Tải bản đầy đủ (.pdf) (5 trang)

de thi hoa DHQG 134

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (188.65 KB, 5 trang )

SỞ GD&ĐT CẦN THƠ
TTLT ĐH DIỆU HIỀN
43D – Đường 3/2 – TPCT
ĐT: 0949.355.366 – 0964.222.333

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA THÁNG 03 - 2016
MÔN: Hóa Học
Thời gian làm bài: 90 phút.

Mã đề thi 134

Họ, tên:......................................................................Số báo danh:...........................

NỘI DUNG ĐỀ
(Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm được in trên 04 trang giấy)
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; He=4; Li=7; Be=9; C=12; O=16; F=19; Na=23; Mg=24;
Al=27; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cr=52; Mn=55; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108;
I=127; Ba=137;
Câu 1: Số đồng phân cấu tạo của amin có công thức phân tử C3H9N là
A. 4.
B. 2.
C. 8.
D. 3.
Câu 2: Khí thiên nhiên được dùng làm nhiên liệu và nguyên liệu cho các nhà máy sản xuất điện, đạm, ancol
metylic,… Thành phần chính của khí thiên nhiên là metan. Công thức phân tử của metan là
A. C2H4.
B. C2H2.
C. CH4.
D. C6H6.
Câu 3: Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là
A. Fe.


B. Ca.
C. K.
D. Li.
Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 2,7 gam Al bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được V lít khí NO (sản phẩm khử
duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là
A. 1,12.
B. 2,24.
C. 3,36.
D. 4,48.
Câu 5: Có bao nhiêu phản ứng hóa học có thể xảy ra khi cho các đồng phân mạch hở của C2H4O2 tác dụng lần
lượt với từng chất: Na , NaOH , Na2CO3 ?
A. 2.
B. 5.
C. 4.
D. 3.
Câu 6: Polime nào sau đây được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ (Plexiglas) ?
A. Polietilen.
B. Poli(vinyl clorua).
C. Poli(phenol-fomanđehit).
D. Poli(metyl metacrylat).
Câu 7: Để khử hoàn toàn 8,0gam bột Fe2O3 bằng khí CO (ở nhiệt độ cao) thì thể tích khí CO (đktc) cần dùng là
A. 5,6 lít.
B. 8,96 lít.
C. 6,72 lít.
D. 3,36 lít.
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 6,0 gam este X bằng lượng O2 vừa đủ, thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc) và 3,6 gam
H2O. Công thức phân tử của X là
A. C3H6O2.
B. C2H4O2.
C. C4H6O2.

D. C4H8O2.
Câu 9: Cho dãy các kim loại: K, Mg, Cu, Al. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl loãng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 4,32 gam hỗn hợp X gồm FeO, MgO và ZnO bằng một lượng vừa đủ 150 ml dung
dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A. 7,095.
B. 9,795.
C. 7,995.
D. 8,445.
Câu 11: Khi thủy phân hoàn toàn một tripeptit mạch hở X thu được sản phẩm chỉ gồm glyxin và alanin.
Số tripeptit X thỏa mãn điều kiện trên là
A. 5.
B. 3.
C. 4.
D. 6.
Câu 12: Cho các chất béo sau đây: triolein, tripamitin, tristearin, trilinolein. Số chất béo là chất rắn ở điều kiện
thường là
A. 2.
B. 1.
C. 3.
D. 4.
Câu 13: Cho 6,5 gam bột Zn vào dung dịch CuSO4 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam
chất rắn. Giá trị của m là
A. 12,8.
B. 3,2.
C. 5,6.
D. 6,4.

Câu 14: Oxit kim loại bị khử bởi khí CO ở nhiệt độ cao là
A. K2O.
B. MgO.
C. CuO.
D. Al2O3.
Câu 15: Dung dịch glucozơ không phản ứng với chất nào sau đây?
A. H2 (xt: Ni, t0).
B. Cu(OH)2 ở điều kiện thường.
0
C. Dung dịch AgNO3/NH3,t .
D. Fe(OH)2 ở điều kiện thường.
Trang 1/5 - Mã đề thi 134


Câu 16: Nguyên liệu chính để điều chế kim loại Na trong Công nghiệp là ?
A. NaOH.
B. Na2CO3.
C. NaNO3.
D. NaCl.
Câu 17: Dãy các kim loại được xếp theo chiều giảm dần tính khử là
A. K, Cu, Zn.
B. Cu, K, Zn.
C. K, Zn, Cu.
D. Zn, Cu, K.
Câu 18: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là
A. ns2np1.
B. ns1.
C. ns2np2.
D. ns2.
Câu 19: Chất có tính lưỡng tính là

A. NaOH.
B. NaHCO3.
C. KNO3.
D. NaCl.
Câu 20: Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
A. Na2CO3.
B. KNO3.
C. CaCl2.
D. CuSO4.
Câu 21: Anilin có công thức phân tử là
A. C7H8N.
B. C2H7N.
C. C6H7N.
D. C2H7NO2.
Câu 22: Glyxin (NH2-CH2-COOH) không phản ứng với chất nào sau đây?
A. Dung dịch Na2SO4.
B. Dung dịch NaOH.
C. CH3OH (xt: HCl khí).
D. Dung dịch HCl.
Câu 23: Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam HCOOC2H5 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ. Cô cạn dung
dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 5,2.
B. 3,4.
C. 3,2.
D. 4,8.
Câu 24: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng tráng bạc ?
A. Fructozơ.
B. Anđehit axetic.
C. Saccarozơ.
D. Glucozơ.

Câu 25: Cho dung dịch có chứa 9,0 gam glucozơ tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 thu
được m gam Ag kết tủa. Biết hiệu suất của phản ứng đạt 100%. Giá trị của m là
A. 10,8.
B. 21,6.
C. 5,4.
D. 9,0.
Câu 26: Nguyên tử nguyên tố X có 6 electron lớp ngoài cùng, ở trạng thái đơn chất X không tác dụng với F2.
Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
A. Ô số 14, chu kì 3, nhóm VIA.
B. Ô số 8, chu kì 2, nhóm IVA.
C. Ô số 16, chu kì 3, nhóm VIA.
D. Ô số 8, chu kì 2, nhóm VIA.
Câu 27: Cho hình vẽ như hình bên
Hình vẽ trên mô tả sơ đồ chưng cất lôi cuốn hơi
nước.
Hãy cho biết số (1) ghi chú nội dung gì.
A. Lớp nước.
B. Bình chứa nguyên liệu chưng cất
C. Lớp tinh dầu.
D. Bình cấp hơi nước.
Câu 28: Cho 7,6 gam hỗn hợp X gồm Mg và Ca phản ứng vừa đủ với 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm Cl2 và
O2 thu được 19,85 gam chất rắn Z chỉ gồm các muối clorua và các oxit kim loại. Khối lượng của Mg trong
7,6 gam X là
A. 4,6 gam.
B. 1,8 gam.
C. 3,6 gam.
D. 2,4 gam.
Câu 29: Cho 14,7 gam axit glutamic phản ứng với 300 ml dung dịch NaOH 1M, kết thúc phản ứng thu được
dung dịch X. Cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được m gam rắn khan. Giá trị của m là (Biết phản ứng xảy ra
hoàn toàn).

A. 22,7.
B. 23,1.
C. 19,1.
D. 26,7.
Câu 30: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Dẫn khí clo vào dung dịch sắt (II) sunfat.
(2) Cho dung dịch bạc nitrat vào dung dịch sắt (III) clorua.
(3) Dẫn khí hiđro clorua vào dung dịch natri silicat. (4) Dẫn khí sunfurơ vào dung dịch brôm.
(5) Dẫn khí amoniac qua đồng (II) oxit nung nóng. (6) Nung nóng natri cacbonat khan ở nhiệt độ cao.
Số trường hợp có xảy ra phản ứng hóa học là
A. 6.
B. 3.
C. 4.
D. 5.

Trang 2/5 - Mã đề thi 134


Câu 31: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp X gồm x mol H2SO4 và y mol
Al2(SO4)3 , kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

Tỉ lệ x : y là
A. 3: 8.
B. 4 : 3.
C. 8 : 3.
D. 3 : 4.
Câu 32: Thủy phân triglixerit X thu được các axit béo gồm axit oleic, axit panmitic và axit stearic. Số mol O2
cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 8,6 gam X là
A. 0,78.
B. 0,84.

C. 0,90.
D. 0,72.
Câu 33: Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ. Ban đầu trong cốc
chứa nước vôi trong. Sục rất từ từ khí CO2 vào cốc cho tới dư.
Hỏi độ sáng của bóng đèn thay đổi như thế nào?
A. Mờ dần đi rồi sau đó tắt hẳn.
B. Ban đầu mờ dần đi rồi lại sáng dần lên.
C. Ban đầu không đổi, sau đó sáng dần lên.
D. Mờ dần đi sau đó vẫn mờ mờ.
Câu 34: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H6O2, phản ứng được với Na và dung dịch AgNO3 trong NH3
nhưng không phản ứng với dung dịch NaOH. Hiđro hóa hoàn toàn X được chất Y có thể hòa tan Cu(OH)2 tạo
dung dịch màu xanh lam. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. C2H5COOH.
B. HO-[CH2]2-CHO.
C. CH3-CH(OH)-CHO.
D. HCOOC2H5.
Câu 35: Lên men m gam glucozơ để điều chế ancol etylic (hiệu suất lên men đạt 75%). Toàn bộ khí sinh ra
được hấp thụ vào 500 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, kết thúc phản ứng thu được 59,1 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất
của m là
A. 84.
B. 63.
C. 27.
D. 36.
Câu 36: Các hợp chất hữu cơ A, B, C, D, E, F có các tính chất sau:
(a) Dung dịch trong nước của B, C, D, E đều có phản ứng tráng bạc.
(b) Dung dịch trong nước của C, F đều làm quỳ tím đổi màu.
(c) C và D đều có phản ứng với dung dịch NaOH.
(d) Dung dịch trong nước của C, E đều có khả năng hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường.
Các chất A, B, C, D, E, F lần lượt là:
A. Etanol, etanal, axit etanoic, metyl axetat, glucozơ, etyl amin.

B. Metanal, metanol, axit metanoic, metyl fomat, glucozơ, metyl amin.
C. Metanol, metanal, axit metanoic, metyl fomat, glucozơ, metyl amin.
D. Metanol, metanal, axit metanoic, metyl fomat, metyl amin, glucozơ.
Câu 37: Điều chế kim loại K bằng phương pháp
A. điện phân KCl nóng chảy.
B. điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn.
C. điện phân dung dịch KCl có màng ngăn.
D. dùng khí CO khử ion K+ trong K2O ở nhiệt độ cao.
Câu 38: Nung nóng 0,03 mol Mg trong bình chứa oxi một thời gian, thu được hỗn hợp X. Thể tích dung dịch
H2SO4 0,1M (loãng) cần dùng để hòa tan hoàn toàn X là
A. 300 ml.
B. 100 ml.
C. 200 ml.
D. 150 ml.
Câu 39: Nung nóng bình kín chứa 0,5 mol H2 và 0,3 mol ankin X (có bột Ni xúc tác), sau một thời gian thu
được hỗn hợp Y. Tỉ khối của Y so với H2 bằng 16,25. Hỗn hợp Y phản ứng tối đa với 32 gam Br2 trong dung
dịch. Công thức phân tử của X là
A. C4H6.
B. C5H8.
C. C3H4.
D. C2H2.
Câu 40: Cho 2,13 gam P2O5 tác dụng hết với V ml dung dịch NaOH 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được dung dịch X chỉ chứa 4,48 gam muối. Giá trị của V là
A. 15 ml.
B. 70 ml.
C. 45 ml.
D. 60 ml.
Trang 3/5 - Mã đề thi 134



Câu 41: Cho m gam hỗn hợp X gồm Ba, BaO, Ba(OH)2 có cùng số mol vào nước, thu được 500 ml dung dịch
Y và V lít H2 (đktc). Hấp thụ 3,6V lít CO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch Y, thu được 37,824 gam kết tủa. Giá trị
của m là
A. 32,27 gam.
B. 41,49 gam.
C. 36,88 gam.
D. 46,10 gam.
Câu 42: Đốt 3,72 gam hỗn hợp A gồm Fe và một kim loại R có hóa trị không đổi trong không khí, thu được
4,52 gam hỗn hợp X. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X trong 500 ml dung dịch HNO3 0,4 M thì thu được 0,224 lít
hỗn hợp khí N2O và NO (có tỉ khối hơi so với H2 là 16,4) và dung dịch Y (không chứa NH4+). Nếu cho
3,72 gam hỗn hợp A tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng, dư thì thu được 1,344 lít H2. Các thể tích
khí đều đo ở đktc. Cho dung dịch Y tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch NaOH thấy xuất hiện 4,12 gam
kết tủa. Nồng độ mol/l của dung dịch NaOH đã dùng là
A. 0,456M.
B. 0,345M.
C. 0,546M.
D. 0,269M.
Câu 43: Hoà tan 20,52 gam muối MSO4 vào nước được dung dịch X. Điện phân X (với điện cực trơ, cường độ
dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, được a gam kim loại M duy nhất ở catot và 1,176 khí ở anot.
Còn nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng thể tích khí thu được ở cả hai điện cực là 4,1832 lít. Các khí đo ở
điều kiện chuẩn, hiệu suất điện phân 100%. Giá trị của a là
A. 7,680.
B. 6,720.
C. 6,160.
D. 5,600.
Câu 44: Cho 6,048 gam Mg phản ứng hết với 189 gam dung dịch HNO3 40% thu được dung dịch X
(không chứa ion NH4+) và hỗn hợp khí là oxit của nitơ. Thêm 392 gam dung dịch KOH 20% vào dung dịch X,
rồi cô cạn và nung sản phẩm đến khối lượng không đổi thì thu được 118,06 gam hỗn hợp chất rắn. Nồng độ
phần trăm của Mg(NO3)2 trong dung dịch X gần nhất với giá trị nào sau đây ?
A. 19,5%.

B. 18,5%.
C. 17,5%.
D. 16,5%.
Câu 45: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X gồm Al và một oxit sắt (trong điều kiện không có không
khí, giả sử chỉ có phản ứng khử oxit sắt thành sắt) thu được 92,35 gam chất rắn Y. Hòa tan Y trong dung dịch
NaOH (dư) thấy có 8,4 lít khí H2 (ở đktc) thoát ra và còn lại phần không tan Z. Hòa tan 1/2 lượng Z bằng dung
dịch H2SO4 đặc, nóng (dư) thấy có 13,44 lít khí SO2 (ở đktc) thoát ra. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.
Khối lượng Al2O3 trong Y và công thức hóa học của oxit sắt là
A. 45,9 gam và Fe2O3. B. 45,9 gam và Fe3O4. C. 40,8 gam và Fe3O4. D. 40,8 gam và Fe2O3.
Câu 46: Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4) và chất Y (C7H13N3O4), trong đó X là muối của axit đa chức,
Y là tripeptit. Cho 27,2 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được 0,1 mol hỗn hợp 2 khí.
Mặt khác, 27,2 gam E phản ứng với dung dịch HCl dư thu được m gam chất hữu cơ. Các phản ứng xảy ra hoàn
toàn. Giá trị của m là
A. 42,725.
B. 34,850.
C. 44,525.
D. 39,350.
Câu 47: Cho hỗn hợp X gồm anđehit Y, axit cacboxylic Z và ancol T đều mạch hở, đơn chức, không no
(có l liên kết đôi C=C). Cho 3,36 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch có chứa 10,56 gam brom. Mặt khác,
cho toàn bộ 2,8 gam hỗn hợp X ở trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau phản ứng thu
được 2,16 gam Ag. Biết Y, Z, T có cùng số nguyên tử cacbon. Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp X là
A. 30,00%.
B. 20,00%.
C. 22,22%.
D. 26,63%.
Câu 48: Hỗn hợp M gồm axit cacboxylic đơn chức X, ancol đơn chức Y và Z là este tạo bởi X và Y.
Cho 9,3 gam M phản ứng vừa đủ với 75 ml dung dịch NaOH 1M, đun nóng, thu được 0,06 mol Y. Mặt khác,
đốt cháy hoàn toàn cùng lượng M ở trên thì thu được 20,46 gam CO2 và 7,56 gam H2O. Phần trăm số mol của
X trong hỗn hợp M có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây ?
A. 37,0%.

B. 43,0%.
C. 57,0%.
D. 32,0%.
Câu 49: Chia 2,24 lít (đktc) hỗn hợp X gồm hai anken phân tử khác nhau 2 nhóm CH2 thành hai phần bằng
nhau.
Phần 1: Đốt cháy hoàn toàn rồi cho sản phẩm cháy qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 12,5 gam kết tủa.
Phần 2: Cho tác dụng hoàn toàn với nước có xúc tác thu được hỗn hợp chỉ gồm 2 ancol. Đun nóng hỗn hợp 2
ancol với H2SO4 đặc ở 1400C một thời gian, thu được 1,63 gam hỗn hợp 3 ete. Hoá hơi lượng ete thu được
0,4256 lít (đktc). Hiệu suất tạo ete của ancol có khối lượng phân tử nhỏ hơn là
A. 40,0%.
B. 88,0%
C. 80,0%.
D. 64,0%.
Câu 50: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm ancol etylic, glixerol, metan và axit cacboxylic no,
đơn chức, mạch hở Y (trong đó số mol của metan gấp hai lần số mol của glixerol) cần dùng vừa đủ 0,65 mol
O2, thu được 0,7 mol CO2. Nếu cho m gam X phản ứng với dung dịch KOH dư thì khối lượng muối thu được là
A. 44,8 gam.
B. 39,2 gam.
C. 33,6 gam.
D. 27,2 gam.

------------------------------- HẾT ------------------------------Cán bộ coi thi không giải thích đề thi !
Trang 4/5 - Mã đề thi 134


Đáp Án Mã đề: 134
1

2


3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17


18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32


33

34

35

36

37

38

39

40

41

42

43

44

45

46

47


48

49

50

A
B
C
D

A
B
C
D

A
B
C
D

Trang 5/5 - Mã đề thi 134



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×