KÝnh göi: Mr ANH
Ngêi göi:
Mr Ngọc
C«ng ty:
§Þa chØ:
Tel:
C«ng ty:
§Þa chØ:
Tel:
+ 0902 239 774
Fax:
Ngµy:
Sè trang:
Fax:
Fax.No.:
PHƯƠNG ÁN XỬ LÝ NƯỚC GIẾNG KHOAN THÀNH NƯỚC SINH HOẠT CÔNG
NGHIỆP
A.
HIỆN TRẠNG VÀ PHƯƠNG ÁN XỬ LÝ NƯỚC
I.
Hiện trạng
Thiết kế hệ thống xử lý nước công xuất 1000m3/ngày đêm (Tương đương với 42m3/h)
với nguồn nước cấp đầu vào là nước giếng khoan. Các chỉ tiêu phân tích chất lượng
nước giếng khoan được cung cấp dưới bảng sau.
Kết quả phân tích nước
N
o.
1
2
3
4
5
6
7
Chỉ tiêu/criteria
pH
Conductivity
Cl-(chloride)
Total hardness
Total Fe
Mn
As
Đơn vị
đo
TCU
μcm
ppm
ppm
ppm
ppm
ppm
Mẫu nước M1
Yêu cầu chất lượng nước đầu ra: nước sau khi được xử lý phải có các chỉ tiêu đạt tiêu
chuẩn nước sinh hoạt 5502:2003 với các chỉ tiêu như sau:
STT
Tên gọi
1 Amoniac (tính theo N)
2 Antimon
3 Asen
4 Benzen
5 Chất hoạt động bề mặt
6 Chất rắn hoà tan tổng số
7 Chì
8 Clorua
9 Coliform
10 Crom
11 Dầu mỏ
12 Độ cứng (theo CaCO3)
Ký hiệu/Công thức
NH3 (N)
As
TDS
Pb
ClCr
-
Đơn vị
A
mg/l
3
mg/l
0.005
mg/l
0.01
mg/l
0.01
mg/l
0.5
mg/l
1000
mg/l
0.01
mg/l
250
MPN/100ml 2.2
mg/l
0.05
mg/l
0.1
mg/l
300
13
14
15
16
17
18
19
20
độ đục
độ đục
Đồng
Cu
E.Coli và Coliform chịu nhiệt Florua
FHydro sunfua
H2S
Kẽm
Zn
Mangan
Mn
màu sắc
màu sắc
21 mùi
mùi
22
23
24
25
26
Al
NO3- (N)
NO2- (N)
DO
Fe-tổng (Fe++, Fe++
+)
Hg
Nhôm
Nitrat (tính theo N)
Nitrit (tính theo N)
Oxy hoà tan
Phenol
27 Sắt tổng số
28 Thuốc trừ sâu clo hữu cơ
29 Thuốc trừ sâu lân hữu cơ
30 Thuỷ ngân
Tổng hoạt độ phóng xạ
31
anpha
32 Tổng hoạt độ phóng xạ beta 33 Vị
34 Xianua
CN-
NTU
5
mg/l
1.0
MPN/100ml 0
mg/l
0.7-1.5
mg/l
0.05
mg/l
3.0
mg/l
0.5
Pt-Co
15
không có mùi
cảm quan
lạ
mg/l
0.5
mg/l
10
mg/l
1
mg/l
6
mg/l
0.01
mg/l
0.5
mg/l
mg/l
mg/l
0.1
0.01
0.001
pCi/l
3
pCi/l
30
cảm quan không có vị lạ
mg/l
0.07
(Tiêu chuẩn nước cấp sinh hoạt 5502:2003 Bộ Tài Nguyên Môi trường)
Ngoài ra còn phải đáp ứng được các tiêu chuẩn sau:
• Tổng độ cứng < 50 ppm
Từ các yêu cầu của chủ đầu tư, dựa trên các chỉ tiêu phân tích chất lượng nước đầu vào
chúng tôi xin đưa ra công nghệ của hệ thống xử lý nước như sau.
II.
Mô tả quy trình công nghệ
1.Mô tả công nghệ:
Hệ thống xử lý đạt tiêu chuẩn nước sinh hoạt và độ cứng tổng < 50mg/l.
Quy trình: Nước cấp từ giếng khoan được bơm cấp vào hệ tháp oxi hoá cao tải. Nhờ
cấu tạo đặc biệt của tháp nước sẽ được hoà trộn với oxi của không khí, quá trình hoà
trộn sẽ giúp oxi hoá một phần các chất có trong nước đầu vào (trước tháp cao tải nước
được cấp xút để điều chỉnh pH). Sau khi qua hệ thống tháp oxi hoá cao tải nước được
cho qua bể lắng tiếp xúc nhằm tạo thời gian, chế độ khuấy thuỷ lực cho quá trình oxi hoá
và loại bỏ các cặn có kích thước lớn( tại bể lắng tiếp xúc có gắn sensor đo pH để điều
chỉnh lượng xút cấp vào trước tháp cao tải). Nước từ bể lắng tiếp xúc được bơm cấp tới
hệ thống lọc đa cấp. Tại hệ thống lọc đa cấp nhờ các lớp vật liệu trong thiết bị(cát thạch
anh, than hoạt tính, hạt fillox) nước được loại bỏ các cặn thô có kích thước lớn, loại bỏ
một phần sắt và mangan…sau khi lọc đa cấp nước được cho qua hệ thống lọc than hoạt
tính tại đây nước sẽ được khử mầu, khử mùi, loại bỏ hàm lượng clo dư. Sau khi qua cột
lọc than hoạt tính nước được cho qua thiết bị làm mềm, các hạt cation có trong thiết bị sẽ
hấp thụ các ion dương có trong nước( Mg2+,Ca2+..) do đó khi đi qua hệ thống làm mềm sẽ
có độ cứng nhỏ hơn 50 mg/l như yêu cầu đề ra. Trước khi vào bể sản phẩm nước được
cấp chlorine để khử trùng và diệt vi sinh, hàm lượng chlorine cấp vào được kiểm soát
bằng sensor đo hàm lượng cl dư trong nước lắp ở bể chứa nước thành phẩm.
2. Sơ đồ công nghệ:
Nước cấp
Tháp oxi hoá
cao tải
Thiết bị điều
chỉnh pH
Bể lắng tiếp
xúc
Thiết bị lọc đa
cấp
Thiết bị lọc
than hoạt tính
Thiết bị làm
mềm
Cấp chlorine
diệt trùng
Đạt tiêu chuẩn
nước sinh hoạt ,
độ cứng<50mg/l
Sơ đồ công nghệ xử lý nước sinh hoạt