Tải bản đầy đủ (.ppt) (28 trang)

1.Lý Luận Tài chính ( Môn Tài chính tiền tệ )

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (481.41 KB, 28 trang )

ĐẠI CƯƠNG VỀ
TÀI CHÍNH
1

CHƯƠNG 1
06/06/16


2

NỘI DUNG NGHIÊN CỨU
 Khái quát sự ra đời và phát triển phạm trù tài
chính
 Bản chất tài chính
 Chức năng tài chính
 Hệ thống tài chính

06/06/16


KHÁI QUÁT
3

Khái niệm tài chính
Theo nghĩa hẹp, tài chính được hiểu như là:
thu - chi tiền tệ của chính phủ.
Hoạt động tín dụng, làm ảnh hưởng cung
tiền.

Theo quan điểm hiện đại, tài chính phản ánh
hoạt động chuyển giao tiền tệ để thỏa mãn


các nhu cầu của các chủ thể kinh tế.
06/06/16


KHÁI QUÁT
4

 Sự ra đời và phát triển phạm trù tài chính gắn liền với sự
phát triển của tiền tệ và nền kinh tế hàng hóa.
 Tài chính gắn với các chủ thể sử dụng => hình thành các
khâu tài chính:
 Tài chính công
 Tài chính doanh nghiệp
 Tài chính cá nhân và hộ gia đình
 Ngày nay tài chính trở thành ngành khoa học.
 Khoa học tài chính được hỗ trợ rất nhiều từ khoa học toán
ứng dụng.
06/06/16


5

BẢN CHẤT TÀI CHÍNH

 Nguồn tài chính
Theo nghĩa hẹp: khối tiền có tính lỏng cao
Theo nghĩa rộng: bao gồm các loại tài sản tài chính và
các loại tài sản khác có khả năng chuyển hóa thành
tiền


 Phân theo phạm vi, nguồn tài chính gồm:
Nguồn tài chính trong nước;
Nguồn tài chính nước ngoài:
Bù đắp sự mất cân đối cán cân thanh toán
Bù đắp sự mất cân đối tiết kiệm - đầu tư trong
nước
06/06/16


BẢN CHẤT TÀI CHÍNH
6

 Sự vận động các nguồn lực tài chính phản ánh mối
quan hệ kinh tế giữa các chủ thể trong phân phối
nguồn lực.
 Sự phân phối thể hiện (i) hoặc là tạo lập quỹ tiền tệ
(ii) hoặc là đầu tư/sử dụng các quỹ tiền tệ như thế
nào.
 Lợi ích và chi phí là hai khái niệm có tính chuẩn tắc
trong phân phối nguồn lực. Giải bài toán về hiệu quả
kinh tế để đánh đổi, lựa chọn trong số các nhu cầu
thực tế trên cơ sở tối đa hóa lợi ích và giảm thiểu các
chi phí
=> Max (lợi ích – chi phí)
06/06/16


7

BẢN CHẤT TÀI CHÍNH

 Bản chất của tài chính phản ánh quan hệ kinh tế
giữa các chủ thể với nhau trong quá trình phân phối
nguồn tài chính.
 Tính kinh tế của tài chính biểu hiện:
Nguồn lực giới hạn => cần lợi ích tối đa (kinh tế
hoặc xã hội) và tối thiểu hóa chi phí sử dụng
nguồn lực …

06/06/16


8

CHỨC NĂNG TÀI CHÍNH
 Tài chính có 3 chức năng:
 Huy động nguồn lực
 Phân bổ nguồn lực
 Giám sát nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn lực tài
chính

06/06/16


9

HUY ĐỘNG NGUỒN LỰC
Chức năng huy động nguồn tài chính hay
còn gọi là chức năng huy động vốn thể hiện
khả năng tổ chức khai thác các nguồn tài
chính nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển của

nền kinh tế.

06/06/16


10

HUY ĐỘNG NGUỒN LỰC
 Chức năng huy động vốn được thực hiện trên cơ sở tương
tác giữa các yếu tố:
 Chủ thể cần vốn và các nhà đầu tư .
 Thị trường tài chính và các định chế tài chính.
 Môi trường tài chính và kinh tế.

06/06/16


11

PHÂN BỔ NGUỒN LỰC
 Phân bổ nguồn tài chính phản ánh kế hoạch sử dụng nguồn
lực sẵn có để đạt được các mục tiêu trong tương lai.
 Chiến lược phân bổ nguồn lực thể hiện qua sơ đồ sau

Vò trí ở
hiện tại

Tổ chức
thực hiện


Chiến lược quản
lý theo mục tiêu

Cách thức đạt
được mục tiêu

Mục tiêu
phát triển

06/06/16


KIỂM TRA TÀI CHÍNH
12

 Kiểm tra tài chính phản ánh hoạt động thu

thập và đánh giá những bằng chứng về
thông tin liên quan đến quá trình huy động
và phân bổ các nguồn tài chính với mục
đích đảm bảo tính dúng dặn tính hiệu quả
và hiệu lực của việc tạo lập và sử dụng vốn

06/06/16


KIỂM TRA TÀI CHÍNH
13

Kiểm tra tài chính thể hiện dưới các loại hình

sau:
Thanh tra tài chính.
Kiểm toán nội bộ.
Kiểm toán độc lập.
Kiểm toán nhà nước.

06/06/16


KIỂM TRA TÀI CHÍNH
14

 Kiểm tra tài chính được thực hiện trên cơ sở kết hợp các
yếu tố:
 Chủ thể kiểm tra.
 Đối tượng kiểm tra.
 Cơ sở kiểm tra.
 Phương pháp kiểm tra.
 Báo cáo và đánh giá kết quả kiểm tra.

06/06/16


HỆ THỐNG TÀI CHÍNH
15

Hệ thống tài chính là một hệ thống gồm
có thị trường và các định chế tài chính
thực hiện chức năng gắn kết cung – cầu
về vốn.


06/06/16


HỆ THỐNG TÀI CHÍNH
16

Cơ cấu hệ thống tài chính gồm:
Thị trường tài chính.
Các chủ thể tài chính - những người kiến
tạo thị trường.
Cơ sở hạ tầng tài chính của hệ thống tài
chính.

06/06/16


17

HỆ THỐNG TÀI CHÍNH

06/06/16


ĐẶC ĐIỂM HỆ THỐNG TÀI CHÍNH
18

 Thị trường tài chính:
 Cơ cấu gồm: Thị trường tiền tệ và thị trường
vôn => Hai thị trường này lại có mối quan hệ

hữu cơ với nhau:
 Các biến đổi về giá cả, lãi suất trên thị trường
tiền tệ thường kéo theo các biến đổi trực tiếp trên
thị trường vốn.
 Ngược lại, những biến động trên thị trường
chứng khoán ảnh hưởng đến thị trường tiền tệ.
06/06/16


ĐẶC ĐIỂM HỆ THỐNG TÀI CHÍNH
19

 Các chủ thể tài chính:
 Các tổ chức gắn liền với các hoạt động tài chính công
(Public finance),
 Tài chính doanh nghiệp (Business/corporation
finance),
 Các định chế tài chính (Financial institutions) và
 Tài chính cá nhân hoặc hộ gia đình (Personal or
Household finance).

06/06/16


ĐẶC ĐIỂM HỆ THỐNG TÀI CHÍNH
20

 Cơ sở hạ tầng tài chính của hệ thống:
 Hệ thống luật pháp và quản lý nhà nước.
 Hệ thống giám sát.

 Hệ thống thông tin .
 Hệ thống thanh toán.
 Hệ thống dịch vụ chứng khoán.
 Nguồn nhân lực.

06/06/16


MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC ĐINH CHẾ TÀI CHÍNH VÀ THI
21
TRƯỜNG TÀI CHÍNH
 Các công ty bảo hiểm, các nhà đầu tư, công ty tài
chính:
 Tham gia thị trường chứng khoán: người mua
- người bán.
 Xây dựng và quản lý danh mục đầu tư.
 Cung cấp các dịch vụ tài chính.

06/06/16


MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC ĐINH CHẾ TÀI CHÍNH VÀ THI
22
TRƯỜNG TÀI CHÍNH

Các ngân hàng thương mại
 Phát hành cổ phiếu huy động vốn.
 Cung cấp các dịch vụ tài chính.
 Phát triển các nghiệp vụ phái sinh.
 Thực hiện các hoạt động đầu tư.


06/06/16


MỐI 23
QUAN HỆ GIỮA CÁC ĐINH CHẾ TÀI CHÍNH VÀ THI
TRƯỜNG TÀI CHÍNH

Các định chế tài chính trung gian đóng
vai trò là tổ chức hỗ trợ nâng cao mức
tín nhiệm = > Đảm bảo/bảo lãnh thanh toán cho các tổ
chức phát hành chứng khoán nợ.

 Các định chế tài chính trung gian đóng vai
trò chứng khoán hóa => Các khoản nợ (tín dụng)
chuyển hóa thành chứng khoán

06/06/16


MỐI
24 QUAN HỆ GIỮA CÁC CHỦ THỂ TÀI CHÍNH
Tài chính công và định chế tài chính
 Nộp thuế.
 Tài trợ của chính phủ.
 Môi giới phát hành chứng khoán chính phủ.
 Cho vay.
 Các định chế tài chính quốc doanh: Thực hiện
các chính sách vĩ mô nhà nước.


06/06/16


MỐI
25 QUAN HỆ GIỮA CÁC CHỦ THỂ TÀI CHÍNH
Tài chính công và doanh nghiệp
 Nộp thuế.
 Tài trợ của chính phủ.
 Cho vay.
 Các doanh nghiệp nhà nước: Thực hiện các
chính sách vĩ mô của nhà nước.

06/06/16


×