B¸o c¸o tμi chÝnh
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HÀ TÂY
10A - Quang Trung - Hà Đông - Hà Nội
Tel: (84 - 4) 3 3501 117 Fax: (84 - 4) 3 3829 054
Quý I/2016
Mẫu B 01 - DN
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày 31 tháng 03 năm 2016
TÀI SẢN
A. Tài Sản ngắn hạn
(100=110+120+130+140+150)
I - Tiền và các khoản tương đương tiền
1. Tiền
2. Các khoản tương đương tiền
II - Đầu tư tài chính ngắn hạn
1. Chứng khoán kinh doanh
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh(*)
3. Đầu tư năm giữ đến ngày đáo hạn
III - Các khoản phải thu ngắn hạn
1. Phải thu khách hàng
2. Trả trước cho người bán
3. Phải thu nội bộ ngăn hạn
4. Phải thu theo tiến độ hợp đồng XD
5. Phải thu về cho vay ngắn hạn
6. Phải thu ngắn hạn khác
7. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi(*)
8. Tài sản thiếu chờ sử lý
IV - Hàng tồn kho
1. Hàng tồn kho
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho(*)
V - Tài sản ngắn hạn khác
1. Chi phí trả trước ngắn hạn
2. Thuế GTGT được khấu trừ
3. Thuế và các khoản phải thu nhà nước
4. Tài sản ngắn hạn khác
B. Tài sản dài hạn (200=210+220+240+250+260)
I - Các khoản phải thu dài hạn
1. Phải thu dài hạn của khách hàng
2. Trả trước cho người bán dài hạn
3. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc
4. Phải thu nôi bộ dài hạn
5. Phải thu về cho vay dài hạn
6. Phải thu dài hạn khác
7. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*)
II - Tài sản cố định
1. Tài sản cố định hữu hình
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn luỹ kế(*)
2. Tài sản cố định thuê tài chính
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn luỹ kế(*)
3. Tài sản cố định vô hình
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn luỹ kế(*)
III - Bất động sản đầu tư
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn luỹ kế(*)
IV - Tài sản dở dang dài hạn
1. Chi phí sxkd dở dang dài hạn
2. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
V. Đầu tư tài chính dài hạn
1. Đầu tư vào công ty con
MÃ SỐ
THUYẾT MINH
100
110
111
112
120
121
122
123
130
131
132
133
134
135
136
137
139
140
141
149
150
151
152
153
155
200
210
211
212
213
214
215
216
219
220
221
222
223
224
225
226
227
228
229
230
231
232
240
241
242
250
251
01/01/2016
31/03/2016
342,094,105,084
323,126,307,999
10,642,659,198
10,642,659,198
29,694,056,075
29,694,056,075
116,253,043,985
82,613,611,594
33,367,169,960
49,558,813,610
44,616,455,975
4,373,682,808
VIII.2
2,704,922,104
-2,432,659,673
3,001,334,500
-2,432,659,673
VIII.3
212,949,094,886
214,661,624,534
-1,712,529,648
2,249,307,015
240,953,178,106
242,665,707,754
-1,712,529,648
2,920,260,208
1,874,885,370
374,421,645
2,379,301,264
540,958,944
67,427,528,389
67,416,132,762
41,393,455,363
41,393,455,363
183,416,138,700
-142,022,683,337
41,120,832,900
41,120,832,900
187,143,516,237
-146,022,683,337
23,443,525,000
22,743,525,000
23,443,525,000
22,743,525,000
VIII.1
VIII.4
VIII.5
VIII.6
2. Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
3. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
4. Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn (*)
5. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
VI. Tài sản dài hạn khác
1. Chi phí trả trước dài hạn
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
3. thiết bị, vật tư , phụ tùng thay thế dài hạn
4. Tài sản dài hạn khác
Tổng tài sản (270=100+200)
A. Nợ phải trả (300=310+330)
I - Nợ ngắn hạn
1. Phải trả người bán ngắn hạn
2. Người mua trả tiền trước ngắn hạn
3. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
252
253
254
255
260
261
262
263
264
270
300
310
311
312
313
VIII.7
700,000,000
700,000,000
VIII.8
2,590,548,026
2,235,430,481
355,117,545
2,851,774,862
2,496,657,317
355,117,545
409,521,633,473
261,676,111,418
259,343,311,418
60,948,634,919
29,077,040,405
3,807,029,020
390,542,440,761
232,084,339,864
229,571,939,864
38,196,531,800
5,170,203,914
1,866,788,608
VIII.10
4. Phải trả người lao động
314
5,617,321,729
16,240,957,343
5. Chi phí phải trả ngắn hạn
6. Phải trả nội bộ ngắn hạn
7. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng XD
8. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn
9. Phải trả ngắn hạn khác
10. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
11. Dự phòng phải trả ngăn hạn
315
316
317
318
319
320
321
219,026,848
12,775,001
735,454,546
2,976,833,019
155,859,177,500
735,454,546
3,689,027,045
163,604,240,174
102,793,432
55,961,433
2,332,800,000
2,512,400,000
2,122,800,000
210,000,000
2,302,400,000
210,000,000
147,845,522,055
147,845,522,055
62,826,020,000
62,826,020,000
158,458,100,897
158,458,100,897
62,826,020,000
62,826,020,000
29,335,312,000
29,335,312,000
26,774,599,251
-15,130,000
26,774,599,251
-15,130,000
6,713,051,015
6,713,051,015
22,211,669,789
32,824,248,631
22,211,669,789
10,612,578,842
12. Quĩ khen thưởng phúc lợi
322
13. Quỹ bình ổn
323
14. Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ
II - Nợ dài hạn
1. Phải trả dài hạn người bán
2. Người mua phải trả tiền trước dài hạn
3. chi phí phải trả dài hạn
4. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh
5. Phải trả nội bộ dài hạn
6. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn
7. Phải trả dài hạn khác
8. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
9. Trái phiếu chuyển đổi
10. Cổ phiếu ưu đãi
11. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
12. Dự phòng phải trả dài hạn
13. Quĩ phát triển khoa học và công nghệ
14. Quĩ bình ổn giá xăng dầu
B. Vốn chủ sở hữu (400=410+430)
I - Vốn chủ sở hữu
1. Vốn đầu tư chủ sở hữu
- Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết
- Cổ phiếu ưu đãi
2. Thặng dư vốn cổ phần
3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu
4. Vốn khác của chủ sở hữu
5. Cổ phiếu quỹ (*)
6. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
7. Chênh lệch tỉ giá hối đoái
8. Quỹ đầu tư phát triển
9. Quĩ hỗ trợ sắp xếp lại doanh nghiệp
10. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
11. lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
- LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kì trước
- LNST chưa phân phối kì này
12. Nguồn vốn đầu tư XDCB
II - Nguồn kinh phí và quỹ khác
1. Nguồn kinh phí
324
330
331
332
333
334
335
336
337
338
339
340
341
342
343
344
400
410
411
411a
411b
412
413
414
415
416
417
418
419
420
421
421a
421b
422
430
431
VIII.11
VIII.9
VIII.12
VIII.13
22,211,669,789
2. Ngun kinh phớ hỡnh thnh TSC
Tng cng ngun vn (440=300+400)
432
440
409,521,633,473
390,542,440,761
H ni, ngy 31 thỏng 03 nm 2016
Công ty cổ phần dợc phẩm H Tây
Lập bảng
Kế toán trởng
Tổng Giỏm c
Hong Thnh
Hong Văn Tuế
DS. Lê Vn L
Cụng ty CP dc phm H Tõy
a ch: 10A Quang Trung - H ụng - H Ni
Tel: 0433 501 117 Fax: 0433 829 054
Bỏo cỏo ti chớnh
Quý I nm 2016
Mu s B02 - DN
DN - BO CO KT QU KINH DOANH - QUY I - 2016
Ch tiờu
1. Doanh thu bỏn hng v cung cp dch v
2. Cỏc khon gim tr doanh thu
3. Doanh thu thun v bỏn hng v cung cp dch v (10 = 01 - 02)
4. Giỏ vn hng bỏn
5. Li nhun gp v bỏn hng v cung cp dch v(20=10-11)
6. Doanh thu hot ng ti chớnh
7. Chi phớ ti chớnh
- Trong ú: Chi phớ lói vay
8. Chi phớ bỏn hng
9. Chi phớ qun lý doanh nghip
10. Li nhun thun t hot ng kinh doanh{30=20+(21-22) - (25
11. Thu nhp khỏc
12. Chi phớ khỏc
13. Li nhun khỏc(40=31-32)
14. Phn lói l trong cụng ty liờn kt, liờn doanh
15. Tng li nhun k toỏn trc thu(50=30+40)
16. Chi phớ thu TNDN hin hnh
17. Chi phớ thu TNDN hoón li
18. Li nhun sau thu thu nhp doanh nghip(60=50-51-52)
18.1 Li nhun sau thu ca c ụng thiu s
18.2 Li nhun sau thu ca c ụng cụng ty m
19. Lói c bn trờn c phiu(*)
Lập bảng
Hong Thnh
Mó
Thuyt
Ch tiờu
minh
1
2
10
11
20
21
22
23
25
26
30
31
32
40
45
50
51
52
60
61
62
70
IX.1
IX.1
IX.1
IX.2
Kế toán trởng
Hong Văn Tuế
IX.3
IX.4
IX.5
IX.6
Quý ny
nm nay
Quý ny
S lu k t u nm
Số luỹ kế từ đầu năm trớc
nm trc
n cui quý ny
đến cuối quý năm trớc
258,541,575,163
792,603,813
257,748,971,350
221,361,117,856
36,387,853,494
5,075,803,110
1,973,866,103
199,811,688,869
703,648,593
199,108,040,276
170,719,680,831
28,388,359,445
1,460,231,540
1,561,689,392
258,541,575,163
792,603,813
257,748,971,350
221,361,117,856
36,387,853,494
5,075,803,110
1,973,866,103
199,811,688,869
703,648,593
199,108,040,276
170,719,680,831
28,388,359,445
1,460,231,540
1,561,689,392
15,015,871,437
13,656,610,965
10,817,308,099
1,666,249,828
10,821,408,156
10,083,419,828
7,382,073,609
653,849,091
15,015,871,437
13,656,610,965
10,817,308,099
1,666,249,828
10,821,408,156
10,083,419,828
7,382,073,609
653,849,091
1,666,249,828
653,849,091
1,666,249,828
653,849,091
12,483,557,927
1,870,979,085
10,612,578,842
8,035,922,700
1,767,902,994
8,035,922,700
1,767,902,994
6,268,019,706
12,483,557,927
1,870,979,085
10,612,578,842
6,268,019,706
1,689
998
1,689
998
H Ni, ngy 31 thỏng 03 nm 2016
Cụng ty CP dc phm H Tõy
Tng Giỏm c
DS. Lờ Vn L
c
Công ty CP dợc phẩm H Tây
10A Quang Trung - H Đông - H Nội
Mẫu số B03 - DN
Ban hnh theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC
ngy 20/3/2006 của Bộ trởng bộ ti chính
Báo cáo lu chuyển tiền tệ
( Theo phơng pháp trực tiếp )
Quý I năm 2016
Chỉ tiêu
Mã số
I. Lu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Tiền thu từ bán hng, cung cấp dịch vụ v doanh thu khác
2. Tiền chi trả cho ngời cung cấp hng hoá v dịch vụ
3. Tiền chi trả cho ngời lao động
4. Tiền chi trả lãi vay
5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
6. Tiền thu khác từ các hoạt động kinh doanh
7. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lu chuyển tiền thuần từ hoạt động SXKD
II. Lu chuyển từ hoạt động đầu t
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ v các TS di hạn kh
2. Tiền thu từ thanh lý, nhợng bán TSCĐ v các TS di hạn k
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của các đơn vị
5. Chi tiền góp vốn vo các đơn vị khác
6. Tiền thu hôi đầu t góp vốn vo các đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức v lợi nhuận chia đợc
Lu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu t
III. Lu chuyển tiền từ hoạt động ti chính
1. Tiền thu từ phát hnh cổ phiếu, nhận góp vốn của chủ sở hữ
2.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu
3. Tiền vay ngắn hạn, di hạn nhận đợc
4. Tiền chi trả nợ gốc vay.
5. Tiền chi trả nợ thuê ti chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
Lu chuyển tiền thuần từ hoạt động ti chính
Lu chuyển tiền thuần trong kỳ(20+30+40)
Tiền v tơng đơng tiền đầu kỳ
ảnh hởng của thay đổi tỷ giá hối đoái qui đổi ngoại tệ
Tiền v tơng đơng tiền cuối kỳ(50+60+61)
Lập bảng
Hong Thnh
Thuyết
minh
Quý I / 2015
Quý I / 2016
01
02
03
04
05
06
07
20
119,738,141,041
(103,287,111,076)
(16,631,980,316)
(1,485,718,886)
(1,324,131,069)
2,033,766,143
(19,722,129,746)
(20,679,163,909)
143,943,475,966
(104,260,874,436)
(16,858,323,891)
(1,946,445,106)
(3,243,814,853)
4,622,987,658
(10,531,556,098)
11,725,449,240
21
22
23
24
25
26
27
30
(529,300,000)
(3,727,377,537)
(529,300,000)
3,128,662,500
(598,715,037)
70,761,429,948
(62,836,045,386)
73,561,283,833
(65,636,621,159)
7,925,384,562
(13,283,079,347)
35,167,850,461
7,924,662,674
19,051,396,877
10,642,659,198
21,884,771,114
29,694,056,075
31
32
33
34
35
36
40
50
60
61
70
VIII.1
Kế toán trởng
H Nội, ngy 31 tháng 03 năm 2016
Tổng Giám đốc
Hong Văn Tuế
DS. Lê Văn Lớ
19,051,396,877
-
CNG HềA X HI CH NGHA VIT NAM
c lp - T do - Hnh phỳc
S:/CV-DHT
( V/v: Công bố thông tin BCTC quý I- 2016 )
H Ni, ngy 31 thỏng 03 nm 2016
Kính gửi: Uỷ Ban chứng khoán Nh nớc
Sở giao dịch chứng khoán H Nội
1.Tên đơn vị: Công ty cổ phần dợc phẩm H Tây
2.Mã chứng khoán: DHT
3.Địa chỉ trụ sở chính: 10A Quang Trung Quận H Đông TP. H Nội
4.Điện thoại: 0433 501117 - Fax 0433 829054
5.Ngời thực hiện Công bố thông tin: Ông Ngô Văn Chinh Trởng Ban kiểm
soát.
6. Nội dung của thông tin công bố.
Báo cáo ti chín quý I/2016 của Công ty cổ phần dợc phẩm H Tây đợc lập
ngy 31/03/2016 bao gồm: Bảng cân đối kế toán tại ngy 31/03/2016, báo cáo kết
quả hoạt động kinh doanh, báo cáo lu chuyển tiền tệ, thuyết minh báo cáo ti
chính quý I/2016
7. Đăng tải ton bộ báo cáo ti chính trên trang Website: www.hataphar.com.vn
Chúng tôi xin cam kết các thông tin công bố trên đây l đúng sự thật v hon
ton chịu trách nhiệm trớc pháp luật về nội dung thông tin công bố./
Nơi nhận:
- Nh kính gửi
- Lu: TV-VT-GĐ
Công ty cổ phần dợc phẩm H Tây
Ngời thực hiện công bố thông tin
Ngô Văn Chinh
CNG HềA X HI CH NGHA VIT NAM
c lp - T do - Hnh phỳc
S:/CV-DHT
( V/v: BCTC quý I- 2016 )
H Ni, ngy 31 thỏng 03 nm 2016
Kính gửi: Uỷ Ban chứng khoán Nh nớc
Sở giao dịch chứng khoán H Nội
Tên đơn vị: Công ty cổ phần dợc phẩm H Tây
Mã chứng khoán: DHT
Địa chỉ trụ sở chính: 10A Quang Trung Quận H Đông TP. H Nội
Điện thoại: 0433 501117 - Fax 0433 829054
Ngời thực hiện Công bố thông tin: Ông Ngô Văn Chinh Trởng Ban kiểm
soát.
Trong báo cáo kết quả kinh doanh quý I năm 2016 của Công ty cổ phần
dợc phẩm H Tây
Tổng số lãi sau thuế của Công ty mẹ Quý I/ 2016 l: 10.612.578.842 đồng so với
tổng số lãi sau thuế Quý I/ 2015 l: 6.268.019.706 đồng chệnh lệch tăng
4.344.559.136đồng lý do.
- Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2016 giảm 2% xuống còn 20%
- Doanh thu thuần quý /2016 l 258.541.575.163 đồng so với doanh thu quý
1/2015 l 199.811.688.869 đồng chênh lệch tăng 58.729.886.294 đồng
tơng ứng tăng 29,3%
- Doanh thu hoạt đọng ti chính quý1/2016 l 5.075.803.110 đồng so với
doanh thu hoạt động ti chính quý 1/2015 l 1.460.231.540 đồng chênh lệch
tăng 3.615.571.570 đồng ( do nhận đợc cổ tức đợc chia từ công ty con
3.128.662.500 đồng ).
Vậy Công ty xin báo cáo Uỷ Ban chứng khoán Nh Nớc, Sở giao dịch chứng
khoán H Nội biết.
Nơi nhận:
- Nh kính gửi
- Lu: TV-VT-GĐ
Công ty cổ phần dợc phẩm H Tây
Tổng Giám đốc
DS. Lê Văn Lớ
Phòng quản lý Niêm Yết
Sở giao dịch chứng khoán H Nội
Số 2- Phan chu Trinh Hon Kiếm TP H Nội
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HÀ TÂY
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Số 10A Quang Trung – Hà Đông – TP Hà Nội
Quý I năm 2016
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)
MẪU B 09 - DN
Các thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với Báo cáo tài chính kèm theo
I.
THÔNG TIN KHÁI QUÁT
Hình thức sở hữu vốn
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây (gọi tắt là “Công ty”) là Công ty Cổ phần được chuyển đổi
từ doanh nghiệp nhà nước theo Quyết định số 1911 QĐ/UB ngày 21/12/2000 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Hà Tây. Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký
kinh doanh lần đầu số 030300015 ngày 10/01/2001 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Tây cấp.
Công ty có 15 lần thay đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
Hiện nay, Công ty đang hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0500391400
ngày 04/11/2014 với Vốn điều lệ là: 62.826.020.000 đồng (Sáu mươi hai tỷ tám trăm hai mươi
sáu triệu không trăm hai mươi nghìn đồng chẵn).
Trụ sở: Số 10A, phố Quang Trung, Phường Quang Trung, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Công ty đã niêm yết cổ phiếu tại Trung tâm giao dịch chứng khoán Hà Nội, mã chứng khoán:
DHT
Ngành nghề kinh doanh và hoạt động chính
Hoạt động sản xuất kinh doanh chính của Công ty bao gồm:
y tế;
-
Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu (chi tiết: Doanh nghiệp sản xuất thuốc);
Dạy nghề, giáo dục trung cấp chuyên nghiệp, giáo dục nghề nghiệp;
Kinh doanh vacxin, sinh phẩm y tế;
Kinh doanh siêu thị, dịch vụ nhà ở, văn phòng;
Kinh doanh bất động sản, dịch vụ nhà đất;
Mua bán hóa chất và hóa chất xét nghiệm (Trừ loại hóa chất nhà nước cấm);
Xuất nhập khẩu dược phẩm, mỹ phẩm, thực phẩm thuốc và trang thiết bị y tế;
Sản xuất kinh doanh dược phẩm, dược liệu, mỹ phẩm, thực phẩm thuốc và trang thiết bị
Nhà thuốc, quầy thuốc, đại lý bán thuốc của doanh nghiệp.
Các chi nhánh và cửa hàng của Công ty
TT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
II.
Tên
Chi nhánh Công ty CP Dược phẩm Hà Tây
Chi nhánh Công ty CP Dược phẩm Hà Tây
tại Nghệ An
ChinhánhDượcphẩmBaVì
ChinhánhDượcphẩm ThườngTín
ChinhánhDượcphẩmPhúXuyên
ChinhánhDượcphẩmỨngHoà
ChinhánhDượcphẩmMỹĐức
ChinhánhĐôngdược,vậttưy tế
Chi nhánh tại Thái Bình
Cácphânxưởngsảnxuất
Kho thuốc Xuất nhập khẩu
Kho nguyên liệu, dược liệu, thành phẩm
Địa chỉ
Tấng 4 số 10A Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội
Số18TrầnNhậtDuật,ĐộiCung,TPVinh,NghệAn
Thôn Vân Trai, TTTâyTằng,BaVì,HàNội
Số251PhốGa, TT Thường Tín, ThườngTín,HàNội
TiểukhuMỹLâm, TT Phú Xuyên, PhúXuyên,HàNội
Thôn Hoàng Xá, TT VânĐình,ỨngHoà,HàNội
Thôn Tế Tiêu, TTĐạiNghĩa,MỹĐức,HàNội
78QuangTrung,HàĐông,HàNội
Lô 8/18 khu phố 2, tổ 28, Trần Hưng Đạo, Thái Bình
PhườngLaKhê,quậnHàĐông,HàNội
101 phố Nguyễn Viết Xuân, Hà Đông, Hà Nội
PhườngLaKhê,quậnHàĐông,HàNội
CƠ SỞ LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH VÀ KỲ KẾ TOÁN
Cơ sở lập báo cáo tài chính
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HÀ TÂY
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Số 10A Quang Trung – Hà Đông – TP Hà Nội
Quý I năm 2016
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)
MẪU B 09 - DN
Các thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với Báo cáo tài chính kèm theo
Báo cáo tài chính kèm theo được trình bày bằng Đồng Việt Nam (VND), theo nguyên tắc giá gốc
và phù hợp với Chuẩn mực Kế toán Việt Nam, Hệ thống kế toán Việt Nam và các quy định hiện
hành khác về kế toán tại Việt Nam.
Kỳ kế toán
Năm tài chính của Công ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc ngày 31 tháng 12.
III.
ÁP DỤNG CHUẨN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN
Công ty áp dụng chế độ kế toán Việt Nam ban hành theo th«ng t− sè 200/2014/TT-BTC ngμy
22/12/2014 cña Bé Tμi ChÝnh
Công ty đã tuân thủ đầy đủ yêu cầu của các Chuẩn mực Kế toán Việt Nam hiện hành trong việc
lập và trình bày Báo cáo tài chính.
Hình thức kế toán áp dụng: Nhật ký chung trên phần mềm kế toán VIETSUN
IV.
CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG
Sau đây là những chính sách kế toán quan trọng được Công ty áp dụng trong việc lập Báo cáo tài
chính này:
Ước tính kế toán
Việc lập Báo cáo tài chính tuân thủ theo các Chuẩn mực Kế toán Việt Nam, Hệ thống Kế toán
Việt Nam và các quy định hiện hành khác về kế toán tại Việt Nam yêu cầu Ban Tổng Giám đốc
phải có những ước tính và giả định ảnh hưởng đến số liệu báo cáo về công nợ, tài sản và việc
trình bày các khoản công nợ và tài sản tiềm tàng tại ngày lập Báo cáo tài chính cũng như các số
liệu báo cáo về doanh thu và chi phí trong suốt năm tài chính. Kết quả hoạt động kinh doanh thực
tế có thể khác với các ước tính, giả định đặt ra.
Tiền và tương đương tiền
Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt tại quỹ, các khoản tiền gửi không kỳ hạn,
các khoản đầu tư ngắn hạn, có khả năng thanh khoản cao, dễ dàng chuyển đổi thành tiền và ít rủi
ro liên quan đến việc biến động giá trị.
IV.
CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG (TIẾP THEO)
Hàng tồn kho
Hàng tồn kho được xác định trên cơ sở giá thấp hơn giữa giá gốc và giá trị thuần có thể thực hiện
được. Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí lao động trực tiếp
và chi phí sản xuất chung, nếu có, để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại. Giá
trị thuần có thể thực hiện được được xác định bằng giá bán ước tính trừ các chi phí để hoàn thành
cùng chi phí tiếp thị, bán hàng và phân phối phát sinh.
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho của Công ty được trích lập theo các quy định kế toán hiện hành.
Theo đó, Công ty được phép trích lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho lỗi thời, hỏng, kém phẩm
chất trong trường hợp giá trị thực tế của hàng tồn kho cao hơn giá trị thuần có thể thực hiện được
tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán.
Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho: bình quân gia quyền.
Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: phương pháp kê khai thường xuyên.
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HÀ TÂY
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Số 10A Quang Trung – Hà Đông – TP Hà Nội
Quý I năm 2016
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)
MẪU B 09 - DN
Các thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với Báo cáo tài chính kèm theo
Tài sản cố định hữu hình và khấu hao
Tài sản cố định hữu hình được trình bày theo nguyên giá trừ giá trị hao mòn lũy kế.
Nguyên giá tài sản cố định mua sắm bao gồm giá mua và toàn bộ các chi phí liên quan khác liên
quan trực tiếp đến việc đưa tài sản vào trạng thái sẵn sàng sử dụng.
Nguyên giá tài sản cố định hữu hình do nhà thầu thực hiện là giá trị quyết toán cuối cùng của
công trình cộng các chi phí liên quan trực tiếp và chi phí đăng ký, nếu có.
Tài sản cố định hữu hình được khấu hao theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu
dụng ước tính. Thời gian khấu hao cụ thể như sau:
Loại tài sản cố định
Nhà cửa, vật kiến trúc
Máy móc, thiết bị
Phương tiện vận tải, thiết bị truyền dẫn
Thiết bị, dụng cụ quản lý
Số năm
6
3–7
6
3–6
Các khoản đầu tư tài chính
Đầu tư vào Công ty con là khoản đầu tư vào Công ty Cổ phần Dược và Thiết bị y tế Hà Tây
chiếm 50,63% vốn điều lệ tương ứng với 50,63% quyền biểu quyết của Công ty này.
Chi phí đi vay
Lãi suất đi vay là 0,5% - 0,6%/tháng với các khoản vay cá nhân, có thể biến động theo lãi suất
ngân hàng.
Chi phí đi vay được ghi nhận vào chi phí hoạt động tài chính. Riêng chi phí đi vay liên quan trực
tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang được tính vào giá trị của tài sản đó
(được vốn hoá) khi có đủ điều kiện quy định trong Chuẩn mực kế toán Việt Nam số 16 - Chi phí
đi vay.
IV.
CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG (TIẾP THEO)
Chi phí trả trước
Chi phí trả trước được vốn hoá để phân bổ dần vào chi phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ sau là
các công cụ dụng cụ thuộc loại tài sản lưu động xuất dùng một lần với giá trị lớn và công cụ,
dụng cụ có thời gian sử dụng dưới một năm và các chi phí liên quan sửa chữa nhà.
Chi phí phải trả
Chi phí phải trả của Công ty là khoản trích trước chi phí lãi vay đối với các hợp đồng vay quy
định trả lãi vay sau. Giá trị ghi nhận được xác định dựa vào hợp đồng, khế ước vay và thời gian
vay thực tế.
Các khoản vay
Các khoản vay ngắn hạn (dài hạn) của Công ty được ghi nhận theo hợp đồng, khế ước vay, phiếu
thu, phiếu chi và chứng từ ngân hàng. Riêng các khoản vay huy động vốn từ cán bộ công nhân
viên trong Công ty được ghi nhận theo phiếu thu, hợp đồng vay.
Ghi nhận doanh thu
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HÀ TÂY
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Số 10A Quang Trung – Hà Đông – TP Hà Nội
Quý I năm 2016
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)
MẪU B 09 - DN
Các thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với Báo cáo tài chính kèm theo
Doanh thu được ghi nhận khi kết quả giao dịch hàng hoá được xác định một cách đáng tin cậy và
Công ty có khả năng thu được các lợi ích kinh tế từ giao dịch này. Doanh thu cung cấp dịch vụ
được ghi nhận khi có bằng chứng về tỷ lệ dịch vụ cung cấp được hoàn thành tại ngày kết thúc kỳ
kế toán.
Lãi tiền gửi được ghi nhận trên cơ sở dồn tích, được xác định trên số dư các tài khoản tiền gửi và
lãi suất áp dụng.
Ngoại tệ
Các nghiệp vụ phát sinh bằng các loại ngoại tệ được chuyển đổi theo tỷ giá tại ngày phát sinh
nghiệp vụ. Chênh lệch tỷ giá phát sinh từ các nghiệp vụ này được hạch toán vào Báo cáo Kết quả
hoạt động kinh doanh.
Số dư các tài sản bằng tiền và công nợ phải thu, phải trả có gốc ngoại tệ tại ngày kết thúc niên độ
kế toán được chuyển đổi theo tỷ giá mua chuyển khoản bình quân của các ngân hàng thương mại
mà Công ty thường xuyên giao dịch tại ngày này theo quy định tại Thông tư 179/2012/TT-BTC
của Bộ Tài chính ban hành ngày 24/10/2012 quy định về ghi nhận, đánh giá, xử lý các khoản
chênh lệch tỷ giá hối đoái trong doanh nghiệp.
IV.
CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG (TIẾP THEO)
Thuế
Thuế thu nhập doanh nghiệp thể hiện tổng giá trị của số thuế phải trả hiện tại và số thuế hoãn lại.
Số thuế hiện tại phải trả được tính dựa trên thu nhập chịu thuế trong năm. Thu nhập chịu thuế
khác với lợi nhuận thuần được trình bày trên Báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh vì thu nhập
chịu thuế không bao gồm các khoản thu nhập hay chi phí tính thuế hoặc được khấu trừ trong các
năm khác (bao gồm cả lỗ mang sang, nếu có) và ngoài ra không bao gồm các chỉ tiêu không chịu
thuế hoặc không được khấu trừ. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 20%.
Việc xác định thuế thu nhập của Công ty căn cứ vào các quy định hiện hành về thuế. Tuy nhiên,
những quy định này thay đổi theo từng thời kỳ và việc xác định sau cùng về thuế thu nhập doanh
nghiệp tuỳ thuộc vào kết quả kiểm tra của cơ quan thuế có thẩm quyền.
Thuế thu nhập hoãn lại được tính trên các khoản chênh lệch giữa giá trị ghi sổ và cơ sở tính thuế
thu nhập của các khoản mục tài sản hoặc công nợ trên báo cáo tài chính và được ghi nhận theo
phương pháp bảng cân đối kế toán. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả phải được ghi nhận cho tất cả
các khoản chênh lệch tạm thời còn tài sản thuế thu nhập hoãn lại chỉ được ghi nhận khi chắc chắn
có đủ lợi nhuận tính thuế trong tương lai để khấu trừ các khoản chênh lệch tạm thời.
Các loại thuế khác được áp dụng theo các luật thuế hiện hành tại Việt Nam.
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HÀ TÂY
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Số 10A Quang Trung – Hà Đông – TP Hà Nội
Quý I năm 2016
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)
MẪU B 09 - DN
Các thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với Báo cáo tài chính kèm theo
IV.
1.
THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÊN BẢNG CÂN ĐỐI KẾ
TOÁN
Tiền
TIỀN VÀ CÁC KHOẢN TƯƠNG ĐƯƠNG TIỀN
31/03/2016
VND
31/12/2015
VND
Tiền mặt tại quỹ
Tiền gửi ngân hàng
9.711.386.709
19.982.669.366
1.152.721.651
9.489.937.547
Cộng
29.694.056.075
10.642.659.198
2.
Các khoản phải thu khác
31/03/2016
VND
31/12/2015
VND
Phải thu khác
3.001.334.500
2.704.922.104
Cộng
3.001.334.500
2.704.922.104
3.
Hàng tồn kho
Nguyên liệu, vật liệu tồn kho
Công cụ, dụng cụ trong kho
Hàng hoá tồn kho
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
Giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn kho
4.
31/03/2016
VND
31/12/2015
VND
80.122.063.286
394.805.681
162.148.838.787
78.956.148.209
473.588.323
135.231.888.002
(1.712.529.648)
(1.712.529.648)
240.953.178.106
212.949.094.886
Chi phí trả trước ngắn hạn
31/03/2016
VND
31/12/2015
VND
Chi phí trả trước ngan hạn khác
-
-
Cộng
-
-
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HÀ TÂY
Số 10A Quang Trung – Hà Đông – TP Hà Nội
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)
Các thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với Báo cáo tài chính kèm theo
V.
5.
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quý I năm 2016
MẪU B 09 - DN
THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÊN BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (TIẾP THEO)
Tài sản cố định hữu hình
Đơn vị tính: VND
Chỉ tiêu
Nhà cửa,
vật kiến trúc
Máy móc,
thiết bị
Phương tiện
vận tải
Dụng cụ
quản lý
Cộng
NGUYÊN GIÁ
Tại ngày 31/12/2015
Tăng trong năm
Xây dựng cơ bản
Mua trong kỳ
Giảm khác
Thanh lý, nhượng bán
Tại ngày 31/03/2016
77.660.562.027
-
88.326.698.391
3.727.377.537
9.765.449.045
-
7.663.429.237
-
-
-
-
77.660.562.027
92.054.075.928
9.765.449.045
183.416.138.700
3.727.377.537
-
7.663.429.237
187.143.516.237
56.516.709.792
1.520.000.000
58.036.709.792
72.510.102.384
1.920.000.000
74.430.102.384
5.798.151.125
320.000.000
6.118.151.125
7.197.720.036
240.000.000
7.437.720.036
142.022.683.337
4.000.000.000
146.022.683.337
21.143.852.235
15.816.596.007
3.967.297.920
465.709.201
41.393.455.363
3.647.297.920
225.709.201
41.120.832.900
GIÁ TRỊ HAO MÒN LŨY KẾ
Tại ngày 31/12/2015
Tăng trong năm
Khấu hao trong năm
Giảm trong năm
Thanh lý, nhượng bán
Tại ngày 31/03/2016
GIÁ TRỊ CÒN LẠI
Tại ngày 31/12/2015
Tại ngày 31/03/2016
19.623.852.235
17.623.973.544
Nguyên giá của TSCĐ hữu hình đã khấu hao hết còn sử dụng tại 31/03/2016 là 111.389.605.738VND
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HÀ TÂY
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Số 10A Quang Trung – Hà Đông – TP Hà Nội
Quý I năm 2016
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)
MẪU B 09 - DN
Các thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với Báo cáo tài chính kèm theo
VI.
THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÊN BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
(TIẾP THEO)
6.
Đầu tư vào công ty con.
31/03/2016
VND
31/12/2015
VND
Đầu tư vào các công ty con
22.743.525.000
22.743.525.000
Cộng
22.743.525.000
22.743.525.000
31/03/2016
VND
31/12/2015
VND
Đầu tư vào các công ty liên kết
700.000.000
700.000.000
Cộng
700.000.000
700.000.000
7.
8.
Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
Chi phí trả trước dài hạn
31/03/2016
VND
31/12/2015
VND
Chi phí trả trước dài hạn khác
2.496.657.317
2.235.430.481
Cộng
2.496.657.317
2.235.430.481
9.
Vay và nợ ngắn hạn
Vay ngắn hạn
Ngân hàng VCB - CN Hà Tây (1)
Ngân hàng Vietin bank - CN Hà Tây (2)
Vay đối tượng khác (3)
Cộng
31/03/2016
VND
31/12/2015
VND
55.828.147.132
57.303.877.214
50.472.215.828
56.361.821.488
43.988.873.021
55.508.482.991
163.604.240.174
155.859.177.500
1) Vay Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Hà Tây theo Hợp đồng tín dụng
số132/15/HM-DHT/VCBHT ngày 04/11/2015;
Hạn mức cho vay: 150.000.000.000 VND hoặc ngoại tệ tương đương;
Mục đích vay: Mua nguyên vật liệu, thuốc thành phẩm, trả lương nhân công và các chi phí khác để phục
vụ hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty;
Thời hạn vay: thời hạn cho vay của mỗi khoản nợ tối đa không quá 05 tháng kể từ ngày rút vốn và được
ghi trên giấy nhận nợ. Thời hạn duy trì hạn mức cho vay 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng;
Lãi suất: Quy định cụ thể theo từng lần rút vốn theo công bố của Ngân hàng;
Điều kiện đảm bảo: theo hình thức tín chấp;
(2) Vay Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Hà Tây theo Hợp đồng tín dụng số
01/2015 - HĐTDHM/NHCT320 - HATAPHAR ngày 31 tháng 7 năm 2015;
Hạn mức cho vay: 100.000.000.000 VND;
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HÀ TÂY
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Số 10A Quang Trung – Hà Đông – TP Hà Nội
Quý I năm 2016
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)
MẪU B 09 - DN
Các thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với Báo cáo tài chính kèm theo
Mục đích vay: Phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh…;
Lãi suất: Được ghi trên giấy nhận nợ, được điều chỉnh 1 tháng/lần;
Thời hạn cho vay: thời hạn cho vay của từng khoản nợ được ghi trên giấy nhận nợ nhưng tối đa không
quá 5 tháng; thời hạn duy trì hạn mức đến hết 31/07/2016;
Điều kiện đảm bảo: Cấp tín dụng không có bảo đảm bằng tài sản.
(3) Gồm các hợp đồng vay với từng cá nhân:
Mục đích vay: Phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty;
Thời hạn vay: 03 tháng;
Lãi suất: 0,5%/tháng
VII.
THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÊN BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
(TIẾP THEO)
10.
Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
31/03/2016
VND
31/12/2015
VND
Thuế Thu nhập doanh nghiệp
Các loại thuế khác
1.866.788.608
-
3.239.624.376
567.404.644
Cộng
1.866.788.608
3.807.029.020
11.
Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
31/03/2016
VND
31/12/2015
VND
BHXH, BHYT, TN
Chi nhánh Thái Bình
Chi nhánh Nghệ An
Đền bù giải phóng mặt bằng
Phí chuyển nhượng
Tiền nhà CBCNV
Các khoản phải trả, phải nộp khác
1.801.491.196
1.348.515
301.467.040
470.468.767
156.161.700
294.127.000
663.962.827
1.001.790.235
6.268.135
292.737.791
470.468.767
156.161.700
294.127.000
755.279.391
Cộng
3.689.027.045
2.976.833.019
VIII.
12.
THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÊN BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
(TIẾP THEO)
Vay và nợ dài hạn
31/03/2016
VND
31/12/2015
VND
Vay dài hạn cá nhân
210.000.000
210.000.000
Cộng
210.000.000
210.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HÀ TÂY
Số 10A Quang Trung – Hà Đông – TP Hà Nội
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)
Các thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với Báo cáo tài chính kèm theo
V.
13.
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quý I năm 2016
MẪU B 09 - DN
THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÊN BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (TIẾP THEO)
Vốn chủ sở hữu
a, Thay đổi trong vốn chủ sở hữu
Vốn góp của chủ
sở hữu
Thặng dư vốn
cổ phần
Vốn khác của
chủ sở hữu
Cổ phiếu
quỹ
VND
VND
VND
VND
62.826.020.000
29.335.312.000
23.757.667.106
(15.130.000)
-
Lãi trong năm
-
-
-
-
-
Tăng khác
-
-
-
-
Phân phối lợi nhuận
-
-
3.016.932.145
Giảm khác
-
-
Tai ngày
31/12/2015
62.826.020.000
Lãi trong trong kì
-
Tăng khác
-
Phân phối lợi nhuận
-
Giảm khác
Tai ngày
31/03/2016
Tại ngày
01/01/2015
Chênh lệch tỷ
giá hối đoái
Quỹ đầu tư
phát triển
Lợi nhuận sau
thuế chưa phân
phối
Tổng cộng
VND
VND
VND
6.371.851.865
11.472.943.079
133.748.664.050
-
-
34.760.625.789
34.760.625.789
-
-
2.098.280.059
-
2.098.280.059
-
-
-
-
-
-
-
-
1.757.080.909
24.021.899.079
25.778.979.988
29.335.312.000
26.774.599.251
(15.130.000)
-
6.713.051.015
22.211.669.789
147.845.522.055
-
-
-
-
-
-
10.612.578.842
10.612.578.842
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
62.826.020.000
29.335.312.000
26.774.599.251
(15.130.000)
-
6.713.051.015
332.824.248.631
158.458.100.897
3.016.932.145
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HÀ TÂY
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Số 10A Quang Trung – Hà Đông – TP Hà Nội
Quý I năm 2016
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)
MẪU B 09 - DN
Các thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với Báo cáo tài chính kèm theo
V.
THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÊN BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
(TIẾP THEO)
b, Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu ®Õn 31/03/2015
Tæng sè
VND
Vèn cp th−êng
VND
Cty cp d−îc vμ tbyt Hμ T©y
Qũy đầu tư phát triển Hà Tây
Lê Văn Lớ
Ngô Văn Chinh
Nguyễn Văn Minh
Hoàng Trọng Nguyên
Hoàng Văn Tuế
Lê Việt Linh
Lê Xuân Thắng
Nguyễn Như Hoa
Lê Anh Trung
Các cổ đông khác
2.710.000.000
3.352.670.000
3.495.090.000
2.033.780.000
1.133.200.000
3.600.000.000
3.288.990.000
5.117.000.000
4.456.150.000
3.051.000.000
3.836.690.000
26.751.450.000
2.710.000.000
3.352.670.000
3.495.090.000
2.033.780.000
1.133.200.000
3.600.000.000
3.288.990.000
5.117.000.000
4.456.150.000
3.051.000.000
3.836.690.000
26.751.450.000
Cộng
62.826.020.000
62.826.020.000
c, Cổ phiếu
CỔ PHIẾU
Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành
Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng
Cổ phiếu phổ thông
Cổ phiếu ưu đãi
Số lượng cổ phiếu được mua lại
Cổ phiếu phổ thông
Cổ phiếu ưu đãi
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành
Cổ phiếu phổ thông
Cổ phiếu ưu đãi
Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành 10.000 (VND/ cổ phiếu)
Quý I năm
2016
VND
Quý I năm
2015
VND
6.282.602
6.282.602
6.282.602
1.513
1.513
6.282.602
6.282.602
6.282.602
1.513
1.513
6.281.089
6.281.089
6.281.089
6.281.089
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HÀ TÂY
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Số 10A Quang Trung – Hà Đông – TP Hà Nội
Quý I năm 2016
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)
MẪU B 09 - DN
Các thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với Báo cáo tài chính kèm theo
IX.
1.
THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÊN BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH
DOANH
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Quý I năm
2016
VND
Quý I năm
2015
VND
258.541.575.163
190.811.688.869
792.603.813
703.648.593
257.748.971.350
199.108.040.276
Quý I năm
2016
VND
Quý I năm
2015
VND
Giá vốn của thành phẩm đã bán
221.361.117.856
170.719.680.831
Cộng
221.361.117.856
170.719.680.831
Quý I năm
2016
VND
Quý I năm
2015
VND
Doanh thu hoạt động tài chính
5.075.803.110
1.460.231.540
Cộng
5.075.803.110
1.460.231.540
Quý I năm
2016
VND
Quý I năm
2015
VND
Chi phí tài chính
1.973.866.103
1.561.689.392
Cộng
1.973.866.103
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Doanh thu bán thành phẩm
Các khoản giảm trừ
Giảm giá hàng bán
Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ
2.
3.
4.
VI.
Giá vốn hàng bán
Doanh thu hoạt động tài chính
Chi phí tài chính
1.561.689.392
THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÊN TRÊN BÁO CÁO KẾT QUẢ
KINH DOANH (TIẾP THEO)
CễNG TY C PHN DC PHM H TY
BO CO TI CHNH
S 10A Quang Trung H ụng TP H Ni
Quý I nm 2016
THUYT MINH BO CO TI CHNH (TIP THEO)
MU B 09 - DN
Cỏc thuyt minh ny l b phn hp thnh v cn c c ng thi vi Bỏo cỏo ti chớnh kốm theo
5.
Chi phớ thu TNDN hin hnh
Quý I nm 2016
VND
-
Tổng lợi nhuận trớc thuế :
Thu nhập khác chịu thuế
Các khoản giảm trừ: cổ tức đợc chia:
Tỉ lệ thuế TNDN:
Chi phớ thu TNDN hin hnh:
VII.
THễNG TIN KHC
1.
S d vi cỏc bờn liờn quan ti ngy 31/03/2016
2.
S kin sau ngy kt thỳc k k toỏn
12.483.557.927
3.128.662.500
20%
1.870.979.085
Quý I nm 2015
VND
8.035.922.700
22%
1.767.902.994
Khụng cú s kin trng yu no phỏt sinh sau ngy 31/03/2016 ũi hi phi c iu chnh hay
trỡnh by trong Bỏo cỏo ti chớnh.
3.
S liu so sỏnh
S liu so sỏnh c ly t Bỏo cỏo ti chớnh năm 2015 v BCTC quý 1 năm 2015
Lờ Vn L
Tng Giỏm c
H Ni, ngy 31 thỏng 03 nm 2016
Hong Vn Tu
K toỏn trng