Tải bản đầy đủ (.pdf) (111 trang)

PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH tích phân THÀNH NHÂN tử

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (3.18 MB, 111 trang )

Học trực tuyến miễn phí 100% tại FB Hoàng Hải edu-Xem lịch stream tại Hoctuongtac.com

PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH THÀNH NHÂN TỬ
 xy  2 2  7 xy  2

Bài toán 1: Giải hệ 
 x, y  R 
4
4
2
2

 xy  3   xy  5   82
Giải
Từ phương trình thứ nhất trong hệ ta có:

 xy  2 
-

2

 xy  1
2
 7 xy  2   xy   3xy  2  0  
 xy  2

Với xy  1 ta thay vào phương trình thứ hai trong hệ ta thu được phương trình:

 y  3   y  5 
4


4

 82 (1)

Đặt y  t  4 thay vào phương trình (1) ta thu được phương trình:

 t  1

4

  t  1  82
4

 t 4  4t 3  6t 2  4t  1  t 4  4t 3  6t 2  4t  1  82
 t 4  6t 2  40  0
1

t

2

y

6

x


t  4
6

 2

t  2  y  2  x  1
t  10( L)

2
- Với xy  2 ta thay vào phương trình thứ hai trong hệ ta thu được phương trình:
2

4

4

3
5
41
 2t  3   2 y  5  82   y     y    (2)
2 
2
8

Đặt y  t  2 thay vào phương trình (2) ta thu được phương trình:
4

4

4

4


 1   1  41
t    t   
8
 2  2
1
1
1
1 41
 t 4  2t 3  t 2  t   t 4  2t 3  t 2  t  
2 16
2 16 8
 2t 4  2t 2  5  0

1  11
1  11
4
 2 1  11
t 
y
2 x 
t


2
2

4  2 11  2
2



2
1  11

1  11
1  11
4
t  
t
 y
2 x 


2
2
2
4  2 11  2


190
LỚP TOÁN-LÝ-HÓA CÓ TẠI LONG BIÊN-HOÀN KIẾM-BÁCH KHOA-DT 0966405831


Học trực tuyến miễn phí 100% tại FB Hoàng Hải edu-Xem lịch stream tại Hoctuongtac.com
2

 y   5 x  4  4  x 
Bài toán 2: Giải hệ phương trình  2
2

 y  5 x  4 xy  16 x  8 y  16  0


Giải
Viết lại phương trình thứ hai của hệ dưới dạng:
y 2   4 x  8 y  5x 2  16 x  16  0

Coi đây là phương trình bậc hai với ẩn là y ta được:





 y   4 x  8  4 5x 2  16 x  16  36 y 2
2

4x  8  6x

 5x  4
y 
2
Suy ra 
 y  4x  8  6x  4  x

2

Th1: Với y  5x  4 , thay vào phương trình đầu của hệ ta được:
x  0  y  4
x 5x  4  0  
x   4  y  0
5



Th2: Với y  4  x thay vào phương trình thứ nhất của hệ ta được:
x  0  y  4
x 4  x  0  
x  4  y  0
 4





Vậy hệ phương trình có ba nghiệm là  x; y    0; 4  ;  4;0  ;   ;0 
5

 x3  y 3  8   x  y    x  y  1  3x   2 

2
Bài toán 3: Giải hệ 
16  2  y 
2
 20
x 
2
2
y

3
x




Giải
Điều kiện: 2 y  3x  0
Từ phương trình thứ nhất trong hệ ta biến đổi về phương trình:

x3  y 3  3xy  x  y     x  y   2  x  y   8
2

  x  y    x  y   2 x  y   8  0
3

2





  x  y  2   x  y   3 x  y   4  0
2

 y 2 x
Vì  x  y   3 x  y   4  0 vô nghiệm
2

Thay y  2  x vào phương trình thứ hai trong hệ ta thu được phương trình:

191
LỚP TOÁN-LÝ-HÓA CÓ TẠI LONG BIÊN-HOÀN KIẾM-BÁCH KHOA-DT 0966405831



Học trực tuyến miễn phí 100% tại FB Hoàng Hải edu-Xem lịch stream tại Hoctuongtac.com

x 
2

2

16 x 2

 x  4

2

4x 

 4x 
 20   x 
  2x 
  20
x4

 x4

2

 x2 
8x2

 20  0 (1)
 

 x4 x4

x2
Đặt t 
. Lúc đó phương trình (1) trở thành:
x4
t  10
t 2  8t  20  0  
t  2
x2
 10  x 2  10 x  40  0 (vô nghiệm)
- Với t  10 
x4
 x  4  y  2
x2
- Với t  2 
 2  x2  2 x  8  0  
x4
 x  2  y  4
 x  1 x  4 y   4 y  y  1  5  3x
 x, y  R 
y

4
1

y
y

4


2
x

y

y


Bài toán 4: Giải hệ 





Giải

 y  4
x  y  0

Điều kiện: 

Từ phương trình thứ nhất trong hệ biến đổi ta có:

 x  1 x  4 y   4 y  y  1  5  3x
 x 2  4 xy  4 x  8 y  4 y 2  5  0
  x  2 y   4 x  2 y   5  0
2

x  2y 1

x 1 2y


 x  2 y  5  x  5  2 y
- Với x  5  2 y thế vào phương trình thứ hai trong hệ ta có:





y  4 1  y y  4  2  y  5  y (1)
y  4  0
 y  4
(vô lý)

 y  5  0  y  5

Ta có điều kiện để giải phương trình này là: 

-

Như vậy phương trình (1) vô nghiệm
Với x  1  2 y thế vào phương trình thứ hai trong hệ ta có:





y  4 1 y y  4  2 1 y  y
 y  4  2 1  y  y  y  5  0 (2)

192
LỚP TOÁN-LÝ-HÓA CÓ TẠI LONG BIÊN-HOÀN KIẾM-BÁCH KHOA-DT 0966405831


Học trực tuyến miễn phí 100% tại FB Hoàng Hải edu-Xem lịch stream tại Hoctuongtac.com

Điều kiện: 4  y  1
Lúc đó ta biến đổi phương trình (2) được biến đổi tương đương với phương trình:

y  4  4 1  y 

y  4  2 1 y

 y  y  5  0



5

 y  5   0 (3)
 y  4  2 1 y



5
Với 4  y  1 ta có
 y50
y  4  2 1 y
Do đó từ (3) ta có y  0  x  1
3

3
2
2

 x  4 y  6 x y  9 xy
Bài toán 5: Giải hệ phương trình 

 x y  x y 2

Giải
x  y  0
x  y  0

Điều kiện: 

Nhận xét: Hệ có phương trình đầu là phương trình đẳng cấp nên ta xử lý phương trình này
trước tiên.





x3  4 y 3  6 x 2 y  9 xy 2   x  4 y  x 2  2 xy  y 2  0
x  4y
2
  x  4 y  x  y   0  
x  y
Th1: nếu x  y thay vào phương trình thứ hai của hệ ta được:

2x  2  x  2  y  2


Th2. Nếu x  4 y thay vào phương trình thứ hai của hệ ta được:
3 y  5 y  2  y  8  2 15  x  32  8 15



Vậy hệ phương trình có hai nghiệm là  x; y    2; 2  ; 32  8 15;8  2 15




2  y 2  3
2
 y  x
 3  4 x  1
Bài toán 6: Giải hệ 
x
3 2
2
 y  7 x  27  12  x  2 8 x  y 
Giải
Điều kiện: 0  x  12
Phương trình thứ nhất trong hệ được biến đổi thành phương trình:

193
LỚP TOÁN-LÝ-HÓA CÓ TẠI LONG BIÊN-HOÀN KIẾM-BÁCH KHOA-DT 0966405831


Học trực tuyến miễn phí 100% tại FB Hoàng Hải edu-Xem lịch stream tại Hoctuongtac.com


y2  3
y2  3
y2  3
2
 12  0 

x
2x
2x

y2  3
60
2x

 y2  3
 y 2  3


 2 
 3  0



2x
2x



y2  3
y2  3


20
 4  y2  8x  3
2x
2x
Thay y 2  8 x  3 vào phương trình thứ hai trong hệ ta có phương trình:
3

x  24  12  x  6 (1)

Đặt t  3 x  24
Ta có: x  t 3  24
Lúc đó (1) trở thành:

t  6
6  t  0
36  t 3  6  t  

 2
2
3
36  t   6  t 
t  t  t  12   0
t  6
 3 x  24  0
 x  24


 t  0
 

  3 x  24  4   x  88

3
 t  4
 x  3
 x  24  3
 t  3
Đối chiếu điều kiện ta có: x  3  y   21
 x2  2 y  3  2 y  3  0

Bài toán 7: Giải hệ phương trình  3
2
3
2
2 x  2 y  3 y  x  1  6 x  6 x  2  0





Giải
Điều kiện: x  2 y  3  0
Phương trình thứ hai của hệ tương đương với:
2

2 x3  6 x 2  6 x  2  4 y 3  3 y  x  1  0
2






 2  x  1  3 y  x  1  4 y 3  0   x  1  2 y  2  x  1  y  x  1  2 y 2  0
3

2

2

2 y   x  1
2 y   x  1


   x  1
2
2
 2  x  1  y  x  1  2 y  0
  y  0

TH1: Nếu  x; y     1;0  thử lại thấy không thỏa mãn.
TH2: Nếu 2 y   x  1 thay vào phương trình đầu của hệ ta được:
x2  x  2  x  4  x  

14
5
y
9
8
194


LỚP TOÁN-LÝ-HÓA CÓ TẠI LONG BIÊN-HOÀN KIẾM-BÁCH KHOA-DT 0966405831


Học trực tuyến miễn phí 100% tại FB Hoàng Hải edu-Xem lịch stream tại Hoctuongtac.com

 14 5 
; 
 9 8

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất  x; y    

 x3  2 x 2 y  3xy 2  xy  x  2 y  2 y 2  5 y  1

Bài toán 8: Giải hệ phương trình  2
2
2
 x  17 y  12  4  x  y  7  x  3x  8 y  5









Giải
Phương trình thứ nhất của hệ viết lại dưới dạng:

 x  2 y   x 2  4 xy  5 y 2  y  1  0






  x  2 y   x  2 y   y2  y  1  0  x  2 y
2

Thay vào phương trình thứ hai của hệ ta được:

4 y

2

 17 y  12





 

 4  3 y  7  4 y 2  14 y  5  4 y 2  11y  2

2



2


0



11  3 17
11  3 17
11  3 17
;y 
y  
x  
8
4
8
 4 y 2  11y  2  0  



11  3 17
11  3 17
11  3 17
;y 
y 
x 
8
4
8



Vậy hệ phương trình có hai nghiệm là:

 11  3 17 11  3 17   11  3 17 11  3 17 
;
;
 ; 

4
8
4
8

 


 x; y    

2
2
2
2

2 2 x  y  y  2 x  3

Bài toán 9: Giải hệ 


x  2 y  y  2x
3

3


 x, y  R 

Giải
Điều kiện: 2 x 2  y 2  0
Phương trình thứ nhất trong hệ được biến đổi thành phương trình:

2x2  y 2  2 2 x  y 2  3  0
 2 x2  y 2  1

 2 x 2  y 2  3( L)

Với

2 x2  y 2  1  2 x 2  y 2  1 . Kết hợp với phương trình thứ hai trong hệ ta thu được

2 x 2  y 2  1
hệ phương trình:  3
3
 x  2 y  y  2 x
Thế 1  2x 2  y 2 vào phương trình thứ hai trong hệ mới ta được phương trình:
x3  2 y 3   2 x 2  y 2   y  2 x 
 5 x3  2 x 2 y  2 xy 2  y 3  0 (1)
Không khó để nhận thấy  x, y    x,0  không thỏa hệ
195
LỚP TOÁN-LÝ-HÓA CÓ TẠI LONG BIÊN-HOÀN KIẾM-BÁCH KHOA-DT 0966405831


Học trực tuyến miễn phí 100% tại FB Hoàng Hải edu-Xem lịch stream tại Hoctuongtac.com

Với y  0 ta biến đổi phương trình (1) về phương trình:

3

2

x
x
x
5   2    2    1  0
 y
 y
 y
2
 x   x 
x 
   1  5    3    1  0
 y    y 
 y  
2

x
x
 x  y do 5    3   1  0 vô nghiệm
 y
 y
Với x  y  2 x 2  y 2  1  x 2  1  x  y  1
2
2

17  x  y   3xy  2 x  y
Bài toán 10: Giải hệ 

2

 x  3  10  y  x  7 y  11

Giải

 x  3
 y  10

Điều kiện: 

Từ phương trình thứ nhất ta biến đổi thành phương trình:

2 x2   3 y  17  x  y 2  17 y  0 (1)
Xem phương trình (1) là phương trình bậc hai với biến x và y là tham số.





Ta có:    3 y  17   8 y 2  17 y  y 2  34 y  289   y  17 
2

2

Do phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt:

3 y  17  y  17

x



x  y
4


 y  2 x  17
 x  3 y  17  y  17

4
Do x  3  2 x  6  2 x  17  11  y  11 (vô lý). Vậy y  2 x  17 loại
- Với x  y ta thay vào phương trình thứ hai trong hệ ta có phương trình:
x  3  10  x  x 2  7 x  11 (1)
Lúc này ta có điều kiện cho (1) là 3  x  10
Khi đó phương trình (1) trở thành:

x 2  7 x  11  x  3  10  x  0
 5 x 2  35 x  55  5 x  3  5 10  x  0



 



 5  x 2  7 x  6   x  9  5 x  3  16  x  5 10  x  0 (2)
Nhận xét với 3  x  10 ta có: x  9  5 x  3  0; 16  x  5 10  x  0 nên ta
có (2) được biến đổi tương đương với phương trình sau:
196
LỚP TOÁN-LÝ-HÓA CÓ TẠI LONG BIÊN-HOÀN KIẾM-BÁCH KHOA-DT 0966405831



Học trực tuyến miễn phí 100% tại FB Hoàng Hải edu-Xem lịch stream tại Hoctuongtac.com

x2  7 x  6
x2  7 x  6
5 x  7 x  6 

0
x  9  5 x  3 16  x  5 10  x
1
1


  x2  7 x  6  5 

0
x

9

5
x

3
16

x

5

10

x


2

x 1 y 1
 x2  7 x  6  0  
x  6  y  6
2
  y 1
 y  2y  7
2

xy

 x  3x 2  2 

  x3
x
Bài toán 11: Giải hệ  

2 x  1  3x 4  y  x 2 y  72


Giải

x  1
 y  4


Điều kiện: 

Phương trình thứ nhất trong hệ được biến đổi thành phương trình:

2  y  1  x 4 y   x 2  y 2  2 y  7   x 4  3x 2  2 

 x 2  y  1  2  x 4  1  y  1  3x 6  6 x 2  0 (1)
2

Xét phương trình (1) là phương trình bậc hai theo biến y  1 ta có:

 '   x 4  1  x 2  3x6  6 x 2    2 x 4  1
2

2


x4  2
y
1
2
Do đó phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt: 
x

 y  3x 2  1
-

Với y  3x 2  1 thay vào phương trình thứ hai trong hệ ta thu được phương trình:


2 x  1  3 x 3 x 2  3  x 2  3 x 2  1  72
 2 x  1  3x 3x 2  3  3 x 4  x 2  72  0
2





x  1  1  3x





3 x 2  3  3  3 x 4  x 2  9 x  70  0


x2  4 
 x2 
3
2
 2

9
x

   x  2   3 x  6 x  13x  35   0

2
 x 1 1

 3x  3  3 


9x  x  2
2
  x  2 

 3x3  6 x 2  13x  35   0
3x 2  3  3
 x 1 1

 x  2  y  13
-

Với y 

x4  2
 1 . Do x  1  y  2
x2
197

LỚP TOÁN-LÝ-HÓA CÓ TẠI LONG BIÊN-HOÀN KIẾM-BÁCH KHOA-DT 0966405831


Học trực tuyến miễn phí 100% tại FB Hoàng Hải edu-Xem lịch stream tại Hoctuongtac.com

x4  2
 1  2   x 2  1 x 2  2   0 luôn đúng x  1
Thật vậy
2

x
 y  4
Do đó từ điều kiện ta có: 
(vô lý)
y


2


 x  x  21  y  x  33  2  y 2  50 

Bài toán 12: Giải hệ 
3

x

2

2
y

11

4
y

x

14




Giải

 x  2

Điều kiện:  y  11
4 y  x  14  0

Phương trình thứ nhất trong hệ được biến đổi thành:

x2   y  21 x  2 y 2  33 y  100  0 (1)





Phương trình (1) có    y  21  4 2 y 2  33 y  100   3 y  29 
2

2

Suy ra phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt

x  y  4
 x  2 y  25

- Với x  2 y  25  0


 x  2
 x  2 y  25  1  x  2 y  9  0 (loại)
y


11


Do 
-

Với y  x  4 ta có phương trình thứ hai được biến đổi thành:

x2 2 x7 

 3x  2 

Điều kiện cho (2) là x 

3

(2)

2
3

Bình phương hai vế của phương trình (2) ta được phương trình tương đương sau:

5 x  30  4 x 2  9 x  14  27 x 3  54 x 2  36 x  8
 4 x 2  9 x  14  27 x3  54 x 2  31x  38

4





x 2  9 x  14  6  27 x3  54 x 2  31x  62

  x  2  x  11 
2
 4
   x  2   27 x  31
2
 x  9 x  14  6 


4 x  44
  x  2 
 27 x 2  31  0 (3)
2
 x  9 x  14  6

198
LỚP TOÁN-LÝ-HÓA CÓ TẠI LONG BIÊN-HOÀN KIẾM-BÁCH KHOA-DT 0966405831


Học trực tuyến miễn phí 100% tại FB Hoàng Hải edu-Xem lịch stream tại Hoctuongtac.com

Nhận xét với x 


4 x  44

2
ta luôn có:
3

x 2  9 x  14  6

 5 (*)

Thật vậy ta có:

(*)  4 x  14  5 x 2  9 x  14  9 x 2  113x  154  0
  9 x  14  x  11  0
4 x  44

Vậy ta có:

 27 x 2  31  5  12  31  24  0 với x 

x 2  9 x  11  6
Do đó từ (3) ta có: x  2  0  x  2  y  2

2
3

Bài toán 13: Giải hệ phương trình






 x5   7  4 y  x3   4  y  x 4   4  9 y  x 2  4 y 2  6 y  2 x  2 y 3  2 y 2  2 y  0


4 x  y 2  1  1  5 x  2 y 3  4 y 2  x 4

Giải
2
Điều kiện: x  y  1  0
Nhân xét. Việc phương trình đầu của hệ rất cồng kềnh có dụng ý của tác giả nên suy nghĩ
ngay đến việc rút được y theo x và ngược lại.
Viết lại phương trình thứ nhất của hệ phương trình dưới dạng:

 x  y    x  1

4

 x 2  y 2   y  1

2

0 x y

Thay y  x vào phương trình thứ hai của hệ ta được:
4 x 2  x  1  1  5 x  2 x3  4 x 2  x 4








 x2  x x2  x  5  4 x2  x  1  1  0
2

1
3
3

Đặt u  x  x  1   x    
khi đó hệ phương trình trở thành:
2
4
2

2

u

2












 1 u 2  6  4u  1  0  u 2  u  1 u 2  u  5  0


1 5
u 
2
 

1  21
u 
2

3
u
2


 2
1 5
1  3  2 5
x 
x

x

1



2
2



 2
1  21
 x  1  19  2 21
 x  x 1 
2


2

Vậy hệ phương trình có bốn nghiệm là:
 1  3  2 5 1  3  2 5   1  19  2 21 1  19  2 21 
;

;
;
 

2
2
2
2

 



 x; y   

199
LỚP TOÁN-LÝ-HÓA CÓ TẠI LONG BIÊN-HOÀN KIẾM-BÁCH KHOA-DT 0966405831


Học trực tuyến miễn phí 100% tại FB Hoàng Hải edu-Xem lịch stream tại Hoctuongtac.com

43
 3
2
0
2 xy  3 y  4 xy 
Bài toán 14: Giải hệ phương trình 
27
6 x3 y  3xy 3  5 xy  6 x 2 y 2  2 x 2  y 2  1


Giải
Phương trình thứ hai của hệ viết lại dưới dạng:

 3xy  1  2 x2  y 2  xy  1  0  xy 


y

2

1
3


3y2

 1  0,  x, y 
Vì 2 x 2  y 2  xy  1   x    x 2 
2
4

1
3

Thay xy  vào phương trình thứ nhất của hệ ta được:
43
2
4 43
 0  y2  3y2  
0
27
3
3 27
1
1


y   3
 x  1, y   3


y  1
 x  1, y  1



3
3

2 xy. y 2  3 y 2  4 xy 




1  1
 


Vậy hệ phương trình có hai nghiệm là:  x; y    1;   ; 1; 
3
3

 y 2  y 2  2 x 2   x  y 2  1  1  2 x  x 2  x 


Bài toán 15: Giải hệ 

  x, y  R 
1
1
2
2



8  x  6 y  14   3 
2

3
x

11
y

4




Giải

 11
x 
Điều kiện: 
3
 y  2; y  2
Phương trình thứ nhất trong hệ được biến đổi thành phương trình:

y 4   2 x 2  x  y 2  2 x3  2 x 2  x  1  0 (*)



Ta có (*) có:   2 x 2  x




2

 4  2 x3  2 x 2  x  1   2 x 2  x  2 

2

Suy ra (*) có hai nghiệm phân biệt:

 2 2 x 2  x  2 x 2  x  2
 x 1
y 
2

2
2
 2 2 x  x  2 x  x  2
 2 x 2  1
 y 
2
Ta có y 2  2 x 2  1  0 vô lý
Với y 2  x  1 ta có phương trình thứ hai được viết lại:
200
LỚP TOÁN-LÝ-HÓA CÓ TẠI LONG BIÊN-HOÀN KIẾM-BÁCH KHOA-DT 0966405831


Học trực tuyến miễn phí 100% tại FB Hoàng Hải edu-Xem lịch stream tại Hoctuongtac.com

1
1 


8 x 2  48 x  64  3 

0
x3 
 3x  11
3
3
2
  3x  8 
 x2 
(2)
x3
 3x  8  3

3
, t  3
t 3
3
 0, t  3
Ta có: f '  t   2t 
2
2  t  3
Xét hàm số f  t   t 2 

Do đó hàm số đồng biến trên khoảng 1; 
Vậy từ (2) ta có: f  3x  8  f  x   3x  8  x  x  4  y   5
 x 2  2 x   xy  12  2 x 2 y
Bài toán 16: Giải hệ phương trình 
3 3

2
3
 x y  3xy  7 y  1

Giải
Phương trình thứ nhất của hệ tương đương với:
x2  2 x  x2 y 2  2 xy  1  2 x2 y  0   xy  x   2  xy  x   1  0
2

  xy  x  1  0  xy  x  1  0  y 
2

Thay y 

x 1
( do x=0 không thỏa hệ phương trình)
x

x 1
vào phương trình thứ hai của hệ ta được:
x

3
2
3
 x 1
 x 1
 x 1
3
2

3
x 
  3x 
  7
  1  x  x  1  3x  x  1  7  x  1  x
 x 
 x 
 x 
3

2

3

3

  x  x  1  1  8  x  1  x 2  x  1  2  x  1
3

3



1 5
1 5
1 5
;y 
x 
x 
2 

2
2
 x2  x  1  0  


1 5
1 5
1 5
;y 
x 
x 
2
2
2



Vậy hệ phương trình có hai nghiệm là:
1 5 1 5  1 5 1 5 
;
;
 ; 

2
2
2
2 

 


 x; y   

2
2

 x  2 y  10 xy  3x  5 y  9  0
Bài toán 17: Giải hệ  2
2

 x  2 y  xy  x  7 y  6  0

Giải
Phương trình thứ hai trong hệ được biến đổi trở thành phương trình:

x2   y  1 x  2 y 2  7 y  6  0 (1)
201
LỚP TOÁN-LÝ-HÓA CÓ TẠI LONG BIÊN-HOÀN KIẾM-BÁCH KHOA-DT 0966405831


Học trực tuyến miễn phí 100% tại FB Hoàng Hải edu-Xem lịch stream tại Hoctuongtac.com





Phương trình (1) có    y  1  4 2 y 2  7 y  6   3 y  5
2

2


x  2y  3

Suy ra (1) có hai nghiệm phân biệt: 
x   y  2
-

Với x   y  2 thay vào phương trình thứ nhất trong hệ ta có phương trình:

2  y

2

 2 y 2  10  2  y  y  3  2  y   5 y  9  0

 13 y 2  32 y  19  0
 y 1 x 1

19
7
y   x 
13
13

- Với x  2 y  3 thay vào phương trình thứ nhất trong hệ ta có phương trình:

 2 y  3

2

 2 y 2  10  2 y  3 y  3  2 y  3  5 y  9  0


 14 y 2  7 y  27  0

7  1561
35  1561
x
y 
28
14


7  1561
35  1561
x
y 
28
14


 x  y  6  2  2 y  x  x  4 

Bài toán 18: Giải hệ 
 x, y  R 
12  y  x 
 y4
2 x 5 x  y  3  5 
x3  4







Giải

 2 x  y  x  4   0

5 x  y  3  0
Điều kiện: 
y  4
x  3 4

Từ phương trình thứ nhất trong hệ ta có:

x  y  6

 2 x  y  x  4   
2

 x  y  6   4  2 x  y  x  4 
Ta có (1) được biến đổi thành: y 2  2  3x  10  y  5x 2  28x  36  0 (*)
2
2
Từ (*) ta có:  '   3x  10    5 x 2  28 x  36    2 x  8
x y62

(1)

y  x  2


Do đó (*) có hai nghiệm phân biệt: 
 y  5 x  18
Vì 5x  y  3  0  y  5x  3  y  5x  18 loại
202
LỚP TOÁN-LÝ-HÓA CÓ TẠI LONG BIÊN-HOÀN KIẾM-BÁCH KHOA-DT 0966405831


Học trực tuyến miễn phí 100% tại FB Hoàng Hải edu-Xem lịch stream tại Hoctuongtac.com

Với y  x  2 phương trình thứ hai trong hệ được biến đổi thành phương trình:

2x 4x  1  x  2 

24
 10 (2)
x3  4

Điều kiện cho (2) là x  2

24
, x  2
x3  4
4x
1
72 x 2
Ta có f '  x   2 4 x  1 

 3
 0, x  2
4x  1 2 x  2 x  4

Do đó hàm số đồng biến trên nửa khoảng  2; )
Xét hàm số f  x   2 x 4 x  1  x  2 

Nên phương trình f  x   10 nếu có nghiệm thì đó là nghiệm duy nhất
Mà f  2   10  x  2  y  4
 xy  x  2  0

Bài toán 19: Giải hệ phương trình:v 

3
2
2
2
2 x  x y  x  y  2 xy  y  0

Giải
Bài toán này nhắc đến trong chủ đề phương pháp thế. Tinh ý ta phân tích được phương trình
thứ hai của hệ dưới dạng:

x

2

 y  x2
 y  2 x  y  1  0  
 y  2x  1



Xét từng trường hợp kết hợp với phương trình đầu của hệ ta tìm được các nghiệm:

 1 5
  11  5

;  5  ; 
; 5 
2

  2


 x; y   1;1 ;  

 2 y 2  7 y  10  x  y  3  y  1  x  1

Bài toán 20: Giải hệ 
3
 x  2y
 y 1 
x 1

Giải

2 y  7 y  10  x  y  3  0

x  1  0
Điều kiện: 
y 1 0
x  1  y  1  0

2


Từ phương trình thứ hai trong hệ ta có:

 x  1

y  1   x  2 y  x  1  3 (1)

Phương trình thứ hai biến đổi trở thành phương trình:

203
LỚP TOÁN-LÝ-HÓA CÓ TẠI LONG BIÊN-HOÀN KIẾM-BÁCH KHOA-DT 0966405831


Học trực tuyến miễn phí 100% tại FB Hoàng Hải edu-Xem lịch stream tại Hoctuongtac.com

2 y 2  7 y  10  x  y  3  x  1  y  1
 2 y 2  7 y  10  x  y  3  x 2  2 x  2  y  2  x  1 y  1 (2)
Thế (1) vào (2) ta có:

2 y 2  7 y  10  x  y  3  x 2  2 x  y  2  2  x  2 y  x  1  3
 2 y 2   4  3x  y  x 2  3x  2  0 (3)





Phương trình (3) có    4  3x   8 x 2  3x  2  x 2
2

1


y 1 x

Suy ra phương trình (3) có hai nghiệm phân biệt:
2

 y 1 x
- Với y  1  x thay vào phương trình thứ hai trong hệ ta thu được phương trình:

 x  1

2  x    x 2  x  1 (4)





Nhận thấy:  x  1 2  x  0;  x 2  x  1  0 . Do đó (4) vô nghiệm
-

Với x  2  2 y thay vào phương trình thứ hai trong hệ ta thu được phương trình:

3  2 y 

y  1  3  4 y   3  2 y   y  1   3  4 y 
2

2

  4 y 2  24 y  21  0



y  0

y  0
6  15
 2
 y 

2
 4 y  24 y  21  0

 y  6  15

2
y  0 x  2
Thử lại ta có nghiệm của hệ: 
 y  6  15  x  3  15

2

 x3  3 y 3  x 2 y  5 xy 2
Bài toán 21: Giải hệ 
 x, y  R 
2
3
x

2
y


1

7

11
y

6
y
x

y

1








Giải

x  0

1

Điều kiện:  y 

2

 x  y  1
204
LỚP TOÁN-LÝ-HÓA CÓ TẠI LONG BIÊN-HOÀN KIẾM-BÁCH KHOA-DT 0966405831


Học trực tuyến miễn phí 100% tại FB Hoàng Hải edu-Xem lịch stream tại Hoctuongtac.com

Do y 

1
nên phương trình thứ nhất trong hệ được biến đổi thành phương trình:
2
3

2

x x
x
      5   3  0
 y  y
 y
2

x
 x 
   3   1  0  x  3 y
y
 y 

Thay vào phương trình thứ hai trong hệ ta có phương trình:





2 3 y  2 y  1  11y  7  6 y  2 x  1




2 y  1  2 3

 2 3 y  2 y  1  4  9 y  6 y  2 x  1  2 y  1



 3 y

2



y  2 y 1  8  0

3 y  2 y  1  4

3 y  2 y  1  2 (L)
Với 3 y  2 y  1  4  11y  1  6 y  2 y  1  16  6 y  2 y  1  17  11y


17

y


11

17  11y  0

  y  1  y  1  x  3
2
49 y  338 y  289  0  
289
 y 
49


 x  y  9 x  y   5  3x  y  xy

Bài toán 22: Giải hệ 

2
2

x  3 y  6x  5 y  9  0

Giải
Điều kiện: xy  0
Phương trình thứ nhất trong hệ được biến đổi trở thành phương trình:


9 x 2  10 xy  y 2  5  3x  y  xy
 9 x 2  6 xy  y 2  5  3x  y  xy  4 xy  0

  3x  y   5  3x  y  xy  4 xy  0
2

  3x  y    3x  y  xy  4  3x  y  xy  4 xy  0
2







 3x  y  xy 3x  y  4 xy  0
3x  y  xy

3x  y  4 xy
205
LỚP TOÁN-LÝ-HÓA CÓ TẠI LONG BIÊN-HOÀN KIẾM-BÁCH KHOA-DT 0966405831


Học trực tuyến miễn phí 100% tại FB Hoàng Hải edu-Xem lịch stream tại Hoctuongtac.com
2

5 y  11y 2

 0 (vô lí)
- Với 3x  y  xy  9 y  5 xy  y  0   3x 

 
6 
36

2

-

2

Với

3x  y  0
3x  y  0
3x  y  0

3x  y  4 xy   2


x  y


2
9 x  10 xy  y  0  x  y  9 x  y   0   y  9 x

- Với x  y thay vào phương trình thứ hai trong hệ ta có:

x 1 y 1
2 x  11x  9  0  
9

9
x   y 

2
2
- Với y  9 x thay vào phương trình thứ hai trong hệ ta có:
2

242 x2  51x  9  0 (vô lý)
2 xy  y  x  y  5

Bài toán 23: Giải hệ phương trình 

 5  x  1  y  1

Giải
Điều kiện: xy  y  0, y  1, x  5
Hệ phương trình đã cho tương đương với:
x  y  5
2 xy  y  5  x  y

 4  xy  y   25  10  x  y   x 2  y 2  2 xy

 5  x  1  y  1

6  x  y  2 5  x  5 y  xy  1
x  y  5
x  y  5
 2
 2

2
2
 x  y  2 xy  10 x  6 y  25  0   x  y  2 xy  10 x  6 y  25  0


2 5  x  5 y  xy  x  y  5
2 5  x  5 y  xy  x  y  5
x  5

y  0

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất:  x; y    5;0 
 x  2 y  xy

Bài toán 24: Giải hệ phương trình 

 x  1  2 y  1  1

Giải
Điều kiện: x  1, y 

1
2

Hệ phương trình đã cho tương đương với:

206
LỚP TOÁN-LÝ-HÓA CÓ TẠI LONG BIÊN-HOÀN KIẾM-BÁCH KHOA-DT 0966405831



Học trực tuyến miễn phí 100% tại FB Hoàng Hải edu-Xem lịch stream tại Hoctuongtac.com











 x  y  y  xy  0
 x y
x 2 y 0




 x  1  2 y  1  1
 x  1  2 y  1  1
 x  4 y
 x  4 y


 x  1  2 y  1  1  4 y  1  2 y  1  1
 x  2  x  10
 x  4 y
 x  4 y






1
5
 4 y  1  1  2 y  1
4 y  1  2 y  2 2 y  1
 y  2  y  2



1 
 

5

Vậy hệ phương trình có hai nghiệm là:  x; y    2;  ; 10; 
2
2



2 y  x  xy  2 x  4 y  8

Bài toán 25: Giải hệ 
 x, y  R 

2 3 y  x   5 8  3x  3 10  y 
Giải


2 y  x  0

x  2 y
 x  4  y  2   0

8  3x  0
3  y  x   5 8  3 x  0



Điều kiện: 
64
3  y  x   5 8  3x  0 0  x 
3


x

0

2  y  10
 y  10
Phương trình thứ nhất trong hệ được biến đổi thành phương trình:

2y  x 

 x  4  y  2 

  x  4 


 x  4  y  2   2  y  2   0

 x42

 x  4  y  2    x  4  y  2   2  y  2   0





x4 y2





x42 y2 0

 x4  y2  y x2
Thay y  x  2 vào phương trình thứ hai trong hệ phương trình ta có:

2 6  5 8  3x  38  x 
 x  8

2
24  20 8  3x  9  8  x 
Kết hợp với điều kiện đã xét ta có: 0  x  8
Ta có: 24  20 8  3x  9 8  x   20
2






8  3x  2   24  3x   82 


2

207
LỚP TOÁN-LÝ-HÓA CÓ TẠI LONG BIÊN-HOÀN KIẾM-BÁCH KHOA-DT 0966405831


Học trực tuyến miễn phí 100% tại FB Hoàng Hải edu-Xem lịch stream tại Hoctuongtac.com



4 

20 16  3x 
3x



8  3x  2



 16  3x  

 4  3x








 16  3 x  32  3 x 



  32  3 x    0 (*)
8  3x  2



20



20
5


1

2


2
2
8  3x  2
Nhận xét rằng 0  x  8 ta có:  4  3x

8  32  3x  32
20

  32  3x   0 nên
4  3x
8  3x  2













(*)  16  3x  0  x 

16
22
y
3

3

 x  1  y  1  4  x  5 y

Bài toán 26: Giải hệ 

2
 x  y  2  5  2 x  y  1  3x  2

Giải

2

x   3

 y  1

Điều kiện:  4  x  5 y  0
2 x  y  1  0

 x2  y  2  0

Từ phương trình thứ nhất trong hệ ta có:

x 1  y 1  4  x  5y
 x y22

 x  1 y  1  4  x  5 y

 x  2 y 1


 x  1 y  1  0

 x 1




 x  1 y  1  2  y  1  0

x 1  y 1





x 1  2 y 1  0

 x 1  y 1  x  y
Thay x  y vào phương trình thứ hai trong hệ ta có phương trình:
208
LỚP TOÁN-LÝ-HÓA CÓ TẠI LONG BIÊN-HOÀN KIẾM-BÁCH KHOA-DT 0966405831


Học trực tuyến miễn phí 100% tại FB Hoàng Hải edu-Xem lịch stream tại Hoctuongtac.com

x 2  x  2  5 x  5  3x  2




 



 x 2  x  1  x  2  5 x  5  x  1  3x  2  0
x2  x  1
x2  x  1
 x  x 1

0
5x  5  x  1
3x  2  x  1
1
1


  x 2  x  1 1 

0
5x  5  x  1
3x  2  x  1 

2

 1 5
1 5
y
x 
2
2

 x2  x  1  0  
 1 5
1 5
y
x 

2
2
3y

5
3

5
x

y

2
x


x
Bài toán 27: Giải hệ 
 x, y  R 
91

y

10

x
3
2
3
 2 x  29  x  2 x  9  y 

x2





Giải

5 x  y  0

Điều kiện: 
29
x  3
2

Phương trình thứ nhất trong hệ được biến đổi thành phương trình:

15 x  5 x 5 x  y  2 x 2  3 y
 3 5 x  y   5 x 5 x  y  2 x 2  0
 3 5 x  y   3x 5 x  y  2 x 5 x  y  2 x 2  0









5x  y  2 x 3 5x  y  x  0

 5x  y  2 x  0
 y  4 x2  5x
Vì 3 5 x  y  x  0, x 

3

29
2

Thế vào phương trình thứ hai trong hệ ta được:

4 x 2  5 x  91
2 x  29  5 x  3x  9 
x2
4 x 2  5 x  91
3
2
3
 2 x  29  5 x  3x  9 
 0 (1)
x2
3

3


2

209
LỚP TOÁN-LÝ-HÓA CÓ TẠI LONG BIÊN-HOÀN KIẾM-BÁCH KHOA-DT 0966405831


Học trực tuyến miễn phí 100% tại FB Hoàng Hải edu-Xem lịch stream tại Hoctuongtac.com

4 x 2  5 x  91
29
Xét hàm số f  x   2 x  29  5 x  3x  9 
với x  3
x2
2
3

Ta có: f '  x  

2

3

3x 2
2 x3  29



Do hàm số đồng biến với x 


10 x  3
3 3  5 x 2  3x  9 
3

2



4 x 2  16 x  101

 x  2

2

 0, x  3

29
2

29
2

Nên phương trình (1) nếu có nghiệm thì đó là nghiệm duy nhất
Mà f  3  0  x  3 là nghiệm duy nhất của phương trình (1)  y  21





2

2

 y   x  8 x  2
Bài toán 28: Giải hệ phương trình  2
2

 y  8  4 x  y  5 x  16 x  16  0

Giải
Hệ phương trình đã cho tương đương với:









  y 2   x  8  x 2  2
 x  0; y  4

2
2
 x  2; y  6
 y   x  8  x  2
  y  4  x




2
2
 x  5; y  9
  y   x  8  x  2
 y  5 x  4  y  x  4   0


 x  19; y  99
  y  5 x  4





Vậy hệ phương trình có bốn nghiệm là:  x; y    0; 4  ;  2;6  ;  5;9  ; 19;99 
 x 2  3x  y 2  y  2

Bài toán 29: Giải hệ phương trình 
2
 x  y  x  4 x  5   2  x 

 x  y

2

1

Giải
Phương trình thứ nhất của hệ tương đương với:
 y  x 1

1 
3

x 2  3x  2  y 2  y   y     x    
2 
2

y  2  x
2

2

Xét từng trường hợp kết hợp với phương trình thứ hai của hệ ta tìm được các nghiệm:

 x; y    0; 2 ;  2;0
Vậy hệ phương trình có hai nghiệm là  x; y    0; 2  ;  2;0 

 x3  2 x 2 y  3xy 2  x  y  1  2 y  2 y 2  5 y  1

Bài toán 30: Giải hệ 
2
2
x

17
y

12
 4  x  y  7   x 2  3x  8 y  5 





Giải
Phương trình thứ nhất trong hệ được biến đổi thành phương trình:

210
LỚP TOÁN-LÝ-HÓA CÓ TẠI LONG BIÊN-HOÀN KIẾM-BÁCH KHOA-DT 0966405831


Học trực tuyến miễn phí 100% tại FB Hoàng Hải edu-Xem lịch stream tại Hoctuongtac.com

x3  2 x 2 y  3xy 2  10 y 3  xy  2 y 2  x  2 y  0
 x3  8 y 3  y  2 x 2  3xy  2 y 3   y  x  2 y    x  2 y   0
  x  2 y   x 2  2 xy  4 y 2   y  x  2 y  2 x  y    x  2 y  y  1  0
  x  2 y   x 2  4 xy  5 y 2  y  1  0





  x  2 y   x  2 y   y2  y  1  0
2

 x  2y
Với x  2 y thay vào phương trình thứ hai trong hệ ta thu được phương trình:

4 y

2


 17 y  12   4  3 y  7   4 y 2  14 y  5 
2

  3 y  7    4 y 2  14 y  5    4  3 y  7   4 y 2  14 y  5 
2

  4 y 2  14 y  5    3 y  7    0
2

 4 y 2  11y  2  0


11  3 17
11  3 17
x
y 
8
4


11  3 17
11  3 17
x
y 
8
4

2
2


x  4 y  5
Bài toán 31: Giải hệ phương trình 

 x  y  1 y  1   y  2  x  y

Giải
Điều kiện: x  y  0, y  1
Hệ phương trình đã cho tương đương với:
 x 2  4 y 2  5

 x  y  y  1  y  1   y  1 x  y  x  y  0
 x 2  4 y 2  5
 x 2  4 y 2  5


x  y  y 1  0
 x  y  y  1
 x  y y  1  1
 x2  4 y 2  5
 x  1; y  1


 x  1; y  1
 x  1








Đối chiếu với điều kiện suy ra  x; y    1; 1 ; 1;1
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất:  x; y    1; 1 ; 1;1

211
LỚP TOÁN-LÝ-HÓA CÓ TẠI LONG BIÊN-HOÀN KIẾM-BÁCH KHOA-DT 0966405831


Học trực tuyến miễn phí 100% tại FB Hoàng Hải edu-Xem lịch stream tại Hoctuongtac.com

x

2

6
y

 x  2y

y
Bài toán 32: Giải hệ phương trình 
 x  x  2 y  x  3y  2


Giải
Điều kiện: y  0, x  2 y  0, x  x  2 y  0
Hệ phương trình đã cho tương đương với:






 x  2 y  3y
x  2 y  y x  2 y  6 y2  0
x  2y  2y




 x  x  2 y  x  3 y  2
 x  x  2 y  x  3 y  2



Xét trường hợp tìm được các nghiệm của hệ phương trình là:

 x; y   12; 2  ; 

8 4
; 
3 9

Bài toán 33: Giải hệ phương trình

 1  x 2 3
3
 2   xy   y 3
 x 
2


1
4

2
 xy  2   x 2  2 y  x

Giải
Điều kiện: x  0
Phương trình thứ hai của hệ tương đương với:

 xy  2  
2

Thay y 

1
xy  2
1
1
1 2

 2.
  xy  2    0  xy  2   0  y  2 
2
x
x
x
x
x

x

2

1 2
 vào phương trình thứ nhất của hệ ta được:
x2 x
3

 1  x2 
 1 2 3  1 2
 2   x 2      2  
x 2 x
x
x
 x 

3

x0
 x  x  2   3x 4  4 x3  2 x 2  12 x  6   0 
x  2  y 

3
4

Do 3x4  4 x3  2 x2  12 x  6  0, x




3

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất  x; y    2;  
4



y  x  6  x 1  2 7  x
 x, y  R 
3
3
2
2
2
x

y

y

3
x

y
2
x

3








Bài toán 34: Giải hệ 

Giải

x  1  0
1  x  7


Điều kiện: 7  x  0
y  x  6  0 y  x  6  0

212
LỚP TOÁN-LÝ-HÓA CÓ TẠI LONG BIÊN-HOÀN KIẾM-BÁCH KHOA-DT 0966405831


Học trực tuyến miễn phí 100% tại FB Hoàng Hải edu-Xem lịch stream tại Hoctuongtac.com

Phương trình thứ hai trong hệ được biến đổi thành phương trình:

2 x3  y 3  x 2 y 2  3x 2  2 xy  3 y  0
 2 x3  2 xy  3x 2  3 y  x 2 y 2  y 3  0
 2 x  x 2  y   3 x 2  y   y 2  x 2  y   0
  x 2  y  2 x  3  y 2   0 (2)
Do 1  x  7  2 x  3  0  2 x  3  y 2  0 nên từ (2) suy ra y  x 2
Thay vào phương trình thứ nhất trong hệ ta có:


x2  x  6  x  1  2 7  x
 x2  x  6  x  1  2 7  x  0



 



 x 2  x  12  2  x  1  4  2 7  x  0
4  x  3
3 x

0
2  x 1 4  2 7  x
1
4


  x  3  x  4 

  0 (3)
2  x 1 4  2 7  x 

1
4
1
4


 x 11
2
Mà x  4 
2  x 1 4  2 7  x
2  x 1
42 7 x
  x  3 x  4  

1 x 1 2  2 7  x

 0, x   1;7
2  x 1 2  7  x
Do đó từ (3) ta có: x  3  y  9
 x 1

27 x3  2 y 3   y 2  3  3x  2 y   9 xy  3x  y 

Bài toán 35: Giải hệ  1
2y 2
 1
 3  x3 
3 9
 3
Giải
Điều kiện:

2y 2
1
 0 y
3 9

3

Phương trình thứ nhất trng hệ được biến đổi để trở thành:

27 x3  27 x 2 y  9 xy 2  y 3  y 3   y 2  3  3x  2 y   0
  3 x  y   y 3   y 2  3  3 x  2 y   0
3

2
  3 x  y  y   3 x  y   y  3 x  y   y 2    y 2  3   3 x  2 y   0



  3 x  2 y   9 x 2  3xy  2 y 2  3  0
 3x  2 y  0

213
LỚP TOÁN-LÝ-HÓA CÓ TẠI LONG BIÊN-HOÀN KIẾM-BÁCH KHOA-DT 0966405831


Học trực tuyến miễn phí 100% tại FB Hoàng Hải edu-Xem lịch stream tại Hoctuongtac.com

Với 3x  2 y thay vào phương trình thứ hai trong hệ ta có:

1 3
2
1
2
 x  x   1  1  x  3  x3  x  x   0
3

9
3
9
1
2
3
x2  x 
1  x    x3
3
9 0


2
2
1
1
2
1  x   1  x  3  x3  3   x3  x  x  9
3
3

3



9 x2  9 x  2

2
3 1  x   1  x  3



9x2  9x  2

0
2


2
1
1

 x3  3   x3   9  x  x  9 
3


3
 







1
1
0
 9x2  9x  2 

2





2 
1
2
1
3
3
 3 1  x   1  x  3  x  3   x   9  x  x  9  
3


 
3
 
 

1
1

x  y

3
2
 9x2  9x  2  0  
x  2  y 1

3



 x  6 y  8 x  2  x  5 y  5  4 x
Bài toán 36: Giải hệ 
 x, y  R 
2
3
4
y
1

y

3
2
y

1
x

4

x

15







Giải
Điều kiện: x  0
Phương trình thứ nhất trong hệ được biến đổi thành:

x x  6 y x  8 x  2 xy  10 y  4 x  5  0
 x x  2 xy  x  3x  6 y x  3 x  5 x  10 y  5  0


 x  2 y  1  5
  x  2 y  1 x  3 x  5   0

x



x  2y 1  3 x



x  2y 1  0

1

y 
 x  2 y 1  
2
x  4 y2  4 y  1

Vì x  3 x  5  0, x  0

214
LỚP TOÁN-LÝ-HÓA CÓ TẠI LONG BIÊN-HOÀN KIẾM-BÁCH KHOA-DT 0966405831


×