Chương 2
SAI SỐ VÀ XỬ LÝ
KẾT QUẢ ĐO
t1. CÁC LOẠI SAI SỐ
Sai số tuyệt đối: X = |X – Xth|
Sai số tương đối:
X
X
100
100
X th
X
Độ chính xác: = 1/ : dụng cụ đo có độ
chính xác càng lớn thì sai số càng bé.
CÁC LOẠI SAI SỐ
Sai số phương pháp
Sai số thiết bị
Sai số chủ quan
Sai số bên ngoài
Sai số hệ thống θ
Sai số ngẫu nhiên
SAI SỐ PHÉP ĐO
X = +
t2. PHƯƠNG PHÁP LOẠI TRỪ SAI SỐ
Đối với sai số hệ thống
Hiệu chỉnh 0
Chỉnh định (calibration) theo đặc tuyến
Bù nhiệt độ
Phân tích lí thuyết và kiểm tra dụng cụ, sử dụng
các phương pháp bù ngược dấu, thế thông số…
Đối với sai số ngẫu nhiên
Kì vọng toán học mx (giá trị trung bình)
Độ lệch bình quân phương σ.
Phương sai D = σ1/2
Phân bố xác suất: hàm mật độ phân bố xác suất
2
chuẩn W(∆):
( x mx ) 2
0.5
1
1
2 2
W ()
e
e
2
2
t3. PHƯƠNG PHÁP XỬ LÝ KẾT QUẢ
Các bước xử lý kết quả đo
Loại bỏ các kết quả đo có sai số quá lớn.
Loại trừ sai số hệ thống.
Loại trừ sai số ngẫu nhiên: thực hiện theo lưu
đồ thuật toán loaị trừ sai số ngẫu nhiên.
Xây dựng biểu thức giải tích của đường cong
thực nghiệm bằng các phương pháp: bình
phương cực tiểu, tuyến tính hóa, kéo chỉ...
Lưu đồ
thuật toán
loại trừ sai
số ngẫu
nhiên
Phương pháp bình phương cực tiểu
Tìm đa thức P(x) sao cho sai lệch bình phương so với
F(x) nhỏ nhất
P( x) x n a1 x n 1 ... an 1 x an
S ( x) Fi ( x) P( xi ) min
m
2
i 1
S ( x)
0,
a1
(1)
S ( x)
0,
a2
(2)
..........
S ( x)
0,
an
( n)
P(x)
F(x)
Giải hệ n phương trình với
n ẩn số ai (i=1,n) ta sẽ được
dạng thức của đa thức P(x)
Phương pháp dùng máy tính
Dùng các phần mềm khác như
SIMPLE++, MATLAB, TUTSIM, LABVIEW
…
Phần mềm MATLAB hiện đang được sử
dụng rất nhiều:
• Lệnh polyfit
Công cụ nhận dạng
Công cụ xử lí đồ hoạ
…
BÀI TẬP
1. Gia công kết quả đo của n lần đo bằng phép
đo trực tiếp.
2. Gia công kết quả đo của n lần đo bằng phép
đo gián tiếp.
3. Xây dựng mối quan hệ giữa hai đại lượng
ngẫu nhiên X và Y của đối tượng đo.