Tải bản đầy đủ (.pdf) (123 trang)

NHỮNG yếu tố ẢNH HƯỞNG đến HOẠT ĐỘNG tự học của học SINH KHỐI 10 TRƯỜNG THPT CHUYÊN LƯƠNG THẾ VINH – TỈNH ĐỒNG NAI

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.84 MB, 123 trang )

MỤC LỤC
LÝ LỊCH KHOA H C............................................................................................i
LỜI CAM ĐOAN .................................................................................................. ii
LỜI CẢM

N ....................................................................................................... iii

TÓM T T ...............................................................................................................iv
ABSTRACT .............................................................................................................v
MỤC LỤC ...............................................................................................................vi
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT T T ....................................................................... x
DANH SÁCH CÁC B NG....................................................................................xi
DANH SÁCH CÁC HÌNH .................................................................................. xii
DANH SÁCH CÁC BIỂU ĐỒ ........................................................................... xiii

Ch

ng 1: TỔNG QUAN ......................................................................................... 1

1.1. Lý do chọn đ̀ tài .............................................................................................................1

1.2. M c tiêu của đ̀ tài ............................................................................................... 1
1.3. Đối t

ng và khách th̉ nghiên cứu ..................................................................... 3

1.4. Câu hỏi nghiên cứu ............................................................................................. 3
1.5. Nhiệm v của đ̀ tài và giới h n của đ̀ tài .......................................................... 3
1.6. Ph ơng pháp nghiên cứu .................................................................................................3

1.7. Gi thuyết nghiên cứu ..........................................................................................4


1.8. Câu tŕc luâ ̣n văn .................................................................................................5
Ch

ng 2: C

SỞ LÝ LU N .................................................................................. 6

2.1. Lịch s̉ nghiên cứu ho t đ ng tự học và các yếu tố liên quan đến ho t đ ng tự
học....................................................................................................................... 6
2.1.1. Trên thế giới .............................................................................................. 6
2.1.2. Trong n ớc.........................................................................................................10

2.2.Các khái niệm cơ b n .......................................................................................... 20
2.2.1. Thế nào là tự học? .................................................................................... 19


2.2.2. Ho t đ ng tự học ph̀ h p với quan điểm thuyết kiến t o trong d y học Học là tự t o tri thức ........................................................................................21
2.2.3. Tự hoc theo quan điêm hoc tâp suôt đơi .................................................... 26
2.2.4. Đ ng cơ học tập .......................................................................................27
2.2.5. Chiến l

c học ṭp ...................................................................................30

2.2.6. Môi tr ̀ng học ṭp...................................................................................32
2.2.7. Phong cách học ṭp...................................................................................33
2.2.8. Ph ơng pháp học tâ ̣p ................................................................................34
2.3. Kết luận ch ơng hai .......................................................................................... 41
Ch

ng 3: KH O SÁT CÁC YẾU TỐ


NH H ỞNG ĐẾN HO T ĐỘNG TỰ

H C CỦA H C SINH KHỐI 10, NĔM H C 2014-2015, TR ỜNG THPT
CHUYÊN L

NG THẾ VINH, T NH ĐỒNG NAI .......................................... 45

3.1. Vài nét vê tr ̀ng THPT chuyên L ơng Thế Vinh- tỉnh Đồng Nai................... 45
 Sơ l

c lịch s̉ hình thành và phát triể n của tr ̀ng THPT chuyên L ơng Thế

Vinh- TP.Biên Hoa- tỉnh Đồng Nai ............................................................... 45
 Cơ câu tổ chức .............................................................................................. 48
 Đ i ng̃ giáo viên .......................................................................................... 48
 Vài nét vê tình hình l u tŕ của học sinh kí tuc xá ....................................... 48
 Vài nét vê th̀i kh́a bỉu học tâ ̣p của học sinh khối 10 ............................... 49
3.2. Kh o sát sự nh h ởng m t số yếu tố đến ho t đ ng tự học của học sinh khối
10 tr ̀ng PTTH chuyên L ơng Thế Vinh, tỉnh Đồng Nai ..................................... 51
3.2.1. M c đích và đối t

ng kh o sát ................................................................. 51

3.2.2. Công c khảo sát ........................................................................................ 52
3.2.3. Quy trình kh o sát ....................................................................................... 52
3.2.4. Tổ chức thực hiện kh o sát ......................................................................... 52
3.3. Kết qu kh o sát ................................................................................................ 53
3.3.1. Học sinh c tŕ t i nhà và c tŕ t i kí t́c xá ........................................................53
3.3.1.1. Khảo sát mức đ tự học, n i dung tự học của học sinh khối 10 tr ̀ng THPT

chuyên L ơng Thế Vinh ..............................................................................................55


 Các học sinh l u tŕ t i nhà c̀ng gia đình.................................................... 55
 Các học sinh l u tŕ t i kí t́c xá, nhà trọ ..................................................... 57
3.3.1.2. Khảo sát ảnh h ởng của môi tr ̀ng học tập đến ho t đ ng tự học của học sinh khối
10 tr ̀ng THPT chuyên L ơng Thế Vinh ............................................................59

 Các học sinh l u tŕ t i nhà c̀ng gia đình .................................................... 59
 Các học sinh l u tŕ t i kí t́c xá, nhà trọ ..................................................... 60
3.3.1.3. Khảo sát nh h ởng của đ ng cơ học tập đến ho t đ ng tự học của học sinh
khối 10 tr ̀ng THPT chuyên L ơng Thế Vinh ........................................................61

 Các học sinh c tŕ t i nhà c̀ng gia đình ..................................................... 62
 Các học sinh c tŕ t i kí t́c xá,nhà trọ ........................................................ 63
3.3.1.4. Khảo sát ảnh h ởng của chiến l

c học tập đến ho t đ ng tự học của học sinh khối

10 tr ̀ng THPT chuyên L ơng Thế Vinh ........................................................64

 Các học sinh c tŕ t i nhà c̀ng gia đình ..................................................... 64
 Các học sinh c tŕ t i kí t́c xá, nhà trọ ....................................................... 65
3.3.1.5. Khảo sát ảnh h ởng của ph ơng pháp học tâ ̣p đến ho t đ ng tự học của học
sinh khối 10 tr ̀ng THPT chuyên L ơng Thế Vinh .................................................... 67

 Các học sinh c tŕ t i nhà c̀ng gia đình ..................................................... 67
 Các học sinh c tŕ t i kí t́c xá,nhà trọ ........................................................ 68
3.3.1.6. Khảo sát ảnh h ởng của phong cách học tập đến ho t đ ng tự học của học sinh
khối 10 tr ̀ng THPT chuyên L ơng Thế Vinh .........................................................68


 Các học sinh c tŕ t i nhà c̀ng gia đình ...................................................... 68
 Các học sinh c tŕ t i kí t́c xá, nhà trọ ....................................................... 70
3.3.2. Ban qu n lí nhà tr ̀ng .......................................................................................71

 Vê mức đ tự học của học sinh khối 10 ........................................................ 71
 Vê m t số yếu tố ảnh h ởng đến tự học của học sinh khối 10 ..................... 71
-

Đ ng cơ tự học .............................................................................................. 71

-

Yếu tố giup ho t đ ng tự học ć hiệu qu .................................................... 72

-

Các trở ng i trong ho t đ ng tự học .............................................................. 73

 Giáo viên gi ng d y ć làm công tác chủ nhiệm .......................................... 75
-

Mức đ hiệu qu của ho t đ ng tự học học sinh khối 10 ............................. 75


-

Đ ng cơ tự học của học sinh khối 10 ............................................................ 77

-


Yếu tố giup ho t đ ng tự học ć hiệu qu .................................................... 78

-

Các trở ng i trong ho t đ ng tự học .............................................................. 78

3.4. nh h ởng của các yếu tố khảo sát đến ho t đ ng tự học của học sinh khối 10
THPT chuyên L ơng Thế Vinh ........................................................................ 79
3.5. Kết luâ ̣n ch ơng ba ........................................................................................... 80
Ch

ng 4: KẾT LU N VÀ KIẾN NGHỊ ............................................................ 82

4.1. Nh ñ g đong ǵp chính của đ̀ tài ..................................................................... 82
4.2. Kiến nghị ........................................................................................................... 83
4.3. H ớng phát triể n của đ̀ tài ...............................................................................84
TÀI LI U THAM KH O ..................................................................................... 85
PHỤ LỤC ................................................................................................................. 88


DANH M C ĆC T

VIÊT T́T

THPT: trung học phổ thông
UNESCO: United Nations Educational Scientific and Cultural Organization ( Tổ
chức Giáo d c, Khoa học và Văn h́a quốc tế)



DANH SÁCH CÁC HÌNH
HÌNH

TRANG

Hình 2.1: Các yếu tố ảnh h ởng đến ho t đ ng tự học của học sinh .........................44
H̀nh 3.1: Học sinh tr ̀ng THPT chuyên L ơng Thế Vinh – tỉnh Đông Nai ngày
khai gi ng năm học mới. .............................................................................................46
H̀nh 3.2: Tr ̀ng THPT chuyên L ơng Thế Vinh – tỉnh Đồng Nai .........................47
H̀nh 3.3: Cơ câu tổ chức tr ̀ng THPT chuyên L ơng Thế Vinh – tỉnh Đồng Nai .48
H̀nh 3.4: Th̀i kh́a bỉu buổi sáng thứ t của học sinh khối 10 ............................. 50
H̀nh 3.5: Th̀i kh́a bỉu buổi chiêu thứ t của học sinh khối 10 ............................ 50


DANH SÁCH CÁCăBẢNG
B NG
B ng 3.1: Số l

TRANG
ng học sinh ở kí t́c xá ..................................................................49

B ng 3.2: Mức đ của đ ng cơ tự học của học sinh...................................................71
B ng 3.3: Yếu tố gíp ho t đ ng tự học của học sinh ć hiệu qu ............................72
B ng 3.4: Các trở ng i trong ho t đ ng tự học của học sinh .....................................73
B ng 3.5: Mức đ hiệu qu của ho t đ ng tự học học sinh .......................................74
B ng 3.6: Đ ng cơ tự học của học sinh... ..................................................................76
B ng 3.7: Mức đ đ ng cơ tự học của học sinh .........................................................76
B ng 3.8: Yếu tố gíp ho t đ ng tự học ć hiệu qu .................................................77
B ng 3.9: Các trở ng i trong ho t đ ng tự học ..........................................................78



DANH SÁCH CÁC BIỂU ĐỒ
BIỂU ĐỒ

TRANG

Biể u đ̀ 3.1: Mức đ tự học của học sinh ................................................................. 54
Biể u đ̀ 3.2: Th̀i gian tự học của học sinh .............................................................. 55
Biể u đ̀ 3.3: N i dung tự học của học sinh c tŕ t i nhà ........................................ 56
Biể u đ̀ 3.4: Hiệu qu tự học của học sinh ở nhà ..................................................... 56
Biể u đ̀ 3.5: N i dung tự học của học sinh ở kí t́c xá............................................. 58
Biể u đ̀ 3.6: Hiệu qu tự học của học sinh ở kí t́c xá ............................................. 59
Biể u đ̀ 3.7: Trở ng i khi tự học của học sinh ở nhà................................................ 60
Biể u đ̀ 3.8: Trở ng i của học sinh ở kí t́c xá......................................................... 61
Biể u đ̀ 3.9: Đ ng cơ tự học của học sinh ............................................................... 62
Biể u đ̀ 3.10: Đ ng cơ tự học của học sinh c tŕ t i nhà ....................................... 63
Biể u đ̀ 3.11: Đ ng cơ tự học của học sinh l u tŕ t i kí tuc xá .............................. 64
Biể u đ̀ 3.12:Chiến l

c tự học của học sinh c tŕ t i nhà .................................... 65

Biể u đ̀ 3.13: Chiến l

c tự học của học sinh l u tŕ t i kí t́c xá .......................... 66

Biể u đ̀ 3.14: Ph ơng pháp tự học của học sinh c tŕ t i nhà ................................ 67
Biể u đ̀ 3.15: Ph ơng pháp tự học của học sinh l u tŕ t i kí t́c xá ...................... 68
Biể u đ̀ 3.16: Phong cách học tâ ̣p của học sinh c tŕ t i nhà ................................. 69
Biể u đ̀ 3.17: Phong cách học tâ ̣p của học sinh l u tŕ t i kí t́c xá ........................ 70



Ch

ng 1

T̉NG QUAN
1.1. Lý do ch n đ tƠi
Th kỷ XXI lƠ th kỷ c a nền kinh t tri th c, th kỷ c a s h p tác, c nh tranh
để sinh t n vƠ phát triển. Vai trò c a giáo dục, khoa h c vƠ kĩ thu t gi vai trò then
ch t. Trong điều ki n hi n nay, nh p đ phát triển c a khoa h c kĩ thu t đang đề ra
nh ng yêu cầu ngƠy cƠng cao v i tri th c c a th h trẻ. Quan ni m h c t p su t đ i lƠ
chìa khóa m c a vƠo th kỷ XXI. M t trong các nhi m vụ đổi m i giáo dục Vi t Nam
đó lƠ “HoƠn thi n h th ng giáo dục qu c dơn theo h

ng h th ng giáo dục m , h c

t p su t đ i vƠ xơy d ng xư h i h c t p”.
BƠn về nguyên tắc vƠ chi n l

c phát triển giáo dục, ̉y ban qu c t về giáo

dục UNESCO đư đề ra b n trụ c t giáo dục c a th kỷ XXI lƠ: h c để bi t; h c để lƠm;
h c để cùng chung s ng v i ng
trên t

i khác; h c để t khẳng đ nh mình. B n trụ c t nói

ng đ ng v i v i quan điểm t h c, h c t p su t đ i c a xu th giáo dục trên th

gi i ngƠy nay.

Từ nh ng đặc điểm c b n c a h c sinh tr
Vinh, Đ ng Nai nói chung, h c sinh kh i 10 c a tr
nhiều, kh i l

ng THPT chuyên L
ng nói riêng: th i l

ng Th

ng h c t p

ng h c t p nặng, áp l c c a các kỳ thi h c sinh gi i các c p… chính vì

th t h c lƠ ho t đ ng t t y u c a các em h c sinh, cùng v i xu th chung c a nhi m
vụ nền giáo dục trong th kỷ XXI lƠ h c t p su t đ i. K t h p v i nh ng tầm nhìn
chi n l
g

c, nhìn xa trông r ng c a các nhƠ khoa h c, các vĩ nhơn cũng lƠ nh ng t m

ng sáng trong h c t p vƠ nghiên c u,“ H c, h c n a, h c mưi” m t cơu nói r t nổi

ti ng c a V.I.Lenin, v lưnh tụ vĩ đ i r t có ý chí vƠ ngh l c t h c c a n
Ng
g

c Nga.

i đề cao vi c h c t p, h c t p su t đ i vƠ tinh thần t h c. Chính Lenin lƠ t m
ng sáng t h c vô cùng tiêu biểu.

1


Bác H đư nói: “H c để lƠm vi c, h c để lƠm ng

i, ph i bi t t đ ng h c t p, l y

t h c lƠm c t, có th o lu n vƠ ch đ o giúp vƠo”. Bác H luôn coi tr ng vi c h c.
Trong t t

ng c a Bác về giáo dục, t h c vƠ h c t p su t đ i lƠ m t lu n điểm quan

tr ng vƠ xuyên su t. Bác lƠ t m g

ng m u m c về h c t p su t đ i. Bác đư từng vừa

t h c, vừa lao đ ng để ki m s ng, bi t vƠ s dụng thông th o nhiều ngo i ng mƠ
không qua m t tr

ng đƠo t o chính quy nƠo. Chính từ s t h c đó mƠ Bác đư d n dắt

dơn t c Vi t Nam đ n b n b vinh quang. NgƠy nay, tr

c s gia tĕng không ngừng

c a tri th c, vi c t h c lƠ ch y u vƠ quy t đ nh cho s thƠnh công cho ng

i h c.

Vi c t h c cƠng lƠ ho t đ ng t t y u trong xư h i ngƠy nay vƠ trong t


ng lai.

Quan điểm nƠy phù h p v i mô hình xư h i h c t p su t đ i mƠ Đ ng, NhƠ n

c ta đư

vƠ đang phát đ ng trong nhiều nĕm qua.
Ngh quy t H i ngh Trung
dục vƠ đƠo t o đư đ nh h

ng 8 khóa XI về đổi m i cĕn b n, toƠn di n giáo

ng mục tiêu cụ thể đ i v i giáo dục phổ thông lƠ, t p trung

phát triển trí tu , thể ch t, hình thƠnh phẩm ch t, nĕng l c công dơn, phát hi n vƠ b i
d

ng nĕng khi u, đ nh h

ng nghề nghi p cho h c sinh. Nơng cao ch t l

dục toƠn di n, chú trong giáo dục lý t

ng giáo

ng, truyền th ng, đ o đ c, l i s ng, ngo i ng ,

tin h c, nĕng l c vƠ kỹ nĕng th c hƠnh, v n dụng ki n th c vƠo th c ti n. Phát triển
kh nĕng sáng t o, t h c, khuy n khích h c t p su t đ i. Đ ng th i cũng đ a ra nhi m

vụ, gi i pháp cụ thể, ti p tục đổi m i m nh m ph

ng pháp d y vƠ h c theo h

ng

hi n đ i; phát huy tính tích c c, ch đ ng, sáng t o vƠ v n dụng ki n th c, kỹ nĕng c a
ng

i h c; khắc phục l i truyền thụ áp đặt m t chiều, ghi nh máy móc. T p trung d y

cách h c, cách nghĩ, khuy n khích t h c, t o c s để ng

i h c t c p nh t vƠ đổi

m i tri th c, kỹ nĕng, phát triển nĕng l c. Chuyển từ h c ch y u trên l p sang tổ ch c
hình th c h c t p đa d ng, chú ý các ho t đ ng xư h i, ngo i khóa, nghiên c u khoa
h c.
Bên c nh đó, từ th c t gi ng d y, ti p xúc vƠ quan sát h c sinh cho th y ho t đ ng
t h c c a các em có nh ng tr

ng h p có hi u qu nh ng cũng có nh ng tr
2

ng h p


hi u qu ch a cao hoặc ch a có hi u qu .
Xu t phát từ nh ng lý do trên, đề tƠi NH NG Y U T́
HỌT Đ NG T

L

NH H

NG Đ N

H C C̉A H C SINH KH́I 10 TR ̀NG THPT CHUYÊN

NG TH VINH - T NH Đ NG NAI đ

c th c hi n.

1.3. Mục tiêu của đ tƠi
Đề tƠi có mục tiêu kh o sát ho t đ ng t h c vƠ nh ng y u t tác đ ng đ n ho t
đ ng t h c c a h c sinh kh i 10 tr

ng THPT chuyên L

ng Th Vinh, t nh Đ ng

Nai. Qua đó, tìm gi i pháp nơng cao hi u qu ho t đ ng t h c c a h c sinh kh i 10
tr

ng THPT chuyên L

ng Th Vinh - t nh Đ ng Nai.

1.4. Đối t ợng và khách thể nghiên c u
 Đ it
L


ng nghiên c u: Ho t đ ng t h c c a h c sinh kh i 10 tr

ng THPT chuyên

ng Th Vinh - t nh Đ ng Nai.

 Khách thể nghiên c u: H c sinh l p 10 tr

ng THPT chuyên L

ng Th Vinh -

t nh Đ ng Nai.
1.5. Cơu h i nghiên c u
1. Các y u t nƠo nh h

ng đ n ho t đ ng t h c c a h c sinh c trú t i nhƠ vƠ kí

túc xá?
2. H c sinh c trú t i nhƠ vƠ kí túc xá t h c theo hình th c nƠo?
3. Các ho t đ ng t h c nƠo c a h c sinh l u trú t i nhƠ vƠ kí túc xá mang l i hi u
qu cao?
1.6. Nhiệm vụ của đ tƠi vƠ gi i h n của đ tƠi
1.6.1. Nhiệm vụ nghiên c u
1. Nghiên c u s cần thi t c a ho t đ ng t h c đ i v i h c sinh tr
L

ng chuyên


ng Th Vinh.
2. Kh o sát ho t đ ng t h c vƠ hi u qu c a ho t đ ng t h c.
3. Kh o sát các y u t

tr

ng chuyên L

nh h

ng đ n ho t đ ng t h c c a h c sinh kh i 10

ng Th Vinh.
3


4. Tìm gi i pháp giúp nơng cao hi u qu ho t đ ng t h c c a h c sinh kh i 10
tr

ng chuyên L

ng Th Vinh.

1.6.2. Gi i h n nghiên c u
Ng
L

i nghiên c u ch n kh i 10, nĕm h c 2014 - 2015 c a tr

ng THPT chuyên


ng Th Vinh - t nh Đ ng Nai để nghiên c u đề tƠi. Kh i 10 nĕm h c 2014 ậ 2015

có 8 l p chuyên: Toán, Ng vĕn, Ti ng Anh (2 l p), V t lý, Hóa h c, Tin h c, Sinh
h c, v i tổng s h c sinh là 205 em.
D a trên m t s tiền đề về nghiên c u t h c, c s lý thuy t về ho t đ ng t h c
nh đư trình bƠy. K t h p y u t th c t t i tr
sinh l u trú t i kí túc xá, h c sinh
thƠnh 2 đ i t
1.7. Ph
 Ph

ng phổ thông đang nghiên c u: Có h c

t i nhƠ. Ng

i nghiên c u mu n chia h c sinh

ng (theo n i l u trú) để nghiên c u.
ng pháp nghiên c u

ng pháp nghiên c u lý lu n:

Nghiên c u tƠi li u, bƠi vi t, bƠi báo khoa h c, n phẩm, các lu n vĕn, t p chí, các
vĕn ki n, ngh quy t trong giáo dục, các trang web giáo dục. Tổng h p tƠi li u, phơn
tích tƠi li u, ch n l c vƠ khái quát tƠi li u liên quan đ n lĩnh v c nghiên c u vƠ v n
dụng vƠo đề tƠi.
 Ph

ng pháp nghiên c u th c ti n:


Quan sát th c t , ph ng v n tr c ti p, kh o sát th c t .
 Ph

ng pháp th ng kê:

X lý, th ng kê, mô t vƠ đánh giá k t qu nghiên c u.
1.8. Gi thuýt nghiên c u
 Đ ng c h c t p, chi n l
môi tr

ng h c t p có nh h

THPT chuyên L

c h c t p, phong cách h c t p, ph

ng pháp h c t p,

ng đ n ho t đ ng t h c c a h c sinh kh i 10 tr

ng

ng Th Vinh ậ t nh Đ ng Nai.

 Bên c nh đó, đ i v i các em h c sinh

KTX, y u t môi tr
4


ng s ng vƠ tình c m


gia đình cũng nh h

ng đ n ho t đ ng t h c c a các em (các em kh i 10 nĕm đầu

tiên s ng xa nhƠ)
 Tính kiên nh n, t giác lƠ y u t quan tr ng để duy trì ho t đ ng t h c.
 T h c m t mình, có mục tiêu rõ rƠng giúp các em h c có hi u qu .
N u có nh ng gi i pháp kh thi nh tác đ ng đ n các y u t trên, s giúp c i thi n
hi u qu ho t đ ng t h c cho h c sinh kh i 10 tr
ậ t nh Đ ng Nai.
1.9. Ću tŕc của lụn vĕn
C u trúc c a lu n vĕn g m b n ch
Ch

ng I: Tổng quan

Ch

ng II: C s lý lu n

Ch

ng III: N i dung

Ch

ng IV: K t lu n vƠ ki n ngh


ng:

5

ng THPT chuyên L

ng Th Vinh


ng II

Ch
C

SỞ Ĺ LUẬN

2.1. Ḷch s̉ nghiên c u ho t đ ng t h c vƠ các ýu tố liên quan đ́n ho t đ ng t
h c
2.1.1. Trên th́ gi i
2.1.1.1. Ho t đ ng t h c
Từ tr

c công nguyên, nhiều nhƠ nghiên c u giáo dục l i l c cũng đề c p nhiều đ n

ho t đ ng t h c vƠ tầm quan tr ng c a t h c. Trong đó ph i kể đ n m t s nhƠ
nghiên c u đư đ a ra nh ng ph

ng pháp, quan điểm mang tính th i đ i liên quan đ n


ho t đ ng t h c sau đơy:
Khổng T (551 ậ 479 tr

c CN) v i quan điểm trong d y h c lƠ: “ V t có b n góc,

b o cho bi t m t góc mƠ không suy ra ba góc kia thì không d y n a”. Cách d y c a
ông mang tính g i m , ng

i h c trên nền t ng đó ph i t tìm hiểu, t m r ng, t đƠo

sơu. Nói cách khác, yêu cầu các h c trò c a ông ph i t suy lu n trên nền c b n đ

c

thầy cung c p.
NhƠ giáo dục Socrate (469 -339 TCN) có ph
2 phần: Phần h i vƠ tr l i cho đ n khi ng
bi n pháp, ông giúp ng

ng pháp gi ng d y khá đặc bi t g m

i đ i tho i nh n th c lƠ mình sai; Phần

i đ i tho i hiểu vƠ t tìm l y cơu tr l i.

NhƠ khoa h c đa lĩnh v c Galileo Galilei (1564 - 1642) cũng v i quan điểm khuy n
khích s t khám phá c a ng
ng

i h c. Ọng cho rằng “Ng


i nƠo đó mƠ ch có thể giúp đ để ng

i ta không thể d y m t

i đó t khám phá”.

NhƠ tri t h c, giáo dục h c Johann Amos Comenius (1592- 1670) nh n đ nh “ph i
tìm ra vƠ nh n bi t ph

ng pháp d y h c nƠo mƠ giáo viên ít ph i d y h n, tuy nhiên

h c sinh l i h c nhiều h n”
Gibbon (1737-1794), nhƠ S gia Anh qu c nh n đ nh rằng “M i ng
6

i ph i nh n


hai th giáo dục, m t th do ng

i khác truyền cho, m t th quan tr ng h n, do chính

mình t o l y”
N. A. Rubakin (1862 - 1946) lƠ nhƠ bác h c, nhƠ vĕn, nhƠ truyền bá khoa h c vƠ
nhƠ vĕn hóa quần chúng có tƠi c a Nga. Ọng r t khuy n khích vƠ h
cho m i ng

ng d n t h c


i. Rubakin đề cao tính kiên trì vƠ lòng tin trong t h c, m i ng

i có

m t kh nĕng riêng bi t, mu n vi c t h c có hi u qu cần k t h p kh nĕng c a b n
thơn v i kỹ thu t t h c thích h p. Ọng k t lu n rằng: hưy m nh d n t mình đặt ra cơu
h i r i t mình tìm l y cơu tr l i- đó chính lƠ h

ng pháp t h c.

A. S. Makarenko (1888 ậ 1939), nhƠ giáo dục c a Xô Vi t cũng đư cho rằng ng
h c ph i lƠ nhƠ tổ ch c tích c c, ph i kiên trì, ph i lƠm ch b n thơn vƠ gơy nh h
t i ng

i
ng

i khác.

Mauries Torfs (1950), m t trong nh ng nhƠ nghiên c u về khoa đi n nĕng

Chơu

Âu v i m t tác phẩm ngắn Lire pour s’enrichir, đ c sách để lƠm giƠu, ông đư khuyên
các nhƠ doanh nghi p hưy đ c sách, nghĩa lƠ t h c.
Nhiều trang m ng trong vƠ ngoƠi n

c liên quan đ n lĩnh v c giáo dục đánh giá r t

cao về ho t đ ng t h c c a cá nhơn. Các tác gi cho bi t t h c đem l i r t nhiều l i

ích. T h c rèn luy n cho h c sinh tr nên đ c l p trong t duy, t do h c t p vƠ không
b h n ch . Đặc bi t, t h c đem l i s t tin cho h c sinh khi gi i quy t v n đề. Ki n
th c có đ

c lƠ do s tr i nghi m, t nghiên c u mƠ có đ

c, không ph i do truyền thụ

m t chiều. Vì th , h c sinh hoƠn toƠn có thể sai sót, thi u sót trong quá trình t h c.
Vi c t h c còn giúp m i cá nhơn thể hi n vƠ phát huy mặt m nh nh ng còn tiềm
ẩn. V i t c đ phát triển c a nền khoa h c tri th c nh hi n nay, h c sinh có r t nhiều
kênh thông tin để thu th p, nghiên c u phù h p v i b n thơn. Quá trình t h c giúp h c
sinh có kh nĕng nghiên c u chuyên sơu vƠo m t lĩnh v c nƠo đó mƠ không cần s
giúp đ c a giáo viên. Từ nh ng l i ích đó, h c sinh ti p tục có s t tin h n cho ho t
đ ng h c t p
Xu h

c p cao h n nh b c đ i h c, v i m t đ ng l c vƠ k ho ch từ tr

ng giáo dục trên th gi i từ cổ đ i cho đ n nay đều h
7

ng đ n l y ng

c.
ih c


lƠm trung tơm, ng


i h c ph i t tìm tòi để chi m lĩnh tri th c. T h c lƠ m t ho t

đ ng mang tính thi t th c vƠ th i đ i, ch có t h c thì ki n th c m i lƠ c a b n thơn,
ch có t h c m i theo k p t c đ phát triển nh vũ bưo c a tri th c.
NgoƠi ra, vi c t h c m t mình còn giúp h c sinh khám phá ra nh ng cách suy nghĩ
khác nhau, khó khĕn nƠy giúp cho h c sinh đ c l p h n. Toru Kumon cho rằng kh
nĕng t h c không hề phơn bi t tuổi tác, ông đư phát triển m t ch

ng trình nhằm mục

đích d y cho h c sinh cách h c, khuy n khích t duy khám phá nh ng cách suy nghĩ
khác nhau để gi i quy t v n đề. Trên c s đó, ng

i h c đư t lĩnh h i ki n th c

thông qua quá trình t t duy khám phá phù h p v i kh nĕng c a h . T h c còn giúp
cho ng

i h c tr nên t tin gi i quy t các v n đề khó khĕn, v

ng mắc trong t

ng lai

nhiều lĩnh v c khác.
2.1.1.2. Các ýu tố liên quan đ́n ho t đ ng t h c
Đ ng c h c ṭp
Yamashiro & McLaughlin (2001), các tác gi đư nghiên c u vi c h c ngo i ng
v i sinh viên t i Nh t B n, các tác gi cho bi t đ ng c h c t p nh h
vi c h c ngo i ng , vƠ h c ngo i ng


ng r t l n đ n

c p đ khó h n. Đ ng th i, đ ng c h c t p

cũng giúp các sinh viên điều ch nh quá trình h c t p để đ t hi u qu t t h n. Đ ng c
còn giúp cho sinh viên bắt đầu vƠ duy trì quá trình h c lơu dƠi (Dornyei, 2005)
Đ ng c

h c t p vƠ giáo dục đúng đắn đ

c N.A.Rubakin; H.Smitman

vƠ nhiều nhƠ giáo dục h c coi lƠ y u t quan tr ng nh t có tính quy t đ nh đ n hi u qu
t h c, vì nó thúc đẩy ng

i h c tích c c ch đ ng trong t h c.

Tác gi Spitek (1993) trong n phẩm Motivation to learn đư nh n đ nh về hai
khuynh h

ng để gi i thích về s th c hi n đ ng l c thúc đẩy h c t p. Trong đó, tác

gi có đề c p đ n s th c hi n đ ng l c thúc đẩy h c t p đ
công

hay

th t


b i

M i ho t đ ng c a con ng

trong

quá

c n y sinh từ nh ng thƠnh
trình

h c

i đều lƠ ho t đ ng có mục đích. Nó đ

t p.

c thúc đẩy

b i đ ng c cụ thể. Đ ng c lƠ l c đẩy tr c ti p c a hƠnh đ ng, duy trì h ng thú.
8


Trong ho t đ ng h c t p đ ng c lƠ y u t t o ra tr ng thái tích c c trong h c t p, đ

c

hình thƠnh trong quá trình h c t p vƠ gi i quy t các nhi m vụ h c t p.
A.K.marcova trong HoƠng Anh, Đ Th Chơu (2003) cho bi t có hai lo i đ ng
c : th nh t lƠ đ ng c h c t p mang tính nh n th c,thúc đẩy khát v ng lĩnh h i tri

th c

ng

i h c, vƠ th hai lƠ đ ng c h c t p mang tính xư h i, thể hi n khát v ng

chi m lĩnh tri th c c a ng

i h c để thƠnh ng

i có ích cho xư h i.

Chín l ợc h c ṭp
Katherine Ely (2010). Trong nghiên c u c a tác gi về hi u qu t h c, có đề
c p đ n nhiều y u t

nh h

ng d hi u qu t h c nh c m xúc, hƠnh vi t điều chình,

trong đó có đ ng c h c t p lƠ y u t trung gian giúp cho vi c h c tr nên có hi u qu
h n. Trong quá trình nghiên c u, ông cũng đề c p đ n vi c s dụng chi n l
c a sinh viên trong tr

ch ct p

ng h p gặp khó khĕn trong quá trình t h c. Khi đó, có nh ng

sinh viên ngừng c gắng ti p tục vƠ có nh ng sinh viên ti p tục c gắng th c hi n
chi n l


c h c t p. Winne & Nesbit (2010), quá trình nghiên c u các tác gi cho th y

có s t

ng quan gi a c m xúc, đ ng l c đ n hi u qu t h c vƠ ngĕn chặn s b h c

c a các sinh viên.
Quá trình nghiên c u ho t đ ng t h c c a Schmidt (2001), Winne (1995), các
tác gi nh n đ nh khi h c viên đ
hi u su t t h c. Ng

c h tr nhiều về mặt chi n l

c l i khi h ng ng h tr về mặt chi n l

c cũng lƠm gia tĕng
c thì thƠnh tích t h c

c a h c viên cũng gi m xu ng đáng kể.
Ruban, McCoach, McGuire, & Reis (2003), nghiên c u về chi n l
nh h

ch ct p

ng đ n k t qu h c t p nh th nƠo, các tác gi cho bi t để nghiên c u chi n

l

c tác gi nghiên c u y u t liên quan đó lƠ m c đ hiểu bƠi giƠng vƠ m c đ lƠm


đ

c các bƠi t p, bƠi kiểm tra về bƠi gi ng đó.
Phong cách h c ṭp
Trong nghiên c u c a tác gi Rubakin (2003), ông cho rằng vi c t h c có nh

h

ng b i đặc tính riêng c a từng ng

i. Nói cụ thể h n, kh nĕng ti p thu m i ng
9

i


khác nhau. Trí nh

từng ng

về m t mặt nƠo đó. Bi t đ

i khác nhau. M i ng

c điều nƠy, ng

qu h n. Tác gi cũng đề c p đ n ph
đ


i đều có th m nh, nĕng khi u

i h c s ch đ ng vi c t h c đem l i hi u

ng pháp t h c. Y u t nƠy ng

i h c có thể

c giúp đ , tuy nhiên n u s giúp đ quá chi ti t thì vi c t h c s không còn ý

nghĩa. Nh v y, trong t h c, n u ng
than vƠ ch n l a đ

c ph

i h c bi t đ

c phong cách h c t p c a b n

ng pháp thích h p thì hi u qu s tĕng lên.

Artis & Harris (2007), Cron, Marshall, Singh, Spiro, vƠ Sujan (2005); Tobin
(2000),quá trình nghiên c u để gi ng d y cho sinh viên lƠm th nƠo để h c t p ch
đ ng, các tác gi đề c p đ n nhiều y u t về kĩ nĕng, trong đó có y u t về phong cách
h c t p c a từng cá nhơn. Nh ng y u t nƠy giúp cho h c viên s h c t p m t cách ch
đ ng hi u qu , cu c s ng s t t đ̣p h n.
Môi tr ̀ng h c ṭp, ph
M t s

ng pháp h c ṭp


lu n án ti n sĩ, lu n vĕn th c sĩ vi t về nh ng v n đề có liên

quan đ n t

h c .Các tác gi

c a ho t đ ng t

đư nêu vƠ phơn tích c

s

khoa h c

h c, c s tơm lí h c, giáo dục h c, xư h i h c… Các tác gi

đư khẳng đ nh rõ các y u t

thu c về cá nhơn ( n i l c) có vai trò quy t đ nh

đ i v i k t q a h c t p trong đó có nĕng l c t
ngoƠi nh bi n pháp h

ng d n c a giáo viên, ph

h c, ngoƠi ra các y u t
ng pháp, ph

ng ti n, môi tr


bên
ng

h c t p cũng có vai trò quan tr ng.
2.1.2. Trong n

c

2.1.2.1. Ho t đ ng t h c
Tr

c đơy, bƠn về t h c, Bác H đư nêu rõ cách h c t p, ph i l y t h c lƠm c t,

ph i bi t t đ ng h c t p.
Các n phẩm sau đơy vi t về t h c, tầm quan tr ng vƠ s cần thi t c a vi c t h c,
khuy n khích vƠ h

ng d n t h c đ t hi u qu :

Để tự học đạt được hiệu quả c a Vũ Qu c Chung, Lê H i, NXB ĐH SP, 2003
Quá trình dạy – tự học c a Nguy n C nh ToƠn, Nguy n Ký, Vũ Vĕn T o, Bùi
10


T

ng. Các tác gi nói lên tầm quan tr ng c a vi c t h c, các ph

ng chơm c b n để


đ m b o thắng l i trong t h c, đ ng th i cũng nêu lên các tr l c c a vi c t h c vƠ
g i ý cách khắc phục.
Tự học thế nào cho tốt c a Nguy n C nh ToƠn vƠ Nguy n Chơu An. Các tác gi
nh n đ nh vi c ph i xơy d ng niềm tin vƠo kh nĕng t h c c a b n thơn. T h c lƠ
cách t t nh t để đi vƠo nghiên c u khoa h c. Để t h c có hi u qu cần có kỹ nĕng t
h c nh l p k ho ch, kỹ nĕng tìm ki m tƠi li u.
NgoƠi ra m t s lu n vĕn c nhơn đ i h c, sau đ i h c cũng nghiên c u về ho t
đ ng t h c c a h c sinh, sinh viên cho từng môn h c. Các lu n vĕn nghiên c u về
qu n lí ho t đ ng t h c c a h c sinh, sinh viên.
Lu n vĕn th c sĩ c a Lê Khắc Mỹ Ph

ng, Các biện pháp quản lý của Hiệu trưởng

nhằm nâng cao năng lực tự học cho học sinh THPT tại thành phố Hồ Chí Minh, nĕm
2003. Lu n vĕn th c sĩ chuyên ngƠnh Lí lu n vƠ ph

ng pháp d y h c môn V t lí Ṃt

số biện pháp nâng cao ch́t lượng tự học của sinh viên khoa Lí trong quá trình giảng
dạy môn điện đại cương, c a Tr

ng Đình Tòa nĕm 2003.

Lu n vĕn th c sĩ chuyên ngƠnh Lí lu n vƠ ph

ng pháp d y h c môn Vĕn h c c a

HoƠng Ng c Phụng, Biện pháp rèn luyện và phát huy năng lực tự học cho học sinh
trong giờ đọc - hiểu văn bản “chiếu dời đô” và “hịch tướng sĩ”, nĕm 2009 . Lu n vĕn

Th c sĩ chuyên ngƠnh Lí lu n vƠ ph

ng pháp d y h c môn V t lý c a Nguy n Kim

Dũ nĕm 2012, Bồi dưỡng năng lực tự học và liên hệ thực tế của học sinh trong dạy học
chương “Dòng điện xoay chiều” lớp 12 trung học phổ thong. Các lu n vĕn nghiên c u
sơu về ho t đ ng t h c c a từng môn h c, nên các tác gi cũng đ a ra các quan điểm
t h c riêng, cụ thể cho từng môn h c, từng ch

ng… Đa s l a ch n các ho t đ ng

nh nghiên c u sách giáo khoa, cách đ c sách giáo khoa, tìm hiểu về các đề c
đ , biểu đ , hình v , cách lƠm bƠi t p, ch t l
nhóm trên l p h c,

ng, s

ng phát biểu xơy d ng bƠi, th o lu n

ng v i từng môn h c để lƠm c s lý lu n, c s phơn tích cho đề

tƠi t h c mƠ các tác gi nghiên c u.
11


Có thể th y, hầu h t các lu n vĕn nghiên c u về ho t đ ng t h c cho từng môn
h c, từng phần, từng bƠi c a môn h c, k t lu n vƠ gi i pháp đ a ra cũng liên quan
nhiều đ n ph

ng pháp d y vƠ h c môn h c đó, phần, bƠi h c đó; nh ng đề xu t cho


c p s ngƠnh, tr

ng, khoa, gi ng viên, giáo viên, h c sinh, sinh viên cho khoa, b

môn đó. Nhằm cung c p nh ng điều ki n t t nh t để nơng cao hi u qu t h c môn h c
đó cho h c sinh, sinh viên.
NgoƠi ra, m t s bƠi vi t khác nghiên c u về t h c c a h c sinh:
Phát triển kỹ năng tự học cho học sinh phổ thông c a ThS. Nguy n Th Thu Ba
(2013) (TTNC Giáo dục phổ thông- Vi n Nghiên c u Giáo dục), tác gi nh n đ nh “T
h c lƠ m t xu th t t y u, b i vì quá trình giáo dục th c ch t lƠ quá trình bi n ng

i

h c từ khách thể giáo dục thƠnh ch thể giáo dục(t giáo dục). T h c giúp nơng cao
k t qu h c t p c a h c sinh vƠ ch t l
c a vi c đổi m i ph
Nhiều tr

ng pháp d y h c

ng thí điểm mô hình t

ng giáo dục c a nhƠ tr
các tr

ng, lƠ biểu hi n cụ thể

ng phổ thông”.


h c,t p trung đổi m i ho t đ ng s

ph m,

chuyển từ d y h c truyền thụ c a giáo viên sang tổ ch c ho t đ ng t h c, t giáo dục
c a h c sinh. H c sinh t h c v i s h

ng d n c a giáo viên: m i nhóm h c sinh t

ch đ ng đ c tƠi li u theo ch d n c a giáo viên. Giáo viên s đ n từng nhóm đặt cơu
h i g i ý cho h c sinh cùng th o lu n. NgoƠi ho t đ ng h c t p chính còn có các ho t
đ ng sáng t o khác nh trò ch i toán h c, trò ch i ti ng Vi t, trò ch i t nhiên xư h i.
Phan Bích Ng c (2009) cho rằng: t h c có vai trò vô cùng quan tr ng trong quá
trình h c

đ i h c c a sinh viên. T h c nhằm phát huy tính t giác tích c c nĕng l c

đ c sách vƠ nghiên c u c a sinh viên để th c hi n nhi m vụ giáo dục

các tr

ng cao

đẳng - đ i h c lƠ "bi n quá trình đ o t o thƠnh quá trình t đƠo t o c a sinh viên". Do
đó, tổ ch c t t vi c t h c cho sinh viên nhằm nơng cao ch t l
tr

ng đƠo t o c a các

ng Đ i h c theo hình th c tín ch hi n nay lƠ vi c lƠm c p thi t.

2.1.2.2. Các ýu tố liên quan đ́n ho t đ ng t h c
Tác gi D

ng Th Thanh Huyền (trong Nguy n Th Thu Ba, 2013) nh n đ nh: có
12


b nb

c c b n để t h c hi u qu : m t lƠ xác đ nh đ ng c h c t p, hai lƠ xơy d ng

k ho ch h c t p, ba lƠ t mình nắm v ng n i dung tri th c vƠ t kiểm tra đánh giá k t
qu h c t p g i chung lƠ t h c. Quan tr ng nh t lƠ b

c th nh t vƠ th ba: mu n t

h c ph i bi t nghe, bi t đ c, bi t ghi chép, bi t đặt cơu h i, bi t trao đổi, bi t x lý
thông tin vƠ bi t trình bƠy.
Theo tác gi , có nh ng ng

i h c nhanh vì có đ ng c rõ rƠng, có kỷ lu t t t,

ham h c h i vƠ bi t cách t h c. Còn kém trong t h c tr

c h t lƠ vì đ ng c h c t p

đôi khi ch lƠ bằng c p, ch ng ch mƠ không ph i lƠ nh ng kỹ nĕng, ki n th c để lƠm
vi c, kém trong t h c vì kỷ lu t cá nhơn kém. Có ng
nh ng r i đầu voi đuôi chu t, không gi đ
h c vì chúng ta ng i h i, ng i h c


i lên nh ng k ho ch l n lao

c vi c th c hi n k ho ch, kém trong t

nh ng ng

i khác.

H c sinh, sinh viên c a chúng ta còn y u trong kh nĕng t h c lƠ b i không
đ

c khuy n khích t h c, không đ

c d y cách t h c. Không đ

h c vì ph i h c trên l p quá nhiều (có nh ng tr
thêm

trung tơm, h c v i giáo viên

c khuy n khích t

ng d y nguyên ngƠy, r i còn h c

nhƠ). Không đ

toán theo m u, lƠm vĕn theo m u nên t h c s không đ

c khuy n khích t h c vì lƠm

c điểm cao.

Tác gi nh n đ nh vi c kém trong t h c có nguyên nhơn nằm trong chính b n
thơn ng

i h c tr

c h t thu c về ng

i l n, trong đó có c gia đình, nhƠ tr

ng vƠ xư

h i.
Giáo viên Trần Ng c Tu n (2015) cũng cùng quan điểm, n u thi u t

h c thì khó

đ t k t qu cao. Tác gi đề c p đ n, th nh t lƠ không gian h c t p riêng, hay g i lƠ
góc h c t p, n u

tiểu h c th

ng lƠ không gian m (h c t p gắn liền v i sinh ho t gia

đình), thì đ n b c THPT cần có không gian đóng.
Các tiêu chí xơy d ng góc h c t p g m: cách ly s

n Ơo, sinh ho t c a gia đình;


đ m b o ánh sáng, không khí thoáng mát; trang b nh ng h c cụ cần thi t k t h p v i
gi i trí lƠnh m nh; trình bƠy, b trí nh ng ki n th c t o ra s tr c quan sinh đ ng...
NgoƠi ra ph i chú ý đ n kích c c a bƠn gh để có t th ng i h c tho i mái. Th c t lƠ
13


nhiều phụ huynh ch a th c s quan tơm đ n điểm nƠy. Ch h c c a các em lƠ bƠn sinh
ho t chung c a gia đình hoặc lƠ gi

ng ng c a chúng. Th nên các em th

ng m t t p

trung, h c hƠnh qua quýt, hoặc lƠ nằm h c để r i chóng ng vƠ ki n th c chẳng đ ng
l i gì.
Th hai lƠ, th i gian biểu h p lý: th i gian biểu nƠy lƠ s k t h p vƠ phơn chia m t
cách khoa h c toƠn b th i gian sinh ho t, h c t p. Trong đó có th i khóa biểu h c
tr

ng, các buổi h c

ngoƠi, h c nĕng khi u... Th i gian biểu cƠng chi ti t (sáng - tr a

- chiều - t i) thì cƠng hi u qu . Ph i có s sắp x p h p lý gi a h c t p, vui ch i, gi i
trí. Th i gian biểu ph i ph n ánh đ

c nh ng mục tiêu nƠo đó mƠ ng

i h c c gắng


đ tđ

c v i từng giai đo n cụ thể ch không ph i ch đ n gi n gi i quy t nh ng yêu

cầu tr

c mắt. Đ i v i h c sinh, ph i coi đơy lƠ mục tiêu để ph n đ u vƠ c gắng hoƠn

thƠnh. Để từ đó xơy d ng l i th i gian biểu
Th ba lƠ, t o ph

ng pháp t h c: th c t ch ng minh rằng nh ng ng

công trong vi c h c lƠ nh ng ng
th i gian t i tr

m c yêu cầu cao h n.

i có ph

i thƠnh

ng pháp t h c. Nhiều h c sinh h c h t c

ng, t i trung tơm mƠ v n không t n t i lƠ b i vì thi u s t h c.

T h c giúp h c sinh ch đ ng mƠy mò, tìm hiểu, phát hi n, kiểm ch ng tri th c.
Lúc đó các em s hiểu vƠ nh ki n th c t t h n, ch không ph i h c h t c th i gian
sáng chiều nh ng v n ch lƠ s thụ đ ng ti p thu m t chiều. T h c đ


c xơy d ng trên

đặc tr ng c a từng b môn nh t đ nh.
NgoƠi vi c dƠnh bao nhiêu th i gian cho vi c t h c, h c sinh ph i l u ý khi s
dụng sách tham kh o. Cách s dụng t t nh t lƠ l a ch n tƠi li u đ đ tin c y, đó lƠ tƠi
li u bổ tr ki n th c ch không thay th đ

c cho sách giáo khoa, bƠi gi ng c a giáo

viên. S dụng nó khi đư thông hiểu, gi i quy t h t nh ng ki n th c, nh ng yêu cầu
tr

ng; không l y nó lƠm công cụ đ i phó, tr giúp cho vi c h c. Ch khi y thì tƠi li u

tham kh o m i h u ích cho vi c t h c.
Giáp vĕn D

ng (2015), ng

nền t ng cho ngôi tr

i đư ch n ph

ng pháp “T thơn khai sáng” lƠm

ng tr c tuy n GiapSchool v i quan điểm, các em h c sinh cần
14


ph i bi t cách t h c, cách suy nghĩ đ c l p, cách xơy d ng đ


ng đi cho b n thơn

mình. Ọng cho bi t, dù gặp nhiều khó khĕn trong vi c s dụng ph

ng pháp nƠy khi s

h c thụ đ ng đư ĕn sơu, nh ng từng b

cs h

ng h c sinh theo ph

ng pháp nƠy. Từ

nh ng cơu h i nh mang tính phơn lo i vƠ kích thích t duy đ c l p c a trẻ nh “hôm
nay

tr

ng con th y có gì vui, có gì cần th o lu n thêm”, r i trao đổi về m t tình

hu ng cụ thể nƠo đó

tr

ng để cho trẻ có c h i nói lên ý ki n c a mình. Sau vƠi

tháng, trẻ s hình thƠnh đ


c t duy đ c l p, bi t phơn bi t đúng sai t t x u v i nh ng

v n đề thông th

ng để từ đó hình thƠnh nên các giá tr s ng c a riêng mình. Sau m t

hai nĕm thì s hình thƠnh vĕn hoá dơn ch trong gia đình, r t t t cho s tr

ng thƠnh

c a trẻ, mƠ cũng h p v i s vĕn minh c a xư h i. NgoƠi ra, các b n trẻ ch còn m t
cách n a lƠ m i ngƠy t đặt ra m t cơu h i có nghĩa vƠ tìm cách tr l i nó r t ráo nh t
có thể. Vi c t đặt cơu h i vƠ t tr l i s giúp ng
mƠ t tr

i trẻ có t duy đ c l p để qua đó

ng thƠnh. Đó lƠ kinh nghi m c a tác gi , cũng chính lƠ cách mƠ ông khuy n

khích các b n trẻ th c hi n.
Tác gi cho bi t, hi n nay c p tiểu h c, h c sinh bi t nhiều ki n th c nh ng l i áp
dụng không i u qu lƠ b i vì ki n th c đó lƠ do đ

c nh i nhét ch không ph i lƠ do

các em t khám phá ra, t tìm ra, hay nói cách khác các em có đ
ng

c nh ng l i do


i khác tr i nghi m. Trong vi c h c, chính s tr i nghi m, ch không ph i lƠ n i

dung c a nh ng bƠi h c, s mang l i ki n th c, kỹ nĕng vƠ giá tr s ng cho ng
Nhi m vụ cao nh t c a m t nền giáo dục lƠ giúp ng

i h c tr

i h c.

ng thƠnh thông qua tr i

nghi m. T h c lƠ công cụ t t nh t vƠ ít t n kém nh t để có đ

c tr i nghi m đó. Vì

th , t h c lƠ m t trong nh ng y u t quan tr ng nh t c a giáo dục. T h c cũng giúp
ng

ih cv

n xa h n kh i nhƠ tr

ng, khi bi t cách tìm ki m tri th c thông qua tr i

nghi m từ thiên nhiên, xư h i xung quanh, hoặc m ng Internet.
V i s tĕng tr

ng không ngừng c a thông tin vƠ tri th c thì suy cho cùng, nhi m

vụ quan tr ng nh t c a m t nền giáo dục không ph i lƠ d y ng

d y ng

i ta ki n th c, mƠ lƠ

i ta cách t h c. Nh ng c h c sinh vƠ nhƠ giáo hi n nay v n không thể th c
15


hi n vi c t h c hi u qu .
Tác gi đ a ra các nguyên nhơn h c sinh không t h c. Lý do đầu tiên có thể th y
ngay lƠ h c sinh không t h c vì nh ng ng

i thầy không bi t cách t h c, do đó

không bi t cách d y h c sinh t h c. M i ng

i thầy có tuổi đ i lƠm vi c từ 30 - 40

nĕm, nên ch cần m t th h không bi t cách t h c, vì nhiều lý do nh không có sách
v , hoặc không đ

c phép vì b kiểm soát, thì m y chục th h h c trò sau đó s ch u

cùng h u qu . Nh ng h c trò nƠy l n lên, tr thƠnh thầy, s ti p n i quán tính đó, hình
thƠnh m t vòng xoáy r t khó thoát.
Lý do th hai lƠ vì ch
khích vi c t h c. Ch

ng trình vƠ cách d y


ng trình đ

nhƠ tr

ng hi n nay không khuy n

c thi t k hƠn lơm gi t o, đặc kín, r t ít h không

còn th i gian để h c sinh t h c. Cách tổ ch c kiểm tra thi c cũng không khuy n
khích vi c t h c. H c

nhƠ tr

ng gi ch còn đ n gi n lƠ h c để thi. K t qu lƠ h c

sinh ch bi t, vƠ ch cần, h c thu c cho an toƠn. Vừa d , l i vừa lòng t t c , dù thi xong
l i ph i quên ngay l p t c dƠnh đầu óc h c th khác.
N u có h c sinh chĕm ch nƠo tìm ra chút th i gian ít i còn l i để t h c, thì vi c
nƠy cũng khó kh thi, vì sách giáo khoa hi n th i đ
ch

c vi t để phục vụ cái h c từ

ng, ch không ph i để dùng cho vi c t h c.
N u h c sinh nƠo vì ham thích vƠ đ

c gia đình t o điều ki n để tham kh o thêm

nh ng sách v bên ngoƠi, thì nh ng sách tham kh o nƠy cũng không có ch đ ng trong
nhƠ tr


ng, vì ch

ng trình h c hi n th i không có các d án lƠm vi c nhóm, kh o c u

t li u hoặc nh ng nghiên c u nh , vì th h c sinh không có đ ng l c để s dụng các
lo i sách tham kh o nƠy.
Lý do th ba lƠ trong tr
gi

ng ra từ phía nhƠ tr

kém, lƠ s l

ng h p h c sinh v

t qua đ

c t t c các khó khĕn

ng để t h c, thì có m t th c t khác cũng l nh chát không

ng sách v hoặc các tƠi nguyên h c t p có ch t l

ng để h c sinh t h c

còn quá ít. Đi vƠo các nhƠ sách l n, ch các sách gi i trí, còn sách khoa h c vƠ sách
giáo dục thì ch loáng thoáng, v i ch t l

ng phần l n lƠ r t th p. Trong hoƠn c nh đó,

16


t h c do s cu n hút c a sách v r t khó x y ra. H c sinh s gắn chặt v i các sách
gi i trí nh truy n tranh, ch không ph i lƠ các sách tham kh o giúp các em t h c.
Lý do th t , lƠ vĕn hóa t h c c a ng
x a h c theo kiểu tầm ch

i Vi t còn r t y u. Tr i qua bao đ i, n u

ng trích cú v i hy v ng thi c để lƠm quan, thì nay l i h c

để thi, để l y thƠnh tích, thì t h c để có ki n th c th c v n lƠ điều xa l . S kiểm soát
chặt ch , có ý th c hoặc vô th c, từ trong nhƠ đ n các c quan công quyền, trong vi c
h n ch xu t b n vƠ n i dung h c t p, cƠng lƠm cho tinh thần t h c tr nên th t b i.
Vì nh ng l đó, t h c v n còn lƠ m t con đ
d nb

ng gian nan mƠ n u không quy t đoán

c thì không bi t khi nƠo m i đ n đích.

Gần dơy, bƠi vi t trên báo Thanh niên có bƠi vi t c a tác gi Tu Nguy n, cho
th y vi c khuy n khích h c sinh t h c ngƠy cƠng đ

c s quan tơm c a các c p lưnh

đ o. Lùi l ch thi trung h c phổ thông nĕm 2015 đ n tháng 7 để khuy n khích g c sinh
t h c, thay vì tháng 5 nh m i nĕm. Điều nƠy cho th y vi c t h c c a h c sinh đang
đ


c chú tr ng vƠ phát huy.
Đ ng c h c ṭp
Vũ Qu c Chung, Lê H i Y n (2003) trong nghiên c u Để tự học đạt được hiệu

quả,các tác gi nh n đ nh t h c lƠ c m t quá trình, vƠ quá trình h c nƠo cũng cần
ph i đ

c kiểm tra xem ng

i h c đư thu n p đ

thì t h c ph i hi u qu , mu n đ

c nh ng gì. V y để h c có hi u qu

c v y thì ngay từ đầu ng

i h c nên xác đ nh rõ

mục đích, đ ng l c vƠ nhu cầu th c s c a vi c t h c, từ đó c ng c ý chí, ngh l c,
lòng kiên trì vƠ niềm tin theo đuổi vi c t h c đ n cùng.
Ph

ng pháp h c ṭp

Vũ Qu c Chung, Lê H i Y n (2003) khi nghiên c u về t h c, các tác gi nh n
đ nh ng

i h c cần có ph


ng pháp t h c đúng đằn, h p lý vƠ khoa h c trên quan

điểm: có k ho ch h c vƠ th i gian biểu t h c khoa h c vƠ phù h p v i điều ki n c a
mình, bi t cách t h c vƠ t nghiên c u tƠi li u, bi t cách ch t v n tìm thắc mắc để h i.
Tác gi trong n phẩm Lí lụn dạy học hiện đại đư đề c p: để tổ ch c các quá trình
17


×