Tải bản đầy đủ (.pdf) (150 trang)

Ebook kiến thức thái độ kỹ năng cần đạt khi tốt nghiệp BSĐK phần 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (14.15 MB, 150 trang )

Chơng VI
Chuyên ngành truyền nhiễm
146. Nhiễm khuẩn huyết

I

Kiến thức

Mức
độ
2

1

Định nghĩa nhiễm khuẩn huyết.

2

Nhiễm khuẩn huyết tiên phát và thứ phát.

2

3

Các vi khuẩn gây nhiễm khuẩn huyết thờng gặp.

1

4

Cơ chế bệnh sinh.



2

5

Tiêu chuẩn lâm sàng và các xét nghiệm chính để chẩn đoán nhiễm

2

khuẩn huyết
6

Nguyên tắc điều trị.

2

7

Dự phòng nhiễm khuẩn huyết

2

II

Thái độ

1

Nhiễm khuẩn huyết là bệnh nặng /phải chuyển ngay cho chuyên
khoa/cần đợc phát hiện sớm và điều trị kịp thời


2

Các ổ nhiểm khuẩn dù nhẹ cũng có thể gây nhiễm khuẩn huyết.

III Kỹ năng
1

Khai thác bệnh sử.

2

2

Phát hiện triệu chứng lâm sàng và các ổ nhiễm khuẩn tiên phát.

1

3

Chỉ định và nhận định kết quả các xét nghiệm chính.

2

4

Chẩn đoán nhiễm khuẩn huyết điển hình.

2


5

Phát hiện sớm và xử trí ban đầu sốc nhiễm khuẩn.

2

6

Chuyển tuyến chuyên khoa kịp thời.

2

7

Truyền thông - Giáo dục cộng đồng đề phòng nhiễm khuẩn

2

192


147. Hội chứng sốt kéo dài không rõ nguyên nhân

I

Kiến thức

1

Định nghĩa.


2

Cơ chế bệnh sinh của sốt.

2

3

Dợc lý học các thuốc hạ sốt thờng dùng

2

4

Tính chất của sốt và các triệu chứng khác kèm theo.

2

5

Các bớc thực hiện để chẩn đoán định hớng nguyên nhân.

2

6

Các nguyên nhân gây sốt kéo dài.

2


-

Mức
độ
2

Do nhiễm khuẩn.
Không do nhiễm khuẩn.

7

Nguyên tắc điều trị

II

Thái độ

1

Khai thác bệnh sử, tiền sử, dịch tễ học là việc hết sức quan trọng để

2

góp phần chẩn đoán nguyên nhân.
2

Hạn chế điều trị thử.

III


Kỹ năng

1

Khai thác:

2

- Bệnh sử: cách khởi phát, thời gian sốt, tính chất cơn sốt, triệu chứng
đi kèm, diễn biến sốt, đáp ứng với các thuốc đã điều trị.
- Một số yếu tố dịch tễ học: nghề nghiệp, nơi c trú, nơi lui tới.
2

Lấy nhiệt độ và đánh giá đờng biểu diễn nhiệt độ.

2

3

Chẩn đoán sơ bộ và chuyển sớm cho chuyên khoa kèm theo bệnh án

2

đầy đủ.
4

Chỉ định và nhận định kết quả các xét nghiệm thăm dò cần thiết.

1


5

Sử dụng thuốc hạ sốt hợp lý.

2

193


148. Nhiễm no mô cầu

I
1
2

Kiến thức

Định nghĩa
Dịch tễ học: tỷ lệ mới mắc, tỷ lệ hiện mắc và tỷ lệ tử vong ở Việt Nam
và trên thế giới hiện nay.
- Nguồn lây: bệnh nhân và ngời mang khuẩn
- Đờng lây: hô hấp.
- Cơ thể cảm thụ: trẻ nhỏ và thanh thiếu niên.
- Mầm bệnh: cầu khuẩn màng não: hình thể và tính chất bắt màu.
3 Cơ chế bệnh sinh: cơ chế gây tổn thơng ở thợng thận và xuất huyết.
4 Các thể lâm sàng:
- Thể viêm họng đơn thuần.
- Thể nhiễm khuẩn huyết cấp, tối cấp.
- Thể viêm màng não.

- Các thể mạn tính (hiếm gặp).
5 Xét nghiệm vi sinh vật: nhuộm soi và nuôi cấy (dịch não tuỷ, máu,
ngoáy họng)
6 Xét nghiệm: công thức máu, các xét nghiệm đông máu cầm máu.
7 Tiêu chuẩn chẩn đoán và các yếu tố tiên lợng.
8 Nguyên tắc điều trị.
9 Các biện pháp phòng bệnh: cách ly, kháng sinh dự phòng, phát hiện
ngời mang khuẩn, vacxin.
II Thái độ
1 Bệnh có thể phát thành dịch và có thể tử vong nhanh .
2 Khi có chẩn đoán sơ bộ phải chuyển ngay cho chuyên khoa.
III Kỹ năng
1 Khai thác bệnh sử và các yếu tố dịch tễ liên quan.
2 Xác định đợc đặc điểm ban xuất huyết.
3 Chẩn đoán thể nhiễm trùng huyết và thể viêm màng não.
4 Chỉ định xét nghiệm, tiên lợng mức độ và nhận định kết quả.
5 Xử lý sơ bộ và chuyển chuyên khoa (truyền nhiễm/ nhi/ hồi sức).
6 Chỉ định kháng sinh dự phòng.
7 Khai báo dịch.
8 Truyền thông - Giáo dục các biện pháp phòng bệnh.

194

Mức
độ
2
2

2
2


1
2
2
2
2

2
1
1
2
2
2
2
2


149. Viêm màng no mủ
I

Kiến thức

1

Dịch tễ học: tỷ lệ hiện mắc, tỷ lệ tử vong, nguồn lây, đờng lây, nhóm
nguy cơ.
Các vi khuẩn gây viêm màng não mủ thờng gặp tơng ứng với các
lứa tuổi.
Cơ chế bệnh sinh.
Triệu chứng lâm sàng điển hình.

Biển đổi của dịch não tuỷ trong viêm màng não mủ.
Xét nghiệm vi sinh vật dịch não tuỷ: nhuộm soi, kỹ thuật latex, nuôi
cấy phân lập.
Các thể lâm sàng.
Các biến chứng và di chứng.
Nguyên tắc sử dụng kháng sinh:
- Có tác dụng với vi khuẩn.
- Có khả năng thấm qua màng não.
Các biện pháp phòng bệnh.
- Không đặc hiệu.
- Đặc hiệu.
Thái độ
Bệnh cần đợc chẩn đoán sớm, điều trị sớm để tránh di chứng.
Chú ý lựa chọn kháng sinh có hiệu quả trong điều trị.
Kỹ năng
Khai thác bệnh sử và các yếu tố dịch tễ học (nguồn lây, khởi phát),
các triệu chứng gợi ý.
Phát hiện các triệu chứng lâm sàng có giá trị chẩn đoán sớm.
Chẩn đoán thể điển hình.
Phát hiện sớm các biến chứng.
Chỉ định và nhận định kết quả các xét nghiệm dịch não tuỷ.
Chỉ định kháng sinh hợp lý và chuyển tuyến chuyên khoa.
Truyền thông - Giáo dục phòng bệnh.

2
3
4
5
6
7

8
9

10

II
1
2
III
1
2
3
4
5
6
7

Mức
độ
2
1
2
2
2
1
2
2
2

2


2
1
2
1
1
2
2

195


150. Hội chứng sốt phát ban
I

Kiến thức

1

Định nghĩa sốt phát ban.

2

Phân loại ban:
-

3

Mức
độ

2
2

Ban đơn thuần.
Ban kết hợp xuất huyết.

Các nguyên nhân gây sốt phát ban thờng gặp:
-

Nhiễm trùng.

-

Không nhiễm trùng.

2

4

Nguyên tắc xử trí sốt phát ban.

2

5

Dự phòng sốt phát ban

2

II


Thái độ

1

Phát ban là hội chứng thờng gặp do rất nhiều nguyên nhân trong đó
có nguyên nhân gây tử vong.

III
1

Kỹ năng
Khai thác tiền sử, bệnh sử: thời gian xuất hiện, tính chất, dấu hiệu kèm

2

theo.
2

Khám phát hiện tính chất của ban và các triệu chứng kèm theo.

2

3

Chẩn đoán các bệnh có kiểu ban điển hình dựa vào dịch tễ lâm sàng,

1

hình thái ban.

4

Cấp cứu những nguyên nhân phát ban gây tử vong cao.

1

5

Theo dõi diến biến của ban và diễn biến của bệnh để xử trí.

2

6

Chuyển tuyến chuyên khoa kịp thời.

2

7

Truyền thông- Giáo dục cho cộng đồng dự phòng sốt phát ban và dự

2

phòng lây lan

196


151. Sốt mò

I

Kiến thức

1
2

Định nghĩa
Dịch tễ học:
- Nguồn bệnh.
- Phơng thức lây truyền: đờng lây, trung gian truyền bệnh.
- Nhóm nguy cơ.
- Đặc điểm sinh học của Rickettsia.
Cơ chế bệnh sinh.
Lâm sàng:
- Các thể lâm sàng.
- Triệu chứng lâm sàng thể điển hình.
- Biến chứng.
Các xét nghiệm cận lâm sàng: công thức máu, Weil- Felix, Elisa,
phân lập Rickettsia
Tiêu chuẩn chẩn đoán bệnh.
Những bệnh phát ban giống sốt mò.
Điều trị đặc hiệu: doxycyclin, tetracyclin, choloramphenicol.
Phòng bệnh:
- Bảo vệ cá nhân.
- Diệt ấu trùng mò.
- Cha có vacxin.
Thái độ
Bệnh sốt mò nếu điều trị muộn có thể gây tử vong.
Quan tâm đến các biện pháp phòng bệnh cho nhóm nguy cơ.

Kỹ năng
Khai thác bệnh sử và các yếu tố dịch tễ.
Khám và xác định nốt loét do mò đốt.
Chẩn đoán xác định.
Phát hiện kịp thời các biến chứng, chuyển chuyên khoa.
Chỉ định kháng sinh điều trị thích hợp.
Truyền thông- Giáo dục phòng bệnh.

3
4

5
6
7
8

II
1
2
III
1
2
3
4
5
6

Mức
độ
2

2

2
2

1
2
1
2
2

2
1
2
2
2
2

197


152. Sởi
I

Kiến thức

1

Định nghĩa.


2

Vi rus sởi: các đặc điểm sinh vật học chính.

1

3

Dịch tễ học:

2

-

Nguồn lây: khả năng lây truyền tơng ứng với các giai đoạn ủ bệnh.

-

Đờng lây: hô hấp.

-

Mức
độ
2

Lứa tuổi: chủ yếu trẻ nhỏ.

4


Sinh lý bệnh: tổn thơng gây viêm long ở nhiều cơ quan.

2

5

Các thể lâm sàng: đặc điểm của thể điển hình.

2

6

Các biến chứng thờng gặp.

2

- Các loại phát ban giống sởi.
7

Điều trị triệu chứng, dinh dỡng, chăm sóc phòng các biến chứng.

2

8

Phòng bệnh: vacxin (loại, lịch tiêm chủng, hiệu lực bảo vệ).

2

II


Thái độ

1

Bệnh sởi dễ lây, có thể gây nhiều biến chứng nguy hiểm.

2

Chăm sóc có vai trò đặc biệt quan trọng trong điều trị.

3

Vacxin phòng bệnh có hiệu quả tốt.

III

Kỹ năng

1

Khai thác bệnh sử: yếu tố dịch tễ và tiền triệu.

2

2

Chẩn đoán bệnh sởi thể điển hình.

2


3

Phát hiện các biến chứng, sơ cứu chuyển tuyến trên kịp thời.

2

4

Chỉ định điều trị và hớng dẫn chăm sóc thể sởi thông thờng.

2

5

Truyền thông Giáo dục cho cộng đồng về tiêm chủng phòng bệnh và

2

đề phòng lây lan.

198


153. Bệnh thuỷ đậu

I

Kiến thức


1

Đặc điểm sinh vật học của virus thuỷ đậu.

Mức
độ
1

2

Dịch tễ học: tỷ lệ hiện mắc, tỷ lệ mới mắc.

2

3

-

Nguồn bệnh: chỉ có ở ngời bệnh chủ yếu ở trẻ em.

-

Đờng lây truyền nhiễm: đờng hô hấp.

Triệu chứng lâm sàng:
-

2

Sự xen lẫn của ban thuộc nhiều lứa tuổi khác nhau trên cùng một


vùng da.
4

5

Một số bệnh có biểu hiện lâm sàng giống thuỷ đậu.

Biến chứng:
-

Bội nhiễm tại chỗ.

-

Viêm não, viêm phổi.

Nguyên tắc điều trị.
-

Điều trị triệu chứng.

-

Sử dụng thuốc diệt virus.

-

Điều trị biến chứng.


6

Phòng ngừa: cách ly và phòng bội nhiễm.

II

Thái độ

1

Đây là bệnh phổ biến, hay lây, thờng lành tính nhng có biến

2

2

2

chứng ở nhóm nguy cơ cao và cha có vaccin.
2
III
1

Không đợc lạm dụng kháng sinh và corticoid trong điều trị.
Kỹ năng
Khai thác bệnh sử và các yếu tố tiếp xúc với nguồn lây, các triệu

2

chứng của bệnh.

2

Nhận định ban thuỷ đậu và phân biệt với các ban bọng nớc khác.

2

3

Chỉ định thuốc kháng virus.

1

4

Hớng dẫn phòng ngừa cho ngời xung quanh: cách ly bệnh nhân,

2

và phòng bội nhiễm.

199


154. Quai bị

I

Kiến thức

1


Định nghĩa.

2

Đặc điểm sinh vật học chính của virus quai bị.

1

3

Dịch tễ học: tỷ lệ hiện mắc và tỷ lệ tử vong.

2

-

Mức
độ
2

Nguồn bệnh: bệnh nhân ngay từ trớc khi tuyến nớc bọt sng

to.
-

Đờng lây: hô hấp.

-


Khối cảm thụ: trẻ em.

4

Đặc điểm sinh lý bệnh và giải phẫu bệnh.

1

5

Các biểu hiện lâm sàng điển hình.

2

6

Biến chứng thờng gặp.

2

7

Chẩn đoán.

2

-

Chẩn đoán dựa trên lâm sàng.


-

Chẩn đoán phân biệt với các bệnh vùng tuyến mang tai.

8

Nguyên tắc điều trị.

2

9

Phòng bệnh và phòng biến chứng.

2

II

Thái độ

1

Bệnh dễ lây, phát hiện sớm và cách ly là biện pháp chủ yếu để
phòng bệnh.

2

Bệnh có thể gây biến chứng nguy hiểm.

3


Không lạm dụng kháng sinh, corticoides, hormon sinh dục trong
điều trị.

III

Kỹ năng

1

Khai thác bệnh sử và nguồn lây.

2

2

Xác định tuyến mang tai bị viêm.

2

3

Phân biệt với các bệnh khác thuộc vùng tuyến mang tai.

1

4

Phát hiện các biến chứng thờng gặp và chuyển chuyên khoa kịp


1

thời.
5

Điều trị thể thông thờng.

2

6

Truyền thông- Giáo dục cho cộng đồng.

2

200


155. Bệnh lỵ trực khuẩn
I

Kiến thức

1
2

Định nghĩa.
Dịch tễ học: tỷ lệ hiện mắc, tỷ lệ mới mắc và tỷ lệ tử vong.
- Căn nguyên: 4 nhóm Shigella, yếu tố quyết định độc lực, khả
năng xâm nhập.

- Nguồn bệnh: chỉ có ở ngời, mọi lứa tuổi chủ yếu ở bệnh nhân.
- Đờng truyền nhiễm: đờng ăn uống.
Dợc lý học thuốc kháng sinh
Cơ chế bệnh sinh: xâm nhập và gây tổn thơng niêm mạc đại tràng
từ đó gây ra hội chứng lỵ.
Lâm sàng: hội chứng lỵ và triệu chứng toàn thân.
Xét nghiệm: soi phân tìm bạch cầu, cấy phân.
Các biến chứng: mất nớc, điện giải và suy dinh dỡng.
Tiêu chuẩn chẩn đoán.
Chẩn đoán phân biệt với bệnh lỵ amíp.
Nguyên tắc điều trị.
- Tình hình kháng kháng sinh của Shigella.
- Chỉ định dùng kháng sinh.
- Bồi hoàn nớc và điện giải.
Các biện pháp phòng tiêu chảy.
Thái độ
Bệnh có thể gây thành dịch, tỷ lệ mắc cao và tỷ lệ có thể gây tử
vong cao.
Bệnh phải dùng kháng sinh nhng tỷ lệ kháng thuốc của vi khuẩn
rất cao.
Kỹ năng
Khai thác bệnh sử, tiền sử: tính chất phân (nhầy máu), đau bụng,
mót rặn, thời gian mắc, diễn biến.
Khám lâm sàng đánh giá mức độ mất nớc.
Lấy phân đúng qui cách và gửi làm xét nghiệm ngay.
Chẩn đoán xác định và chẩn đoán phân biệt với lỵ amip.
Chỉ định kháng sinh thích hợp.
Truyền thông - Giáo dục các biện pháp phòng bệnh tiêu chảy.

3

4
5
6
7
8
9
10

11
II
1
2
III
1
2
3
4
5
6

Mức
độ
2
2

2
2
1
2
2

2
2
2

2

2
2
2
1
2
2

201


156. Bệnh tả
I

Kiến thức

Mức
độ

1

Đặc điểm vi khuẩn tả.

1


2

Dịch tễ học: các đờng truyền, khả năng gây đại dịch.

2

3

Cơ chế tác động của độc tố ruột LT.

2

4

Rối loạn chuyển hoá nớc, điện giải.

2

5

Khác biệt giữa triệu chứng lâm sàng của tả và các bệnh tiêu chảy khác.

2

6

Các mức độ mất nớc.

2


7

Các xét nghiệm trực tiếp có giá trị chẩn đoán xác định.

2

8

Cách bù nớc và điện giải.

2

9

Các kháng sinh thông thờng có hiệu quả cao với tả.

2

10

Cách theo dõi và đánh giá kết quả điều trị.

2

11

Biện pháp phòng tả:

2


-

Không đặc hiệu

-

Vacxin uống.

II

Thái độ

1

Tả là bệnh có thể gây đại dịch, tỷ lệ tử vong cao chủ yếu do mất nớc
và điện giải

2

Bù nớc và điện giải kịp thời có ý nghĩa quyết định cứu sống [tính
mạng] bệnh nhân. Không đợc dùng thuốc cầm tiêu chảy và cần sử
dụng kháng sinh hợp lý.

III Kỹ năng
1

Khai thác một số yếu tố dịch tễ hớng đến chẩn đoán dịch tả.

2


2

Đánh giá các mức độ mất nớc.

2

3

Chỉ định xét nghiệm.

1

4

Pha và hớng dẫn sử dụng ORS.

2

5

Chỉ định và thực hiện bù dịch trong trờng hợp tả nặng.

2

6

Chỉ định kháng sinh hợp lý.

2


7

Thông báo dịch khẩn cấp.

2

8

Truyền thông Giáo dục các biện pháp phòng ngừa tiêu chảy cấp

2

202


157. Bệnh thơng hàn
I

Kiến thức

1
2

Định nghĩa.
Dịch tễ học: tỷ lệ hiện mắc, tỷ lệ mới mắc, tỷ lệ tử vong.
- Căn nguyên: S. typhi và S. paratyphi A, B, C.
- Nguồn lây: bệnh nhân và ngời lành mang bệnh.
- Đờng lây: ăn uống.
- Khối cảm thụ: ngời cha có miễn dịch ở mọi lứa tuổi.
Cơ chế bệnh sinh:

- Quá trình xâm nhập và phát tán của vi khuẩn trong cơ thể.
- Cơ chế tác động của nội độc tố.
Lâm sàng :
- Thể điển hình
- Thể khác.
Các xét nghiệm cận lâm sàng thờng làm và giá trị của mỗi loại
xét nghiệm.
Các biến chứng của thơng hàn.
Chẩn đoán xác định và chẩn đoán phân biệt.
Kháng sinh sử dụng trong điều trị: tình hình kháng thuốc và cơ chế
kháng thuốc.
Nguyên tắc điều trị thể cha có biến chứng và thể có biến chứng.
Các biện pháp phòng bệnh.
- Vacxin.
- Phòng bệnh bằng vệ sinh đờng ăn uống.
Thái độ
Là bệnh phổ biến, có thể gây biến chứng nặng, tỷ lệ vi khuẩn
kháng thuốc cao, nguồn lây là ngời bệnh và ngời lành mang
mầm bệnh.
Bệnh thơng hàn có thể kiểm soát đợc bằng vệ sinh ăn uống, an
toàn thực phẩm và vacxin.
Kỹ năng
Khai thác bệnh sử và các yếu tố dịch tễ.
Khám phát hiện triệu chứng lâm sàng điển hình: dấu hiệu nhiễm
trùng, nhiễm độc, bụng chớng, gan lách to, đào ban (hồng ban)
lỡi.
Chỉ định và nhận định kết quả xét nghiệm: công thức máu, cấy

3


4

5
6
7
8
9
10

II
1

2
III
1
2

3

Mức
độ
2
2

2

2

2
2

2
2
2
2

2
2

1

203


4
5
6
7

máu, cấy tuỷ xơng, Widal, cấy phân, kháng sinh đồ khi cần thiết.
Phát hiện sớm các biến chứng: thủng ruột, xuất huyết tiêu hoá,
viêm cơ tim.
Chỉ định kháng sinh hợp lý.
Giải thích và hớng dẫn bệnh nhân và gia đình chế độ dinh dỡng
hợp lý (mềm, dễ tiêu, tránh thái quá gây suy dinh dỡng).
Truyền thông- Giáo dục cho gia đình và cộng đồng biện pháp
phòng bệnh đờng tiêu hoá và tiêm vacxin.

1
2
2

2

158. Viêm gan do virus

I

Kiến thức

1
2
3
4
5
6
7
8

Sinh lý gan
Đặc điểm dịch tễ học của viêm gan do virus.
Các vi rus viêm gan: một số đặc điểm sinh học chính
Biểu hiện lâm sàng và xét nghiệm.
Diễn biến tự nhiên của các marker.
Tiêu chuẩn chẩn đoán.
Nguyên tắc điều trị viêm gan.
Phòng bệnh:
- Nhóm nguy cơ cao.
- Các biện pháp chủ yếu.
- Vacxin và chỉ định.
Thái độ
Là bệnh lây nguy hiểm và phổ biến trong cộng đồng do tính phức

tạp và đa dạng về đờng lây truyền.
Không lạm dụng thuốc trong điều trị.
Quan tâm đặc biệt đến phòng bệnh đối với nhóm nguy cơ cao.
Kỹ năng
Khai thác bệnh sử: xuất hiện và diễn biến các triệu chứng trớc và
sau khi có vàng da - mắt, xác định các yếu tố nguy cơ có liên quan.
Khám gan: xác định kích thớc, các tính chất của gan.
Chỉ định và phân tích các kết quả xét nghiệm chính.
Phát hiện sớm các dấu hiệu của viêm gan tối cấp.
Truyền thông- Giáo dục cho cộng đồng cách phòng bệnh và phòng
lây lan.

II
1
2
3
III
1
2
3
4
5

204

Mức
độ
2
2
1

2
1
2
2
2

2
2
1
2
2


159. Bệnh dại
I
1
2

Kiến thức

Một số đặc điểm sinh vật học của virus dại.
Dịch tễ học:
- Nguồn lây: từ động vật mắc bệnh, chủ yếu là chó.
- Đờng lây: virus từ nớc bọt động vật qua vết cắn và vết thơng.
- Cơ thể cảm thụ ngời ở mọi lứa tuổi.
- Tình hình bệnh dại ở Việt Nam.
3 Cơ chế bệnh sinh: virus theo đờng thần kinh lên não.
4 Lâm sàng:
- Triệu chứng đặc trng (sợ nớc, sợ gió, sợ ánh sáng).
- Các thể lâm sàng:

+ Thể hung dữ.
+ Thể liệt.
+ Các trờng hợp có biểu hiện giống dại.
5 Tác dụng của vacxin và huyết thanh trong điều trị dự phòng.
6 Biện pháp phòng bệnh:
- Qui tắc về quản lý và tiêm phòng cho chó.
- Các biện pháp dự phòng cho ngời khi bị chó cắn.
II Thái độ
1 Là bệnh gây tử vong rất cao khi lên cơn nhng có thể dự phòng đợc nếu
xử trí vết thơng tốt và tiêm vacxin, huyết thanh đúng lúc.
2 Kiểm soát và tiêm phòng cho chó là biện pháp phòng dại chủ yếu để bảo
vệ cộng đồng.
III Kỹ năng
1 Khai thác tiền sử có liên quan đến động vật nghi dại cắn, liếm và bệnh
sử ( thời gian bắt đầu ủ bệnh, thời điểm khởi phát).
2 Phát hiện biểu hiện sợ nớc, sợ gió, sợ ánh sáng.
3 Chẩn đoán lâm sàng dại thể hung dữ và thể liệt điển hình.
4 Chẩn đoán phân biệt với các biểu hiện giống dại
5 Xử trí trờng hợp bị động vật nghi dại cắn:
- Chăm sóc vết thơng
- Chỉ định tiêm vacxin hoặc/và huyết thanh theo vị trí và tình trạng vết
thơng, theo tình trạng động vật.
- Thuyết phục ngời bị động vật nghi dại cắn đến trung tâm phòng dại
để tiêm phòng vacxin.
6 Chuyển bệnh nhân nghi ngờ bị bệnh dại đến các cơ sở chuyên khoa.
7 Truyền thông - Giáo dục cho cộng đồng về quản lý và tiêm phòng dại
cho chó, cách theo dõi động vật nghi dại

Mức
độ

1
2

2
2

2
2

2
2
2
1
2

2
2

205


160. Bệnh uốn ván
I

Kiến thức

Định nghĩa.
Đặc điểm sinh vật học chính của vi khuẩn uốn ván.
Dịch tễ học:
- Phân bố bệnh theo điạ lý.

- Nguồn lây, đờng lây.
- Tính chất vết thơng.
- Nhóm nguy cơ.
4 Cơ chế bệnh sinh uốn ván.
5 Triệu chứng lâm sàng ở trẻ sơ sinh và các lứa tuổi khác:
- Sớm.
- Điển hình.
6 Các biến chứng của bệnh uốn ván.
7 Nguyên tắc điều trị: SAT, xử trí đờng vào, điều trị triệu chứng, kháng
sinh và điều trị hỗ trợ
8 Nguyên tắc phòng bệnh: xử trí khi có vết thơng, phòng uốn ván sơ
sinh, vacxin liệu pháp.
II Thái độ
1 Uốn ván là bệnh điều trị khó khăn, tỷ lệ tử vong cao, nhng có thể
phòng bằng vacxin.
2 Nha bào uốn ván có sức đề kháng rất cao và phân bố rộng rãi.
III Kỹ năng
1 Khai thác bệnh sử, nhận định vết thơng và thời kỳ ủ bệnh.
2 Khám lâm sàng, xác định cứng hàm, co giật và các triệu chứng co cứng
cơ.
3 Phân loại mức độ nặng, nhẹ.
4 Chẩn đoán phân biệt với các bệnh lý khác có biểu hiện lâm sàng tơng
tự.
5 Xử trí ban đầu: vết thơng, tiêm SAT sơ cứu và kháng sinh.
6 Chỉ định chuyển chuyên khoa.
7 Truyền thông- Giáo dục cho cộng đồng dự phòng uốn ván
1
2
3


206

Mức
độ
2
1
2

2
2

2
2
2

2
2
1
1
2
2
2


161. Nhiễm LEPTOSPIRA

I

Kiến thức


Mức
độ

1

Định nghĩa (chỉ mô tả thể vàng da xuất huyết do L.

1

icterohemorrhagiae).
2

Đặc điểm sinh vật học của vi khuẩn L. icterohemorrhagiae

1

3

Dịch tễ học: nguồn lây, đờng lây, phân bố địa lý, nhóm nguy cơ.

2

4

Cơ chế bệnh sinh.

1

5


Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng tơng ứng với từng giai đoạn.

2

6

Tiêu chuẩn chẩn đoán.

2

7

Một số bệnh có sốt vàng da.

2

8

Nguyên tắc điều trị: chú ý bảo vệ thận, gan.

2

9

Phòng bệnh:

2

-


Nhóm có nguy cơ cao.

-

Các biện pháp chủ yếu.

II

Thái độ

1

Là bệnh nguy hiểm có tính nghề nghiệp và có thể dự phòng đợc.

2

Suy gan thận là nguyên nhân gây tử vong.

III Kỹ năng
1

Khai thác bệnh sử, yếu tố dịch tễ học (yếu tố tiếp xúc, nhóm nguy cơ).

2

2

Chẩn đoán dựa vào lâm sàng.

1


3

Phát hiện tổn thơng gan, suy thận.

1

4

Chẩn đoán phân biệt đợc với bệnh vàng da, sốt, suy thận.

1

5

Chỉ định xét nghiệm.

1

6

Theo dõi diễn biến bệnh.

2

7

Chỉ định kháng sinh thích hợp.

1


8

Xử lý ban đầu thích hợp và chuyển viện.

2

9

Truyền thông - Giáo dục phòng bệnh cho nhóm nguy cơ.

2

207


162. Hội chứng viêm đờng hô hấp cấp (SARS)
I
1
2
3
4

Kiến thức

Đặc điểm sinh vật của virus gây hội chứng SARS
Dịch tễ học hội chứng SARS
Cơ chế bệnh sinh hội chứng SARS
Triệu chứng lâm sàng
- Thời kỳ ủ bệnh

- Thời kỳ khởi phát
5 Triệu chứng cận lâm sàng
- Xét nghiện máu
- X quang phổi
- Tìm virus gây bệnh, virus bội nhiễm
6 Tiêu chuẩn chuẩn đoán xác định: yếu tố dịch tễ, triệu chứng lâm sàng,
cận lâm sàng, phân lập virus gây bệnh, chẩn đoán huyết thanh học
7 Nguyên tắc điều trị và tiêu chuẩn cho bệnh nhân ra viện
8 Các biện pháp dự phòng lây nhiễm
II Thái độ
1 Đây là một bệnh rất nặng, thờng xẩy ra vào mùa đông, dễ gây tử vong
và hiện cha có vacxin phòng bệnh do đó cần coi trọng các biện pháp
dự phòng không đặc hiệu cho các đối tợng có nguy cơ cao vì nguồn
gốc của tác nhân gây bệnh là các động vật hoang dã
2 Bệnh lây trực tiếp từ ngời sang ngời qua đờng hô hấp và có nguy cơ
lan thành dịch rất nhanh và mạnh do đó cần phát hiện sớm, điều trị sớm,
cách ly sớm để tránh lan thành dịch
III Kỹ năng
1 Khai thác bệnh sử, các yếu tố dịch tễ
2 Phát hiện các triệu chứng lâm sàng nghi ngờ bị hội chứng SARS
3 Chuyển ngay chuyên khoa khi nghi ngờ mắc hội chứng SARS
4 Thực hiện các biện pháp cách ly, đề phòng lây nhiễm khi chuyển bệnh
nhân
5 Thực hiện thông báo dịch khi nghi ngờ có bệnh nhân bị hội chứng
SARS
6 Truyền thông - Giáo dục phòng hội chứng SARS cho cộng đồng đặc
biệt các đối tợng có nguy cơ cao (ngời buôn bán động vật hoang dã,
các nhân viên hải quan, nhân viên y tế )

208


Mức
độ
1
2
1
2

1

1
1
2

1
2
2
2
2
2


163. Bệnh cúm gia cầm (H5N1)
I

Kiến thức

1
2
3

4

Đặc điểm sinh vật học của virus H5N1
Dịch tễ học bệnh cúm gia cầm
Cơ chế bệnh sinh bệnh cúm gia cầm
Triệu chứng lâm sàng
- Diễn biến cấp tính
- Triệu chứng nhiễm khuẩn hô hấp, tuần hoàn
- Các triệu chứng khác
Phân mức độ lâm sàng
Triệu chứng cận lâm sàng
- X quang phổi
- Xét nghiệm máu tìm tác nhân gây bệnh: virus gây bệnh ,virus bội
nhiễm
Chẩn đoán
- Bộ ba tiêu chuẩn chẩn đoán nghi ngờ
- Chẩn đoán có thể
- Chẩn đoán xác định
Nguyên tác điều trị và tiêu chuẩn cho bệnh nhân ra viện
Các biện pháp dự phòng lây nhiễm
Thái độ
Cúm gia cầm là bệnh rất nặng thờng xảy ra vào mùa đông ,dễ gây tử
vong và hiện cha có vacxin phòng bệnh do đó cần coi trọng các biện
pháp dự phòng không đặc hiệu cho các đối tơng có nguy cơ cao
Bệnh lây từ gia cầm sang ngời và cha loại trừ có thể lây trực tiếp từ
ngời sang ngời qua đờng hô hấp và có nguy cơ lan thành dịch rất
nhanh, mạnh do đó cần phát hiện sớm, điều trị sớm để tránh lan rộng
thành dịch
Kỹ năng
Khai thác bệnh sử, các yếu tố dịch tễ

Phát hiện các triệu chứng lâm sàng nghi ngờ bị bệnh cúm gia cầm
Chuyển ngay chuyên khoa khi nghi ngờ bệnh nhân bị bệnh cúm gia
cầm
Thực hiện các biện pháp cách ly đề phòng lây nhiễm khi chuyển bệnh
nhân
Thực hiện thông báo dịch khi nghi ngờ bệnh nhân bi bệnh cúm gia
cầm
Truyền thông-Giáo dục phòng bệnh cúm gia cầm cho cộng đồng, đặc
biệt các đối tợng có nguy cơ cao (quản lý gia cầm ,thực hiện các biện
pháp vệ sinh-phòng lây nhiễm khi tiếp xúc với gia cầm, các dấu hiệu
nghi ngờ mắc bệnh )

5
6

7

8
9
II
1

2

III
1
2
3
4
5

6

Mức
độ
1
2
1
2

2
2
1

2
2
1
1
2

1
2
2
2
2
2

209


Chơng VII

Chuyên ngành tai mũi họng
164. chấn thơng tai mũi họng
I

Kiến thức

Giải phẫu đầu - mặt- cổ và mối liên quan.
Chức năng thông khí.
Cơ chế cầm máu.
Dợc lý thuốc kháng sinh và chống truỵ tim mạch, cầm máu.
Dịch tễ học: tỉ lệ ,nguyên nhân
Các hội chứng trong đa chấn thơng.
Triệu chứng lâm sàng và X quang.
Phân loại chấn thơng: tai, mũi, họng, thanh quản.
Nguyên tắc xử trí:
- Đa chấn thơng.
- Tai mũi họng.
10 Sơ cứu và chăm sóc vận chuyển bệnh nhân.
11 Cách dự phòng tai nạn.
II Thái độ
1 Là cấp cứu thờng gặp trong đa chấn thơng và có thể đơn thuần, cần
u tiên phát hiện các tổn thơng ảnh hởng đến chức năng sinh tồn
2 Điều trị tích cực các chấn thơng tai mũi họng, xử trí ban đầu có vai trò
quyết định
III Kỹ năng
1 Khai thác bệnh sử: hoàn cảnh, thời gian, vị trí, nguyên nhân, những
biểu hiện ngay sau khi chấn thơng.
2 Phân biệt chấn thơng tai mũi họng đơn thuần hay có chấn thơng tai
mũi họng trong bệnh cảnh của đa chấn thơng.
3 Khám toàn thân phát hiện:

- Hội chứng choáng.
- Hội chứng suy hô hấp.
- Hội chứng chảy máu trong, ngoài.
- Hội chứng thần kinh - Sọ não.
- Tổn thơng xơng và phần mềm.
4 Phát hiện các tổn thơng tai mũi họng do chấn thơng.
5 Xử trí sơ cứu ban đầu:
- Sơ cứu đa chấn thơng.
- Sơ cứu chấn thơng tai mũi họng: chèn meche, kháng sinh.
6 Chuyển bệnh nhân kịp thời và săn sóc trong khi chuyển bệnh nhân lên
tuyến trên.
7 Truyền thông-Giáo dục cho cộng đồng phòng nạn, đặc biệt tai nạn giao
thông.
1
2
3
4
5
6
7
8
9

210

Mức
độ
1
1
2

2
2
2
2
2
2

2
2

2
1
1

1
1

2
2


165. khó thở thanh quản
I

Kiến thức

Mức
độ
1


1

Giải phẫu thanh quản.

2

Sinh lý đờng hô hấp trên.

1

3

Sinh lý bệnh khó thở.

2

4

Nguyên nhân của khó thở thanh quản.(KTTQ )

2

5

Triệu chứng khó thở thanh quản.

2

6


Phân loại mức độ khó thở thanh quản.

2

7

Cách xử trí khó thở thanh quản.

2

II

Thái độ

1

Là cấp cứu số một của tai mũi họng, cần xác định đúng mức độ khó thở,
có cách xử trí thích hợp, nhanh để làm thông đờng thở, giảm thiểu đợc
tử vong.

2

Tránh lạm dụng mở khí quản.

III Kỹ năng
1

Khai thác hoàn cảnh xuất hiện khó thở (từ từ, đột ngột, tái diễn)

2


2

Xác định 3 đặc điểm chính của KTTQ:

2

-

Khó thở nhịp chậm.

-

Khó thở khi hít vào.

-

Khó thở có tiếng rít và co lõm hố thợng đòn và hõm ức.

3

Phân loại mức độ khó thở.

2

4

Xử trí theo các mức độ khó thở (cấp I, cấp II, cấp III):

1


-

Cấp I: an thần, kháng sinh, chống phù nề, xem xét chuyển lên tuyến

trên.
-

Cấp II: mở khí quản, thở oxy, hút đờm rãi và chuyển bệnh nhân lên

tuyến trên.
-

Cấp III: mở khí quản tối cấp: chọc kim to qua màng nhẫn giác, thở
oxy, chống phù nề, hút đờm rãi và chuyển cấp cứu tuyến trên.

5

Giải thích cho ngời nhà và bệnh nhân hợp tác điều trị.

2

211


166. Chảy máu mũi

I

Kiến thức


1

Giải phẫu hốc mũi và mối liên quan. Hệ thống mạch máu nuôi dỡng
hốc mũi.
Sinh lý cầm máu.
Dợc lý học thuốc cầm máu.
Nguyên nhân gây chảy máu mũi.
Triệu chứng các loại chảy máu mũi.
Các xét nghiệm cận lâm sàng.
Cáchxử trí chảy máu mũi.
Cách sơ cứu ban đầu, các chỉ định phải chuyển khoa
Chăm sóc bệnh nhân chảy máu mũi
Thái độ
Là một cấp cứu do nhiều nguyên nhân gây nên.
Cầm máu tại chỗ để tránh mất máu nhiều cho bệnh nhân là việc làm
ban đầu hết sức quan trọng, nhng sau đó cần gửi đến chuyên khoa tìm
nguyên nhân để giải quyết.
Kỹ năng
Khai thác tiền sử, bệnh sử: hoàn cảnh xuất hiện chảy máu mũi, số
lợng, thời gian, chảy ra mũi trớc hay ra mũi sau.
Xác định chảy máu mũi trớc hay mũi sau.
Xác định mức độ chảy máu nhẹ, vừa, nặng.
Đề nghị các xét nghiệm và đánh giá kết quả: công thức máu , thời gian
chảy máu, đông máu
Cầm máu tại chỗ:
- Bóp cánh mũi.
- Nhét mecher mũi trớc.
- Nhét mecher mũi sau.
Điều trị toàn thân: sử dụng thuốc cầm máu, trợ lực

Giải thích thuyết phục bệnh nhân yên tâm đặt mecher.
Gửi bệnh nhân đến tuyến chuyên khoa khi cần, săn sóc khi chuyển
bệnh nhân.
Truyền thông-giáo dục cho cộng đồng cách sơ cứu ban đầu.

2
3
4
5
6
7
8
9
II
1
2

III
1
2
3
4
5

6
7
8
9

212


Mức
độ
1
2
2
2
2
1
2
2
2

2
1
2
2
1

2
2
2
2


167. Dị vật đờng thở
I

Kiến thức


Mức
độ

1

Giải phẫu hệ thống hô hấp.

1

2

Chức năng thông khí phổi và rối loạn thông khí phổi.

1

3

Dịch tễ dị vật đờng thở (DVĐT).

2

4

Các nguyên nhân của dị vật đờng thở.

2

5

Phân loại mức độ suy hô hấp.


2

6

Triệu chứng lâm sàng và X quang theo vị trí dị vật.

2

7

Biến chứng dị vật đờng thở

2

8

Nguyên tắc xử trí.

2

9

Kỹ thuật sơ cứu tại chỗ và chăm sóc khi vận chuyển.

2

10

Cách dự phòng tai nạn.


2

II

Thái độ

1

Là tai nạn dễ dẫn đến tử vong đặc biệt ở trẻ em vì thế cần xử trí khẩn
cấp, đúng đắn tại cơ sở y tế và trên đờng chuyển bệnh nhân.

2

Tai nạn này có thể hoàn toàn tránh đợc nếu truyền thông giáo dục tốt
cho cộng đồng.

3

Ho kéo dài không rõ nguyên nhân cần nghĩ đến dị vật đờng thở bị bỏ
quên.

III

Kỹ năng

1

Khai thác bệnh sử: hoàn cảnh, thời gian, nguyên nhân gây nên DVĐT.


2

2

Đánh giá mức độ suy hô hấp.

2

3

Khai thác hội chứng xâm nhập đờng thở.

2

4

Định khu vị trí dị vật.

1

5

Phát hiện các triệu chứng điển hình của xẹp phổi

2

6

Sơ cứu DVĐT:


1

-

Nghiệm pháp Heimlick.

-

Mở khí quản tối cấp.

-

Thở ôxy.

7

Chuyển BN đến tuyến chuyên khoa.

2

8

Săn sóc BN khi chuyển viện và sau mở khí quản.

2

9

Truyền thông Giáo dục cho cộng đồng các phòng tai nạn DVĐT.


2

213


168. dị vật đờng ăn

I

Kiến thức

1
2
3
4
5
6

Giải phẫu họng, thực quản, trung thất.
Sinh lý nuốt
Hội chứng viêm do nhiễm khuẩn.
Vi khuẩn kỵ khí.
Dịch tễ học dị vật đờng ăn.
Triệu chứng lâm sàng và X quang của dị vật đờng ăn và biến chứng
do dị vật đờng ăn.
Tiêu chuẩn chẩn đoán: xác định, phân biệt, vị trí, biến chứng.
Nguyên tắc điều trị dị vật đờng ăn và các biến chứng.
Chăm sóc bệnh nhân trớc và trong khi chuyển viện
Tuyên truyền đề phòng dị vật đờng ăn, tránh mặc cảm, đến cơ sở y tế
kịp thời khi bị dị vật để đề phòng biến chứng.

Thái độ
Là một cấp cứu, thờng gây biến chứng nguy hiểm, thậm chí có thể tử
vong do ngời bệnh đến muộn.
Khi phát hiện cần chuyển nhanh lên tuyến chuyên khoa.
Kỹ năng
Khai thác bệnh sử: các biểu hiện sau hóc, hóc cái gì, từ bao giờ, đau ở
đâu, đã xử trí gì sau hóc.
Khám họng. khám cổ: xác định điểm đau nhói, sng, dấu hiệu lọc cọc
thanh quản - cột sống.
Khám phổi.
Chỉ định chụp phim cổ nghiêng, phim phổi (thẳng, nghiêng), và đọc
kết quả.
Hồi sức và điều trị kháng sinh, chuyển đúng tuyến chuyên khoa.
Phát hiện các biến chứng.
Hớng dẫn bệnh nhân và gia đình chuyển bệnh nhân đến đúng tuyến.
Truyền thông - Giáo dục cho cộng đồng cách phòng tránh vị vật đờng
ăn và đến ngay cơ sở y tế khi bị hóc

7
8
9
10
II
1
2
III
1
2
3
4

5
6
7
8

214

Mức
độ
2
2
2
1
2
2
2
2
2
2

2
2
2
1
2
1
2
2



169. Viêm Thanh Quản
I
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13

14
15
II
1
2
3
III
1
2
3
4
5
6
7

8

Kiến thức
Giải phẫu thanh quản.
Sinh lý đờng dẫn khí.
Quá trình viêm.
Dợc lý học thuốc kháng sinh, chống viêm, kháng histamine.
Các nguyên nhân gây viêm thanh quản.
Triệu chứng lâm sàng của viêm thanh quản cấp và mạn tính.
Các thể lâm sàng của viêm thanh quản.
Viêm thanh quản bạch hầu.
Viêm thanh quản rít.
Chẩn đoán xác định viêm thanh quản.
Chẩn đoán phân biệt với dị vật đờng thở.
Cận lâm sàng: chụp phổi
Nguyên tắc điều trị:
- Viêm thanh quản cấp.
- Viêm thanh quản mạn.
Chăm sóc và theo dõi.
Phòng bệnh.
Thái độ
Đây là bệnh phổ biến, gặp ở mọi lứa tuổi, chịu ảnh hởng của môi
trờng và nghề nghiệp.
ở trẻ em có thể gây khó thở thanh quản dẫn tới tử vong.
Khi khàn tiếng kéo dài phải gửi bệnh nhân đến tuyến chuyên khoa
khám và điều trị.
Kỹ năng
Khai thác tiền sử, bệnh sử xác định các dấu hiệu: khàn tiếng, ho, khó
thở, sốt, khò khè, nói nhanh mệt.
Khám xác định triệu chứng nhiễm khuẩn, hội chứng khó thở thanh

quản.
Phân biệt biểu hiện bệnh lý ở mũi và phổi.
Xác định viêm thanh quản cấp, viêm thanh quản mạn tính.
Kê đơn điều trị viêm thanh quản cấp.
Gửi chuyên khoa viêm thanh quản mạn tính.
Cấp cứu khó thở thanh quản.
Truyền thông- Giáo dục phòng bệnh viêm thanh quản.

Mức
độ
1
2
1
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2

2
2

2
2
2

1
1
2
2
2

215


170. Viêm họng

I

Kiến thức

1
2
3
4
5

Giải phẫu họng.
Sinh lý đờng dẫn khí.
Viêm.
Dợc lý học thuốc kháng sinh, thuốc chống viêm, kháng histamin
Nguyên nhân và thể bệnh
- Viêm hang cấp đỏ.
- Viêm hang mạn tính.
- Viêm họng bạch hầu.
Triệu chứng viêm họng.

Biến chứng các thể viêm họng.
Chẩn đoán phân biệt.
Cách xử trí.
Cách phòng bệnh.
Thái độ
Là bệnh thờng gặp ở mọi lứa tuổi, ở trẻ em 1-7 tuổi cần chú ý viêm
họng bạch hầu và viêm họng do liên cầu có thể gây biến chứng nguy
hiểm ở tim ,thận ,khớp
Kỹ năng
Khai thác tiền sử, bệnh sử: sốt, đau, ho, có nổi hạch cổ, có hạch tái phát.
Khai thác các yếu tố dịch tễ học
Phát hiện hội chứng nhiễm trùng - nhiễm độc.
Xác định viêm, đỏ, nhợt có giả mạc.
Xác định hình thái, niêm mạc amidan.
Chỉ định xét nghiệm máu, nớc tiểu và xác định vi khuẩn dịch họng.
Chẩn đoán :
- Viêm họng đỏ, cấp.
- Viêm họng bạch hầu.
- Viêm họng mạn tính.
Chẩn đoán các biến chứng.
Kê đơn điều trị viêm họng cấp.
Chuyển viện những bệnh nhân viêm họng bạch hầu và có biến chứng đến
chuyên khoa.
Truyền thông-Giáo dục cho cộng đồng cách phòng chống viêm họng

6
7
8
9
10

II

III
1
2
3
4
5
6
7

8
9
10
11

216

Mức
độ
1
2
2
2
2

2
2
2
2

2

2
2
2
2
1
1
1

1
1
2
2


×