Tải bản đầy đủ (.pdf) (7 trang)

Báo cáo thường niên năm 2008 - Công ty cổ phần Sản xuất, Thương mại và Dịch vụ ôtô PTM

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (256.81 KB, 7 trang )

BÁO CÁO TH

NG NIÊN

Tên g i

: CÔNG TY C
CNC

Tên ti ng Anh:

: THE PRECISION TOOLS AND CNC MACHINE JOINT
STOCK COMPANY

Tên giao d ch

: PTM.,J.S.C

Mã c phi u

: PTM

S l

PH N KHUÔN M U CHÍNH XÁC VÀ MÁY

ng c phi u l u hành : 1.302.300 CP

V n đi u l

: 13.023.000.000 đ ng (M



a ch

: 256 Kim giang,

i n tho i

: (04) 8554589

N m báo cáo
I. L CH S

HO T

i ba t , hai m

i ba tri u đ ng ch n)

i Kim, Hoàng Mai, Hà N i
Fax

: (04) 8554590

: 2008
NG C A CÔNG TY

Công ty C ph n Khuôn m u chính xác và máy CNC đ c thành l p d i hình th c góp
v n c ph n c a các thành viên là Vi n máy và D ng c công nghi p, Công ty TNHH
Tràng An, Công ty nh a Thi u niên Ti n Phong t i v n b n tho thu n thành l p Công
ty C ph n Khuôn m u chính xác và Nh a k thu t ngày 22/02/2000. Ngày 20 tháng 5

n m 2004 Công ty TNHH Tràng An đã chuy n nh ng l i h t s c ph n đóng góp vào
Công ty C ph n Khuôn m u chính xác và máy CNC là 5000 c ph n cho Vi n máy và
D ng c công nghi p theo h p đ ng chuy n nh ng c ph n s 56-05/H CN.
Theo Gi y đ ng ký kinh doanh s 0103000269 ngày 09 tháng 03 n m 2001 và đ ng ký
thay đ i l n th 6 ngày 13 tháng 3 n m 2008, ho t đ ng kinh doanh c a Công ty là:
- S n xu t, l p ráp máy công c ;
- S n xu t v t li u xây d ng;
- S n xu t, kinh doanh khuôn m u chính xác cho ngành nh a và gia công kim lo i;
- S n xu t, kinh doanh các s n ph m nh a k thu t;
- S n xu t, kinh doanh máy công c , máy đi u khi n CNC;
- S n xu t, kinh doanh v t t , máy, các thi t b công nghi p và hàng c khí tiêu dùng;
- S n xu t v t li u m i nhôm, nh a compozit.
Tr s chính c a Công ty t i: 256 đ
ph Hà n i

ng Kim Giang, Ph

ng

i Kim, Qu n Hoàng Mai, thành

II. BÁO CÁO C A H I ÔNG QU N TR
N m 2008 là m t n m nhi u khó kh n, giá c th tr ng b t n đ nh: giá kim lo i thay
đ i có ngày t ng 3 đ n 4 giá, đ c bi t là kim lo i đ ng t ng t i 10 giá, th tr ng x ng d u luôn
bi n đ ng không có l i cho s n xu t, kinh t th gi i lâm vào tình tr ng kh ng ho ng và suy
thoái, giá c h p đ ng c nh tranh nhau quy t li t. M c dù khó kh n là nhi u nh ng H QT đã
đoàn k t m t lòng cùng Ban Giám đ c v t qua các khó kh n t p trung cho s n xu t và đ c s
ng h Lãnh đ o c a ng u Vi n, Ban Lãnh đ o Vi n IMI, s h p tác c a các Công ty thành



viờn, H QT cụng ty ó ban hnh cỏc nghi quy t, ch o th c hi n cỏc m t ho t ng c a Cụng
ty, c th nh sau
1. Cụng tỏc qu n lý chung:
- Phờ duy t i u l T ch c v ho t ng s a i l n th hai c a Cụng ty c ph n
khuụn m u chớnh xỏc v Mỏy CNC a ra thụng qua t i
i h i c ụng ngy
26/01/2008
- Ch o v th c hi n hon thi n ton b h s niờm y t c a Cụng ty t i Trung tõm
giao d ch ch ng khoỏn H n i.
n ngy 16/01/2009 Cụng ty c ph n khuụn m u
chớnh xỏc v Mỏy CNC ó chớnh th c khai tr ng niờm y t c phi u c a Cụng ty t i
sn giao d ch Trung tõm giao d ch ch ng khoỏn H n i
- Ch o, ph i h p v i Ban giỏm c Cụng ty lm th t c xin c p Gi y ch ng nh n
quy n s d ng t t i tr s Cụng ty 256 ng Kim giang, qu n Hong mai , H
n i
2. S n xu t kinh doanh
- Ch t o khuụn m u : Do s n xu t ch t o khuụn m u khụng cú lói, th tr ng phỏt
tri n r t nhi u c s n v nh l lm n ch p gi t nờn ta khụng c nh tranh v i cỏc
i t ng ny. Tr c m t t m gi m ch t o khuụn m u, t p trung vo s n xu t ch
t o gỏ c khớ chớnh xỏc.
- T p trung nõng cao ch t l ng ch t o mỏy c t kim lo i t m v y m nh th tr ng
dũng s n ph m ny
y m nh m r ng cụng tỏc kinh doanh v tiờu th s n ph m t m p nhụm
composite
K t qu t
T
T

1
2

3
4
5
6

c trong s n xu t kinh doanh n m 2008 v i cỏc ch tiờu sau:

Chỉ tiêu

Doanh thu
Lợi nhuận trớc thuế
Lợi nhuận sau thuế
Chia cổ tức
Lao động
Thu nhập bình quân
(ngàn đồng/ngời/tháng)
3.

ĐVT

Triệu đ
nt
nt
%
ngời

Thực
hiện
2007


22.849
771
560
4
65
2.100

Năm 2008
Thực
Kế hoạch
hiện

30.000
1.338
963
7
67

28.589
974
730
5
67
2.600

So sánh
với KH
(%)

95,2

72,8
75,8
71,4
100

So sánh
với 2007
(%)

125,1
126,3
130,4
125
103
123

nh h ng nhi m v n m 2009
- T ng c ng cụng tỏc ki m tra giỏm sỏt vi c th c hi n cỏc ch chớnh sỏch c a Nh
n c, cỏc ngh quy t, quy t nh c a H QT, cỏc quy nh, i u hnh c a T ng giỏm
c trong ho t ng s n xu t kinh doanh.T ng c ng sỏt sao cụng tỏc qu n tr , cú c
ch i u hnh theo tỡnh hỡnh th c t
- Ti p t c ki m tra giỏm sỏt vi c th c hi n cỏc quy ch ó ban hnh.Xem xột cỏc ki n
ngh c a T ng giỏm c soỏt xột Quy ch v cú nh ng i u ch nh b sung thớch
h p.
u t thờm c s v t ch t cho Cụng ty nh : mua m i 01 ụtụ du l ch 07 ch , t o
ngu n kinh phớ cho cụng tỏc s a ch a l n m t s mỏy cụng c .


-


ng cho Công ty m t s h p đ ng s n xu t ch t o máy.

H tr v th tr

III. BÁO CÁO C A BAN GIÁM ÓC
1.Báo cáo tình hình tài chính:
B ng 1: K t qu ho t đ ng kinh doanh n m 2007, 2008
n v tính: đ ng

Ch tiêu

N m 2007

N m 2008

% t ng gi m

T ng giá tr tài s n

25.033.080.731

25.680.615.225

102,58%

Doanh thu thu n

22.849.303.954

28.589.173.600


125,12%

L i nhu n thu n t H KD

794.645.773

979.743.396

123.29%

L i nhu n khác

(23.301.088)

(5.210.328)

22,36%

L i nhu n tr

771.344.685

974.533.068

126,34%

559.906.190

730.291.263


130,43%

430

561

130,47%

c thu

L i nhu n sau thu
Lãi c b n trên c phi u

B ng 2: Các ch tiêu tài chính ch y u c a Công ty 2007 - 2008
Các ch tiêu

N m 2007

N m 2008

1. Ch tiêu v kh n ng thanh toán
+ H s thanh toán ng n h n:
1,40

1,52

0,03

0,03


1. H s N /T ng tài s n

0,45

0,46

+ H s N /V n ch s h u

0,83

0,86

2,37

2,77

0,91

1,11

+ H s L i nhu n sau thu /Doanh thu thu n

2,45%

2,55%

+ H s L i nhu n sau thu /V n ch s h u

4,11%


5,28%

+ H s L i nhu n sau thu /T ng tài s n

2,24%

2,84%

+ H s L i nhu n t ho t đ ng kinh doanh/Doanh thu
thu n

3,48%

3,43%

TSL /N ng n h n
+ H s thanh toán nhanh:
Ti n, t

ng đ

ng ti n+đ u t tài chính ng n h n
N ng n h n

a. Ch tiêu v c c u v n

2. Ch tiêu v n ng l c ho t đ ng
+ Vòng quay hàng t n kho:
Giá v n hàng bán

Hàng t n kho bình quân
+ Doanh thu thu n/T ng tài s n
3. Ch tiêu v kh n ng sinh l i


B ng 3: S ti n tr c t c cho c đông t n m 2007 - 2008
N m

T ng ti n chia c t c

T l tr

Hình th c tr

2007

520.920.000

4%

Ti n m t

2008

651.150.000

5%

Ti n m t


IV.BÁO CÁO TÀI CHÍNH :
Báo cáo tài chính đã đ

c ki m toán theo qui đ nh c a pháp lu t v k toán.

V.B N GI I TRÌNH BÁO CÁO TÀI CHÍNH VÀ BÁO CÁO KI M TOÁN :
1Ki m toán đ c l p
n v ki m toán:
Công ty TNHH D ch v t v n tài chính k toán và ki m toán (AASC)
a ch : S 1 Lê Ph ng Hi u – Hà n i - Vi t nam.
i n tho i: 04-8241990

Fax: 04-8253973

Ý ki n ki m toán đ c l p: Báo cáo tài chính đã ph n ánh trung th c và h p lý trên các khía
c nh tr ng y u tình hình tài chính c a Công ty C ph n Khuôn m u chính xác và máy CNC t i
ngày 31 tháng 12 n m 2008, c ng nh k t qu kinh doanh và các lu ng l u chuy n ti n t trong
n m tài chính k t thúc t i ngày 31 tháng 12 n m 2008, phù h p v i chu n m c và ch đ k
toán Vi t Nam hi n hành và các quy đ nh pháp lý có liên quan.
VI. CÁC CÔNG TY CÓ LIÊN QUAN
Ü Công ty m : Vi n Máy và D ng c Công nghi p n m gi 51% v n đi u l
Ü Công ty con: Không có

VII. T

CH C VÀ NHÂN S :


IH I


H I

NG C

ÔNG

NG QU N TR

T NG GIÁM

Phó T ng Giám đ c ph
trách kinh doanh

Phòng Kinh doanh
2

T l p máy CNC

C

Phó T ng Giám đ c Ph
trách K ho ch s n xu t

Phòng K ho ch
– Kinh doanh

T l p ráp khuôn

BAN KI M SOÁT


Phó T ng Giám đ c ph
trách k thu t

Phân x ng s n
xu t

Phòng K thu t

T gia công thô

T máy CNC

Phòng K toán

Phòng Nhân
chính

T SX nhôm

1. Tóm t t lý l ch và các cá nhân trong ban đi u hành
2. Thay đ i Ban Giám đ c :
- T ngày 10/2/2009 ông Nguy n Th S n s thay Ông Ph m Thi Ch
ch c v : Quy n T ng giám đ c

ng đ m nhi m

- T ngày 20/4/2009 Ông Ph m Hi u Thành s không còn đ m nhi m ch c v : Phó
T ng giám đ c n a.
3. Quy n l i c a Ban giám đ c, ti n l ng th ng c a Ban Giám đ c và các quy n l i
khác c a Ban Giám đ c : theo qui đ nh thang l ng c a doanh nghi p

4. S l ng cán b , nhân viên và chính sách v i ng
b ng l ng doanh nghi p

i lao đ ng : 67 ng

i, ch đ theo

5. Thay đ i thành viên H i đ ng qu n tr , Ban ki m soát
. Ngày 25/4/2009
i h i đ ng c đông Công ty C ph n khuôn m u chính xác và Máy
CNC đã b u ra thành viên H i đ ng qu n tr và Ban ki m soát nhi m k 2009-2014 c th
nh sau:
Thành viên H i đ ng qu n tr : 05 ng
1. Tr n Th Kim Qu
2. Ph m Thi Ch

ng

3. Bùi Toàn Th ng
4. T

ình Lân

5. Lê Thuý Hàng

i


Thành viên Ban ki m soát: 03 ng
1.

2. L

i

ào Th Hà Thuý
ng Phúc Th

3. Tr nh Qu c B o
VIII.THÔNG TIN C
ÔNG/ THÀNH VIÊN GÓP V N VÀ QU N TR CÔNG TY:
1. H i đ ng qu n tr và Ban ki m soát :
- Thành viên c c u c a H QT : 05 ng
- Thành viên c c u c a BKS : 03 ng

i
i

2. Ho t đ ng c a H QT :
- H QT h p theo đ nh k 04 phiên vào t ng quý và đ a ra nh ng ngh quy t đ công ty
th c hi n, các ngh quy t c a H QT đ u đ c tri n khai và th c hi n đ y đ t i Công
ty.
- H QT đã đ a ra nh ng đ nh h
ty
3.

ng chi n l

c lâu dài cho phát tri n SXKD c a Công

Ho t đ ng c a BKS :


- Ban ki m soát đã ph i h p v i H i đ ng qu n tr , Ban giám đ c Công ty, các phòng
ban ch c n ng mà ch y u là Phòng tài chính k toán, ki m tra giám sát quá trình ho t
đ ng c a Công ty theo ch đ quy đ nh, quy ch đi u l t ch c ho t đ ng đã đ c
H i đ ng c đông thông qua.
4. Thù lao chi tr cho các thành viên H QT và Ban Ki m soát c th nh sau
- Ch t ch H QT: m c thù lao là : 1.000.000 đ/tháng
- U viên H QT : m c thù lao là : 700.000 đ/tháng
- Tr ng ban ki m soát: m c thù lao là : 600.000 đ/tháng
- U viên ban ki m soát: m c thù lao là: 400.000 đ/tháng

5. DANH SÁCH C

ÔNG:
T l s h u c ph n và nh ng thay đ i trong t l n m gi c ph n c a thành viên H QT
đ n ngày 26/3/2009

STT Tên c đông

S c ph n
s h u

T l %

Ghi chú

664.200

51,00


533.800

41,00

Bà Lê Thuý H ng

65.200

5,00

Ông Bùi Toàn Th ng

65.200

5,00

2

Bà Tr n Th Kim Qu

50.000

3,84

CT.H QT

3

Ông Ph m Thi Ch


2.320

0,18

TV.H QT

4

Bà Lê Thuý H ng

600

0,05

TV.H QT

1

Vi n Máy và D ng c Công nghi p

Công ty m

i di n
Bà Tr n Th Kim Qu

ng


5


Ông Bùi Toàn Th ng

6

Ông T

ình Lân

42.000

3,22

TV.H QT

500

0,38

TV.H QT

Công ty Nh a Thi u niên Ti n Phong
7

i di n:
Ông L ng Phúc Th

10.000

0,77


TV.BKS

8

Ông Tr nh Qu c B o

250

0,19

TV.BKS

9

Bà ào Th Hà Thuý

500

0,38

TV.BKS

10

Và các c đông khác

531.930

40,84


1.302.300

100,00

C ng

CÁC S LI U TH NG KÊ V C

ÔNG

1. Phân lo i c c u c đông theo t ch c, cá nhân trong và ngoài n
26/3/2009
Ch tiêu
T ng s c ph n
C đông t ch c
C đông n c
ngoài
C đông trong
n c
C đông cá nhân
C đông n c
ngoài
C đông trong
n c

S l ng
c ph n

Giá tr
(đ ng)


c t i th i đi m ngày

T l
(%)

S l ng
c đông

1.302.300
682.100
0

13.023.000.000
6.821.000.000
0

52,38
0

136
3
0

682.100

6.821.000.000

52,38


3

620.200
0

6.202.000.000
0

47,62
0

133
0

620.200

6.202.000.000

47,62

133

2.Chi ti t các c đông (có danh sách kèm theo)
Hà n i ngày 29 tháng 4 n m 2009

CÔNG TY C

PH N KHUÔN M U

CHÍNH XÁC VÀ MÁY CNC




×