Tải bản đầy đủ (.ppt) (114 trang)

Thuế Giá trị gia tăng

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.37 MB, 114 trang )

CHƯƠNG I
TỔNG QUAN VỀ
THUẾ
Nội dung chủ yếu
I, NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ THUẾ
II, TÁC ĐỘNG KINH TẾ CỦA THUẾ



1


I. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ
THUẾ
1.

Sự ra đời và phát triển của thuế

2.

Khái niệm, đặc điểm và vai trò của thuế

3.

Các yếu tố cấu thành của một sắc thuế

4.

Hệ thống thuế và phân loại thuế

5.



Nguyên lý đánh thuế



2


1. Sự ra đời và phát triển của
thuế
• Thuế ra đời khi nào?
• Sự tồn tại và phát triển của thuế



3


Thuế ra đời khi nào?

Thuế ra đời khi Nhà nước
đời

4


Sự tồn tại và phát triển của thuế

Gắn liền với sự tồn tại và phát
triển của các hình thái nhà nước!



5


Sự khác biệt của thuế ngày nay so với
thuế khi mới ra đời
• Trước

• Sau
- Tiền mặt, tiền chuyển
khoản
- Qui mô: hẹp, chỉ thu ở
- Phạm thu thuế không
một số đối tượng
ngừng mở rộng
- Kỹ năng đánh thuế:
- Trực tiếp và gián tiếp
trực tiếp
- Tổ chức bộ máy thu - Chuyên môn hóa
- Hình thức thu thuế:
hiện vật

thuế: chưa hoàn chỉnh,
đơn lẻ


6



2. Khái niệm, đặc điểm,
chức năng của thuế
Các quan niệm về thuế
• Adam Smith: Thuế chỉ tạo nguồn thu để NN chi tiêu
• Keynes: Thuế và chi tiêu chính phủ là công cụ để NN
can thiệp vào sự phát triển chu kỳ và vượt qua khủng
hoảng KT
• Samuelson: Thuế là công cụ tạo nguồn thu cho NSNN,
ổn định thị trường và tái phân phối thu nhập



7


Góc độ phân phối thu nhập



8


Góc độ người nộp thuế

Bắt buộc



9



Góc độ kinh tế



10


Thuế là gì?
K/n:
Là một khoản đóng góp bắt buộc từ các thể nhân và pháp nhân cho Nhà
nước theo mức độ và thời hạn được pháp luật qui định nhằm sử dụng cho mục
đích công cộng



11


2. Khái niệm, đặc điểm,
vai trò của thuế
• Đặc điểm của thuế
- Tính bắt buộc
- Tính không hoàn trả trực tiếp
- Tính pháp lý cao



12



Đặc điểm 1: Tính bắt buộc
• Thể hiện
Thuế được đảm bảo bằng quyền lực chính trị đặc biệt của NN; không phụ thuộc
vào ý chí chủ quan của người nộp thuế
• Lý do

+ Nộp thuế không đem lại lợi ích cụ thể cho người

nộp thuế
+ Hiện tượng “người ăn không”



13


Đặc điểm 2: Không hoàn trả trực
tiếp
• Thể hiện
Nộp thuế không đi kèm với việc cung ứng HH, DV trực tiếp;
Người nộp thuế được hoàn trả gián tiếp thông qua các HH, DV công
cộng
• Lý do

- Tính tiêu dùng chung, khó loại trừ của
HHCC
- Nhà nước sử dụng thuế để thực hiện tái phân phối TN




14


Đặc điểm 3: Tính pháp lý cao
• Thể hiện
+ Thuế do cơ quan quyền lực Nhà nước cao nhất
ban hành và được thể chế bằng hiến pháp, pháp
luật.
+ Tính pháp lý được quyết định bởi quyền lực
chính trị của Nhà nước.
• Lý do
Để đảm bảo người nộp thuế thực hiện nghĩa
vụ nộp thuế cho NN


15


2. Khái niệm, đặc điểm,
vai trò của thuế (tiếp…)
• VAI TRÒ
- Huy động nguồn lực cho Nhà
nước
- Điều tiết nền kinh tế vĩ mô



16



Điều tiết nền kinh tế



17


3. Các yếu tố cấu thành một
sắc thuế
Sắc thuế:
Là một hình thức thuế cụ thể được qui định bằng một
văn bản pháp luật, dưới hình thức luật, pháp lệnh hoặc
các chế độ thuế.



18


Các yếu tố cấu thành 1 sắc thuế

1
Tên gọi

2
Người nộp

4
Cơ sở

tính thuế

5
Mức thuế



3
Đối tượng
chịu thuế

6

Miễn giảm
thuế

19


Tên gọi của sắc thuế
• Phản ánh tính chất chung nhất của sắc thuế
• Hàm chứa: nội dung, mục đích và phạm vi điều chỉnh của sắc thuế
Ví dụ: Thuế TNCN, Thuế TNDN, Thuế XK, NK…



20


Đối tượng nộp thuế

• Chủ thể được pháp luật xác định có trách nhiệm phải
nộp thuế cho NN
• Người nộp thuế trong một số trường hợp không đồng
nhất với người chịu thuế
Ví dụ: đối với thuế GTGT
+ Người nộp thuế: CSKD, người nhập khẩu
+ Người chịu thuế: Người tiêu dùng


21


Đối tượng chịu thuế
• Chỉ rõ thuế đánh vào đối tượng nào
VD: tài sản, thu nhập, HHDV…



22


Cơ sở tính thuế
Là một bộ phận của đối tượng chịu thuế
được xác định làm căn cứ tính thuế



23



Mức thuế
• Thể hiện mức độ động viên của NN,
thể hiện dưới dạng thuế suất hoặc
định suất thuế
+ Thuế suất (mức thuế tương đối): Tính bằng một tỷ lệ phần trăm
trên một đơn vị giá trị đối tượng chịu thuế
+ Định suất thuế (mức thuế tuyệt đối): Tính bằng số tuyệt đối theo
một đơn vị vật lý của đối tượng chịu thuế.



24


Miễn, giảm thuế
• Là số thuế phải nộp cho NN nhưng NN cho
phép không phải nộp toàn bộ (miễn thuế)
hoặc chỉ phải nộp một phần tiền thuế (giảm
thuế)



25


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×