KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2016
MÔN THI: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
THPT PHÙ MỸ 1
ĐỀ
ĐỀTHI
SỐTHỬ
16809
Câu 1 (1,0 điểm). Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y
x 1
.
x 1
Câu 2 (1,0 điểm). Viết phương trình tiếp tuyến d của đồ thị hàm số f ( x) x3 2 x 2 x 4 tại giao điểm
của đồ thị hàm số với trục hoành.
Câu 3 (1,0 điểm).
2
a) Cho số phức z thỏa mãn hệ thức: z 2 z 1 5i . Tính mô đun của z .
b) Giải phương trình 7 x 2.71 x 9 0
x .
2
8x 1
dx .
4x 1
1
Câu 4 (1,0 điểm). Tính tích phân I
Câu 5 (1,0 điểm).
a) Cho góc thỏa mãn:
2
và sin
2
. Tính giá trị của biểu thức
3
A sin 2 cos2 .
b) Một lọ hoa chứa 20 bông hoa giống nhau gồm 12 bông hoa đỏ và 8 bông hoa xanh. Lấy đồng thời
ngẫu nhiên 3 bông hoa. Tính xác suất để có ít nhất 1 bông hoa màu xanh.
Câu 6 (1,0 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M (1; 2;3) và mặt phẳng ( P ) có
phương trình : x y 4 z 3 0 . Viết phương trình mặt cầu S có tâm M và tiếp xúc với mặt phẳng
( P ) , tìm tọa độ tiếp điểm của mặt cầu S và mặt phẳng ( P ) .
Câu 7 (1,0 điểm). Cho lăng trụ đứng ABC. ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A , AB a,
AC a 3 góc tạo bởi mặt phẳng ABC và đáy là 600 . Gọi M là trung điểm của CC . Tính theo a thể
tích của khối lăng trụ ABC. ABC và khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng AMB .
Câu 8 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hình bình hành ABCD có đỉnh D(7;0) . Một điểm
MCB
. Phương trình đường thẳng chứa MB, MC lần lượt là
M nằm trong hình bình hành sao cho MAB
1 : x y 2 0 ; 2 : 2 x y 1 0 . Tìm tọa độ đỉnh A , biết rằng A thuộc đường thẳng d : y 3 x và A
có hoành độ nguyên.
Câu 9 (1,0 điểm). Giải phương trình: x3 3x 1 8 3x 2 trên tập số thực.
Câu 10 (1,0 điểm). Cho a, b, c là 3 số thực dương và thỏa mãn điều kiện abc a c b . Tìm giá trị lớn
nhất của biểu thức S
2
2
3
.
2
2
1 a 1 b 1 c2
----------------------- Hết ----------------------Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: …………………………………………..; Số báo danh: ……………………….
- 45 -
960
Câu
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
Nội dung
Tập xác định: D \ {1}
Sự biến thiên:
2
- Đạo hàm: y
; y 0, x D .
( x 1)2
- Hàm số nghịch biến trên từng khoảng ;1 và 1;
- Giới hạn và tiệm cận:
lim y 1
x
0.25
; lim y 1 y 1 là tiệm cận ngang.
x
lim y ; lim y x 1 là tiệm cận đứng.
x 1
Điểm
0.25
x 1
- Hàm số không có cực trị.
- Bảng biến thiên:
0.25
Đồ thị:
- Đồ thị cắt trục Ox tại B(-1;0), Oy tại A(0;-1) và nhận giao điểm hai đường tiệm cận có
tọa độ I (1;1) làm tâm đối xứng.
0.25
2 Giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành có hoành độ là nghiệm của phương trình:
(1,0đ) x3 2 x 2 x 4 0 ( x 1)( x 2 3 x 4) 0 x 1
x , ta có f ( x) 3 x 2 4 x 2 1
0.25
f (1) 3.12 4.12 1 8
0.25
Phương trình tiếp tuyến là : y f 1 x 1 f (1) 8 x 1 0 8 x 8
0.25
3a Đặt z a bi, a, b . Khi đó z a bi .
(0,5đ)
2
Ta có z 2 z 1 5i a bi 2(a bi ) 24 10i 3a bi 24 10i
3b
(0,5đ)
0.25
3a 24
a 8
z 8 10i z (8) 2 (10) 2 2 41
b
10
b
10
7
7 x 2.71 x 9 0 7 x 2. x 9 0 7 2 x 9.7 x 14 0
7
x
x
7 7 .7 2 0
7 x 7
x 1
x
x log 7 2
7 2
0.25
0.25
0.25
0.25
2
2
2
2
4
8x 1
3
3
I
dx
2
dx
2
dx
(1,0đ)
1 4 x 1 1 4 x 1 1
1 4 x 1 dx
- 46 -
961
2
2dx 2 x
2
1
2
0.25
1
2
2
2
3
3
1
3
3 7
1 4 x 1dx 4 1 4 x 1d 4 x 1 4 ln 4 x 1 1 4 ln 3
3 7
I 2 ln
4 3
5a
(0,5đ)
Vì
nên cos 0 , suy ra cos 1 sin 2
2
Do đó A sin 2 cos2 2sin .cos (1 2sin 2 )
0.25
0.25
5
3
0.25
2
2 5
1 4 5
2
2. .
1
2.
3 3
9
3
3
5b Số phần tử của không gian mẫu là n C20
1140 .
(0,5đ)
Gọi A là biến cố “Chọn được 3 bông hoa có ít nhất 1 bông hoa màu xanh”.
Thì A là biến cố “Chọn được 3 bông hoa màu đỏ”
n A
220 11
n A C123 220 P A
n 1140 57
11 46
Vậy xác suất của biến cố A là P A 1 P A 1
57 57
6 Mặt cầu S có tâm M và tiếp xúc với mặt phẳng ( P ) có bán kính
(1,0đ)
1 2 12 3
R d M ; P
2
12 12 (4) 2
0.25
0.25
0.25
2
2
2
Phương trình mặt cầu S : x 1 y 2 z 3 2
Gọi d là đường thẳng đi qua M và vuông góc với ( P ) có vecto chỉ phương ud (1;1; 4)
z 3
nên có phương trình: x 1 y 2
4
Gọi H là tiếp điểm của mặt cầu S và mặt phẳng ( P ) . Tọa độ H là nghiệm hệ phương
4
x 3
x y 4z 3 0
7
4 7 5
trình
z 3 y H ; ;
3
3 3 3
x 1 y 2 4
5
z 3
0.25
0.25
0.25
0.25
7
(1,0đ)
0.25
600
Trong mp(ABC), từ A kẻ AN BC , N BC ABC , ABC ANA
AN
AC. AB
2
AC AB
2
a.a 3
2
a 3a
2
a 3
a 3
3
AA
tan 600 a.
2
2
2
0.25
962
- 47 -
1
a2 3
3 a 2 3 3a 3 3
S ABC .a.a 3
VABC . ABC AA .S ABC a.
.
2
2
2
2
4
Trong mặt phẳng AAC C , gọi E AC AM thì C là trung điểm của AE
d A, ABM d A, ABE 2d C , MBE
0.25
Kẻ CK BE , CH MK CH MBE d C , MBE CH
Trong tam giác vuông MCK ta có CH
CK .CM
1
3
, với CM CC a và
2
4
CK CM
2
2
0.25
3a 55
1 2a 3.a a 39
CH
.
55
13
AE 2 AB 2 2 13.a
6a 55
Vậy khoảng cách từ A đến A ' BM là
.
55
1
CK
2
AE. AB
8
(1,0đ)
0.25
Tọa độ M là nghiệm của hệ:
x y20
x 1
M 1;1
2 x y 1 0
y 1
Dựng E sao cho ABEM là hình bình hành, khi đó DCEM cũng là hình bình hành.
MEB
MAB
MCB
BECM nội tiếp đường tròn.
MEB
Ta có
MCB MAB
1800
BEC
BMC
AMD
Mặt khác : BEC AMD c.c.c BEC
1800
Suy ra
AMD BMC
Gọi A a;3a d , a , khi đó MA a 1;3a 1 ; MD 8; 1
1 , 2 có các vecto pháp tuyến lần lượt là n1 1;1 , n2 2; 1
cos MA, MD cos n , n
cos
AMD cos BMC
1
2
8(a 1) (3a 1)
2
a 1 3a 1
2
0.25
0.25
2 1
2. 5
. 65
2
13 5a 2 4a 1 11a 9 28a 2 73a 34 0
17
a loai
28
a2
Vậy A 2;6 .
0.25
9
2 6
2 6
x
(1,0đ) Điều kiện
3
3
x3 3x 1 8 3x 2 x3 3x 1 ( x 2) 8 3x 2 ( x 2) 0
x3 2 x 1
x 2
2
2
8 3x
2
0
x3 2 x 1 4
8 3x ( x 2)
963
- 48 -
0.25
2
x x 1
8 3x 2 2 x
0
4
x2 x 1 x 1
0
2
8 3x 2 x
2 6 2 6
Xét hàm số f x 8 3x 2 2 x , với x
;
3
3
3 x
6
f x
1 0 x
, vì x 0 .
2
3
8 3x
0.25
Ta có bảng biến thiên
2 6
3
x
f ( x)
6
3
0
+
2 6
3
-
0.25
64 6
3
f ( x)
62 6
3
62 6
3
64 6
3
4
4
2 6
12
3 2 6
x 1
1
0
Do đó x 1
f ( x)
3
15
64 6
8 3x 2 2 x
1 5
x
2
Vậy phương trình đã cho tương đương x 2 x 1 0
1 5
x
2
Từ bảng biến thiên ta có 0 f x
10
(1,0đ)
1
a c
Ta có abc a c b b 1 ac a c 0
b a c
1 ac
0.25
0,25
2
2a c
2
2
3
2
3
S
2
2
2
2
2
2
2
1 a 1 b 1 c
1 a
1 c2
1 a 1 c
2
x c
1
1
1 , với 0 x Khi đó
Xét hàm số f ( x)
2
2
2
c
1 x
1 x 1 c
f ( x)
0 có 1 nghiệm duy nhất x
2c x 2 2cx 1
2
1 x 1 c
2
2
Ta có bảng biến thiên sau:
x
0
+
f x
f x
0
x0
0
1c
-
f x0
Từ bảng biến thiên suy ra f ( x) f ( x0 )
c
1 c2
964
- 49 -
1
c 1 c 2 0;
c
0,25
Khi đó S 2 f a
Ta có g c
3
2c
3
g c
2
2
1 c
1 c2 1 c
2 1 8c 2
2
1 c 2 . 3c 1 c 2
0 c c0
0,25
1
2 2
0;
0,25
c
0
+
g c
c0
0
-
g c0
g c
Từ bảng biến thiên suy ra g c g c0 S g (c) g (c0 )
Với c
1
2 2
,a
10
3
10
1
, b 2 thì giá trị lớn nhất của S là
.
3
2
965
- 50 -