A.
A. SILIC
SILIC (Si)
(Si)
• Vị trí: Ô thứ 14, nhóm IVA, chu kì 3
• Cấu hình electron: 1s2 2s22p6 3s23p2
• Nguyên tử khối: 28
II –– Tính
Tính chất
chất vật
vật lílí
Si có 2 dạng thù hình
Silic tinh thể
Silic vô định hình
II –– Tính
Tính chất
chất vật
vật lílí
• Silic tinh thể:
-Cấu trúc giống kim cương, màu xám, có ánh kim
-Nhiệt độ nóng chảy: 1420 0C
-Nhiệt độ thường, độ dẫn điện thấp
-Nhiệt độ tăng thì độ dẫn điện tăng lên
• Silic vô định hình
- Chất bột màu nâu
II–
II– Tính
Tính chất
chất hóa
hóa học
học
Xác định số oxi hóa của các hợp chất sau:
-2
Mg2Si
0
Si
+4
SiF4
Số oxi hóa: -4, 0 +2, +4 (số
oxi hóa +2 ít đặc trưng)
II–
II– Tính
Tính chất
chất hóa
hóa học
học
Tính oxi hóa
Tính khử
-4
0
+2
+4
Si
Si
Si
Si
Si có cả tính khử và tính oxi hóa
IIII –– Tính
Tính chất
chất hóa
hóa học
học
1. Tính khử:
a) Tác dụng với phi kim:
- Ở nhiệt độ thường, Si tác dụng với flo
- Ở nhiệt độ cao, Si có thể tác dụng với các phi kim
khác
0
+4
Si + 2F2 SiF4 (Silic tetraflorua)
0
Si+ O2
t0
+4
SiO2 (Silic đioxit)
IIII –– Tính
Tính chất
chất hóa
hóa học
học
1. Tính khử:
b) Tác dụng với hợp chất: Tác dụng với dung dịch
kiềm
0
+4
Si + NaOH +H2O Na2SiO3 +H2
2. Tính oxi hóa: Tác dụng với kim loại (Ca,Mg,Fe,..) ở
nhiệt độ
cao tạo thành silixua kim loại
o
0
t
-4
Mg +Si Mg2Si (magie silixua)
III-Trạng
III-Trạng thái
thái tự
tự nhiên
nhiên
* Si là nguyên tố phổ biến thứ hai sau nguyên tố oxi,
chiếm 29,5% khối lượng vỏ Trái Đất.
* Trong tự nhiên, Si chỉ có ở dạng hợp chất, chủ yếu
là SiO2
III-Trạng
III-Trạng thái
thái tự
tự nhiên
nhiên
Cát (SiO2)
Cao lanh(Al2O3.2SiO2.2H2O)
III-Trạng
III-Trạng thái
thái tự
tự nhiên
nhiên
Fenspat (Na2O.Al2O3.6SiO2)
Xecpentin(3MgO. 2SiO2.2H2O)
IV-Ứng
IV-Ứng dụng
dụng và
và điều
điều chế
chế
• Ứng dụng:
- Si siêu tinh khiết là chất bán dẫn dùng trong kĩ
thuật vô tuyến điện tử, bộ khuếch đại, pin mặt
trời…
- Dùng làm chất tách oxi khỏi kim loại nóng chảy.
- Các khoáng chứa silic dùng làm đồ trang sức…
IV-Ứng
IV-Ứng dụng
dụng và
và điều
điều chế
chế
Pin mặt trời
Chất bán dẫn
Tế bào quang điện
Bộ khuếch đại
Bộ chỉnh lưu
Thạch anh tóc
Thạch anh xanh
Thạch anh tím
Thạch anh hồng
Quả cầu thạch anh
IV-Ứng
IV-Ứng dụng
dụng và
và điều
điều chế
chế
• Điều chế:
Nguyên tắc:
Dùng chất khử mạnh (Mg, Al, C…) khử SiO2 ở to cao
Phòng thí nghiệm
to
SiO2 + 2Mg → Si + 2MgO
Trong công nghiệp
to
SiO2 + 2C → Si + 2CO
B.
CHẤT
CỦA
SILIC
B. HỢP
HỢP
CHẤT
CỦA
SILIC
II –– Silic
đioxit
(SiO
Silic đioxit (SiO
2))
2
+ Là tinh thể, ton/c = 1713OC
+ Không tan trong nước
+ SiO2 chủ yếu ở dạng khoáng thạch anh
Thạch anh
II –– Silic
Silic đioxit
đioxit (SiO
(SiO22))
SiO2 tan chậm trong kiềm đặc và tan mạnh trong
kiềm nóng chảy hoặc cacbonat kim loại kiềm nóng
chảy tạo thành silicat
t
SiO2 + 2NaOH → Na2SiO3 + H2O.
o
to
SiO2 +Na2CO3 Na2SiO3 + CO2
* SiO2 tan trong axit HF
SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O
Khắc chữ lên thủy tinh
* Là nguyên liệu sản xuất thủy tinh, đồ gốm…
IIII 1.
–– Axit
Axit silixic
silixic và
và muối
muối silicat
silicat
Axit
silixic
* CTPT: H2SiO3
* Là chất ở dạng keo, không tan trong nước, khi đun
nóng dễ mất nước : H2SiO3 → SiO2 + H2O
* Khi sấy khô, axit silixic mất một
phần nước, tạo thành một vật liệu
xốp là silicagen.-> Dùng để hút ẩm
và hấp phụ nhiều chất
* Là axit yếu, yếu hơn cả
axit cacbonic:
Na2SiO3 + CO2 + H2O → Na2CO3 + H2SiO3↓
2. Muối silicat
* Dung dịch Na2SiO3 và K2SiO3: thuỷ tinh
+ dd chế
kiềmtạo
keo
Muốidán
Silicat
•Hlỏng,
2SiO3dùng
thuỷ tinh và sứ.
•Muối silicat kim loại kiềm tan được trong nước
PT: Na2SiO3 + 2H2O 2NaOH +H2SiO3
CỦNG CỐ
to
2F2 →
to
SILIC
SiF4
Với phi kim: Si +
Si + O2 → SiO2
Tính
khử
Tính khử
Với hợp chất: Si + 2NaOH +
H2O → Na2SiO3 + 2H2↑
Tính
Tính oxi
oxi hóa
hóa
SiO2
H2SiO3
to
2Mg + Si → Mg2Si
t Na SiO + H O
SiO2 + 2 NaOH →
2
3
2
SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O
o
Na2SiO3 + CO2 + H2O → Na2CO3 +
H2SiO3↓