Tải bản đầy đủ (.doc) (1 trang)

Đề thi học sinh giỏi và đáp án tham khảo hóa học lớp 9 (91)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (22.49 KB, 1 trang )

Đề thi thử

Câu I.
1. Tổng số hạt trong phân tử A2B là 92, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện là 28. Xác định A, B biết rằng số p trong nguyên tử A nhiều hơn số p trong
nguyên tử B là 3.
2. Nguyên tử A có p=n, nguyên tử B cũng có p=n. Trong phân tử AB3 có tổng số p là 40,
nguyên tố A chiếm 40% về khối lợng trong phân tử AB3. Xác định A, B.
Câu II.
1. Cân bằng các PTHH sau.
a. NaOH + Al2(SO4)3 ---> Al(OH)3 + Na2SO4
b. Fe3O4 + CO ---> Fe + CO2
c. Al + H2SO4 ---> Al2(SO4)3 + SO2 + H2O
d. Mg + HNO3 ---> Mg(NO3)2 + NO + H2O
e. Fe(OH)2 + O2 + H2O ---> Fe(OH)3
f. FeS2 + O2 ---> Fe2O3 + SO2
2. Hỗn hợp X gồm CH4, CO2, SOx. Trong đó SOx chiếm 40% về thể tích, CH4 chiếm 30%
còn lại là CO2. Trong hỗn hợp SOx chiếm 64% về khối lợng.
a. Xác định công thức hoá học của SOx
b. Tính tỷ khối của X so với khí O2
Câu III.
1. Lập các công thức hoá học có % về khối lợng cho nh sau.
a. Cu=40%, S=20%, O=40%
b. Ca=40%, C=12%, O=48%
c. S=40%, O=60%
d. Fe=70%,O=30%
2. Cho các kim loại sau Fe, Zn, Al, Mg tác dụng với dung dịch HCl d
a. Viết các PTHH xảy ra
b. Nếu thu đợc cùng thể tích khí H2 thì kim loại nào phản ứng có khối lợng là nhỏ nhất.
c. Nếu các kim loại có cùng khối lợng thì kim loại nào sẽ cho thể tích khí H2 là nhiều
nhất.


Câu IV.
1. Khử hoàn toàn 34,8g một oxit của kim loại M cần dùng tới 13,44l khí H2. Cho toàn bộ
kim loại thu đợc cho tác dụng với dung dịch HCl d thì thu đợc 10,08l khí H2. Xác định
kim loại M và côgn thức hoá học của Oxit.
2. Khử 40g CuO bằng khí CO d. Tính khối lợng chất rắn thu đợc sau phản ứng biết hiệu
suất của phản ứng là 90%.
Câu V. Hãy nhận biết các chất sau.
1. Có 4 khí đựng trong 4 bình bị mất nhãn là CO2, H2, O2 và không khí
2. Có 4 chất rắn màu trắng trong 4 bình bị mất nhãn là MgO, CaO, Na2O, P2O5
3. Có 3 chất lỏng đựng trong 3 ống nghiệm bị mất nhãn là H2O, HCl, NaOH



×