hay tiềm ẩn, rối loạn chức năng
gan thận, cao huyết áp, động kinh, chứng đau nửa
đầu, tiểu đường, tuổi còn tăng trưởng chiều cao, các
di căn xương của ung thư vú.
CCĐ: Như Fluoxymesteron.
GC: Thuốc này chỉ dùng cho nam giới, không dùng
cho phụ nữ.
BQ: Thuốc độc Bảng B.
M ETYLTESTO STERO N
BD: Agovirin (Séc), Android (Mỹ), Glosso-Sterandyl
(Pháp), Mesteron, Perandren Lingueítes (Thụy Sĩ),
Testoviron (Đức).
DT: Viên đặt dưới lưỡi 5 và 10mg.
TDP: Khi sử đụng liều cao kéo dài hay quá thường
xuyên: có hiện tượng nam hoa ở phụ nữ biểu hiện
bằng nổi mụn, khàn giọng, vô kinh; ức chế sự sinh
tinh; hoá cốt sớm các đầu xương; giữ muối và nước.
FLU O X YM ESTER O N
TK: Fluoro-9 alpha hydroxy -11 beta metyj -17 alpha
testosteron; Androfluorene.
BD: Androsterolo (Italia), Hạlotestin (Mỹ - Nam Tư),
Testoral (Pháp), Ultandren (Thụy Si).
CĐ-CCĐ: NhưTestosteron.
LD: Thay thế nội tiết: 1-20mg/ngày. Phì đại tuyến tiền
liệt: 10-30mg/ngày.
Ung thư vú: 30-50mg/ngày.
Dãn chất: Cloro-4 dehydro -1 metyltestosteron
BD: Oraỉ-turinabol (Đức).
TD: Thuốc tăng dưỡng dùng uống.
BQ: Thuốc độc Bảng B.
DT: Viên nén 5mg.
TD: Ở người suy tuyến sinh dục, gây xuất hiện các
giới tính phụ, làm tăng đổng hoá protid, ở nữ giới
cũng vấn gây ra tác dụng nam tính hoá.
CĐ: Suy sinh dục nam do thiếu hụt testosteron.
Trạng thái suy dinh dưỡng nặng ở tuổi già (với cung
cấp protid đầy đủ). Với liều cao, để điều trị chứng bất
sản tuỷ.
LD: Hội chứng nội tiết: 2-10mg/24 giờ. Yếư tố tãng
dưỡng: 2-5mg/24 giờ. Kích thích tạo hồng cầu: 1020mg/24 giờ.
CCĐ: Ung thư hoặc adenom tuyến tiền liệt, ung thư
vú ở nam giới, suy tim, gan hoặc thận, trẻ em trước
tuổi dậy thì. Phụ nữ có thai và cho con bú.
TT: Không nên dùng cho phụ nữ có thai, trừ trường
hợp thật cần thiết (vi tác dụng nam tính hoá).
BQ: Thuốc độc Bảng B.
M ESTERO LO N
BD: Mestoran (Đức), Proviron (Pháp), Vistimon
(Đức).
PROVIRONUM (Schering AG)
D I: Viên nén 25mg mesterolon. Hộp 50 viên.
CĐ: Rối loạn do thiếu androgen như liệt kê ở liều
dùng.
LD: Giảm hiệu năng ỏ tuổi trung niên và tuổi già và
các rối loạn về khả năng: liều đầu 1 viên X 3
lần/ngày, giảm liều nếu đã cải thiện, duy trì 1 viên X
1-2 lần/ngày X nhiều tháng. Thiểu năng sinh dục: 1-2
viên X 3 lần/ngày X nhiều tháng, duy trì 1 viên X 2-3
lần/ngày. Vô sinh: 1 viên X 2-3 lần/ngày cho một chu
kỳ sinh tinh trùng, khoảng 90 ngày. Thiểu năng tế
bào Leydig sau dậy thì: 1 viên X 2 lần/ngày X nhiều
tháng.
CCĐ: Ung thư tuyến tiền liệt, đã hoặc đang có u gan.
TT: Chỉ dùng cho nam giới, thuốc không thích hợp để
làm tăng sự phát triển cd ở người khoẻ mạnh hoặc để
tăng cường khả năng thể lực.
TDP: Cá biệt nếu xảy ra cương cứng thường xuyên
và kéo dài nên giảm liều hoặc ngưng thuốc để tránh
tổn thương dương vật.
BQ: Thuốc độc Bảng B.
655
KHOA NỘI TIẾT
SUSTANON 250 (Organon)
DT: Ống tiêm 1mỉ. Mỗi ml: testosteron decanoat
100mg, testosteron isocaproat 60mg, testosteron
phenylpropionat 60mg, testosteron propionat 30mg.
CĐ: Liệu pháp thay thế testosteron ở bệnh nhân nam
bị thiểu năng sinh dục, tỉnh trạng loãng xương do
thiếu androgen.
CĐ: Hormon sinh dục nam dùng điều trị ẩn tinh hoắn,
các chứng suy sinh dục ở nam giới, ở phụ nữ: kinh
nhiều, ung thư vú.
LD: Tiêm bắp: ngày 10-50mg tuỳ chỉ định.
CCĐ: Phụ nữ có thai và cho con bú, ung thư tuyến
tiền liệt.
BQ: Thuốc độc Bảng B.
LD: Tiêm bắp 1mỉ/3 tuần.
TESTOSTERON
CCĐ: Các trường hợp nghi ngờ hay biết rõ ung thư
tuyến tiền liệt hay ung thư vú ở nam giới.
BD: Androíardyl (dạng enanthat) ((Pháp); Lontanyl
(dạng hexahydrobenzylcarbonat); Pantestone (ùndecanoat) (Pháp); Teốtosterone Theramex (dạng
heptylat), Testosterone retard Theramex (Pháp)
(dạng cyclohexanpropionat).
TT: Suy tim rõ hay tiềm ẩn, rối loạn chức năng thận,
cao huyết áp, động kinh, đau nửa đầu, trẻ em trước
tuổi dậy thì.
TOP: Cương đau dương vật, các dấu hiệu kích thích
tình dục thái quá, thiếu tinh trùng, giảm thể tích
phóng tinh, giữ nước và muối, ở trẻ írai trước tuổi dậy
thl: phát triển giới tính sớm, tăng tần suất cương
dương vật, phì đại dương vật, hoá cốt các đầu xương.
BQ: Thimc độc Bảng B.
(tác dụng kéo dài)
BD kép: T.p. MEN HORMONE COMPOUND (Thái
Lan)
D ĩ: Viên nén chứa: 5mg metyỉtestosteron, 3mg
tocoferol acetat, 3mg yohimbin HCI, 0,5mg strychnin
glycerophosphat và 15mg cafein.
CĐ: Các chứng suy sinh dục nam.
TESTOSTERON (PROPIONAT hoặc ACETAT)
LD; Ngày 3 lần X 1 viên.
BD: Androfort, Aceto-Sterandryl, Entestin, Oreton,
Perandren, sterandryl.
CCĐ: Phụ nữ, trẻ em dưới 16 tuổi.
BQ: Thuôc độc Bảng B.
DT: Ống tiêm 1ml/10-20mg và 50mg.
B. KHÁNG ANDROGEN
ANDROCUR (Schering AG)
DT: Viên nén 50mg cyproterone acetat. Hộp 50 viên.
CĐ-LD: Nam giới: giảm ham muốn do sai lạc về tình
dục: 1 viên X 2 lần/ngày hay 2 viên X 3 lần/ngày, khi
đạt hiệu quả, cố gắng duy trì liều thấp nhất, nửa viên
X 2 lần/ngày. Điều trị kháng androgen trong ung thư
tuyến tiền liệt không thể phẫu thuật, ngăn chặn tác
đọng androgen vỏ thượng thận (sau cắt tinh hoàn: 2
viên X 1-2 lần/ngày) hay (không cắt tinh hoàn: 2 viên
X 2-3 lần/ngày). Giảm tăng hormon sinh dục nam
nguyên phát điều trị phối hợp với LH-RH: ban đầu 2
viên X 2 ỉần/ngày X 5-7 ngày, sau đó 2 viên X 2
ỉần/ngày X 3-4 tuần với LH-RH. Giảm tác động
androgen vỏ thượng thận điều trị phối hợp với LH-RH:
2 viên X 1-2 lần/ngay.
Nữ giới: điều trị triệu chứng nam hoá (lông nhiều, hói
đầu phụ thuộc androgen, mụn trứng cá nhiều) dùng
ngày đầu chu kỳ kinh (nếu vô kinh có thể dùng ngay)
2 viên/ngày X 10 ngày.
CCĐ: Phụ nữ có thai và cho con bú, Bệnh gan. Tiền
sử vàng da, ngứa kéo dài, nhiễm Herpes trong thai
kỳ. Hội chứng Dubin-Johnson, Rotor. Đã/đang bị u
gan. Bệnh làm hao mòn sức khoẻ. Trầm cảm mạn
tính. Huyết khối nghẽn mạch. Tiểu đường nặng với
biến đổi mạch máu. Thiếu máu hồng cầu hình liềm
TT: Giảm khả năng tập trung khi lái xe và vận hành
máy móc. Không dùng trước dậy thì. Kiểm tra đều
đặn chức năng gan, vỏ thượng thận, số lượng hồng
cầu. Thận trọng ỏ bệnh nhân tiểu đường. Ngưng
thuốc nếu có rong huyết trong 3 tuần dùng thuốc.
TDP: Nam giới: giảm khả năng sinh, vú to (có thể hồi
phục). Phụ nữ: ức chế rụng trứng, cảm giác căng vú.
Đôi khi: rối loạn chức năng gan, mệt mỏi, bút rút,
trầm cảm và thay đổi thể trọng.
Tương tác thuốc; Hiệu quả thuốc giảm khi dùng với
rượu. Có thể thay đổ! nhu cầu thuốc uống tiểu đường
hay insulin.
BQ: Thuốc độc Bảng B.
656
THUỐC BỆNH 24 CHUYÊN KHOA
BD: Eulexine (Pháp - Đức), Flucinome.
CYPROTERON ACETAT
DT: Viên nén 250mg.
BD: Androcur (Pháp).
DT: Viên nén 50mg.
TD: Progestaíií tổng
androgen.
hợp có tác dụng
kháng
TD: Dan chất tổng hợp không steroid, ức chế các thụ
thể androgen ỏ tuyến tiền liệt, không có tác dụng đến
các hormon hướng sinh dục và vỏ thượng thận.
CĐ: Ung thư tuyến tiền liệt có di căn.
CĐ: Chứng rậm lông ở phụ nữ không do u (nếu ảnh
hưởng đến đời sống tâm thần tình cảm và xã hội).
Điều trị ung thư tuyến tiền liệt.
LD: Ngày 3 lần X 1 viên vào bữa ăn. Dùng liên tục.
T I: Cần theo dõi chức năng gan.
LD: Phụ nữ: 1-2 viên/ngày từ ngày thứ 5 đến ngày thứ
14 của vòng kinh và phối hợp với 50mcg
ethinylestradiol từ ngày thứ 5 đến ngày thứ 25 của
vòng kinh (nếu dùng trước tuổi mãn kinh). Nam giới:
4-6 viên/ngày, dùng liên tục.
BO: Anandron (Pháp).
CCĐ: Bệnh gan nặng, lao; tiền sử viêm nghẽn tĩnh
mạch, phụ nữ có thai và cho con bú.
TD: Kháng androgen đặc hiệu không có tác dụng
đến các thụ thể steroid khác, nên không có hoạt tính
hormon.
BD kép: Diane 35 (Đức - Pháp): viên nén bọc 42mg
cyproteron acetat và 0,735mg ethinylestradiol. Trị
bệnh trứng cá ở phụ nữ.
CĐ: Ung thư tuyến tiền liệt có di căn dùng phối hợp
với cách cắt bỏ tuyến sinh dục (castration) bằng phẫu
thuật hoặc hoá chất.
BQ: Thuốc độc Bảng B,
FLUTAM1D
LD: Điều trị tần công: 30Qmg/ngày trong 4 tuần. Điều
trị duy trì: 150mg/ngày. Liều hàng ngày uống làm
1-2 lần.
TK: Triíluorometyl - 2 nitro - 4 - m - propionotoluidid.
CCĐ: Suy gan nặng.
NỈLUTÂMỈD
DT: Viên nén 50mg.
c. CALCITONIN
TK: Caltrium (Nga), Thyrocalcitonin, Salcatonin
(Anh),
Calcitonine
de
saumon
(Calcitonium
salmonis), Calcitonin vom Lachs (Calcitonin cá chình)
(Salmon), Calcitonium humanum (Calcitonin người).
TD; Hormon tuyến giáp, hiện nay đã tổng hợp được,
ức chế sự phá huỷ mô xương. Hormon làm giảm
calci-máu, đối kháng với hormon của tuyến cận giám:
tác dụng chống huỷ cốt bào này biểu hiện rõ rệt trong
các điều kiện bệnh lý. Ngoài ra còn có tác dụng giảm
đau và vận mạch.
BD: Calcitar (Pháp): Calcitonin ỉấy từ lợn.
CĐ: - Loãng xương: sau tắt kinh, tuổi già, thứ cấp do
dùng corticoid hay bất động lâu.
CALCITONIN
- Calsyn (Anh): Calcitonin tổng hợp (sequence
saumon) có hoạt tính dược lý giống như các calcitonin
từ động vật có vú, nhưng mạnh hơn và cũng lâu hơn
một ít.
- Cỉbacalcỉne (Thụy Si): Calcitonin người tổng hợp.
Lọ bột đông khô 0,25 và 0,5mg kèm ống dung môi
1ml dung dịch 3 và 4% mannitoỉ.
- Đau nhức xương kèm huỷ xương hoặc thiếu xương.
- Bệnh Paget xương: đau xương, biến chứng thần
kinh, thay đổi cửa xương bằng gia tăng phosphatase
kiềm huyết thanh và sự bày hydroxyprolín nước tiểu.
Tổn thương lan rộng của xương, gãy xương không
trọn vẹn, tái đi tái lại.
- Miacalcỉc (Thụy Sĩ): Giống như BD Calsyn. ống
tiẽm dung dịch 1m! 50 và 80 UI calcitonin tổng hợp.
- Tăng calci máu: huỷ xương do bướu thứ phát sau
"carcinom vú, phổi hoặc thận, bướu tuỷ xương, bướu ác.
Cường phó giáp trạng, bất động, ngộ độc vitamin D.
- Staporos (Pháp): Calcitonin tự nhiên (từ lợn). Lọ bột
đông khô 1 đơn vị MRC kèm ống 2ml nước cất để
tiêm.
- Bệnh loạn dưỡng thần kinh (Sudeck): loãng xương
sau chấn thương, hội chứng vai cánh tay, loạn dưỡng
thần kinh do thuốc, hoá thống.
DT: Lọ bột khồ, tương ứng với 10-15-20 và 50 hoặc
160 đvqt. Kèm 2ml nước cấí có gelatin và phenol.
Loại tổng hợp: ống bột 0,25 và 0,5mg kèm mannitol
và ống dung môi (nước + mannitol).
- Viêm tụy cấp.
LD-Cách dùng: - Loãng xượng: tiêm 50-400 UI/ngày
hoặc 2 ngày (dưới da hoặc bắp). Xịt mũi: 200 UI/ngày
hoặc 2 ngày.
657
KHOA NỘI TIẾT
- Đau nhức xương, huỷ xương, thiếu xương: tiêm 100200 Uỉ/ngày chia 2 hoặc nhiều lần. Hoà trong dung
dịch đẳng trương tiêm tĩnh mạch chậm, hoặc tiêm
dưới da, bắp. Xịt: 200-400 UI/ngày. Liều dùng cao
chia nhiều lần.
- Bệnh Paget xương: tiêm 100 UI/ngày hoặc 2 ngày
(dưới da hoặc bắp). Xịt: 200 Ul/ngảy, chia nhiều lần.
- Cần theo dõi để có liều phù hợp cho từng người.
Dùng bằng cách nào thì cũng phải tiếp tục ít nhất 3
tháng hoặc lâu hơn (căn cứ vào phosphatase kiềm và
bài tiết hydroxy pro! in với bệnh Paget).
- Tăng calci máu: cấp cứu truyền tĩnh mạch 5-10
Ul/kg thể trọng, trong NaCI 0,9% trong 6 giờ. Dùng
điều trị lâu dài tăng calci máu: 5-10 Ul/kg thể
trọng/ngày, tiêm dưới da hoặc bắp. Dạng xịt: 200-400
Uỉ/ngày, liều cao chia nhiều lần.
- Loạn dưỡng thần kinh: dạng tiêm 100 UI/ngày, tiêm
bấp hoặc dưới da trong 2-4 tuần. Có thể dùng 6 tuần
tuỳ theo tiến triển. Dạng xịt: 200 Uỉ/ngày, trong 2-4
tuần. Có thể 6 tuần tuỳ theo tiến triển.
- Viêm tụy cấp: dạng tiêm 300 UI/ngày trong dung
địch đẳng trương NaCỈ 0,9% tiêm trong 24 giờ X 6
ngày liền. Dạng xịt: tháo nắp đậy lọ, giữ lọ thẳng
đứng, ấn nút khởi động đến khi có tiếng kêu, thả ra.
Làm 3 lần. ô màu xanh xuất hiện ở đáy buồng đếm
của phần khởi động, thuốc đã được bơm lên để xịt.
Cúi đầu xuống, đưa vòi thuốc vào 1 trong 2 lỗ mũi, ấn
nút khởi động và thả ra sẽ thấy số 1 xuất hiện ở
buồng đếm. Sau khi xịt, hít mạnh nhiều lần để thuốc
vào hết (nếu chỉ định xịt bao nhiêu liều thì cũng làm
như thế ở lỗ mũi kia). Đậy nắp. Khi dấu hiệu đỏ xuất
hiện ở buồng đếm và có sức cản khi ấn nút xuống
(dấu hiệu báo dừng): 16 liều xịt đã được thực hiện.
Giữ lọ thuốc ở vị trí thẳng đứng, tránh lắc, không để ở
nhiệt độ cao.
CCĐ: Quá mẫn thuốc.
Chú ý: - Dùng cho trẻ em cần có ý kiến của thầy
thuốc.
- Chưa có kinh nghiệm sử dụng cho phụ nữ có thai và
cho con bú.
- Có thể ảnh hưỏng thần kinh trung ương (lái xe, vận
hành máy.,.).
- Có thể có dị ứng toàn phần, kể cả sốc phản vệ. Nếu
cần phải thử test da.
- Tại chỗ tiêm có thể phản ứng tại chỗ. Dạng xịt: khô
mũi, phù nề, xung huyết, hắt hơi, dị ứng, kích ứng,
loét, sẩn đỏ, trầy da, viêm xoang, chảy máu cam.
- Toàn thân: choáng váng, bừng mặt, đau đầu, buồn
nôn, tiêu chảy, đau bụng, đau cơ, viêm họng, mệt
mỏi, rối loạn vị giác. Hiếm tăng huyết ảp, nôn, đau
khớp, ho, phù, ngứa. Phản ứng thường tự hết, xảy ra
với dạng tiêm nhiều hơn dạng xịt.
MENOCAL (Welfide Korea)
DT: Ống/hộp
(calcitonin).
thuốc
xịt
mũi
1,4ml/salcatonỉn
CĐ: Tăng calci máu, cấp cứu thường xuyên (do u ác
tính của tuyến vứ, phổi, thận và các cơ quan khác,
xâm lấn xương do ung thư, do u tuỷ, tăng năng tuyến
phó giáp, thiếu vận động và ngộ độc vitamin D). Đau
xương do xâm lấn xương từ u ác tính. Bệnh Paget.
Loãng xương sau mãn kinh.
LD: Tăng calci máu: 200-400 UI/ngày, chia làm 2-4
liều cho mỗi bên mũi. Bệnh Paget: 100 UI/12 giờ, có
thể lên 200 UI/12 giờ. Đau xương do xâm lấn xương:
200-400 UI/ngày, chia làm nhiều liều. Loãng xương
sau mãn kinh: 100 UI X 1-2 lần/ngày.
CCĐ: Quá mẫn với salcatonin.
TT: Phụ nữ có thai và cho con bú.
TỌP: Buồn nôn, nôn, đỏ bừng mặt (tự hết, không cần
giảm liều). Rất hiếm: phản ứng quá mẫn (ngưng
thuốc).
Tương tác thuốc: Dùng với biphosphoric dễ gây hạ
calci máu.
MIACALCIC (Novartis)
D ĩ: Ống tiêm 50 UI calcitonin cá hồi tổng hợp. Hộp 5
ống. Lọ thuốc xịt mũi 200 UI/liều. Lọ 14 liều.
CĐ-LD: Loãng xương sau mãn kỉnh: dạng tiêm:
tiêm dưới da hoặc bắp thịt 50-100 UI/ngày hoặc 100
UI/2 ngày; dạng xịt mũi: 200 UI/ngày hoặc 200 UI/2
ngày, 1 liều. Đau xương kèm với huỷ xương và/hoặc
giảm xương: 200-400 UI/ngày, liều < 200 Ui có thể
dùng đơn liều. Bệnh Pageí: dạng tiêm: tiêm dưới da
hoặc bắp thịt 100 Ul/ngày hoặc mỗi 2 ngày; dạng xịt
mũi: 200 UI X 1-2 ỉần/ngày. Tăng ealcs máu cấp
cứu: 5-10 Ul/kg/ngày, truyền tĩnh mạch trong 500ml
muối sinh lý trong > 6 giờ hoặc tiêm tĩnh mạch chậm
làm 2-4 lần/ngày. Tăng calci máu mạn: dạng tiêm:
tiêm dưới da hoặc bắp thịt 5-10 Ul/kg, chia 1-2 lần;
dạng xịt mũi: 200-400 UI/ngày, chia làm vài lần. Loạn
dưỡng thần kinh: dạng tiêm: tiêm bắp hoặc dưới da:
100 UI/ngày X 2-4 tuần; dạng xịt mũi: 200 UI/ngày X
2-4 tuần, sau đó 200 UI X 3 lần/tuần X 3 tuần.
CCĐ: Quá mẫn với Miacalcic.
TT: Trẻ em không nên điều trị nhiều hơn vài tuần.
Phụ nữ có thai và cho con bú. Nên thử phản ứng da ở
bệnh nhân có tiền sử quá mẫn.
TDP: Buồn nôn, nôn, chóng mặt, nóng bừng mặt
(phụ thuộc liều). Hiếm: phản ứng quá mẫn (tại chỗ
tiêm và da toàn thân). Có báo cáo: phản ứng dạng
phản vệ Vối nhịp tim nhanh, hạ huyết áp hoặc ngất.