Tải bản đầy đủ (.doc) (6 trang)

De thi thu Quoc gia mon toan truong Nguyen du

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (176.37 KB, 6 trang )

SỞ GD&ĐT ĐỒNG THÁP
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU

ĐỀ THI THỬ KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016

Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút không kể thời gian phát đề

2− x
.
x+2
Câu 2 (1,0 điểm). Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: y = ( x 2 − 5 x − 5)e x trên đoạn[-3;0].
Câu 1 (1,0 điểm). Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y =

Câu 3 (1,0 điểm).
a) Giải phương trình 9 x − 7.3 x − 18 = 0 .
2
b) Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z − ( 1 + i ) z = ( 1 − 2i ) . Tính môđun của z .
e

ln 2 x + 5
I=∫
dx .
x( 3 − ln x )
1

Câu 4 (1,0 điểm). Tính tích phân

Câu 5 (1,0 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A(1;0;-1) và đường thẳng
x −1 y +1 z
=


=
(d):
. Viết phương trình mặt phẳng qua A và vuông góc với d. Tìm tọa độ A’ đối xứng với A qua d .
2
2
−1
Câu 6 (1,0 điểm).
π
a) Giải phương trình cos 2 x + 3 cos( − x ) = 2 .
2
b) Để kiểm tra chất lượng sản phẩm của nhà máy sản suất bánh phồng tôm, nhà máy đã gởi đến bộ
phận kiểm nghiệm ba loại sản phẩm: loại 1, loại 2 và loại 3 mỗi loại 5 hộp. Bộ phận kiểm nghiệm chọn ngẫu
nhiên 5 hộp bánh để kiểm tra. Tính xác suất để trong 5 hộp bánh được chọn có cả 3 loại và có ít nhất 2 hộp
bánh loại 1.
Câu 7 (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, hình chiếu vuông góc của

đỉnh S lên mp(ABCD) trùng với giao điểm O của hai đường chéo AC và BD. Biết
5
a , với M là trung điểm cạnh AB. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD
2
và khoảng cách giữa hai đường thẳng SM và AC..
SA = a 2, AC = 2a, SM =

Câu 8 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình chữ nhật ABCD có điểm C thuộc đường
thẳng d : 2 x + y + 5 = 0 và A ( - 4;8) . Gọi M là điểm đối xứng của B qua C , N là hình chiếu vuông góc
của B trên đường thẳng MD . Tìm tọa độ điểm B và C , biết rằng N ( 5; - 4) .
Câu 9 (1,0 điểm). Giải hệ phương trình

3
3

2
 x − y + 3 y + x − 4 y + 2 = 0
 3
 x + x − 3 = 2 x + 2 + y

( x, y ∈ ¡ ) ..

Câu 10 (1,0 điểm). Cho x, y, z là các số thực dương thỏa: xyz = 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :

A=

x 2 ( y + z)
y y + 2z z

+

y 2 (z + x )
z z + 2x x

+

z2 ( x + y)
x x + 2y y

.

-----------Hết-----------


ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Đáp án
Câu
1.
+Tập xác định: D = R \ { −2}
(1,0 điểm)
−4
< 0; ∀x ∈ R \ { −2} ⇒ hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng
+ y' =
( x + 1)2
(−∞; −2) và (−2; +∞)

Điểm

0.25

+Giới hạn và tiệm cận:

lim y = −1 ⇒ y = -1 là TCN của đồ thị hàm số

x →±∞

lim − y = +∞; lim + = −∞ ⇒ x = -2 là TCĐ của đồ thị hàm số

x →( −2)

0.25

x →( −2)

+ Bảng biến thiên:


0.25

+Đồ thị :

0.25

Hàm số xác định và liên tục trên đoạn [-3; 0]
2.
(1,0 điểm) y ' = ( x 2 − 3x − 10)e x
 x = 5 (l )
y' = 0 ⇔ 
 x = −2
19
9
y ( −3) = 3
y ( − 2) = 2
e
e
9
max y = 2 đạt tại x=-2
x∈[ −3; 0 ]
e

3.a
Đặt
(0,5 điểm) 2

t = 3 x (t>0)
t − 7.t − 18 = 0


0.25
0.25

y ( 0) = − 5
min y = −5 đạt tại x=0
x∈[ −3; 0 ]

0.25
0.25
0.25


t =9
t = −2 (l )

⇒ 3x = 9

0.25

Vậy phương trình có nghiệm x=2

3.b
(0,5 điểm)

z = a + bi

( a, b ∈ R )

z − (1 + i ) z = (1 − 2i ) ⇔ ( a + bi ) − (1 + i )( a − bi ) = (1 − 2i )

2

2

 b=3
b=3
⇔
⇔
⇒ z = 10 + 3i
2b − a = −4
a = 10

0.25

z = 109

0.25

4.
dx
t = ln x ⇒ dt =
Đặt:
(1,0 điểm)
x

0.25

Đổi cận:
x
1

t
0
1

e
1
1

t2 + 5
14 

I=∫
dt = ∫  − t − 3 +
dt
3−t
3−t 
0
0
1

Gọi (α) là mặt phẳng quauu
A
5.
r (1;uu
r0; -1) và (α) ⊥ d.
(1,0 điểm) Khi đó (α) có 1 vtpt là : n α = a d = (2; 2; -1)
⇒ pt (α) : 2(x – 1) + 2(y – 0) – 1(z + 1) = 0 ⇔ 2x + 2y – z – 3 = 0
I là hình chiếu của A lên d ⇒ I là giao điểm của (α) và d.
A ∈ (d) ⇒ x = 2t + 1; y = 2t – 1; z = -t
1

5 1 1
A ∈ (α) ⇒ 2(2t + 1) + 2(2t – 1) + t – 3 = 0 ⇔ t = ⇒ I ( ;− ;− )
3
3 3 3
7 2 1
A’ đối xứng với A qua d ⇒ I là trung điểm của AA’ ⇒ A’( A' ( ;− ; )
3 3 3
π
6.a
cos 2 x + 3 cos( − x) = 2
(0,5 điểm)
2
2
⇔ 2 sin x − 3 sin x + 1 = 0
sin x = 1
⇔
sin x = 1
2


0.25

1

t2 + 5
14 
7
3

dt = ∫  − t − 3 +

dt = − + 14 ln
2
2
3−t
3−t 
0
0

I=∫

0.25

π
+ k 2π
2
π

x = + k 2π

1
6
sin x = ⇔ 
2
 x = 5π + k 2π
6

π
π

+ k 2π

Vậy PT có nghiệm là: x = + k 2π ; x = + k 2π ; x =
2
6
6
5
Số phần tử của không gian mẫu là: Ω = C15 = 3003

0.25
0.25
0.25
0.25

0.25

0.25

sin x = 1 ⇔ x =

6.b

0.25

0.25


(0,5 điểm)

Gọi A là biến cố: “Trong 5 hộp bánh được chọn có cả 3 loại và có ít nhất 2 hộp
bánh loại 1”. Số kết quả thuận lợi cho biến cố A là:
Ω A = C 52 C 52 C 51 + C 52 C 51C 52 + C 53 C 51C 51 = 1250

Vậy xác suất cần tính là P ( A ) =

WA
W

=

ΩA

0.25

12 3
1250
= . P( A) =
=
20 5

3003

7.
(1,0 điểm)

Từ giả thiết SO ⊥ ( ABCD) ⇒ SO ⊥ AC , OA = a , SO = SA2 − OA2 = a
∆OSM ⊥ O : OM = SM 2 − SO 2 =

1
a
2

Ta có ∆ABC ⊥ B : BC = 2MO = a, AB = AC 2 − BC 2 = 3a

VS . ABCD =

0.25

0.25

1
3 3
AB.BC .SO =
a
3
3

Gọi N trung điểm BC

⇒ MN / / AC ⇒ d ( SM , AC ) = d ( AC , ( SMN )) = d (O, ( SMN ))

:
∆OMN ⊥ O ∆OMN ⊥ O : OH ⊥ MN , SO ⊥ MN ⇒ MN ⊥ ( SOH )

0.25

∆SOH ⊥ O :OK ⊥ SH ⇒ OK ⊥ ( SMN ) ⇒ OK = d (O, ( SMN )

AB
3
BC a
3
=
a, OM =

= , OH ⊥ MN ⇒ OH =
a
2
2
2
2
4
OS .OH
57
∆SOH ⊥ O : d ( SM , AC ) = OK =
=
a
19
OS 2 + OH 2
C ∈ d ⇒ C (t ; − 2t − 5)
∆OMN ⊥ O : ON =

8.
(1,0 điểm)

I = AC ∩ BD ⇒ I (

t − 4 − 2t + 3
;
)
2
2

0.25


0.25

A,B,N,D cùng thuộc đường tròn đường kính BD nên AI=NI
⇒ t =1
⇒ C (1; − 7)

0.25


H là giao điểm của AC và BN thì HC là đường trung bình của tam giác BMN
Pt (AC):3x+y+4=0

0.25

Pt (BN): x-3y-17=0
1 11
⇒ H ( ;− )
2
2

H là trung điểm của BN

0.25

⇒ B (−4;−7)

9.
 x 3 − y 3 + 3 y 2 + x − 4 y + 2 = 0 (1)
(1,0 điểm)  3
 x + x − 3 = 2 x + 2 + y


Điều kiện: x ≥ −2 .

(2)

0.25

(1) ⇔ x 3 + x + 2 = y 3 − 3 y 2 + 4 y ⇔ x 3 + x + 2 = ( y − 1) + ( y − 1) + 2 .
3

3
Xét hàm số f ( t ) = t + t + 2 trên [ −2; +∞ ) .
2
Ta có: f ' ( t ) = 3t + 1 > 0, ∀t ∈ [ −2; +∞ ) .

Mà f ( t ) liên tục trên [ −2; +∞ ) , suy ra hàm số f ( t ) đồng biến trên

0.25

[ −2; +∞ ) .
Do đó: x = y − 1 .
Thay y = x + 1 và phương trình (2) ta được: x3 − 3 = 2 x + 2 + 1
⇔ x3 − 8 = 2

(

)

(


)

x + 2 − 2 ⇔ ( x − 2) x2 + 2x + 4 =

2

(

x+2 −2

(


⇔ ( x − 2) x + 2x + 4 =
⇔ ( x − 2)  x2 + 2x + 4 −

x+ 2+ 2

x−2=0⇔ x = 2⇒ y =3

(

)

2

x2 + 2x + 4 −

(


2 ( x − 2)

(

2
x+2+2

)

)

= 0 ⇔ x2 + 2x + 4 =

2
Ta có VT = x + 2 x + 4 = ( x + 1) + 3 ≥ 3;VP =
2

2

(

)(

x+ 2 +2

x+2 +2

(

)


)
0.25


=0
x+2+2 

2

)

)

x + 2 + 2 (*)
2
≤ 1, ∀x ∈ [ −2; +∞ )
x+2+2

0.25

Do đó phương trình (*) vô nghiệm.
Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất ( x; y ) = ( 2;3) .
10.
(1,0 điểm)

A=

x 2 ( y + z)
y y + 2z z


+

y 2 (z + x )
z z + 2x x

+

z2 ( x + y)
x x + 2y y

Từ giải thiết x 2 ( y + z) ≥ 2 x 2 yz = 2 x 2 .

.

1
= 2x x
x

0.25


Tương tự: y 2 (z + x ) ≥ 2 y y ; z2 ( x + y ) ≥ 2 z z
Khi đó A ≥

2x x
y y + 2z z

+


2y y
z z + 2x x

+

2z z
x x + 2y y


4c + a − 2 b
x x=

a = x x + 2 y y
9


4 a + b − 2c

Đặt  b = y y + 2 z z ⇒  y y =
9


c
=
z
z
+
2
x
x

4b + c − 2a


z z =
9

2  4c + a − 2 b 4 a + b − 2c 4 b + c − 2 a 
+
+
Bất đẳng thức trở thành: A ≥ 
÷
9
b
c
a

2 c a b a b c 
=  4  + + ÷+  + + ÷ − 6  ≥ 2
9 b c a b c a 
Kết luận Min A = 2 khi x = y = z =1.

0.25

0.25

0.25




×