Tải bản đầy đủ (.pdf) (5 trang)

đề thi thử thpt quốc gia môn toán DE191 THPT trần cao vân, bình định

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (462.49 KB, 5 trang )

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH
TRƯỜNG THPT TRẦN CAO VÂN

ĐỀ SỐ 191

ĐỀ ÔN THI THPT QUỐC GIA 2016
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút (Không kể thời gian phát đề)

Câu 1 (2 điểm): Cho hàm số: y  x 3  3 x 2  1 , có đồ thị (C) .
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
b) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình x3  3x 2  m  2  0 có 3 nghiệm phân biệt,
trong đó có đúng 2 nghiệm lớn hơn –1.
Câu 2 ( 1 điểm ):
a) Giải phương trình: 2cos x  sin x  1  sin 2 x .
b) Giải phương trình: log 2 2 x  3log 2 x  log 1 x  2 .
2

Câu 3 ( 1 điểm ):
a) Cho số phức z thõa mãn điều kiện 1  i  z  1  3i  0 .Tìm phần ảo của số phức:

w  1  iz  z .





n

b) Tìm hệ số của x8 trong khai triển x2  2 , biết An3  8Cn2  Cn1  49 .
e



1

Câu 4 (1 điểm) Tính tích phân: I    x   ln xdx .
x
1
Câu 5 (1 điểm): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(– 4;1;3), B(2; 5;1) , C( 1,– 2;3).
Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB. Tìm M thuộc đường thẳng AB sao
cho CM bằng

54 .

Câu 6 (1 điểm ): Cho hình lăng trụ đứng ABC. ABC có đáy ABC là tam giác vuông với
AB = AC = a, mặt phẳng ( ABC ) tạo với mặt đáy góc 450. Tính theo a thể tích khối lăng trụ
ABC. ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng AB , BC  .
Câu 7 (1 điểm): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC cân tại A có đỉnh A(6; 6); đường
thẳng đi qua trung điểm các cạnh AB và AC có phương trình: x  y  4  0 . Tìm tọa độ đỉnh B và
C biết điểm E(1 ;–3) nằm trên đường cao đi qua đỉnh C của tam giác đã cho.

 x 2  4 y 2  2 x  1  2 2 y  1  e2 y  e x
Câu 8 (1 điểm ) : Giải hệ phương trình: 
3
2
 y  3xy  5 y  2 x  4
Câu 9 ( 1điểm) : Cho các số thực dương x, y, z thỏa mãn: x  x  1  y  y  1  z  z  1 
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P 

1
1
1



x 1 y 1 z 1
----------Hết----------

1078

4
.
3


ĐÁP ÁN
Câu

Nội dung

Điểm

1a(1 điểm)
TXĐ : D = R
lim y  ; lim y  

x 
,

0,25

x 


2

y  3x  6 x

Chiều biến thiên: y '  0   x  0

 x  2

Suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng (–2;0) và đồng biến trên các khoảng
(  ;–2), (0;  )
Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại x = –2; yCĐ = 5, đạt cực tiểu tại x = 0;
yCT = 1
Bảng biến thiên
x 
y
y

1
(2điểm)

2
0
5



0
0




0,25





0,25

1


y
7
6
5
4

0,25

3
2
1

x
-5

-4

-3


-2

-1

1

2

3

-1

1b(1 điểm)
x 3  3 x 2  m  2  0  x3  3x 2  1  m  3
Đây là pt hđgđ của hai đường (C), (d): y  m  3
Số nghiệm của pt(1) tương ứng bằng số giao điểm của hai đường (C), (d)
(1) có 3 nghiệm phân biệt, trong đó có đúng hai nghiệm lớn hơn –1 khi và
chỉ khi 1  m  3  3
 2  m  0
2a(0,5 điểm)
2cos x  s inx  1  sin 2 x  (2cosx – 1) – sinx(2cosx – 1) = 0
 (2cosx – 1)(1 – sinx) = 0


sin x  1
 x   k 2

2
(1 điểm)



1
 cos x 

2

2
, ( k  )

 x     k 2

3

2b(0,5 điểm)
ĐK: x > 0 (*). log2 2 x  3 log2 x  log 1 x  2  2 log 22 x  log 2 x  1  0
2

 log 2 x  1  x  1
1

2 đều thỏa (*) . Vậy S =  ; 2 


1

 log 2 x 
2

 x  2


2

1079

0,25
0,25
0,25
0,25
0,25

0,25

0,25
0,25


3a(0,5 điểm)
Giã sử z  x  yi, ( x  , y   )  z  x  yi . Theo giả thiết ta có :
x  2
 z  2i
(1  i )( x  yi )  1  3i  0  ( x  y  1)  ( x  y  3)i  0  
 y  1
w  1  (2  i )i  2  i  2  i . Vậy phần ảo của w là:  1

0,25
0,25

3b(0,5 điểm)
3

Điều kiện n  4 , Ta có x 2  2
(1 điểm)



8

n

n

  C x

4
n

k
n

2k

2n k

k 0

Hệ số của số hạng chứa x là C 2

0,25

n 4


Ta có: An3  8Cn2  Cn1  49
 (n – 2)(n – 1)n – 4(n – 1)n + n = 49
 n3 – 7n2 + 7n – 49 = 0  (n – 7)(n2 + 7) = 0  n = 7

0,25

Nên hệ số của x8 là C74 23  280
e

1
I =  ( x  ) ln xdx =
x
1

4
(1 điểm)

e

e

ln x
dx  I1  I 2
x
1

 x ln xdx  
1


1

du

dx

u  ln x
x
Tính I1 : Đặt 

2
du  xdx v  x

2
e
2
2
x
e 1
e 1 2 e e2 1 2
e2  1
=

e

1

I1   ln x  1   xdx   x 1
  4
21

2 4
2 4
 2

e

1
2

Tính I 2   ln xd (ln x )  ln 2 x 1e 
1

I

1
2

e2  3
4

0,25

0,25
0,25

5a(0,5 điểm)
Mặt phẳng trung trực (α) của đoạn AB là mặt phẳng đi qua trung điểm I của
đoạn AB và vuông góc với
AB.
I(– 1;3;2)


(α)  AB  mp(α) nhận AB = (6;4;–2) làm vectơ pháp tuyến
Pt (α) : 6(x + 1) + 4(y– 3) – 2(z – 2) = 0
Hay 3 x  2 y  z  1  0
5b(0,5 điểm)
5
(1 điểm) Pt đường thẳng AB là :

0,25

 x  4  6t

 y  1  4t
 z  3  2t


0,25
0,25

0,25

Gọi M(x; y; z) thuộc đường thẳng AB  M(– 4 + 6t; 1 + 4t; 3 – 2t)
2

CM  (5  6t ) 2   3  4t   (2t ) 2  54
2
2
2
 25 – 60t + 36t + 9 + 24t + 16t + 4t = 54
x 1

43 3 26
2
 14t – 9t – 5 = 0  
 M 1 (2;5;1), M 2 ( ; ; )
5
x  
7 7 7

14

1080

0,25


ABC

C'

A'

vuông cân tại A, gọi M là

trung điểm BC  AM  BC

B'

Hình chiếu của AM lên  ABC  là

H


AM  AM  BC
6
(1
điểm )

A

  ( ABC );( ABC )   
AMA  45

0

0,25
C

a
45

a

M
B

Lăng trụ đứng nên chiều cao h  AA  AM 

a 2
a 2 a 2 a3 2
.V .


2
2 2
4

BC  // BC  BC  //  ABC   d  B C ; AB   d  B C ;( ABC ) 

 d ( B ' ; ( A' BC ))  d ( A; ( A' BC ))  AH 

a
2

0,25
0,25
0,25

A(6;6)

d:x+y–4=0
E(1;–3)

B

H

D

C

Đường thẳng (AD) qua A(6;6) và vuông góc với d suy ra H là giao của


0,25

(AD) với d . Tọa độ của H là nghiệm của hệ :

7
(1 điểm)

x  6  t
x  6  t


  y  6  t  H   2; 2   D   2; 2 
y  6  t
x  y  4  0
t  4



( Vì H là trung điểm của AD).
Đường thẳng (BC) qua D(–2;–2) và song song với d :
  BC  :  x  2    y  2   0  x  y  4  0 . Điểm B thuộc (BC) suy ra

0,25



B  t; t  4  và điểm C(–4–t;t). Ta có : CE   5  t ; 3  t  ; AB   t  6; t  10  .




Vì E nằm trên đường cao kẻ từ C cho nên CE AB  0
  t  5  t  6    t  3 t  10   0  2t 2  12t  0
t  0  B   0; 4  ; C   4; 0 

t  6  B   6; 2  ; C   2; 6 

1081

025

025


Điều kiện x  1, y 

1
,
2

0,25

 x 2  2 x  1  e x  e 2 y  4 y 2  2 2 y  1(*)
Ta có : (I )   3
2
 y  3 xy  5 y  2 x  4
1

Xét hàm số f(t) = t 2  2 t  1  et , (t  1) . Có f ' (t )  2t 
 et  0 , t  1
8

t 1
(1 điểm)
Suy ra hàm số f(t) đồng biến trên [ 1,+  )
x  2 y

0,25

Mà (*)  f ( x )  f (2 y )  x  y  ( I )  

0,25

x  2 y
x  2
. Vậy hệ phương trình có nghiệm (2; 1)


2
y 1
( y  1)( y  4)  0

0,25

3
2
2
y  6y  5y  4y  4

3



1
1
1 
Ta có 3   x  1
 y 1
 z 1

x 1
y 1
z  1 


2
2
2
1
1



x 1  y 1  z 1 


2
2

  x  1
y

1


2



 

 





 

 



2
z 1 

1



0,25

(theo bất đẳng thức Bunhia)
 1

1
1 
  x  y  z  3 


   x  y  z  3 P
 x  1 y  1 z  1
9
Suy ra P 
x y z 3

Mặt khác:
9
(1 điểm)

4
4
 x2  y 2  z2   x  y  z  
3
3
2
2
2
 3  x  y  z   3  x  y  z   4 (a)
x  x  1  y  y  1  z  z  1 

0,25

2


Áp dụng Bunhia:  x  y  z   3  x 2  y 2  z 2  (b)
3  x 2  y 2  z 2   4  3t

Đặt t  x  y  z , từ (a), (b) ta được:  2
 t 2  3t  4
2
2
2
t  3  x  y  z 
 t 2  3t  4  0  0  t  4
9
9
Xét hàm số f  t  
với t   0;4 , có f   t   
 0 nên
2
t 3
 t  3
min f  t   f  4  
 0; 4

0,25

9
7

 x  y  z  4
x  y  z  4
9
9

, min P  tại 

43
7
 x  1  y  1  z  1
x  y  z
4
 x yz .
3

Suy ra P 

Mọi cách giải đúng khác đều đạt điểm tối đa.

1082

0,25



×