Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

Đề thi học sinh giỏi và đáp án tham khảo hóa học lớp 9 (31)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (158.91 KB, 4 trang )

Phòng GD&ĐT Kỳ thi học sinh giỏi lớp 9 Năm học 2011 - 2012
hạ hoà
môn thi: Hóa học
(Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 9 tháng 12 năm 2011
Cõu 1: (3 im)
Ch c dựng 1 hoỏ cht duy nht phõn bit cỏc cht ng riờng bit
trong mi l mt nhón gm: MgCl2, FeCl3 , AlCl3. Vit phng trỡnh hoỏ hc.
Câu 2 ( 3 điểm)
a) Từ Ba(NO3)2, các chất vô cơ cần thiết hãy viết phơng trình phản ứng hoá học
điều chế Ba(OH)2
b) Từ CuS, các chất vô cơ cần thiết hãy viết phơng trình phản ứng hoá học điều
chế Cu(OH)2
Cõu 3 (3 im )
Hũa tan hon ton 4 gam hn hp mt kim loi húa tr III v mt kim loi húa tr
II cn dựng ht 170 ml dung dch HCl 2M
a) Tớnh th tớch H2 thoỏt ra ( ktc)
b) Cụ cn dung dch c bao nhiờu gam mui khan ?
c) Nu bit kim loi húa tr III l Al v s mol bng 5 ln s mol ca kim loi
húa tr II. Kim loi húa tr II l nguyờn t no.
Cõu 4: (3 im)
Cho lỏ st cú khi lng l 5,0 gam vo 320 gam dung dch CuSO 4 10%, sau
mt thi gian ly lỏ st ra cõn nng 5,8 gam .
a.Tớnh khi lng st tham gia phn ng v khi lng Cu to thnh. Bit
lng Cu to thnh bỏm vo lỏ st.
b. Tớnh nng phn trm ca cỏc cht cú trong dung dch sau khi ly thanh
st ra.
Cõu 5: (2 im)
Ho tan mt oxit ca kim loi (cú hoỏ tr khụng i) bng dung dch axit
sunfuric cú nng 39,2 % va thu c dung dch mui cú nng 40,14%.
Tỡm cụng thc ca oxit trờn.


Câu 6: (6 điểm)
Cho 93,45 gam nhôm Clorua tác dụng với dung dịch NaOH thu đợc 35,1 gam
kết tủa keo trắng. Tính khối lợng NaOH có trong dung dịch ban đầu.
Cho: C = 12
H=1
Al = 27
O = 16
S = 32
Cl = 35,5
Na = 23
Ghi chỳ: Thớ sinh c s dng bng tun hon cỏc nguyờn t hoỏ hc v mỏy
tớnh b tỳi.
( Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)


Phòng GD&ĐT Kỳ thi học sinh giỏi lớp 9 Năm học 2011 2012
hạ hoà
hớng dẫn chấm Hóa học
(Thời gian làm bài : 150 phút, không kể thời gian giao đề)
Ngày thi : 09 tháng 12 năm 2011
Cõu 1(3 im):
- Ly hoỏ cht duy nht nh dung dch NaOH.(0,5 im)
- Trớch mi th mt ớt lm mu th, ỏnh du. Cho dung dch NaOH d ln lt vo
cỏc mu th.
(0,25 im)
Mu no cú kt ta mu nõu to thnh l dung dch FeCl3 (0,25 im)
FeCl3 +3NaOH
Fe(OH)3 + 3NaCl
(0,25 im)
Mu no cú kt ta trng , sau ú li tan l dung dch AlCl3

(0,25 im)
AlCl3 + 3NaOH
Al(OH)3 + 3NaCl
(0,25 im)
Al(OH)3 + NaOH
NaAlO2 + 2H2O
(0,50 im)
Mu no cú kt ta trng to thnh khụng tan trong dung dch NaOH d l MgCl2
(0,50 im)
MgCl2 + 2NaOH
Mg(OH)2 + 2NaCl
(0,25 im)
Câu 2 ( 3,0 điểm)
a) Từ Ba(NO3)2, các chất vô cơ cần thiết hãy viết phơng trình phản ứng hoá học
điều chế Ba(OH)2
b) Từ CuS, các chất vô cơ cần thiết hãy viết phơng trình phản ứng hoá học
điều chế Cu(OH)2
Ba(NO3)2 + Na2CO3 --> BaCO3 + 2NaNO3
Câu
t
1,5
BaCO3
BaO + CO2
BaO + H2O --> Ba(OH)2
t
2CuS + 3O2
2CuO + 2SO2
Câu
1,5
CuO + 2HCl --- >

CuCl2 + H2O
b
CuCl2 + 2NaOH --> Cu(OH)2 + 2NaCl
0

0

Cõu 3 (3 im )
a) Gi A v B ln lt l kim loi húa tr II v húa tr III.
Ptp/:
A + 2HCl ACl2 + H2 (1)
2B + 6HCl 2BCl3 + 3H2 (2)

(0,25 im)
(0,25 im)
nHCl = CM .V = 0,17.2 = 0,34mol
(0,25 im)
T (1) v (2) ta thy tng s mol ca axit HCl gp 2 ln s mol H2 to ra
=> nH = 0,34 : 2 = 0,17mol
VHCl = 0,17.22, 4 = 3,808lit
(0,25 im)
b) nHCl = 0,34 mol suy ra nCl = 0,34 mol
(0,25 im)
mCl = 0,34 . 35,5 = 12,07 gam
(0,25 im)
=> Khi lng mui = mhh + m (Cl) = 4 + 12,07 = 16,07 g
(0,25 im)
c) Gi s mol ca Al l a mol => s mol ca kim loi cú húa tr II l a : 5
T (2) suy ra nHCl = 3a
T (1) suy ra n HCl = 0,4a

(0,25 im)
2


Ta có : 3a + 0,4a = 0,34 => a = 0,1 mol
Số mol của kimlọai có hóa trị II là 0,1 : 5 = 0,02 mol
mAl = 0,1.27 = 2, 7 g

mkim loại = 4 - 2,7 = 1,3 g
1,3

Mkim loai = 0, 02 = 65 => Là kẽm (Zn)

(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)

Câu 4: (3 điểm)
a. –Khối lượng thanh sắt tăng là : 5,8 - 5,0 =0,8 gam.
(0,25 điểm)
- Gọi a là số mol sắt tham gia phản ứng .
PTHH : F +CuSO4
FeSO4 + Cu
(0,25 điểm)
Ta có : 64a - 56a = 0,8 .
(0,25 điểm)
Suy ra:
a = 0,1( mol.)
(0,25 điểm)

Vậy mFe(phản ứng) = 0,1 x 56 = 5,6(gam).
(0,25 điểm)
b) mCu(tạo thành) = 0,1 x 64 = 6,4 (gam)
(0,25 điểm)
Theo đề bài ta có mCuSO4 = 320 . 10% = 32 (gam.)
Suy ra : n CuSO4 = 32/160 = 0,2 mol.
(0,25 điểm)
Theo PTHH suy ra CuSO4 dư sau phản ứng.
- Dung dịch sau phản ứng gồm CuSO4 (dư) và FeSO4 .
Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là :
5,6 + 320 - 6,4 = 319,2 gam.
(0,25 điểm)
Theo PTHH : n CuSO4(P Ư) = n Fe = 0,1 mol.
Do đó n CuSO4(dư) = 0,2 - 0,1 = 0,1 mol.
(0,25 điểm)
mCuSO4(dư) = 0,1 . 160 = 16,0 gam
(0,25 điểm)
Suy ra :
%CuSO4(dư) = (16,0/319,2 ). 100% = 5,01% (0,25 điểm)
Theo PTHH : n FeSO4 = n Fe = 0,1 mol.
Suy ra :
% FeSO4 = ((0,1 .152)/319,2) .100% = 4,76 % (0,25 điểm)
Câu 5: (2điểm) Gọi công thức của oxit là: MxOy(x,y nguyên, dương) (0,25 điểm)
PTHH: MxOy + yH2SO4
Mx(SO4)y + yH2O
(0,25 điểm)
Ta có: 1 mol oxit (MxOy) có khối lượng (Mx + 16y)g tác dụng với y mol H 2SO4 có
khối lượng 98y gam, hay khối lượng của dung dịch axit bằng (98y. 100): 39,2 =
250y gam
(0,5 điểm)

- Sau phản ứng thu được 1 mol muối có khối lượng (Mx + 96y) gam
- Do đó: 40,14 = ((Mx + 96y)100): (250y + Mx+ 16y)
Hay: 59,86Mx = 1077,24y
(0,25 điểm)
x
1
2
2
y
1
1
3
M
18
9
27
Kết
(loại)
(loại)
Nhôm
quả
(Al)
(0,5 điểm)
- Vậy công thức của oxit là: Al2O3
Câu 6 ( 6 điểm)

(0,25 điểm)


nAlCl 3 = 0,7 (mol) ; nAl( OH ) 3 = 0,45 (mol)

(0,75®iÓm)
AlCl3 + 3NaOH
Al(OH)3 + 3NaNO3
(1) (0,75 ®iÓm)
Al(OH)3 + NaOH
NaAlO2 + 2H2O
(2) (0,75 ®iÓm)
* Do sè mol Al(OH)3 < sè mol AlCl3 , nªn cã 2 trêng hîp:
Trêng hîp 1: ChØ cã (1)
Tõ: (1)
nNaOH = 3 . 0,45 = 1,35 (mol)
(0,5®iÓm)
mNaOH = 1,35 . 40 = 54 (g)
(0,5®iÓm)
Trêng hîp 2: C¶ (1) vµ (2) khi ®ã AlCl3 hÕt
Ta cã:

nAl( OH ) 3 = nAlCl 3 = 0,07 (mol)
nAl( OH ) 3

VËy: Σ nNaOH ( 1 ) vµ ( 2 )

=

(0,5 điểm)

0,7 - 0,45 = 0,25 (mol)
(0,75®iÓm)
= 3 . 0,7 + 0,25 = 2,35 (mol)
(0,75®iÓm)

mNaOH = 2,35 . 40 = 94 ( g ) (0,75®iÓm)

Tan

Ghi chú: Thí sinh có thể làm cách khác, nếu đảm bảo tính khoa học vẫn đạt số điểm
tối đa trong mỗi câu. Nếu PTHH thiếu điều kiện thì trừ một nửa số điểm của
PTHH.



×