Tải bản đầy đủ (.pdf) (2 trang)

11 từ ngữ liên quan tới ''zero''

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (195.83 KB, 2 trang )

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

11 từ ngữ liên quan tới 'zero'
Bạn đã biết hết từ ‘zero’ đi với những từ nào chưa. Bài học hôm nay sẽ tập hợp lại tất cả những từ có liên
quan đến ‘zero’. Từ “zero” thường xuất hiện trong khá nhiều từ ghép của tiếng Anh. Cùng nhau khám phá
nhé:

Absolute zero: nhiệt độ 0 tuyệt đối là trạng thái nhiệt học lý tưởng mà ở đó mọi vật chất đều ngừng
chuyển động. Các nhà khoa học đã tính toán rằng để tất cả vật chất ngừng chuyển động thì nhiệt độ phải ở
âm 273,15 độ C.
Ground zero: điểm bắt đầu, nghĩa khác là vị trí trên bề mặt trái đất diễn ra một vụ nổ bom nhiệt hạch
hoặc bom nguyên tử.
Zero hour: giờ quyết định, giờ bắt đầu tấn công hoặc thời gian một lịch trình được lên sẵn bắt đầu.
Zero gravity: trạng thái không trọng lượng
Patient zero: bệnh nhân số 0 là thuật ngữ y học chỉ người đầu tiên được phát hiện mắc một chứng bệnh
nào đó.
From zero to hero: thường chỉ người, với trạng thái từ vô danh, tay trắng trở thành người nổi tiếng, có ích
“như một anh hùng”.
Zero in: động từ mang nghĩa tập trung vào điều gì đó hoặc đạt gần tới.


VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Zero out: khởi động, trả về trạng thái cũ, nghĩa khác là cắt tài trợ quỹ hoặc giảm số lượng.
Zero tolerance: tôn trọng quy định tuyệt đối, không khoan dung.
Zero-sum game: cuộc chơi mà tổng giá trị thiệt hại của người thua và chiến lợi phẩm của người thắng
bằng 0 (ví dụ người A thua 10 đồng, người B thắng 10 đồng thì đây là cuộc zero-sum game).
Zero valence: hóa trị không




×