Tải bản đầy đủ (.docx) (16 trang)

TRẮC NGHIỆM VI SINH 3

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (89.24 KB, 16 trang )

TRẮC NGHIỆM HUYẾT HOC 3
1. Nguyên nhân nào dẫn đến sai lầm trong phân lọai máu:
A. H uyết thanh mẫu bị mất hiệu lực

B. Có sự nhầm lẫn trong thủ tục hành chính

C. Tất cả đề đúng

D. Hồng cầu mẫu bị nhiễm trùng

2. Mục đích việc phát hiện kháng thể bất thường nhằm:
A. Phát hiện kháng thể miễn dịch ở bệnh nhân đã được
truyền máu nhiều lần
B. Tất cả đề đúng

C. Phát hiện kháng thể miễn dịch ở người cho máu

D. Để việc điều chế các huyết thanh mẫu có tính chuyên biệt
hơn

3. Khối hồng cầu được chỉ định:
A. Bù yếu tố đông máu

B. Bổ sung protein máu

C. Cho bệnh nhân thiếu máu

D. Bù thể tích tuần hoàn

4. Người có nhóm máu D(u) cần truyền máu thì truyền:



A. Máu của người nhóm D (âm) (RhD-)

B. Máu của người nhóm D(u)

C. Bất kỳ nhóm máu gì hệ Rh.

D. Máu của người nhóm D 1 phần

5. Giai đoạn cửa sổ trong nhiễm HIV là :
A. Giai đoạn chưa biểu hiện bệnh

B. Giai đoạn phơi nhiễm

C. Giai đoạn từ lúc nhiễm cho đến khi phát hiện được kháng
thể
D. Giai đoạn AIDS

6. Các xét nghiệm cần thiết để chẩn đóan thiếu máu tán
huyết miễn dịch, ngoại trừ:
A. Haptoglobin, Coombs

B. Huyết đồ, hồng cầu lưới

C. Co cục máu, định lượng Ferritin.

D. Bilirubin gián tiếp.

7. Tủa lạnh được sản xuất trực tiếp từ:
A. Máu toàn phần



B. Huyết tương giàu tiểu cầu

C. Huyết tương tươi đông lạnh

D. Tập hợp huyết tương của 30.000 người cho

8. Biện pháp đảm bảo an toàn cho nhân viên y tế khi tiến
hành làm công tác y tế là:
A. Áp dụng các biện pháp dự phòng thích hợp để bảo vệ da
và niêm mạc khi tiếp xúc với máu và dịch của bất kỳ bệnh
nhân nào
B. Tất cả đề đúng

C. Khi tổn thương hoặc khi máu bắn vào da phải sát khuẩn
ngay vùng da bị nhiễm bẩn bằng dung dịch sát khuẩn
D. Mang găng tay cao su, khẩu trang khi lấy maú, tiếp xúc
vơí các bệnh phẩm.

9. Hồng cầu mẫu thường pha trong dung dịch treo:
A. 3% - 4%

B. 15%

C. 10%, 5%

D. 5%, 1%

10. Kháng nguyên Rh (D) ở hồng cầu của trẻ sơ sinh có khả

năng:
A. Phản ứng yếu với kháng thể chống D.

B. Có thể phản ứng với kháng thể chống D.


C. Phản ứng mạnh với kháng thể chống D.

D. Phản ứng rất yếu với kháng thể chống D.

11. Một bệnh nhân nhóm máu A cần truyền máu, nếu không
có nhóm A, lựa chọn thứ 2 là:
A. Khối hồng cầu B

B. Khối hồng cầu O

C. Máu toàn phần AB

D. Khối hồng cầu AB

12. Để giảm tối đa nguy cơ miễn dịch chống kháng nguyên
hồng cầu người ta dùng:
A. Hồng cầu chiếu xạ

B. Hồng cầu cùng phenotype với bệnh nhân.

C. Hồng cầu lắng đã lọai bỏ bạch cầu

D. Hồng cầu rửa


13. Nhiệt độ thích hợp nhất để phân loại Rh là:
A. 4oC.

B. 37oC.

C. 22oC - 24oC


D. 45oC

14. Nhóm máu Rh(D-) để chỉ người:
A. Có kháng nguyên d, c, e trên hồng cầu

B. Không có kháng nguyên D trên hồng cầu

C. Có kháng nguyên D trên hồng cầu

D. Không có kháng nguyên hệ Rh trên hồng cầu

15. Sản phẩm tiểu cầu đậm đặc không có các đặc điểm sau:
A. Lưu trữ ở nhiệt độ 20 -24oC

B. Không cần phù hợp nhóm máu của bệnh nhân

C. Để ở máy lắc liên tục

D. Chỉ định truyền cho những bệnh nhân bị giảm tiểu cầu

16. Những người nhóm máu Rh(-) khi cần truyền máu có
thể:

A. Chỉ nhận máu Rh(+)

B. Nhận máu bất kỳ

C. Chỉ nhận máu Rh(-)

D. Tất cả đều sai


17. Hồng cầu đông lạnh phù hợp với tất cả những điều sau,
ngoại trừ:
A. Phải truyền trong vòng 24 giờ.

B. Đắt tiền.

C. Dùng cho những bệnh nhân bị thiếu hụt IgA.

D. Là sản phẩm cần thiết đối với nhóm máu hiếm.

18. Máu truyền trong Thalassemie nên là:
A. Máu tòan phần

B. Hồng cầu rửa

C. Hồng cầu lắng phenotype.

D. Máu tươi tòan phần

19. Trong truyền máu cần phát hiện:
A. Kháng thể miễn dịch hiện diện trong huyết thanh.


B. Kháng thể tự sinh bám trên hồng cầu và Kháng thể nóng
tự sinh hiện diện trong huyết thanh.
C. Kháng thể tự sinh bám trên hồng cầu.

D. Kháng thể nóng tự sinh hiện diện trong huyết thanh.

20. Kháng thể tự nhiên chống A, chống B có thể phát triển
hoàn thiện từ khi:
A. Ngay sau khi sinh.


B. Trẻ 1 tháng tuổi.

C. Trẻ 5 tháng tuổi.

D. Còn trong bào thai.

21. Kháng thể chống A1 thuộc loại kháng thể:
A. Tự nhiên hằng định

B. Miễn dịch

C. Tự nhiên không hằng định

D. Tự nhiên

22. Trước khi truyền nên chiếu xạ khối hồng cầu nếu:
A. HLA của túi máu và bệnh nhân không hòa hợp


B. Bệnh nhân đang được ghép tủy

C. Nhóm máu không phù hợp

D. Túi máu còn lạnh

23. Một đơn vị máu toàn phần bao gồm:
A. Ba phần ( hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu).

B. Hai phần ( huyết thanh và tế bào máu).

C. Hai phần ( huyết tương và tế bào máu).


D. Hai phần (hồng cầu, bạch cầu).

24. Phản ứng tán huyết cấp xảy ra ngay sau truyền máu là
do:
A. Do sự lây nhiễm virus và vi khuẩn trong đơn vị máu
truyền.
B. Do quá tải tuần hoàn khi truyền máu tốc độ nhanh.

C. Do bệnh lý chống ghép ký chủ vì hồng cầu không được tia
xạ.
D. Do hồng cầu người cho và huyết tương bệnh nhân không
phù hợp.

25. Nhiệt độ bảo quản máu toàn phần thường được sử
dụng:
A. 22oC


B. - 6oC

C. 2- 6oC

D. 4- 37oC

26. Một bệnh nhân nhóm máu B cần truyền máu, nếu không
có nhóm B, lựa chọn thứ 2 là:
A. Khối hồng cầu A

B. Máu toàn phần AB

C. Khối hồng cầu AB

D. Khối hồng cầu O


27. Trong truyền máu, khi nghi ngờ phản ứng tiêu huyết
xảy ra, điều đầu tiên cần làm:
A. Chích thuốc ngay để ngăn ngừa phản ứng tiêu huyết xảy
ra
B. Cho truyền máu chậm lại và báo ngay bác sĩ.

C. Báo ngay tới phòng xét nghiệm để tìm nguyên nhân.

D. Ngưng ngay việc truyền máu, giữ đường truyền tĩnh mạch
bằng NaCl 0,9 %.

28. Mục đích của nghiệm pháp Coombs trực tiếp:

A. Tìm kháng thể miễn dịch trong huyết thanh bệnh nhân

B. Chẩn đóan bệnh thiếu máu tan máu

C. Tìm kháng thể tự nhiên trong máu bệnh nhân

D. Tìm kháng thể miễn dịch trên bề mặt hồng cầu bệnh nhân

29. Xác định nhóm máu hệ ABO bằng cách:
A. Làm trên đá men

B. Phương pháp huyết thânh mẫu

C. Tất cả đề đúng

D. Phương pháp hồng cầu mấu

30. Nhóm máu O nguy hiểm là nhóm máu có đặc tính:


A. Chỉ có kháng thể chống A, chống B miễn dịch

B. Có cả kháng thể chống A, chống B tự nhiên và miễn dịch

C. Không có kháng thể chống A, chống B tự nhiên

D. Chỉ có kháng thể chống A, chống B tự nhiên

31. Anti B trong máu A của một người thuộc loại kháng thể
nào ?

A. IgA

B. IgE

C. IgG

D. IgM

32. Kháng thể miễn dịch có thể xuất hiện ở bệnh nhân nếu:
A. Bệnh nhân Rh (+) được truyền máu Rh (-)

B. Bệnh nhân Rh (+) được truyền máu Rh (+)

C. Bệnh nhân Rh (-) được truyền máu Rh (-)

D. Bệnh nhân Rh (-) được truyền máu Rh (+)

33. Kháng thể gây tiêu huyết trong thiếu máu tán huyết do
bất đồng giữa mẹ và con là kháng thể lọai:
A. IgG


B. IgM

C. IgA

D. IgD

34. Nhóm máu Rh (+)ở người Việt nam có tỷ lệ:
A. 1%


B. Khoảng 25%

C. Khoảng 99,9%

D. Khoảng 5%

35. Giai đọan II của trắc nghiệm thuận hợp nhằm phát
hiện:
A. Kháng thể miễn dịch của hệ thống Kell, Kidd, Duffy.

B. Kháng thể tự nhiên.

C. Kháng thể của hệ Rhesus

D. Kháng thể của hệ Rhesus và Kháng thể miễn dịch của hệ
thống Kell, Kidd, Duffy

36. Các biện pháp nhằm đảm bảo an toàn trong truyền máu
là:
A. Chỉ định truyền máu đúng, truyền máu từng phần

B. Lọc bạch cầu trước khi truyền máu


C. Tất cả đề đúng

D. Áp dụng các phương pháp khử trùng các thành phần
máu .


37. Bệnh nhân này sẽ được xác định là nhóm máu Rh âm
khi có tổ hợp gen:
A. CDe.

B. CDE.

C. cDE.

D. CdE

38. Chọn máu nào sau nay khi bệnh nhân cần truyền máu
gấp:
A. B và Rh (+)

B. O và Rh (+)

C. O và Rh (-)

D. A và Rh (-)

39. Nguyên tắc của kỹ thuật phân lọai ABO trực tiếp:
A. Dùng huyết thanh mẫu tác dụng với hồng cầu bệnh nhân

B. Dùng hồng cầu mẫu tác dụng với huyết thanh bệnh nhân

C. Xác định kháng nguyên nhóm máu hiện diện trong huyết
thanh bệnh nhân


D. Dùng để định nhóm máu của từng cá nhân


40. Trong truyền máu hệ ABO, nguy hiểm nhất là:
A. Vì kháng nguyên hệ ABO có tính sinh miễn dịch mạnh
nhất.
B. Do tác dụng của kháng thể tự nhiên với hồng cầu truyền
vào khi truyền khác nhóm.
C. Vì kháng thể hệ ABO thuộc lọai IgG .

D. Vì kháng thể hệ ABO thuộc lọai IgE .

41. Chứng nghiệm Coombs gián tiếp dương tính trong các
trường hợp sau:
A. Bệnh nhân đã được truyền máu nhiều lần trước đó.Bệnh
nhân bị bệnh thiếu máu tiêu huyết tự miễn.
B. Bệnh nhân bị bệnh thiếu máu tiêu huyết tự miễn và HT
bệnh nhân có kháng thể lạnh
C. Bệnh nhân bị bệnh thiếu máu tiêu huyết tự miễn.

D. Huyết thanh bệnh nhân có kháng thể lạnh.

42. Hồng cầu đông lạnh phù hợp với tất cả những điều sau,
ngoại trừ:
A. Dùng cho những bệnh nhân bị thiếu hụt IgA.

B. Đắt tiền.

C. Là sản phẩm cần thiết đối với nhóm máu hiếm.

D. Phải truyền trong vòng 24 giờ.



43. Phân loại ABO gián tiếp trong ống nghiệm, phải dùng
huyết thanh bệnh nhân đã khử bổ thể vì :
A. Sự có mặt của bổ thể sẽ cho kết quả âm giả.

B. Sự có mặt của bổ thể sẽ cho kết quả tiêu huyết khó đọc.

C. Bổ thể làm mất hoạt tính của thuốc thử.

D. Sự có mặt của bổ thể sẽ cho kết quả dương giả.

44. Kháng thể tự nhiên bị huỷ diệt dễ dàng ở nhiệt độ:
A. 70oC/10phút

B. 80oC/5phút

C. 63oC/30phút

D. 37oC/45phút

45. Tủa lạnh yếu tố VIII dược dự trữ ở nhiệt độ:
A. 22oC

B. 4- 37oC

C. - 35oC

D. 2- 6oC

46. Nguy cơ quá tải tuần hoàn khi truyền máu ít xảy ra ở:



A. Bệnh nhân có bệnh hồng cầu hình liềm.

B. Trẻ em.

C. Bệnh nhân thiếu máu có bệnh lý tim phổi mãn tính.

D. Người già.

47. Khi đang truyền máu, nghi ngờ có phản ứng tiêu huyết
xảy ra, chỉ định xét nghiệm nào là không cần thiết:
A. Định nhóm máu của đơn vị máu truyền.

B. Đo tốc độ lắng máu và khảo sát hình dạng hồng cầu.

C. Định nhóm máu bệnh nhân.

D. Đo hematocrit.

48. Chỉ được lấy máu tối đa của người cho máu trong mỗi
lần là:
A. 8ml/kg cân nặng

B. 6ml/kg cân nặng

C. 9ml/kg cân nặng

D. 7ml/kg cân nặng


49. Huyết tương tươi đông lạnh được chỉ định để
A. Tăng số lượng tiểu cầu cho bệnh nhân


B. Bù yếu tố đông máu

C. Tăng nồng độ hemoglobin cho bệnh nhân

D. Bù yếu tố đông máu và hồng cầu cho bệnh nhân

50. Huyết tương tươi đông lạnh được điều chế từ:
A. Máu toàn phần lấy trong 6h

B. Máu toàn phần dự trữ

C. Huyết tương giầu yếu tố VIII

D. Tất cả đều sai

Finished!



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×