Gi¸o ¸n H×nh Häc 7
Tuần: 9 Tiết: 17
Ngày dạy :
7A3:
N¨m häc 2015- 2016
CHƯƠNG II : TAM GIÁC
§1. TỔNG BA GÓC TRONG MỘT TAM GIÁC (tiết 1)
A. Mục tiêu:
1. Kiến thức : HS nắm được định lí về tổng ba góc của một tam giác.
2. Kỹ năng : Biết vận dụng các định lí trong bài để tính số đo góc của một tam
giác.
3. Thái độ: Có ý thức vận dụng các kiến thức đã học vào các bài toán thực tế đơn
giản.
B. Chuẩn bị :
1. Giáo viên: GV: Thước thẳng, thước đo góc, bút dạ, một miếng bìa hình tam
giác (lớn), kéo cắt giấy.
2. Học sinh: Đọc trước bài, Thước thẳng, thước đo góc, một miếng bìa hình tam
giác (nhỏ), kéo cắt giấy, ê ke, thước đo góc, thước thẳng.
C. Tổ chức các hoạt động học tập :
1. Kiểm tra kiến thức cũ:
- Giới thiệu nội dung chương II và nhà toán học Pytago theo sgk
2. Giảng kiến thức mới:
Hoạt động của Thầy
Hoạt động của Trò
Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1
Thực hành đo, gấp và nhận xét về tổng ba góc của tam giác
Yêu cầu:
1. Tổng ba góc của một tam
1) Vẽ hai tam giác bất kỳ. - Hai HS làm trên
giác
Dùng thước đo góc đo ba bảng, cả lớp làm trên ?1. Vẽ hai tam giác bất kỳ.
góc của mỗi tam giác.
vở.
Dùng thước đo góc đo ba góc
2) Có nhận xét gì về các kết - NX: tổng ba góc đó của mỗi tam giác.
quả trên ?
bằng 1800.
NX: Tổng ba góc của tam
* Giáo viên lấy thêm kết quả - HS khác NX
giác bằng 1800.
của một vài HS.
* Thực hành cắt ghép 3 góc
?2.Thực hành
của một tam giác.
- GV sử dụng một tấm bìa - Hs gấp hình theo
lớn hình tam giác. Lần lượt hướng dẫn.
tiến hành từng thao tác như
SGK.
- Tổng ba góc của
NX: Tổng ba góc của tam
0
? Hãy nêu dự đoán về tổng tam giác bằng 180
giác bằng 1800
A
ba góc của của một tam giác.
- GV có thể hướng dẫn để
E
D
HS quan sát cách gấp hình
khác:
2 3
1
Từ đó nhận xét:
B
C
H
1
Giáo án Hình Học 7
Năm học 2015- 2016
A + B + C = H 2 + H 1 + H 3
= 1800
* GV núi: Bng thc hnh
o, gp hỡnh chỳng ta cú d
oỏn: Tng ba gúc ca tam
giỏc bng 1800. ú l mt
nh lý rt quan trng ca
hỡnh hc.
Hot ng 2
Chng minh nh lớ Tng ba gúc
? Bng lp lun, em no cú
nh lớ: Tng ba gúc ca mt
th chng minh c nh lý - Hs lp ghi bi: V
tam giỏc bng 1800
ny?
hỡnh v vit gi thit,
A
x
y
1
2
- Nu hs khụng tr li c kt lun.
thỡ giỏo viờn cú th hng :
- Hs
+ V ABC
+ Qua A k ng thng xy
B
C
HS nờu cỏch chng
song song vi BC.
GT ABC
+ Ch ra cỏc gúc bng nhau minh
KL àA + Bà + Cà = 1800
trờn hỡnh?
Chng minh
+ Tng ba gúc ca tam giỏc
* Qua A k ng thng xy //
ABC bng tng ba gúc no
BC ta cú:
trờn hỡnh? V bng bao
àA1 = B
à (2 gúc so le trong) (1)
nhiờu?
ảA = C
à (2 gúc so le trong) (2)
GV yờu cu HS khỏc nhc Hs nhn xột
2
li cỏch chng minh nh lý.
T (1) v (2) suy ra
- cho gn, ta gi tng s
ã
à +C
à = BAC
ã
BAC
+B
+à
A1 + ảA2 = 1800
o hai gúc l tng hai gúc,
tng s o ba gúc l tng ba
gúc. Cng nh vy i vi
hiu hai gúc.
Hot ng 3
Luyn tp
GV yờu cu hc sinh lm bi
Bi 1: Tớnh cỏc s o x, y
tp 1 (SGK)
Hc sinh lm bi tp H.47: Xột ABC cú:
àA + B
à +C
à = 1800 (/lý )
1 vo v
- i vi mi hỡnh, giỏo viờn Hc sinh quan sỏt
yờu cu hc sinh c hỡnh v hỡnh v v c GTKL ca tng phn
-GV trỡnh by mu 1 phn,
yờu cu hc sinh lm tng
t cỏc phn cũn li
Hc sinh lm theo
hng dn ca giỏo
viờn phn a,
(
)
C = 180 0 A + B
x = 180 0 90 0 + 55 0
(
)
Hay: x = 180 145 = 35 0
H.48: Xột GHI cú:
à +H
à + I$= 1800 (/lý)
G
0
(
0
)
à = 1800 G
à + I$
H
(
)
x = 1800 300 + 400 = 1100
H.49: Xột MNP cú:
ả +N
à +P
à = 1800 (/lý)
M
2
Gi¸o ¸n H×nh Häc 7
-GV giành thời gian cho học
sinh làm bài tập, sau đó gọi
đại diện các nhóm lần lượt
lên bảng trình bày bài
N¨m häc 2015- 2016
Đại diện các nhóm
lên bảng trình bày lời
giải của bài tập
⇒ x + 50 0 + x = 180 0
⇒ 2 x = 180 0 − 50 0 = 130 0
130 0
= 65 0
2
H.50: Xét ∆DEK có:
µ +E
µ +K
µ = 1800 (đ/lý)
D
⇒x=
(
µ = 1800 − E
µ +K
µ
⇒D
-Riêng đối với hình 50 và
HS: Cách làm h.50
hình 51 GV yêu cầu học sinh Tìm y = ?
nêu cách làm của từng phần H.51 cách làm tương
tự
GV kiểm tra và nhận xét
Hs lớp làm vào vở,
nhận xét kết quả bài
bạn
(
)
)
µ = 1800 − 600 + 400 = 800
⇒D
µ = 1800 (kề bù)
Ta có: y + D
µ = 1800 − 800
⇒ y = 1800 − D
y = 100 0
Tương tự tính được: x = 140 0
H.51: Ta có: µA = 2.400 = 800
µ +C
µ = 1800
Xét ∆ABC có: µA + B
(
µ = 1800 − µA + B
µ
⇒C
(
)
)
⇒ y = 1800 − 800 + 700 = 300
Xét ∆ADC có:
(
)
µ = 1800 − 400 + 300 = 1100
D
⇒ x = 1100
GV dùng bảng phụ nêu đề
bài Bài 4 (SBT) yêu cầu học
sinh làm
-Yêu cầu học sinh chỉ rõ tại
sao lại chọn được đáp án đó
GV kết luận.
Học sinh đọc kỹ đề
bài, suy nghĩ, thảo
luận nhóm trong 2’
Bài 4 (SBT-98)
·
OEF
= 1800 − 1300 = 500 (kề bù
·
·
Vì OFE
và IKF
là 2 góc trong
cùng phía nên ta có:
Đại diện 1 nhóm lên
bảng trình bày lời
giải, chọn đáp án
đúng
·
·
OFE
+ IKF
= 1800
·
⇒ OFE
= 1800 − 1400 = 400
Xét: ∆OFE có:
x = 180 0 − 40 0 + 50 0 = 90 0
(
)
Đáp số đúng: D) 900
3. Củng cố bài giảng:
- GV nhắc lại định lí về tổng ba góc của một tam giác
4. Hướng dẫn học tập ở nhà:
- Về nhà học cần nắm vững định lý tổng ba góc trong tam giác.
- Cần làm tốt các bài tập 1, 2 trang 108 SGK.
- Bài tập 1; 2; 9 trang 98 SBT.
- Đọc trước mục 2, mục 3 trang 107 SGK
D. Rút kinh nghiệm:
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
3
Gi¸o ¸n H×nh Häc 7
N¨m häc 2015- 2016
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Tuần: 9 Tiết: 18
Ngày dạy :
7A3:
§1. TỔNG BA GÓC TRONG MỘT TAM GIÁC (tiết 2)
A. Mục tiêu:
1. Kiến thức : HS nắm vững về góc của tam giác vuông, nhận biết ra góc ngoài
của một tam giác và nắm được tính chất góc ngoài của tam giác.
2. Kỹ năng : Biết vận dụng các định nghĩa và định lí trong bài để tính số đo các
góc của một tam giác.
3. Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác và khả năng suy luận của học sinh.
B. Chuẩn bị :
1. Giáo viên : Thước thẳng, phấn màu, ê ke.
2. Học sinh : Đọc trước bài, thước thẳng, bút chì, ê ke tẩy.
C. Tổ chức các hoạt động học tập :
1. Kiểm tra kiến thức cũ:
Câu hỏi
Đáp án
GV nêu câu hỏi:
1) Phát biểu định lý về tổng ba góc của tam
giác?
2) Áp dụng định lý tổng ba góc của tam giác
em hãy cho biết số đo x; y trên trên các hình vẽ
sau:
a)
A
c)
65o
72
B
o
b)
y
F
K
41o
x
C
x 36 o
Q
R
HS1: - Phát biểu định lý tổng ba
góc của tam giác.
- Giải bài tập 2(a)
Theo định lý tổng ba góc của tam
giác ta có:
∆ ABC: x = 1800 – (650 + 720)
x = 1800 - 1370 = 430
HS2: Giải bài tập 2 (b, c)
∆ EFM: y = 1800 – (900 + 560)
y = 1800 - 1460 = 340
∆ KQR: x = 1800 – (410 + 360)
x = 1800 - 770 = 1030
E
90 o
56 o
M
Sau khi học sinh tìm được các giá trị x; y của bài toán GV giới thiệu:
-Tam giác ABC có ba góc đều nhọn người ta gọi là tam giác nhọn.
-Tam giác EFM có một góc bằng 900 người ta gọi là tam giác vuông.
4
Giáo án Hình Học 7
Năm học 2015- 2016
- Tam giỏc KQR cú mt gúc tự ngi ta gi l tam giỏc tự.
Qua õy chỳng ta cú khỏi nim v tam giỏc nhn, tam giỏc vuụng, tam giỏc tự. i
vi tam giỏc vuụng, ỏp dng nh lý tng ba gúc ta thy nú cũn cú tớnh cht v gúc
nh th no?
2. Ging kin thc mi:
Hot ng ca Thy
Hot ng ca Trũ
Ni dung ghi bng
Hot ng 1
p dng vo tam giỏc vuụng
- GV yờu cu HS c nh - Hs c bi
1. p dng vo tam giỏc
ngha tam giỏc vuụng trong
vuụng
(SGK 107)
1. nh ngha: Tam giỏc
0
à
vuụng l tam giỏc cú mt gúc
GV: ABC cú ( A = 90 ) ta núi
ABC vuụng ti A. AB; AC - Hs quan sỏt v ghi vuụng.
gi l cnh gúc vuụng BC thụng tin
(cnh i din vi gúc vuụng
gi l cnh huyn.
à
- Hs v hỡnh
?3. Cho tam giỏc ABC( A
GV y/c lm ?3
=90o) ch rừ cnh gúc vuụng,
B
cnh huyn ?
- Lu ý hc sinh ký hiu gúc
à = 900 (/lý tng ba
à + C
vuụng trờn hỡnh v.
B
gúc ca tam giỏc)
? Nờu cỏch tớnh Bà + Cà = ?
A
C
à = 1800
à + B
à + C
Ta cú: A
- Hs tớnh B + C v
à = 900 (gt)
m A
gii thớch.
à +C
à = 1800 900 = 900
B
? T kt qu ny ta cú kt - Trong tam giỏc
vuụng hai gúc nhn
lun gỡ?
2. nh lớ: Trong mt tam
cú tng s o bng
giỏc vuụng hai gúc nhn ph
900.
nhau.
? Hai gúc cú tng s o bng - Hai gúc cú0 tng s B
o bng 90 l hai
900 l hai gúc nh th no?
gúc ph nhau.
- Ta cú nh lý sau:
A
C
Trong mt tam giỏc vuụng, - Hs c nh lý
hs khỏc nhc li
GT ABC ; àA = 900
hai gúc nhn ph nhau.
KL Bà + Cà = 900
Hot ng 2
Gúc ngoi ca tam giỏc
GV v h.46 (SGK) lờn bng
v gii thiu ãACx l gúc
ngoi ti nh C ca ABC
? ãACx cú v trớ nh th no
i vi C ca ABC ?
? Vy gúc ngoi ca tam giỏc
l gúc nh th no ?
3. Gúc ngoi ca tam giỏc
ãACx ngoi ABC
- L gúc ngoi tam
* N: Gúc ngoi ca mt
giỏc
5
Giáo án Hình Học 7
- GV yờu cu HS lờn bng v
gúc ngoi ti nh A, nh B
ca ABC
GV yờu cu hc sinh lm ?4
So sỏnh: ãACx v A + B ?
-GV gii thiu A v B l hai
gúc trong ko k vi ãACx .
? Vy gúc ngoi ca tam giỏc
cú tớnh cht gỡ ?
-GV gii thiu NX v kt
lun.
Năm học 2015- 2016
tam giỏc l gúc k bự vi mt
-Hs v
gúc ca tam giỏc y.
?4: Tng ba gúc ca tam giỏc
-Tng ba gúc ca
ABC bng 1800 nờn
tam giỏc ABC bng àA + Bà + Cà = 1800 (nh lý)
1800 nờn:
V AC x + C = 180 0 (2 gúc k
àA + B
à = 1800 C
à
bự)
ãACx l gúc ngoi
ã
à +B
à
ACx
=A
ca ABC nờn:
ãACx = 1800 ( àA + B
à)
*nh lớ
Mi gúc ngoi ca mt tam
=> Rỳt ra NX
giỏc bng tng ca hai gúc
- Hs phỏt biu
trong khụng k vi nú.
*Nhn xột: ãACx > àA; ãACx > Bà
3. Cng c bi ging:
GV nờu bi bi tp:
- c tờn cỏc tam giỏc vuụng
trong hỡnh v sau, ch rừ
vuụng ti õu (nu cú)
- Hs quan sỏt hỡnh
Bi 1 Tớnh x, y trờn hỡnh v
v v ch ra cỏc tam
giỏc vuụng trờn hỡnh
v
? Tỡm cỏc giỏ tr x, y trờn hỡnh
v ?
- Hs suy ngh, tớnh
toỏn cỏc giỏ tr x, y
-Gi hai hc sinh lờn bng
trờn hỡnh v
trỡnh by li gii bi tp
i din 2 hs lờn
bng lm bi tp
GV nhn xột bi lm ca HS
- Hs lp nhn xột,
? Qua kt qu phn a, cú nhn gúp ý bi lm ca 2
xột gỡ v 2 gúc cựng ph vi
bn
gúc th ba ?
Hs: Hai gúc cựng
ph vi gúc th 3
thỡ chỳng bng nhau
GV kt lun.
à = 900 ( AH BC )
ABH cú H
x = 90 0 50 0 = 40 0
ABC cú: àA = 900
y = 90 0 50 0 = 40 0
ã
à +K
à (gúc ngoi
Ta cú: EDa
=E
ti D ca EDK)
ã
=> EDa
= 1000
ã
ã
Ta cú: DKb
+ EKB
= 1800
(gúc ngoi ti K)
ã
=> DKb
= 1800
4. Hng dn hc tp nh:
- Xem li cỏc bi tp ó lm, tp chng minh cỏc nh lớ khỏc.
- Hc bi theo SGK v v
- Chun b tit sau luyn tp
D. Rỳt kinh nghim:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
6
Giáo án Hình Học 7
Năm học 2015- 2016
.........................................................................................................................................
T ký duyt
Tun: 10 Tit: 19
Ngy dy :
7A3:
LUYN TP
A. Mc tiờu:
1. Kin thc : Qua cỏc bi tp v cỏc cõu hi kim tra, cng c, khc sõu kin
thc v: Tng ba gúc ca mt tam giỏc bng 1800. Trong tam giỏc vuụng hai gúc
nhn cú tng s o bng 900. nh ngha gúc ngoi, nh lý v tớnh cht gúc ngoi
ca tam giỏc.
2. K nng : Rốn luyn k tớnh quan sỏt, phỏn oỏn, tớnh toỏn s o cỏc gúc.
3. Thỏi : Cú ý thc vn dng cỏc kin thc ó hc vo cỏc bi toỏn thc t n
gin. Thỏi v cn thn, chớnh xỏc.
B. Chun b :
1. Giỏo viờn : Thc thng, phn mu, ờ ke.
2. Hc sinh : c trc bi, thc thng, bỳt chỡ, ờ ke ty.
C. T chc cỏc hot ng hc tp :
1. Kim tra kin thc c:
- nh ngha gúc ngoi ca tam giỏc ? nh lớ núi lờn tớnh cht gúc ngoi ca tam
giỏc.
2. Ging kin thc mi:
Hot ng ca Thy
Hot ng ca Trũ
Bi 6. (SGK-109)
H
400
A
H. 55
1
I
K
2
x
B
? Tỡm giỏ tr x trong hỡnh 55
nh th no ?
- Hs quan sỏt, suy
ngh trong 1 phỳt ri
tr li ming.
ã
a) Tớnh KBI
=?
C2: AHI:
0
0
A +90 + I1 = 180
BKI:
x+ 900+ I2 = 1800
I1 = I 2 (i nh)
x = A = 400
7
Ni dung ghi bng
Bi 6. (SGK-109) Tớnh cỏc s
o x trong cỏc hỡnh sau:
a) C1:Ta cú: AHI vuụng ti
H
ã
=> HAI
+ ãAIH = 900 (hai gúc
ph nhau) => ãAIH = 500
ã
m KBI
= ãAIH = 500 ()
IBK vuụng ti K
Giáo án Hình Học 7
Năm học 2015- 2016
ã
ã
KIB
+ IBK
= 900
ã
IBK
= 900 500
ã
IBK
= 400 x = 400
A
- Hs quan sỏt, suy
ngh trong 1 phỳt ri
tr li ming.
ã
-Tớnh EAC
theo
à = 900
AEC cú E
- Tỡm x
H.56
D
E
250
x
C
B
M
H.57
x
600
N
P
I
Bi 7. (SGK-109)
A
B
C
H
Bi 8. (SGK-109)
y
A
x
400
B
400
C
GV va v hỡnh va hng
dn hs v hỡnh theo u bi
cho.
GV yờu cu 1 HS vit GT, KL
? Quan sỏt hỡnh v, da vo
cỏch no cm Ax // BC?
ã
à = 400 l hai
GV: hoc xAC
=C
gúc /v bng nhau Ax //
BC
Ta cú: AEC vuụng ti E
ã
EAC
+ ãACE = 900
ã
EAC
= 650
ABD vuụng ti D
ã
ãABD + BAD
= 900
ã
BAD
= 900 650 = 250 x = 250
- Hs quan sỏt, suy Ta cú: MPN vuụng ti M
ã
ã
ngh trong 1 phỳt ri MNP
+ MPN
= 900 (1)
tr li ming.
IMP vuụng ti I
ã
ã
IMP
+ MPN
= 900 (2)
ã
ã
(1),(2) IMP
= MPN
= 600
=> x = 600
a) Cỏc cp gúc ph nhau:
ã
HS ng ti ch tr ãABC v ãACB ; ãABC v BAH
;
ã
ã
li
BCA v CAH ;
ã
ã
v HAC
BAH
b) Cỏc cp gúc nhn bng
nhau:
ãACB = BAH
ã
ã
; ãABC = HAC
.
Bi 8. (SGK-109)
ABC; Bà = Cà = 400
G
Ax l p/giỏc ca gúc
T
ngoi ti A
K Ax//BC
- Hs v hỡnh v vit
L
GT, KL.
- cm Ax // BC
Ta cú: ãyAC = Bà + Cà = 800 (gúc
cn ch ra Ax v BC ngoi ti A ca ABC)
hp vi cỏt tuyn
ãyAC 800
ã
m
xAC
=
=
= 400 (Ax:
AB to ra hai gúc
2
2
sole trong hoc hai
phõn giỏc ãyAC )
gúc /v bng nhau.
ã
ã
Vy: xAC
. M 2 gúc
= BCA
ny v trớ sole trong
Ax//BC.
3. Cng c bi ging:
GV gi HS nhc li: Tng ba
gúc ca mt tam giỏc, hai gúc - Hs nhc li
nhn ca tam giỏc vuụng, gúc
8
Bi 9. (SGK-109)
Giáo án Hình Học 7
ngoi ca tam giỏc.
* GV phõn tớch cho HS,
ch rừ hỡnh biu din mt ct
ngang ca con ờ, mt
nghiờng ca con ờ, ãABC =
320 yờu cu tớnh gúc nhn
ã
to bi mt nghiờng ca
MOP
con ờ vi phng nm
ngang, ngi ta dựng dng c
l thc ch T v thc o
gúc, dõy di BC t nh hỡnh
v.
? Hóy nờu cỏch tớnh gúc
MOP?
Năm học 2015- 2016
B
N
A
C
- Hs quan sỏt hỡnh
M
?
O
D
ABC cú àA = 900 , ãABC = 320
à = 900
DOC cú D
- Hs nờu cỏch tớnh
ã
ã
M BCA
(i nh)
= DCO
gúc MOP.
ã
ã
COD = ABC = 320 (cựng ph
vi 2 gúc bng nhau)
ã
Hay MOP
= 320
4. Hng dn hc tp nh:
- Hc thuc cỏc nh lý v tng ba gúc trong tam giỏc, tớnh cht v gúc ca tam giỏc
vuụng, tớnh cht gúc ngoi ca tam giỏc
- Xem li cỏc bi tp ó hc
- Chun b bi 2: Hai tam giỏc bng nhau.
D. Rỳt kinh nghim:
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
Tun: 10 Tit: 20
Ngy dy :
7A3:
Đ2. HAI TAM GIC BNG NHAU
A. Mc tiờu:
1. Kin thc : Hc sinh hiu nh ngha hai tam giỏc bng nhau bit vit ký hiu
v s bng nhau ca hai tam giỏc theo quy c vit tờn cỏc nh tng ng theo
cựng mt th t.
2. K nng : Bit s dng nh ngha hai tam giỏc bng nhau suy ra cỏc on
thng bng nhau, cỏc gúc bng nhau.
3. Thỏi : Rốn luyn kh nng phỏn n, nhn xột.
B. Chun b :
1. Giỏo viờn : Thc thng, phn mu, ờ ke.
2. Hc sinh : c trc bi, thc thng, bỳt chỡ, ờ ke ty.
C. T chc cỏc hot ng hc tp :
9
P
Gi¸o ¸n H×nh Häc 7
N¨m häc 2015- 2016
1. Kiểm tra kiến thức cũ:
Câu hỏi
Cho hai tam giác ABC và A’B’C’
A
B
B’
A’
C
B
Đáp án
1 HS lên bảng thực hiện đo các cạnh
và góc của hai tam giác.
Ghi kết quả:
AB =
; BC =
; AC =
A’B’ =
; B’C’ = ; A’C’ =
; Bˆ =
; Cˆ =
Aˆ =
C’
Hãy dùng thước chia khoảng và thước đo góc
để kiểm nghiệm rằng trên hình ta có:
AB =A’B’, AC = A’C’, BC = B’C’
Aˆ = Aˆ ' , Bˆ = Bˆ ' , Cˆ = Cˆ '
GV yêu cầu HS khác lên đo kiểm tra.
Hai tam giác ABC và A’B’C’ như vậy được
gọi là hai tam giác bằng nhau → bài học.
HS khác lên đo lại:
HS nhận xét bài làm của bạn
2. Giảng kiến thức mới:
Hoạt động của Thầy
Hoạt động của Trò
Hoạt động 1
Định nghĩa
* ∆ ABC và ∆ A’B’C’ trên
- ∆ABC và
có mấy yếu tố bằng nhau?
∆A’B’C’ trên có 6
mấy yếu tố về cạnh? mấy
yếu tố bằng nhau, 3
yếu tố về góc?
yếu tố về cạnh, 3
GV ghi : ∆ ABC và ∆
yếu tố về góc.
A’B’C’ có AB = A’B’, AC = HS ghi bài.
A’C’ ,
BC = B’C’
- Hai đỉnh A và A’;
Aˆ = Aˆ ' , Bˆ = Bˆ ' , Cˆ = Cˆ '
B và B’; C và C’ gọi
⇒ ∆ ABC và ∆ A’B’C’ là
là hai đỉnh tương
hai tam giác bằng nhau.
ứng.
* GV giới thiệu đỉnh tương
- Các góc tương
ứng với đỉnh A là đỉnh A’.
ứng: Aˆ và Aˆ ' , Bˆ và
? Tìm đỉnh tương ứng với
Bˆ ' , Cˆ và Cˆ '
đỉnh B? đỉnh C?
- Hai cạnh AB và
- GV giới thiệu góc tương
A’B’, AC và A’C’,
ứng với góc A là góc A’.
? Tìm góc tương ứng với góc BC và B’C’ gọi là
hai cạnh tương ứng.
B? góc C?
- Giới thiệu cạnh tương ứng - Hs trả lời
với cạnh AB là cạnh A’B’.
? Tìm cạnh tương ứng với
cạnh AC, BC?
10
Nội dung ghi bảng
1. Định nghĩa
A'
A
B
C
B'
C'
ΔABC và ΔA'B'C' có:
AB =A'B' ; AC =A'C' ; BC = B'C'
µ = A'
µ ;B
µ = B'
µ ;C
µ = C'
µ
A
⇒ ΔABC =ΔA'B'C'
Định nghĩa: Hai tam giác bằng
nhau là hai tam giác có các
cạnh tương ứng bằng nhau các
góc tương ứng bằng nhau.
Gi¸o ¸n H×nh Häc 7
N¨m häc 2015- 2016
? Thế nào là hai tam giác
bằng nhau ?
Hoạt động 2
Kí hiệu
2. Kí hiệu
*Kí hiệu: tam giác ABC bằng
tam giác A’B’C’:
- GV giới thiệu quy ước viết
tương ứng của các đỉnh của
hai tam giác.
- Củng cố: làm?2
? ∆ABC = ∆MNP khi thỏa
mãn điều kiện gì ?
? Hãy chỉ ra các đỉnh tương
ứng ?
ΔABC = ΔA'B'C' ⇔
- Trả lời theo yêu
cầu của giáo viên
- M tương ứng với
A; MP tương ứng
vớiAC
- Gv y/c hs nhận xét
- Hs nhận xét
- GV yc HS hoạt động cá
nhân
- Hoạt động cá nhân
để tìm lời giải.
?3 sau đó 1HS lên bảng thực
hiện.
- Hs nhận xét
- Gv y/c hs nhận xét
AB = A'B' ;AC = A'C'; BC = B'C'
µ
µ µ
µ µ
µ
A = A ' ; B = B ' ; C = C '
?2. Cho hình 61.
a) ∆ABC = ∆MNP
b) M tương ứng với A; MP
tương ứng vớiAC
c) ∆ACB = ∆MNP
µ
µ = N
AC = MP ; B
?3. Cho ∆
Giải:
µ = 1800
µ +B
µ +C
Ta có: A
µ =
(Tổng ba góc của ∆ABC) A
600
Mà: ∆ABC = ∆DEF(gt)
µ = D
µ (hai góc tương ứng)
=> A
µ = 600
=> D
∆ ABC = ∆ DEF (gt)
=> BC = EF = 3 (đơn vị đo)
3. Củng cố bài giảng:
Bài 10 (SGK -111)
A
- GV gọi HS nhắc lại định
nghĩa hai tam giác bằng
nhau. Cách kí hiệu và làm
bài 10 (SGK -111)
- HS thực hiện theo
yc của GV.
- Gọi lần lượt từng HS đứng
Đứng tại chỗ trả lời
80°
M
80°
B
11
C
30°
I
A tương ứng với I
B tương ứng với M
C tương ứng với N
∆ABC = ∆INM
30°
N
Gi¸o ¸n H×nh Häc 7
N¨m häc 2015- 2016
tại chỗ trả lời.
H.64
Q tương ứng với R
H tương ứng với P
R tương ứng với Q
Vậy ∆QHR = ∆RPQ
4. Hướng dẫn học tập ở nhà:
- Học thuộc, hiểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau.
- Biết viết kí hiệu 2 tam giác bằng nhau một cách chính xác.
Làm các bài tập: 11; 12; 13; 14 trang 112 SGK.
Bài tập: 19; 20; 21 trang 100 SBT.
D. Rút kinh nghiệm:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Tổ ký duyệt
12
Gi¸o ¸n H×nh Häc 7
N¨m häc 2015- 2016
Tuần: 11 Tiết: 21
Ngày dạy :
7A3:
LUYỆN TẬP
A. Mục tiêu:
1. Kiến thức : HS được khắc sâu các kiến thức về hai tam giác bằng nhau.
2. Kỹ năng : Biết tính số đo của cạnh, góc tam giác này khi biết số đo của cạnh,
góc tam giác kia.
3. Thái độ: Thái độ vẽ cẩn thận, chính xác.
B. Chuẩn bị :
1. Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu, ê ke.
2. Học sinh: Đọc trước bài, thước thẳng, bút chì, ê ke tẩy.
C. Tổ chức các hoạt động học tập :
1. Kiểm tra kiến thức cũ:
Câu hỏi
? ĐN hai tam giác bằng nhau?
Bài 11 (SGK-112)
Cho ∆ABC = ∆ HIK
a) Tìm cạnh tương ứng với cạnh BC. Tìm
góc tương ứng với góc H.
b) Tìm các cạnh bằng nhau, tìm các góc
bằng nhau.
Bài 12 (SGK-112) Cho ∆ABC = ∆ HIK
µ = 400 , BC = 4cm.
trong đó AB = 2cm, B
Em có thể suy ra số đo của những cạnh
nào, những góc nào của tam giác HIK ?
Đáp án
Bài 11 (SGK-112)
a) Cạnh tương ứng với cạnh BC là IK
Góc tương ứng vơi góc H là góc A
b) Các cạnh bằng nhau:
AB = HI; BC = IK; AC = HK
µ tương ứng với H
µ ;B
µ tương ứng với $
A
I
µC tương ứng với K
µ
Bài 12 (SGK-112)
∆ABC =HIK
⇒ HI = AB = 2 cm( 2 cạnh tương ứng)
$
µ = 400 ( 2 góc tương ứng)
I=B
IK = BC = 4 cm( 2 cạnh tương ứng)
? Khi có hai tam giác bằng nhau thì ta suy - Hai tam giác bằng nhau thì các cạnh
ra được điều gì?
tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng
bằng nhau.
2. Giảng kiến thức mới:
Hoạt động của Thầy
Hoạt động của Trò
Nội dung ghi bảng
Luyện tập
Bài 13 (SGK-112)
? Muốn tìm chu vi tam giác
cần biết điều gì ?
? Có nhận xét gì về chu vi của
hai tam giác bằng nhau ?
- Biết ba cạnh của
tam giác đó
- Hai tam giác bằng
nhau có chu vi bằng
nhau
13
Bài 13 (SGK-112)
∆ABC = ∆DEF
⇒ AB = DE = 4cm
BC = EF = 6cm
AC = DF = 5cm
Vậy C∆ABC = 4+6+5 =15cm
C∆DEF = 4+6+5 =15cm
Gi¸o ¸n H×nh Häc 7
N¨m häc 2015- 2016
Bài 14 (SGK-112)
Để kí hiệu hai tam giác bằng
nhau cần lưu ý điều gì?
Cần tìm các đỉnh
tương ứng của
∆ABC và ∆HIK
Bài 23 (SBT-140)
Cho ∆ABC = ∆DEF.
µ = 550, E
µ = 750. Tính
Biết A
các góc còn lại của mỗi tam
giác.
Bài 22 (SBT-140)
Cho ∆ ABC = ∆ DMN.
a) Viết đẳng thức trên dưới
một vài dạng khác.
b) Cho AB= 3cm, AC= 4cm,
MN= 6cm. Tính chu vi mỗi
tam giác nói trên.
GV nhận xét.
Bài 14 (SGK-112)
µ =K
µ
Vì AB = IK; B
Nên B và K là hai đỉnh tương
ứng; A và I là hai đỉnh tương
ứng; C và H là hai đỉnh tương
ứng
⇒ ∆ABC và ∆HIK
Bài 23 (SBT-140)
Ta có: ∆ABC = ∆DEF
µ =D
µ = 550 (hai góc t/ứng)
⇒A
µ =E
µ = 750 (hai góc t/ứng)
B
HS đọc thảo luận
µ = 1800 (Tổng
µ +B
µ +C
Mà: A
đứng tại chỗ trả lời. ba góc của ∆ABC) ⇒ Cµ = 600
Mà ∆ABC = ∆ DEF
⇒ Cµ = F$ = 600 (hai góc
t/ứng)
Bài 22 (SBT-140)
∆ ABC = ∆ DMN
HS đọc và làm bài
a)
theo nhóm.
hay ∆ ACB = ∆ DNM
∆ BAC = ∆ MDN
∆ BCA = ∆ MND
∆ CAB = ∆ NDM
Đại diện 1 nhóm
∆ CBA = ∆ NMD
trình bày kết quả các
nhóm khác nhận xét b) ∆ ABC = ∆ DMN
bổ xung.
⇒ AB = DM = 3cm (hai cạnh
tương ứng)
AC = DN = 4cm (2 cạnh
t/ứng)
BC = MN= 6cm (2 cạnh
t/ứng)
C ∆ ABC = AB +AC+BC =
13cm
C ∆ DMN= DM+DN+MN= 13cm
3. Củng cố bài giảng:
- GV cho HS nhắc lại định nghĩa hai tam giác bằng nhau; các góc, các cạnh, các đỉnh
tương ứng.
4. Hướng dẫn học tập ở nhà:
- Ôn lại các bài đã làm.
- Chuẩn bị bài 3: Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác (c.c.c).
- Làm bài tập 24 , 25, 26 (SBT)
D. Rút kinh nghiệm:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
14
Giáo án Hình Học 7
Năm học 2015- 2016
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Tun: 11 Tit: 22
Ngy dy :
7A3:
Đ3. TRNG HP BNG NHAU
TH NHT CA TAM GIC
A. Mc tiờu:
1. Kin thc : Nm c trng hp bng nhau cnh-cnh-cnh ca hai tam giỏc.
2. K nng : Bit cỏch v mt tam giỏc bit ba cnh ca nú. Bit s dng trng
hp bng nhau cnh-cnh-cnh chng minh hai tam giỏc bng nhau, t ú quy
ra cỏc gúc tng ng bng nhau.
3. Thỏi : Rốn k nng s dng dng c, tớnh cn thn v chớnh xỏc trong v
hỡnh. Bit trỡnh by bi toỏn v chng minh hai tam giỏc bng nhau.
B. Chun b :
1. Giỏo viờn : Thc thng, phn mu, ờ ke, com pa.
2. Hc sinh : c trc bi, thc thng, bỳt chỡ, ờ ke ty, com pa.
C. T chc cỏc hot ng hc tp :
1. Kim tra kin thc c:
? Nờu nh ngha hai tam giỏc bng nhau ?
Hot ng ca Thy
Hot ng ca Trũ
Ni dung ghi bng
Hot ng 1
V tam giỏc bit ba cnh
Bi toỏn: V ABC bit
AB=2cm, BC=4cm,
AC=3cm.
GV gi HS c sỏc sau ú
trỡnh by cỏch v.
HS c SGK.
1. V tam giỏc bit ba
cnh:
Hot ng 2
Trng hp bng nhau cnh cnh cnh
?1. V thờm ABC cú:
2. Trng hp bng
AB=2cm, BC= 4cm,
nhau cnh - cnh AC=3cm.
cnh
GV gi HS nờu cỏch lm v
?1. V thờm tam giỏc
lờn bng trỡnh by cỏch lm.
ABC, cú
à = A
ả '
A
? Hóy o ri so sỏnh cỏc gúc
à = B'
à
B
tng ng ca ABC mc à à
C = C'
1 v ABC. Cú nhn xột
15
Gi¸o ¸n H×nh Häc 7
gì về hai tam giác trên ?
⇒ GV gọi hs rút ra định lí.
-GV gọi hs ghi giả thiết, kết
luận của định lí. )
?2. Tìm số đo của B ở trên
hình:
N¨m häc 2015- 2016
Nhận xét: ∆ ABC= ∆
A’B’C’.
* Tính chất: (SGK)
- Nếu ∆ ABC và ∆ A'B'C'
Xét ∆ ACD và ∆ BCD có: có: AB = A'B', BC =
AC = CB
B'C', AC = A'C' thì ∆
AD = BD
ABC = ∆ A'B'C'
CD: cạnh chung.
?2. Tìm số đo góc B trên
=> ∆ ACD = ∆ BCD(c-c-c) hình.
·
·
=> CAD
= CBD
(2 góc
Xét ∆ ACD và ∆ BCD có:
tương ứng)
AC = CB ; AD = BD
·
=> CBD
= 1200
CD: cạnh chung.
=> ∆ ACD = ∆ BCD
(c,c,c)
=> góc CAD = góc CBD
(2 góc tương ứng)
=> góc CBD = 1200
3. Củng cố bài giảng:
Bài 15 (SGK-114)
Vẽ ∆MNP biết MN=2.5cm,
NP=3cm, PM=5cm.
GV gọi HS nhắc lại cách vẽ
và gọi từng HS lên bảng vẽ.
Bài 17 (SGK-114)
Trên mỗi hình 68, 69, 70 có
tam giác nào bằng nhau
không? Vì sao?
- GV gọi HS nhắc lại định lí
nhận biết hai tam giác bằng
nhau.
Bài 15 (SGK-114)
Bài 17 (SGK-114)
Hình 68:
Xét ∆ACB và ∆∆DB có:
AC = AD
(c)
BC = BD
(c)
AB: cạnh chung (c)
=> ∆ACB = ∆ADB(c.c.c)
Hình 69:
Xét ∆MNQ và ∆PQM có:
MN = PQ
(c)
NQ = PM
(c)
MQ: cạnh chung (c)
=> MNQ = PQM (c.c.c)
4. Hướng dẫn học tập ở nhà:
- Học bài, làm 16, 17c (SGK-114)
- Chuẩn bị bài luyện tập 1.
D. Rút kinh nghiệm:
16
- Vẽ PM = 5cm.
- Vẽ (P;3cm); (M;2.5cm)
- (P;3cm) và (N;2.5cm)
cắt nhau tại N.
- Vẽ Pn, MN.
Ta đo ∆MNP có:
MN = 2.5cm, NP = 3cm,
PM = 5cm.
Gi¸o ¸n H×nh Häc 7
N¨m häc 2015- 2016
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Tổ ký duyệt
17
Gi¸o ¸n H×nh Häc 7
N¨m häc 2015- 2016
LUYỆN TẬP 1
Tuần: 12 Tiết: 23
Ngày dạy :
A. Mục tiêu:
1. Kiến thức : HS được khắc sâu các kiến thức về hai tam giác bằng nhau trường
hợp c.c.c.
2. Kỹ năng : Kỹ năng biết cách trình bày một bài toán chứng minh hai tam giác bằng
nhau.
3. Thái độ: Kỹ năng biết cách trình bày một bài toán chứng minh hai tam giác bằng
nhau.
B. Chuẩn bị :
1. Giáo viên : Com pa, thước đo góc, thước
2. Học sinh : Đọc trước bài, thước thẳng, bút chì, ê ke tẩy.
C. Tổ chức các hoạt động học tập :
1. Kiểm tra kiến thức cũ:
Câu hỏi
Đáp án
? Vẽ ∆MNP
M'
M
- Vẽ ∆M’N’P’ sao cho M’N’ = MN ;
M’P’ = MP ; N’P’ = NP
N
P
N'
P'
2. Giảng kiến thức mới:
Hoạt động của Thầy
Hoạt động của Trò
Nội dung ghi bảng
Luyện tập
Bài 18 (SGK-114)
HS chữa bài 18.
M
GV gọi một HS lên bảng sữa
bài 18.
Bài 18 (SGK-114)
∆AMB và ∆ANB
GT
MA = MB; NA = NB
·
KL ·AMN = BMN
N
2) Sắp xếp : d ; b ; a ; c
B
A
- Yêu cầu học sinh đọc bài
toán.
- GV hướng dẫn học sinh vẽ
hình:
+ Vẽ đoạn thẳng DE
+ Vẽ cung tròn tâm D và tâm
E sao cho 2 cung tròn cắt
nhau tại 2 điểm A và C.
? Ghi GT, KL của bài toán.
Bài tập 19 (SGK-Trang 114).
18
Giáo án Hình Học 7
Năm học 2015- 2016
- Gi1 hc sinh lờn bng ghi
GT, KL.
- Gi 1 hc sinh lờn bng
lm cõu a, c lp lm bi vo
v.
- chng minh hai gúc
bng nhau ta i chng minh
hai tam giỏc cha hai gúc ú
bng nhau, ú l hai tam giỏc
no?
ADE và BDE
GT AD = BD, AE = BE
KL a, ADE = BD
b, DAE = DBE
D
A
B
E
Gii:
a, Xột ADE v BDE cú:
AD = BD (gt)
AE = EB (gt) ADE = BDE(c.c.c).
DE chung
b) Theo cõu a: ADE = BDE
ã
ã
ADE
(2 gúc tng
= DBE
ng).
Bi 20 (SGK-115)
Bi 20 (SGK-115)
y
- Yờu cu hc sinh t nghiờn - Hs nghiờn cu bi
toỏn.
cu SGK bi tp 20.
- Yờu cu HS v hỡnh vo v,
mt HS lờn bng v hỡnh.
? ỏnh du nhng on thng
bng nhau.
? chng minh OC l tia
phõn giỏc ta phi chng minh
iu gỡ.
? chng minh hai gúc bng
nhau ta ngh n iu gỡ ?
? Nờu cỏch CM OAC =
OBC ?
- Hs v hỡnh v ghi
GT, KL.
OB=OA; CB=CA
ã
BOC
= ãAOC
OAC = OBC
Cỏc cnh tng ng
bng nhau.
B
C
O
A
x
- Xột OAC v OBC cú:
OA = OB (gt)
AC = BC (gt) OAC = OBC(c.c.c).
OC chung
ã
BOC
= ãAOC (2 gúc tng ng).
OC l tia phõn giỏc ca gúc xOy.
- GV thụng bỏo chỳ ý v cỏch
v phõn giỏc ca mt gúc.
3. Cng c bi ging:
GV cho HS nhc li trng hp bng nhau th nht ca tam giỏc cnh - cnh cnh (c.c.c)
4. Hng dn hc tp nh:
- ễn li lớ thuyt, xem li bi tp ó lm.
D. Rỳt kinh nghim:
.........................................................................................................................................
19
Gi¸o ¸n H×nh Häc 7
N¨m häc 2015- 2016
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Tuần: 12 Tiết: 24
Ngày dạy :
LUYỆN TẬP 2
A. Mục tiêu:
1. Kiến thức : Khắc sâu kiến thức trường hợp bằng nhau của hai tam giác: c.c.c
qua rèn kĩ năng giải bài tập.
2. Kỹ năng :
- Rèn kĩ năng chứng minh hai tam giác bằng nhau để chỉ ra hai góc bằng nhau.
- Rèn kĩ năng vẽ hình, suy luận, kĩ năng vẽ tia phân giác của góc bằng thước và
compa.
3. Thái độ: Cẩn thận, chính xác, trung thực.
B. Chuẩn bị :
1. Giáo viên: Thước thẳng, thước đo góc, compa.
2. Học sinh: Thước thẳng, thước đo góc, compa.
C. Tổ chức các hoạt động học tập :
1. Kiểm tra kiến thức cũ:
- Phát biểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau? Trường hợp bằng nhau thứ nhất của 2
tam giác?
- Khi nào ta có thể kết luận ∆ ABC = ∆ A'B'C' theo trường hợp cạnh- cạnh- cạnh.
2. Giảng kiến thức mới:
Hoạt động của Thầy
- GV yêu cầu học sinh đọc,
tìm hiểu bài toán.
- GV đưa ra chú ý trong
SGK: đây chính là cách
dựng một góc bằng một góc
cho trước.
- GV gọi một HS lên bảng
trình bày.
Hoạt động của Trò
Nội dung ghi bảng
- HS thực hiện vẽ
Bài tập 22(SGK-Trang 115).
hình theo các bước
y
E
C
mà bài toán mô tả.
- HS thực hiện việc
chứng minh hai tam
x
m
giác bằng nhau để O
B A
D
suy ra được hai góc
bằng nhau.
Xét ∆ OBC và ∆ ADE có:
OB = AE = r
OC = AD = r ⇒ ∆OBC = ∆ADE(c.c.c)
BC = DE
20
Gi¸o ¸n H×nh Häc 7
N¨m häc 2015- 2016
·
·
·
·
DAE
= BOC
hay DAE
= xOy.
Yêu cầu HS đọc đề bài, tìm
hiểu nội dung bài toán.
- Cả lớp vẽ hình vào vở
- 1 học sinh lên bảng ghi giả
thiết, kết luận và vẽ hình.
? Để chứng minh AB là phân
giác của góc CAD ta cần
chứng minh điều gì ?
- GV yêu cầu một HS lên bảng
trình bày lời giải.
- Hs nghiên cứu bài
toán.
- Hs vẽ hình và ghi
GT, KL.
·
·
- CAB = DAB
- GV yêu cầu một HS
lên bảng trình bày lời
giải.
HS đọc đề và làm bài
theo hướng dẫn của
GV.
Bài tập 23(SGK- 116)
AB = 4cm, (A;2cm) và (B;3cm)
GT
cắt nhau tại C và D.
KL AB là tia phân giác CAˆ D .
C
A
B
D
Giải
Xét ∆ ACB và ∆ ADB có:
AC = AD (= 2cm)
BC = BD (= 3cm)
AB là cạnh chung
⇒ ∆ ACB = ∆ ADB (c.c.c).
·
·
⇒ CAB
= DAB
.
⇒ AB là tia phân giác của góc
CAD.
3. Củng cố bài giảng:
- Cách vẽ tia phân giác của một góc.
- Cách dựng một góc bằng một góc cho trước.
- Cách chứng minh hai góc bằng nhau.
4. Hướng dẫn học tập ở nhà:
- Ôn lại cách vẽ tia phân giác của góc, tập vẽ góc bằng một góc cho trước.
- Làm các bài tập 33, 34, 35 (SBT-Trang 102).
HD bài 34: để chứng minh hai đoạn thẳng song song với nhau, ta thường chứng minh
chúng có một cặp góc so le trong (đồng vị) bằng nhau. Để chứng minh hai góc bằng
nhau, ta thường ghép các góc đó vào hai tam giác bằng nhau.
D. Rút kinh nghiệm:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Ngày Ký: …./…./…..
Tổ ký duyệt
Ban Giám Hiệu ký duyệt
21
Giáo án Hình Học 7
Tun: 13 Tit: 25
Ngy dy :
Năm học 2015- 2016
Đ4. TRNG HP
BNG NHAU TH HAI CA TAM GIC
CNH GểC CNH (c-g-c)
A. Mc tiờu:
1. Kin thc : Nm c trng hp bng nhau cnh-gúc-cnh ca hai tam giỏc.
Bit cỏch v mt tam giỏc bit hai cnh v gúc xem gia hai cnh ú. Bit s dng
trng hp bng nhau cnh-gúc-cnh chng minh hai tam giỏc bng nhau, t ú
suy ra cỏc gúc tng ng bng nhau, cỏc cnh tng ng bng nhau.
2. K nng : Rốn luyn k nng s dng dng c, kh nng phõn tớch tỡm cỏch gii
v trỡnh by chng minh bi toỏn hỡnh hc.
3. Thỏi : Rốn tớnh cn thn, chớnh xỏc.
B. Chun b :
1. Giỏo viờn : Thc thng, phn mu, ờ ke,com pa, thc o gúc.
2. Hc sinh : c trc bi, thc thng, ờ ke,com pa, thc o gúc, ờ ke ty.
C. T chc cỏc hot ng hc tp :
1. Kim tra kin thc c:
? Nờu trng hp bng nhau th nht ca tam giỏc ?
2. Ging kin thc mi:
Hot ng ca Thy
Hot ng ca Trũ
Ni dung ghi bng
Hot ng 1
V tam giỏc bit hai cnh v gúc xen gia
1. V tam giỏc bit hai cnh v
- GV gi HS c bi
gúc xen gia.
toỏn.
Bi toỏn: V ABC bit AB =
? Ta v yu t no trc? V gúc trc.
2cm, BC = 3cm, Bà = 700 .
x
- GV gi tng hs ln lt - Hs v hỡnh
lờn bng v, cỏc hs khỏc
lm vo v.
- GV gii thiu phn lu ý - Hs ghi chỳ ý
SGK.
GV núi gúc B l gúc xen
gia 2 cnh AB v AC
22
A
2
o
70
B
y
3
C
ã
= 700 . Trờn tia
Cỏch v :V xBy
Bx ly A sao cho AB =2cm
Trờn tia By ly C sao cho
CB=3cm . V AC ta c tam
giỏc ABC
Gi¸o ¸n H×nh Häc 7
N¨m häc 2015- 2016
Chú ý : Góc B gọi là góc xen
giữa 2 cạnh BA và BC
Hoạt động 2
Trường hợp bằng nhau cạnh – góc – cạnh
- Cho hs làm ?1
2. Trường hợp bằng nhau
- gọi một hs lên bảng vẽ
cạnh – góc – cạnh.
? So sánh độ dài AC và
- Hs đo và nhận xét
A’C’ bằng đo đạc.
AC và A’C’ ?
? Có nhận xét gì về hai
- Hai tam giác bằng
tam giác trên ?
nhau
- Hs nêu tính chất
Nếu ∆ABC và ∆A’B’C’ có
? Qua bài toán em có nhận và ghi tóm tắt tính
AB = A'B'
∆ABC = ∆A ' B ' C
xét gì ?
chất
ˆ = B'
ˆ
B
⇒
BC = B'C
?2. Hai tam giác trên hình
80 có bằng nhau không ?
Vì sao ?
- Y/c hs trình bày
( c.g.c )
?2. Xét ∆ABC và ∆ADC có:
BC = DC
B
·
·
BCA
= DCA
C
A
AC là cạnh chung.
=> ∆ABC = ∆ADC (c.g.c)
D
Hoạt động 3
Hệ quả
GV giải thích thêm hệ quả
là gì.
- GV: Làm ?3 (hình 81)
? Từ bài toán trên hãy
phát biểu trường hợp
bằng nhau c-g-c. áp dụng
vào tam giác vuông.
3. Hệ quả
∆ ABC = ∆ DEF (c.g.c)
B
D
A
C
F
E
∆ ABC = ∆ DEF ( c.g.c )
3. Củng cố bài giảng:
Bài 25. (SGK-118). Trong
mỗi hình vẽ dưới đây, có
các ∆ nào bằng nhau ? Vì
sao ?
A
1
B
N
M
2
H82:
P
1
2
E
D
Bài 25. (SGK-118)
H 82
∆ ABD = ∆ AED ( c.g.c ) vì AB
= AE, Â1 = Â2 ; AD chung
H83 : Không có hai tam giác
bằng nhau
Q
C
H83
G
H
K
I
H84
4. Hướng dẫn học tập ở nhà:
- Học bài theo nội dung trên, làm 26 (SGK-118)
23
H84 : ∆KGI = ∆GKH ( c.g.c ) vì
·
·
,GH = IK,GK chung
KGH
= GKI
Gi¸o ¸n H×nh Häc 7
N¨m häc 2015- 2016
- Chuẩn bị bài luyện tập
D. Rút kinh nghiệm:
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
Tổ ký duyệt
Ngày Ký: …./…./…..
Ban Giám Hiệu ký duyệt
Tuần: 13 Tiết: 26
Ngày dạy :
7A3:
LUYỆN TẬP 1
A. Mục tiêu:
1. Kiến thức : Nắm vững kiến thức hai tam giác bằng nhau trường hợp cạnh-góccạnh.
2. Kỹ năng : Rèn luyện kĩ năng sử dụng dụng cụ, khả năng phân tích tìm cách giải
và trình bày chứng minh bài toán hình học.
3. Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác.
B. Chuẩn bị :
1. Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu, ê ke.
2. Học sinh: Đọc trước bài, thước thẳng, bút chì, ê ke, thước đo góc, tẩy.
C. Tổ chức các hoạt động học tập :
1. Kiểm tra kiến thức cũ:
? Phát biểu định lí hai tam giác bằng nhau trường hợp c-g-c.
2. Giảng kiến thức mới:
Hoạt động của Thầy
Hoạt động của Trò
Nội dung ghi bảng
Luyện tập
Bài 27 (SGK-119)
Bài 27 (SGK-119)
∆ ABC= ∆ ADC phải thêm đk:
- Hs đọc đề và trả lời
·
·
BAC
= DAC
∆ ABM= ∆ ECM phải thêm đk:
AM = ME.
∆ ACB = ∆ BDA phải thêm đk:
AC = BD.
- GV gọi HS đọc đề và 3 hs lần
lượt trả lời.
24
Gi¸o ¸n H×nh Häc 7
N¨m häc 2015- 2016
Bài 28 (SGK-120)
Trên hình có các tam giác nào
bằng nhau?
? Hai tam giác bằng nhau khi
nào ?
? Hãy dựa vào điều kiện 2 để
tìm cặp tam giác bằng nhau ?
Bài 29 (SGK-120)
GV gọi HS đọc đề.
Gv gọi hs vẽ hình và nêu cách
làm.
? Quan sát hình vẽ em hãy cho
biết ∆ABC và ∆ ADE có đặc
điểm gì ?
? Hai tam giác bằng nhau theo
trường hợp nào?
Gv gọi một hs lên bảng trình
bày.
Bài tập: Cho ∆ ABC: AB = AC.
Vẽ về phía ngồi của ∆ ABC các
tam giác vuông ABK và tam
giác vuông ACD có AB =AK,
AC = AD. Chứng minh ∆ ABK
= ∆ ACD.
- Hs các cạnh bằng
nhau, hoặc hai cặp
cạnh và một cặp góc
xen giữa bằng nhau.
- Hs hoạt động nhóm
Bài 29 (SGK-120)
·
xAy
; BE = DC
B ∈ Ax; D ∈ Ay
GT E ∈ Bx; C ∈ Dy
KL ∆ ABC = ∆ ADE
- Hs trả lời
- Hs thực hiện
- Học sinh đọc kĩ
đề, vẽ hình và viết
giả thiết, kết luận.
Một HS lên bảng.
CM: ∆KABC= ∆ ADE: D
Xét ∆ ABC và ∆A ADE có:
AB=AD (gt)
AC=AE (AE=AB+BE)
AC=AC+DC và AB=AD,
C
DC=BE) B
µA : góc chung (gt)
=> ∆ ABC= ∆ ADE (c.g.c)
Bài thêm.
GT
GV yêu cầu vẽ hình và ghi giả
thiết, kết luận vào vở.
? Hai tam giác ∆ AKB; ∆ ADC
có những yếu tố nào bằng nhau?
? Cần chứng minh thêm điều gì?
Tại sao?
Bài 28 (SGK-120)
*∆ DKE có: Kˆ = 800; Eˆ = 400
mà Dˆ + Kˆ + Eˆ = 1800 (định
lý tổng ba góc của tam giác )
⇒ Dˆ = 600
⇒ ∆ ABC = ∆ KDE (c.g.c)
vì có AB = KD (gt)
0
Bˆ = Dˆ = 60
BC = DE (gt)
Còn ∆ NMP không bằng hai
tam giác còn lại.
∆ ABC; AB = AC
·
∆ ABK ( KAB
= 900 ) AB =
·
AK. ∆ ADC ( DAC
= 900 )
- Gọi 1 HS lên bảng
AD = AC
trình bày bài chứng KL ∆ AKB = ∆ ADC
minh.
∆AKB; ∆ADC có: AB = AC (gt)
·
·
HS chứng minh:
KAB
= DAC
= 900 (gt)
AK = AB (gt)
AD = AC (gt)
Mà AB = AC (gt)
⇒ AK = AD (t/c bắc cầu)
⇒ ∆ AKB = ∆ ADC (c.g.c)
3. Củng cố bài giảng:
25