Tải bản đầy đủ (.pdf) (14 trang)

Hướng dẫn ôn tập môn pháp chế xã hội và luật lao động

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (310.16 KB, 14 trang )

TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHOA XÃ HỘI HỌC – CÔNG TÁC XÃ HỘI – ĐÔNG NAM Á

TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA
MÔN: PHÁP CHẾ XÃ HỘI VÀ LUẬT LAO ĐỘNG
Mục đích
Tài liệu này nhằm hỗ trợ cho học viên hình thức giáo dục từ xa nắm vững nội dung ôn tập
và làm bài kiểm tra hết môn hiệu quả.
Tài liệu này cần được sử dụng cùng với tài liệu học tập của môn học và bài giảng của
giảng viên ôn tập tập trung theo chương trình đào tạo.
Nội dung hướng dẫn
Nội dung tài liệu này bao gồm các nội dung sau:
Phần 1: Các nội dung trọng tâm của môn học. Bao gồm các nội dung trọng tâm
của môn học được xác định dựa trên mục tiêu học tập, nghĩa là các kiến thức hoặc
kỹ năng cốt lõi mà người học cần có được khi hoàn thành môn học.
Phần 2: Cách thức ôn tập. Mô tả cách thức để hệ thống hóa kiến thức và luyện tập
kỹ năng để đạt được những nội dung trọng tâm.
Phần 3: Hướng dẫn làm bài kiểm tra. Mô tả hình thức kiểm tra và đề thi, hướng
dẫn cách làm bài và trình bày bài làm và lưu ý về những sai sót thường gặp, hoặc
những nỗ lực có thể được đánh giá cao trong bài làm.
Phần 4: Đề thi mẫu và đáp án. Cung cấp một đề thi mẫu và đáp án, có tính chất
minh hoạ nhằm giúp học viên hình dung yêu cầu kiểm tra và cách thức làm bài thi.

-1-


TÀI LIỆU HỌC TẬP
- Tập bài giảng Lý luận về Pháp luật - Trường Đại học Luật Tp. HCM, NXB Hồng
-

Đức, TpHCM, 2014


Giáo trình Luật Lao động – Trường Đại học Luật Tp. HCM, NXB Hồng Đức,
TpHCM, 2013

PHẦN 1. CÁC NỘI DUNG TRỌNG TÂM
Chương 1: Những vấn đề chung về pháp luật
Nguồn gốc pháp luật
Bản chất và các kiểu pháp luật
Chức năng của pháp luật
Hình thức pháp luật và nguồn của pháp luật
Bản chất, vai trò và các nguyên tắc cơ bản của pháp luật XHCN
Chương 2: Thực hiện pháp luật và áp dụng pháp luật
Thực hiện pháp luật
Áp dụng pháp luật
Giải thích pháp luật
Chương 3: Vi phạm pháp luật và trách nhiệm pháp lý
Vi phạm pháp luật
Trách nhiệm pháp lý
Chương 4: ý thức pháp luật và Pháp chế xã hội
Ý thức pháp luật
Pháp chế xã hội
Chương 5: Lý luận chung về Luật Lao động
Khái niệm Luật Lao động Việt Nam
Những nguyên tắc cơ bản của LLĐ
Chức năng của Luật lao động
Sơ lược lịch sử LLĐ VN từ 8/1945 đến nay
Chương 6: Quan hệ pháp luật lao động
Quan hệ pháp luật lao động cá nhân
Quan hệ pháp luật lao động tập thể
-2-



Các quan hệ khác có liên quan trực tiếp đến quan hệ lao động
Chương 7: Công đoàn
Sơ lược về lịch sử tổ chức công đoàn Việt Nam
Hệ thống tổ chức Công đoàn Việt nam
Vai trò, chức năng, nhiệm vụ của tổ chức Công đoàn
Thẩm quyền của tổ chức Công đoàn
Chương 8: Hợp đồng lao động
Khái quát về hợp đồng lao động
Giao kết Hợp đồng lao động
Thử việc
Thực hiện, thay đổi, tạm hoãn HĐLĐ
Chấm dứt Hợp đồng lao động
Cho thuê lại lao động
Chương 9: Thời giờ làm việc – Thời giờ nghỉ ngơi
Khái quát về thời giờ làm việc – Thời giờ nghỉ ngơi
Các quy định pháp luật về thời giờ làm việc – thời giờ nghỉ ngơi
Chương 10: Tiền lương
Khái quát về tiền lương
Chế độ tiền lương
Chương 11: An toàn lao động – Vệ sinh lao động
Khái niệm và các nguyên tắc cơ bản về ATLĐ, VSLĐ
Nghĩa vụ bảo đảm ATLĐ, VSLĐ
Tai nạn lao động – Bệnh nghề nghiệp
Chế độ an toàn lao động, vệ sinh lao động đối với một số đối tượng lao động đặc
thù
Chương 12: Kỷ luật lao động và trách nhiệm vật chất
Quyền quản lý lao động của người sử dụng lao động
Kỷ luật lao động
Trách nhiệm vật chất


-3-


Chương 13: Tranh chấp lao động, giải quyết tranh chấp lao động và đình công
Tranh chấp lao động
Đình công

-4-


PHẦN 2. CÁCH THỨC ÔN TẬP
Từ chương 1 đến chương 4 áp dụng tài liệu Tập bài giảng Lý luận về pháp luật –
Trường Đại học Luật Tp.HCM, NXB Hồng Đức, TpHCM, 2014
Chương 1: Những vấn đề chung về pháp luật
Các khái niệm và kiến thức cần nắm vững: Nguồn gốc pháp luật; Bản chất và các
kiểu pháp luật; Chức năng của pháp luật; Hình thức pháp luật và nguồn của pháp
luật; Bản chất, vai trò và các nguyên tắc cơ bản của pháp luật XHCN
Đọc TLHT: trang 07 - 33
Chương 2: Thực hiện pháp luật và áp dụng pháp luật
Các khái niệm và kiến thức cần nắm vững: Thực hiện pháp luật; Áp dụng pháp luật;
Áp dụng pháp luật tương tư; Giải thích pháp luật.
Đọc TLHT: 125 – 143
Chương 3: Vi phạm pháp luật và trách nhiệm pháp lý
Các khái niệm và kiến thức cần nắm vững: Khái niệm vi phạm pháp luật; các dấu
hiệu của vi phạm pháp luật; cấu thành vi phạm pháp luật; các loại vi phạm pháp
luật; khái niệm trách nhiệm pháp lý, đặc điểm trách nhiệm pháp lý và các loại trách
nhiệm pháp lý
Đọc TLHT: Trang 169 - 192
Chương 4: Ý thức pháp luật và Pháp chế xã hội

Các khái niệm và kiến thức cần nắm vững: Khái niệm ý thức pháp luật; đặc trưng
của ý thức pháp luật; chức năng của ý thức pháp luật; khái niệm pháp chế xã hội;
những nguyên tắc của pháp chế xã hội; vai trò của pháp chế xã hội; những điều
kiện bảo đảm cho sự phát triển của pháp chế xã hội
Đọc TLHT: Trang 144 - 168
Từ chương 5 đến chương 12 áp dụng tài liệu Giáo trình Luật Lao động –
Trường Đại học Luật Tp. HCM, NXB Hồng Đức, TpHCM, 2013
Chương 5: Lý luận chung về Luật Lao động
Khái niệm Luật Lao động Việt Nam
o Các khái niệm và kiến thức cần nắm vững: Khái niệm Luật Lao động, đối
tượng điều chỉnh, phương pháp điều chỉnh, hệ thống và nguồn của Luật lao
động.
-5-


o Đọc TLHT trang 10 - 34
Những nguyên tắc cơ bản của LLĐ
o Các khái niệm và kiến thức cần nắm vững: NT bảo vệ người lao động; NT
bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng lao động; NT kết hợp
hài hòa giữa chính sách kinh tế và chính sách xã hội; NT tôn trọng và
nghiêm chỉnh tuân thủ những quy phạm pháp luật quốc tế.
o Đọc TLHT trang 35 - 41
Chức năng của Luật lao động
o Các khái niệm và kiến thức cần nắm vững: chức năng bảo vệ người lao động
và người sử dụng lao động; chức năng bảo đảm ổn định xã hội; chức năng
kinh tế và chức năng giáo dục.
o Đọc TLHT trang 42 - 49
Sơ lược lịch sử LLĐ VN từ 8/1945 đến nay
o Các khái niệm và kiến thức cần nắm vững: Giai đoạn 1945 – 1954; giai đoạn
1955 – 1985; giai đoạn 1986 đến nay

o Đọc TLHT trang 75 - 77
Chương 6: Quan hệ pháp luật lao động
Quan hệ pháp luật lao động cá nhân
o Các khái niệm và kiến thức cần nắm vững: khái niệm, đặc điểm, thành phần
của quan hệ pháp luật lao động cá nhân
o Đọc TLHT trang 85 – 99
Quan hệ pháp luật lao động tập thể
o Các khái niệm và kiến thức cần nắm vững: khái niệm, nội dung, đối thoại và
thương lượng tập thể, ký kết thỏa ước lao động tập thể, khởi xướng và lãnh
đạo cuộc đình công, kiểm tra, giám sát việc thực hiện các quy định về pháp
luật lao động.
o Đọc TLHT trang 99 -101
Các quan hệ khác có liên quan trực tiếp đến quan hệ lao động
o Các khái niệm và kiến thức cần nắm vững: Quan hệ pháp luật về việc làm và
học nghề; quan hệ pháp luật về bồi thường thiệt hai; quan hệ pháp luật về
bảo hiểm xã hội; quan hệ pháp luật về giải quyết tranh chấp lao động và đình
công; quan hệ pháp luật trong lĩnh vực quản lý nhà nước về lao động.
o Đọc TLHT trang 101 – 109
Chương 7: Công đoàn
Sơ lược về lịch sử tổ chức công đoàn Việt Nam
o Đọc TLHT: Trang 112- 113
-6-


Hệ thống tổ chức Công đoàn Việt nam
o Đọc TLHT: Trang 114 – 115
Vai trò, chức năng, nhiệm vụ của tổ chức Công đoàn
o Đọc TLHT: Trang 115 – 116
Thẩm quyền của tổ chức Công đoàn
o Các khái niệm và kiến thức cần nắm vững: Thẩm quyền của công đoàn

Trung ương và cấp trên cơ sở; thẩm quyền công đoàn cơ sở
o Đọc TLHT: Trang 117 – 126
Chương 8: Hợp đồng lao động
Khái quát về hợp đồng lao động
o Các khái niệm và kiến thức cần nắm vững: khái niệm HĐLĐ; đặc điểm, ý
nghĩa của HĐLĐ; đối tượng, phạm vi của HĐLĐ; loại HĐLĐ; hình thức,
nội dung của HĐLĐ; hiệu lực và phụ lục HĐLĐ.
o Đọc TLHT: Trang 149 – 178
Giao kết Hợp đồng lao động
o Các khái niệm và kiến thức cần nắm vững: khái niệm, nguyên tắc giao kết;
chủ thể giao kết; quyền và nghĩa vụ các bên giao kết HĐLĐ
o Đọc TLHT: Trang 178 – 186
Thử việc
o Kiến thức cần nắm vững: Quy định pháp luật lao động về thời gian thử việc
o Đọc TLHT: Trang 186 – 188
Thực hiện, thay đổi, tạm hoãn HĐLĐ
o Các khái niệm và kiến thức cần nắm vững: thực hiện HĐLĐ; thay đổi nội
dung HĐLĐ; tạm hoãn thực hiện HĐLĐ.
o Đọc TLHT: Trang 188 – 194
Chấm dứt Hợp đồng lao động
o Các khái niệm và kiến thức cần nắm vững: Khái niệm; các trường hợp chấm
dứt HĐLĐ; trợ cấp khi chấm dứt HĐLĐ.
o Đọc TLHT: Trang 194 – 209
Cho thuê lại lao động
o Các khái niệm và kiến thức cần nắm vững: Khái niệm; chủ thể tham gia hoạt
động cho thuê lại lao động; can cứ pháp lý phát sinh, thay đổi, chấm dứt cho
thuê lại lao động; điều kiện hoạt động của doanh nghiệp cho thuê lại lao
động; hợp động cho thuê lại lao động; quyền, nghĩa vụ các bên tham gia
quan hệ cho thuê lại lao động.
o Đọc TLHT: Trang 209 – 229

-7-


Chương 9: Thời giờ làm việc – Thời giờ nghỉ ngơi
Khái quát về thời giờ làm việc – Thời giờ nghỉ ngơi
o Các khái niệm và kiến thức cần nắm vững: Khái niệm thời giờ làm việc, thời
giờ nghỉ ngơi; ý nghĩa của việc quy định thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ
ngơi.
o Đọc TLHT: Trang 293 – 300
Các quy định pháp luật về thời giờ làm việc – thời giờ nghỉ ngơi
o Các khái niệm và kiến thức cần nắm vững: Thời giờ làm việc bình thường,
thời giờ làm thêm, làm thêm trong trường hợp đặc biệt, giờ làm việc ban
đêm; nghỉ trong giờ làm việc, nghỉ chuyển ca, nghỉ hang tuần, nghỉ hang
năm, nghỉ lễ, tết; nghỉ không hưởng lương.
o Đọc TLHT: Trang 300 – 315
Chương 10: Tiền lương
Khái quát về tiền lương
o Các khái niệm và kiến thức cần nắm vững: Khái niệm tiền lương, bản chất
tiền lương.
o Đọc TLHT: Trang 318 – 323
Chế độ tiền lương
o Các khái niệm và kiến thức cần nắm vững: Tiền lương tối thiểu, các mức
lương tối thiểu hiện hành như mức lương tối thiểu ngành, vùng; phụ cấp
lương, thang lương, bảng lương, định mức lao động; nguyên tắc và hình thức
trả lương; trả lương trong một số trường hợp đặc biệt; tạm ứng lương; khấu
trừ lương; tiền lương làm căn cứ tính các chế độ trợ cấp; chế độ tiền thưởng.
o Đọc TLHT: Trang 323 – 344
Chương 11: An toàn lao động – Vệ sinh lao động
Khái niệm và các nguyên tắc cơ bản về ATLĐ, VSLĐ
o Các khái niệm và kiến thức cần nắm vững: Khái niệm ATLĐ, VSLĐ; Tính

chất của ATLĐ, VSLĐ; các nguyên tắc cơ bản của pháp luật về ATLĐ,
VSLĐ.
o Đọc TLHT: Trang 348 – 355
Nghĩa vụ bảo đảm ATLĐ, VSLĐ
o Các khái niệm và kiến thức cần nắm vững: Nghĩa vụ của Nhà nước; nghĩa
vụ của người sử dụng lao động; nghĩa vụ của người lao động đối với ATLĐ,
VSLĐ.
o Đọc TLHT: Trang 355 – 363
-8-


Tai nạn lao động – Bệnh nghề nghiệp
o Các khái niệm và kiến thức cần nắm vững: Định nghĩa tai nạn lao động,
bệnh nghề nghiệp; trách nhiệm của người sử dụng lao động đối với tai nạn
lao động, bệnh nghề nghiệp; quyền của người lao động bị tai nạn lao động,
bệnh nghề nghiệp; biện pháp phòng ngừa đối với tai nạn lao động, bệnh
nghề nghiệp
o Đọc TLHT: Trang 363 – 375
Chế độ an toàn lao động, vệ sinh lao động đối với một số đối tượng lao động đặc
thù
o Các khái niệm và kiến thức cần nắm vững: Khái niệm, đối với lao động nữ,
đối với người lao động chưa thành niên, đối với người lao động khuyết tật,
đối với người lao động cao tuổi.
o Đọc TLHT: Trang 375 – 378
Chương 12: Kỷ luật lao động và trách nhiệm vật chất
Quyền quản lý lao động của người sử dụng lao động
o Các khái niệm và kiến thức cần nắm vững: Cơ sở pháp lý của quyền quản lý
lao động; nội dung và giới hạn của quyền quản lý lao động; nguồn gốc của
quyền quản lý lao động.
o Đọc TLHT: Trang 382 – 394

Kỷ luật lao động
o Các khái niệm và kiến thức cần nắm vững: Khái niệm, ý nghĩa của kỷ luật
lao động; nội quy lao động; trách nhiệm kỷ luật lao động (nguyên tắc, thủ
tục, căn cứ áp dụng, các hình thức xử lý kỷ luật lao động, thời hiệu xử lý kỷ
luật lao động, xóa, giảm kỷ luật lao động.
o Đọc TLHT: Trang 394 – 416
Trách nhiệm vật chất
o Các khái niệm và kiến thức cần nắm vững: Khái niệm, đặc điểm, ý nghĩa của
trách nhiệm vật chất; căn cứ áp dụng trách nhiệm vật chất; mức và phương
thức bối thường trách nhiệm vật chất; nguyên tắc, thời hiệu và thủ tục xử lý
bối thường thiệt hại vật chất.
o Đọc TLHT: trang 416 – 423
Chương 13: Tranh chấp lao động, giải quyết tranh chấp lao động và đình công
Tranh chấp lao động
o Các khái niệm và kiến thức cần nắm vững: Khái niệm, đặc điểm, phân loại
tranh chấp lao động; nguyên nhân phát sinh của tranh chấp lao động.
o Đọc TLHT: trang 429 – 438
-9-


Đình công
o Các khái niệm và kiến thức cần nắm vững: Khái niệm, đặc điểm; thời điểm
phát sinh quyền đình công và người lãnh đạo tổ chức đình công; trình tự
đình công; tính hợp pháp của đình công; quyền, nghĩa vụ các bên trước,
trong và sau đình công; trường hợp không được đình công; giải quyết đình
công; hậu quả pháp lý của đình công…
Đọc TLHT: Trang 458 - 482

- 10 -



PHẦN 3. HƯỚNG DẪN LÀM BÀI KIỂM TRA
1/ Hình thức kiểm tra và kết cấu đề
Đề kiểm tra bao gồm hai phần nhận định mệnh đề và tự luận
Phần nhận định mệnh đề có 10 câu (5 điểm) được phân phối như sau:
Phần Pháp chế xã hội 04 câu, mỗi câu 0.5 điểm
Phần Luật Lao động 06 câu, mỗi câu 0.5 điểm
Phần tự luận có 2 câu hỏi, mỗi câu 2,5 điểm được phân phối như sau:
o Câu 1 bao hàm các kiến thức phần Pháp chế xã hội
o Câu 2 bao hàm kiến thức phần Luật Lao động
2/ Hướng dẫn cách làm bài phần nhận định mệnh đề
Chọn hướng trả lời đúng nhất và nhận định đúng hoặc sai, chứ không có nhận định
vừa đúng vừa sai. Và phải giải thích rõ tại sao đúng (nếu là cho đúng) và giải thích
sai (nếu cho sai). Lưu ý: Cho là đúng hoặc sai rồi không giải thích sẽ không được
tính điểm.
Chọn câu dễ làm trước.
3/ Hướng dẫn làm bài phần tự luận
Trước hết phải tìm yêu cầu của bài, gạch dưới và đọc thật kỹ để làm đúng và vừa
đủ theo yêu cầu của bài. Làm thừa so với yêu cầu sẽ không được tính điểm, mất
thời gian vô ích.
Không cần làm bài theo thứ tự. Câu dễ làm trước.
Phần nhận xét viết ngắn gọn và trình bày theo hiểu biết của mình. Không chép từ
sách vào, nếu chép sẽ không được tính điểm cao.
Chép bài người khác sẽ không được tính điểm.

- 11 -


PHẦN 4. ĐỀ THI MẪU VÀ ĐÁP ÁN


ĐỀ THI MẪU
Môn Pháp chế xã hội và Luật Lao động
Lớp: hệ từ xa, hệ vửa làm vừa học
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể chép đề)
SV được sử dụng tài liệu khi làm bài
Câu 1: (04 điểm): Anh (chị) phân tích đặc điểm và những yếu tố đảm bảo cho pháp
chế phát triển?
Câu 2: (06 điểm) Các mệnh đề sau đây đúng hay sai? Tại sao?
a) Đối tượng của hợp đồng lao động là việc làm.
b) Người sử dụng lao động phải là doanh nghiệp, tổ chức, hợp tác xã và hộ gia đình.
c) Người lao động là những cá nhân Việt Nam từ đủ 15 tuổi trở lên và có thể dưới 15
tuổi nhưng phải được cha mẹ đồng ý hoặc người giám hộ.
d) Hợp đồng lao động xác định thời hạn là loại hợp đồng mà hai bên xác định thời
hạn, thời điểm chấm dứt hiệu lực của hợp đồng lao động trong khoảng thời gian từ
12 tháng đến 36 tháng.
e) Thời gian nghỉ hàng năm với người lao động có đủ 12 tháng làm việc là 12 ngày
làm/việc.
f) Tất cả các hợp đồng lao động phải được thể hiện bằng hình thức văn bản.
g) Quan hệ lao động giúp việc gia đình trong mọi trường hợp đều thể hiện bằng hình
thức văn bản.
h) Người lao động Việt Nam làm việc cho cá nhân, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam
phải đủ 15 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, thường trú Việt Nam và
có lý lịch rõ ràng.

- 12 -


ĐÁP ÁN ĐỀ THI MẪU
Câu 1: Cần thể hiện những nội dung như sau
Thứ nhất: Trình bày khái niệm pháp chế:

Pháp chế là một chế độ đặc biệt của đời sống chính trị - xã hội, trong đó tất cả các cơ
quan nhà nước, tổ chức xã hội, nhân viên của các cơ quan nhà nước và mọi công dân đều
phải tôn trọng và thực hiện pháp luật một cách nghiêm chỉnh và triệt để.
Thứ hai: Phân tích các đặc điểm của pháp chế như sau:
+ Pháp chế là nguyên tắc tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước.
+ Pháp chế là nguyên tắc hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội và các đoàn
thể quần chúng
+ Pháp chế là nguyên tắc xử sự của mọi công dân.
+ Pháp chế có quan hệ mật thiết với xã hội dân chủ.
Thứ ba: Phân tích những đảm bảo cho pháp chế phát triển, bao gồm các yếu tố
như sau:
+ Những bảo đảm về kinh tế
+ Những bảo đảm về chính trị
+ Những bảo đảm về tư tưởng
+ Những bảo đảm về pháp lý
+ Những bảo đảm về tổ chức
+ Những bảo đảm về xã hội
Câu 2. Mỗi câu nhận định phải trình bày bằng cách khẳng định đúng hay sai,
sau đó lí giải tại sao sai hay đúng.
Cụ thể:
a) Đối tượng của hợp đồng lao động là việc làm.
Sai. Vì đối tượng của hợp đồng lao động là việc làm có trả lương.
b) Người sử dụng lao động phải là doanh nghiệp, tổ chức, hợp tác xã và hộ gia
đình.
Sai. Vì Người sử dụng lao động không những chỉ là doanh nghiệp, tổ chức, hợp
tác xã, hộ gia đình mà còn là cá nhân theo quy định của pháp luật lao động.
c) Người lao động là những cá nhân Việt Nam từ đủ 15 tuổi trở lên và có thể dưới
15 tuổi nhưng phải được cha mẹ đồng ý hoặc người giám hộ.
Sai. Vì Người lao động là không những là cá nhân Việt Nam từ đủ 15 tuổi trở
lên và có thể dưới 15 tuổi nhưng phải được cha mẹ đồng ý hoặc người giám hộ

mà còn có cả người nước ngoài theo quy định của pháp luật lao động.

- 13 -


d) Hợp đồng lao động xác định thời hạn là loại hợp đồng mà hai bên xác định thời
hạn, thời điểm chấm dứt hiệu lực của hợp đồng lao động trong khoảng thời gian
từ 12 tháng đến 36 tháng.
Sai. Vì Hợp đồng lao động xác định thời hạn là loại hợp đồng mà hai bên xác
định thời hạn, thời điểm chấm dứt hiệu lực của hợp đồng lao động trong
khoảng thời gian từ đủ 12 tháng đến 36 tháng.
e) Thời gian nghỉ hàng năm với người lao động có đủ 12 tháng làm việc là 12 ngày
làm/việc.
Sai. Vì Thời gian nghỉ hàng năm với người lao động có đủ 12 tháng làm việc thì
tùy vào mỗi loại ngành nghề mà sẽ có thời gian nghỉ khác nhau, chứ không phải
trong mọi trường hợp đều là 12 ngày làm/việc. chẳng hạn, có loại nghề độc hại,
nguy hiểm thì sẽ nghỉ 14 ngày.
f) Tất cả các hợp đồng lao động phải được thể hiện bằng hình thức văn bản.
Sai. Vì hợp đồng mùa vụ không nhất thiết phải thể hiện bằng hình thức văn bản
g) Quan hệ lao động giúp việc gia đình trong mọi trường hợp đều thể hiện bằng
hình thức văn bản.
Đúng. Vì theo quy định của Bộ Luật lao động thì trong quan hệ lao động giúp việc
gia đình trong mọi trường hợp đều thể hiện bằng hình thức văn bản.
h) Người lao động Việt Nam làm việc cho cá nhân, tổ chức nước ngoài tại Việt
Nam phải đủ 15 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, thường trú Việt
Nam và có lý lịch rõ ràng.
Sai. Người lao động Việt Nam làm việc cho cá nhân, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam
phải đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, thường trú Việt Nam và có lý
lịch rõ ràng.


- 14 -



×