BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2016
SỞ GIÁO DỤC HẢI PHÒNG
Môn: VẬT LÝ
Thời gian làm bài 90 phút; 50 câu trắc nghiệm
Mã đề 982
----*---TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM
Câu 1: Katôt của một tế bào quang điện có công thoát A = 4eV. Chiếu vào Katôt bức xạ λ = 0, 2 µ m ,
động năng ban đầu cực đại của các e quang điện là:
A. 3,54.10-19 (eV)
B. 2,2109.10-19 (J)
C. 3,5375.10-19 (J)
D. 2,21.10-19 (eV)
Câu 2: Ba ánh sáng đơn sắc: tím, vàng, đỏ truyền trong nước với tốc độ lần lượt là v t, vv, vđ. Hệ thức
đúng là:
A. vđ = vt = vv
B. vđ = vv < vt
C. vđ > vv > vt
D. vđ < vt < vv
Câu 3:
π
2
Phương trình gia tốc của một vật dao động điều hoà là: a = −2π sin(2π t + )(m / s )
2
Vận tốc cực đại của vật trong quá trình dao động là:
A. π m/s
B. 1 cm/s
C. π cm/s
D. 1 m/s
Câu 4: Một sợi dây đàn hai đầu cố định phát ra các hoạ âm có tần số xác định bằng biểu thức:
(với l là chiều dài của dây đàn, v là tốc độ truyền sóng trên dây, n ∈ N * )
A.
B.
C.
D.
2nv
nv
nv
nv
f =
f =
f =
f =
l
2l
l
4l
λ
=
0,5
µ
m
Câu 5: Chiếu bức xạ
vào Katôt của một tế bào quang điện, biết trong 5 giây Katôt nhận
được năng lượng là 20(mJ). Số phôtôn tới Katôt trong một giây là:
A. 5,03.1016 phôtôn
B. 4,024.1016 phôtôn C. 0,503.1016 phôtôn D. 1,006.1016 phôtôn
Câu 6: Trên một sợi dây dài 4(m) có sóng dừng được tạo ra với tần số f = 100(Hz). Ngoài hai đầu dây là
nút người ta còn quan sát thấy 4 nút khác. Tốc độ truyền sóng trên dây là:
A. 200(m/s)
B. 133,3(m/s)
C. 266,7(m/s)
D. 160(m/s)
Câu 7: Năng lượng liên kết là
A. năng lượng tỏa ra khi các nuclon liên kết với nhau để tạo thành hạt nhân.
B. năng lượng toàn phần của nguyên tử tính trung bình trên số nuclon.
C. năng lượng liên kết các electron và hạt nhân nguyên tử.
D. toàn bộ năng lượng của nguyên tử gồm động năng và năng lượng nghỉ.
Câu 8: Vạch H γ trong quang phổ vạch phát xạ của nguyên tử Hiđrô được tạo thành tương ứng với sự
nhảy của electron từ quỹ đạo:
A. O về L
B. O về K
C. N về L
D. M về L
Câu 9:
2π
Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 10cos( πt −
)(cm). Thời gian vật đi được
3
quãng đường S = 5cm kể từ thời điểm ban đầu t = 0 là:
A. 1
B.
C. 1
D. 1
1
s
s
s
s
2
12
6
4
Câu 10: Tính năng lượng được giải phóng khi tổng hợp hai hạt nhân đơtêri thành một hạt α trong phản
ứng nhiệt hạch. Cho biết khối lượng của các hạt mD = 2,01402u; mα = 4,0015u; 1uc2 =
931(MeV).
A. 27,4(MeV)
B. 24,7(MeV)
C. 27,8(MeV)
D. 26,4(MeV)
Câu 11:
π
Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = Acos( ωt − ). Gốc thời gian đã được chọn:
2
A. lúc vật có li độ cực đại x = -A.
B. lúc vật có li độ cực đại x = A.
C. lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm.
D. lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
Câu 12: Hiện tượng cộng hưởng cơ học xảy ra khi tần số của ngoại lực cưỡng bức:
A. bằng chu kì riêng của hệ dao động
B. bằng tần số riêng của hệ dao động
C. lớn hơn tần số riêng của hệ dao động
D. bằng tần số góc riêng của hệ dao động
Mã đề 982 trang 1/6
Câu 13: Tia Rơn-ghen (tia X) có bước sóng
Mã đề 982 trang 2/6
A.
C.
Câu 14:
A.
Câu 15:
A.
Câu 16:
A.
B.
C.
D.
Câu 17:
A.
B.
C.
D.
Câu 18:
A.
B.
C.
D.
Câu 19:
A.
Câu 20:
A.
B.
C.
D.
Câu 21:
A.
B.
C.
D.
Câu 22:
A.
Câu 23:
A.
Câu 24:
A.
C.
lớn hơn bước sóng của tia màu tím.
B. lớn hơn bước sóng của tia màu đỏ.
nhỏ hơn bước sóng của tia gamma.
D. nhỏ hơn bước sóng của tia hồng ngoại
Con lắc đơn dao động với chu kì T, tăng khối lượng của vật nặng 2 lần thì chu kì T:
tăng 2 lần
B. giảm 2 lần
C. tăng 4 lần
D. không đổi
Một sóng cơ lan truyền theo một đường thẳng. Phương trình dao động của nguồn sóng O là u =
Acos(ωt + π/2). Một điểm M cách nguồn O một đoạn λ/3 dao động với li độ u M = -2(cm) ở thời
điểm t = T/2. Biên độ sóng là:
B. 2 2 (cm)
C. 4/ 3 (cm)
D. 2 3 (cm)
4(cm)
Cấu tạo của máy phát điện xoay chiều một pha có đặc điểm:
phần đứng yên là Roto, phần chuyển động là Stato.
phần tạo ra dòng điện là Stato, phần tạo ra từ trường là Roto.
phần tạo ra từ trường là phần cảm, phần tạo ra dòng điện là phần ứng.
phần tạo ra từ trường là phần ứng, phần tạo ra dòng điện là phần cảm.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cường độ dòng quang điện bão hoà?
Cường độ dòng quang điện bão hoà tỷ lệ thuận với với cường độ chùm sáng kích thích
Cường độ dòng quang điện bão hoà tăng theo quy luật hàm số mũ với cường độ chùm sáng kích
thích
Cường độ dòng quang điện bão hoà tỷ lệ nghịch với cường độ chùm sáng kích thích
Cường độ dòng quang điện bão hoà không phụ thuộc vào cường độ chùm sáng kích thích
Lực hạt nhân
phụ thuộc vào độ lớn điện tích hạt nhân.
là lực hấp dẫn để liên các các proton và notron với nhau.
không phụ thuộc vào điện tích của hạt nhân.
là lực điện từ để liên các các proton và notron với nhau.
Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số. Dao động thành
phần có biên độ lần lượt là 10cm và 4cm. Biên độ của dao động tổng hợp có thể nhận giá trị:
8cm
B. 4cm
C. 15cm
D. 5cm
Sóng âm không có đặc điểm nào sau đây?
truyền được trong mọi môi trường kể cả chân không.
vận tốc truyền âm phụ thuộc vào khối lượng riêng của môi trường.
truyền trong nước nhanh hơn trong không khí
có khả năng phản xạ, nhiễu xạ và giao thoa.
Một vật dao động điều hoà. Khi vật đi từ vị trí li độ dương về vị trí cân bằng thì:
vật đang chuyển động ngược chiều dương và vận tốc có giá trị âm
li độ của vật có giá trị dương nên vật chuyển động nhanh dần
vật đang chuyển động nhanh dần vì vận tốc của vật có giá trị dương
li độ của vật giảm dần nên gia tốc có giá trị dương.
Cho dòng điện I = sin( 100πt )(A) chạy qua một cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở r. Biết hiệu
π
điện thế giữa hai đầu cuộn dây sớm pha rad so với dòng điện và r = 20 Ω . Độ tự cảm của
4
cuộn dây là:
B.
C. 2
D.
1
1
2
(H )
(H )
(H )
(H )
π
π
5
π
π
Cho mạch LC dao động với chu kỳ T = 4.10–2 (s). Năng lượng từ trường trong cuộn dây thuần
cảm L biến thiên điều hoà với chu kỳ T’ có giá trị bằng
T’ = 4.10–2 (s).
B. T’ = 2.10–2 (s).
C. T’ = 8.10–2 (s).
D. T’ = 10–2 (s).
Quy ước viết u là giá trị tức thời, U là giá trị hiệu dụng và U0 là giá trị cực đại của hiệu điện thế.
Công thức nào sau đây là sai đối với mạch RLC mắc nối tiếp?
B.
Um = U R +U L +UC
u m = u R + u L + uC
D. U = U 2 + (U − U ) 2
U 02m = U 02R + (U 0 L − U 0C ) 2
m
R
L
C
Mã đề 982 trang 3/6
Câu 25:
A.
Câu 26:
A.
Câu 27:
A.
Câu 28:
A.
Câu 29:
A.
Câu 30:
A.
Câu 31:
A.
Câu 32:
A.
B.
C.
D.
Câu 33:
A.
Câu 34:
A.
100
(mH ) và điện trở Rd = 20 Ω được mắc vào một hiệu điện thế
π
xoay chiều có tần số 50Hz. Tổng trở của cuộn dây có giá trị:
10 (Ω)
B. 5 10 (Ω)
C. 20 (Ω)
D. 10 5 (Ω)
Biến thế có cuộn 1 nối với nguồn xoay chiều U 1 = 100V thì hiệu điện thế đo được ở cuộn 2 là U 2
= 200V. Bỏ qua mọi hao phí của biến thế và điện trở của cuộn dây. Khi nối cuộn 2 với nguồn U 1
thì hiệu điện thế đo được ở cuộn 1 là
25V
B. 100V
C. 50V
D. 200V
Hạt nhân mẹ X đứng yên phóng xạ hạt α và sinh ra hạt nhân con Y. Gọi mα ; mY là khối lượng của
các hạt α và hạt nhân con Y; ∆E là năng lượng do phản ứng tỏa ra. Động năng của hạt α là
mα .∆E
mY .∆E
B.
C. mα .∆E
D.
mY .∆E
mα
m
m
mα + mY
Y
α + mY
Trong mạch dao động LC lý tưởng, gọi I và u là cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện thế
giữa hai đầu cuộn dây tại một thời điểm nào đó, I 0 là cường độ dòng điện cực đại trong mạch. Hệ
thức biểu diễn mối liên hệ giữa I, u và I0 là
B.
C.
D.
C
L
L
C
I 02 − i 2
= u2
I 02 − i 2
= u2
I 02 + i 2
= u2
I 02 + i 2
= u2
L
C
C
L
Máy biến áp không được dùng để
chỉnh lưu
B. truyền tải điện
C. tăng điện áp
D. hạ điện áp
Trong thí nghiệm của Young về giao thoa ánh sáng, hai khe S 1 và S2 được chiếu bằng ánh sáng
đơn sắc có bước sóng λ. Người ta đo được khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp trên màn là 6
mm. Tính khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 8 ở cùng phía với nhau so với vân
sáng chính giữa.
7mm
B. 6mm
C. 8,4mm
D. 4,2mm
Cuộn sơ cấp của một máy biến áp có N 1 = 1100 vòng và cuộn thứ cấp có N 2 = 2200 vòng, điện
trở thuần của cuộn dây không đáng kể. Dùng dây dẫn có tổng điện trở R để nối hai đầu cuộn sơ
cấp với điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng ổn định U 1 = 130(V) thì khi không nối cuộn thứ
cấp với tải ta đo được điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp là U 2 = 240(V). Tỉ số giữa điện trở
thuần R và cảm kháng ZL của cuộn sơ cấp là
0,42
B. 0,91
C. 0,19
D. 1,2
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young, bước sóng ánh sáng dùng trong th í nghiệm
λ = 0,5µ m . Khoảng cách giữa hai khe a=1mm. Tại một điểm M trên màn cách vân trung tâm
2,5mm ta có vân sáng bậc 5. Để tại đó là vân sáng bậc 2, phải dời màn một đoạn là bao nhiêu?
Theo chiều nào?
Lại gần mặt phẳng chứa hai khe một đoạn 0,15m
Lại gần mặt phẳng chứa hai khe một đoạn 1,5m
Ra xa mặt phẳng chứa hai khe một đoạn 1,5m
Ra xa mặt phẳng chứa hai khe một đoạn 0,15m
Trong thí nghiệm của Iâng về giao thoa ánh sáng với nguồn ánh sáng trắng, hai khe hẹp cách
nhau 0,5(mm). Khoảng cách giữa vân sáng bậc một của ánh sáng màu đỏ có bước sóng dài nhất
(λđ = 0,75μm) và vân sáng bậc một của ánh sáng màu tím có bước sóng ngắn nhất(λt = 0,40μm) trên
màn (gọi là bề rộng của quang phổ bậc một) lúc đầu đo được 0,55(mm). Khi dịch màn ra xa
hai khe thêm 40(cm) thì bề rộng của quang phổ bậc một bằng
0,83(mm)
B. 0,86(mm)
C. 0,87(mm)
D. 0,89(mm)
Giao thoa sóng nước với 2 nguồn A, B giống hệt nhau có tần số 40(Hz) và cách nhau 10(cm).
Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 0,6(m/s). Gọi M là một điểm nằm trên đường vuông góc với
AB tại B, phần tử vật chất tại M dao động với biên độ cực đại. Diện tích nhỏ nhất của tam giác
AMB có giá trị xấp xỉ bằng
1,62(cm2)
B. 5,28(cm2)
C. 2,62(cm2)
D. 7,28(cm2)
Một cuộn dây có độ tự cảm L =
(
)
(
)
(
)
(
)
Câu 35: Mạch điện xoay chiều AB mắc nối tiếp gồm hai đoạn mạch AM và MB. Đoạn AM chứa điện trở
thuần R = 50( Ω ) và tụ điện có dung kháng ZC = 50( Ω ). Biết biểu thức điện áp trên đoạn AM và
Mã đề 982 trang 4/6
A.
Câu 36:
A.
Câu 37:
A.
C.
Câu 38:
A.
Câu 39:
A.
Câu 40:
A.
Câu 41:
A.
Câu 42:
A.
Câu 43:
A.
Câu 44:
A.
Câu 45:
A.
trên đoạn MB lần lượt là uAM = 80cos( 100πt )(V); uMB = 90cos( 100πt + π 3 )(V). Hệ số công suất
của đoạn mạch AB là
0,99
B. 0,95
C. 0,97
D. 0,84
Một vật nhỏ có khối lượng m = 1(kg) thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x =
Acos(4t)( x: cm; t: s). Biết quãng đường vật đi được tối đa trong một phần tư chu kì là 0,1 2
(m). Cơ năng của vật bằng
0,08(J)
B. 0,16(J)
C. 0,96(J)
D. 0,72(J)
Đặt một điện áp u = 90 2 cos(100πt )(V ) ( t đo bằng s) vào hai đầu một đoạn mạch nối tiếp gồm
điện trở 80( Ω ), cuộn dây có điện trở thuần 10( Ω ) và một tụ điện có điện dung C thay đổi được.
Khi chỉ thay đổi C thì thấy điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây nối tiếp với
tụ điện C
luôn luôn giảm.
B. đạt giá trị cực tiểu là 10(V).
luôn luôn tăng.
D. đạt giá trị cực đại là 10(V).
23
Na đang đứng yên sinh ra hạt α và
Dùng hạt proton có động năng 5,58(MeV) bắn phá hạt nhân 11
hạt nhân X (không kèm theo bức xạ γ ). Biết năng lượng tỏa ra trong phản ứng chuyển hết thành
động năng của các hạt tạo thành, động năng của hạt α là 6,6(MeV) và động năng hạt X là
2,648(MeV). Cho khối lượng các hạt tính theo u bằng số khối. Góc tạo bởi hướng chuyển động
của hạt α và hướng chuyển động của hạt proton là
900
B. 1200
C. 1350
D. 1500
Khi chiếu chùm bức xạ λ = 0,25(μm) rất hẹp vào tâm của catốt phẳng của một tế bào quang điện
công thoát electron là 1,17.10-19(J). Anốt của tế bào quang điện cũng có dạng bản phẳng song
song với catốt. Đặt vào giữa anốt và catôt một hiệu điện thế U AK = -2(V) thì vận tốc cực đại của
electron khi đến anốt bằng
1,22.105 (m/s)
B. 887024,9 (m/s)
C. 447213,6 (m/s)
D. 949262,3 (m/s)
Khi mắc tụ điện có điện dung C 1 với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng λ1= 60 m;
khi mắc tụ điện có điện dung C2 với cuộn L thì mạch thu được sóng có bước sóng λ2= 80 m. Khi
mắc C1 song song C2 với cuộn L thì mạch thu được sóng có bước sóng là:
λ= 140 m.
B. λ= 100 m.
C. λ= 48 m.
D. λ= 70 m.
Hai nguồn phát sóng A, B trên mặt nước dao động cùng pha, O là trung điểm của AB dao động
với biên độ 2(cm). Điểm M trên đoạn AB dao động với biên độ 3 (cm). Biết sóng lan truyền có
bước sóng 3(cm). Giá trị OM nhỏ nhất là
1,5(cm)
B. 0,1875(cm)
C. 0,25(cm)
D. 0,125(cm)
Một chất phóng xạ phát ra tia α. Trong thời gian một phút đầu, chất phóng xạ sinh ra 360 hạt α,
sau 6 giờ kể từ khi thực hiện phép đo lần đầu thì trong một phút chất phóng xạ này chỉ sinh ra
được 45 hạt α. Chu kì bán rã của chất phóng xạ này là
8 giờ
B. 2 giờ
C. 16 giờ
D. 4 giờ
Người ta truyền tải điện năng đến một nơi tiêu thụ bằng đường dây một pha có điện trở R. Nếu
điện áp hiệu dụng đưa lên hai đầu đường dây là U = 220 V thì hiệu suất truyền tải điện năng là
60%. Để hiệu suất truyền tải tăng đến 90% mà công suất truyền đến nơi tiêu thụ vẫn không thay
đổi thì điện áp hiệu dụng đưa lên hai đầu đường dây bằng bao nhiêu?
m
m
330 V
B. 134,72 V
C. 359,26 V
D. 1 146,67 V2
Một động cơ điện có công suất P không đổi khi được mắc vào nguồn xoay chiều tần số f và giá
trị hiệu dụng U không đổi. Điện trở của cuộn dây động cơ là R và hệ số tự cảm là L với 2 π .f.L =
R 3 . Ban đầu động cơ chưa được ghép nối tiếp với tụ C thì hiệu suất động cơ đạt 60%. Hỏi nếu
mắc nối tiếp với động cơ một tụ điện có điện dung C thỏa mãn LCω 2 = 1 thì hiệu suất của động
cơ là bao nhiêu? Coi hao phí của động cơ chủ yếu do cuộn dây động cơ có điện trở R.
90%.
B. 84%.
C. 86%.
D. 76%.
Cho cơ hệ như hình vẽ, biết m 1 = m2; k1 = 100(N/m); k2 = 400(N/m). Khoảng cách ban đầu của
hai vật là 10(cm). Đồng thời kéo vật m 1 về bên trái, vật m2 về bên phải rồi buông cùng lúc để hai
vật dao động điều hòa với cùng cơ năng là 0,125(J). Trong quá trình dao động khoảng cách ngắn
nhất giữa hai vật là
5(cm)
B. 6,25(cm)
C. 3,32(cm)
D. 2,5(cm)
Mã đề 982 trang 5/6
Câu 46: Một ăng ten Parabol đặt tại điểm O trên mặt đất phát ra sóng truyền theo phương làm với mặt
phẳng ngang góc 450 hướng lên cao. Sóng phản xạ trên tầng điện li rồi trở lại mặt đất ở điểm M.
Biết bán kính trái đất R = 6400km và tầng điện li là lớp cầu ở độ cao 100km. Độ dài cung OM là
A. 3456(km)
B. 2016(km)
C. 34,56(km)
D. 195,4(km)
Câu 47: Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm lò xo có độ cứng k = 18N / m và vật nặng khối lượng
m = 200g . Đưa vật đến vị trí lò xo dãn 10cm rồi thả nhẹ cho vật dao động điều hoà. Sau khi vật
đi được 2cm thì giữ cố định lò xo tại điểm C cách đầu cố định một đoạn bằng 1/ 4 chiều dài của
lò xo khi đó và vật tiếp tục dao động điều hòa với biên độ A1 . Sau một thời gian vật đi qua vị trí
động năng bằng 3 lần thế năng và lò xo đang dãn thì thả điểm cố định C ra và vật dao động điều
hòa với biên độ A 2 . Giá trị A1 và A 2 là
A. 3 6 cm và 9,93cm
B. 3 7 cm và 10cm
C.
Câu 48:
A.
C.
Câu 49:
A.
Câu 50:
A.
D. 3 7 cm và 9,93cm
3 6 cm và 10cm
Một notron có động năng Wn = 1,1MeV bắn vào hạt nhân Liti đứng yên gây phản ứng:
1
6
4
0 n + 3 Li → X + 2 He
Biết hạt nhân Heli bay ra vuông góc với hạt nhân X, cho m n = 1,00866u; mX = 3,01600u; mHe =
4,0016u; mLi = 6,00808u; 1u = 931,5MeV/c2. Động năng của hạt nhân X và Heli lần lượt là
0,2MeV và 0,1MeV.
B. 0,12MeV và 0,18MeV.
0,1MeV và 0,2MeV.
D. 0,18MeV và 0,12MeV.
Cho mạch điện AB gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C ghép nối tiếp với nhau
theo thứ tự như trên và có CR 2<2L. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có biểu
thức u = U 2 cos(ωt ) , trong đó U không đổi, ω biến thiên. Điều chỉnh giá trị của ω để điện áp
hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt cực đại. Khi đó U Cmax = 5U/4. Gọi M là điểm nối giữa L và C. Hệ
số công suất của đoạn mạch AM khi đó là
B.
C.
D.
2
1
5
2
7
3
6
3
Một sợi dây đàn hồi AB, đầu A gắn với nguồn dao động với biên độ nhỏ, đầu B tự do. Khi dây
rung với tần số f thì trên dây xuất hiện sóng dừng ổn định có n điểm nút trên dây (A là nút, B là
bụng). Nếu đầu B được giữ cố định và tốc độ truyền sóng trên dây không đổi thì khi tăng hoặc
giảm tần số một lượng nhỏ nhất ∆ fmin = f/9 trên dây tiếp tục xảy ra sóng dừng ổn định. Tìm n?
6
B. 5
C. 9
D. 4
---------------HẾT---------------
Mã đề 982 trang 6/6