SIÊU ÂM ĐÀN HỒI
[ULTRASONIC ELASTOGRAPHY]
TRUNG TÂM Y KHOA MEDIC HÒA HẢO
15-12-2011
ĐẠI CƯƠNG
Siêu âm đàn hồi = Palpation Imaging
(tạo hình siêu âm bằng
cách sờ)
ĐẠI CƯƠNG
FibroScan : siêu âm đàn hồi ở Trung tâm
Y khoa MEDIC Hoà Hảo (từ 2005)
ĐẠI CƯƠNG
Nguyên lý của siêu âm đàn hồi :
-mô biến dạng khi bị đè ấn từ ngoài / từ trong.
-tổn thương/ mô đáp ứng theo nhiều cách, tùy thuộc
cấu tạo cơ học.
-mô bình thường, mềm, biến dạng nhiều trong khi
mô bệnh lý, cứng hơn, biến dạng ít hơn.
-Bản đồ đàn hồi (elastogram)= Hình có độ tương
phản của mô do khác biệt độ cứng, được mã hóa
màu tùy nhà sản suất (đỏ=cứng xanh=mềm).
ELASTOGRAM của NHÂN GIÁP
ĐẠI CƯƠNG
Chiều kích mới = khảo sát đặc tính đàn hồi của mô mềm
(độ cứng, độ nhớt).
nhiều loại mô mềm có cùng độ sinh echo nhưng có đặc
tính cơ học khác nhau, giúp phân biệt được tổn thương
bệnh lý.
dựa vào khác biệt về độ cứng (stiffness) của tổn thương
ác tính và lành tính, áp dụng vào nhiều cơ quan: gan,vú,
giáp, tuyến tiền liệt, v.v…
TẠO HÌNH ĐÀN HỒI
ĐỊNH TÍNH và ĐỊNH LƯỢNG
Relative stiffness= độ cứng tương đối
Shear wave speed= đo tốc độ sóng biến dạng
(của sự dời chỗ ARFI)
Shape = dạng tổn thương
Size= kích thước tổn thương
--------------------------------------------------Tạo hình đàn hồi cho dạng và kích thước tổn thương
khác hơn hình B-mode
FibroScan: Nguyên lý
“Gan càng cứng, sóng biến dạng truyền càng nhanh”
10
5
10
0
40
50
30
0
40
50
0
20
40
Time (ms)
60 %
VS = 1,0 m/s
E = 3.0 kPa
F0
-5
60
5
20
Depth (mm)
30
60
10
20
Depth (mm)
Depth (mm)
20
5
30
0
40
50
0
20
40
Time (ms)
60 %
VS = 1,6 m/s
60
0
20
40
Time (ms)
60 %
VS = 3,0 m/s
E = 7.7 kPa
F2
-5
E = 27.0 kPa
F4
Sandrin et al. UMB 2003; 12: 1705-13
-5
SO SÁNH ELASTOGRAM và HÌNH SIÊU ÂM QUY ƯỚC
Phải= Hình B-mode / Trái=Elastogram
Hình siêu âm Doppler quy ước
SO SÁNH ELASTOGRAM và HÌNH SIÊU ÂM QUY ƯỚC
SO SÁNH ELASTOGRAM và HÌNH SIÊU ÂM QUY ƯỚC
BẢN CHẤT TẠO HÌNH ĐÀN HỒI
2 loại chính = tĩnh (static), động (dynamic)
+ static (quasi static) = a single slow compression
+ dynamic (dựa vào sóng âm)= rapid
compressions or vibrations
CÁC LOẠI MÁY SIÊU ÂM ĐÀN HỒI
External compression gây ra khác biệt biến dạng mô tương đối như ở
máy siêu âm Philips, GE, Hitachi, Siemens Antares.
-
- Shear wave based elastography (đo độ đàn hồi sóng biến dạng) như
của máy:
+ FibroScan (Echosens)
+ Acuson S2000TM, Siemens với xung lực bức xạ âm Acoustic
Radiation Force Impulse Imaging (ARFI)
+ SuperSonic Imagine, Aixplorer với supersonic shear imaging (SSI,
tạo hình sóng biến dạng siêu thanh).
Hitachi Real-Time Elastography
(HiRTE)
Hitachi Real-Time Elastography
(HiRTE)
Hitachi Real-Time Elastography
(HiRTE)
Siêu âm đàn hồi ở
Trung tâm Y khoa Medic Hoà Hảo
FibroScan (transient elastography) cho xơ hoá
gan,
Supersonic Imagine ( SSI, supersonic
shear imaging),
Acuson S2000 (ARFI)
cho các loại bệnh lý tuyến vú, tuyến giáp, theo
dõi xơ hoá gan, bệnh lý cơ khớp, phần mềm và
da.
FibroScan
TRANSIENT ELASTOGRAPHY của
FibroScan (FS)
Siêu âm đàn hồi (FibroScan)
2.5 cm
Thể tích khảo sát
1 cm
4 cm
= 100
x
Sinh thiết gan
TRANSIENT ELASTOGRAPHY của
FibroScan (FS)
Hạn chế=
- không thấy vùng ROI
- 1-D broadband 50Hz
- thể tích 4cm3
- không khám được người béo phì, tràn
dịch ổ bụng, khó phát hiện gan hóa xơ
không đồng dạng
SUPERSONIC SHEAR IMAGING (SSI) của
SUPERSONIC IMAGINE, AiXplorer
Bidimensional liver elasticity maps assessed using the supersonic shear imaging (SSI) technique
superimposed to the corresponding B-scan. The Young’s modulus representing the liver stiffness is
represented in color levels. (a): patient 59 - F1. = 5 4.78 +/- 0.83 kPa (b): patient 51 - F2. E = 10.64 +/- 1.10
kPa (c): patient 39 - F3. E = 14.52 +/- 2.20 kPa (d): patient 22 - F4. E = 27.43 +/- 2.64 kPa.
Éric Bavu, Jean-Luc Gennisson, Mathieu Couade, Jeremy Bercoff, Vincent Mallet,
Mathias Fink, Anne Badel , AnaÏs Vallet-Pichard, Bertrand Nalpas, Mickaël Tanter,
Stanislas Pol: Noninvasive In Vivo Liver Fibrosis Evaluation Using Supersonic Shear Imaging:
A Clinical Study on 113 Hepatitis C Virus Patients, Ultrasound in Medicine and Biology, Volume
37, Issue 9 , Pages 1361-1373, September 2011.
SHEAR WAVE ELASTOGRAPHY
with SUPERSONIC SHEAR IMAGING
of 69 LIVER TUMORS
PHUC VINH DINH LE, THU DUY NGUYEN, HUNG THIEN NGUYEN, HAI THANH PHAN
MEDIC MEDICAL CENTER, HCMC, VIETNAM