SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH ĐỒNG THÁP
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề gồm có 04 trang)
KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năm học: 2014-2015
Môn thi: HOÁ HỌC - Lớp 12
Ngày thi: 10 / 12 /2014
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi 485
Họ, tên thí sinh:...........................................................Số báo danh: ........................
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố
Na = 23; O =16; H = 1; C = 12; Cl = 35,5; N = 14; Mg = 24, Cu = 64; Ag = 108; Li = 7; K = 39;
Rb = 85,5; Cs = 133
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1: Cho chất hữu cơ đơn chức X tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1M, khi phản
ứng hoàn toàn thu được 9,6 gam muối của một axit hữu cơ và 3,2 gam một ancol. Công thức của
X là:
A. C2H5COOCH3
B. CH2=CHCOOCH3
C. CH3COOCH=CH2
D. CH3COOC2H5
Câu 2: Cho dãy các chất: H2NCH2COOH; C6H5OH (phenol); CH3COOCH3; CH3COOH;
C2H5OH; C6H5NH2 ( anilin ). Số chất trong dãy phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng là:
A. 2
B. 3
C. 5
D. 4
Câu 3: Để tách lấy Ag ra khỏi hỗn hợp Fe, Cu, Ag ta dùng lượng dư dung dịch:
A. HNO3
B. Fe2(SO4)3
C. HCl
Câu 4: Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là
D. NaOH
A. CH2 = CHCl
B. CH2 = CH2
C. H2NCH2CH2COOH
D. CH3CH2COOH
Câu 5: Số đồng phân cấu tạo amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là:
A. 3
B. 2
C. 4
D. 1
Câu 6: Cho ba dung dịch: CH3NH2 , H2NCH2COOH , CH3COOH, để phân biệt ba dung dịch này
ta có thể dùng:
A. quỳ tím
B. dung dịch NaOH C. dung dịch HCl
Câu 7: Nilon- 6,6 thuộc loại
D. dung dịch Br2
A. tơ axetat
B. tơ polieste
C. tơ visco
D. tơ poliamit
Câu 8: Chất X có công thức cấu tạo thu gọn CH2=CHCOOCH3. Tên gọi của X là:
A. Mêtylacrylat
B. Metylaxetat
C. Metylfomat
D. Etylacrylat
Câu 9: Dãy các chất sau được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải:
A. HCOOCH3, CH3CH2OH, CH3COOH
B. CH3COOH, HCOOCH3, CH3CH2OH.
C. CH3COOH, CH3CH2OH, HCOOCH3
D. CH3CH2OH, CH3COOH, HCOOCH3
Câu 10: Este nào sau đây có công thức phân tử C3H6O2?
A. Metyl fomat.
B. Etyl axetat.
C. Metyl axetat.
D. Phenyl axetat.
Câu 11: Cho 4,32 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được 1,792 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X. Khối lương muối khan thu được khi làm
bay hơi dung dịch X là
A. 13,04 gam
B. 26,64 gam
C. 27,84 gam
D. 17,76 gam
Trang 1/4 - Mã đề thi 485
Câu 12: Ngâm 1 vật bằng đồng có khối lượng 10g trong 250g dung dịch bạc nitrat 4%. Khi lấy
vật ra thì lượng bạc nitrat trong dung dịch giảm 17%. Khối lượng của vật sau phản ứng:
A. 12,76 g
B. 19,44 g
C. 11,76 g
D. 10,76 g
Câu 13: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhóm anđehit người ta cho glucozơ phản
úng với :
A. Dung dịch NaOH.
B. AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng
C. Kim loại Na
D. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
Câu 14: Hỗn hợp X gồm 2 chất: C2H4O2, C3H6O2. Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X, thu
được 8,8g CO2 và m gam H2O. Giá trị m là:
A. 1,8g
B. 3,6g
C. 7,2g
D. 8,8g
Câu 15: Dãy nào sau đây gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự giảm dần lực bazơ ?
A. NH3, C6H5NH2, CH3NH2
B. C6H5NH2, CH3NH2, NH3
C. CH3NH2, NH3, C6H5NH2
D. CH3NH2, C6H5NH2, NH3
Câu 16: Cho các chất: axit aminoaxêtic , anilin, alanin, mêtylamin. Số chất có tính chất lưỡng
tính:
A. 1
B. 3
C. 2
D. 4
Câu 17: Chất dùng làm gia vị thức ăn ( gọi là mì chính hay bột ngọt ) là:
A. Muối natri của axit gluconic
B. Muối mononatri của axit glutamic
C. Muối mononatri của axit oxalic
D. Muối natri của axit axetic
Câu 18: Polime nào đây không thuộc loại chất dẻo ?
A. poli ( mêtylmêtacrylat)
B. poliacrilon nitrin
C. poli ( vinyl clorua )
D. poliêtilen
Câu 19: Chất tham gia phản ứng tráng bạc và đồng thời tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch
xanh lam là:
A. Saccarozơ
B. Xenlulozơ
C. Tinh bột
D. Glucozơ
Câu 20: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại
trieste được tạo ra tối đa là:
A. 4
B. 5
C. 6
D. 3
Câu 21: Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm OH, nên có
thể viết là:
A. [C6H7O3(OH)2]n B. [C6H8O2(OH)3]n C. [C6H7O2(OH)3]n D. [C6H5O2(OH)3]n
Câu 22: Tính chất nào sau đây của kim loại do electron tự do gây ra ?
A. Nhiệt độ nóng chảy
B. Tính cứng
C. Khối lượng riêng
D. Tính dẻo
Câu 23: Cho glyxin ( H2NCH2COOH ) tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 1M, khối
lượng muối thu được là:
A. 15,11g
B. 11,15g
C. 11,65g
Câu 24: Dãy chất thuỷ phân chỉ tạo glucozơ:
D. 10,15g
A. Sacarozơ, xenlulozơ
B. xenlulozơ, fructozơ
C. Tinh bột, xenlulozơ
D. Tinh bột, saccarozơ
Câu 25: Amin nào sau đây là amin bậc một ?
A. Etylamin
B. Đimêtylamin
C. Điêtylamin
D. Trimêtylamin
Câu 26: Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng
A. thuỷ phân este
B. ngưng tụ
C. xà phòng hoá
Câu 27: Polime bị thuỷ phân cho - aminoaxit là:
D. este hoá
Trang 2/4 - Mã đề thi 485
A. polipeptit
B. polisaccarit
C. poliêtylen
D. nilon – 6,6
Câu 28: Khi lên men 72 gam glucozơ với hiệu suất 80%, khối lượng ancol etylic thu được là:
A. 18,40g
B. 14,72g
C. 36,80g
D. 29,44g
Câu 29: Cho m gam anilin tác dụng với 150 ml dung dịch HCl 1M , thu được hỗn hợp X có chứa
0,05 mol anilin . Hỗn hợp X này tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M . Gía trị m và V
lần lượt là:
A. 9,3 và 150
B. 9,3 và 300
C. 18,6 và 300
D. 18,6 và 150
Câu 30: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Na ( Z = 11) là:
A. 4s1
B. 3s1
C. 2s1
D. 3d1
Câu 31: Dãy cation kim loại được xếp theo chiều tăng dần tính oxihoá từ trái sang phải là:
A. Cu2+ , Mg2+,Fe2+ B. Mg2+, Fe2+, Cu2+
Câu 32: Chất thuộc loại đisaccarit:
C.Fe2+, Mg2+, Cu2+
D. Fe2+,Cu2+, Mg2+
A. xenlulozơ
B. saccarozơ
-----------------------------------------------
C. fructozơ
D. glucozơ
II. PHẦN RIÊNG (Tự chọn): Thí sinh chỉ chọn một trong hai phần A hoặc B
A. Theo chương trình Chuẩn (8 câu, từ câu 33 đến câu 40)
Câu 33: Chất phản ứng với dung dịch NaOH tạo CH3COONa và C2H5OH
A. HCOOC2H5
B. CH3COOCH3
C. HCOOCH3
D. CH3COOC2H5
Câu 34: Thuỷ phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch KOH (vừa đủ) thu được 1
mol glixêrol và
A. 1 mol kali stearat B. 1mol axit stearic C. 3 mol kali stearat D. 3 mol axit stearat
Câu 35: Chất có phản ứng thuỷ phân và phản ứng màu với iốt là:
A. Xenlulozơ
B. Saccarozơ
C. Fructozơ
D. tinh bột
Câu 36: Nhúng lá Fe vào lần lượt các dung dịch sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2,HCl, HNO3
(loãng ,dư), KCl. Số trường hợp tạo muối Fe (II) là
A. 5
B. 6
C. 4
Câu 37: Chất tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất có màu tím là:
D. 3
A. Gly-Ala.
B. Ala-Gly
C. Ala-Gly-Val
D. Val-Gly
Câu 38: Cho các hợp kim Fe – Cu; Fe – C; Zn – Fe; Mg – Fe tiếp xúc với không khí ẩm. Số hợp
kim trong đó Fe bị ăn mòn điện hoá:
A. 2
B. 4
C. 3
Câu 39: Anilin và alanin giống nhau đều tác dụng với dung dịch
D. 1
A. HCl
B. NaOH
Câu 40: Chất thuộc loại aminoaxit
C. KCl
D. KOH
C. H2NCH2COOH
D. HOCH2COOH
A. C2H5COOH
B. CH3NH2
B. Theo chương trình Nâng cao (8 câu, từ câu 41 đến câu 48)
Câu 41: Nhận xét nào sau đây không đúng ?
A. Các este thường nhẹ hơn nước và ít tan trong nước
B. Poli (metyl metacrylat) được dùng làm thuỷ tinh hữu cơ
C. Metyl fomat có nhiệt độ sôi thấp hơn axit axetic
Trang 3/4 - Mã đề thi 485
D. Metyl axetat là đồng phân của axit axetic
Câu 42: CH3CH(NH2)CH3 có tên thay thế là:
A. propylamin
B. propan-1-amin
C. isopropylamin
Câu 43: Dãy gồm các chất đều tham gia phản ứng tráng bạc
D. propan-2-amin
A. Fructozơ, mantozơ, glixêrol, saccarozơ.
B. Glucozơ, glyxêrol, mantozơ , Fructozơ.
C. Glucozơ, fructozơ, mantozơ, axetanđehit.
D. Glucozơ, fructozơ, saccarozơ, xenlulozơ.
Câu 44: Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc - aminoaxit khác nhau?
A. 3 chất
B. 8 chất
C. 5 chất
D. 6 chất
Câu 45: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra:
A. sự khử của ion Na+
B. sự oxi hoá ion Na+
C. sự khử phân tử H2O
D. sự oxi hoá phân tử H2O
Câu 46: Hoà tan 4,25gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thuộc hai chu kỳ liên tiếp vào H2O được
dung dịch X. Để trung hoà 1/10 dung dịch X cần150 ml dung dịch HCl 0,1 M . Hai kim loại kiềm
lần lượt là:
A. Li và Na
B. Rb và Cs
C. Na và K
D. K và Rb
Câu 47: Cho các chất K2CO3, , NaHCO3, NaCl ,KHCO3 , Na2CO3. Số chất có tính chất lưỡng
tính
A. 2
B. 4
C. 1
Câu 48: Kim loại nào sau đây là kim loại kìềm ?
A. Ba, Ca
B. K, Na
C. Ba, K
D. 3
D. Na, Ca
--------------------------------------------------------- HẾT ----------
Trang 4/4 - Mã đề thi 485