Ngày soạn: 4/1/2011
Ngày giảng: 5/1/2011
Phạm Thị Hồng Giáo viên trờng THCS Dền Sáng
Chơng iii : Góc và đờng tròn
Tiết 37. góc ở tâm - số đo cung
A. Mục tiêu
1. Kiến thức:
- HS hiểu khái niệm góc ở tâm, số đo của cung nhỏ, cung lớn, cung nửa đờng tròn.
- Biết kí hiệu cung AB, số đo cung AB, kí hiệu hai cung bằng nhau. Hiểu thế nào là hai
cung bằng nhau
- Hiểu định lý về cộng hai cung
- Biết cách đo góc ở tâm hoặc tính góc ở tâm để tìm số đo của hai cung tơng ứng, biết
cách so sánh hai cung trong một đờng tròn.
- Biết chuyển số đo cung sang số đo góc ở tâm và ngợc lại
2. Kỹ năng:
- ứng dụng giải bài tập và một số bài toán thực tế
- Nhận biết đợc hai cung bằng nhau hoặc hai góc ở tâm bằng nhau, từ đó chứng minh
những tính chất đơn giản khác.
3. Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác
B. Đồ dùng dạy học.
Gv: Thớc thẳng, com pa, thớc đo góc, đồng hồ kim
Hs: Thớc, Com pa
C. Phơng pháp.
- Hoạt động cá nhân, nhóm, gợi mở.
D. Tổ chức giờ học
1. ổn định tổ chức
2. Kiểm tra đầu giờ(3p)
- G/v giới thiệu chơng III Góc và đờng tròn
- Góc A0B có quan hệ gì với cung AB?
3. Tiến trình dạy học
Hoạt động 1. Góc ở tâm
- Mục tiêu: HS hiểu khái niệm góc ở tâm, số đo của cung nhỏ, cung lớn, cung nửa đờng
tròn.
- Thời gian: 10 phút
- Đồ dùng dạy học: Bảng phụ, Thớc thẳng, com pa.
- Cách tiến hành:
1
Phạm Thị Hồng Giáo viên trờng THCS Dền Sáng
Hoạt động GV và HS
Nội dung
1. Góc ở tâm
- Yêu cầu h/s đọc SGK (66 - 67)
- G/v cho h/s quan sát bảng phụ hình 1
? Góc ở tâm là gì
H/s qsát phát biểu, góc ở tâm là góc có
đỉnh trùng với tâm đtròn.
VD : AÔB
* Định nghĩa (SGK)
? Mỗi góc ở tâm ứng với mấy cung
- Góc ở tâm AÔB = (00 < < 1800 )
H/s 2 cung, cung nhỏ AmB
Cung lớn AnB
Cung lớn AnB
Cung nhỏ AmB
= 1800 khi cung AB là 1 nửa đtròn
Cung AmB là cung bị chắn bởi AÔB
hay AÔB chắn cung nhỏ AmB.
Hoạt động 2. Số đo cung và so sánh hai cung.
- Mục tiêu: Biết kí hiệu cung AB, số đo cung AB, kí hiệu hai cung bằng nhau. Hiểu thế
nào là hai cung bằng nhau
- Thời gian:12 phút
- Đồ dùng dạy học: Bảng phụ, Thớc thẳng, com pa, thớc đo góc,
- Cách tiến hành:
- Yêu cầu h/s đọc SGK
2. Số đo cung
- 2 ; 3 h/s đọc
* Định nghĩa (SGK)
- G/v giới thiệu ký hiệu và VD (SGK)
- Yêu cầu h/s đo góc ở tâm H1(a) rồi
điền vào chỗ chấm
- ký hiệu: SđAB
AÔB = .
Ví dụ: AÔB = 1000
Số đo cung AmB = ...
Cung nhỏ AmB, cung lớn AnB
Vì sao AÔB và AmB có cùngsốđo ?
Sđ AmB = 1000
h/s: 1 em lên bảng thực hành
Sđ AnB = 3600 - 1000 = 2600
Vì AmB là cung bị chắn
- H/s dới lớp t/hành ở vở mình
* Chú ý (SGK)
G/v ? Tìm số đo của cung lớn AnB rồi
điền vào chỗ trống
sdAnB = nói rõ cách tìm ?
- H/s : sđ AnB = 3600 - 1000
G/v giới thiệu chú ý (SGK)
2
Phạm Thị Hồng Giáo viên trờng THCS Dền Sáng
- Cho h/s tìm hiểu SGK
- K/n 2 cung bằng nhau?
Cung lớn hơn?
- H/s phát biểu K/n SGK
3. So sánh 2 cung
- Hai cung đợc gọi là bằng nhau nếu chúng
có số đo bằng nhau
- Trong hai cung, cung nào có số đo lớn hơn
đợc gọi là cung lớn hơn
- Kí hiệu:
?1/SGK - 68
Cho h/s làm ?1
Hãy vẽ 1 đờng tròn rồi vẽ 2 cung bằng
nhau.
- H/s vẽ vào vở
- 1 em lên bảng vẽ
- G/v nêu VĐ khi nào thì số đo cungAB
bằng tổng số đo cung AB + sđ CB ?
Hoạt động 3. Khi nào thì sđ AB = sđAC + sđ CB?
- Mục tiêu: Hiểu định lý về cộng hai cung
- Thời gian: 10 phút
- Đồ dùng dạy học: Bảng phụ, com pa, thớc thẳng.
- Cách tiến hành:
4. Khi nào thì sđ AB = sđAC + sđ CB
- G/v vẽ hình 2/SGK
C cung nhỏ AB
C cung lớn AB
Y/C HS phát biểu định lý (SGK)
* Định lí: (SGK/ 66)
Nếu C AB thì sđAB = sđAC + sđBC
Cho h/s làm ?2/SGK
- h/s xác định gt ; kl của Đlý
CM: Số đo AB = sđ AC + Sđ BC
AÔB = AÔC + CÔB
?2/SGK 68
GT:
(0) cung AB
C cung nhỏ AB
( Chuyển số đo cung - sang sđ của góc
ở tâm chắn cung đó)
KL:
Sđ AB = sđ AC + sđ BC
G/v chốt lại phơng pháp CM và nội dung CM:
Đlý.
Có SđAB = Sđ AÔB
Sđ AC = Sđ AÔC
HS: Phát biểu lại , ghi nhớ kt
Sđ BC = Sđ BÔC
Vì 0C nằm giữa 2 tia 0A và 0B nên
AÔB = AÔC + CÔB
Sđ AB = Sđ BC + Sđ AC
3
Phạm Thị Hồng Giáo viên trờng THCS Dền Sáng
* Trờng hợp c nằm trên cung lớn AB cm tơng tự
Hoạt động 4. Luyện tập
-Mục tiêu: Biết vận dụng định lý vào việc giải bài tập.
-Thời gian: 8 phút
- Đồ dùng dạy học:Bảng phụ ghi nội dung bài tập,com pa,thớc thẳng.
- Cách tiến hành:
Bài tập 2 (SGK - 69)
- Cho h/s làm bài tập 2 (SGK)
Vẽ hình XĐ gt ; kl ?
=- Yêu cầu h/s giải miệng
Tính xÔt = ?
=> tÔy ; sÔy ?
Hỏi thêm : tính số đo của các cung bị
chắn tơng ứng
xÔs = 400
=> tÔy = 400 (2 góc đối đỉnh)
xÔs kề bù xÔt nên
xÔt = 1800- 400 = 1400
Suy ra :sÔy = xÔt = 1400 ( hai góc đối đỉnh)
4. Tổng kết và HDVN(2p)
- Thế nào là góc ở tâm ?
- Định nghĩa số đo cung ?
- Thế nào là hai cung bằng nhau? Cung lớn hơn?
- Thuộc định nghĩa góc ở tâm, số đo cung
- Thuộc định lý
- Bài tập 3 ; 4 ;5 (SGK-69)
Ngày soạn: 5/1/2011
Ngày giảng: 6/1/2011
Tiết 38. luyện tập
A. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Củng cố về góc ở tâm, số đo cung
2. Kỹ năng:
- Biết vận dụng các định nghĩa và định lý vào việc giải bài tập SGK và một số bài toán
thực tế.
- Rèn kỹ năng vẽ hình, lập luận có căn cứ tính đợc sđ cung và số đo góc ở tâm
3. Thái độ:
- Có ý thức xây dựng bài học, ý thức trình bày lời giải khoa học, đẹp
B. Đồ dùng dạy học.
Gv: Thớc thẳng, com pa, thớc đo góc. Bảng phụ bài 4 ; 7 ; 8 (SGK)
4
Phạm Thị Hồng Giáo viên trờng THCS Dền Sáng
Hs: Thớc, Com pa,nội dung bài GV giao.
C. Phơng pháp.
- Hoạt động cá nhân, nhóm, đọc động não.
D. Tổ chức giờ học
1. ổn định tổ chức
2. Kiểm tra đầu giờ(8p)
Câu hỏi
HS1 Bài tập số 4 (SGK-69)
- G/v treo bảng phụ hình vẽ và đề bài - h/s lên bảng làm
- ĐN góc ở tâm ? ĐN số đo của cung ?
- Phát biểu Đlý cộng số đo cung.
H/s vận dụng ĐN số đo cung nhỏ và ĐN số đo cung lớn bằng 3600 - số đo cung
nhỏ.
3. Tiến trình dạy học
Hoạt động. Luyện tập
- Mục tiêu:
- H/s hiểu sâu các khái niệm góc ở tâm, số đo cung, định lý cộng số đo cung
- Biết vận dụng các định nghĩa và định lý vào việc giải bài tập SGK và một số bài toán
thực tế.
- Rèn kỹ năng vẽ hình, lập luận có căn cứ tính đợc sđ cung và số đo góc ở tâm
- Thời gian: 35 phút
- Đồ dùng dạy học: Thớc thẳng, com pa, thớc đo góc. Bảng phụ bài 4 ; 7 ; 8 (SGK)
- Cách tiến hành:
Hoạt động GV và HS
Nội dung
- Cho h/s đọc đề bài
Bài tập 6 (SGK-69)
? Đờng tròn qua 3 đỉnh của tam giác gọi
là gì ?
Tâm của nó đợc xác định thế nào ?
H/s đờng tròn ngoại tiếp tam giác đều
tâm là giao điểm 3 đờng T2 3 cạnh tam
giác đó.
- Yêu cầu 1 h/s vẽ hình bài toán
- Tính số đo góc B0C ?
- H/s nêu cách tính :
GT: ABC đều nội tiếp (0)
B0C
KL: a.B0A ; A0C ;C0B = ?
b. số đo cungAB ; AC ; BC
0BC + 0CB =?
CM:
a. ABC đều
B ; C = ? ( của ABC)
nên ABC =BAC = A0B = 600
Và ch/m: BD ; CD là phân giác B ; C
vàB0 ; C0 ; A0 là phân giác của các góc
- Tơng tự với A0B ; A0C
0
từ đó suy ra số đo các cung nhỏ AB ; AC ; => 0BC =0CB =30
=> B0C có B0C = 1800- 600
CB ?
= 1200
- Căn cứ vào đâu để tính số đo các cung
CM tơng tự A0B = 1200
lớn ABC ; BAC ; CAB ?
A0C = 1200
H/s dựa vào Đlý cộng sđ cung
b. Từ a =>sd AB= sđ AC = sđ BC = 1200
5
Phạm Thị Hồng Giáo viên trờng THCS Dền Sáng
G/v khắc sâu kiến thức qua bài tập 6
Có B cung lớn AC
Sđ ABC= sđ AB + sđ BC
=> sđABC = 1200 + 1200 = 2400
CM tơng tự
có sđBAC = sđ ACB = 2400
G/v treo bảng phụ bài tập 7 H8
Bài tập 7(SGK-69)
Cho h/s suy nghĩ, trả lời miệng giải thích
tại sao ?
H/s sử dụng ĐN số đo cung nhỏ bằng số
đo góc ở tâm chắn cung đó.
b. H/s trả lời miệng, G/v ghi bảng
a. Các cung nhỏ AM ; CD ; BN ;DQcó
số đo ( A0M = Q0B)
c. H/s chỉ ra các cặp cung lớn bằng nhau : cùng
b.
AM
= DQ = CP = BN
ADQ = MAD
AQ
= MD = BP = NC
hay NBC = BNP
c.
ADQ
= MAD
Yêu cầu h/s CM 1 t/hợp
Thật
vậy:
H/s suy nghĩ cá nhân Ch/m
Vì A cung lớn MD
G/v khắc sâu Đlý cộng số đo cung
nên sđ MAD = sđ AM + sđ AD
Tơng tự D cung lớn AQ
nên sđ ADQ = sđ DQ + sđ AD
mà sđ AM = sđ DQ
nên sđ MAD = sđ ADQ
- Cho h/s trả lời miệng btập 8 (82)
- G/v treo bảng phụ
Bài tập 8 (SGK-82)
- G/v hớng dẫn h/s thảo luận chung cả lớp a. Đúng
b. Sai ; không rõ 2 cung có nằm trên 1 đờng tròn hay trên 2 đờng tròn bằng nhau
không ?
c. Sai
d. Đúng
4. Tổng kết và HDVN(2p)
GV chốt lại toàn bộ kiến thức trong bài học:ĐN số đo của góc ở tâm,số đo cung.cách
vận dụng Đn và Đlý vào giảI bài tập.
- Thuộc ĐN, Đlý trong bài
- Làm bài tập 5 ; 9 (SGK-82)
Ngày soạn: 15/2/2011
Ngày giảng: 16/2/2011
Tiết 39. liên hệ giữa cung và dây
A. Mục tiêu
1. Kiến thức
- Nhận biết đợc mối liên hệ giữa cung và dây để so sánh đợc độ lớn của hai cung theo hai
hai dây tơng ứng và ngợc lại.
6
Phạm Thị Hồng Giáo viên trờng THCS Dền Sáng
- Biết đờng kình đi qua điểm chính giữa của một cung thì đi qua trung điểm của dây
căng cung ấy.
- Biết đờng kính đi qua điểm chính giữa của một cung thì vuông góc với dây căng cung
ấy và ngợc lại.
2. Kỹ năng
- Vận dụng đợc các địmh lí để giải bài tập về chứng minh hai cung bằng nhau, hai đoạn
thẳng bằng nhau, hai đờng thẳng vuông góc với nhau.
3. Thái độ
- Cẩn thận, chính xác, hợp tác trong học tập
B. Đồ dùng dạy học
Gv: Thớc, compa; phấn màu
H/s: Thực hiện theo yêu cầu giờ trớc.
C. Phơng pháp
- Hoạt động cá nhân, nhóm.
D. Tổ chức giờ học
1. ổn định tổ chức
2. Kiểm tra đầu giờ(7p)
Câu hỏi
HS1: ĐN góc ở tâm
ĐN số đo cung
- Cho (0); A;B thuộc (0); M thuộc cung nhỏ AB; biết AÔB =800;
sđ MA=350; tính sđ MB?
G/v treo bảng phụ đề bài và h.vẽ.
GV đặt vấn đề nh SGK.
3. Tiến trình dạy học
Hoạt động 1. Định lý 1
- Mục tiêu: Nhận biết đợc mối liên hệ giữa cung và dây để so sánh đợc độ lớn của hai
cung theo hai hai dây tơng ứng và ngợc lại. Vẽ hình; biết suy luận CM định lý.
- Thời gian: 15 phút
- Đồ dùng dạy học: Bảng phụ, thớc thẳng, compa.
- Cách tiến hành:
Hoạt động GV và HS
Nội dung
G/v treo bảng phụ hình 9 (SGK) giới *Cung AB căng dây AB
thiệu cụm từ "dây căng cung"
Dây AB căng hai cung AmB và AnB
GV: Mỗi dây trong 1 đtròn căng mấy
cung?
H/s:..Căng 2 cung phân biệt
1.Định lý 1 (SGK-17)
Y/cầu h/s nghiên cứu đ/lý 1 (SGK)
GT Cho (0); AB=CD
H/s: Đọc bài
Kl
AB = CD
CM:
(0)
có:
Yêu cầu vẽ hình và xđịnh gthiết đ/lý a
Y/cầu học sinh nêu cách CM a
H/s: AB = CD
A0B = D0C
0A = 0C; 0B = 0D; Ô1= Ô2
sđAB = sđ CD (gt)
7
Phạm Thị Hồng Giáo viên trờng THCS Dền Sáng
Y/cầu 1 h/s lên bảng CM
Xđịnh giả thiết kết luận b?
Nêu p.p CM b
H/s:
Để CM cung AB = CD
Ta CM:
Ô1= Ô2
sđ AB = sđ CD (gt)
=> Ô1 = Ô2
Xét A0B và D0C có
Ô1 = Ô2
0A = 0C
0B = 0D (=R)
=> A0B = D0C(c.g.c)
=> AB = CD
CM: A0B =C0D (c.c.c)
Gọi h/s phát biểu lại n.dung Đlý 1
b.
Gt
Cho (0); AB=CD
Kl
Cung AB =CD
CM: xét A0B và C0D có
0A=0C
0B =0D (b.kính)
AB=CD (g.thiết)
=> A0B =C0D (c.c.c)
=> Ô1=Ô2
Mà sđ AB=Ô1; sđ CD=Ô2
=> sđAB = sđ CD
Hoạt động 2. Định lý 2
- Mục tiêu: Nhận biết đợc mối liên hệ giữa cung và dây để so sánh đợc độ lớn của hai
cung theo hai hai dây tơng ứng và ngợc lại.
- Thời gian: 10 phút
- Đồ dùng dạy học: thớc thẳng,compa.
- Cách tiến hành:
G/v: ĐVĐ để so sánh cung lớn hơn ta 2. Định lý 2 (SGK)
làm ntn?
H/s đề xuất: cung lớn hơn căng dây lớn
hơn
G/v: cho học sinh đọc đ/lý 2
2 h/s đọc định lý
Y/cầu: làm ?2 vẽ hình, xđ GT;KL
a. Cho (0)
(Không y/cầu h/s CM đ/lý 2)
AB > CD AB > CD
Hoạt động 3. Luyện tập
- Mục tiêu: + Vẽ hình ; biết suy luận CM bài tập.
+ Vận dụng đợc các định lí để giải bài tập đơn giản.
- Thời gian: 10 phút
- Đồ dùng dạy học: Bảng phụ, thớc thẳng, compa.
- Cách tiến hành:
8
Phạm Thị Hồng Giáo viên trờng THCS Dền Sáng
G/v: yêu cầu học sinh đọc bài 14
Cả lớp đọc thầm; vẽ hình xđịnh Gt;Kl
H/s: 1 em lên bảng vẽ hình
Nêu cách cm bài toán?
HS suy nghĩ nêu hớng cm
GV: Hớng dẫn HS thảo luận thống nhất
Bài tập 14(SGK - 72)
Lập mệnh đề đảo của bài toán ?
GT
(0),đờng kính AB
Dây cung MN ; AM= AN
KL: IM = IN
Mệnh đề đảo có đúng không ? Tại sao?
Điều kiện để mệnh đề đảo đúng?
GV: Đa hình vẽ minh hoạ nội dung trên CM:
GV: Nừu MN không đi qua tâm hãy cm
Có AM = AN
định lí đảo?
=> AM=AN ( Liên hệ giữa cung và dây)
Có OM = ON = R
Vậy AB là đờng trung trực của MN
Yêu cầu HS đọc phần b, Nêu hớng cm
=> IM = IN
ĐL đảo về nhà cm
Mệnh đề đảo: Đờng kính đi qua trung điểm
GV: Liên hệ giữa đờng kính ,cung và của một dây thì đi qua điểm chính giữa của
dây ta có :
cung căng dây
Với AB là đờng kính (O), MN là 1 cung - Mệnh đề đảo không đúng khi dây đó là đAB MN ( tại I)
ờng kính
- * Mệnh đề đó đúng nếu dây đó không đi
AM = AN
IM = IN
qua tâm
( Trong đó nếu MI = IN là GT thì MN - Tam giác OMN cân (OM = ON = R)
không đI qua tâm O)
Có IM = IN ( gt )
GV: Đa so đồ lên bảng phụ
=> OI là trung tuyến nên đồng thời là phân
giác => O = O
=> AM = AN
G/v: chốt lại KT: Đ/lý 1;2
b. Theo cm a. có AM = AN
=> AB là trung trực của MN
=> AB MN
4. Tổng kết và HDVN(3p):
- GV tổng kết lại kiến thức về cung và dây
- Thuộc nội dung Đ/lý 1;2
- Hoàn thiện bài 11
- Làm bài tập:10, 12;13 (SGK-72)
Ngày soạn: 16/2/2011
Ngày giảng: 17/2/2011
9
Phạm Thị Hồng Giáo viên trờng THCS Dền Sáng
Tiết 40. góc nội tiếp
A. Mục tiêu
1. Kiến thức
- HS hiểu đợc định nghĩa góc nội tiếp và mối liên hệ giữa góc nội tiếp và cung bị chắn.
- Biết số đo góc nội tiếp bằng nửa số đo của cung bị chắn và các hệ quả
2. Kỹ năng
- Vận dụng đợc các định lý và hệ quả vào giải bài tập SGK
3. Thái độ
- Có ý thức xây dựng bài học, tính cẩn thận, chính xác
B. Đồ dùng dạy học
Gv: Bảng phụ H13; 14; 15 (Sgk); thớc, compa
H/s: ôn kiến thức và làm bài tập theo HD giờ trớc
C. Phơng pháp
- Hoạt động cá nhân, nhóm.
D.Tổ chức giờ học
1. ổn định tổ chức
2. Kiểm tra đầu giờ(3p)
Câu hỏi: Phát biểu đ/lý 1;2 vẽ liên hệ giữa cung và dây
ĐVĐ: số đo của ABC có q.hệ gì với sđ của cung BC, treo hình vẽ SGK
3. Tiến trình dạy học
Hoạt động 1. Tìm hiểu định nghĩa
- Mục tiêu: H/s hiểu đợc định nghĩa góc nội tiếp và mối liên hệ giữa góc nội tiếp và
cung bị chắn.
- Thời gian: 12 phút
- Đồ dùng dạy học:Bảng phụ: H13; 14; 15 (Sgk); thớc, compa
- Cách tiến hành:
Hoạt động GV và HS
Nội dung
G/v yêu cầu học sinh vẽ (0);
1. Định nghĩa (SGK - 72)
2 dây AB;AC
giới thiệu đ/n góc nội tiếp
K/n cung bị chắn
Treo bảng phụ H13
Y/cầu học sinh chỉ rõ góc nội tiếp và
cung bị chắn?
G/v treo bảng phụ H14;15 (SGK)
? Các góc ở 2 hình H14;H15
Có phải là góc nội tiếp không? Vì sao?
H/s: quan sát trả lời miệng.
Vậy góc nội tiếp phải t/mãn đkiện gì?
H/s: Đỉnh nằm trên đ/tròn
2 cạnh chứa 2 dây cung
Cho h/s làm ?2/sgk
H/s: thực hành trên Sgk và nhận xét
H/s: Đo góc n.tiếp BÂC
Đo góc ở tâm BÔC => sđ BC
?1/SGK 73
Hình 14: a, đỉnh của góc không thuộc đờng
tròn
b, Cả hai cạnh không chứa dây cung
?2/SGK 73
10
Phạm Thị Hồng Giáo viên trờng THCS Dền Sáng
1
nhận xét AB C = sdBC
2
y/cầu học sinh phát biểu thành đ/lý
Hoạt động 2. Định lý
- Mục tiêu: Nhận biết đợc góc nội tiếp trong các t/hợp. Biết cách CM định lý trong 3
tr/hợp.
- Thời gian: 15 phút
- Đồ dùng dạy học:Bảng phụ, thớc, compa
- Cách tiến hành:
2 h/s phát biểu định lý.
2. Định lý (SGK)
GV: Khi vẽ góc ntiếp CÂB xảy ra GT: (0); góc nội tiếp BÂC
những t/hợp nào vị trí O đv BÂC ?
HS : Nêu 3 trờng hợp
1
KL: BA C = sdBC
2
GV: HD học sinh CM tr.hợp đặc biệt
0 nằm trên 1 cạnh của góc ntiếp
1
2
1
H/s: CM: BA C = sdBC
2
1
BÂC = BÔC
2
? Để CM BA C = sdBC Cần CM?
a. Tâm 0 nằm trên 1 cạnh của góc.
áp dụng định lý về góc ngoài của tam giác
cân 0AC có BÂC =
1
BÔC
2
nhng BÔC chắn cung nhỏ BC
1
2
=> BA C = sdBC
(vì sđ BC = BÔC)
GV: Vdụng kiến thức nào để CM điều
đó?
H/s: sử dụng đ/l góc ngoài t/g
Yêu cầu h/s vẽ hình t/h b
b. Tâm 0 nằm bên trong góc.
GV: Làm ntn để đa về t/hợp a
HS: Vẽ đkính AD
Có
BÂD + DÂC = BÂC
SđBD+ sđDC = sđBC
Yêu cầu h/s vẽ hình t/h b
GV: Làm ntn để đa về t/hợp a
HS: Vẽ đkính AD
Có
BÂD + DÂC = BÂC
SđBD+ sđDC = sđBC
G/v:
Vẽ đờng kính AD có
Tia A0 nằm giữa 2 tia AB và AC
=> D thuộc cung BC
Có
BÂD + DÂC = BÂC
SđBD+ sđDC = sđBC
Theo trờng hợp a có
BÂD =
11
1
sđBD
2
Phạm Thị Hồng Giáo viên trờng THCS Dền Sáng
1
DÂC = sđ DC
2
Vẽ hình trong trờng hợp 0 nằm bên
1
ngoài góc?
=> BÂC = sđBC
Làm ntn để đa về t/h a
2
H/s: Kẻ đkính AD
c.
Khi đó: BÂC = BÂ0 - CÂD
Và sđ BC = sđBD sđCD
H/s về nhà tự CM vào vở
G/v: yêu cầu h/s phát biểu lại nội dung
định lý và khắc sâu
Hoạt động 3. Hệ quả
- Mục tiêu: HS biết đợc các hệ quả đợc rút ra từ các tính chất và định nghĩa.
- Thời gian: 8 phút
- Đồ dùng dạy học:Compa và thớc thẳng.
- Cách tiến hành:
G/v: ĐVĐ trong đtròn các góc nội tiếp 3. Hệ quả (SGK)
bằng nhau chắn các cung ntn?
H/s: Dự đoán các cung bằng nhau
G/v: yêu cầu hsinh vẽ hình minh họa
PM Q = PN Q
Giảng tơng tự với b;c;d
0
ME F =90
G/v khắc sâu nội dung từng hệ quả
Hoạt động 4. Luyện tập, củng cố
- Mục tiêu: Vận dụng đợc kiến thức vào giải bài tập SGK.
- Thời gian: 5 phút
- Đồ dùng dạy học:Bảng phụ
- Cách tiến hành:
Bài 15 (SGK-17)
G/v: treo bảng phụ bài 15
học sinh vẽ hình minh hoạ
Khẳng định nào đúng, sai?
a. Trong mọt đờng tròn, các góc nội tiếp
G/v vẽ 1 đtròn lên bảng xoá tâm
?Muốn xđ tâm của đtròn mà chỉ dùng cùng chắn 1 cung thì bằng nhau
b. Trong 1 đtròn các góc nội tiếp cùng chắn
êke thì em làm ntn?
1 cung thì bằng nhau (SGK
G/v hớng dẫn h/s xđịnh tâm
? Dựa trên cơ sở kiến thức nào để ta
xđịnh đợc tâm đờng tròn bằng êke
H/s: Hệ quả d (Đ/lý)
4.Tổng kết và HDVN(2p)
GV chốt lại
Phát biểu nội dung định lý?
Hệ quả của định lý
Thuộc nội dung Đ/lý; hệ quả? Xem lại các bớc CM
Làm bài tập 16; 18;19;20 (SGK 75;76)
Hớng dẫn bài tập 76
a. So sánh MB N và PC Q với MB N vận dụng các hệ quả của định lý về góc nội tiếp CM
*Rút kinh nghiệm giờ dạy
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
12
Phạm Thị Hồng Giáo viên trờng THCS Dền Sáng
Ngày soạn: 22/2/2011
Ngày giảng: 23/2/2011
Tiết 41. luyện tập
A. Mục tiêu
1. Kiến thức
- H/s đợc củng cố kiến thức định nghĩa, định lý về góc nội tiếp và hệ quả của định lý qua
việc giải bài tập.
2. Kỹ năng
- H/sinh nhận biết nhanh các góc nội tiếp và cung bị chắn.
- Biết vận dụng định lý, hệ quả vào việc giải bài tập liên quan
3. Thái độ
- Cẩn thận, chính xác khi giải toán
B. Đồ dùng dạy học
Gv: Bảng phụ bài tập 19; 16; 18 (SGK)
H/s: ôn kiến thức và làm bài tập theo HD giờ trớc
C. Phơng pháp
- Hoạt động cá nhân, HĐ nhóm
D.Tổ chức giờ học
1. ổn định tổ chức
2. Kiểm tra đầu giờ(10p)
Câu hỏi : GV treo bảng phụ 2 bài
HS1: Đ/nghĩa góc nội tiếp, Đ/lý số đo góc nội tiếp
- Làm bài 16 (Sgk-75)
HS2: Phát biểu hệ quả của đ/lý về góc nội tiếp
- Bài 18 (Sgk-75)
3. Tiến trình dạy học
Hoạt động: Luyện tập
- Mục tiêu: + H/sinh nhận biết nhanh các góc nội tiếp và cung bị chắn.
+ Biết vận dụng định lý, hệ quả vào việc giải bài tập liên quan
- Thời gian: 33 phút
- Đồ dùng dạy học: Bảng phụ bài tập 19; 16; 18 (SGK), compa, thớc thẳng.
- Cách tiến hành:
Hoạt động GV và HS
Nội dung
G/v yêu cầu 1 học sinh đọc đề bài
Bài 19 (Sgk - 19)
H/s: Đọc bài, vẽ hình và xđịnh giả thiết,
kết luận bài toán
G/v:
Cho h/s hđộng nhóm ngang tìm hớng
giải bài toán.
H/s: Thảo luận nhóm ngang làm bài (3').
Đ.diện 1-2 nhóm nêu hớng giải
Giải:
H/s: BASH
Gt (0) đkính AB; S ở ngoài (0)
BA là đ.cao SBH
SA(0)= M; SB(0)= N
SMBM; HNNB
BM AN= M
Kl
Là 2 đ.cao HN;SM của SBH cắt nhau ở
SH AB
A <= sử dụngh.quả đ/lý góc n.tiếp
13
Phạm Thị Hồng Giáo viên trờng THCS Dền Sáng
CM: Có BMSA ( AM B =900 vì là góc nội
CM: AN B =1v; AM B =1v
G/v hớng dẫn h/s thảo luận thống nhất
cách làm.
1 học sinh lên bảng trình bày lời giải
GV Y/C HS làm bài tập 23
tiếp chắn nửa đtròn (0)
Tơng tự có: ANSB
Nh vậy BM và AN là 2 đờng cao của tam
giác SAB và A là trực tâm suy ra SHAB
(trong 1 tam giác 3 đờng cao đồng quy tại 1
điểm)
Bài 23 (SGK-76)
HD học sinh vẽ hình bài toán t/hợp a
Yêu cầu học sinh suy nghĩ cá nhân tìm
hớng giải bài toán
G/v: Để c/minh: MA.MB=MC.MD
Ta làm ntn?
MA MD
H/s:
=
MC MB
MAD MCB
M 1 = M 2
D = B (? )
Làm thế nào để CM: D = B
HS: sử dụng hệ quả đ/lý góc ntiếp
Yêu cầu h/s lên bảng trình bày lời giải;
học sinh trình bày vào vở
T/h điểm M nằm bên ngoài đtròn thì
sao? Y/cầu h/s về nhà CM
4. Tổng kết và hớng dẫn về nhà(2p)
GV tổng kết
- Phát biểu định lý, số đo góc nt ?
- Hệ quả của Đlý ?
GT (0) M cố định trong (0).
Qua M kẻ 2 đt AB; CD;
A;B;C;D (0)
KL MA. MB = MC. MD
Xét 2 trờng hợp.
a. M ở bên trong đtròn
xét MAD và MCB
có M 1 = M 2 (đối đỉnh)
D = B (2 góc nội tiếp cùng chắn cung
AC)
Do đó: MAD ~ MCB
Suy ra :
MA MD
=
MC MB
Do đó : MA.MB = MC.MD
b. M ở bên ngoài đtròn
Tơng tự a MAD ~ MCB
=>
MA MD
=
MC MB
Hay MA.MB = MC.MD
Ngày soạn: 23/2/2011
Ngày giảng: 24/2/2011
14
Phạm Thị Hồng Giáo viên trờng THCS Dền Sáng
Tiết 42. góc tạo bởi tia tiếp tuyến và một dây cung
A. Mục tiêu
1. Kiến thức
- HS nhận biết đợc góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
- Biết góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung có số đo bằng nủa số đo của cung bị chắn và
các hệ quả
2. Kỹ năng
- Vận dụng đợc định lí và hệ quả làm đợc bài tập đơn giản.
3. Thái độ
- Có ý thức rèn kỹ năng vẽ hình và chứng minh.
B. Đồ dùng dạy học
Gv: Bảng phụ các hình vẽ ? 1; ?3; thớc; com pa; phấn màu
H/s: Ôn kiến thức góc nội tiếp phơng pháp CM Đlý góc nội tiếp
Thớc; com pa; bài tập về nhà
C. Phơng pháp
- Hoạt động cá nhân, nhóm
D. Tổ chức giờ học
1. ổn định tổ chức
2. Kiểm tra đầu giờ(5p)
ĐN góc nội tiếp
Đlý về sđo của góc nội tiếp - Bài tập
ĐVĐ : Thế nào là góc tạo bởi tia tiếp tuyến và 1 dây ? Tính chất góc này ntn.
3. Tiến trình dạy học
15
Hoạt động 1. Khái niệm góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
- Mục tiêu: HS nhận biết đợc góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung.
- Thời gian: 12 phút Phạm Thị Hồng Giáo viên trờng THCS Dền Sáng
- Đồ dùng dạy học: Bảng phụ các hình vẽ ? 1; thớc; com pa; phấn màu
- Cách tiến hành:
Hoạt động GV và HS
Nội dung
- G/v yêu cầu h/s vẽ (0) tiếp tuyến xy tại 1.Khái niệm góc tạo bởi tia tiếp tuyến và
A, vẽ dây AB
dây cung
Ax ; Ay - Gọi là 1 tia tiếp tuyến
- Khái niệm (SGK)
? Em có nhận xét gì về gócBAx ? BAy
H/s:
Đỉnh A nằm trên đtròn
- Cạnh Ax là 1 tia tiếp tuyến
- Cạnh kia chứa dây cung AB
Vậy thế nào là góc tạo bởi tia tiếp tuyến
và dây cung
- 2 ; 3 h/s phát biểu
- G/v chốt lại kiến thức : Đỉnh, cạnh
G/v dây AB căng 2 cung
- Cung nằm trong góc là cung bị chắn
vậy BÂx và BAy có cung bị chắn là
cung nào ?
- H/s trả lời miệng
BÂxvà BÂy là góc tạo bởi tia tiếp tuyến và
dây cung
BÂx chắn cung nhỏ AB
BÂy chắn cung lớn AB
G/v cho h/s làm ?1 trên bảng phụ
H/s đứng tại chỗ lần lợt nhận xét
G/v Vậy cần chú ý 2 điều kiện :
- Đỉnh thuộc đtròn
- 1 cạnh là 1 tia tiếp tuyến, cạnh kia
chính là 1 dây cung.
?2/SGK 77
G/v cho h/s làm tiếp ?2/SGK
BÂx = 300 => sđ AB = AÔB = 600
- Yêu cầu 3 h/s lên bảng thực hành
BÂx = 1v ; sđ AB = 1800
- H/s khác vẽ vào vở
BÂx = 1200 sđ AmB = 2400
H/s lên bảng vẽ hình
G/v uốn nắn h/s các bớc vẽ
? XĐ sđo của các cung bị chắn trong
từng t/h ?
Từ đó em có nhận xét gì ?
H/s: Sđ BÂx = 1/2 sđ AB
Hoạt động 2. Định lý
- Mục tiêu: Biết góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung có số đo bằng nủa số đo của cung
bị chắn và biết cách chứng minh định lý trong các trờng hợp khác nhau.
- Thời gian:15 phút
- Đồ dùng dạy học: Bảng phụ các hình vẽ ? 3; thớc; com pa; phấn màu
- Cách tiến hành:
- Yêu cầu 2 h/s đọc to định lý
2. Định lý (SGK-78)
HD h/sinh CMtrong 3 t/h
GT (0) tia tiếp tuyến Ax
dây AB
- H/s XĐ giả thiết, kết luận, định lý
KL BÂx = 1/2 sđ AB
16
- T/h a. CM :
a. T/h tâm o nằm trên cạnh chứa dây cung
BÂx = 1/2 sđ AB ?
AB.
- 1 h/s chứng minh
Phạm Thị Hồng Giáo viên trờng THCS Dền Sáng
Ngày soạn: 24/2/2011
Ngày giảng: 25/2/2011(Chiều)
Tiết 43. luyện tập
A. Mục tiêu
1. Kiến thức
- HS đợc củng cố về góc tạo bởi tiếp ruyến và dây cung, định lý và các hệ quả
2. Kỹ năng
- Vận dụng định lý và các hệ quả để giải một số bài tập đơn giản
- Vẽ hình chính xác và lập luận CM có căn cứ
3. Thái độ
- Có ý thức xây dựng bài học
B. Đồ dùng dạy học
Gv: Bảng phụ, bài tập 30; thớc; com pa
H/s: Ôn kiến thức, giải bài tập về nhà
C. Phơng pháp.
- Hoạt động cá nhân, nhóm
D. Tổ chức giờ học
1. ổn định tổ chức
2. Kiểm tra đầu giờ(7p)
Chữa bài tập số 28 (SGK)
GV: Đa hình vẽ sẵn và đề bài bảng phụ
+ Phát biểu ĐN góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung.
+ Đlý số đo góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung.
+ Phát biểu hệ quả định lý
+ HD h/s nhận xét bài bạn theo sơ đồ
pt. AQ// Px
xPB = AQB
xPB = PAB
AQB = PAB
3. Tiến trình dạy học
Hoạt động. Luyện tập
- Mục tiêu: Vận dụng định lý và các hệ quả để giải một số bài tập đơn giản. Vẽ hình
chính xác và lập luận CM có căn cứ
- Thời gian: 35 phút
- Đồ dùng dạy học: Bảng phụ, bài tập 30; thớc; com pa
- Cách tiến hành:
Hoạt động GV và HS
Nội dung
Bài tập 33 (SGK - 80)
- Yêu cầu 1 h/s đọc đề bài
17
Phạm Thị Hồng Giáo viên trờng THCS Dền Sáng
- 1 h/s lên bảng vẽ hình, viết gt ; kl
- H/s dới lớp vẽ hình vào vở
- G/v HD h/s phân tích bài toán
AB.AM = AC.AN
AB AN
=
AC AM
AMN ~ ACB
Vậy cần Ch/m: AMN ~ ACB
- Y/cầu h/s nêu cách ch/m 2 đ.dạng
- H/s: Ta Ch/m 2 tam giác có 2 cặp góc
GT (0) ; A ; B ; C (0)
tiếp tuyến At ;
d // At ; d AC = {N}
d AB = {M}
KL AB.AM = AC.AN
C/m: Theo đề bài ta có :
AMN = BAt
(2 góc so le trong d //AC)
C = BÂt (góc nội tiếp và góc tạo bởi tia
tiếp tuyến và 1 dây chắn cung AB) =>
bằng nhau: AMN = C
AMN = C
CÂB chung
Chỉ rõ vận dụng kiến thức nào ?
H/s: hệ quả góc nội tiếp và góc tạo bởi AMN và ACB có:
tia tiếp tuyến và 1 dây.
CAB chung
- G/v khắc sâu kiến thức
AMN = C (ch/m trên)
Nên AMN ~ ACB (g.g)
=>
AB AN
=
AC AM
=>AM.AB = AC.AN
Yêu cầu HS đọc đề bài 34/SGK
Vẽ hình ,xác định gt, kl của bài toán
GV: sửa sai trong từng bớc vẽ hình
Y/cầu h/s HĐ nhóm ngang
Phân tích sơ đồ ch/m
H/s thảo luận nhóm ngang lập sơ đồ và
ch/minh (5 phút)
MT = MA.MB
2
Bài 34 (SGK - 80)
GT đtròn (0) tiếp tuyến MB ; MT
Cát tuyến MAB
KL MT2 = MA.MB
Chứng minh
Xét 2 tam giác : TMA và BMT có
M chung.
ATM = B
18
Phạm Thị Hồng Giáo viên trờng THCS Dền Sáng
(cùng chắn cung TA)
MT MB
=
=> ATM ~ TBM (g.g)
MA MT
MT MB
=>
=
MA MT
TMA ~ BMT
=> MT2 = MA.MB
4. Tổng kết và HDVN(3p)
GV chốt lại toàn bộ kiến thức.
- Nhắc lại kiến thức cơ bản đã vận dụng trong tiết dạy ?
- Bài về nhà 35 (SGK-80) - Bài 26 ; 27 ; (SBT 77 ; 78)
- Đọc trớc bài : Góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đờng tròn.
V. Rút kinh nghiệm giờ dạy
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
Ngày soạn: 24/2/2011
Ngày giảng: 25/2/2011(Chiều)
Tiết 44. Góc có đỉnh bên trong đờng tròn
Góc có đỉnh bên ngoài đờng tròn
I. Mục tiêu
1. Kiến thức
- Nhận biết đợc góc có đỉnh bên trong hay bên ngoài đờng tròn.
- Biết mối liên hệ về số đo góc có đỉnh bên trong, góc có đỉnh bên ngoài đờng tròn với số
đo hai cung bị chắn
2. Kỹ năng
- Tính đợc số đo các góc theo cung bị chắn, từ đó so sánh đợc các góc.
3. Thái độ
- Cẩn thận, chính xác, tích cực
II. Đồ dùng dạy học
- GV: Hình vẽ, bảng phụ
- HS: Đọc và nghiên cứu bài mới
III. Phơng pháp
- HĐ cá nhân, HĐ nhóm
IV. Tổ chức dạy học
1. ổn định tổ chức
2. Kiểm tra đầu giờ(5p)
? Nêu khái niệm góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung? vẽ hình minh hoạ?
? Phát biểu định lý về góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung.
3. Tiến trình dạy học
Hoạt động 1. Tìm hiểu khái niệm và định lý về góc có đỉnh bên trong đờng tròn
*) Mục tiêu
- HS biết thế nào là góc có đỉnh bên trong đờng tròn. Biết số đo của góc có đỉnh bên
trong đờng tròn bằng nửa tổng số đo hai cung bị chắn
*) Thời gian: 15p
*) Phơng pháp: HĐ cá nhân
19
*) Cách tiến hành
Phạm Thị Hồng Giáo viên trờng THCS Dền Sáng
1.Góc có đỉnh ở bên trong đtròn
G/v giới thiệu: Nhận xét góc BE C ?
H/s: có đỉnh bên trong đtròn
G/v giới thiệu cung bị chắn
? Góc ở tâm có phải là góc có đỉnh ở bên
trong đtròn không? Cung bị chắn?
H/s: .
BE C chắn cung BnC và DmA
*) Định lý (SGK - 81)
Gt (0) 2 dây AB, CD cắt nhau ở E
Kl
sdBn C + sdDmA
BEC =
-Y/cầu học sinh đọc định lý Sgk
2
XĐịnh gt, kl của định lý qua h.vẽ? suy CM: Nối DB ,theo định lý về góc ntiếp
1
nghĩ cách CM
Có: BD E = sdBnC ;
2
Gợi ý: Hãy tạo ra các góc ntiếp chắn cung
1
BnC và AmD tính BD E ; DB E ?
BE = sdBn C
=> BÊC=?
2
1 h/s trình bày CM
mà BD E + DB E = BE C (góc ngoài của
tgiác)
G/v chốt lại kiến thức
sdBn C + sdDmA
=> BEC =
2
Hoạt động 2. Góc có đỉnh ở bên ngoài đtròn
- Mục tiêu: H/s nhận biết đợc góc có đỉnh ở bên ngoài đờng tròn, hiểu đợc định lý về
số đo của góc có đỉnh ở bên ngoài đờng tròn, biết vẽ hình, chứng minh định lý, vận
dụng định lí ở 1 số bài tập SGK
- Thời gian: 15 phút
- Đồ dùng dạy học: Bảng phụ hình vẽ và bài tập, com pa, thớc thẳng.
- Cách tiến hành:
2. Góc có đỉnh ở bên ngoài đờng tròn
G/v: yêu cầu h/s đọc Sgk
Tìm hiểu về góc có đỉnh ở bên ngoài đtròn
G/v đa hình 33; 34; 35 lên bảng phụ chỉ rõ
từng tr/hợp.
H/s: đọc định lý SGK
Định lý/ (SGK)
20
Phạm Thị Hồng Giáo viên trờng THCS Dền Sáng
sdBC
sdAC
Để CM: sdBE C =
2
?2/SGK 82
ta làm ntn?
G/v gợi ý: nhớ lại phơng pháp chứng minh CM: Trờng hợp 2 cạnh của góc là 2 cát
tuyến.
định lý 1.
Tạo dựng các góc nội tiếp chắn các cung Nối AC có BÂC là góc ngoài của tam
giác AEC
BC; AC?
BA C = AC D + BE C
H/s: Nối AC
1
có BÂC = sđBC
Y/cầu 1 h/s trình bày CM a
2
1
vì AC D = sđAD (Đ/lý góc nội tiếp)
2
1
1
BE C = BA C AC D = sdBC sdAD
2
2
sdBC
sdAC
hay sdBE C =
2
sdBC sdAC
sdBE C =
2
1
BÂC = sđBC
2
1
AC D = sđAD
2
H/s khác nhận xét; sửa sai
b. T/hợp cạnh của góc là cát tuyến, 1
Cho học sinh hoạt động nhóm ngang CM cạnh là tiếp tuyến
t/hợp b
CM:
BE C = BA C AC E
sdBE C =
sdBC sdAC
2
1
sđBC (Đ/lý góc ntiếp)
2
1
AC E = sđ AC (đ/lý góc giữa tiếp
2
Có BÂC=
tuyến và 1 dây cung)
=> sdBE C =
sdBC sdAC
2
c. T/hợp 2 cạnh đều là tiếp tuyến (học
sinh tự CM)
Hoạt động 3. Luyện tập
*) Mục tiêu
- HS vận dụng đợc hai định lý để chứng minh hai góc bằng nhau, tính số đo góc
*) Thời gian: 8p
*) Phơng pháp: HĐ nhóm
*) Cách tiến hành
Bài 36 (SGK - 82)
Cho học sinh làm bài tập 36 (82-SGK)
G/v vẽ sẵn hình lên bảng phụ
CM: AEH cân?
HS: Hoạt động nhóm ngang làm bài
Đại diện nhóm trình bày cm
GV: Chốt lại các bớc cm:
AEH cân
CM:
21
Phạm Thị Hồng Giáo viên trờng THCS Dền Sáng
sdANM + sdNC
Có AHM =
AHM = AEN
2
sdMB + sdAN
Và AEN =
( Định lí góc có
sdANM + sdNC
2
AHM =
đỉnh ở bên trong đờng tròn )
2
Mà AM = MB
sdMB + sdAN
NC = AN
AEN =
2
=> AHM = AEN
=> AEH cân
Hoạt động 4. Hớng dẫn về nhà
- Học thuộc định lý, vẽ hình, chứng minh định lý
- BTVN: 36, 37, 38/SGK
- Giờ sau luyện tập.
Ngày soạn: 25/2/2011
Ngày giảng: 26/2/2011
Tiết 45. Luyện tập
I. Mục tiêu
1. Kiến thức
- Củng cố về góc có đỉnh bên trong hay bên ngoài đờng tròn. Nhớ đợc cách tình số đo
góc có đỉnh bên trong hay bên ngoài đờng tròn.
2. Kỹ năng
- HS vận dụng đợc định lý để giải bài tập đơn giản
3. Thái độ
- Cẩn thận, chính xác, tích cực
II. Đồ dùng dạy học
- GV: Hệ thống bài tập
- HS: Học và làm bài tập về nhà
III. Phơng pháp
- Vấn đáp, HĐ cá nhân, HĐ nhóm
IV. Tổ chức dạy học
1. ổn định tổ chức
2. Kiểm tra đầu giờ(5p)
- Phát biểu định lý về góc có đỉnh bên trong hay bên ngoài đờng tròn?
- Vẽ hình minh hoạ.
3. Tiến trình dạy học
Hoạt động . Luyện tập
*) Mục tiêu
- HS vận dụng đợc định lý về góc có đỉnh bên trong hay bên ngoài đờng tròn để tính
góc, chứng minh hai góc bằng nhau
*) Thời gian: 33p
*) Phơng pháp: HĐ cá nhân, HĐ nhóm
*) Cách tiến hành
Bài tập 37/SGK 82
Y/C HS làm bài tập 37/SGK 82
A
22
B
Phạm Thị Hồng Giáo viên trờng THCS Dền Sáng
1 HS lên bảng vẽ hình và ghi GT, KL của
bài tập
1 HS đứng tại chỗ trả lời các câu hỏi và
giải bài tập
C
M
Có : ASC =
S
sdAB sdMC
2
(Đ/lý về góc có đỉnh ở bên ngoài đt)
MC A =
sdAM sdAC sdMC
=
2
2
có AB = AC (gt) => AB = AC
=> ASC = MC A
Bài tập 38 SGK tr 82
Y/C HS làm bài 38 tr 82 SGK
GV hớng dẫn học sinh vẽ hình
A
C
ằ
E
D
T
ằ
a) ãAEB = sd AB sdCD ( đl góc có đỉnh ở
2
trong đờng tròn)
0
0
ãAEB = 180 60 = 600
2
Tơng tự
0
B
ã
a) ãAEB = BTC
ã
b) CD là tia phân giác của BTC
+ HS hoạt động nhóm làm bài tập trong
4ph
+ N1+2: làm phần a N3+4: làm phần b
+ Các nhóm báo cáo
+ GV chốt lại
ẳ sdCDB
ẳ
sd BAC
ã
BTC
=
2
0
(180 + 600 ) (600 + 600 )
ã
BTC
=
= 600
2
ã
Vậy ãAEB = BTC
= 600
0
1 ằ
60
ã
b) Ta có DCT
= sd DB
=
= 300
2
2
(góc tạo bởi tia tiếp tuyến & dây cung)
0
1 ằ
60
ã
DCB
= sd DB
=
= 300 (Góc nội tiếp)
2
2
Y/cầu 1 học sinh đọc bài tập
Gọi HS vẽ hình xđịnh gth; KL
Nêu p.p chứng minh: SA=SD
H/s: ta C/minh ADS cân ở S
SA D = SD A
G/v: ai CM đợc 2 góc đó bằng nhau?
H/s: Tính SD A góc có đỉnh ở bên trong đt
Tính SÂD góc tạo bởi 1 tia tiếp tuyến và 1
dây cung
Làm thế nào để CM:
23
ã
ã
DCT
= DCB
CD là tia tiếp tuyến của góc BCT
Bài tập 40 (Sgk - 83)
Phạm Thị Hồng Giáo viên trờng THCS Dền Sáng
sđAE = sđAB + sđEC
H/s CM: sđEC=sđBE bằng cách chứng
minh Â1 = Â2 (dựa vào gthiết)
Y/cầu 1 h/s lên bảng trình bày CM
H/s khác trình bày vào vở; nhận xét
G/v: ngoài ra có còn cách CM nào khác?
H/s: D = A 2 + C (góc ngoài t/giác)
Mà SA D =Â1+Â3
Â1=Â2
vậy CM: Â3= C
Gt S ở ngoài (0); tiếp tuyến SA cát
tuyến SBC; Â1=Â2;SEBC tại D
Kl SA=SD
CM:
Có AD S =
sdAB + sdCE
(đ/lý góc có đỉnh
2
ở bên trong đt)
SA D =
1
sđAE (Đ/lý góc giữa tia tiếp
2
tuyến và dây cung)
có Â1=Â2 => BE=EC
=> sđAB+sđEC=sđAB+sđBE
= sđAE
Nên SD A = SA D
=> SDA cân tại S hay SA=SD
4. Hớng dẫn về nhà
- Học thuộc nội dung định lý
- Xem lại các bài tập đã chữa
- BTVN: 39/SGK
- Đọc mục 2
*Rút kinh nghiệm giờ dạy
Ngày soạn: 1/3/2011
Ngày giảng: 2 + 3/3/2011
Tiết 46 + 47. cung chứa góc
A. Mục tiêu
1. Kiến thức
- Hiểu bài toán quỹ tích cung chứa góc và biêt cách giải bài toán cung chứa góc.
- Biết quỹ tích của cung chứa góc nói chung và trờng hợp đặc biệt khi = 900
24
Phạm Thị Hồng Giáo viên trờng THCS Dền Sáng
- Biết các bớc giải bài toán quỹ tích gồm có phần thuận, phần đảo và kết luận
- Biết cách dựng cung chứa góc dựng trên đoạn thẳng AB
2. Kỹ năng
- Vận dụng quỹ tích cung chứa góc vào bài toán quỹ tích và dựng hình đơn giản
3. Thái độ
- Tích cực, hợp tác trong học tập
B. Đồ dùng dạy học
Giáo viên: Bảng phụ có vẽ sẵn hình 1; đồ dùng ?2 (đinh bìa cứng) thớc; êke;
compa; phấn mầu; bảng phụ ghi cách vẽ cung chứa góc; cách giải bài toán qtích
H/s: t/h yêu cầu giờ trớc; thớc kẻ; com pa; êke
C. Phơng pháp
- Hoạt động cá nhân, nhóm
D. Tổ chức giờ học
1. ổn định tổ chức
2. Kiểm tra đầu giờ(Không kiểm tra)
3. Tiến trình dạy học
Tiết 46
Hoạt động 1. Bài toán quỹ tích cung chứa góc
- Mục tiêu: Hiểu bài toán quỹ tích cung chứa góc và biêt cách giải bài toán cung chứa
góc. Biết quỹ tích của cung chứa góc nói chung và trờng hợp đặc biệt khi = 900 .
Biết các bớc giải bài toán quỹ tích gồm có phần thuận, phần đảo và kết luận
- Thời gian: 45phút
- Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi nội dung bài tập và hình vẽ ?1, bảng phụ có sẵn đinh
ghim để thực hiện ?2/sgk
- Cách tiến hành:
HĐ của GV và HS
Nội dung
1. Bài toán (SGK)
G/v đa bảng phụ vẽ sẵn hình?1 (Sgk) cha
?1/SGK 84
vẽ đtròn
Tam giác CN1D;CN2D;CN3D là tam giác
H/s vẽ vào vở: các tam giác vuông
vuông có chung cạnh huyền CD
CN1D;CN2D;CN3D
? Nêu nh xét về các đoạn 0N1;0N2;0N3 => N10 = N20=N30 = CD/2 (t/chất tam giác
vuông)
từ đó CM câu b
=> N1 ;N2 ; N3 cùng nằm trên đờng tròn
H/s: CM câu b, 1 em trình bày
G/v: Vẽ đtròn đờng kính CD trên hình (0;CD/2) hay đtròn đk CD
vẽ
Đó là t/h =900 nếu 900 thì sao?
GV: hớng dẫn h/s thực hiện ?2/sgk trên
bảng phụ đã đóng 2 đinh A;B vẽ đoạn
AB
1 góc = bìa cứng
h/s: đọc ?2 thực hành
G/v: yêu cầu học sinh dịch chuyển tâm
bìa nh hớng dẫn.
Đánh dấu vị trí của đỉnh góc.
? Hãy dự đoán quỹ tích CA của đ M
H/s: Nêu dự đoán:
G/v: ta CM quỹ tích cần tìm là 2 cung
?2/SGK 84
Đoạn AB; AM B = (0 < < 900)
Dự đoán: điểm M chuyển động trên 2 cung
tròn có đầu mút là đoạn AB
a. Phần thuận
Xét diểm M thuộc 1 nửa mặt phẳng có bờ là
đờng thẳng AB
Giả sử M thoả mãn AM B =.
Vẽ cung AmB đi qua A;M;B
ta hãy xét xem tâm 0 của đtròn có phụ
thuộc vào vị trí của điểm M hay không?
Vẽ tia Ax là tiếp tuyến của đtròn tại A
25