Tải bản đầy đủ (.pdf) (7 trang)

BaiTap Co so tu dong so 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (167.18 KB, 7 trang )

MÔN HỌC : CƠ SỞ TỰ ĐỘNG
GIẢI BÀI TẬP SỐ 2

Trường ĐHBK Tp. HCM
Khoa Điện – Điện Tử
Bộ Môn Điều Khiển Tự Động
Câu 1 : Cho hệ thống hồi tiếp âm như hình vẽ.

s+K
s+2

θr

Go ( s )

θo

Go ( s ) =

1.5
s 3 + 14 s 2 + 40 s

a/. Xác định K để hệ thống ổn định
b/. Vẽ quỹ đạo nghiệm số của hệ thống khi K thay đổi từ 0 → +∞.
(Chú ý : Giao điểm QĐNS với trục ảo : ± 2.25j ).
a/. Xác định K để hệ thống ổn định

s+K
1.5
* 3
=


0
s + 2 s + 14 s 2 + 40 s
s 4 + 16 s 3 + 68s 2 + 81.5s + 1.5 K =
0

• Phương trình đặc trưng :



1+

(1)

• Bảng Routh :
s4
s3
s2
s1
s0

1/16
0.2543

1
16
62.9063
81.5 – 0.3815K
1.5K

68

81.5
1.5K
0
0

1.5K
0
0
0
0

• Điều kiện ổn định :

81.5 − 0.3815 K > 0
⇔ 0 < K < 213.62

1.5 K > 0

b/. Vẽ QĐNS
4
3
2
• Đưa về dạng chuẩn : Từ ptđt (1) chia cho ( s + 16 s + 68s + 81.5s )



1+ K

1.5
=

0
s + 16 s + 68s 2 + 81.5s
4

• Cực :
p1 = 0,
• Zero : Không có

(2)

3

p2 = -2.10,

p3 = -3.87,

p4 = -10.03

1


• Tiệm cận :

−3π / 4

(2l + 1)π  −π / 4
α=
= 
4−0
 π /4

 3π / 4

4

,

0

∑ p −∑z

i
=i 1 =i 1

OA =

4−0

i

= −4

• Điểm tách nhập : Từ (2) → K =
−( s + 16 s + 68s + 81.5s ) /1.5
4

3

2



dK / ds =
−(4 s 3 + 48s 2 + 132 s + 81.5) /1.5
dK / ds =⇔
0
s1 =
−8.12,
s2 =
−3.06,
Loại : s2

s3 =
−0.82

• Giao điểm giữa QĐNS với trục ảo :
Từ câu a/. → K gh = 213.62 , thay vào ptđt giải ra ta được :

s1 =
−9,
s2 =
−7,
s3 =
−2.25 j ,

s4 =
2.25 j

Vậy giao điểm QĐNS với trục ảo là :

s3 =
−2.25 j ,

s4 =
2.25 j

• QĐNS

2


Câu 2 : Cho hệ thống như hình vẽ.

a/. Vẽ QĐNS của hệ thống khi 0 ≤ K < +∞ . Tìm điều kiện của K để hệ thống ổn định.
b/. Tìm cực thuộc QĐNS có dạng s =
−ξω + jω 1 − ξ 2 với ξ =0.5 , tìm K lúc đó.
PTĐT: 1 + G ( s ) = 0 ⇔ 1 +

( 1) ⇔ 1 + K

25 ( s + K )
s

2

( s + 9)

= 0 ⇔ s 3 + 9 s 2 + 25 s + 25 K = 0

( 1)

25
=

0
s + 9 s 2 + 25 s
3

Zero : không có
9
19
Pole : p1 =0, p2,3 =− ± i
 −4.50 ± 2.18i
2
2

p1 + p2 + p3

= −3
OA =
3

π
Tiệm cận: 
α = π 3


 −π 3

Điểm tách nhập:
s 3 + 9 s 2 + 25 s

( 1) ⇒ K =
25



6  −2.18
3 s 2 + 18 s + 25
∂K
 s1 =−3 +
3
0⇔

=

=
∂s
25
 s2 =−3 − 6  −3.82
3

(cả 2 đều thuộc QĐNS)
Giao điểm QĐNS với trục ảo: áp dụng tiêu chuẩn ổn định Routh cho PTĐT (1).
s3
s2
s1
s0

1
9
25(25K/9)
25K

25

25K

ĐK ổn định
K<9
K>0

Vậy điều kiện hệ thống ổn định: 0 < K < 9.
Ta có: Kgh = 9. Thay vào (1) giải ra ta được: s1 = -9, s2 = 5i, s3 = -5i
Vậy giao điểm QĐNS với trục ảo: s2 = 5i, s3 = -5i
3


Góc xuất phát tại cực phức p2:

θ = 1800 − arg ( p2 − p1 ) − arg ( p2 − p3 )
 9
 9
19  
19   9
19  
= 1800 − arg  − + i
 − 0  − arg  − + i
 −  − − i

2  
2   2
2  
 2
 2
=

−640
1800 − 1540 − 900 =

(Hình vẽ)

−1.4 + 2.4i
Từ QĐNS, ta suy ra: cực cần tìm: s =
Chú ý các quan hệ : ξ =0.5 → cosθ =0.5

Thay vào PTĐT, ta tính được K:

K

( −1.4 + 2.4i )

+ 9 ( −1.4 + 2.4i ) + 25 ( −1.4 + 2.4i )
= 1.91
25
3

2

4


Câu 3 : Cho hệ thống hồi tiếp âm như hình vẽ.
θr

GC ( s )


Go ( s )

θo

H (s)
Go(s) như câu 1, GC(s) = 10, H ( s ) =
a/. Vẽ biểu đồ Bode của hệ hở :

s +1
s+2

Gh(s) = Go(s)GC(s)H(s)
b/. Hệ thống vòng kín có ổn định không ? Tại sao ?
• Hàm truyền vòng hở :

15( s + 1)
s +1
0.1875
=
( s + 2)( s 3 + 14 s 2 + 40 s )
s (0.5s + 1)(0.025s 2 + 0.35s + 1)

Gh ( s )

• Tần số gãy :=
ω1 1, =
ω2 1/=
0.5 2, =
ω3 1/ 0.025
= 6.3


(rad / s )

• Biểu đồ Bode đi qua điểm A có tọa độ :

ω0 = 0.1(rad / s )


20lg(0.1875) − 20lg(0.1) ≈ 5.46(dB )
0)
 L(ω=

(có thể chọn tọa độ khác)

• Công thức tính góc pha :

0.35ω
)
1 − 0.025ω 2

ϕ (ω ) =
−900 + arctg (ω ) − arctg (0.5ω ) − arctg (
ω
ϕ (ω )

0.1
-890
(có thể chọn các điểm khác).

1

-910

2
-1090

6.3
-1710

10
-1980

100
-2610

5


• Biểu đồ Bode :

+ Độ dự trữ biên : GM ≈ 34 dB
+ Độ dự trữ pha : ΦM ≈ 900
• Vậy, hệ thống vòng kín ổn định

Câu 4 : Cho hệ thống hồi tiếp âm đơn vị có hàm truyền hở là G ( s ) =

200( s + 0.4)e −0.1s
s 2 ( s + 10) 2

a/. Vẽ biểu đồ Bode biên độ và pha của G(s).
b/. Đánh giá tính ổn định của hệ kín


Viết lại hàm truyền vòng hở:

 1

0.8 
s + 1
 0.4
 e −0.1 s
G ( s) =
2
 1

s2  s + 1
 10


=
=
Các
tần số cắt: ω1 0.4
( rad / s ) , ω 2 10 ( rad / s )

ω 0 = 0.1
Điểm đầu: A : 
20 log ( 0.8 ) − 2* 20 log ( 0.1) =
38dB
 L ( ω 0 ) =

Tính bode pha:


 ω 
 ω  180
− 2arctan   −
0.1ω

π
 0.4 
 10 

−1800 + arctan 
ϕ (ω ) =

0

6


ω
(rad/s)
ϕ(ω)
(0)

0.1

0.4

1

2


4

10

-168

-142

-129

-135

-162

-240

Biểu đồ Bode như sau:

Từ biểu đồ Bode:
- Tần số cắt biên: ωC = 2rad / sec
- Tần số cắt pha: ω−π = 5rad / sec

GM = 10 dB
Độ dự trữ biên và pha: 
450
 ΦM =
Như vậy hệ kín ổn định.
-


7



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×