Tải bản đầy đủ (.pdf) (3 trang)

04 dat 1 an phu giai phuong trinh

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (130.96 KB, 3 trang )

Khóa học CHINH PHỤC PT và HỆ PT – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG

Facebook: Lyhung95

ĐẶT MỘT ẨN PHỤ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH
Thầy Đặng Việt Hùng [ĐVH]
VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN
Câu 1: Giải phương trình

2 x + 3 + x + 1 = 3x + 2 2 x 2 + 5 x + 3 − 16

Câu 2: Giải phương trình x ( x + 5 ) + 1 + 4 ( x + 2 )

x+3
=0
x+2

( x ∈ ℝ) .

( x ∈ ℝ) .

Câu 3: Giải phương trình ( x − 2 ) + 3 3 ( x − 2 ) ( x 3 + 2 x 2 ) = 8
2

2 x2 + 5x + 2 + x2 − x + 1 = 4 x

01
/

Câu 4: Giải phương trình


15
.
2
3x − 5 =

oc

Câu 5: Giải phương trình sau: x 2 + x + 2 x x − 3 + x 2 − 3x = 2 ( x + 10 )

Da

)

3x − 5 + 1

x+2

uO

nT

Câu 8: Giải phương trình 5 x 2 + 1 = 2 ( 2 x + 1) 2 x − 1

(

hi

Câu 7: Giải phương trình 3 x 2 + 2 x − 20 + 2 ( x + 2 )

iH


Câu 6: Giải phương trình x + x + 1 + x − 1 + x 2 − 1 =

2 x + 3 + x + 1 = 3x + 2 2 x 2 + 5 x + 3 − 16

Ta

Câu 1: Giải phương trình

iL

ie

LỜI GIẢI CHI TIẾT BÀI TẬP

( x ∈ ℝ) .

s/

Lời giải.

up

Điều kiện x ≥ −1 .

bo
ok

.c


om

/g

ro

Đặt 2 x + 3 + x + 1 = t , t ≥ 1 suy ra t 2 = 3x + 4 + 2 2 x 2 + 5 x + 3 ⇒ 3x + 2 2 x 2 + 5 x + 3 = t 2 − 4 .
Phương trình ban đầu trở thành
t ≥ 1
t ≥ 1
t ≥ 1
⇔ 2
⇔
⇔t =5

2
t = t − 4 − 16
t − t − 20 = 0
t ∈ {−4;5}
⇒ 3 x + 4 + 2 2 x 2 + 5 x + 3 = 25 ⇔ 2 2 x 2 + 5 x + 3 = 21 − 3 x

ww

w.

fa

ce

x ≤ 7

21 − 3 x ≥ 0
⇔
⇔ 2
⇔ x=3
2
2
4 ( 2 x + 5 x + 3) = 9 x − 126 x + 441  x − 146 x + 429 = 0
Đối chiếu điều kiện ta thu được nghiệm duy nhất x = 3 .

Câu 2: Giải phương trình x ( x + 5 ) + 1 + 4 ( x + 2 )

x+3
=0
x+2
Lời giải.

( x ∈ ℝ) .

Điều kiện x ≤ −3 ∨ x > −2 . Phương trình tương đương x 2 + 5 x + 6 + 4 ( x + 2 )

x+3
= 5.
x+2

x+3
= t ⇒ t 2 = ( x + 2 )( x + 3) = x 2 + 5 x + 6 .
x+2
Ta thu được t 2 + 4t = 5 ⇔ ( t − 1)( t + 5 ) = 0 ⇔ t ∈ {−5;1} .

Đặt ( x + 2 )


x + 2 < 0
 x < −2
5 + 105
t = −5 ⇒ t 2 = 25 ⇔  2
⇔ 2
⇔ x=−
.
2
 x + 5 x + 5 = 25  x + 5 x − 20 = 0
x + 2 > 0
 x > −2
−5 + 5
t = 1⇒ t2 = 1 ⇔  2
⇔ 2
⇔ x=
.
2
x
+
5
x
+
6
=
1
x
+
5
x

+
5
=
0


Tham gia các khóa Luyện thi trực tuyến môn Toán tại MOON.VN để đạt điểm số cao nhất trong kì thi THPT Quốc gia 2016!


Khóa học CHINH PHỤC PT và HỆ PT – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG

Facebook: Lyhung95

Kết luận bài toán đã cho có hai nghiệm kể trên.
Câu 3: Giải phương trình ( x − 2 ) + 3 3 ( x − 2 ) ( x 3 + 2 x 2 ) = 8
2

Lời giải:

Do x = 0 không phải nghiệm của PT đã cho.

4
4
Ta có: PT ⇔ x 2 − 4 x − 4 + 3 3 x 2 ( x 2 − 4 ) = 0 ⇔ x − 4 − + 3 3 x − = 0
x
x
4
ta có: t 3 + 3t − 4 = 0 ⇔ ( t − 1) ( t 2 + t + 4 ) = 0 ⇔ t = 1
x
4

1 ± 17
Với t = 1 ta có: x − = 1 ⇔ x 2 − x − 4 = 0 ⇔ x =
.
x
2
1 ± 17
.
Vậy nghiệm của PT đã cho là: x =
2

oc

01
/

Đặt t = 3 x −

2 x2 + 5x + 2 + x2 − x + 1 = 4 x
Lời giải:
ĐK: x ≥ 0 .Do x = 0 không phải nghiệm của PT đã cho.

hi

Da

iH

Câu 4: Giải phương trình

om


/g

ro

up

s/

Ta

iL

ie

uO

nT

1
1


Ta có: PT ⇔ 2  x +  + 5 +  x +  − 1 = 4
x
x


1
Đặt t = x + ( t ≥ 0 ) ta có: 2t + 5 + t − 1 = 4 ⇔ 3t + 4 + 2 ( 2t + 5 )( t − 1) = 16

x
t ≤ 4
⇔ 2 ( 2t 2 + 3t − 5 ) = 12 − 3t ⇔ 
2 ⇔t = 2
2
4 ( 2t + 3t − 5 ) = (12 − 3t )
1
Với t = 2 ta có: x + = 2 ⇔ x = 1 .
x
Vậy x = 1 là nghiệm duy nhất của PT đã cho.

(

Lời giải:

)

ce

ĐK: x ≥ 3

bo
ok

.c

Câu 5: Giải phương trình sau: x 2 + x + 2 x x − 3 + x 2 − 3x = 2 ( x + 10 )

fa


Đặt t = x + x 2 − 3 x t ≥ 3 ta có: t 2 = x 2 − 2 x + 2 x . x 2 − 3x = x 2 − 2 x + 2 x x − 3

ww

w.

t = 4
Khi đó: PT ⇒ t 2 + t − 20 = 0 ⇔ 
t = −5 ( loai )
Với t = 4 ta có:

x + x 2 − 3x = 4 ⇔

(

) (

x −2 +

)

x 2 − 3x − 2 = 0

 1

x−4
x 2 − 3x − 4
x +1
+
= 0 ⇔ ( x − 4) 

+
 = 0 (1)
x +2
x 2 − 3x + 2
x 2 − 3x + 2 
 x +2
Với x ≥ 3 ta có: (1) ⇔ x = 4 ( tm )



Vậy PT đã cho có nghiệm duy nhất là x = 4 .
15
.
2
Lời giải:

Câu 6: Giải phương trình x + x + 1 + x − 1 + x 2 − 1 =
ĐK: x ≥ 1 .

(

)

Đặt t = x + 1 + x − 1 t ≥ 2 ta có: t 2 = 2 x + 2 x 2 − 1 ⇒ x + x 2 − 1 =

t2
2

Tham gia các khóa Luyện thi trực tuyến môn Toán tại MOON.VN để đạt điểm số cao nhất trong kì thi THPT Quốc gia 2016!



Khóa học CHINH PHỤC PT và HỆ PT – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG

9

x


2
x + 1 + x − 1 = 3 ⇔ 2 x + 2 x2 − 1 = 9 ⇔ 
 x 2 − 1 =  9 − x 
2



9

 x ≤ 2
85
⇔
⇔x=
( tm )
81
36
2
2
x −1 = x − 9x +

4
85

Vậy PT đã cho có ngiệm duy nhất x = .
36

Câu 7: Giải phương trình 3 x 2 + 2 x − 20 + 2 ( x + 2 ) 3 x − 5 =

(

)

3x − 5 + 1

x+2

Da

hi

nT
uO

t = 4
t = −3 ( loai )

( t ≥ 0 ) . Ta có t 2 − t − 12 = 0 ⇔ 

x + 2 + 3 x 2 + x − 10 = 4 ⇔

(

) (


x+2 −2 +

)

3 x 2 + x − 10 − 2 = 0

up

Với t = 4 ta có:

x + 2 + 3 x 2 + x − 10

ie

t = x + 2 + 3x 2 + x − 10

) − 12 =
2

iL

(

3 x 2 + x − 10 + x + 2

Ta




5
. Khi đó ta có: PT ⇔ 3 x 2 + x − 10 + 2 ( x + 2 ) 3x − 5 + x + 2 − 12 = x + 2 + 3x 2 + x − 10
3

s/

ĐK: x ≥

iH

Lời giải:

01
/

Với t = 3 ta có:

t = 3
t2
15
+t = ⇔ 
2
2
t = −5 ( loai )

oc

Khi đó: PT ⇔

Facebook: Lyhung95




x−2
3x 2 + x − 14
1
3x + 7
+
= 0 ⇔ ( x − 2) 
+
 = 0 (1)
2
x+2+2
x
+
2
+
2
3x 2 + x − 10 + 2
3
x
+
x

10
+
2


5

Với x ≥ ta có: (1) ⇔ x = 2 .
3
Vậy PT đã cho có nghiệm duy nhất: x = 2 .

bo
ok

.c

om

/g

ro



ce

Câu 8: Giải phương trình 5 x 2 + 1 = 2 ( 2 x + 1) 2 x − 1

ww

w.

fa

Lời giải:
1
Điều kiện: 2 x − 1 ≥ 0 ⇔ x ≥

2
Phương trình tương đương ( 2 x − 1) + 2 ( 2 x + 1) 2 x − 1 − 5 x 2 − 2 x = 0
Đặt t = 2 x − 1 ⇒ t 2 + 2 ( 2 x + 1) t − 5 x 2 − 2 x = 0
 t = −2 x − 1 + 3 x + 1 = x
2
2
Ta có ∆ ' = ( 2 x + 1) + 5 x 2 + 2 x = 9 x 2 + 6 x + 1 = ( 3 x + 1) ⇒ 
 t = −2 x − 1 − 3 x − 1 = −5 x − 2
• TH1: t = x ⇒ 2 x − 1 = x ⇔ 2 x − 1 = x 2 ⇔ x 2 − 2 x + 1 = 0 ⇔ x = 1
• TH2: t = −5 x − 2 ⇔ 2 x − 1 + 5 x + 2 = 0 ( vn )

Vậy phương trình có nghiệm là x = 1

Tham gia các khóa Luyện thi trực tuyến môn Toán tại MOON.VN để đạt điểm số cao nhất trong kì thi THPT Quốc gia 2016!



×