Trờng đại học xây dựng hà nội
đề tài : văn phòng cho thuê
tỉnh hảI dơng Khoa xây dựng dân dụng & công nghiệp
khoá 2010-2015
TRNG I HC XY DNG H NI
-------------------- 000 -------------------
PHN I
KIN TRC
(10%)
GIO VIấN HNG DN: TH.S PHM QUANG O
SINH VIấN THC HIN: XUN LIấM - LP : XDA K50
NHIM V C GIAO
- Gii thiu cụng trỡnh.
- Gii thiu chung v kin trỳc cụng trỡnh.
- Cỏc gii phỏp quy hoch - Kin trỳc - Kt cu.
- Bn v mt bng tng 1 - Tng in hỡnh - Tng mỏi.
- Cỏc mt ng - Cỏc mt ct.
GVHD: phần thi công : Nguyễn duy ngụ
Phần kết cấu : Ths : phạm quang đạo
SV thực hiện : Đỗ Xuân liêm - lớp : xda k50
1
Trờng đại học xây dựng hà nội
đề tài : văn phòng cho thuê
tỉnh hảI dơng Khoa xây dựng dân dụng & công nghiệp
khoá 2010-2015
PHN M U
Gii thiu cụng trỡnh:
Cụng trỡnh xõy dng l Vn phũng cho thuờ Tnh Hi Dng c xõy
dng ti tnh Hi Dng. Cụng trỡnh c thit k 5 tng, cú 02 cu thang b
lờn xung gia cỏc tng.
- Cụng trỡnh cú tng chiu di 38,02m, chiu rng 15,82m. Chiu cao
20,8m. Mt bng cụng trỡnh thuc Tnh Hi Dng, giao thụng i li d dng
v thun li cho vic thi cụng cụng trỡnh. Hin trng thc t khu t xõy dng
tng i bng phng. Din tớch khu t xõy dng vuụng vn, v trớ t cụng
trỡnh khụng quỏ gn cỏc cụng trỡnh cú sn vỡ vy khụng gõy nh hng n
vic thi cụng múng v cỏc kt cu cụng trỡnh.
t nc ca chỳng ta ngy cng phỏt trin, cựng vi s phỏt trin ca t
nc, vic xõy dng nh cao tng l nhu cu tt yu. Cỏc cụng trỡnh cao tng
vi thit k a dng, kt hp hi hũa cỏc kin trỳc c truyn ca dõn tc vi
nhng ng nột khe khon mang phong cỏch ca kin trỳc hin i xut
hin ngy cng nhiu thnh ph ln cng nh cỏc thnh ph khỏc. Cỏc vt
liu xõy dng mi, cng nh cỏc thit b xõy dng hin i ang c ỏp
dng khụng nhng lm tng thờm v p ca cụng trỡnh m nú cũn gúp phn
y nhanh tin v nõng cao cht lng ca cụng trỡnh. Trong thi gian qua,
nõng cao hiu qu s dng t, nhanh chúng cung cp mt qu nh ln
phc v nhõn dõn ng thi to ra b mt vn minh, hin i ụ th.
Sau khi ó nghiờn cu rt k h s kin trỳc v nhng yờu cu v kh nng
thc thi ca cụng trỡnh, vic thc hin cụng trỡnh dựng gii phỏp kt cu chớnh
ca nh l khung bờ tụng ct thộp kt hp vi h ging chu lc ton khi.
Nhn bit c tm quan trng ca tin hc trong mi lnh vc, c bit l
trong lnh vc xõy dng. Trong ỏn ny, cú s dng mt s chng trỡnh h
tr ca nc ngoi nh SAP 2000, Microsoft Project, Microsoft Excel,
AutoCAD ...
GVHD: phần thi công : Nguyễn duy ngụ
Phần kết cấu : Ths : phạm quang đạo
SV thực hiện : Đỗ Xuân liêm - lớp : xda k50
2
Trờng đại học xây dựng hà nội
đề tài : văn phòng cho thuê
tỉnh hảI dơng Khoa xây dựng dân dụng & công nghiệp
khoá 2010-2015
I/. Gii thiu chung v kin trỳc cụng trỡnh.
Cụng trỡnh: Vn phũng cho thuờ Tnh Hi Dng c xõy dng ti
Tnh hI Dng. Cụng trỡnh cú tng chiu di 38,02m, chiu rng 15,82m.
Chiu cao 20,8m. Mt bng cụng trỡnh thuc Tnh Hi Dng, giao thụng
i li d dng v thun li cho vic thi cụng cụng trỡnh. Hin trng thc t
khu t xõy dng tng i bng phng.
Hỡnh thc kin trỳc cụng trỡnh c nghiờn cu thiờt k phự hp vi
cụng nng ca cụng trỡnh cụng s. Mt ng cỏc cụng trỡnh c t hp
bi cỏc din tng, ca s, ban cụng v mỏi ua cú t l hp lý to nờn cỏc
phn , phn thõn v phn mỏi cụng trỡnh. Phn thõn cụng trỡnh l nhng
din ln c ngn cỏch bi cỏc phõn v ng v phõn v ngang to nờn
cỏc b phn c gn kt mt cỏch hp lý, cú t l gn gi vi con ngi.
Phn v phn mỏi cụng trỡnh c nghiờn cu x lý mt cỏch tho ỏng
bng cỏc phõn v ngang to nờn hiu qu n nh v vng chc cho cụng
trỡnh. Mt s g pho phõn v cựng vi cỏc chi tit lan can, ban cụng, g
ca to cho cụng trỡnh s duyờn dỏng, trỏnh c s khụ cng v n iu
thng thy i vi cỏc cụng trỡnh nh . Mu sc v vt liu hon thin
c la chn v cõn nhc s dng mt cỏch hp lý, gn gi, hi ho vi
cnh quan chung ca nhúm nh cng nh ca c khu ụ th.
II/. Cỏc gii phỏp kin trỳc cụng trỡnh.
1). Gii phỏp thit k mt bng :
Cụng trỡnh bao gm 5 tng c b trớ nh sau :
Mt bng ca cụng trỡnh hỡnh ch nht vi chiu rng hnh lang 2,4m.
H thng giao thụng theo trc ng c t gia khi nh vi mt thang
b trc ( 5- 6)-( C - D ) v 1 thang b thoỏt him ti trc ( 9 -10 ) - ( A- B).
Tng nh cao 3,6m ch yu l phũng lm vic, hi trng v cỏc phũng
ph tr.
GVHD: phần thi công : Nguyễn duy ngụ
Phần kết cấu : Ths : phạm quang đạo
SV thực hiện : Đỗ Xuân liêm - lớp : xda k50
3
Trờng đại học xây dựng hà nội
đề tài : văn phòng cho thuê
tỉnh hảI dơng Khoa xây dựng dân dụng & công nghiệp
khoá 2010-2015
2). Gii phỏp mt ng :
c im c cu bờn trong v b cc mt bng, gii phỏp kt cu, tớnh
nng vt liu cng nh iu kin quy hoch kin trỳc quyt nh v b
ngoi ca cụng trỡnh. õy, ta chn gii phỏp ng nột kin trỳc thng
kt hp vi vi vt liu p to nờn nột kin trỳc hin i phự hp vi tng
th cnh quan v khớ hu
3). Gii phỏp giao thụng ni b :
Ton b cụng trỡnh c thit k gm cú hai thang b v h thng
hnh lang gia m bo giao thụng gia cỏc tng v cỏc phũng vi
nhau. Cu thang c thit k m bo cho vic lu thụng gia cỏc tng
v yờu cu v thoỏt nn, thoỏt him v Phũng chỏy cha chỏy.
4). Gii phỏp chiu sỏng cho cụng trỡnh.
Do cụng trỡnh l cỏc phũng lm vic v hi trng nờn cỏc yờu cu v
chiu sỏng l tng i quan trng. Phi m bo ỏnh sỏng t nhiờn
cho cỏc phũng, nhng cng khụng c quỏ chúi nh hng n qua trỡnh
sinh hot v lm vic.
Hnh lang c b trớ ly ỏnh sỏng t nhiờn. Cu thang cng u c
ly ỏnh sỏng t nhiờn, ngoi ra cũn cú cỏc ốn trn phc v chiu sỏng.
5). Gii phỏp thụng giú.
Tt c cỏc h thng ca u cú tỏc dng thụng giú t nhiờn cho cụng
trỡnh. Cỏc phũng v phũng lm vic u m bo thụng giú t nhiờn .
6). Thit k in nc.
- Cp nc: Bao gm nc sinh hot v nc cho phũng chỏy cha
chỏy. Nc c dn t h thng cp nc thnh ph n b ngm, sau ú
c bm lờn b trờn mỏi v t ú cp n cỏc khu v sinh v cỏc phũng
chc nng.
GVHD: phần thi công : Nguyễn duy ngụ
Phần kết cấu : Ths : phạm quang đạo
SV thực hiện : Đỗ Xuân liêm - lớp : xda k50
4
Trờng đại học xây dựng hà nội
đề tài : văn phòng cho thuê
tỉnh hảI dơng Khoa xây dựng dân dụng & công nghiệp
khoá 2010-2015
- Thoỏt nc thi: Nc thi t khu v sinh c thoỏt vo ng ng
xung h ga v c x lý bng b t hoi trc khi x ra h thng thoỏt
nc khu vc.
- Thoỏt nc ma: Nc ma trờn mỏi c t chc thu theo mng
ng ct sau ú vo cỏc ng ng lp trong hp k thut xung h ga tng
1 x ng thoỏt nc ngoi nh.
- Thoỏt nc ban cụng: Nc ban cụng do ma ht. Loi nc ny
thoỏt theo ng trn D36 bng nha PVC ra ngoi nh.
- Cp in: in cp cho cỏc cụng trỡnh c ly t cỏc trm bin ỏp
ca Tnh t bin ỏp riờng khi thc hin d ỏn. T trm bin ỏp, ngun
in cp ti cụng trỡnh l ngun 3 pha 380V/200V theo cỏp ngm dn vo
t in tng ca cụng trỡnh t tng
1. Ngoi ngun in ny, cỏc ph ti quan trng nh phc v cho hot
ng ca cụng trỡnh nh mỏy bm nc, ốn hnh lang cu thang, ốn tớn
hiu c cung cp in bng mt mỏy phỏt in chy Diezel. Gia 2
ngun ny c chuyn i t ng bng b ATS.
Ngun in cung cp cho cỏc phũng t t in tng tng 1, chy ngm
tng v trn lờn n tng trờn cựng, dõy dn c c nh theo mỏng cỏp
chy dc theo trc ng trong hp k thut. Ngun in cp n cỏc h
c a t t in cỏc tng, kộo trong mỏng nha vuụng t ni tng
v dc theo hnh lang. Trong cỏc phũng dõy dn l loi dõy rut ng bc
PVC, chụn ngm tng. Mi phũng u c lp t ỏptụmat dựng cho
bỡnh nc núng, iu ho v cỏc loi ốn, cm. Ngoi ra mi phũng
c lp t 1 cụng t 1 pha tp trung ti phũng k thut tng cú khoỏ bo
v v c qun lý theo n v tng.
- H thng chng sột ca cụng trỡnh c lp t theo phng phỏp
dựng kim v dõy thu sột b trớ trc tip trờn mỏi, sau ú c ni xung
GVHD: phần thi công : Nguyễn duy ngụ
Phần kết cấu : Ths : phạm quang đạo
SV thực hiện : Đỗ Xuân liêm - lớp : xda k50
5
Trờng đại học xây dựng hà nội
đề tài : văn phòng cho thuê
tỉnh hảI dơng Khoa xây dựng dân dụng & công nghiệp
khoá 2010-2015
cỏc im thu sột di t. Cỏc cụng trỡnh cú b trớ ai ng ỏp cỏc tng.
in tr tip t R<4 ụm.
- Phũng chỏy, cha chỏy cụng trỡnh: Theo quy nh hin hnh v
phúng chỏy cha chỏy, tng 1 b trớ cỏc hng nc cu ho. H thng
mỏy bm gm 01 mỏy dựng in v 01 mỏy dựng xng phũng khi cú s
c. Mi tng u cú hp cha chỏy kốm theo cỏc bỡnh bt.
III/. Gii phỏp kt cu
Trờn c s hỡnh dỏng v khụng gian kin trỳc, chiu cao ca cụng
trỡnh, chc nng ca tng tng, tng phũng ta chn c gii phỏp kt
cu phự hp.
a. Phng ỏn kt cu múng:
- Thụng qua ti liu kho sỏt a cht, cn c vo ti trng cụng trỡnh cú
th chn gii phỏp múng nụng trờn nn t t nhiờn cho kt cu múng
ca cụng trỡnh.
b. Kt cu phn thõn:
Kt cu chu lc ca cụng trỡnh l h khung, sn bờ tụng ct thộp ton
khi ti ch. Cỏc kt cu khung, dm v mng tng nờn nhng vỏch
cng ca cụng trỡnh, quy cỏch v cng ct thộp theo tiờu chun hin
hnh.
c. Kt cu bao che v tng ngn:
Tng bao che xõy bng gch dy 220mm, tng ngn gia cỏc phũng
dy 220mm, tng ngn gia cỏc phũng trong phũng dy 110mm, gch
xõy mỏc 75, va xõy xi mng cỏt vng mỏc 50, ton b tng c xõy
bng gch rng, tr tng múng, tng b pht, b nc khu v sinh v
cỏc viờn gch quay ngang tng ngoi.
Mt s hỡnh nh minh ha
GVHD: phần thi công : Nguyễn duy ngụ
Phần kết cấu : Ths : phạm quang đạo
SV thực hiện : Đỗ Xuân liêm - lớp : xda k50
6
Trờng đại học xây dựng hà nội
đề tài : văn phòng cho thuê
tỉnh hảI dơng Khoa xây dựng dân dụng & công nghiệp
khoá 2010-2015
PHN II
KT CU
(45%)
GIO VIấN HNG DN: TH.S PHM QUANG O
SINH VIấN THC HIN: XUN LIấM - LP : XDA K50
NHIM V:
1.
2.
3.
4.
5.
Lp mt bng kt cu sn tng 2.
Thit k sn tng 2.
Thit k cu thang b trc (5-6) - ( C-D) tng 2
Thit k khung K3 trc 4.
Thit k dm dc trc D tng 2 on t trc 1- 5 .
CC BN V KẩM THEO:
1. KC 01 Mt bng kt cu tng 2
2. KC 02 Mt bng b trớ thộp sn tng 2 v dm dc trc D
3. KC 03 Kt cu khung K3 trc 4
GVHD: phần thi công : Nguyễn duy ngụ
Phần kết cấu : Ths : phạm quang đạo
SV thực hiện : Đỗ Xuân liêm - lớp : xda k50
7
Trờng đại học xây dựng hà nội
đề tài : văn phòng cho thuê
tỉnh hảI dơng Khoa xây dựng dân dụng & công nghiệp
khoá 2010-2015
A- LA CHN GII PHP KT CU
1. Phng ỏn sn:
Trong cụng trỡnh h sn cú nh hng rt ln ti s lm vic khụng gian
ca kt cu. Vic la chn phng ỏn sn hp lý l iu rt quan trng. Do
vy, cn phi cú s phõn tớch ỳng la chn ra phng ỏn phự hp vi kt
cu ca cụng trỡnh.
Ta xột cỏc phng ỏn sn sau:
a. Sn sn ton khi:
Cu to bao gm h dm v bn sn.
u im:
Tớnh toỏn n gin, c s dng ph bin nc ta vi cụng ngh thi
cụng phong phỳ nờn thun tin cho vic la chn cụng ngh thi cụng.
Nhc im:
+ Chiu cao dm v vừng ca bn sn rt ln khi vt khu ln,
dn n chiu cao tng ca cụng trỡnh ln nờn gõy bt li cho kt cu cụng
trỡnh khi chu ti trng ngang v khụng tit kim chi phớ vt liu
+ Khụng tit kim khụng gian s dng.
b. Sn khụng dm (sn nm):
Cu to gm cỏc bn kờ trc tip lờn ct. u ct lm m ct m bo
liờn kt chc chn v trỏnh hin tng õm thng bn sn.
u im:
- Chiu cao kt cu nh nờn gim c chiu cao cụng trỡnh
- Tit kim c khụng gian s dng
- Thớch hp vi nhng cụng trỡnh cú khu va (6ữ8m) v rt kinh t vi
nhng loi sn chu ti trng >1000 daN/m2.
Nhc im:
- Tớnh toỏn phc tp
GVHD: phần thi công : Nguyễn duy ngụ
Phần kết cấu : Ths : phạm quang đạo
SV thực hiện : Đỗ Xuân liêm - lớp : xda k50
8
Trờng đại học xây dựng hà nội
đề tài : văn phòng cho thuê
tỉnh hảI dơng Khoa xây dựng dân dụng & công nghiệp
khoá 2010-2015
- Thi cụng khú vỡ nú khụng c s dng ph bin nc ta hin nay,
nhng vi hng xõy dng nhiu nh cao tng, trong tng lai loi sn
ny s c s dng rt ph bin trong vic thit k nh cao tng.
Kt lun:
Cn c vo:
- c im kin trỳc v c im kt cu ca cụng trỡnh
- C s phõn tớch s b trờn
- Tham kho ý kin ca cỏc nh chuyờn mụn v c s ng ý ca thy
giỏo hng dn em i n kt lun la chn phng ỏn bao gm h dm
v bn sn thit k cho cụng trỡnh.
2. H kt cu chu lc:
c im chung ca h kt cu chu lc gm cú lừi v h li ct cú kớch
thc tit din v chiu cao khỏ ln. Cú th ỏp dng mt s quan nim v
gii phỏp kt cu sau:
a. S tớnh toỏn liờn tc:
Cụng trỡnh c xột nh mt h (thanh hoc tm) khụng gian, chu tỏc
ng ca mt h lc khụng gian.
Cỏc cu kin c xem nh mt v lng tr nhiu vỏch ngn vi trc
thng ng hoc nh mt v lng tr nm ngang gi lờn cỏc vỏch cng
hai u hi. S cú mt ca cỏc bn sn (cỏc vỏch cng nm ngang) cho
phộp xem chu vi nhiu liờn kt ca v l khụng bin dng. Quỏ trỡnh tớnh
toỏn s dn n vic gii cỏc bi toỏn iu kin biờn ca h phng trỡnh
vi phõn vi o hm riờng.
u im: Hin nay, vi s tr giỳp ca mỏy tớnh, phng phỏp ny thu
c kt qu nhanh chúng, chớnh xỏc v tit kim c vt liu.
Nhc im: Trong phm vi ca mt ỏn tt nghip nu s dng
phng phỏp ny s khụng cú iu kin tỡm hiu k bn cht lm vic ca
h chu lc. Ch yu l vic s dng mỏy tớnh.
b. S tớnh toỏn ri rc:
Coi h lừi chu ti trng ngang cc b theo din tớch truyn ti, lừi
khụng cựng tham gia chu ti cựng vi khung.
GVHD: phần thi công : Nguyễn duy ngụ
Phần kết cấu : Ths : phạm quang đạo
SV thực hiện : Đỗ Xuân liêm - lớp : xda k50
9
Trờng đại học xây dựng hà nội
đề tài : văn phòng cho thuê
tỉnh hảI dơng Khoa xây dựng dân dụng & công nghiệp
khoá 2010-2015
Cỏc cu kin chu lc v cỏc ging liờn kt (dm ngang, lanh tụ, sn,) c
gi nguyờn s b trớ ri rc ca chỳng. n s l cỏc ni lc hoc chuyn v
trong cỏc thanh ging. Chỳng c xỏc nh thụng qua vic gii cỏc
phng trỡnh i s.
Nh vy, phng ỏn ny mụ t s lm vic ca cụng trỡnh cha sỏt vi
thc t nhng cho kt qu tớnh toỏn thiờn v an ton.
c. S tớnh toỏn ri rc - liờn tc:
S ny xem cỏc cu kin thng ng chu lc vn gi nguyờn s b trớ
ri rc ca chỳng cũn cỏc ging liờn kt c dn u trờn chiu cao nh
khong cỏch vụ cựng nh. Cỏc n s (ni lc hoc chuyn v) c xỏc
nh thụng qua vic gii cỏc phng trỡnh vi phõn.
Mụ hỡnh ny mụ t khỏ chớnh xỏc s lm vic ca h kt cu chu lc.
Hn na, phng ỏn ny phự hp vi khi lng cụng vic ca mt ỏn
tt nghip.
Cn c vo phõn tớch s b trờn em chn s khung ging ỏp dng
tớnh toỏn cho cụng trỡnh.
3. Phng phỏp tớnh toỏn h kt cu:
a. S tớnh:
S tớnh l hỡnh nh n gin hoỏ ca cụng trỡnh, c lp ra ch yu
nhm hin thc hoỏ kh nng tớnh toỏn cỏc kt cu phc tp. Nh vy vi
cỏch tớnh th cụng, ngi thit k buc phi dựng cỏc s tớnh toỏn n
gin, chp nhn vic chia ct kt cu thnh cỏc phn nh hn bng cỏch b
qua cỏc liờn kt khụng gian. ng thi s lm vic ca vt liu cng c
n gin hoỏ, cho rng nú lm vic trong giai on n hi, tuõn theo nh
lut Hooke. Trong giai on hin nay, nh s phỏt trin mnh m ca mỏy
tớnh in t, ó cú nhng thay i quan trng trong cỏch nhỡn nhn phng
phỏp tớnh toỏn cụng trỡnh. Khuynh hng c thự hoỏ v n gin hoỏ cỏc
trng hp riờng l c thay th bng khuynh hng tng quỏt hoỏ. ng
thi khi lng tớnh toỏn s hc khụng cũn l mt tr ngi na. Cỏc phng
phỏp mi cú th dựng cỏc s tớnh sỏt vi thc t hn, cú th xột ti s lm
GVHD: phần thi công : Nguyễn duy ngụ
Phần kết cấu : Ths : phạm quang đạo
SV thực hiện : Đỗ Xuân liêm - lớp : xda k50
10
Trờng đại học xây dựng hà nội
đề tài : văn phòng cho thuê
tỉnh hảI dơng Khoa xây dựng dân dụng & công nghiệp
khoá 2010-2015
vic phc tp ca kt cu vi cỏc mi quan h ph thuc khỏc nhau trong
khụng gian.
Vi chớnh xỏc cho phộp v phự hp vi kh nng tớnh toỏn hin nay,
ỏn ny s dng s tớnh toỏn cha bin dng (s n hi) hai chiu
(phng). H kt cu gm h dm sn BTCT ton khi liờn kt vi cỏc ct.
b. Ti trng: c xỏc nh da vo TCVN 2737-1995.
Ti trng ng:
Gm trng lng bn thõn kt cu v cỏc hot ti tỏc dng lờn sn, mỏi.
Ti trng tỏc dng lờn sn, k c ti trng cỏc vỏch ngn, thit b u qui
v ti phõn b u trờn din tớch ụ sn.
Ti trng ngang:
Ti trng giú c tớnh toỏn qui v tỏc dng ti cỏc mc sn.
- Vi a hỡnh Hi Dng, tra bng TCVN 2737-1995 ta c vựng
giú II-A cú W0= 83 DAN/m2
- Thnh lp cỏc mt bng kt cu
- Cn c vo mt bng kin trỳc, kớch thc hỡnh hc v s lm vic
chung ca cụng trỡnh, lp c cỏc mt bng kt cu, trỡnh by trong
bn v kt cu
c. Ni lc :
xỏc nh ni lc s dng chng trỡnh tớnh kt cu SAP2000.
Tớnh toỏn v cu to cụng trỡnh, theo TCVN 356-2005: Kt cu Bt v
BTCT Tiờu chun thit k.
GVHD: phần thi công : Nguyễn duy ngụ
Phần kết cấu : Ths : phạm quang đạo
SV thực hiện : Đỗ Xuân liêm - lớp : xda k50
11
Trờng đại học xây dựng hà nội
đề tài : văn phòng cho thuê
tỉnh hảI dơng Khoa xây dựng dân dụng & công nghiệp
khoá 2010-2015
B. CHN S B KCH THC TIT DIN
DM CT KHUNG.
a. Chn tit din sn:
Chiu dy bn xỏc nh s b theo cụng thc: hb =
D
.l
m
Vi bn kờ 4 cnh, bn liờn tc ly m = 45 .
Vi ti trng nh ly D = 1,1.
L: Cnh ngn ca ụ bn; l = 4,2 m. (ụ sn ln nht)
hb =
1,1
ì 420 = 10, 26cm
45
Chn hb = 10 cm cho ton b sn nh v cỏc tng
Theo cu to sn ta cú trng lng cho 1 m2 bn sn:
Bng 1. Tớnh tnh ti sn
Ni dung v quy cỏch
1. Gch lỏt, = 1 cm, = 2200 KG/m3
0,01 ì 2200 = 22
2. Lp va lút = 1,5 cm, = 1800
KG/m3: 0,015 ì 1800 = 27
3. Sn bờ tụng ct thộp, = 10 cm
= 2500 KG/m3; 0,1 ì 2500 = 250
4. Lp va trỏt trn, = 1,5 cm
= 1800 KG/m3: 0,015ì1800 = 27
Tng cng
Ti trng
tiờu chun
(KG/m2)
H s
vt ti
n
Ti trng
tớnh toỏn
(KG/m2)
22
1,1
24,2
27
1,3
35,1
250
1,1
275
27
1,3
35,1
369,4
GVHD: phần thi công : Nguyễn duy ngụ
Phần kết cấu : Ths : phạm quang đạo
SV thực hiện : Đỗ Xuân liêm - lớp : xda k50
12
Trờng đại học xây dựng hà nội
đề tài : văn phòng cho thuê
tỉnh hảI dơng Khoa xây dựng dân dụng & công nghiệp
khoá 2010-2015
Bng 2. Tớnh tnh ti sn v sinh
Ni dung v quy cỏch
Ti trng
tiờu chun
(KG/m2)
H s
vt ti
n
Ti trng
tớnh toỏn
(KG/m2)
22
1,1
24,2
36
1,3
46,8
88
1,1
96,8
250
1,1
275
27
1,3
35,1
1. Gch lỏt, = 1 cm
= 2200 KG/m3:
0,01 ì 2200 = 22
2. Lp va lút, = 2 cm, = 1800
KG/m3: 0,02 ì 1800 = 36
3. Lp bờ tụng si nh, = 4 cm
= 2200 KG/m3: 0,04 ì 2200 = 88
4. Sn bờtụng ct thộp,=10 cm
= 2500 KG/m3:
0,1 ì 2500 = 250
5. Lp va trỏt trn, = 1,5 cm
= 1800 KG/m3: 0,015 ì 1800 = 27
Tng cng
477,9
Bng 6. Hot ti cỏc phũng ly theo tiờu chun TCVN27371995
Loi hot ti
PTC (KG/m2)
Phũng hc
200
WC
200
Hnh lang, cu thang
300
Sn tng ỏp mỏi
70
Tng mỏi dc
75
Sờnụ khi ng nc cao 0,3m
300
b. Chn tit din dm khung:
n
1.2
1.2
1.2
1.3
1.3
1.1
PTT (KG/m2)
240
240
360
91
97,5
330
Dm khung l=1,5m
- Chiu cao dm:
1 1
1 1
hd = ữ ữL = ữ ữì1,5 = (0,125 ữ 0,1875)m
8 12
8 12
1 1
1 1
Chn hd = 300. bd = ữ ữhd = ữ ữì 300 = 150 ữ 75
2 4
2 4
Chn bd = 220. b ì h = 220 ì 300.
Trng lng cho 1m di dm k c lp trỏt:
g1=0,22x0,30x2500x1,1+(0,3+0,3+0,22)x0,015x1800x1,3=210
kG/m
GVHD: phần thi công : Nguyễn duy ngụ
Phần kết cấu : Ths : phạm quang đạo
SV thực hiện : Đỗ Xuân liêm - lớp : xda k50
13
Trờng đại học xây dựng hà nội
đề tài : văn phòng cho thuê
tỉnh hảI dơng Khoa xây dựng dân dụng & công nghiệp
khoá 2010-2015
Dm khung l=6,6 m
- Chiu cao dm:
1 1
1 1
hd = ữ ữL = ữ ữì 6, 6 = (0,825 ữ 0,55) m
8 12
8 12
Chn hd = 600.
1 1
1 1
bd = ữ ữhd = ữ ữì 600 = 300 ữ 150
2 4
2 4
Chn bd = 220. b ì h = 220 ì 600.
Trng lng cho 1m di dm k c lp trỏt:
g2=0,22x0,6x2500x1,1+(0,6+0,6+0,22)x0,015x1800x1,3=412,84
kG/m
Dm khung l=2,4m
- Chiu cao dm:
1 1
1 1
hd = ữ ữL = ữ ữì 2, 4 = (0,3 ữ 0, 2)m
8 12
8 12
1 1
1 1
Chn hd = 300. bd = ữ ữhd = ữ ữì 300 = 150 ữ 75
2 4
2 4
Chn bd = 220. b ì h = 220 ì 300.
Trng lng cho 1m di dm k c lp trỏt:
g1=0,22x0,3x2500x1,1+(0,3+0,3+0,22)x0,015x1800x1,3=210
kG/m
c. Chn tit din dm dc:
Dm ging G1, G2, G3, G4: l=4,2m
- Chiu cao dm:
1 1
1 1
hd = ữ ữL = ữ ữì 4, 2 = (0,35 ữ 0, 233)m
12 18
12 18
Chn hd = 350.
1 1
1 1
bd = ữ ữhd = ữ ữì 350 = 170 ữ 87,5
2 4
2 4
Chn bd = 220. b ì h = 220 ì 350.
GVHD: phần thi công : Nguyễn duy ngụ
Phần kết cấu : Ths : phạm quang đạo
SV thực hiện : Đỗ Xuân liêm - lớp : xda k50
14
Trờng đại học xây dựng hà nội
đề tài : văn phòng cho thuê
tỉnh hảI dơng Khoa xây dựng dân dụng & công nghiệp
khoá 2010-2015
Trng lng cho 1m di dm k c lp trỏt:
gdp1=0,22x0,35x2500x1,1+(0,35+0,35+0,22)x0,015x1800x1,3=244,04 kG/m
Dm D1, D2 l dm bo nhp 4,2 m
- Chiu cao dm:
1 1
1 1
hd = ữ ữL = ữ ữì 4, 2 = (0,35 ữ 0, 23)m
12 18
12 18
Chn hd = 300.
1 1
1 1
bd = ữ ữhd = ữ ữì 300 = 150 ữ 75
2 4
2 4
Chn bd = 150. b ì h = 150 ì 300.
Trng lng cho 1m di dm k c lp trỏt:
gdp2=0,15x0,30x2500x1,1+(0,3+0,3+0,15)x0,015x1800x1,3=150,07 kG/m
d. Chn tit din ct:
S b chn din tớch theo cụng thc sau:
Fb =
k .N
Rn
Trong ú: k: H s. i vi ct nộn lch tõm k = 1,2 ữ 1,5.
Rb : Cng chu nộn ca bờ tụng. Rb = 90 KG/ cm2.
N : Lc dc tỏc dng vo ct tng 1.
Xỏc nh N theo cụng thc gn ỳng sau:
Ntng1 = S . q . n.
q = 1000 KG / m2.(tm tớnh), n: S tng.
Tớnh S: S = 4,65ì 4,2 = 19,53 m2.
Ntng1 = 19,53ì1000 ì 5 = 97650 KG.
Fb =
k .N 1,3 ì 97650
=
= 1410,5cm 2
Rn
90
Chn b = 220, h = ( 1,5 ữ 3 )ìb = ( 330 ữ 660 ).
Chn h = 500. cho tng 1 v 2
bìh = 22ì50 = 1110 cm2. Cho tng 1,2
GVHD: phần thi công : Nguyễn duy ngụ
Phần kết cấu : Ths : phạm quang đạo
SV thực hiện : Đỗ Xuân liêm - lớp : xda k50
15
Trờng đại học xây dựng hà nội
đề tài : văn phòng cho thuê
tỉnh hảI dơng Khoa xây dựng dân dụng & công nghiệp
khoá 2010-2015
Trng lng cho 1m di ct k c lp trỏt:
gc1=0,22x0,60x2500x1,1+(1,2+0,44)x0,015x1800x1,3=
420,56
kG/m
bìh = 22ì50 = 1100 cm2. Cho tng 3,4,5
Trng lng cho 1m di ct k c lp trỏt:
gc2=0,22x0,50x2500x1,1+(1+0,44)x0,015x1800x1,3=353 kG/m
- Ct trc A :
Chn b = 22, h = 30 cho tt c cỏc tng
Trng lng cho 1m di ct k c lp trỏt:
gc3=0,22x0,30x2500x1,1+(0,6+0,44)x0,015x1800x1,3=218
kG/m
- Kim tra tit din ct theo mnh:
b =
l0
b
Khung ton khi l0 = 0,7ìH = 0,7ì390 = 273 cm.
b =
l0 273
=
= 12, 4 < [ ] = 31
b 22
Vy tit din ct t yờu cu.
GVHD: phần thi công : Nguyễn duy ngụ
Phần kết cấu : Ths : phạm quang đạo
SV thực hiện : Đỗ Xuân liêm - lớp : xda k50
16
Trờng đại học xây dựng hà nội
đề tài : văn phòng cho thuê
tỉnh hảI dơng Khoa xây dựng dân dụng & công nghiệp
khoá 2010-2015
THIT K CU THANG B TRC (5-6)-(C-D) TNG 1-2
I. LA CHN GII PHP KT CU
1. Cu thang cú cn:
- u im: cng tng th ca cu thang cú cn ln hn cng ca
cu thang khụng cú cn do ú gim c vừng ca bn thang.
- Nhc im: Thi cụng cp pha v bờ tụng phc tp hn cu thang
khụng cú cn.
2. Cu thang khụng cú cn:
- u im: Do khụng cú cn thang nờn khụng phi thi cụng cp pha v
bờ tụng cn
thang vỡ th vic thi cụng thun li, gim c thi gian
thi cụng.
- Nhc im: cng ca bn khụng cú cn nh hn ca bn cú cn,
do ú vừng ca bn khụng cú cn s ln hn vừng ca bn cú cn
vỡ vy gim cng tng
th ca thang.
3. La chn gii phỏp kt cu cho cu thang:
Qua vic phõn tớch u, nhc im ca 2 loi cu thang trờn, em la
chn gii phỏp cu thang cú cn thit k cu thang b trc 5-6, tng 1-2
II. La chn chiu dy bn thang v chiu ngh
1. La chn chiu dy bn thang v chiu ngh:
Chiu dy bn thang v chiu ngh c la chn theo cụng thc:
hb =
D
.L
m
+Vi loi bn dm m = 30 ữ 35
+ Vi loi bn kờ m = 40 ữ 45
+Nhp ca bn( cnh theo phng chu lc):
*)Vi bn thang l=1650 mm
+D = 0,8 ữ 1,4 ph thuc vo ti trng chn D = 1,2
+ m = 30 ữ 35
Vy chiu dy bn thang l:
GVHD: phần thi công : Nguyễn duy ngụ
Phần kết cấu : Ths : phạm quang đạo
SV thực hiện : Đỗ Xuân liêm - lớp : xda k50
17
Trờng đại học xây dựng hà nội
đề tài : văn phòng cho thuê
tỉnh hảI dơng Khoa xây dựng dân dụng & công nghiệp
khoá 2010-2015
hb=
1, 2
ì1650 = (56,9 ữ 66,4)mm = (5,69ữ6,64) cm => Chn hb
30 ữ 35
= 8cm
*)Vi bn chiu ngh cú nhp l = 1690 mm
+D = 0,8 ữ 1,4 ph thuc vo ti trng, chn D = 1,2
+ m = 40 ữ 45
Vy chiu dy ca bn chiu ngh l:
hb=
1, 2
ì 1690 = (42,6 ữ 48) mm => Chn hb = 8cm
40 ữ 45
2. La chn kớch thc cn thang:
- Chiu cao cn thang chn s b theo cụng thc: h = ữ
1 1
.l
8 12
Trong ú: l l chiu nhp ca cn thang c xỏc nh nh sau:
Gúc nghiờng ca bn thang so vi phng ngang () cú tg =
1,8
= 0,54545
3,3
cos = 0,878; sin = 0,479
l = 3300/cos = 3300/0,878 = 3760 mm.
Ta cú : h= ữ
1 1
ì 3760 = (313,33 ữ 470)mm => chn h = 350mm
8 12
B rng cn thang chn b = 100mm
Vy tit din cn thang l bxh = 100x350mm.
3. Kớch thc dm chiu ngh, dm chiu ti:
-
Chiu cao dm chn s b theo cụng thc: h = ữ
1 1
.l
8 12
Vi nhp dm l 4200 mm
1
1
Ta cú: h= ữ ữì 4200 = (525 ữ 350)mm => chn h = 350mm
8 12
GVHD: phần thi công : Nguyễn duy ngụ
Phần kết cấu : Ths : phạm quang đạo
SV thực hiện : Đỗ Xuân liêm - lớp : xda k50
18
Trờng đại học xây dựng hà nội
đề tài : văn phòng cho thuê
tỉnh hảI dơng Khoa xây dựng dân dụng & công nghiệp
khoá 2010-2015
=> chn b = 220mm
Vy tit din dm l bxh = 220x350mm.
4. Gúc nghiờng v kớch thc ca bc thang:
Gúc nghiờng ca bn thang so vi phng ngang () cú tg =
1,8
= 0,54545
3,3
cos = 0,878; sin = 0,479
Kớch thc ca bc thang l: bxh = 0,28x0,15 m.
III. Cu to sn chiu ngh v bn thang.
Bn chiu ngh v bn thang cú cỏc lp cu to nh hỡnh v
sắt hộp vuông 12
900
sắt hộp vuông 12
lớp trát granito dày 30
láng vữa xm 75# dày 15
Mặt bậc trát granito dày 30
láng vữa xm 75# dày 15
bản thang btct dày 80
lớp vữa trát mác 75# dày 15
bậc thang xây gạch đặc M75#
bản thang btct dày 80
lớp vữa trát mác 75# dày 15
IV. Ti trng tỏc dng lờn bn chiu ngh v bn thang.
1. Tnh ti:
a) Tnh ti tỏc dng lờn bn thang:
Gi m l s bc thang trờn 1m di, ta cú: m = 1/0,28 = 3,57 bc
GVHD: phần thi công : Nguyễn duy ngụ
Phần kết cấu : Ths : phạm quang đạo
SV thực hiện : Đỗ Xuân liêm - lớp : xda k50
19
Trờng đại học xây dựng hà nội
đề tài : văn phòng cho thuê
tỉnh hảI dơng Khoa xây dựng dân dụng & công nghiệp
khoá 2010-2015
Tnh ti tỏc dng lờn bn thang bao gm cỏc thnh phn:
Tnh ti tỏc dng lờn bn thang v tnh ti tỏc dng lờn bn chiu ngh
BNG TNH CHI TIT TNH TI TC DNG LấN BN THANG
V SN CHIU NGH
Loi
sn
Loi vt liu
(cu to)
Bn thang
- Lp granitụ dy 30
(0,28+0,15)x3,57
- Lp va lút dy 15
(0,28+0,15)x3,57
- Bc xõy gch
(0,28x0,15/2)x3,57
- Bn thang BTCT dy
8cm
- Va trỏt mỏc 75 ,
dy1,5cm
Tng cng
Trng lng
riờng (daN/m3)
Chiu
dy (m)
H s
vt
ti
Ti trng
tớnh toỏn
(daN/m2)
2000
0,03
1,1
101,32
1800
0,015
1,3
53,88
1,1
148,44
1800
2500
0,08
1,1
220
1800
0,015
1,3
35,1
558,74
Bn
chi
- Lp granitụ dy 30
2000
0,03
1,1
66
- Lp va lút dy 15
1800
0,015
1,3
35,1
- Bn chiu ngh BTCT
dy 8cm
2500
0,08
1,1
220
1800
0,015
1,3
35,1
- Va trỏt mỏc 75 ,
dy1,5cm
Tng cng
356,2
2. Hot ti:
GVHD: phần thi công : Nguyễn duy ngụ
Phần kết cấu : Ths : phạm quang đạo
SV thực hiện : Đỗ Xuân liêm - lớp : xda k50
20
Trờng đại học xây dựng hà nội
đề tài : văn phòng cho thuê
tỉnh hảI dơng Khoa xây dựng dân dụng & công nghiệp
khoá 2010-2015
Hot ti tỏc dng lờn bn thang (theo TCVN 2737-95)
Ptc=300KG/m2;n=1,2Ptt=Ptc.n=300.1,2=360KG/m2
3. Ti trng ton phn:
- Tng ti trng tỏc dng lờn bn thang l: q bt = 558,74+ 360 = 918,74
(KG/m2)
- Tng ti trng tỏc dng lờn bn chiu ngh: qcn = 356,2 + 360 =
716,2(KG/m2)
- Tng ti trng tỏc dng lờn bn chiu ti: qct = 378,9 + 360 = 738,9
(KG/m2)
V. Tớnh toỏn cỏc b phn cu thang.
1. Cỏc s liu dựng trong tớnh toỏn:
Bờ tụng cp bờn B20, cú Rb = 11,5 MPa, Rbt = 0,9MPa.
Thộp CI cú cng tớnh toỏn Rs = Rsc = 225MPa
Thộp CII cú cng tớnh toỏn Rs = Rsc = 280MPa.
2. Tớnh toỏn bn thang:
1,8
- Bn thang hp vi phng ngang mt gúc () cú tg = 3,3 = 0,54545
cos = 0,878; sin = 0,479
- Ti trng tỏc dng lờn bn thang l qbt = 918,74 (KG/m2)
- Thnh phn ti trng theo phng vuụng gúc vi bn:
qbt' = qbt ì cos = 918,74 x 0,878 = 806,65 (KG/m2)
- Thnh phn ti trng trờn mt một di: q = qbt x 1m = 806,65 (KG/m)
- Chn a = 1,5 cm => h0 = hb a = 8 1,5 = 6,5 (cm)
a) S tớnh:
- Bn thang cú: l1 = 1,65m; l2 = 3,76 m => l2/l1 = 3,76/1,65 = 2,27 > 2 =>
Tớnh nh bn loi dm.
- tớnh toỏn ta ct mt di bn cú b rng b=1m theo phng cnh
ngn v tớnh nh mt dm n gin.
- Nhp tớnh toỏn ca bn thang:
GVHD: phần thi công : Nguyễn duy ngụ
Phần kết cấu : Ths : phạm quang đạo
SV thực hiện : Đỗ Xuân liêm - lớp : xda k50
21
Trờng đại học xây dựng hà nội
đề tài : văn phòng cho thuê
tỉnh hảI dơng Khoa xây dựng dân dụng & công nghiệp
khoá 2010-2015
- l1t =l1
bct
100
= 1650
= 1600 mm
2
2
100
350
q'
1600
l1= 1650
MMax'
b) Ni lc tớnh toỏn:
q ' ì l 2 806, 65 ì 1, 62
=
= 258,13 (KGm)
Mmax =
8
8
c) Tớnh toỏn ct thộp cho bn thang:
- Chn bờ tụng cú cp bn B20 cú Rb = 11,5MPa, Rbt = 0,9MPa
- Ct thộp nhúm CI cú Rs = Rsc = 225MPa.
- Tra bng ph lc 8 sỏch kt cu BTCT phn cu kin c bn do Phan
Quang Minh ch biờn cú:
R = 0, 645
R = 0, 437
Ta cú:
m=
M
258,13.100
=
= 0, 053 < R = 0, 437
2
Rb ì b ì h0 115.100.6,52
(
)
(
)
= 0,5. 1 + 1 2. = 0,5. 1 + 1 2.0, 053 = 0,972
m
Din tớch ct thộp:
As =
M
258,13.100
2
=
= 1,81 cm
ì Rs ì h0
0,972.2250.6,5
GVHD: phần thi công : Nguyễn duy ngụ
Phần kết cấu : Ths : phạm quang đạo
SV thực hiện : Đỗ Xuân liêm - lớp : xda k50
22
Trờng đại học xây dựng hà nội
đề tài : văn phòng cho thuê
tỉnh hảI dơng Khoa xây dựng dân dụng & công nghiệp
khoá 2010-2015
D kin chn thộp 6a150, Asc = 1,89 cm2
Kim tra hm lng ct thộp:
à %=
As
1,89
x100 %=
x100% = 0,29%
b ì h0
100.6,5
vi B20 : à % min = 0,05%
à % max = x R b x100 %= 0,645x 115 x100% = 3,29%
R
R
2250
s
Thộp theo phng dc cu to 6a 200. trỏnh cho bờ tụng gn gi ta
(min trờn) khụng b phỏ hoi, ta t ct thộp theo cu to ti min trờn, s
dng 6a 200 di:
ln = 1/6 x lt1 = 1600/6 = 266 mm. chn ln = 300mm
3. Tớnh toỏn cn thang:
a) Ti trng tỏc dng:
- Ti trng tỏc dng lờn cn thang bao gm cỏc thnh phn:
+ Ti trng do bn thang truyn qua bao gm c tnh ti v hot ti di dng
ti trng phõn b u:
g1 = 0,5.qbt .lbt = 0,5.918, 74.1, 65 = 757,96 (KG/m)
+ Ti trng do trng lng bn thõn cn thang tit din 100x350 mm,bt =
2500 (KG/m3); n = 1,1
g 2 = n. bt .b.h = 1,1.2500.0,1.(0,35 0,08) = 74,25 (KG/m)
+ Ti trng do lp va trỏt cn, dy 0,015 mm, v = 1800(KG/m3), n = 1,3.
g 2 = 2.n. v .(b + h).0,015 = 2.1,3.1800.(0,1 + 0,27).0,015 = 25,97
(daN/m)
+ Ti trng do bn thõn lan can, tay vn g:
g4 = 40 (KG/m)
Tng ti trng tỏc dng lờn cn thang:
q = g1 + g2 + g3 + g4 = 757,96 + 74,25 + 25,37+ 40 = 947,58 (KG/m)
GVHD: phần thi công : Nguyễn duy ngụ
Phần kết cấu : Ths : phạm quang đạo
SV thực hiện : Đỗ Xuân liêm - lớp : xda k50
23
Trờng đại học xây dựng hà nội
đề tài : văn phòng cho thuê
tỉnh hảI dơng Khoa xây dựng dân dụng & công nghiệp
khoá 2010-2015
- Thnh phn ti trng vuụng gúc vi cn thang gõy un cho cn thang
l:
q1ct = q x cos = 947,58 x 0,878 = 831,97
- Thnh phn ti trng dc theo trc
cn thang l:
q2ct = q x sin = 947,58 x 0,479 = 453,89
in
q.S
(KG/m).
q
q.Cos
(KG/m).
b) S tớnh v ni lc tớnh toỏn:
S tớnh toỏn cn thang l dm n gin hai u khp gi lờn dm chiu
ngh v dm chiu ti (hỡnh v)
Chiu di tớnh toỏn : lt = l/cos = 3,3/0,878 = 3,76m
3300
1800
s
qco
0
376
ax
Mm
ax
Qm
s tớnh toỏn cn thang
- Ni lc tớnh toỏn:
q1ct xlt2 831,97 x3, 76 2
=
Mmax=
=1470,25 (KGm)
8
8
Qmax=
q1ct xlt 831,97 x3, 76
=
=1564,1 (KG)
2
2
c) Tớnh toỏn ct thộp dc:
GVHD: phần thi công : Nguyễn duy ngụ
Phần kết cấu : Ths : phạm quang đạo
SV thực hiện : Đỗ Xuân liêm - lớp : xda k50
24
Trờng đại học xây dựng hà nội
đề tài : văn phòng cho thuê
tỉnh hảI dơng Khoa xây dựng dân dụng & công nghiệp
khoá 2010-2015
- Chn bờ tụng cú cp bn B20 cú Rb = 11,5MPa, Rbt = 0,9MPa
Ct thộp dc nhúm CII cú Rs = Rsc = 280Mpa.
Ct thộp ai nhúm CI cú Rs = Rsc = 225Mpa.
Tra bng ph lc 8 sỏch kt cu BTCT phn cu kin c bn do Phan
Quang Minh ch biờn cú:
R = 0, 645
R = 0, 437
Khi bờ tụng B20 v thộp CI cú
R = 0,623
R = 0,429
Khi bờ tụng B20 v thộp CII cú
Gi thit a = 3cm, ho = h a = 35 3 = 32 cm.
M max
1470, 25 ì 102
M =
=
=0,124
Rb ì b ì ho2 115 ì10 ì 322
(
)
(
)
= 0,5. 1 + 1 2. = 0,5. 1 + 1 2.0,124 = 0,933
m
Din tớch ct thộp:
As =
M
1470,25.100
2
=
= 1,758 cm
ì Rs ì h0
0,933.2800.32
Kim tra hm lng ct thộp:
à %=
As
1, 758
x100 %=
x100% = 0,55%
b ì h0
10.32
Chn 212 cú As = 2,26cm2.
Thộp min trờn t theo cu to chn 112.
Hm lng ct thộp thc t:
à %=
2, 26
à min = 0,05%
10.32 x100% = 0,7%>
GVHD: phần thi công : Nguyễn duy ngụ
Phần kết cấu : Ths : phạm quang đạo
SV thực hiện : Đỗ Xuân liêm - lớp : xda k50
25