Chuyên đề: Số phức
CHỦ ĐỀ 9. MỘT SỐ ỨNG DỤNG CỦA SỐ PHỨC
Bài toán 1. Sử dụng số phức vào giải hệ phương trình
f(x; y) g(x; y) (1)
Xét hệ phương trình:
h(x; y) k(x; y) (2)
Lấy (2) nh}n i sau đó cộng (trừ) (1) vế theo vế ta được : f(x; y) h(x; y).i g(x; y) k(x; y).i (*)
Đặt z x yi , biểu diễn (*) thông qua c{c đại lương z,z,|z|,...
I. Các ví dụ điển hình thường gặp
3
2
2x 6xy 5
Ví dụ 1. Giải hệ phương trình sau:
.
2
3
6x y 2y 5 3
Giải
Lấy phương trình thứ nhất cộng với phương trình thứ hai nh}n i ta được
1
3
3
2x3 6xy2 i 6x2 y 2y 3 5 5 3i x yi 5
i
2 2
1
3
i
z x yi l| một căn bậc ba của số phức 5
2 2
Ta có:
1
1
3
3
5
i 5 cos i sin 5
i có ba căn bậc ba l|
2 2
2 2
3
3
7
7
13
13
z0 3 5 cos i sin , z1 3 5 cos
i sin , z0 3 5 cos
i sin
9
9
9
9
9
9
Vậy với z z0 ,z z1 ,z z2 ta được nghiệm của phương trình l|:
x 3 5 cos
9,
y 3 5 sin
9
7
x 3 5 cos
9 ,
7
y 3 5 sin
9
13
x 3 5 cos
9
13
y 3 5 sin
9
3
2
2
2
x 3xy 3x 3y 3x 0
Ví dụ 2. Giải hệ phương trình sau:
.
3
2
y 3x y 6xy 3y 1 0
Giải
x 1 3 3y 2 x 1 1
Hệ đã cho tương đương với
2
3
3 x 1 y y 1
Lấy phương trình thứ nhất cộng với phương trình thứ 2 nh}n i ta đươc
3
2
x 1 3y2 x 1 i 3 x 1 y y3 1 i
x 1 iy 1 i z x 1 iy l| một căn bậc 3 của 1 i .
3
Ta có:
1 i 2 cos i sin nên 1 i có ba căn bậc ba l|
4
4
3
3
17
17
z0 6 2 cos i sin , z1 6 2 cos
i sin ,z 2 6 2 cos
i sin
4
4
4
4
4
4
Vậy với z z0 ,z z1 ,z z2 ta được nghiệm của phương trình l|:
Trần Đình Cư. Gv THPT Gia Hội. SĐT: 01234332133
Page 1
Chuyên đề: Số phức
3
17
x 1 6 2 cos
x 1 6 2 cos
x 1 6 2 cos
12 ,
4 ,
12
y 6 2 sin
y 6 2 sin 3
y 6 2 sin 17
12
4
12
3x y
3 (1)
x 2
x y2
Ví dụ 3. Giải hệ phương trình:
.
y x 3y
(2)
x2 y2
Giải
Cách 1. Lấy (2) nh}n i sau đó cộng với (1) ta được
x yi
3x y x 3y i 3 x yi 3 x yi x yi i 3(*)
x2 y 2
x2 y 2
(*) z
Đặt z x yi; x,y . Lúc đó:
x2 y 2
3 i z 3 z 3 i 3 z 2 i
|z|2
z 1 i
z
x 2
x yi 2 i
y 1
x 1
x yi 1 i
y 1
.
Vậy, nghiệm của hệ phương trình l|: x,y 2;1 , x,y 1; 1 .
Cách 2. Ta thấy x 0,y 0 không l| nghiệm của hệ phương trình
2 3x 2 xy
3x
x 2
x y2
Nh}n (1) với x , nh}n (2) với y ta được
2
2 xy 3y
y
0
2
2
x
y
trừ vế theo vế ta được x2 y2 3 3x (*)
3xy y 2
xy
3y
x2 y2
Nh}n (1) với y , nh}n (2) với x ta được
x 2 3xy
xy
0
x2 y2
cộng vế theo vế ta được 2xy 1 3y (*)
x2 y 2 3 3x
Ta được hệ
2xy 1 3y
Đáp số: x,y 2;1 , x,y 1; 1
3
2
2
2
x 3xy x 1 x 2xy y
Ví dụ 4. Giải hệ phương trình:
3
2
2
2
y 3x y y 1 y 2xy x
Giải
Lấy (2) nh}n i sau đó cộng với (1) ta được
Trần Đình Cư. Gv THPT Gia Hội. SĐT: 01234332133
(1)
(2)
.
Page 2
Chuyên đề: Số phức
x
3
3xy 2 x 1 y 3 3x 2 y y 1 i x 2 2xy y 2 y 2 2xy x 2 i
x3 3x(yi)2 3x 2 (yi) (yi) 3 x yi 1 i x 2 2xyi y 2 2xy x 2i y 2i
x yi x yi i 1 x yi x yi i (*)
3
2
2
Đặt z x yi; x,y . Lúc đó phương trình (*) trở th|nh
z 1
z 1 i z z 1 i 0 z 1 z 1 z 1 i 0 z 1
z 1 i
x 1 x 1 x 1
y 0 y 0 y 1
Vậy, nghiệm của hệ phương trình l| x; y 1;0 ; x; y 1;0 ;
3
2
x; y 1;1 .
12
x 1
2
3x y
Ví dụ 5. Giải hệ phương trình với nghiệm với x,y :
.
y 1 12 6
3x y
Giải
x 0
Điều kiện: y 0
. Đặt u 3x ,v y u,v 0 .
y 3x
12
u 1 2
2 3
1
u vi
u v2
Hệ đã cho có dạng:
. Đặt z u iv . Ta có 2
.
z u v2
v 1 12 6
u2 v2
Từ hệ đã cho ta có
12
12
u1
iv 1
2 3 6
2
2
u v
u v2
u iv
12
u iv 12
2 3 6i z
2 3 6i
2
2
z
u v
z 2 2 2 3iz 12 0 ,(*)
Giải phương trình (*), ta có ' 6 6 3i 3
z 3 3
3 i
2
suy ra c{c nghiệm:
3 3 i,z 3 3 3 3 i
Vì u,v 0 nên ta có: u 3 3,v 3 3 , suy ra nghiệm của hệ l|:
x; y 4 2
3;12 6 3 .
x x y x z 3
Ví dụ 6. Giải hệ phương trình trên tập số phức: y y x y z 3 .
z z x z y 3
(Đề thi học sinh giỏi Romania năm 2002)
Giải
Trần Đình Cư. Gv THPT Gia Hội. SĐT: 01234332133
Page 3
Chuyên đề: Số phức
x x y x z 3, 1
Xét hệ phương trình y y x y z 3, 2
z z x z y 3, 3
Rõ r|ng x,y,z 0 v| x,y,z đôi một kh{c nhau.
Từ (1) v| (2) ta có x x y x z y y x y z x x z y y z
Hay x2 y2 xz yz.
x 2 y 2 xz yz
Tương tự hệ đã cho trở th|nh y 2 z 2 yx zx
2
2
z x zy xy
(4)
Cộng vế với vế ta được x2 y2 z2 xy yz zx.
Kết hợp với (4) ta có: x2 yz,y2 zx,z2 xy. Suy ra x2 y2 z2 xyz.
Đặt a xyz thì từ x2 y2 z2 xyz a v| x,y,z đôi một kh{c nhau nên
x 3 a ,y 3 a ,z 2 3 a với 3 1,1 2 0.
M| x x y x z 3 nên a 1 1 2 3.
Ta có 1 1 2 1 2 3 3 nên a=1
Vậy c{c số phức x, y,z cần tìm l| c{c ho{n vị của (1, , 2 ).
II. Bài tập rèn luyện
x3 3xy 2 1
Bài tập 1. Giải hệ phương trình với nghiệm l| số thực:
.
3
2
y 3x y 3
Hướng dẫn giải
Đ}y l| hệ đẳng cấp bậc ba. tuy nhiên, nếu giải bằng phương ph{p thông thường ta sẽ đi đến giải
phương trình bậc ba:
3t 3 3t 2 3 3t 1 0
Phương trình n|y không có nghiệm đặc biệt!
Xét số phức
z x iy . Vì z3 x3 3xy2 i 3x2 y y3 ,nên từ hệ đã cho ta có
2
2
z3 1 3i 2 cos
i sin , tương tự c{ch l|m ở chương 1, ta tìm được 3 gi{ trị của z l|:
3
3
14
14
2
2
8
8
2 cos
i sin , 3 2 cos
i sin , 3 2 cos
i sin
9
9
9
9
9
9
Từ đó suy hệ đã cho có 3 nghiệm l|:
2
8
14
x 3 2 cos
x 3 2 cos
x 3 2 cos
9 ;
9 ;
9
2
8
14
y 3 2 cos
y 3 2 sin
y 3 2 sin
9
9
9
3
Trần Đình Cư. Gv THPT Gia Hội. SĐT: 01234332133
Page 4
Chuyên đề: Số phức
x4 6x 2 y 2 y 4 3
Bài tập 2. Giải hệ phương trình trong tập số thực:
.
1
3
3
x y y x
4
Hướng dẫn giải
Xét số phức z x iy.
Vì z4 6x2 y2 y4 4i x3 y y 3 x , nên từ hệ đã cho suy ra:
(*)
z4 3 i 2 cos i sin
6
6
C{c số phức thỏa mãn (*):
13
13
4
2 cos i sin , 4 2 cos
i sin
24
24
24
24
25
25 4
37
37
2 cos
i sin
i sin
, 2 cos
24
24
24
24
Vậy c{c nghiệm cần tìm của hệ l|:
13
25
37
x 4 2 cos
x 4 2 cos
x 4 2 cos
x 4 2 cos
24 ;
24 ;
24 ;
24
13
25
37
y 4 2 sin
y 4 2 sin
y 4 2 sin
y 4 2 sin
24
24
24
24
16x 11y
7
x 2
x y2
Bài tập 3. Giải hệ phương trình với nghiệm với x,y R :
.
y 11x 16y 1
x2 y2
Lời giải
x yi
1
.
Điều kiện x2 y2 0. Đặt z x iy . Ta có: 2
z x y2
4
Vì hai số phức bằng nhau khi v| chỉ khi phần thực bằng nhau v| phần ảo bằng nhau, nên hệ đã cho
tương đương với:
16x 11y
11x 16y
x 2
i
y
7i
x y2
x 2 y 2
x iy
x iy
x iy 16
11i
7i
2
2
x y
x2 y2
16 11i
z
7 i z 2 7 i z 16 11i 0
z
Phương trình z2 7 i z 16 11i 0 có hai nghiệm z 2 3i,z 5 2i nên hệ đã cho có c{c nghiệm
x; y 2; 3 hoặc x; y 5; 2 .
Chú ý: Muốn giải được c{c hệ phương trình bằng phương ph{p sử dụng số phức, cần nhớ một công
thức cơ bản của số phức, đăc biệt l| với mỗi số phức z x iy thì ta có x2 y 2 l| bình phương mođun
v|
x iy
1 z
2
.
z zz x y 2
Bài tập 4. Giải hệ phương trình với nghiệm với x,y
Trần Đình Cư. Gv THPT Gia Hội. SĐT: 01234332133
3
10x 1
3
5x y
:
.
y 1 3 1
5x y
Page 5
Chuyên đề: Số phức
Hướng dẫn giải
Từ hệ suy ra x 0, y 0.
B|i hệ n|y không có ngay d|ng giống ví dụ trên, tuy nhiên với mục đích chuyển mẫu số về dạng nình
phương mođun của số phức, chỉ cần đặt u 5x ,v y với u,v 0.
3
3
u 1 2
2
2
u v
Hệ đã cho có dạng:
3
v 1
1
2
2
u v
1
u iv
Đặt z u iv . Ta có:
.
z u2 v2
Hệ đã cho tương đương với:
3
3
3
u1
iv 1
i
2
2
2
2
2
u v
u v
u iv 3
u iv
u v
2
2
3
2
i z
3 3 2 2i
z
2
2z 3 2 2i z 6 0,(*)
2
Giải phương trình (*), ta có ' 34 12 2i
2 6i
2
suy ra c{c nghiệm l| z 2 2i,z
2 2i
.
2
2
2 2i
1
do đó u
,v 1 x , y 1.
2
2
10
1
Vậy nghiệm cần tìm l| x; y ;1 .
10
Vì u,v 0 nên z
x4 y 4 4x3 3xy 2 2x 4y 0
Bài tập 5. Giải hệ phương trình:
.
2
2
2
3
3
2
2x
y
3x
y
2xy
3y
2x
1
1
2y
4y
Hướng dẫn giải
Hệ phương trình đã cho tương đương với
x2 y 2 x2 y 2 3x x2 y 2 2 x 2y 0
2xy x2 y 2 3y x2 y 2 4 x2 y2 2 2x y 0
Nhận thấy x y 0 l| một nghiệm của hệ phương trình
2
x 2y
2
0
x y 3x 2. 2
2
x
y
Nếu x2 y2 0 thì hệ đã cho viết th|nh
2xy 3y 4 2. 2x y 0
x2 y2
Suy ra:
x 2y
2x y
x2 y 2 3x 2. 2
i
2xy
3y
4
2.
0
x y2
x2 y2
x iy
y ix
2
x yi 3 x yi 2
4.
4i 0
x2 y 2
x2 y 2
Đặt z x yi
x iy
x y
2
2
y ix
1
i
,
ta có phương trình
2
2
z x y
z
Trần Đình Cư. Gv THPT Gia Hội. SĐT: 01234332133
Page 6
Chuyên đề: Số phức
2 4i
4i 0 z 3 3z 2 4iz 2 4i 0
z z
z 1
2
z 1 z 2z 4i 2 0 z 3 i
z 1 i
x 0
Với z 1 ta được nghiệm của hệ l|
y 0
x 3
Với z 3 i ta được nghiệm của hệ l|
y 1
x 1
Với z 1 i ta được nghiệm của hệ l|
y 1
1
3x 1
2
xy
Bài tập 6. Giải hệ phương trình:
7y 1 1 4 2
xy
z 2 3z
(Đề thi học sinh giỏi quốc gia năm 1996)
Hướng dẫn giải
Từ hệ suy ra x 0,y 0.
Đặt u x ,v y , u,v 0 .
2
1
u 1 2
2
3
u v
Hệ đã chho có dạng:
4 2
1
v 1
2
2
7
u v
Đặt z u iv.
1
u iv
Ta có: 2
.
z u v2
Hệ đã cho tương đương với:
u iv
u iv
2
4 2
iz
3
7
u v
2 4 2
z2
i z 1 0,(*)
3
7
2
2
1
2 4 2
i
z
3
7
2
2
2 4 2
4
i 4
2 2i nên c{c nghiệm:
Giải (*): Vì
3
7
21
2 2
1
1 2 2 2
2
z
i
2i
2 i
3
7
3
21 7
21
2 2
1
1 2 2 2
2
z
i
2i
2 i
3
7
3
21 7
21
Ta có nghiệm u,v v| do đó nghiệm của hệ l|:
2
2
2 2
2 2
1
1
2
2
2
x
2 hoặc x
& y
& y
21
21
3
3
7
7
Trần Đình Cư. Gv THPT Gia Hội. SĐT: 01234332133
Page 7
Chuyên đề: Số phức
Bài toán 2: Ứng dụng số phức vào chứng minh các công thức, đẳng thức lượng giác
Phương pháp
Cho dạng lượng gi{c số phức z r cos i sin ; z1 r1 cos1 isin 1 ; z r2 cos2 isin 2 .
Ta có c{c công thức sau:
z1 .z2 r1r2 cos(1 2 ) icos(1 2 ) ;
z1 r1
cos(1 2 ) icos(1 2 )
z2 r2
Công thức Moa-vrơ : zn r n cos(n) isin(n)
a a 2
. Lúc đó z1 z 2 1
b1 b2
Nếu z1 a1 b1i; z2 a 2 b2i; với a1 , a 2 , b1 , b2
I. Các ví dụ điển hình thường găp
Ví dụ 1. Chứng minh rằng:
sin 3 3sin 4sin3 ;
cos3 3cos 4cos3
Giải
Đặt z cos isin . Ta có:
z 3 cos i sin cos 3 3cos 2 .i.sin 3cos . i sin i sin
3
2
3
cos3 3i 1 sin 2 sin 3cos 1 cos 2 i.sin 3
4cos3 3cos i 3sin 4 sin 3
Mặt kh{c: z3 cos3 isin 3
Từ (1) v| (2) ta được:
(1)
(2) .
sin 3 3sin 4sin3 ;
cos3 3cos 4cos3
Nhận xét: Ta có b|i to{n tổng qu{t sau: Biểu diễn cosnx; sinnx theo c{c lũy thừa của cosx; sinx vơi n l|
số nguyên dương bất kỳ.
Áp dụng công thức Moivre ta có cos x i sin x cos nx i sin nx
n
Mặt kh{c, theo công thức khai triển nhị thức Newton:
cos x i sin x
n
C0n cosn x iC1n cos n 1 xsin x i 2C2n cos n 2 xsin 2 x
i 3 C3n cosn 3 xsin 3 x ... i n 1Cnn 1 cos xsin n 1 x i n Cnn sin n x
Từ đó suy ra:
cos nx C0n cosn x C2n cosn 2 xsin 2 x C4n cosn 4 xsin 4 x ... M
sin nx C1n cosn 1 xsin x C3n cosn 3 xsin 3 x ... N
Trong đó:
1 m sin 2m x, n 2m
M
, m
m 2m
2m
1 C2m 1 cos xsin x, n 2m 1
1 m 1 C2m 1 cos xsin 2m 1 x, n 2m
, m
2m
N
m
2m 1
x, n 2m 1
1 sin
Cụ thể: Với n 4 ta có:
cos 4x C04 cos4 x C24 cos2 xsin 2 x C44 sin 4 x 8cos 4 x 8cos 2 x 1
sin 4x C14 cos3 xsin x C34 cos xsin 3 x 4cos 3 xsin x 4cos xsin 3 x
Ví dụ 2. Chứng minh rằng:
3
5 1
a) cos cos
cos
;
7
7
7 2
b) sin
3
5 1
sin
sin
cot .
7
7
7 2
14
Giải
Trần Đình Cư. Gv THPT Gia Hội. SĐT: 01234332133
Page 8
Chuyên đề: Số phức
Xét z cos i sin . Ta có
7
7
3
5
3
5
z z3 z5 cos cos
cos
i sin sin
sin
7
7
7
7
7
7
Mặt kh{c:
z z3 z5
1 cos
z7 z
z 1
2
1 z
z 1
i sin
7
7
2
2
1 cos 7 sin 7
Từ (1) v| (2) suy ra:
2
1
1 z
1
1 cos i sin
7
7
1
1
i cot
2
2
14
3
3
5 1
5 1
cos cos
sin
cos
cot .
v| sin sin
7
7
7
7
7 2
7 2
14
2
6
Ví dụ 3. Cho sina sin b
. Tính sin a b .
,cosa cos b
2
2
Giải
Đặt z1 cosa isina,z2 cos b isin b . Khi đó:
z1 z2
6
2
i
2 cos i sin
2
2
6
6
z1 z2
6
2
i
2 cos i sin
2
2
6
6
2
2
M| z1 z1 z1 1,z2 z2 z2 1 nên z1 z2
1
1 z1 z2
,
z1 z2
z1z2
suy ra:
cos i sin
cos i sin
6
6
6
6
z1z 2
cos i sin
3
3
z1 z2 cos i sin
cos i sin
6
6
6
6
z1 z2
Ta lại có z1 .z2 cos a b isin a b nên sin(a+b) sin
3
.
3
2
1
.
3 2
Ví dụ 4. Tính tổng với n v| a 2k k :
Chú ý: Ta cũng có kết quả cos a b cos
A cos x cos x a cos x 2a ... cos x na
B sin x sin x a sin x 2a ... sin x na
Giải
Đặt z cosx isinx,w cosa isina. Theo công thức nh}n v| cộng thức Moivre ta có:
Trần Đình Cư. Gv THPT Gia Hội. SĐT: 01234332133
Page 9
Chuyên đề: Số phức
zw k cos x i sin x cosa i sin a
k
zw k cos x i sin x cos ka i sin ka cos x ka i sin x ka .
Xeùt A iB cos x i sin x cos x a i sin x a
cos x 2a i sin x 2a ... cos x na i sin x na
z zw zw2 ... zw n z
Vậy A iB z
1 wn 1
1 w
(Vì a 2k nên w 1 ).
1 cos n 1 a i sin n 1 a
1 w n 1
cos x i sin x
1 w
1 cosa i sina
cos x i sin x
sin
n 1
n 1
n 1
a sin
a i cos
a
2
2
2
a
a
a
sin sin i cos
2
2
2
n1
a
n 1
n 1
a
a
2
sin
a i cos
a sin i cos cos x i sin x
a
2
2
2
2
sin
2
n1
sin
a
na
na
2
cos
i sin
cos x i sin x
a
2
2
sin
2
n1
sin
a
na
na
2
cos
x i sin
x
a
2
2
sin
2
Xét phần thực v| phần ảo của hai vế ta được:
n1
n1
sin
a
sin
a
na
na
2
2
A
cos
x; B
sin
x
a
a
2
2
sin
sin
2
2
Nhận xét: Từ hai loại công thức trên, xét c{c trường hợp riêng:
a) Nếu x 0 thì suy ra:
n1
sin
a
na
2
1 cosa cos 2a .... cos na
cos
a
2
sin
2
n1
sin
a
na
2
sin
sina sin 2a ... sin 3a ... sin na
a
2
sin
2
b) Nếu x 2a thì ta có:
sin 2 n 1 a
cosa cos 3a cos 5a ... cos 2n 1 a
2sina
2
sin n 1 a
sina sin 3a sin 5a ... sin 2n 1 a
sina
sin
Ví dụ 5. Chứng minh c{c công thức:
Trần Đình Cư. Gv THPT Gia Hội. SĐT: 01234332133
Page 10
Chuyên đề: Số phức
5 1
;
4
a) sin180
b) cos 360
5 1
.
4
Giải
Ta có:
cos 540 sin 360 cos 3.180 sin 2.180
4 cos3 180 3cos180 2 sin180 cos180
4 sin 2 180 2 sin 2 180 1 0
Do đó sin180 l| nghiệm dương của phương trình 4x2 2x 1 0.
5 1
5 1
suy ra cos 360 1 2sin 2 180
.
4
4
5 1
Nhận xét: Áp dụng công thức sin180
ta tính được biểu thức
4
5 1
sin 20 sin180 sin 220 sin 380 sin 420 sin 580 sin 620 sin78 0 sin 820
1024
Để l|m được b|i to{n n|y trước hết ta chứng minh công thức sau:
1
sina sin 600 a sin 600 a sin 3a.
4
Thật vậy:
Vậy sin180
sin a sin 600 a sin 600 a
sin a sin 600 cosa sin a cos 60 0 sin 60 0 cosa sin a cos 60 0
3
3
1
1
sin a
cosa sin a
cosa sin a
2
2
2
2
3
3
1
1
sin a cos 2 a sin 2 a sin a 3 1 sin 2 a sin 2 a sin 3a.
4
4
4
4
1
Sử dụng công thức sina sin 600 a sin 600 a sin 3a.
4
Ta có:
sin 20 sin180 sin 220 sin 38 0 sin 42 0 sin 58 0 sin 62 0 sin 78 0 sin 820
sin 20 sin 580 sin 620 sin180 sin 42 0 sin 78 0 sin 22 0 sin 38 0 sin 820
1
1
5 1
sin 60 sin 540 sin 660
sin180
.
64
256
4
1
Ví dụ 6. Giải phương trình: cos x cos 2x cos 3x .
2
Giải
Đặt z cosx isin x thì cos x
z2 1
z4 1
z6 1
,cos 2x
,cos
3x
2z
2z2
2z3
Phương trình đã cho trở th|nh
z 2 1 z 4 1 z6 1 1
2z
2
2z2
2z3
z6 z5 z4 z3 z2 z 1 0
(*)
Vì z 1 không l| nghiệm nên với z 1 ta có:
(*) z 1 z6 z5 z4 z3 z2 z 1 0 z7 1 0
Trần Đình Cư. Gv THPT Gia Hội. SĐT: 01234332133
Page 11
Chuyên đề: Số phức
2k
2k
Hay z7 1 cos isin nên z cos
i sin
với k 0;6. Vì z 1 nên không nhận
7
7
gi{ trị k=3.
3
5
9
x m2,x
m2,x
m2,x
m2 ,
7
7
7
7
Vậy nghiệm của phương trình đã cho l|
11
13
x
m2,x
m2,m Z.
7
7
Vậy nghiệm cần tìm của hệ đã cho x; y 2;1 hoặc x; y 1; 1 .
Ví dụ 7. Chứng minh rằng sin 3
1
sin2
.
10
10 8
Lời giải
Đặt z cos
1
zz
i sin z ,sin
. Khi đó:
10
10
z
10
2i
3
2
zz zz
3 2
1
2
sin
sin 2
z z i z z 1 (1).
8
10
10 2i 2i
8
5
5
Mặt kh{c z5 cos
i sin
i z4 iz3 z2 iz 1 0 (do z 1 ),
10
10
3
nhưng z4 iz;iz3 z nên suuy ra z2 z2 i z z 1 0,(2).
Từ (1) v| (2) ta có điều phải chứng minh.
Ví dụ 8. Cho a,b,c l| c{c số thực thỏa mãn c{c điều kiện
cosa cos b cosc sina sin b sin c
m
cos a b c
sin a b c
Chứng minh rằng cos a b cos b c cos c a m.
(Đề nghị IMO năm 1989)
Giải
Đặt x cosa isina,y cos b isin b,z cosc isinc.
Ta có x y z cosa cos b cosc i sina sin b sinc
m.cos a b c i.m.sin a b c mxyz . Do đó x y z mxyz nên
1
1
1
m.
xy yz zx
Vì x y z 1 nên x1 x,y1 y,z1 z.
Vậy
1
1
1
m x.y y.z z.x m cos a b cos b c cos c a
xy yz zx
i sin a b sin b c sin(c a) m
Từ đó ta có cos a b cos b c cos c a m.
II. Bài tập rèn luyện
Bài tập 1. Chứng minh rằng:
2
3 1
a) cos cos
cos
;
7
7
7 2
b)sin
2
3 1
3
sin
sin
cot .
7
7
7 2
14
Hướng dẫn giải
Xét z cos i sin , ta có z7 cos isin 1 , nên z l| nghiệm kh{c -1 của phương trình z7 1 0
7
7
7
z 1 0 . Ta có:
z7 1 0 z 1 z6 z5 z4 z3 z2 z 1 0 z z2 z3 1 z 3 1
Trần Đình Cư. Gv THPT Gia Hội. SĐT: 01234332133
Page 12
Chuyên đề: Số phức
+) 1 z3 1 cos
3
3
3
3
3
i sin
2sin . sin
i sin
7
7
14
14
14
3
3 1 1
3
sin
i cos i cot
3
14
14 2 2
14
1 z
2sin
14
2
3
2
3
+) z z2 z3 cos cos
cos
i sin sin
sin
7
7
7
7
7
7
nên
1
3
1
Do đó xét phần thực của đẳng thức z z2 z3
1
ta suy ra được:
1 z3
2
2
3 1
3 1
3
cos cos
sin
cos
cot .
; sin sin
7
7
7
7
7 2
7 2
14
Bài tập 2. Hãy biểu diễn tan 5x qua tan x
Hướng dẫn giải
Ta có: cos 5x i sin 5x cos x i sin x
5
Sử dụng khai triển nhị thức Niu-ton cho vế phải v| t{ch phần thực v| phần ảo ta có
cos 5x cos5 x 10cos3 xsin 2 x 5cos xsin 4 x
sin 5x 5cos4 xsin x 10cos2 xsin 3 x sin 5 x
Từ đó suy ra:
tan 5x
5tan x 10 tan 3 x tan 5 x
.
1 10 tan 2 x 5tan 4 x
Bài tập 3. Cho a,b,c l| c{c số thực thỏa mãn sina sinb sinc 0 v|
cosa cosb cosc 0. Chứng minh rằng:
sin2a sin2b sin2c 0 v| cos2a cos2b cos2c 0.
Giải
Đặt z1 cosa isina; z2 cos b isin b; z3 cosc isinc , ta có:
z1 z2 z3 0, z1 z2 z3 1 nên
1
zk k 1; 2; 3 .
zk
Vì thế: z12 z22 z32 z1 z2 z3 2 z1z2 z2 z3 z3 z1
2
1
1
1
2z1z 2 z 3 z1 z 2 z 3
= 02 2z1z2 z3
z1 z2 z3
2z1z2 z3 z1 z2 z3 0
Nên cos2a cos2b cos2c i sin2a sin2b sin2c 0
Từ đó ta suy ra đều phải chứng minh.
1
Bài tập 4. Giải phương trình cos x cos 3x cos 5x cos7x cos9x .
2
Lời giải
Ta có cosx 1 không l| nghiệm của phương trình.
Đặt z cosx isin x với x 0; 2 .
Ta có
z 1,z1 cos x i sin x,
2cos x z z1 , 2cos nx z n z n
Vậy phương trình đã cho trở th|nh:
Trần Đình Cư. Gv THPT Gia Hội. SĐT: 01234332133
Page 13
Chuyên đề: Số phức
1
1
1
1
1
z3
z5
z7
z9
1
3
5
7
z
z
z
z
z9
1 z 2 z 4 ... z18 z9 z 20 1 z11 z9
z
z11 1 z9 1 0 z11 1,z9 1
Nếu z9 1 thì z9 cos0 isin0 nên z cos
k2
k2
i sin
,k 0; 8.
9
9
k2
Vì x 0; 2 v| z 1 nên x
,k 1; 8.
9
Do đó nghiệm của phương trình đã cho l| x
k2
2m k 1; 8 ,m Z.
9
Nếu z11 1 thì z11 cos isin nên:
k2
k2
z cos
i sin
,k 0;10.
11
11
k2
Vì x 0; 2 v| z 1 nên x
,k 0; 9.
11
k2
Suy ra nghiệm cần tìm l| x
2m k 0;9 ,m Z.
11
k2
Vậy c{c nghiệm của phương trình l|: x
2m k 1; 8 ,m Z v|
9
k2
x
2m k 0;9 ,m Z.
11
Bài tập 5. Cho a,b,c l| c{c số thực thỏa mãn điều kiện
cosa cos b cosc sina sin b sinc 0
Chứng minh rằng:
a) cos3a cos3b cos3c 3cos a b c ; sin3a sin3b sin3c 3sin a b c
b) cos5a cos5b cos5c sin5a sin5b sin5c 0
Giải
Đặt x cosa isina,y cos b isin b,z cosc isinc.
Suy ra x y z cosa cos b cosc i sina sin b sinc 0
a) Ta có: x3 y3 z3 3xyz x y z x2 y2 z2 xy yz zx nên lượng gi{c:
cosa i sina cos b i sin b cosc i sinc
3 cosa i sina cos b i sin b cosc i sin c
cos 3a cos 3b cos 3c i sin 3a sin 3b sin 3c
3 cos a b c i sin(a b c)
Từ đó ta được: cos 3a cos 3b cos 3c 3cos a b c v| sin 3a sin 3b sin 3c 3sin a b c
3
3
b) Với x y z 0 thì 2 x5 y5 z5 5xyz x2 y2 z2
Mặt kh{c, từ x y z 1 suy ra x1 x,y1 y,z1 z.
Vì thế:
x2 y 2 z2 x y z 2 xy yz zx
2
x y z 2xyz x y z x y z 2xyz x y z 0
2
2
Trần Đình Cư. Gv THPT Gia Hội. SĐT: 01234332133
Page 14
Chuyên đề: Số phức
Do đó x5 y5 z5 0
cosa i sina cos b i sin b cosc i sin c 0
5
5
5
cos 5a cos 5b cos 5c i sin 5a sin 5b sin 5c 0
Vậy nên cos5a cos5b cos5c sin5a sin5b sin5c 0.
1
1
1
1
Bài tập 6. Chứng minh rằng:
.
cos60 sin 240 sin 480 sin120
Giải
Xét số phức z cos60 isin60 , có z15 cos900 isin900 i.
z2 1
z4 1
z8 1
z16 1
0
0
,sin120
,sin
24
,sin
48
2z
2iz2
2iz4
2iz8
Đẳng thức cần chứng minh trở th|nh
Ta có cos60
2z
z2 1
2iz2
z4 1
2iz4
z8 1
2iz8
z16 1
0
Rút gọn v| chú ý z 0 ta có z16 1 iz z14 1 0.
Hay: z15 z 1 iz15 iz 0 iz 1 i 2 iz 0
Vậy đẳng thức được chứng minh.
(đúng)
Bài tập 7. Giả sử v| l| nghiệm của phương trình x2 2x 2 0 v| cot y 1 . Chứng minh
y y
n
n
sin n
sin n
Giải
Ta có x 2x 2 0 x 1 i . Không mất tính tổng qu{t, lấy 1 i, 1 i . Theo giả thiết
2
cot y 1 y cot 1 .
n
n
n cos
1
Lúc đó : y cot 1 1 i
i
cos n i sin n
sin n
sin
Tương tự :
n
1
i
y cot 1 1 i cos
cos n i sin n
sin n
sin
n
n
1
.2i sin n . Mặt kh{c : 2i
Do đó y y
sin n
n
n
y y
n
Từ đó ta có được :
n
sin n
sin n
Trần Đình Cư. Gv THPT Gia Hội. SĐT: 01234332133
Page 15
Chuyên đề: Số phức
Bài toán 3: Ứng dụng vào chứng minh bất đẳng thức
Cho số phức z a bi;a,b . Lúc đó môđun của số phức z a 2 b2
Cho c{c số phức z1 ; z2 ; z3 . Ta có c{c bất đẳng thức thường dùng sau :
z1 z2 z1 z2 ; z1 z2 z3 z1 z2 z3
I. Các ví dụ điển hình thường gặp
Ví dụ 1. Chứng minh rằng với mọi a,b,c
ta luôn có :
a2 b2 c2 2ac a2 b2 c2 2ac 2 a 2 b2 .
Giải
a c
Bất đẳng thức tương đương với
2
b2
a c
2
b2 2 a 2 b2
Xét z1 a c bi; z2 a c bi .
a c
Ta có z1
2
b2 ; z 2
a c
2
b2
Mặt kh{c : z1 z2 2a 2bi z1 z2 4 a 2 b2 2 a 2 b2
Áp dụng : z1 z2 z1 z2 ta được
a2 b2 c2 2ac a2 b2 c2 2ac 2 a 2 b2
Ví dụ 2. Chứng minh rằng với mọi , ta có :
cos4 cos4 sin2 sin2 2
Giải
Xét z1 cos cos .i; z2 sin ; z3 sin .i
2
Ta có :
2
2
2
z1 cos4 cos4 ; z2 sin2 ; z3 sin2 ;
z1 z2 z3 cos2 cos2.i sin 2 sin 2 .i 1 i z1 z2 z3 2
Áp dụng : z1 z2 z3 z1 z2 z3 ta được
cos4 cos4 sin2 sin2 2
Ví dụ 3. Cho a,b,c 0 thỏa mãn ab bc ac abc . Chứng minh rằng:
b2 2a 2
c 2 2b2
a 2 2c 2
3 *
ab
cb
ac
Giải
2
2
2
2
1 2
1 2
bñt *
3
a 2 b
b2 c
c 2 a
1
Trần Đình Cư. Gv THPT Gia Hội. SĐT: 01234332133
Page 16
Chuyên đề: Số phức
Xeùt z1
1
2
1
2
1
2
i; z 2
i; z1
i.
a b
b c
c a
2
2
2
1 2
1 2
Ta coù: z1
; z2
; z3 2
2
2
b
a
a
b c
c
1 1 1
1 1 1
Maët khaùc: z1 z 2 z 3 2 i
a b c
a b c
1
1 1 1
z1 z 2 z 3
a b c
2
2
1 1 1
1 . Do đó: z1 z2 z 3
a b c
Áp dụng : z1 z2 z3 z1 z2 z3 ta được
Theo giả thiết: ab bc ac abc
b2 2a 2
c 2 2b2
a 2 2c 2
3.
ab
cb
ac
Ví dụ 4. Cho a, b, c, d l| bốn số thực thỏa mãn điều kiện :
a2 b2 1 2 a b ; c2 d2 36 12 c d .
Chứng minh rằng : a c b d
2
2
6
2 1 .
Giải
Từ giả thiết ta có :
a 1 b 1 1; c 1 d 1 36.
Xét z1 1 a 1 b i; z2 c 6 d 6 i; z3 5 5i
Ta có : z1 z2 z3 c a d b i
2
2
2
2
Vì z1 z2 z3 z1 z2 z3 nên
1 6 5 2
c a d b
2
2
a c b d
2
2
2 1
6
II. Bài tập áp dụng
Bài tập 1. Chứng minh rằng với mọi x , ta luôn có :
x2 2x 5 x2 2x 5 2 5
Hướng dẫn giải
Bất đẳng thức đã cho tương đương với
x 1
2
22
1 x
2
22 2 5
Xét số phức : z1 x 1 2i; z2 1 x 2i
Lúc đó : z1 z2 2 4i
Vì z1 z2 z1 z2
x 1
2
22
1 x
Bài tập 2. Chứng minh rằng với x,y,z
2
22 22 42 2 5 ÑPCM
ta luôn có
x2 xy y2 x2 xz z2 y2 yz z2
Hướng dẫn giải
Bất đẳng thức đã cho tương đương với
Trần Đình Cư. Gv THPT Gia Hội. SĐT: 01234332133
Page 17
Chuyên đề: Số phức
2
2
2
2
y y 3
z z 3
2
2
x
x
y yz z
2
2
2
2
Xét z1 x
y y 3
z z 3
1
3
i; z2 x
i z1 z2 y z
y zi
2
2
2
2
2
2
2
2
2
y y 3
z z 3
z1 z 2 z1 z 2 x
x
2 2
2 2
2
2
2
1
3
y z
y z y 2 yz z 2 .
2
2
Vì
Bài tập 3. Chứng minh rằng với mọi x
, ta luôn có :
1 2
1 2 16
32
1 2
1 2 4
8
x 2
x x
x 4x 10
x x 4 2 2.
2
2
5
5
2
2
5
5
Hướng dẫn giải
Bất đẳng thức đã cho tương đương với
1 2 32
64
8
16
x x
x 2 8x 20 x 2 x
4 2 4
2
5
5
5
5
2
2
2
2
2
4
8
16 8
x2 4 4 x 22 x x
5 5
5
5
x2 4
4 2 4
Xét
z1 x 2i; z 2 4 x 2i; z 3 x
z1 z2 4 4i; z3 z 4 4 4i
16
4
8
8i; z 4 x i
5
5
5
Ta luôn có :
z1 z 2 z 3 z 4 z1 z 2 z 3 z 4
x2 4
4 x
2
2
2
2
2
2
4
8
16 8
2 x x
5 5
5
5
2
2
12 16
4 2 4 2 4 2 4 ÑPCM
5 5
Bài tập 4. Chứng minh rằng với x,y,z ta luôn có
x2 xy y2 y2 yz z2 x2 xz z2 3 x y z .
Hướng dẫn giải
Bất đẳng thức đã cho tương đương với
2
2
2
2
2
y y 3
z z 3
x x 3
x
y
z
2 2
2 2
2 2
2
3 x y z
Trần Đình Cư. Gv THPT Gia Hội. SĐT: 01234332133
Page 18
Chuyờn : S phc
Xột z1 x
y y 3
z z 3
x x 3
i; z2 y
i; z3 z
i
2
2
2
2
2
2
Ta cú :
3
3
x y z
x y zi
2
2
Vỡ z1 z2 z3 z1 z2 z3 nờn
z1 z2 z3
2
2
2
2
2
y y 3
z z 3
x x 3
x
y
z
2 2
2 2
2 2
2
2
2
9
3
x y z x y z 3 x y z .
4
4
Bi toỏn 4. ng dng gii toỏn khai trin hay tớnh tng nh thc Niutn
Phng phỏp
Ta nhc li cụng thc khai trin nh thc Niutn
a b
n
Ckn a n k bk Cona n C1na n 1b C1na n 2 b2 ... Cnn 1abn 1 Cnn bn
n
k 0
Ta lu ý rng : m
*
thỡ i4m 1; i 4m1 i; i 4m2 1; i 4m3 i
I. Cỏc vớ d in hỡnh thng gp
Vớ d 1. Tớnh tng
a) S1 1 Cn2 Cn4 C6n ...
b)S2 C1n C3n C5n C7n ...
Gii
Ta cú:
1 i
n
1 C1n i Cn2 i 2 ... C nn i n
1 C2n C4n C6n ... i C1n C 3n C 5n C7n ... (1)
n
n
i 2 n sin
(2)
4
4
n
Tửứ (1) vaứ (2) suy ra: S1 2 n cos ;
4
1 i
n
2 n cos
S 2 2 n sin
n
4
0
2
4
6
98
50
C100
C100
C100
... C100
C100
Vớ d 2. Chng minh rng C100
100 2
Li gii.
1 i
100
0
2 2
100
C100
C1100 i C100
i ... C100
100 i
0
2
4
1
3
5
99
C100
C100
C100
... C100
100 C100 C100 C100 ... C100 i
1 i
2
2i 1 i
100
2i
50
2 50
0
2
4
50
Vaọy: C100
C100
C100
... C100
100 2
Trn ỡnh C. Gv THPT Gia Hi. ST: 01234332133
Page 19
Chuyên đề: Số phức
Ví dụ 3. Tính c{c tổng sau
0
2
4
6
14
A C15
3C15
5C15
7C15
.... 13C12
15 15C15 ;
3
5
7
15
B 2C115 4C15
6C15
8C15
.... 14C13
15 16C15 .
Giải
Xét khai triển
1 x C150 C115x C152 x2 C153 x3 ... C1215x12 C1315x13 C1415x14 C1515x15
15
0
1 2
2 3
3 4
13
13 14
14 15
15 16
x 1 x C15
x C15
x C15
x C15
x ... C12
15 x C15 x C15 x C15 x Lấy đạo h|m hai vế
15
1 x
15
15x 1 x
14
0
1
2 2
3 3
12 12
13 13
C15
2C15
x 3C15
x 4C15
x ... 13C15
x 14C15
x
14
15 15
15C14
15 x 16C15 x
Thay x bởi i ta được
1 i
15i 1 i
15
14
0
1
2 2
3 3
12
13 13
C15
2C15
i 3C15
i 4C15
i ... 13C12
15 i 14C15i
14
15 15
15C14
15 i 16C15 i
0
2
4
6
14
C15
3C15
5C15
7C15
.... 13C12
15 15C15
2C
1
15
3
5
7
15
4C15
6C15
8C15
.... 14C13
15 16C15 i
Mặt kh{c:
1 i
15
15i 1 i
14
15
215 cos i sin
4
4
14
15i 214 cos i sin
4
4
2
2
215
i 15i.27 i 27 27 i 15.27 16.27 27 i 211 27 i
2
2
Vậy
0
2
4
6
14
11
A C15
3C15
5C15
7C15
.... 13C12
15 15C15 2
3
5
7
15
7
B 2C115 4C15
6C15
8C15
.... 14C13
15 16C15 2
II. Bài tập rèn luyên
Bài tập 1. Chứng minh rằng:
2 cos n4
n
... 2 sin
4
n
S1 C0n Cn2 Cn4 C6n C8n ...
S 2 C1n Cn3 Cn5 C7n C9n
n
Giải
Xét khai triển nhị thức Newton:
1 i
n
C0n iC1n i 2C2n i 3C3n i 4C4n ... i n 1Cnn1 i nCnn
1,(k 4m)
i,(k 4m 1)
Vì i k
1,(k 4m 2)
i,(k 4m 3)
1 i
n
m nên ta có:
C0n Cn2 Cn4 ... i C1n Cn3 Cn5 ....
(1)
Mặt kh{c, theo công thức Moivre thì:
1 i
n
2
n
n
cos i sin
4
4
2
n
n
n
i sin
cos
(2)
4
4
Trần Đình Cư. Gv THPT Gia Hội. SĐT: 01234332133
Page 20
Chuyên đề: Số phức
Từ (1) v| (2) ta có điều phải chứng minh.
1
1 3
1 5
1
Bài tập 2. Tính tổng S C12n C2n
C2n
C72n ...
2
4
6
8
Hướng dẫn giải
1 2k 1
1
Chú ý rằng
C2n
C2k nên:
2k
2n 1 2n 1
1
1 3
1 5
1
S C12n C2n
C2n
C72n ...
2
4
6
8
1
1
1
1
2
4
C2n 1
C2n 1
C62n 1
C82n 1 ...
2n 1
2n 1
2n 1
2n 1
1
4
6
8
C2
C2n
1 C2n 1 C2n 1 ...
2n 1 2n 1
Vì 1 i
2n 1
v| 1 i
2
2
4
C02n1 C2n
1 C2n 1
2n 1
2n 1
cos
1
1
2n 1
2
1
2n 1
3
5
C2n
1 C2n 1 ...
2n 1
2n 1
i sin
nên:
4
4
2
4
6
C02n 1 C2n
1 C2n 1 C2n 1 ...
Vậy ta có S
... i C
2n 1
2
cos
2n 1
cos
2n 1
4
2n 1
.
4
Bài tập 3. Tính tổng n
A C0n cosa C1n cos 2a Cn2 cos 3a ... Cnn 1 cos na Cnn cos(n 1)a
B C0n sina C1n sin 2a Cn2 sin 3a ... Cnn 1 sin na Cnn sin(n 1)a
Giải
Đặt z cosa isina thì z cos na isin na.
Do đó ta có:
n
A iB C0n cosa i sina C1n cos 2a i sin 2a Cn2 cos 3a i sin 3a
... Cnn 1 cos na i sin na Cnn cos(n 1)a i sin(n 1)a
z C0n C1n z C2n z 2 Cn3 z 3 ... Cnn z n z 1 z
n
a
a
a
Vì 1 z 1 cosa i sina 2cos cos i sin nên:
2
2
2
a
a
a
A iB cosa i sin a 2 cos cos i sin
2
2
2
a
na
na
2 n cos n cosa i sin a cos
i sin
2
2
2
n
a
n2
n2
2 n cos n cos
a i sin
a
2
2
2
a
n2
a
n2
a, B 2n cosn sin
a
Vậy A 2n cosn cos
2
2
2
2
Nhận xét: Cho n l| gi{ trị cụ thể, suy ra được nhiều biểu thức lượng gi{c đẹp.
a
7a
cosa 5cos 2a 10cos 3a 10cos 4a 5cos 5a cos6a 2 5 cos 5 cos
2
2
Trần Đình Cư. Gv THPT Gia Hội. SĐT: 01234332133
Page 21
Chuyên đề: Số phức
Bài toán 4. Ứng dụng giải toán đa thức và phép chia đa thức
Phương pháp
I. Các ví dụ điển hình thường gặp
Ví dụ 1. Chứng minh rằng đa thức x 1
4n 2
x 1
4n 2
chia hết cho đa thức x2 1 với mọi số tự
nhiên n.
Giải
Trong c{c b|i to{n về phép chia đa thức, muốn chứng minh f x chia hết cho g x , ta chứng minh mọi
nghiệm của đa thức g x đều l| nghiệm của đa thức f x . C{ch l|m n|y gặp phải khó khăn nế như
g x không có nghiệm thực, tuy nhiên số phức gi{p ta giải quyết vấn đề n|y.
Vì x2 1 0 x i x i 0 nên x2 1 có nghiệm l| i.
Đặt f x x 1
4n 2
x 1
4n 2
i 1
f i f i 1
f i f i 1
4n 2
4n 2
4n 2
. Ta có:
(2i)2n1 2i
( i 1)4n2 2i
2n 1
2n 1
2i
0
2n 1
0
Vậy i cũng l| nghiệm của f x , do đó f x chia hết cho x2 1.
Ví dụ 2. Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n lớn hơn 1 v| số thực thỏa mãn sin 0 , đa thức
xn sin xsin n sin n 1 chia hết cho đa thức x2 2xcos 1 .
Giải
Xét phương trình x 2xcos 1 0, cos 1 i 2 sin2 nên có nghiệm
x1 cos isin ,x2 cos isin l| hai số phức liên hợp.
2
'
2
Đặt P x x2 sin xsin n sin n 1 ta có:
P x1 cos n i sin n sin cos i sin sin n sin n 1
cos n sin cos sin n sin n 1 0
Suy ra P x1 0 hay P x2 0. Vậy P x chia hết x2 2xcos 1.
Ví dụ 3. Tìm số nguyên dương n sao cho đa thức x2n xn 1 chia hết cho đa thức x2 x 1 .
Lời giải
1 3i
1 3i
,x2
2
2
2n
n
Đặt f x x x 1. Vì x1 ,x2 l| hai số phức liên hợp, nên chỉ cần tìm n sao cho f x1 0 (khi đó
C{c nghiệm cuả đa thức x2 x 1 l|: x1
f x2 sẽ bằng không).
Ta có: x1
1 3i
2
2
nên
cos
i sin
2
3
3
Trần Đình Cư. Gv THPT Gia Hội. SĐT: 01234332133
Page 22
Chuyên đề: Số phức
2n
n
2
2
2
2
f x1 cos
i sin cos
i sin 1
3
3
3
3
4n
2n
4n
2n
f x1 cos
cos
1 i sin
sin
3
3
3
3
2n
2n
4n
2n
1 0
cos
2 cos
cos 3 cos 3 1 0
3
3
f x1 0
sin 4n sin 2n 0
sin 2n 2 cos 2n 1 0
3
3
3
3
2n
2 cos
1 0 n 3k 1, k
3
Vậy đa thức x2n xn 1 chia hết cho đa thức x2 x 1 khi v| chỉ khi n l| số nguyên dương không chia
hết cho 3.
Ví dụ 4. Tìm số nguyên dương n sao cho đa thức x 1 xn 1 chia hết cho đa thức x2 x 1 .
n
Lời giải
C{c nghiệm của đa thức x2 x 1 l|: x1
Đặt f x x 1 xn 1.
1 3i
1 3i
,x2
.
2
2
n
1 3i
1 3i
2
2
do đo
cos i sin x1 1
cos
i sin
2
3
3
2
3
3
2n
2n
n
n
f x1 cos
i sin
cos
i sin
1.
3
3
3
3
n
n
2n
n
1 0
cos 2 cos
cos
cos
1
0
3
3
3
3
f x1 0
sin 2n sin n 0
sin n 2 cos n 1 0
3
3
3
3
n
2 cos
1 0 n 6k 1.
3
Vậy gi{ trị cần tìm của n l| những số nguyên dương chia cho 6 dư 1 hoặc chia 6 dư 5.
Ví dụ 5. Ph}n tích c{c đa thức sau th|nh nh}n tử với hệ số nguyên:
Vì x1
b) x 1 x2 x 1
4
a) x4 4 ;
a) Ta có x4 4 x4 2i x2 2i x 2 2i
2
2
Giải
2
2
x2 1 i . x2 1 i x 1 i x 1 i x 1 i x 1 i
M|:
x 1 i x 1 i x 1
2
x 1 i x 1 i x 1
2
i 2 x2 2x 2
i 2 x2 2x 2
Nên x4 4 x2 2x 2 x2 2x 2
b) Ta có:
(x 1)4 x2 x 1
2
x 1 i 2 x2 x 1
4
2
Trần Đình Cư. Gv THPT Gia Hội. SĐT: 01234332133
Page 23
Chuyên đề: Số phức
. x 1 i x
x 1 i x2 x 1
2
2
2
x1
Bằng c{ch giải c{c phương trình bậc hai , ta ph}n tích được th|nh tích:
x 1
2
x 1
2
ix
x 1 1 i x i x 1 i
i x2 x 1 1 i x i x 1 i
2
Mặt kh{c:
x 1 i x 1 i x 1
x
Vậy x 1 x2 x 1
4
i 2 x2 2x 2 1 i x i . 1 i x i 2x2 2x 1
2
2
2
2x 2 2x2 2x 1 .
II. Bài tập áp dụng
Bài tập 1. Có tồn tại hay không số nguyên dương n sao cho đa thức
x 1
2n
x 1
2n
2x2n chia hết cho đa thưc x4 1.
Hướng dẫn giải
C{c nghiệm của đa thức x 1 l|: 1, i.
4
Đặt f x x 1
f i i 1
2n
2n
x 1
i 1
2n
2n
2x2n , ta có f 1 f 1 0 , nhưng
2i 2n 2i 2i 2 1
n
n
n
Nếu n 2m, m thì f i 22m1 1 2 0 m .
Nếu n 2m 1, m thì f i 2 0.
m
Vậy không tồn tại số nguyên dương n để đa thức
x 1
2n
x 1
2n
2x2n chia hết chho đa thức
x4 1.
Bài tập 2. Ph}n tích c{c đa thức sau th|nh nh}n tử với hệ số nguyên:
a) x2 1
2
x 3 ;
2
b) 3x2 5x 4
2
5x 3
2
Hướng dẫn giải
a) Ta có:
x 1
2
2
x 3 x2 1
2
2
i 2 x 3 x2 ix 1 3i x2 3x 1 3i
2
Vì
x2 ix 1 3i x 1 i x 1 2i
x2 ix 1 3i x 1 i x 1 2i
x 1 i x 1 i x 1 i2 x2 2x 2
2
x 1 2i x 1 2i x 1 4i2 x2 2x 5
2
Vậy x2 1
2
x 3 x2 2x 2 x2 2x 5 .
b) 3x2 5x 4
2
2
5x 3 3x2 5x 2
2
2
i 2 5x 3
2
3x2 5 1 i x 4 3i . 3x2 5 1 i x 4 3i
Ta có:
Trần Đình Cư. Gv THPT Gia Hội. SĐT: 01234332133
Page 24
Chuyên đề: Số phức
3x2 5 1 i x 4 3i x 2 i 3x 1 2i
3x2 5 1 i x 4 3i x 2 i 3x 1 2i
x 2 i x 2 i x 2 i2 x2 4x 5
2
3x 1 2i 3x 1 2i 3x 1 4i2 9x2 6x 5
2
Vì vậy 3x2 5x 4
2
5x 3 x2 4x 5 9x2 6x 5 .
2
Trần Đình Cư. Gv THPT Gia Hội. SĐT: 01234332133
Page 25