Tải bản đầy đủ (.pdf) (3 trang)

03 KI THUAT PHAN TICH PHAN TU GIAI HE PT p1 BG(2016)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (127.43 KB, 3 trang )

Khóa học KĨ THUẬT GIẢI HỆ PT, BẤT PT – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG

Facebook: Lyhung95

KĨ THUẬT PHÂN TÍCH NHÂN TỬ GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH – P1
Thầy Đặng Việt Hùng – Moon.vn
VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN

 xy − y 2 + 2 y − x − 1 = y − 1 − x
Ví dụ 1 [Video]. Giải hệ phương trình 
3 6 − y + 3 2 x + 3 y − 7 = 2 x + 7
 x + 2 y − 1 = ( 2 x + y − 1) x − y + 1
Ví dụ 2 [Video]. Giải hệ phương trình 
2
 x + y = 2 x − 1 + 3 5 y − 8 y + 4
 x 2 + x + 2 xy = y + 3 y 2 + ( y − x ) y
Ví dụ 3 [Video]. Giải hệ phương trình 
3
2
 x + 3 x − 2 y = 2 ( 3 y − 2 ) 3 y − 2
 x 2 − y 2 + 2 y − 1 + x + 2 − y + 1 = 0
Ví dụ 4 [Video]. Giải hệ phương trình 
2
 x x + 5 x + 6 y − 1 = 2 y + 3 y − 5
2
2
2 x + 5 x + y − 3 y ( x + 1) − ( 2 x − y + 1) y − x + 2 = 0
Ví dụ 5 [Tham khảo]. Giải hệ phương trình 
2
2
4 x + x + 4 − 2 x + y − x + 4 y = y


Lời giải:
Điều kiện: y ≥ x; 2 x + y ≥ 0; x + 4 y ≥ 0 .

Phương trình một của hệ tương đương với: 2 x 2 − 3 xy + y 2 + 5 x − 3 y + 2 − ( 2 x − y + 1) y − x = 0

(

)

⇔ ( 2 x − y + 1)( x − y + 2 ) − ( 2 x − y + 1) y − x = 0 ⇔ ( 2 x − y + 1) x − y + 2 − y − x = 0

(

)

(

)(

2
⇔ ( 2 x − y + 1)  2 − y − x − y − x  = 0 ⇔ ( 2 x − y + 1) y − x − 1


• Với y = x + 1 thế vào phương trình thứ hai của hệ, ta được:

 y = 2x + 1
y−x +2 =0⇔ 
y = x +1

)


4 x 2 + x + 4 − 2 x + x + 1 − x + 4 ( x + 1) = ( x + 1) ⇔ 3x 2 − x + 3 − 3 x + 1 − 5 x + 4 = 0
2

(

) (

)

⇔ 3x − 3x + x + 1 − 3x + 1 + x + 2 − 5 x + 4 = 0 ⇔ 3 ( x − x )

( x + 1)
+

2

− 3x − 1

( x + 2)
+

2

− 5x − 4

=0
x + 1 + 3x + 1
x + 2 + 5x + 4
x2 − x

x2 − x
1
1


2
⇔ 3( x − x) +
+
= 0 ⇔ ( x2 − x )  3 +
+
=0
x + 1 + 3x + 1 x + 2 + 5 x + 4
x + 1 + 3x + 1 x + 2 + 5 x + 4 

x = 0 ⇒ y = 1
1
1
1
⇔ x2 − x = 0 ⇔ 
vì 3 +
+
> 0; x ≥ − .
3
x + 1 + 3x + 1 x + 2 + 5 x + 4
x = 1 ⇒ y = 2
• Với y = 2 x + 1 thế vào phương trình thứ hai của hệ, ta được:
2

2


4 x 2 + x + 4 − 2 x + 2 x + 1 − x + 4 ( 2 x + 1) = ( 2 x + 1) ⇔ 3x − 3 + 4 x + 1 + 9 x + 4 = 0
2

(

) (

)

4x
9x
+
=0
4x + 1 + 1
9x + 4 + 2
4
9
4
9
1


⇔ x3 +
+
+
> 0; ∀x ≥ − .
 = 0 ⇔ x = 0 ⇒ y = 1 vì 3 +
4
4x + 1 + 1
9x + 4 + 2 

4x + 1 + 1
9x + 4 + 2

Vậy hệ phương trình đã cho có hai nghiệm là ( x; y ) = {( 0;1) , (1; 2 )} .

⇔ 3x +

4x + 1 − 1 +

9 x + 4 − 2 = 0 ⇔ 3x +

Tham gia các khóa Luyện thi trực tuyến môn Toán tại MOON.VN để đạt điểm số cao nhất trong kì thi THPT Quốc gia 2016!


Khóa học KĨ THUẬT GIẢI HỆ PT, BẤT PT – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG

Facebook: Lyhung95

 y 2 − 2 xy − 3 x − 3 y + 1 + ( x − y + 3) 2 x 2 + y 2 + 1 = 0

Ví dụ 6 [Tham khảo]. Giải hệ phương trình 
( x + 1) 8 x + 5 + 6 x + 4 xy − 2 x 2 = 2 xy + 4 x + 2
Lời giải:
2
Điều kiện: 8 x + 5 ≥ 0; 6 x + 4 xy − x ≥ 0 .
Phương trình một của hệ tương đương với: ( x − y + 3) 2 x 2 + y 2 + 1 − ( x − y + 3)( x + y ) + x 2 − 2 xy + 1 = 0

( 2x + y + 1 − x − y ) + ( 2x + y + 1) − ( x + 2xy + y ) = 0
⇔ ( x − y + 3) ( 2 x + y + 1 − x − y ) + ( 2 x + y + 1 ) − ( x + y ) = 0
⇔ ( x − y + 3) ( 2 x + y + 1 − x − y ) + ( 2 x + y + 1 + x + y )( 2 x + y + 1 − x − y ) = 0

x + y ≥ 0
⇔ ( 2 x + 3 + 2 x + y + 1 )( 2 x + y + 1 − x − y ) = 0 ⇔ 2 x + y + 1 = x + y ⇔ 
2 xy = x + 1
⇔ ( x − y + 3)

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2


2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

Vì điều kiện 8 x + 5 ≥ 0 → 2 x + 3 > 0 ⇒ 2 x + 3 + 2 x 2 + y 2 + 1 > 0 . Với 2 xy = x 2 + 1 thế vào phương trình
thứ hai trong hệ, ta được:

( x + 1) 8 x + 5 + 6 x + 2 = x 2 + 4 x + 3 ⇔ ( x + 1) ( x + 2 −
( x + 1) ( x 2 − 4 x − 1)

x2 − 4x − 1
2


x + 2 + 8x + 5

+

) (

)

8x + 5 + x + 1 − 6 x + 2 = 0

x +1
1


= 0 ⇔ ( x − 4 x − 1) 
+
=0
x + 1 + 6x + 2
 x + 2 + 8x + 5 x + 1 + 6 x + 2 

x = 2 + 5 ⇒ y = 5
x +1
1
1
⇔ x2 − 4 x − 1 = 0 ⇔ 


+
> 0; ∀x ≥ − .
3
x + 2 + 8x + 5 x + 1 + 6 x + 2
 x = 2 − 5 ⇒ y = − 5
Vậy hệ phương trình đã cho có hai nghiệm là ( x; y ) =

{( 2 +

)(

5; 5 , 2 − 5; − 5

)} .

BÀI TẬP LUYỆN TẬP
 x3 + xy 2 + x = y ( x 2 + y 2 + 1)

Câu 1. Giải hệ phương trình  2 y + 7 7 x − 3
+
= 12
6
x−2
y−2

Đ/s: ( x; y ) = ( −9; −9 )
2 x 2 − y 2 − xy + x = y

Câu 2. Giải hệ phương trình 
( y + 2 )( x + 3) = 15 x

6
 x+ x +2 +
y
y

Đ/s: ( x; y ) = {(1;1) , ( 6;6 )}
2

y + 1) + 4
(
8
+
=3
 x−2+
y+3
x+3
Câu 3. Giải hệ phương trình 

 x + ( 2 x − 2 y − 1) y = 0
Đ/s: ( x; y ) = (1;1)

2 x 2 = xy + y 2 + x + 2 y + 1

Câu 4. Giải hệ phương trình 
2
2
 2 x + y − 1 + 2 ( 2 x + y ) = x + x + y + 1
Đ/s: ( x; y ) = ( 0; −1)

Tham gia các khóa Luyện thi trực tuyến môn Toán tại MOON.VN để đạt điểm số cao nhất trong kì thi THPT Quốc gia 2016!



Khóa học KĨ THUẬT GIẢI HỆ PT, BẤT PT – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG

Facebook: Lyhung95

 x3 + y 3 = x x − 3 xy ( x + y )
Câu 5. Giải hệ phương trình 
3
3
 2 x − x + y = x + x + 1
Đ/s: ( x; y ) = (1;1)


xy
=2 x+ y
 4x − 3 y + 2
4x − 3y

Câu 6. Giải hệ phương trình 
x2 + 3

2
x
+
y
+
3
=
3

+
2
y

1
(
)

y

Đ/s: ( x; y ) = (1;1)
2 x − y + xy = 2 x 2 − xy + 2 xy − y 2

Câu 7. Giải hệ phương trình 
3
( x + x − 1) x + 2 y + 1 = 5 x − 4 y + 3
Đ/s: ( x; y ) = (1;1)
5 x 2 + 6 xy + 21 y 2 = 4 ( x + 3 y ) x 2 + 3 y 2
Câu 8. Giải hệ phương trình 
 x 2 + 2 x + 4 y 2 − 3 y + 3 = 4 + x 7 y + 2
Đ/s: ( x; y ) = {(1;1) , ( 2; 2 )}
 x 2 + 2 y 2 = xy + x x 2 + 3 y 2
Câu 9. Giải hệ phương trình 
2 x 2 y − 3 x + 7 = 6 y 2 − y + 1

 1 
Đ/s: ( x; y ) = (1;1) ,  ;0   .
 3 

 x (3 − y ) + y − 2x = 1


Câu 10. Giải hệ phương trình  2
 x − x − 2 y x = 5 − 2 y + 3

(

Đ/s: ( x; y ) = 11 + 4 7; −3 − 2 7

)

(

)

Tham gia các khóa Luyện thi trực tuyến môn Toán tại MOON.VN để đạt điểm số cao nhất trong kì thi THPT Quốc gia 2016!



×